Luật Đất đai 2024

Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý rừng bền vững do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu 28/2018/TT-BNNPTNT
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 16/11/2018
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
Loại văn bản Thông tư
Người ký Hà Công Tuấn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
83
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý rừng bền vững do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý rừng bền vững do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý rừng bền vững do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 28/2018/TT-BNNPTNT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Tài nguyên - Môi trường
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Hà Công Tuấn
Ngày ban hành: 16/11/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 ... Điều 3 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:

“3. Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững tối đa là 10 năm kể từ ngày phương án được phê duyệt. Trường hợp rừng thuộc sở hữu của chủ rừng theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp thì thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững do chủ rừng quyết định.”.

Xem nội dung VB
Điều 3. Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
...
3. Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững tối đa là 10 năm kể từ ngày phương án được phê duyệt. Trường hợp khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp có ảnh hưởng đến mục đích sử dụng của khu rừng hoặc khi chủ rừng có nhu cầu thay đổi kế hoạch quản lý, sản xuất, kinh doanh chủ rừng phải điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với những nội dung điều chỉnh.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 4 như sau:

“a) Các loại bản đồ gồm: bản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo kế hoạch quản lý rừng bền vững của chủ rừng.”.

Xem nội dung VB
Điều 4. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
...
3. Các loại bản đồ, tỷ lệ bản đồ của phương án quản lý rừng bền vững:

a) Các loại bản đồ gồm: bản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:

“Điều 8. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1. Khuyến khích chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác tự nguyện xây dựng và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.

2. Trường hợp chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái thì chủ rừng xây dựng phương án quản lý rừng bền vững đề nghị cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 12a Thông tư này phê duyệt để tổ chức thực hiện theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Quy chế quản lý rừng.

3. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác quy định tại Điều này thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC III
...
Mẫu số 02 PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng phương án quản lý rừng bền vững)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 8. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, nhóm hộ

Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết hình thành nhóm hộ tự nguyện xây dựng và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo nội dung hướng dẫn tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 như sau:

“2. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 5, 6, 7 và khoản 3 Điều 8 Thông tư này. Mẫu phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức thực hiện theo Phụ lục II và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC II MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
...
PHỤ LỤC III
...
Mẫu số 02 PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG(áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng phương án quản lý rừng bền vững)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 9. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên
...
2. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Mẫu phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức theo Phụ lục II và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết hình thành nhóm hộ theo Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 27/01/2025
Điều 3. Sửa đổi tên Điều 11 của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

“Điều 11. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành”.

Xem nội dung VB
Điều 11. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng trực thuộc các Bộ, ngành

1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là Bộ, ngành chủ quản hoặc đơn vị, cơ quan chuyên môn có chức năng trực thuộc được Bộ, ngành ủy quyền.

2. Hồ sơ:

a) Hồ sơ phê duyệt phương án:

- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.

b) Hồ sơ điều chỉnh phương án:

- Tờ trình đề nghị điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;

- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.

3. Cách thức nộp hồ sơ: Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều này đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử:

a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cho chủ rừng;

b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho chủ rừng và nêu rõ lý do;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do. Hồ sơ nộp qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

4. Trình tự thực hiện:

a) Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với phương án của chủ rừng trực thuộc các Bộ, ngành khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi chủ rừng được nhà nước giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về nội dung phương án;

b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, các cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản này có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;

c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, địa phương theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
...
PHỤ LỤC II MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
...
PHỤ LỤC IV

Mẫu số 01 TỜ TRÌNH Về việc phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
...
Mẫu số 02 BÁO CÁO Kết quả thẩm định phê duyệt/điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
...
Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng)(áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
...
Mẫu số 04 TỜ TRÌNH Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
...
Mẫu số 05 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số /QĐ-… ngày.. /../20.. của (Tên cơ quan phê duyệt) về Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 11. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững:

a) Tờ trình của chủ rừng đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này;

b) Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này;

c) Các loại bản đồ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.

3. Cách thức nộp hồ sơ: chủ rừng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.

4. Trình tự thực hiện:

a) Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này đến Tổng cục Lâm nghiệp. Đối với hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Lâm nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho chủ rừng biết để hoàn thiện;

b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Tổng cục Lâm nghiệp xem xét, lấy ý kiến các Cục, Vụ, đơn vị liên quan về nội dung phương án.

Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững đạt yêu cầu, Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án.

Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững chưa đạt yêu cầu, Tổng cục Lâm nghiệp thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ rừng biết để bổ sung, hoàn thiện phương án trong thời hạn 05 ngày làm việc trước khi trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án;

c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và trả kết quả cho chủ rừng. Trường hợp không phê duyệt phương án phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 27/01/2025
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:

“Điều 12. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế

1. Chủ rừng là tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang được nhà nước giao đất, cho thuê đất để trồng rừng sản xuất bằng nguồn vốn tự đầu tư; chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất thì chủ rừng tự phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để tổ chức thực hiện.

2. Sau khi phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1 Điều này, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày phê duyệt, chủ rừng phải gửi 01 bản chính Quyết định phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững hoặc Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi chủ rừng được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất.”.
...
PHỤ LỤC IV
...
Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng)(áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
...
Mẫu số 05 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số /QĐ-… ngày.. /../20.. của (Tên cơ quan phê duyệt) về Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 12. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1. Chủ rừng là tổ chức kinh tế được nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất bằng vốn tự đầu tư; chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất tự phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.

2. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết hình thành nhóm hộ tự phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:

“Điều 13. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và Điều 12 Thông tư này

1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này.

3. Cách thức nộp hồ sơ: Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử:

a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cho chủ rừng;

b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải thông báo bằng văn bản cho chủ rừng và nêu rõ lý do;

c) Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do. Hồ sơ nộp qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

4. Trình tự thực hiện:

a) Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, lấy ý kiến bằng văn bản các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi chủ rừng được nhà nước giao đất, giao rừng hoặc cho thuê đất, cho thuê rừng về nội dung phương án;

b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, các cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản này có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;

c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy ý kiến theo quy định tại điểm b khoản này, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
...
PHỤ LỤC IV
...
Mẫu số 02 BÁO CÁO Kết quả thẩm định phê duyệt/điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
...
Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng) (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
...
Mẫu số 05 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số /QĐ-… ngày.. /../20.. của (Tên cơ quan phê duyệt) về Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của (Tên chủ rừng) (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 13. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư này

1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.

3. Cách thức nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư này.

4. Trình tự thực hiện:

a) Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đối với hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho chủ rừng biết để hoàn thiện;

b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, lấy ý kiến các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương về nội dung phương án.

Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án.

Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững chưa đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ rừng biết để bổ sung, hoàn thiện phương án trong thời hạn 05 ngày làm việc trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án;

c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và trả kết quả cho chủ rừng. Trường hợp không phê duyệt phương án phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:

“Điều 14. Tiêu chí quản lý rừng bền vững

Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững gồm 07 nguyên tắc, 36 tiêu chí và 139 chỉ số. Chi tiết Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC I BỘ TIÊU CHÍ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 14. Tiêu chí quản lý rừng bền vững

Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững gồm 07 nguyên tắc, 34 tiêu chí và 122 chỉ số. Chi tiết Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Tên Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
10. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 1 ... Điều 18 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 1 như sau:

“1. Cục Lâm nghiệp:”.

Xem nội dung VB
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp

1. Tổng cục Lâm nghiệp:
Tên Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
10. Sửa đổi, bổ sung ... điểm c khoản 3 ... Điều 18 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:

“c) Hằng năm trước ngày 25 tháng 12, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Lâm nghiệp) kết quả xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững trên địa bàn tỉnh.”.

Xem nội dung VB
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp
...
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
...
c) Hằng năm trước ngày 15 tháng 12, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Lâm nghiệp) kết quả xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững trên địa bàn tỉnh.
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
10. Sửa đổi, bổ sung ... khoản 4 Điều 18 như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Ủy ban nhân dân cấp huyện

a) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác để tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững;

b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn hướng dẫn, kiểm tra chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có hoạt động du lịch sinh thái phải xây dựng, đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Thông tư này.”.

Xem nội dung VB
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp
...
4. Ủy ban nhân dân cấp huyện

Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ để tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 10 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
11. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:

“3. Hằng năm, trước ngày 20 tháng 12, chủ rừng là tổ chức báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đơn vị chủ quản (nếu có) và chủ rừng theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về kết quả thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.”.
...
PHỤ LỤC VI BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điều 19. Trách nhiệm của chủ rừng
...
3. Hằng năm, trước ngày 10 tháng 12, chủ rừng là tổ chức báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và đơn vị chủ quản (nếu có) về kết quả thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo Phụ lục VIII kèm theo Thông tư này.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 như sau:

“3. Có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và báo cáo kết quả thực hiện về Cục Lâm nghiệp.”.

Xem nội dung VB
Điều 20. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
...
3. Có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và báo cáo kết quả thực hiện về Tổng cục Lâm nghiệp.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững

1. Thay thế Phụ lục I. Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững của Việt Nam bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I BỘ TIÊU CHÍ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC I BỘ TIÊU CHÍ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
2. Thay thế Phụ lục II. Mẫu phương án quản lý rừng bền vững (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC II MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC II MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
3. Thay thế Phụ lục III. Mẫu phương án quản lý rừng bền vững (áp dụng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC III

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC III PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ, cộng đồng dân cư)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
4. Thay thế Phụ lục VI bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC IV

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VI TỜ TRÌNH V/v Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V

Mẫu số 01. THỐNG KÊ DÂN SINH, KINH TẾ - XÃ HỘI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII

Mẫu số 01. THỐNG KÊ DÂN SINH, KINH TẾ - XÃ HỘI

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 02. HIỆN TRẠNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG VỀ GIAO THÔNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 02. HIỆN TRẠNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG VỀ GIAO THÔNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 03: THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CHỦ RỪNG THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 03: THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CHỦ RỪNG THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 04. THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 20....

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 04. THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 20....

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 05. THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG NĂM 20….

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 05. THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG NĂM 20....

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 06. DANH LỤC CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG CHỦ YẾU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 06. DANH MỤC CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG CHỦ YẾU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 07. DANH LỤC CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 07. DANH MỤC CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 08. DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG CHỦ YẾU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 08. DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG CHỦ YẾU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 09. DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 09. DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 10. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 20..- 20…

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 10. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 20..- 20...

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 11. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 20..- 20…

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 11. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 20..- 20...

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 12. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KHAI THÁC LÂM SẢN GIAI ĐOẠN 20..- 20…

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 12. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KHAI THÁC LÂM SẢN GIAI ĐOẠN 20..- 20...

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 13. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG, PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG GIAI ĐOẠN 20..- 20…

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 13. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG, PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG GIAI ĐOẠN 20..- 20...

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
5. Thay thế Phụ lục VII bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V
...
Mẫu số 14. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng là tập đoàn, tổng công ty, công ty, hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VII
...
Mẫu số 14. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng là tập đoàn, tổng công ty, công ty, hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
6. Thay thế Phụ lục VIII. Mẫu báo cáo kết quả thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (áp dụng đối với chủ rừng) bằng Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC VI BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC VIII BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng đối với chủ rừng)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
9. Bãi bỏ Phụ lục IV. Rừng có giá trị bảo tồn cao ... ban hành kèm theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC IV RỪNG CÓ GIÁ TRỊ BẢO TỒN CAO

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
9. Bãi bỏ ... Phụ lục V. Cách tính sản lượng khai thác gỗ ban hành kèm theo Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC V CÁCH TÍNH SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC RỪNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
7. Thay thế cụm từ “bảo tồn cao theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này” bằng cụm từ “về sinh thái” tại điểm c khoản 4 Điều 5

Xem nội dung VB
bảo tồn cao theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
7. Thay thế cụm từ “bảo tồn cao theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này” bằng cụm từ “về sinh thái” tại ... điểm b khoản 3 Điều 7.

Xem nội dung VB
bảo tồn cao theo quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
8. Thay thế cụm từ “tại Phụ lục V” bằng cụm từ “của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản” vào sau cụm từ “Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định” tại điểm c khoản 4 Điều 6

Xem nội dung VB
tại Phụ lục V
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
8. Thay thế cụm từ “tại Phụ lục V” bằng cụm từ “của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản” vào sau cụm từ “Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định” tại ... điểm d khoản 3 Điều 7.

Xem nội dung VB
Điều 7. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất
...
3. Xác định kế hoạch quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và thương mại lâm sản:
...
d) Xây dựng kế hoạch khai thác lâm sản: xác định diện tích, chủng loại, sản lượng, địa điểm khai thác lâm sản theo quy định tại Điều 58 và Điều 59 của Luật Lâm nghiệp, Quy chế quản lý rừng và quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về khai thác lâm sản. Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định tại Phụ lục V và tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản theo Mẫu số 12 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
8. Thay thế cụm từ “tại Phụ lục V” bằng cụm từ “của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản” vào sau cụm từ “Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định” tại ... điểm d khoản 3 Điều 7.

Xem nội dung VB
Điều 7. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất
...
3. Xác định kế hoạch quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và thương mại lâm sản:
...
d) Xây dựng kế hoạch khai thác lâm sản: xác định diện tích, chủng loại, sản lượng, địa điểm khai thác lâm sản theo quy định tại Điều 58 và Điều 59 của Luật Lâm nghiệp, Quy chế quản lý rừng và quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về khai thác lâm sản. Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định tại Phụ lục V và tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản theo Mẫu số 12 Phụ lục VII kèm theo Thông tư này;
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại Điểm này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững

1. ... bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 3 như sau:
...
b) Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 3 như sau:

“4. Điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững:

a) Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp có ảnh hưởng lớn đến mục đích sử dụng của khu rừng và chủ rừng có nhu cầu điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững để phù hợp với yêu cầu quản lý, sản xuất, kinh doanh thì chủ rừng trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với những nội dung phải điều chỉnh. Trình tự, thủ tục điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng thực hiện tương ứng theo quy định tại Điều 11, Điều 12a, Điều 13 Thông tư này;

b) Trường hợp chủ rừng có nhu cầu điều chỉnh kế hoạch quản lý rừng bền vững hàng năm thuộc phương án quản lý rừng bền vững đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phù hợp với thực tiễn và yêu cầu quản lý, sản xuất, kinh doanh thì chủ rừng tự phê duyệt kế hoạch điều chỉnh đó nhưng không làm thay đổi mục tiêu quản lý rừng bền vững của phương án. Ngay sau khi phê duyệt điều chỉnh kế hoạch quản lý rừng bền vững, chủ rừng phải gửi 01 bản chính tới cơ quan có thẩm quyền đã phê duyệt phương án của chủ rừng.”.

Xem nội dung VB
Điều 3. Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững

1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Lâm nghiệp.

2. Chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.

3. Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững tối đa là 10 năm kể từ ngày phương án được phê duyệt. Trường hợp khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp có ảnh hưởng đến mục đích sử dụng của khu rừng hoặc khi chủ rừng có nhu cầu thay đổi kế hoạch quản lý, sản xuất, kinh doanh chủ rừng phải điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với những nội dung điều chỉnh.
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Chương này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
7. Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12 như sau:

“Điều 12a. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác là Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Hồ sơ:

a) Hồ sơ phê duyệt phương án:

- Đơn đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.

b) Hồ sơ điều chỉnh phương án:

- Đơn đề nghị phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;

- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.

3. Cách thức nộp hồ sơ: Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều này đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư này.

4. Trình tự thực hiện:

a) Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này, lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị trực thuộc có liên quan về nội dung phương án quản lý rừng bền vững;

b) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản này có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;

c) Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và trả kết quả cho chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp tác trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp không phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
...
PHỤ LỤC III

Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững (Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
...
Mẫu số 02 PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG (áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng phương án quản lý rừng bền vững)
...
Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng (nhóm hộ, tổ hợp tác) có hoạt động du lịch sinh thái
...
Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững (Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
...
Mẫu số 05 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày…./…./20… của Ủy ban nhân dân huyện……về Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng (nhóm hộ/tổ hợp tác) có hoạt động du lịch sinh thái
...
PHỤ LỤC IV
...
Mẫu số 02 BÁO CÁO Kết quả thẩm định phê duyệt/điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG

Điều 10. Trình tự xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
...
Điều 11. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
...
Điều 12. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
...
Điều 13. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư này

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Chương này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững
...
13. Bổ sung quy định về chuyển tiếp tại Điều 21 như sau:

“Đối với phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc thẩm định nhưng chưa phê duyệt; phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng đã nộp hồ sơ nhưng chưa thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.”.

Xem nội dung VB
Điều 21. Quy định chuyển tiếp

Chủ rừng có phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 11 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương án quản lý rừng bền vững; chủ rừng quản lý rừng đặc dụng có báo cáo quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững khu rừng đặc dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng, đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục thực hiện theo Phương án hoặc Báo cáo đã được phê duyệt.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)