Luật Đất đai 2024

Thông tư 10/2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu 10/2024/TT-BTNMT
Cơ quan ban hành Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 31/07/2024
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Thông tư
Người ký Lê Minh Ngân
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 10/2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 10/2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 10/2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Số hiệu: 10/2024/TT-BTNMT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký: Lê Minh Ngân
Ngày ban hành: 31/07/2024
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 như sau:

“b) Việc thể hiện hình thức sử dụng đất như sau:

- Hình thức sử dụng đất riêng được thể hiện: “Sử dụng riêng”;

- Hình thức sử dụng đất chung được thể hiện: “Sử dụng chung”;

- Trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng chung của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất thì thể hiện: “Sử dụng chung của vợ và chồng (hoặc Sử dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận)”;

- Trường hợp thửa đất có nhà chung cư, công trình xây dựng khác mà chủ đầu tư đã bán căn hộ, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng đầu tiên thì Giấy chứng nhận cấp cho chủ sở hữu căn hộ chung cư, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng thể hiện “Sử dụng chung của các chủ sở hữu căn hộ chung cư (hoặc công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng)”;

- Trường hợp thửa đất có phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung của nhiều người sử dụng đất và có phần diện tích thuộc quyền sử dụng riêng của từng người sử dụng đất thì thể hiện: “… m2 sử dụng chung; … m2 sử dụng riêng”;

- Trường hợp thửa đất có nhiều loại đất và có hình thức sử dụng chung, sử dụng riêng đối với từng loại đất thì lần lượt ghi “Sử dụng riêng” và loại đất sử dụng, diện tích đất sử dụng riêng; ghi “Sử dụng chung” và loại đất sử dụng, diện tích đất sử dụng chung. Ví dụ: “Sử dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2”.”.

Xem nội dung VB
Điều 8. Thông tin về thửa đất
...
5. Thông tin về hình thức sử dụng đất được thể hiện như sau:
...
b) Việc thể hiện hình thức sử dụng đất như sau:

- Hình thức sử dụng đất riêng được thể hiện: “Sử dụng riêng”;

- Hình thức sử dụng đất chung được thể hiện: “Sử dụng chung”;

- Trường hợp thửa đất có phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung của nhiều người sử dụng đất và có phần diện tích thuộc quyền sử dụng riêng của từng người sử dụng đất thì thể hiện: “... m2 sử dụng chung; ... m2 sử dụng riêng”;

- Trường hợp thửa đất có nhiều loại đất và có hình thức sử dụng chung, sử dụng riêng đối với từng loại đất thì lần lượt ghi “Sử dụng riêng” và loại đất sử dụng, diện tích đất sử dụng riêng; ghi “Sử dụng chung” và loại đất sử dụng, diện tích đất sử dụng chung. Ví dụ: “Sử dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2”;

- Trường hợp thửa đất có nhà chung cư mà chủ đầu tư đã bán căn hộ đầu tiên thì Giấy chứng nhận cấp cho chủ sở hữu căn hộ chung cư thể hiện “Sử dụng chung”.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 15 như sau:

“3. Hai (02) ký tự đầu tiên của Mã Giấy chứng nhận thể hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, cụ thể như sau:

a) Trường hợp cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thì thể hiện: “T1”;

b) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cá nhân nước ngoài khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “T2”;

c) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “T3”;

d) Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thì thể hiện: “X1”;

đ) Trường hợp Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “X2”.”.

Xem nội dung VB
Điều 15. Mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
3. Hai (02) ký tự đầu tiên của Mã Giấy chứng nhận thể hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, cụ thể như sau:

a) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thì thể hiện: “T1”;

b) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cá nhân nước ngoài khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “T2”;

c) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “T3”;

d) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thì thể hiện: “H1”;

đ) Trường hợp Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “H2”.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 26 như sau:

“3. Cơ quan chủ trì bàn giao hồ sơ địa chính quy định như sau:

a) Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa đơn vị tư vấn xây dựng hồ sơ địa chính với Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; giữa các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai trong trường hợp có điều chuyển, sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính;

b) Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc giữa các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; bàn giao bản sao hồ sơ địa chính giữa Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã; bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị hành chính cấp xã do điều chuyển, sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính.”.

Xem nội dung VB
Điều 26. Bàn giao hồ sơ địa chính
...
3. Cơ quan chủ trì bàn giao hồ sơ địa chính quy định như sau:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa đơn vị tư vấn xây dựng hồ sơ địa chính với Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; giữa các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai trong trường hợp có điều chuyển, sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính giữa các đơn vị hành chính cấp huyện;

b) Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; giữa các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai;

c) Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì việc bàn giao bản sao hồ sơ địa chính giữa Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã; giữa các đơn vị hành chính cấp xã do điều chuyển, sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính cấp xã thuộc cùng một đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chủ trì bàn giao bản sao hồ sơ địa chính khi thay đổi công chức địa chính cấp xã.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
5. Sửa đổi, bổ sung điểm b ... khoản 1 Điều 38 như sau:

“b) Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận thì ghi như sau:

CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN … (ghi tên đơn vị hành chính cấp xã)



Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân, họ và tên người ký;

Xem nội dung VB
Điều 38. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận

1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau:
...
b) Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thì ghi như sau:

- Trường hợp cơ quan làm việc theo chế độ tập thể thì ghi:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN... (ghi tên đơn vị hành chính cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)

CHỦ TỊCH

Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân và họ tên người ký;

hoặc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN ... (ghi tên đơn vị hành chính cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân và họ tên người ký;

- Trường hợp cơ quan làm việc theo chế độ thủ trưởng thì ghi:

ỦY BAN NHÂN DÂN ... (ghi tên đơn vị hành chính cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)

CHỦ TỊCH

Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân và họ tên người ký;

hoặc

ỦY BAN NHÂN DÂN ... (ghi tên đơn vị hành chính cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận)

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân và họ tên người ký;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
5. Sửa đổi, bổ sung ... điểm c khoản 1 Điều 38 như sau:
...
c) Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận là Sở Nông nghiệp và Môi trường thì ghi như sau:

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG … (ghi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh)

GIÁM ĐỐC



Chữ ký, đóng dấu của Sở Nông nghiệp và Môi trường và họ tên người ký;”.

Xem nội dung VB
Điều 38. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận

1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau:
...
c) Trường hợp Sở Tài nguyên và Môi trường được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cấp Giấy chứng nhận thì ghi như sau:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN ... (ghi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh)

TUQ. CHỦ TỊCH

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Chữ ký, đóng dấu và họ tên người ký theo quy định về việc ủy quyền;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
6. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:

“PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 7 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
7. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung nội dung a điểm 1 như sau:

“a) Sơ đồ thửa đất được thể hiện trên cơ sở bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được sử dụng để cấp Giấy chứng nhận. Nội dung sơ đồ thể hiện các thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 39 của Thông tư này, trong đó thể hiện mốc giới quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đối với nơi không lập quy hoạch sử dụng đất.

Cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ bằng đường nét liền khép kín; chiều dài các cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ theo đơn vị mét (m), được làm tròn đến hai (02) chữ số thập phân (Hình 1, Hình 3, Hình 4). Trường hợp thửa đất có nhiều cạnh thửa, không đủ chỗ thể hiện chiều dài các cạnh thửa trên sơ đồ thì đánh số hiệu các đỉnh thửa bằng các chữ số tự nhiên theo chiều kim đồng hồ và lập biểu thể hiện chiều dài các cạnh thửa tại vị trí thích hợp trong sơ đồ thửa đất (Hình 2).

Trường hợp thửa đất có ranh giới là đường cong thì thể hiện tổng chiều dài đường cong đó (Hình 3);”;

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận

a) Sơ đồ thửa đất được thể hiện trên cơ sở bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được sử dụng để cấp Giấy chứng nhận. Nội dung sơ đồ gồm: hình thể thửa đất, chỉ dẫn hướng Bắc - Nam, chiều dài các cạnh thửa đất, số thửa và số thửa liền kề; chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu đối với những nơi không lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện); chỉ giới, mốc giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình có liên quan đến thửa đất; bảng liệt kê tọa độ thể hiện các thông tin sau: số hiệu đỉnh thửa, tọa độ đỉnh thửa (X,Y), kích thước giữa các đỉnh thửa liền kề.

Cạnh thửa đất thể hiện bằng đường nét liền khép kín; kích thước cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ theo đơn vị mét (m), được làm tròn đến hai (02) chữ số thập phân (Hình 1, Hình 3, Hình 4). Trường hợp thửa đất có nhiều cạnh thửa, không đủ chỗ thể hiện chiều dài các cạnh thửa trên sơ đồ thì đánh số hiệu các đỉnh thửa bằng các chữ số tự nhiên theo chiều kim đồng hồ (Hình 2) và thể hiện tọa độ và chiều dài các cạnh thửa trong sơ đồ thửa đất theo Hình 5a.

Trường hợp thửa đất có ranh giới là đường cong thì thể hiện tổng chiều dài đường cong đó và không thể hiện tọa độ đỉnh thửa (Hình 3);
Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 7 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Hình này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 7 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
7. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 như sau:
...
b) Thay thế “Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa” bằng “Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa” như sau:

Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hình này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 7 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 6 Điều 15

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 25

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 Điều 27

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 ... Điều 30

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 2 ... Điều 30

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 2 ... Điều 30

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 2 ... Điều 30

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... khoản 3 Điều 45;

Xem nội dung VB
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai” bằng cụm từ “Cục Quản lý đất đai” tại khoản 1 Điều 45;

Xem nội dung VB
Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 23

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 23

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 3 ... Điều 28;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 4 Điều 28;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 ... Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 1 ... Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 2 ... Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 2 ... Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản ... 3 Điều 30;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... điểm d khoản 1 Điều 38

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... điểm d khoản 1 Điều 38

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại ... khoản 3 Điều 45;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội” tại khoản 5 Điều 15;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn” bằng cụm từ “quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn” tại điểm b khoản 1 Điều 11;

Xem nội dung VB
quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “ngày 29/7/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu” bằng cụm từ “ngày 29/10/2025 của Ủy ban nhân dân xã X” tại điểm c khoản 17 Điều 13;

Xem nội dung VB
ngày 29/7/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm thì ghi: “Tên huyện thay đổi từ huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm”” bằng cụm từ “xã X thành xã Y thì ghi: “Thay đổi tên xã X thành xã Y”” tại khoản 21 Điều 13;

Xem nội dung VB
huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm thì ghi: “Tên huyện thay đổi từ huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “xã, phường, đặc khu” tại điểm b khoản 1 Điều 23;

Xem nội dung VB
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “xã, phường, đặc khu” tại điểm b khoản 1 Điều 23;

Xem nội dung VB
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã (trực tiếp là công chức làm công tác địa chính cấp xã)” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã (trực tiếp là cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã” tại điểm c khoản 2 Điều 23;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp xã (trực tiếp là công chức làm công tác địa chính cấp xã)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT

a) Thay thế các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “quy hoạch sử dụng đất” bằng từ “quy hoạch” tại điểm a khoản 1 Điều 39.

Xem nội dung VB
quy hoạch sử dụng đất
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:

- Cụm từ “thị trấn” tại khoản 1 Điều 2;

Xem nội dung VB
thị trấn
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại khoản 6 Điều 8;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại ... khoản 5 Điều 10;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại ... khoản 4 Điều 12;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại ... điểm a khoản 2 Điều 35;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại ... điểm b khoản 1 Điều 37;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Từ “huyện” tại ... điểm b khoản 2 Điều 37;

Xem nội dung VB
huyện
Từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “của ... (ghi tên và thông tin của bên chuyển quyền)” tại khoản 12 Điều 13;

Xem nội dung VB
của ... (ghi tên và thông tin của bên chuyển quyền)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “hoặc theo đơn vị hành chính cấp huyện nơi không thành lập đơn vị hành chính cấp xã” tại khoản 1 Điều 17;

Xem nội dung VB
hoặc theo đơn vị hành chính cấp huyện nơi không thành lập đơn vị hành chính cấp xã
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Tài nguyên và Môi trường), cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện (sau đây gọi là Phòng Tài nguyên và Môi trường),” tại khoản 3 Điều 23;

Xem nội dung VB
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Tài nguyên và Môi trường), cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện (sau đây gọi là Phòng Tài nguyên và Môi trường),
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “tọa độ đỉnh thửa” tại điểm a khoản 1 Điều 39;

Xem nội dung VB
tọa độ đỉnh thửa
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
b) Bãi bỏ từ, cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “thị trấn hoặc theo cấp huyện đối với nơi không có đơn vị hành chính cấp xã” tại điểm 1 mục I Hướng dẫn thể hiện thông tin trên Sổ địa chính Mẫu số 01/ĐK, Phụ lục 06.

Xem nội dung VB
thị trấn hoặc theo cấp huyện đối với nơi không có đơn vị hành chính cấp xã
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
d) Bãi bỏ khoản 2 Điều 38

Xem nội dung VB
Điều 38. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận
...
2. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận được ghi bằng chữ và số (là số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận) theo quy định như sau:

a) Đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp thì ghi chữ “CT”, Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp thì ghi chữ “CH”; tiếp theo ghi số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận theo thứ tự liên tục, bắt đầu từ số 01 cho Giấy chứng nhận được cấp đầu tiên theo hướng dẫn tại Thông tư này;

b) Đối với Giấy chứng nhận do Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp thì ghi chữ “VP”, Giấy chứng nhận do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp thì ghi chữ “CN”; tiếp theo ghi số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận theo thứ tự liên tục, bắt đầu từ số 01 cho Giấy chứng nhận được cấp đầu tiên theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
d) Bãi bỏ ... nội dung d điểm 1 ... Phụ lục số 03.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận
...
d) Bảng liệt kê tọa độ thể hiện trong sơ đồ thửa đất theo Hình 5.
Nội dung này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Hình này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
d) Bãi bỏ ... Hình 5 ... Phụ lục số 03.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận
...
Hình 5. Bảng liệt kê tọa độ thể hiện trong sơ đồ thửa đất:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hình này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Hình này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
d) Bãi bỏ ... Hình 5a Phụ lục số 03.

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 03 HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận
...
Hình 5a. Bảng liệt kê tọa độ và chiều dài các cạnh thửa trong sơ đồ thửa đất:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Hình này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
2. Bổ sung một khổ vào cuối khoản 3 Điều 10 như sau:

“Trường hợp tài sản thuộc quyền sở hữu của vợ và chồng hoặc của nhóm người sở hữu thì thể hiện: “Sở hữu chung của vợ và chồng (hoặc Sở hữu chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận).”.

Xem nội dung VB
Điều 10. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
...
3. Thông tin về hình thức sở hữu tài sản gắn liền với đất được thể hiện như sau:

Thể hiện hình thức “Sở hữu riêng” đối với trường hợp tài sản của một chủ sở hữu; thể hiện hình thức “Sở hữu chung” đối với trường hợp tài sản của từ hai (02) chủ sở hữu trở lên; trường hợp tài sản có phần sở hữu riêng và có phần sở hữu chung thì thể hiện lần lượt từng hình thức sở hữu và diện tích tương ứng với từng hình thức sở hữu đó. Ví dụ: “Sở hữu riêng 250,5m2; sở hữu chung 80,5m2”.

Hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ: thể hiện lần lượt từng hạng mục mà chủ căn hộ được sở hữu chung với các chủ căn hộ khác và diện tích kèm theo từng hạng mục (nếu có) theo hợp đồng mua bán căn hộ chung cư. Ví dụ: “Hành lang chung 120m2: phòng họp cộng đồng 100m2; cầu thang máy”.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:

- Cụm từ “(đối với trường hợp có văn bản miễn nộp tiền)” vào cuối gạch đầu dòng thứ 2 của điểm b khoản 7 Điều 8;

Xem nội dung VB
Điều 8. Thông tin về thửa đất
...
7. Thông tin về nghĩa vụ tài chính được thể hiện như sau:
...
b) Nội dung thông tin về nghĩa vụ tài chính được thể hiện trong các trường hợp như sau:
...
- Trường hợp được miễn nghĩa vụ tài chính thì thể hiện loại nghĩa vụ tài chính phải nộp; số tiền phải nộp (nếu đã xác định); tiếp theo thể hiện “được miễn nộp tiền theo ... (ghi tên và số hiệu, ngày ký và cơ quan ký văn bản miễn nộp tiền)”;
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:

- ... cụm từ “, gia hạn sử dụng đất, giấy tờ khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất” vào sau cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất” tại gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 11 Điều 8;

Xem nội dung VB
Điều 8. Thông tin về thửa đất
...
11. Thông tin về hạn chế quyền sử dụng đất được thể hiện như sau:

a) Nội dung thông tin về hạn chế quyền sử dụng đất thể hiện đối với các trường hợp như sau:
...
- Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất có nội dung hạn chế quyền sử dụng đất thì thể hiện: “Thửa đất (hoặc Thửa đất có ... m2 (nếu một phần thửa có hạn chế))... (ghi nội dung hạn chế theo giấy tờ hiện có) theo ... (ghi tên giấy tờ có nội dung hạn chế)”;
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điểm này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “hoặc Hộ chiếu: “HC: … (số hộ chiếu) cấp ngày …/…/…, quốc tịch: …” (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam)” vào cuối điểm a khoản 3 Điều 12;

Xem nội dung VB
Điều 12. Thông tin về người được giao đất để quản lý, người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
3. Thông tin về giấy tờ nhân thân, pháp nhân được thể hiện như sau:

a) Đối với cá nhân thì thể hiện: tên giấy tờ; số, ngày tháng năm cấp giấy tờ, nơi cấp, như: Số định danh cá nhân: “SĐDCN: ... (số định danh cá nhân)” hoặc Căn cước công dân: “CCCD: ... (số căn cước công dân), cấp ngày .../.../...., nơi cấp ... (thể hiện tên cơ quan cấp)” hoặc Thẻ căn cước: “CC: ... (số Thẻ căn cước), cấp ngày .../..../.... nơi cấp ... (thể hiện tên cơ quan cấp)” hoặc Chứng minh nhân dân: “CMND: ... (số chứng minh nhân dân), cấp ngày …/…/…, nơi cấp ... (thể hiện tên cơ quan cấp)”;
Điểm này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “… (Ghi tên và thông tin của bên nhận chuyển quyền) trước cụm từ “nhận chuyển quyền theo …” tại khoản 12 Điều 13;

Xem nội dung VB
Điều 13. Thông tin về biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
...
12. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai; giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận và đã được đăng ký theo quy định của pháp luật; văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo yêu cầu của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản hoặc yêu cầu của Tòa án nhân dân, cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai thì thể hiện: “Nhận chuyển quyền theo ... (ghi căn cứ như: Thoả thuận trong hợp đồng thế chấp để xử lý nợ; quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, ...) của ... (ghi tên và thông tin của bên chuyển quyền) theo hồ sơ số ... (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “theo quy định tại khoản 5 Điều 8 của Thông tư này” sau cụm từ “và sử dụng chung với người khác” tại điểm b khoản 1 Điều 36;

Xem nội dung VB
Điều 36. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của chung nhiều người và có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của riêng từng người mà không tách thành thửa đất riêng

1. Trường hợp người có quyền sử dụng riêng đối với một phần diện tích thửa đất, sở hữu riêng một phần tài sản gắn liền với đất và có quyền sử dụng chung đối với một phần diện tích khác của thửa đất, sở hữu chung đối với một phần tài sản khác thì Giấy chứng nhận cấp cho người đó được thể hiện như sau:
...
b) Thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất được thể hiện theo quy định tại Điều 33 và Điều 34 của Thông tư này, trong đó:

- Diện tích đất sử dụng: thể hiện tổng diện tích đất mà người được cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng riêng và sử dụng chung với người khác. Hình thức sử dụng đất thể hiện diện tích đất sử dụng riêng vào mục sử dụng riêng và thể hiện diện tích đất sử dụng chung vào mục sử dụng chung;
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Khoản này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “toàn bộ thửa đất hoặc” vào sau cụm từ “16. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng” và cụm từ “điểm a và” vào trước cụm từ “điểm c khoản 17” tại khoản 16 Điều 41;

Xem nội dung VB
Điều 41. Việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
...
16. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng một phần diện tích trong thửa đất có đất ở và loại đất khác trong cùng thửa đất mà không tách thửa theo quy định thì thể hiện nội dung theo quy định tại điểm c khoản 17 Điều 13 của Thông tư này.
Khoản này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ ““Đủ điều kiện cấp giấy” hoặc” vào trước cụm từ “Không đủ điều kiện cấp giấy” tại gạch đầu dòng thứ 5 điểm b khoản 1 Điều 11

Xem nội dung VB
Điều 11. Thông tin về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền được giao đất để quản lý

1. Đối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận thì thể hiện các thông tin như sau:
...
b) Thông tin về kết quả đăng ký đất đai:

Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi chung là Văn phòng đăng ký đất đai) ghi ngày tháng năm đăng ký và ghi các nội dung đăng ký vào sổ địa chính như sau:
...
- Thông tin về điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì thể hiện: “Không đủ điều kiện cấp giấy” hoặc “Không có nhu cầu cấp giấy”;
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ ““Đủ điều kiện cấp giấy” hoặc” vào trước cụm từ “Không đủ điều kiện cấp giấy” ... tại nội dung 4.1.(d) điểm 4 mục II phần HƯỚNG DẪN THỂ HIỆN THÔNG TIN TRÊN SỔ ĐỊA CHÍNH Mẫu số 01 Phụ lục số 06;

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 06 DANH MỤC MẪU SỐ

Mẫu số 01/ĐK SỔ ĐỊA CHÍNH PHẦN ĐĂNG KÝ THỬA ĐẤT
...
HƯỚNG DẪN THỂ HIỆN THÔNG TIN TRÊN SỔ ĐỊA CHÍNH
...
II. Đăng ký thửa đất
...
4. Tình trạng về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
...
4.1(d). Thông tin về điều kiện cấp Giấy chứng nhận: thể hiện “Không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận” hoặc “Không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận”.
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
...
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
...
- Cụm từ “, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp” vào sau cụm từ “chuyển đổi mô hình tổ chức” dòng STT14 Phụ lục số 05;

Xem nội dung VB
PHỤ LỤC SỐ 05 MÃ CỦA LOẠI HÌNH BIẾN ĐỘNG
...
14 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 4 Điều 10 Thông tư 23/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Phụ lục kèm theo Công văn 1805/CĐKDLTTĐĐ-CNDLTTĐĐ năm 2024 có hiệu lực từ ngày 23/12/2024
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trong đó quy định mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thay thế mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và bắt đầu thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Tiếp theo công văn số 1671/CĐKDLTTĐĐ-CNDLTTĐĐ ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai gửi Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về việc chuẩn bị điều kiện để in Giấy chứng nhận theo mẫu mới từ ngày 01/01/2025, để thống nhất về việc thể hiện thông tin mã QR của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, thực hiện nhiệm vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường giao, Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai hướng dẫn chi tiết về việc tạo và trình bày thông tin mã QR của Giấy chứng nhận ở Phụ lục kèm theo.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường để được hỗ trợ, hướng dẫn kịp thời.

Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nghiên cứu, triển khai thực hiện./.
...
PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN TẠO VÀ TRÌNH BÀY THÔNG TIN MÃ QR CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN

I. Về khởi tạo và quản lý mã QR của Giấy chứng nhận
...
1. Mô hình triển khai mã QR của Giấy chứng nhận
...
2. Quy định về tạo dữ liệu mã QR của Giấy chứng nhận
...
3. Quy định về việc lưu trữ dữ liệu mã QR của Giấy chứng nhận
...
4. Quy định về việc tích hợp dữ liệu mã QR của Giấy chứng nhận từ địa phương lên trung ương
...
II. Hình thức trình bày và nội dung thông tin mã QR của Giấy chứng nhận

1. Hình thức trình bày
...
2. Nội dung thông tin mã QR của Giấy chứng nhận
...
III. Mẫu thể hiện thông tin mã QR của Giấy Chứng nhận

Xem nội dung VB
Điều 14. Mã QR của Giấy chứng nhận

1. Mã QR được in trên Giấy chứng nhận dùng để lưu trữ, hiển thị các thông tin chi tiết của Giấy chứng nhận và các thông tin để quản lý mã QR.

2. Thông tin phản hồi từ mã QR có giá trị như thông tin trên Giấy chứng nhận, thống nhất với thông tin trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc thông tin ghi nhận trong hồ sơ địa chính đối với những nơi chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

3. Việc áp dụng cung cấp mã QR của Giấy chứng nhận phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình QR code 2005 theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7322:2009 (ISO/IEC 18004:2006).

4. Mã QR của Giấy chứng nhận phải được khởi tạo và in trên cùng một hệ thống phần mềm ứng dụng quản lý cơ sở dữ liệu đất đai tại địa phương và được tích hợp trên cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

5. Kích thước mã hình của QR được in trên Giấy chứng nhận là 2,0 cm x 2,0 cm. Mã QR được thể hiện ở góc trên bên phải trang 1 của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được in lần đầu; đối với trường hợp có thay đổi thông tin sau khi cấp Giấy chứng nhận thì mã QR được thể hiện ở góc bên phải của cột “Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý” tại mục 6 trang 2 của Giấy chứng nhận.
Điều này được hướng dẫn bởi Phụ lục kèm theo Công văn 1805/CĐKDLTTĐĐ-CNDLTTĐĐ năm 2024 có hiệu lực từ ngày 23/12/2024