Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2.2 Điều 5 như sau:
“b) Kiểm tra các thông tin có dấu hiệu vi phạm pháp luật được phát hiện trong quá trình quản lý, kiểm tra gián tiếp hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc kiểm tra theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền.”
Xem nội dung VBĐiều 5. Hình thức kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
Việc kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán được thực hiện theo hình thức kiểm tra gián tiếp và kiểm tra trực tiếp. Cụ thể như sau:
...
2. Kiểm tra trực tiếp: Là việc cơ quan chủ trì kiểm tra thành lập Đoàn kiểm tra để kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán. Hình thức kiểm tra trực tiếp bao gồm:
...
2.2. Kiểm tra đột xuất
Cơ quan chủ trì kiểm tra thực hiện việc kiểm tra đột xuất các đối tượng được kiểm tra khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
...
b) Kiểm tra các thông tin có dấu hiệu vi phạm pháp luật được phát hiện trong quá trình quản lý, kiểm tra gián tiếp hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán.
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
“1. Thời hạn kiểm tra
a) Kiểm tra trực tiếp 3 năm/lần đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán có doanh thu dịch vụ kế toán trung bình trong 3 năm trước liền kề tính đến thời điểm kiểm tra từ 20 tỷ đồng/năm trở lên. Doanh thu dịch vụ kế toán bao gồm doanh thu từ: dịch vụ làm kế toán; dịch vụ làm kế toán trưởng; dịch vụ lập, trình bày báo cáo tài chính và dịch vụ tư vấn kế toán theo báo cáo tình hình hoạt động hàng năm.
b) Kiểm tra trực tiếp ít nhất 5 năm/lần đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Việc xác định đối tượng kiểm tra căn cứ vào doanh thu dịch vụ kế toán trung bình/năm trong 3 năm trước liền kề tính đến thời điểm kiểm tra.”
Xem nội dung VBĐiều 7. Thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ
1. Thời hạn kiểm tra
a) Kiểm tra trực tiếp 3 năm/lần đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán mà trong 3 năm trước liền kề tính đến thời điểm kiểm tra có doanh thu dịch vụ kế toán từng năm trên báo cáo tài chính từ 20 tỷ đồng trở lên và mỗi năm có từ 100 khách hàng dịch vụ kế toán trở lên. Doanh thu dịch vụ kế toán bao gồm doanh thu từ: dịch vụ làm kế toán; dịch vụ làm kế toán trưởng; dịch vụ lập, trình bày báo cáo tài chính và dịch vụ tư vấn kế toán;
b) Kiểm tra trực tiếp ít nhất 5 năm/lần đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 như sau:
“2. Hàng năm, căn cứ vào thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán, Bộ Tài chính rà soát, lập kế hoạch kiểm tra, tổng hợp danh sách đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc đối tượng kiểm tra trực tiếp hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán trong năm và thông báo cho từng đối tượng được kiểm tra chậm nhất là 10 ngày trước ngày bắt đầu cuộc kiểm tra.”
Xem nội dung VBĐiều 9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
...
2. Hàng năm, căn cứ vào thời hạn kiểm tra trực tiếp định kỳ hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán, Bộ Tài chính rà soát, lập kế hoạch kiểm tra, công bố công khai danh sách đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc đối tượng kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán trong năm trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính và thông báo cho từng đối tượng được kiểm tra.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 như sau:
“2. Thành phần Đoàn kiểm tra bao gồm Trưởng Đoàn kiểm tra và các thành viên. Trưởng Đoàn kiểm tra là lãnh đạo cấp phòng trở lên của Bộ Tài chính và thành viên Đoàn kiểm tra là các cán bộ của Bộ Tài chính. Tùy thuộc vào quy mô của cuộc kiểm tra, Bộ Tài chính được đề nghị cán bộ chuyên môn của Tổ chức nghề nghiệp về kế toán tham gia là thành viên của Đoàn kiểm tra. Thành viên Đoàn kiểm tra là cán bộ chuyên môn của Tổ chức nghề nghiệp về kế toán có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm toán.”
Xem nội dung VBĐiều 11. Tổ chức Đoàn kiểm tra
...
2. Thành phần Đoàn kiểm tra bao gồm Trưởng Đoàn kiểm tra và các thành viên. Trưởng Đoàn kiểm tra phải là lãnh đạo cấp phòng trở lên của Bộ Tài chính. Số lượng thành viên tham gia Đoàn kiểm tra tùy thuộc vào quy mô của cuộc kiểm tra. Thành viên Đoàn kiểm tra bao gồm các cán bộ của Bộ Tài chính và cán bộ chuyên môn của Tổ chức nghề nghiệp về kế toán. Thành viên Đoàn kiểm tra phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm toán.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
đ) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 12 như sau:
“d) Đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan trong quá trình kinh doanh dịch vụ kế toán của đối tượng được kiểm tra. Căn cứ vào tài liệu, hồ sơ kiểm tra và xét đoán chuyên môn, Đoàn kiểm tra đưa ra ý kiến đánh giá về các nội dung kiểm tra trong Biên bản kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này và sau đây được gọi tắt là “biên bản kiểm tra”);”
...
PHỤ LỤC IV BIÊN BẢN Kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán năm…….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 12. Quyền và nghĩa vụ của Đoàn kiểm tra
1. Quyền, nghĩa vụ của Đoàn kiểm tra
...
d) Đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan trong quá trình kinh doanh dịch vụ kế toán của đối tượng được kiểm tra. Căn cứ vào tài liệu, hồ sơ kiểm tra và xét đoán chuyên môn, Đoàn kiểm tra đưa ra ý kiến kết luận về các nội dung kiểm tra trong Biên bản kiểm tra;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
e) Sửa đổi khoản 1 Điều 16 như sau:
“1. Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến các nội dung kiểm tra được hướng dẫn tại khoản 2 mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.”
...
PHỤ LỤC I QUY TRÌNH KIỂM TRA TRỰC TIẾP ĐỊNH KỲ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 16. Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp định kỳ
Tài liệu hướng dẫn kiểm tra trực tiếp định kỳ bao gồm:
1. Bảng tiêu chí đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan trong quá trình cung cấp dịch vụ kế toán của đối tượng được kiểm tra ban hành tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm g Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
g) Sửa đổi khoản 1 Điều 17 như sau:
“1. Số lượng hồ sơ hợp đồng dịch vụ được lựa chọn để kiểm tra cần phải đại diện cho các loại dịch vụ chính mà đối tượng được kiểm tra thường cung cấp cho khách hàng. Trong một cuộc kiểm tra định kỳ, phải có tối thiểu 3 hồ sơ hợp đồng dịch vụ được lựa chọn để kiểm tra. Đối với từng hợp đồng dịch vụ được kiểm tra, Đoàn kiểm tra đưa ra ý kiến đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan của từng hồ sơ hợp đồng dịch vụ được kiểm tra.”
Xem nội dung VBĐiều 17. Lựa chọn hồ sơ hợp đồng dịch vụ kế toán để kiểm tra tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan
1. Số lượng hồ sơ hợp đồng dịch vụ được lựa chọn để kiểm tra phải đáp ứng mục tiêu là có đủ cơ sở hợp lý để Đoàn kiểm tra đưa ra ý kiến kết luận về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan của đối tượng được kiểm tra. Trong một cuộc kiểm tra định kỳ, phải có tối thiểu 3 hồ sơ hợp đồng dịch vụ được lựa chọn để kiểm tra.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm g Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm h Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
h) Sửa đổi khoản 3 Điều 18 như sau:
“3. Ý kiến đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan được thực hiện trên cơ sở kết quả kiểm tra các hồ sơ hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán của đối tượng được kiểm tra. Đoàn kiểm tra căn cứ vào phạm vi, nghĩa vụ, trách nhiệm trong hợp đồng dịch vụ giữa đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán với đơn vị được cung cấp dịch vụ kế toán, quy định của chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán, pháp luật kế toán liên quan và tình hình thực hiện dịch vụ của đơn vị được kiểm tra đối với đơn vị được cung cấp dịch vụ, từ đó đưa ra xét đoán chuyên môn để đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan của đối tượng được kiểm tra.”
Xem nội dung VBĐiều 18. Kết luận kiểm tra
...
3. Ý kiến đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan được thực hiện trên cơ sở kết quả kiểm tra các hồ sơ hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán cho khách hàng của đối tượng được kiểm tra. Bảng tiêu chí đánh giá về tình hình tuân thủ chuẩn mực nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật kế toán liên quan trong quá trình cung cấp dịch vụ kế toán của đối tượng được kiểm tra được hướng dẫn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm h Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
a) Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BTC thành Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I QUY TRÌNH KIỂM TRA TRỰC TIẾP ĐỊNH KỲ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC I QUY TRÌNH KIỂM TRA TRỰC TIẾP ĐỊNH KỲ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
b) Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BTC thành Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC IV BIÊN BẢN Kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán năm…….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC IV BIÊN BẢN KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN NĂM …..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
c) Thay thế Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BTC thành Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC V BÁO CÁO Tổng hợp kết quả kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán năm …….
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBPHỤ LỤC V BÁO CÁO Tổng hợp kết quả kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán năm…..
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
d) Thay thế cụm từ “60 ngày làm việc” thành cụm từ “60 ngày” tại khoản 5 Điều 9.
Xem nội dung VB60 ngày làm việc
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
đ) Thay thế cụm từ “khách hàng” thành cụm từ “đơn vị được cung cấp dịch vụ kế toán” tại khoản 2 Điều 4
Xem nội dung VBkhách hàng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
đ) Thay thế cụm từ “khách hàng” thành cụm từ “đơn vị được cung cấp dịch vụ kế toán” tại ... khoản 3 Điều 13.
Xem nội dung VBkhách hàng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
2. Thay thế một số cụm từ, Phụ lục tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC như sau:
...
đ) Thay thế cụm từ “khách hàng” thành cụm từ “đơn vị được cung cấp dịch vụ kế toán” tại ... khoản 3 Điều 13.
Xem nội dung VBkhách hàng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (sau đây gọi là Thông tư số 09/2021/TT-BTC) như sau:
...
3. Bãi bỏ Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BTC.
Xem nội dung VBPHỤ LỤC III BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VỀ TÌNH HÌNH TUÂN THỦ CHUẨN MỰC, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ PHÁP LUẬT KẾ TOÁN LIÊN QUAN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 4 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Không thực hiện quy định về kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán theo quy định tại Mục XXV Phần B Phụ lục I.7 Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)
Phụ lục I.7 CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
...
B. LĨNH VỰC KẾ TOÁN
...
XXV. Không thực hiện quy định về kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán tại Thông tư số 09/2021/TT-BTC hướng dẫn kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BTC.
Xem nội dung VBTHÔNG TƯ HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Không thực hiện quy định về kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán theo quy định tại Mục XXV Phần B Phụ lục I.7 Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)