Luật Đất đai 2024

Thông tư 04/2026/TT-BKHCN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Số hiệu 04/2026/TT-BKHCN
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 27/02/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Lĩnh vực khác
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2026/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 74/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;

Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 105/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;

Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về quản lý đo lường trong kinh doanh vàng và quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:

“1. Cân được sử dụng để xác định khối lượng vàng hoặc hàm lượng vàng trong mua, bán giữa các tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

a) Có phạm vi đo và độ chính xác phù hợp với khối lượng vàng cần đo. Mức cân phải phù hợp với giá trị độ chia kiểm (e) quy định trong Bảng 1.

Bảng 1

Mức cân

Giá trị độ chia kiểm (e) của cân

Đến 200 g

1 mg

> 200 g đến 3 kg

≤ 10 mg

> 3 kg đến 10 kg

≤ 100 mg

> 10 kg

≤ 1 g

b) Đã được kiểm định tại tổ chức kiểm định được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật về đo lường; chứng chỉ kiểm định (dấu kiểm định, tem kiểm định, giấy chứng nhận kiểm định) phải còn thời hạn giá trị.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:

“3. Khối lượng vàng trong mua, bán với các tổ chức, cá nhân hoặc trong thanh tra, kiểm tra không được nhỏ hơn khối lượng công bố. Giới hạn sai số của kết quả phép đo khối lượng vàng phải bảo đảm yêu cầu quy định tại Bảng 2.

Bảng 2

TT
(i)

Khối lượng vàng (m)

Giới hạn sai số (S)

 

Theo gam (g)

Theo miligam (mg)

1

30

13

2

50

17

3

100

30

4

200

56

5

300

80

6

500

130

Theo kilôgam (kg)

 

7

1

240

8

1,5

350

9

2

430

10

3

600

11

5

900

12

6

1100

 

Theo kết quả đo

13

Lớn hơn 6

0,0175 %

Giới hạn sai số của phép đo khối lượng vàng (m) không quy định cụ thể tại Bảng 2 được xác định như sau:

a) Đối với m < 30 g, giới hạn sai số (S) được tính theo công thức sau đây và được làm tròn đến một (01) giá trị độ chia kiểm (e) của cân được sử dụng.

 

S =

13

* m

 

30

Ví dụ 1:

Kết quả phép đo khối lượng của một chiếc nhẫn bằng vàng là 7,5 g (2 chỉ) khi sử dụng cân có e = 1 mg, giới hạn sai số (S) là:

b) Đối với 30 g < m < 6000 g, giới hạn sai số (S) được tính theo công thức sau đây và được làm tròn đến một (01) giá trị độ chia kiểm (e) của cân được sử dụng:

 

S = (Si

+

Si+1 Si

* (mmi))

 

mi+1 mi

Trong công thức trên:

S: sai số cho phép lớn nhất;

m: khối lượng vàng;

mi, mi+1: hai giá trị khối lượng vàng liền kề với số thứ tự ii+1 trong Bảng 2 bảo đảm điều kiện mi < m < mi+1;

Si, Si+1: giới hạn sai số trong Bảng 2 tương ứng với mi, mi+1;

Ví dụ 2:

Kết quả phép đo khối lượng của một chiếc vòng bằng vàng là 86 g (m = 86 g) khi sử dụng cân có e = 1 mg, từ Bảng 2, ta thấy 50 g < 86 g < 100 g.

Vì vậy:

m2 = 50 g, m3= 100 g; S2 = 17 mg, S3 = 30 mg;

Giới hạn sai số (S) là:

c) Đối với m > 6 kg, giới hạn sai số (S) được tính bằng cách nhân kết quả phép đo với 0,0175 % và được làm tròn đến một (01) giá trị độ chia kiểm (e) của cân được sử dụng.

Ví dụ 3:

Kết quả phép đo khối lượng của một thỏi vàng là 10 kg khi sử dụng cân có e = 100 mg, giới hạn sai số (S) là:

S = (10 x 0,0175 %) kg ~ 1,8 g”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b mục 3.4.2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 19:2019/BKHCN về sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED ban hành kèm theo Thông tư số 08/2019/TT-BKHCN ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:

“b. Thử nghiệm phục vụ việc chứng nhận phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định tại Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP hoặc được thừa nhận theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BKHCN. Phạm vi thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục 4.4.3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2019/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em ban hành kèm theo Thông tư số 09/2019/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:

“4.4.3. Thử nghiệm phục vụ việc chứng nhận phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định tại Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP hoặc được thừa nhận theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BKHCN. Phạm vi thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN và sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:

“Điều 4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo

Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo bao gồm:

1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây:

TT

Tên phương tiện đo

Biện pháp kiểm soát về đo lường

Chu kỳ kiểm định

Phê duyệt mẫu

Kiểm định

Ban đầu

Định kỳ

Sau sửa chữa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Phương tiện đo độ dài:

 

 

 

 

 

- Thước cuộn

-

x

-

-

-

Phương tiện đo khoảng cách quang điện

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo độ sâu đáy nước

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo độ sâu công trình ngầm

-

x

x

x

24 tháng

2

Taximet

x

x

x

x

18 tháng

3

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

x

x

x

x

24 tháng

4

Phương tiện đo thủy chuẩn

-

x

x

x

12 tháng

5

Toàn đạc điện tử

-

x

x

x

12 tháng

6

Cân phân tích

-

x

x

x

12 tháng

7

Cân kỹ thuật

-

x

x

x

12 tháng

8

Cân thông dụng:

 

 

 

 

 

- Cân đồng hồ lò xo

x

x

x

x

24 tháng

- Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đề

x

x

x

x

12 tháng

9

Cân treo móc cẩu

x

x

x

x

12 tháng

10

Cân ô tô

x

x

x

x

12 tháng

11

Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

24 tháng

12

Cân tàu hỏa tĩnh

x

x

x

x

12 tháng

13

Cân tàu hỏa động

x

x

x

x

24 tháng

14

Cân băng tải

x

x

x

x

12 tháng

15

Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

12 tháng

16

Quả cân:

 

 

 

 

 

- Quả cân cấp chính xác E2

-

x

x

x

24 tháng

- Quả cân cấp chính xác đến F1

-

x

x

x

12 tháng

17

Phương tiện thử độ bền kéo nén

-

x

x

x

12 tháng

18

Phương tiện đo mô-men lực

-

x

x

x

12 tháng

19

Cột đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

20

Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

21

Đồng hồ đo nước:

 

 

 

 

 

- Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí

x

x

x

x

60 tháng

- Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

22

Đồng hồ đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

23

Đồng hồ đo khí:

 

 

 

 

 

- Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

- Đồng hồ đo khí công nghiệp

x

x

x

x

36 tháng

- Đồng hồ đo khí dân dụng:

x

x

x

x

 

+ Qmax < 16 m3/h

x

x

x

x

60 tháng

+ Qmax ≥ 16 m3/h

x

x

x

x

36 tháng

24

Phương tiện đo dung tích thông dụng

-

x

x

x

24 tháng

25

Pipet

-

x

x

x

24 tháng

26

Bể đong cố định

-

x

x

x

60 tháng

27

Xi téc:

 

 

 

 

 

- Xi téc ô tô

-

x

x

x

12 tháng

- Xi téc đường sắt

-

x

x

x

60 tháng

28

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

x

x

x

x

12 tháng

29

Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước

-

x

x

x

24 tháng

30

Phương tiện đo vận tốc gió

-

x

x

x

24 tháng

31

Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet

-

x

x

x

12 tháng

32

Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tử

-

x

x

x

12 tháng

33

Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh- chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

x

-

24 tháng

34

Nhiệt kế y học:

 

 

 

 

 

- Nhiệt kế y học thủy tinh- thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

- Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

-

x

x

-

06 tháng

- Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại

-

x

x

x

12 tháng

35

Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản

-

x

x

x

12 tháng

36

Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí

-

x

x

x

24 tháng

37

Tỷ trọng kế

-

x

x

x

24 tháng

38

Phương tiện đo hàm lượng bụi:

 

 

 

 

 

- Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

39

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

x

x

x

x

12 tháng

40

Phương tiện đo nồng độ các khí:

 

 

 

 

 

- Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thải

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

41

Phương tiện đo các thông số của nước:

 

 

 

 

 

- Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thải

-

x

x

x

12 tháng

42

Phương tiện đo độ ẩm muối

-

x

x

x

12 tháng

43

Công tơ điện:

 

 

 

 

 

- Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng

x

x

x

x

60 tháng

- Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử

x

x

x

x

72 tháng

- Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứng

x

x

x

x

48 tháng

- Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

44

Biến dòng đo lường

x

x

x

x

60 tháng

45

Biến áp đo lường

x

x

x

x

60 tháng

46

Phương tiện đo điện trở cách điện

-

x

x

x

12 tháng

47

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

-

x

x

x

12 tháng

48

Phương tiện đo điện trở kíp mìn

-

x

x

x

6 tháng

49

Phương tiện đo cường độ điện trường

-

x

x

x

12 tháng

50

Phương tiện đo điện tim

-

x

x

x

24 tháng

51

Phương tiện đo điện não

-

x

x

x

24 tháng

52

Phương tiện đo độ ồn

-

x

x

x

12 tháng

53

Phương tiện đo rung động

-

x

x

x

12 tháng

54

Phương tiện đo độ rọi

-

x

x

x

12 tháng

55

Phương tiện đo độ chói

-

x

x

x

12 tháng

56

Phương tiện đo năng lượng tử ngoại

-

x

x

x

12 tháng

57

Phương tiện đo quang phổ:

 

 

 

 

 

- Phương tiện đo quang phổ hấp thụ nguyên tử

-

x

x

x

12 tháng

- Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến

-

x

x

x

12 tháng

58

Phương tiện đo công suất laser

-

x

x

x

12 tháng

59

Phương tiện đo tiêu cự kính mắt

-

x

x

x

12 tháng

60

Phương tiện đo độ khúc xạ mắt

-

x

x

x

12 tháng

61

Thấu kính đo thị lực

-

x

x

x

12 tháng

62

Phương tiện đo độ phân cực xác định hàm lượng đường (độ Pol)

-

x

x

x

12 tháng

63

Phương tiện đo độ khúc xạ xác định hàm lượng đường (độ Brix)

-

x

x

x

12 tháng

64

Phương tiện đo lượng mưa

-

x

x

x

24 tháng

65

Phương tiện đo mực nước

-

x

x

x

24 tháng

66

Phương tiện đo tự động liên tục các thông số khí tượng thủy văn

-

x

x

x

24 tháng

67

Phương tiện đo kinh vĩ

-

x

x

x

12 tháng

68

Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh

-

x

x

x

12 tháng

69

Thiết bị đo điện năng sạc pin xe điện:

 

 

 

 

 

- Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe đạp điện, xe máy điện

x

x

x

x

60 tháng

- Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe ô tô điện

x

x

x

x

36 tháng

- Thiết bị đo điện năng một chiều sạc pin xe ô tô điện

x

x

x

x

36 tháng

- Ký hiệu “x”: biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;

- Ký hiệu “-”: biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo;

- Trong toàn bộ thời gian quy định của chu kỳ kiểm định, đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo phải được duy trì trong suốt quá trình sử dụng.”.

Điều 5. Bãi bỏ điểm 5.3 Điều 5 “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 25:2025/BKHCN về thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và hệ thống lắp đặt tương tự” được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BKHCN ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026.

2. Quy định tại Điều 2 Thông tư này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

4. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở KHCN các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật; Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, CSDL Quốc gia về VBQPPL;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, TĐC.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hùng

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 04/2026/TT-BKHCN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Tải văn bản gốc Thông tư 04/2026/TT-BKHCN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 04/2026/TT-BKHCN

Hanoi, February 27, 2026

 

CIRCULAR

ON AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF LEGISLATIVE DOCUMENTS OF THE MINISTER OF SCIENCE AND TECHNOLOGY REGARDING STANDARDS, METROLOGY AND QUALITY

Pursuant to the Law on Promulgation of Legislative Documents No. 64/2025/QH15 amended by the Law No. 87/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations No. 68/2006/QH11 amended by the Law on Standards and Technical Regulations No. 70/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Product and Goods Quality No. 05/2007/QH12 amended by the Law on Product and Goods Quality No. 78/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Measurement No. 04/2011/QH13;

Pursuant to Decree No. 22/2026/ND-CP of the Government elaborating some articles and measures for enforcement of the Law on Standards and Technical Regulations;

Pursuant to Decree No. 132/2008/ND-CP of the Government elaborating some articles of the Law on Product and Goods Quality amended by Decree No. 74/2018/ND-CP;<0}

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Pursuant to the Decree No. 24/2012/ND-CP of the Government on management of gold business amended by Decree No. 232/2025/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 105/2016/ND-CP of the Government on requirements for operation of organizations in charge of inspecting/calibrating/testing measuring instruments, measurement standards;

Pursuant to Decree No. 154/2018/ND-CP of the Government on amendments to certain regulations on investment and business conditions in sectors under the management of the Ministry of Science and Technology and certain regulations on specialized inspections;

Pursuant to Decree No. 36/2026/ND-CP of the Government on amendments to some articles of Decree No. 105/2016/ND-CP dated July 01, 2016 of the Government on requirements for operation of organizations in charge of inspecting/calibrating/testing measuring instruments, measurement standards amended by Decree No. 154/2018/ND-CP dated November 09, 2018 of the Government and Decree No. 133/2025/ND-CP dated June 12, 2025 of the Government on decentralization and devolvement in state management of the Ministry of Science and Technology;

Pursuant to Decree No. 37/2026/ND-CP of the Government elaborating some articles and measures for enforcement of Law on Product and Goods Quality;

Pursuant to Decree No. 78/2025/ND-CP of the Government elaborating some articles and measures for enforcement of Law on Promulgation of Legislative Documents amended by Decree No. 187/2025/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 79/2025/ND-CP of the Government on examination, review, systematization and handling of legislative documents amended by Decree No. 187/2025/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 55/2025/ND-CP of the Government on functions, responsibilities, jurisdiction and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;

At the request of the President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 1. Amendments to some articles of Circular No. 22/2013/TT-BKHCN dated September 26, 2013 of the Minister of Science and Technology on management of measurement in gold trading and quality management of gold jewelry on the market

1. Amendments to clause 1, Article 4:

“1. The scale used for determining gold mass and gold content in transactions between organizations and individuals shall satisfy the following requirements:

a) The scale must have a measurement range and accuracy suitable for the gold mass to be measured. The capacity of the scale shall comply with the verification scale interval (e) prescribed in Table 1.

Table 1

Capacity

Verification scale interval (e) of the scale

Up to 200 g

1 mg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

10 mg

> 3 g to 10 kg

100 mg

> 10 kg

1 g

b) The scale must have been recognized and appointed in accordance with laws on metrology. The inspection certificate (inspection mark, inspection seal, or inspection certificate) must be unexpired.

2. Amendments to clause 3, Article 4:

“3. The mass of gold traded or tested must not be smaller than the declared mass. The measurement error limit for the gold mass shall comply with requirements prescribed in Table 2.

Table 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mass (m)

Error Limit (S)

 

In grams (g)

In milligrams (g)

1

30

13

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

17

3

100

30

4

200

56

5

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6

500

130

In kilograms (kg)

 

7

1

240

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

350

9

2

430

10

3

600

11

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12

6

1100

 

Based on measurement result

13

Greater than 6

0,0175 %

The error limit of gold mass (m) not prescribed in Table 2 is determined as follows:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

S=

13

* m

 

30

Example 1:

A golden ring weighs 7.5 g using a scale with e = 1 mg. The error limit (S) is:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

S = (S

+

Si+1 – Si

* (m – mi))

 

 mi+1 – mi

Where:

S: The maximum error;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mi, mi+1: two consecutive values of gold mass with indices i and i+1 in Table 2, provided mi < m < mi+1;

Si, Si+1: error limits in Table 2 corresponding to mi, mi+1;

Example 2:

A golden bracelet weighs 86 g (m = 86 g) using a scale with e = 1 mg. According to Table 2, 50 g < 86 g < 100 g.

Thus:

m2 = 50 g, m3 = 100 g; S2 = 17 mg, S3 = 30 mg;

The error limit (S) is:

c) For m > 6kg, the error limit (S) is calculated by multiplying the measurement result by 0,0175% and rounded to the nearest verification scale interval (e) of the scale.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

A gold bar weighs 10 kg using a scale with e = 100 mg.. The error limit (S) is:

S = (10 x 0,0175 %) kg ~ 1,8 g

Article 2. Amendments to point b, section 3.4.2 of the National Technical Regulation QCVN 19:2019/BKHCN on LED lighting products attached to Circular No. 08/2019/TT-BKHCN dated September 25, 2019 of the Minister of Science and Technology

“b. Testing for certification purposes shall be conducted by a testing organization designated in accordance with Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 of the Government elaborating some articles of the Law on Product and Goods Quality amended by Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 of the Government on amendments to some articles of Decree No. 132/2008/ND-CP, Decree No. 154/2018/ND-CP; or be recognized in accordance with Circular No. 27/2007/TT-BKHCN. The scope of testing of the testing organization shall comply with requirements of this Technical Regulation.”.

Article 2. Amendments to section 4.4.3 of the National Technical Regulation QCVN 03:2019/BKHCN on safety of toys attached to Circular No. 09/2019/TT-BKHCN dated September 30, 2019 of the Minister of Science and Technology

“4.4.3. Testing for certification purposes shall be conducted by a testing organization designated in accordance with Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 of the Government elaborating some articles of the Law on Product and Goods Quality amended by Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 of the Government on amendments to some articles of Decree No. 132/2008/ND-CP, Decree No. 154/2018/ND-CP; or be recognized in accordance with Circular No. 27/2007/TT-BKHCN. The scope of testing of the testing organization shall comply with requirements of this Technical Regulation.”.

Article 4. Amendments to clause 1, Article 4 of Circular No. 23/2013/TT-BKHCN dated September 26, 2013 of the Minister of Science and Technology on Group 2 measuring instruments amended by clause 2, Article 1 of Circular No. 07/2019/TT-BKHCN dated July 26, 2019 of the Minister of Science and Technology on amendments to some articles of Circular No. 23/2013/TT-BKHCN; and amended by Article 1 of Circular No. 03/2024/TT-BKHCN dated April 15, 2024 of the Minister of Science and Technology

“Article 4. List of measuring instruments, control measures for metrology, and measuring instrument inspection intervals

The List of measuring instruments, control measures for metrology, and measuring instrument inspection intervals includes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 No.

Measuring instrument

Control measures for metrology

Inspection interval

Type approval

Inspection

Once

Periodically

After repair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Measuring instrument for length:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

- Measuring tape

-

x

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

12 months

- Water depth measuring instrument

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

- Measuring instrument for depths of underwater structure

-

x

x

x

24 months

2

Taximeter

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

18 months

3

Speed gun

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

24 months

4

Level measuring instrument

-

x

x

x

12 months

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

12 months

6

Analytical balance

-

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

12 months

7

Precision balance

-

x

x

x

12 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Universal scales:

 

 

 

 

 

- Dial spring scale

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

24 months

- Table top scale; beam scale; steel hanging scale

x

x

x

x

12 months

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

x

12 months

10

Weighbridges

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

12 months

11

Specialized weighbridges for vehicle load inspection

x

x

x

x

24 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Static rail weighbridges

x

x

x

x

12 months

13

In-motion rail weighbridges

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

24 months

14

Conveyor scale

x

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

15

Vehicle load inspection scales

x

x

x

x

12 months

16

Weights:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

- E2 accuracy weights

-

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- F1 or less accuracy weights

-

x

x

x

12 months

17

Tensile and yield strength testing instrument

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

12 months

18

Momentum flux measuring instrument

-

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

19

Fuel dispensers

x

x

x

x

12 months

20

LPG dispensers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

21

Water level gauges:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- Mechanical cold water gauges

x

x

x

x

60 months

- Electronic cold water gauges

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

36 months

22

Gasoline gauges

x

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

23

Gas gauges:

 

 

 

 

 

- LPG gauges

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

12 months

- Industrial gas gauges

x

x

x

x

36 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

x

 

+ Qmax < 16 m3/h

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

60 months

+ Qmax < 16 m3/h

x

x

x

x

36 months

24

Common volumetric measuring instrument

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

24 months

25

Pipettes

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

24 months

26

Fixed tanks

-

x

x

x

60 months

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

- Car tank

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

- Railway tank

-

x

x

x

60 months

28

Automatic fuel measuring instrument

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

29

Water flow measuring instrument

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

24 months

30

Wind speed measuring instrument

-

x

x

x

24 months

31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

12 months

32

Sphygmomanometers: mercury sphygmomanometers; spring sphygmomanometers; electronic sphygmomanometers

-

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

12 months

33

Thermometers: liquid-in-glass thermometers; alcohol thermometers; mercury-in-glass thermometers with maximum device

-

x

x

-

24 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Medical thermometers:

 

 

 

 

 

- Macroscale mercury-in-glass medical thermometer

-

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

-

- Electrical thermometers with maximum device

-

x

x

-

06 months

- Electrical infrared thermometers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

35

Grain moisture meter

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

36

Air hygrometers and thermometers

-

x

x

x

24 months

37

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

24 months

38

Dust content measuring instrument:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

- Measuring instrument for dust content in emission

-

x

x

x

12 months

- Measuring instrument for dust content in the air

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

39

Measuring instrument for alcohol in breath

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

40

Measuring instrument for content of gases:

 

 

 

 

 

- Measuring instrument for content of gases in emission

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

- Measuring instrument for content of gases in the air

-

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

41

Measuring instrument for water statistics:

 

 

 

 

 

- Measuring instrument for water statistics in surface water

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

12 months

- Measuring instrument for water statistics in wastewater

-

x

x

x

12 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Measuring instrument for salt moisture

-

x

x

x

12 months

43

Electric meters:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

- One-phase AC induction meters

x

x

x

x

60 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

x

72 months

- Three-phase AC induction meters

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

48 months

- Three-phase AC electronic meters

x

x

x

x

36 months

44

Current transformers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

60 months

45

Voltage transformers

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

60 months

46

Insulation resistance testers

-

x

x

x

12 months

47

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

12 months

48

Explosive and detonator resistance testers

-

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

6 months

49

Measuring instrument for electric field intensity

-

x

x

x

12 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Electrocardiogram devices

-

x

x

x

24 months

51

Electroencephalograph devices

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

24 months

52

Sound level meters

-

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

53

Vibration meters

-

x

x

x

12 months

54

Illuminance meters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

55

Luminance meters

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

56

UV meters

-

x

x

x

12 months

57

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

- Atomic absorption spectrometers

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

- Ultraviolet - visible spectroscopy

-

x

x

x

12 months

58

Laser power meter

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

59

Focimeters

-

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

12 months

60

Eye refractometers

-

x

x

x

12 months

61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

x

x

x

12 months

62

Polarimeters for determination of sugar content (Pol)

-

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

12 months

63

Refractometers for determination of sugar contents (Brix)

-

x

x

x

12 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Rain gauges

-

x

x

x

24 months

65

Water level meters

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

24 months

66

Automatic instrument for continuous metrology measurement

-

x

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

67

Measuring instrument for latitude and longitude

-

x

x

x

12 months

68

Satellite navigation instrument

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

x

12 months

69

Electric vehicle charging power meter:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- AC charging power meter for electric bicycles and electric bikes

x

x

x

x

60 months

- AC charging power meter for electric cars

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

x

x

36 months

- DC charging power meter for electric cars

x

x

x

x

36 months

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-  “-” indicates optional measures;

- Measurement specifications of the measuring instrument shall be maintained throughout the duration of the inspection interval.

Article 5. Amendments to points 5.3, Article 5 of the National Technical Regulation 25:2025/BKHCN on electrical equipment for household electrical installations and similar electrical systems attached to Circular No. 01/2025/TT-BKHCN dated February 14, 2025 of the Minister of Science and Technology

Article 6. Implementation clause

1. This Circular comes into force from April 15, 2026.

2. Article 2 of this Circular ceases to be effective from June 01, 2026.

3. In cases where legislative documents cited in this Circular are amended, supplemented or replaced by other legislative documents, the newer documents shall prevail.

4. Chief of Office; President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam; heads of authorities and units affiliated to the Ministry of Science and Technology; relevant organizations and individuals are responsible for implementing this Circular./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

MINISTER




Nguyen Manh Hung

 

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 04/2026/TT-BKHCN sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Số hiệu: 04/2026/TT-BKHCN
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Lĩnh vực khác
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 27/02/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản