Luật Đất đai 2024

Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành

Số hiệu 02/2022/TT-BVHTTDL
Cơ quan ban hành Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
Ngày ban hành 01/07/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Văn Hùng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
89
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Số hiệu: 02/2022/TT-BVHTTDL
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính
Nơi ban hành: Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
Người ký: Nguyễn Văn Hùng
Ngày ban hành: 01/07/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện

1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 4 như sau:

“a) Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện;”.

Xem nội dung VB
Điều 4. Thư viện viên hạng I - Mã số: V.10.02.30
...
2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

a) Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện
...
2. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 5 ... như sau:

“a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện;”.

Xem nội dung VB
Điều 5. Thư viện viên hạng II - Mã số: V.10.02.05
...
2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện
...
2. Sửa đổi ... điểm a khoản 2 Điều 6 như sau:

“a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện;”.

Xem nội dung VB
Điều 6. Thư viện viên hạng III - Mã số: V.10.02.06
...
2. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thông tin - thư viện. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 như sau:

“2. Viên chức sau khi hết thời gian tập sự theo quy định được bổ nhiệm và xếp bậc lương theo chức danh nghề nghiệp như sau:

a) Trường hợp tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo đại học phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng III: xếp bậc 1, hệ số lương 2,34, ngạch viên chức loại A1;

b) Trường hợp tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo trung cấp phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng IV: xếp bậc 1, hệ số lương 1,86, ngạch viên chức loại B.

c) Trường hợp tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo cao hơn so với yêu cầu về trình độ đào tạo quy định tại điểm a và b khoản này thì mỗi mức trình độ đào tạo cao hơn được cộng thêm 01 bậc lương.”

Xem nội dung VB
Điều 9. Cách xếp lương
...
2. Sau khi hết thời gian tập sự theo quy định và được cấp có thẩm quyền quản lý viên chức quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện thì thực hiện xếp bậc lương theo chức danh nghề nghiệp được bổ nhiệm như sau:

a) Trường hợp khi tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo tiến sĩ, phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng III: xếp bậc 3, hệ số lương 3,00, ngạch viên chức loại A1;

b) Trường hợp khi tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo thạc sĩ, phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng III: xếp bậc 2, hệ số lương 2,67, ngạch viên chức loại A1;

c) Trường hợp khi tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo đại học phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng III: xếp bậc 1, hệ số lương 2,34, ngạch viên chức loại A1;

d) Trường hợp khi tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo cao đẳng phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng IV: xếp bậc 2, hệ số lương 2,06, ngạch viên chức loại B;

đ) Trường hợp khi tuyển dụng viên chức có trình độ đào tạo trung cấp phù hợp với vị trí việc làm tuyển dụng, được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp thư viện viên hạng IV: xếp bậc 1, hệ số lương 1,86, ngạch viên chức loại B.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại khoản 4 Điều 4 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại khoản 4 Điều 4 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại ... khoản 4 Điều 5 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại ... khoản 4 Điều 5 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại ... khoản 4 Điều 6 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại ... khoản 4 Điều 6 ... Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh, tuyên truyền viên văn hóa
...
2. Bãi bỏ cụm từ “thi hoặc” tại ... khoản 2 Điều 11 Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện.

Xem nội dung VB
thi hoặc
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư 15/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/01/2026