Luật Đất đai 2024

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế

Số hiệu 87/2026/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Ngày ban hành 27/08/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Quyết định
Người ký Hà Văn Tuấn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2026/QĐ-UBND

Huế, ngày 27 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2026/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định bảng giá từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức tối đa, tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3

“2. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh), xác định như sau:

a) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo hệ số sử dụng đất theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan thẩm quyền phê duyệt, cụ thể:

Stt

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

1

Dưới 4 lần

1,00

2

Từ 4 lần đến dưới 8 lần

1,05

3

Từ 8 lần đến dưới 12,8 lần

1,10

4

Từ 12,8 lần trở lên

1,15

b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch trong xác định giá đất bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).

c) Đối với khu đất dự án hỗn hợp có điều chỉnh quy hoạch việc xác định giá đất theo giá cụ thể.

d) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch khi xác định các nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với đất nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).

đ) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch trong các trường hợp quy hoạch phân khu chưa được phê duyệt hoặc có quy hoạch nhưng không quy định hệ số sử dụng đất hoặc không thuộc khu vực phải lập quy hoạch phân khu theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).

e) Đối với trường hợp trong cùng một khu vực có các hệ số sử dụng đất khác nhau tại các Quyết định phê duyệt quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn: Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo hệ số sử dụng đất cao nhất.

g) Đối với thửa đất có quy hoạch nhiều chức năng sử dụng đất khác nhau, có nhiều hệ số sử dụng đất khác nhau: Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo trung bình cộng các hệ số sử dụng đất.

h) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các trường hợp khác không thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản này: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND

1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I kèm theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND

a) Sửa đổi số thứ tự thứ 6 mục I như sau:

Stt

Địa điểm/Vị trí

Hệ số

I

PHƯỜNG AN CỰU

 

6

Dự án xây dựng đường sông Nhất Đông

 

 

Đất phi nông nghiệp

1,30

 

b) Bổ sung số thứ tự thứ 4 mục IV như sau:

Stt

Địa điểm/Vị trí

Hệ số

IV

PHƯỜNG THỦY XUÂN

 

4

Dự án Khu tái định cư Thượng 2 thuộc dự án Vành đai 3

 

 

Đất phi nông nghiệp

1,20

2. Thay thế Phụ lục II kèm theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND bằng Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: các PCVP và các CV;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế;
- Cổng thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHÍ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của UBND thành phố Huế)

STT

Địa điểm/Vị trí

Hệ số

I

PHƯỜNG AN CỰU

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.20

II

PHƯỜNG HƯƠNG AN

 

1

Khu đất thực hiện đầu tư dự án cửa hàng xăng dầu phường Hương An

2.10

2

Các khu đất tại một số tuyến đường (Bổn Trì, Cao Văn Khánh, Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ), Đường nội thị Tổ dân phố Bổn Trì, Lý Thần Tông, Nguyễn Đăng Thịnh, Thanh Chữ, Khu quy hoạch dân cư Hương An (đường 11m2))

3.00

3

Các khu đất tại các tuyến đường trên địa bàn phường (trừ các tuyến đường nêu trên)

1.60

III

PHƯỜNG HƯƠNG THỦY

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2

2.40

2

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được

1.00

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 7

 

 

Đường từ 11,0m đến 13,0m

2.40

 

Đường 8,5m

1.00

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu

 

 

Đường 50,0m

1.00

 

Đường 25,0m

1.80

 

Đường 20,5m

1.70

 

Đường 13,5m

2.40

 

Đường 13,0m

2.90

5

Khu dân cư Lương Mỹ

 

 

Đường 26,0m

1.00

 

Đường 12,0m

1.60

6

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tổ 4 Thủy Lương

2.40

7

Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ

2.10

8

Các khu đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn phường (khu đất xen ghép đường Nguyễn Xuân Ngà, khu đất xen ghép Tổ TDP Lương Mỹ)

2.10

IV

PHƯỜNG HƯƠNG TRÀ

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.00

V

PHƯỜNG KIM TRÀ

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.00

VI

PHƯỜNG PHONG DINH

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

2.50

VII

PHƯỜNG PHONG ĐIỀN

 

1

Phân lô đất ở xen ghép khu dân cư thôn Đông Thái, xã Phong Mỹ

4.00

2

Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (Trạm y tế thị trấn Phong Điền cũ)

1.50

3

Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (đường nội thị dọc đường sắt Bắc Nam)

1.50

4

Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (đường Vân Trạch Hòa)

1.50

5

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 3 (Cơ sở nhà đất trường Mầm non Phong Xuân)

3.00

6

Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 3

5.00

7

Khu đất xen ghép TDP Khánh Mỹ (Trạm khuyến nông lâm ngư nay là Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp)

1.50

8

Khu đất xen ghép TDP Phong Mỹ 2 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường mầm non Phong Mỹ II)

3.00

9

Khu đất xen ghép TDP Vĩnh Nguyên (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường tiểu học Hòa Mỹ)

2.50

10

Khu đất xen ghép TDP Phong Mỹ 1 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường mầm non Phong Mỹ I)

3.00

11

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 2

(Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ - Trường mầm non Phong Xuân I)

5.00

12

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 4 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ - Trường mầm non Phong Xuân II)

4.00

13

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 3 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ - Trường Tiểu học Phong Xuân)

3.00

14

Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn thị trấn Phong Điền cũ - Trường mầm non Hoa Hướng Dương)

2.00

15

Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 1 (Trường MN Phong Thu)

7.00

16

Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 1 (Trường MN Phong Thu)

2.50

17

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 4 (Trường MN Phong Xuân II)

2.50

18

Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 1 (Trạm y tế xã Phong Xuân cũ)

3.00

19

Khu đất xen ghép tỉnh lộ 6

3.00

20

Khu đất xen ghép TDP Vĩnh Nguyên (Nhà kho HTX)

1.50

VIII

PHƯỜNG PHONG PHÚ

 

1

Các khu quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

 

1.1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường (khu vực Điền Lộc cũ)

 

 

Đường 26,0m

0.96

1.2

Khu quy hoạch trung tâm Điền Hương

 

 

Đường 13,5m

0.90

1.3

Khu dân cư xen ghép tổ dân phố 8

 

 

Các tuyến đường nội bộ

0.90

1.4

Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế Môn

 

 

Các tuyến đường nội bộ còn lại

0.96

2

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

 

2.1

Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Đông

 

 

Đất ở

1.20

 

Đất phi nông nghiệp khác

1.10

2.2

Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Lâm

 

 

Đất ở

1.10

2.3

Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Tây

 

 

Đất ở

1.10

2.4

Khu dân cư xen ghép Vĩnh Xương

 

 

Đất phi nông nghiệp khác

0.90

2.5

Khu dân cư xen ghép khu vực Điền Hòa

 

 

Đất ở

1.20

 

Đất phi nông nghiệp khác

1.10

2.6

Các Khu dân cư xen ghép còn lại

 

 

Đất ở

1.20

 

Đất phi nông nghiệp khác

1.10

IX

PHƯỜNG PHONG QUẢNG

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.00

X

PHƯỜNG PHONG THÁI

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.00

XI

PHƯỜNG PHÚ BÀI

 

1

Khu dân cư 6A, 6B

2.40

2

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)

1.60

3

Khu quy hoạch dân cư khu 8.2

3.60

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)

3.80

5

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)

3.80

6

Đất xen ghép dọc đường Sông Hồng

2.54

XII

PHƯỜNG THANH THỦY

 

1

Khu dân cư Vĩnh Mộc

1.90

2

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2

1.90

3

Khu dân cư Tổ 12

1.90

4

Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen

1.90

5

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8

 

 

Đường 24,0m

3.14

 

Đường 19,5m

3.14

 

Đường 13,0m

3.43

 

Tuyến đường Mạc Ninh Ban (mặt cắt đường 13m)

1.75

 

Tuyến đường Triệu Thị Trinh (mặt cắt đường 13m)

1.75

6

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3

1.90

7

Khu dân cư Đông Nam Thủy An

1.90

8

Khu nhà ở An Đông

1.90

9

Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương

 

 

Đường 15,5m

6.55

 

Đường 12,0m

6.55

 

Đường Lưu Nhân Chú

2.10

 

Đường Nguyễn Công Duẩn

2.10

10

Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương

4.76

11

Hạ tầng kỹ thuật tổ 14

2.38

12

Khu tái định cư tổ 11

1.90

13

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam

1.90

14

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9

1.90

15

Hạ tầng kỹ thuật KDC đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)

2.86

16

Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)

1.90

17

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TDC2

2.38

18

Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3

1.90

19

Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm

1.90

20

Khu quy hoạch Hói Sai Thượng

2.86

21

Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)

1.90

22

Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13

1.90

23

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thế Trung

1.90

24

Khu xen cư Thanh Thủy Chánh

1.90

25

Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)

2.86

26

Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông

1.90

27

Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13

 

 

Đường 26,0m

1.71

 

Đường 19,5m

2.38

 

Đường 13,5m

2.38

 

Đường 12,0m

2.38

 

Đường 7,5m

2.38

 

Đường 5,5m

2.38

28

Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

 

 

Đường 27,7m

1.43

 

Đường 26,0m

1.43

 

Đường 24,0m

1.43

 

Đường 19,5m

1.71

 

Đường 14,5m

1.90

 

Đường 13,5m

1.90

29

Các khu đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn phường

1.14

30

Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 3 đối với Khu đất có ký hiệu DV1, DV2, DV3

 

 

Đường 18,5m

4.00

 

Đường 13,5m

4.00

XIII

PHƯỜNG THUẬN AN

 

1

Khu đấu giá Lobana

1.50

XIV

PHƯỜNG MỸ THƯỢNG

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.00

XV

PHƯỜNG DƯƠNG NỖ

 

1

Khu xen ghép TDP Thanh Vinh

6.52

2

Khu xen ghép TDP Lại Ân

6.67

3

Khu xen ghép TDP Vọng Trì

6.90

4

Khu xen ghép TDP Tiên Nộn

6.90

5

Khu xen ghép TDP Dương Nổ Cồn

6.63

6

Khu xen ghép TDP Dương Nổ Tây

5.93

7

Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sống dân vạn đô thành phố Huế

 

 

Đường 13,0m

2.60

 

Đường 11,5m

2.60

 

Đường 7,5m

2.63

8

Khu quy hoạch phân lô Ngoại Trường Hạ

4.00

9

Khu quy hoạch phân lô Trường Chín

4.00

XVI

PHƯỜNG HÓA CHÂU

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.20

XVII

PHƯỜNG THUẬN HÓA

 

1

Dự án Tổ hợp thương mại, dịch vụ, khách sạn cao cấp tại Khu đất 08-10 Phan Bội Châu và 19 Nguyễn Huệ

1.40

2

Các thửa đất xen ghép, xen kẹt trên địa bàn phường tiếp giáp đường giao thông đã có tên đường (không đầu tư hạ tầng)

2.00

3

Các khu đất xen ghép có đầu tư HTKT, các dự án HTKT có hình thành quỹ đất phân lô trên địa bàn phường

1.80

4

Các thửa đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình thành thửa đất độc lập) trên địa bàn phường tiếp giáp đường giao thông đã có tên đường

1.80

5

Các thửa đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình thành thửa đất độc lập) trên địa bàn phường tiếp giáp đường giao thông chưa có tên đường hoặc đường kiệt

6.00

6

Các khu đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình thành thửa đất độc lập) không tiếp giáp đường giao thông và các trường hợp còn lại

1.20

XVIII

PHƯỜNG PHÚ XUÂN

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường

1.20

XIX

PHƯỜNG THỦY XUÂN

 

1

Khu tái định cư Bầu Vá giai đoạn 3, phường Thủy Xuân

 

 

Đường Nguyễn Thị Định (19,5m)

1.60

 

Đường Út Tịch (19,5m)

1.60

 

Đường Trần Thị Tâm (13,5m)

2.40

 

Đường Phan Đình Giót (13,5m)

2.40

2

Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân

1.20

3

Hạ tầng kỹ thuật thửa đất số 114, tờ bản đồ số 19, phường Thủy Xuân

2.45

4

Hạ tầng kỹ thuật thửa đất số 166, 171 và 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân

 

 

Thửa đất số 801 (lô L4), tờ bản đồ số 12

3.40

 

Thửa đất số 797 (lô L5) và 796 (lô L6), tờ bản đồ số 12

3.60

 

Thửa đất số 799 (lô L11), tờ bản đồ số 12

3.15

XX

PHƯỜNG VỸ DẠ

 

1

Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 1 thuộc khu B- Khu đô thị mới An Vân Dương, phường Vỹ Dạ

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp (100m)

1.92

 

Đường 15,5m

1.92

XXI

XÃ BÌNH ĐIỀN

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

3.00

XXII

XÃ CHÂN MÂY-LĂNG CÔ

 

1

Khu phố chợ Lăng Cô

1.00

XXIII

XÃ ĐAN ĐIỀN

 

1

Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1

1.20

2

Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 2

1.20

3

Khu đất xen ghép thôn Đức Trọng

1.20

4

Khu đất xen ghép thôn Đồng Bào

1.20

5

Khu đất xen ghép thôn Cổ Tháp - Lai Lâm

1.20

6

Khu dân cư xen ghép Lai Trung

1.90

7

Khu dân cư xen ghép Lai Trung (giáp nhà văn hóa thôn)

 

 

Đường Quy hoạch từ 10,5m

2.20

 

Đường Quy hoạch dưới 10,5m

2.90

8

Khu dân cư xen ghép Lai Trung (sau lưng chợ Quảng Vinh)

 

 

Đường Quy hoạch dưới 10,5m

3.30

9

Khu dân cư xen ghép Đông Hồ

1.30

10

Khu dân cư xen ghép Tây Hoàng

1.30

11

Khu dân cư xen ghép Trung Làng

1.30

12

Khu dân cư xen ghép Bao La

 

 

Đường Quy hoạch từ 10,5m

1.20

 

Đường Quy hoạch dưới 10,5m

1.10

13

Khu dân cư xen ghép Cư Lạc

 

 

Đường Quy hoạch từ 10,5m

1.40

 

Đường Quy hoạch dưới 10,5m

2.00

14

Khu dân cư xen ghép Ngư Mỹ Thạnh

 

 

Đường Quy hoạch từ 10,5m

2.00

 

Đường Quy hoạch dưới 10,5m

2.00

15

Khu dân cư xen ghép Thủy Lập

1.10

16

Khu dân cư xen ghép Tháp Nhuận

1.40

17

Các Khu dân cư xen ghép còn lại

 

 

Đường từ 14,0m đến 16,5m

1.70

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m

1.80

 

Đường từ 4,0m đến 10,5m

1.30

XXIV

XÃ HƯNG LỘC

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.00

XXV

XÃ KHE TRE

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.20

XXVI

XÃ LỘC AN

 

1

Khu tái định cư Xuân Lai

 

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 5)

4.20

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02, 03, 04)

4.50

2

Khu dân cư thôn Xuân Lai (giai đoạn 2)

 

 

Đường 11,5m

4.50

3

Khu dân cư xen ghép thôn Quê Chữ

 

 

Đường 13,5m

1.30

 

Đường 7,5m

1.30

4

Khu dân cư xen ghép thôn Lương Quý Phú

 

 

Đường 7,5m

1.30

5

Khu tái định cư Sư Lỗ Đông

 

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 02)

3.20

 

Đường từ 4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 01)

3.20

6

Khu tái định cư Bạch Thạch

 

 

Đường từ 11,0m đến 13,5m

3.00

7

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.30

XXVII

XÃ NAM ĐÔNG

 

1

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.10

XXVIII

XÃ A LƯỚI 2

 

1

Khu quy hoạch Bến xe A Lưới

2.50

2

Khu đất Vườn Trầm

1.50

XXIX

XÃ PHÚ HỒ

 

1

Các khu quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.00

2

Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

3.00

XXX

XÃ PHÚ LỘC

 

1

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

 

 

Đường 24,0m

1.52

 

Đường 13,5m

1.62

 

Đường 11,5m

1.70

2

Khu dân cư Đồng Thanh Niên

 

 

Đường 24,0m

1.90

 

Đường 13,5m

2.10

 

Đường 11,5m

2.16

XXXI

XÃ PHÚ VANG

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.00

2

Khu đất xen ghép Thôn Phường 4 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 4)

2.50

3

Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 3)

1.50

4

Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Tiểu Học cơ sở thôn Phường 3)

2.50

5

Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 3)

2.50

6

Khu đất xen ghép Thôn Phường Nhất (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở Hà Giang)

2.00

7

Khu đất xen ghép Thôn Phường 5 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 5)

2.50

8

Khu đất xen ghép Thôn Phường 2 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 2)

2.00

9

Khu đất xen ghép Thôn Phường 2 (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 2)

1.50

10

Khu đất xen ghép Thôn Trường Lưu (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Trường Lưu)

2.00

11

Khu đất xen ghép Thôn Viễn Trình (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Viễn Trình)

2.00

12

Khu đất xen ghép Thôn Viễn Trình (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Viễn Trình)

3.00

13

Khu đất xen ghép Thôn Hòa Tây (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 1 cơ sở Hòa Tây)

1.50

14

Khu đất xen ghép Thôn Hòa Đông (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 1 cơ sở Hòa Đông)

2.00

15

Khu đất xen ghép Thôn Lương Viện (Cơ sở nhà đất cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 3 cơ sở Lương Viện)

2.00

16

Khu đất xen ghép Thôn Thanh Lam Bồ (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Thanh Lam Bồ)

2.00

17

Khu đất xen ghép Thôn Thanh Lam Bồ (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Hà Thượng)

1.20

18

Khu đất xen ghép Thôn Diêm Tụ (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Mong A)

1.50

19

Khu đất xen ghép Thôn Diêm Tự (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non Vĩnh Thái)

2.00

20

Khu đất xen ghép Thôn Trừng Hà (Cơ sở nhà đất cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non Vĩnh Phú)

2.50

21

Khu xen ghép Hòa Đông

2.50

XXXII

XÃ PHÚ VINH

 

1

Các khu quy hoạch và các khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.00

XXXIII

XÃ QUẢNG ĐIỀN

 

1

Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã

1.00

XXXIV

XÃ VINH LỘC

 

1

Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2

 

 

Đường 11,5m

3.00

 

Đường 13,5m

3.80

2

Khu dân cư Tam Bảo

 

 

Đường 13,5m

3.80

 

Đường 16,5m

3.80

3

Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền

 

 

Đường từ 4,0 đến 10,5m

2.00

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

2.00

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

2.00

4

Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1

 

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

2.00

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

2.00

5

Khu Tái định cư Linh Thái

 

 

Đường từ 4,0 đến 10,5m

3.00

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

2.50

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

2.50

6

Khu tái định cư Quốc lộ 49B

 

 

Đường 36,0m

3.00

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

3.00

* Ghi chú: Đối với các địa danh thôn, tổ dân phố tại Phụ lục: Tiếp tục áp dụng theo địa danh Thôn, Tổ dân phố trước khi sắp xếp theo Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế.

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Tải văn bản gốc Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Số hiệu: 87/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Thành phố Huế
Người ký: Hà Văn Tuấn
Ngày ban hành: 27/08/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản