Luật Đất đai 2024

Quyết định 67/2024/QĐ-UBND quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu 67/2024/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 23/09/2024
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Văn Phương
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
161
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 67/2024/QĐ-UBND quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Tải văn bản gốc Quyết định 67/2024/QĐ-UBND quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 67/2024/QĐ-UBND quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 67/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Nguyễn Văn Phương
Ngày ban hành: 23/09/2024
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 ... Điều 4 của quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) như sau:

“1. Đối với đất ở: thửa đất hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại phải đảm bảo điều kiện cụ thể như sau:

a) Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa

- Các phường: Thuận An, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Hóa Châu, Dương Nỗ: 60 m2

- Các phường: Hương Trà, Kim Trà, Thanh Thủy, Hương Thủy, Phú Bài, Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú và các xã: Phú Vang, Hưng Lộc, Phú Lộc, Chân Mây - Lăng Cô, Khe Tre, A Lưới 2: 80 m2

- Phường Phong Quảng và các xã: Đan Điền, Quảng Điền, Phú Vinh, Phú Hồ, Vinh Lộc, Lộc An, Bình Điền: 100 m2

- Các xã: Long Quảng, Nam Đông, A Lưới 1, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5: 120 m2 .

b) Kích thước cạnh của thửa đất (trừ các trường hợp cụ thể tại Điều 5 của Quy định kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế):

- Kích thước cạnh mặt tiền thửa đất lớn hơn hoặc bằng 04 (bốn) mét đối với đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ nhỏ hơn 19 (mười chín) mét.

- Kích thước cạnh mặt tiền thửa đất lớn hơn hoặc bằng 05 (năm) mét đối với đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ lớn hơn hoặc bằng 19 (mười chín) mét.

- Kích thước chiều sâu thửa đất lớn hơn hoặc bằng 05 (năm) mét”.

Xem nội dung VB
Điều 4. Diện tích, kích thước cạnh tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp

1. Đối với đất ở: thửa đất hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại phải đảm bảo điều kiện cụ thể như sau:

a) Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa

- Các phường của thành phố Huế: 60 m2

- Các thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thị xã: 80 m2

- Các xã đồng bằng: 100m2

- Các xã trung du, miền núi: 120 m2.

b) Kích thước cạnh của thửa đất (trừ các trường hợp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này:

- Kích thước cạnh mặt tiền thửa đất lớn hơn hoặc bằng 04 (bốn) mét đối với đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ nhỏ hơn 19 (mười chín) mét.

- Kích thước cạnh mặt tiền thửa đất lớn hơn hoặc bằng 05 (năm) mét đối với đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ lớn hơn hoặc bằng 19 (mười chín) mét.

- Kích thước chiều sâu thửa đất lớn hơn hoặc bằng 05 (năm) mét.
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung ... khoản 2 Điều 4 của quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) như sau:
...
“2. Đối với đất nông nghiệp: việc tách thửa đất mới hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại phải đảm bảo diện tích tối thiểu như sau:

a) Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung.

- Các phường: Thuận An, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Hóa Châu, Dương Nỗ: 200 m2;

- Các phường Hương Trà, Kim Trà, Thanh Thủy, Hương Thủy, Phú Bài, Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú và các xã: Phú Vang, Hưng Lộc, Phú Lộc, Chân Mây - Lăng Cô, Khe Tre, A Lưới 2: 300 m2;

- Phường Phong Quảng và các xã: Đan Điền, Quảng Điền, Phú Vinh, Phú Hồ, Vinh Lộc, Lộc An, Bình Điền: 400 m2;

- Các xã: Long Quảng, Nam Đông, A Lưới 1, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5: 500 m2.

b) Đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác.

- Các phường: Thuận An, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Hóa Châu, Dương Nỗ: 400 m2;

- Các phường: Hương Trà, Kim Trà, Thanh Thủy, Hương Thủy, Phú Bài, Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú và các xã: Phú Vang, Hưng Lộc, Phú Lộc, Chân Mây - Lăng Cô, Khe Tre, A Lưới 2: 600 m2;

- Phường Phong Quảng và các xã: Đan Điền, Quảng Điền, Phú Vinh, Phú Hồ, Vinh Lộc, Lộc An, Bình Điền: 800 m2 ;

- Các xã Long Quảng, Nam Đông, A Lưới 1, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5: 1.000 m2.

c) Đối với đất lâm nghiệp: 5.000 m2 ”.

Xem nội dung VB
Điều 4. Diện tích, kích thước cạnh tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp
...
2. Đối với đất nông nghiệp: việc tách thửa đất mới hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại phải đảm bảo diện tích tối thiểu như sau:

a) Đất trồng cây hàng năm (trừ đất lúa), đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung.

- Các xã, phường thuộc thành phố Huế: 200 m2;

- Các thị trấn thuộc huyện và các phường thuộc thị xã: 300 m2;

- Các xã đồng bằng: 400 m2;

- Các xã trung du, miền núi: 500 m2.

b) Đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác.

- Các xã, phường thuộc thành phố Huế: 400 m2;

- Các thị trấn thuộc huyện và các phường thuộc thị xã: 600 m2;

- Các xã đồng bằng: 800 m2;

- Các xã trung du, miền núi: 1.000 m2.

c) Đối với đất lâm nghiệp: 5.000 m2.
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:

1. Cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
2. Cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”;

Xem nội dung VB
tỉnh Thừa Thiên Huế
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
3. Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
4. Cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”;

Xem nội dung VB
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
5. Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
5. Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
5. Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
5. Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”;

Xem nội dung VB
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
6. Cụm từ “Phòng Quản lý đô thị” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.

Xem nội dung VB
Phòng Quản lý đô thị
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
6. Cụm từ “Phòng Quản lý đô thị” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.

Xem nội dung VB
Phòng Quản lý đô thị
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
6. Cụm từ “Phòng Quản lý đô thị” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.

Xem nội dung VB
Phòng Quản lý đô thị
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025
Điều 2. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND như sau:
...
6. Cụm từ “Phòng Quản lý đô thị” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”.

Xem nội dung VB
Phòng Quản lý đô thị
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 2 Quyết định 66/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 15/08/2025