Luật Đất đai 2024

Quyết định 3072/QĐ-BYT năm 2018 tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu 3072/QĐ-BYT
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Ngày ban hành 21/05/2018
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thể thao - Y tế
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Viết Tiến
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3072/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH.

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 85/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Căn cứ các hồ sơ xây dựng giá dịch vụ và tài liệu các cuộc họp về định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hao để thực hiện các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật về: tiêu hao thuốc, vật tư, hóa chất; điện, nước, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường, khử khuẩn; chi phí duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị; nhân lực và thời gian thực hiện một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh làm cơ sở để xây dựng và ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch Tài chính, Tổ chức Cán bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám chữa bệnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn
Viết Tiến

ĐỊNH MỨC VÀ GIÁ KHÁM BỆNH THEO HẠNG BỆNH VIỆN

33.112

29.628

26.225

23.293

28.278

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi

Định mức cũ

Đơn giá cũ

Đơn giá mới

BV hạng I, hạng Đặc biệt

BV hng II

BV hng III

BV hạng IV, PKĐK khu vực

Trạm y tế xã

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Số lượt khám bình quân 01 bàn khám

45

45

45

45

30

I

Chi phí vật tư tiêu hao tính cho 01 lượt khám

I.1

Vật tư tiêu hao (găng tay, mũ, khẩu trang, bông, băng, cồn, gạc, đồ vải...)

4.612

3.913

3.813

2.697

2.707

1

Găng tay khám dùng 01 lần

1,0

1.500

932

0.300

280

0,20

186

0,20

186

0,10

93

0,10

93

1

Mũ: 2 chiếc/người/ngày (2,5-2,3 người cả đón tiếp)

4,0

1.575

719

0,111

80

0,11

80

0,11

80

0.11

80

0,11

80

2

Khẩu trang: 2 chiếc/người/ngày (2,5 người cả đón tiếp)

4,0

2.100

793

0,111

88

0,11

88

0,11

88

0,11

88

0,11

88

3

Bông, băng, cồn, nước muối rửa: BQ BV hạng I, ĐB: hệ số 1 (1.000 đồng/lượt); hạng 0: hệ số 0,9, hạng III hệ số 0,8; hạng IV: hệ số 0,7; TYT xã hệ số 0,6

1.000

1.000

1,0

1.000

0,9

900

0,8

800

0,7

700

0,6

600

4

Chi phí quần áo bác sỹ, y tế: 1 người 2 bộ/năm, 1 bàn cả tiếp đón 2,5 người = 5 bộ/năm

385.000

330.000

0,000421

139

0,000421

139

0,000421

139

0,000421

139

0,000631

208

5

Chi phí về ga, gối, vỏ gối, dùng 1 năm 1 bộ (cho 1 bàn khám)

355.000

275.000

0,000084

23

0,000084

23

0,000084

23

0,000084

23

0,000126

35

6

Cân (dùng 03 năm)

800.000

800.000

0,000028

22

0,000028

22

0,000028

22

0,000028

22

0,000042

34

7

Đệm (dùng 02 năm) hoặc chiếu dùng 01 năm

500.000

855.533

0,000042

36

0,000042

36

0,000042

36

0,000042

36

0,000063

54

8

Vật tư tiêu hao thông dụng (VPP, giấy, bút, ấn chỉ chuyên môn, mực in,...) BV hạng I, ĐB: 2 tr đ/tháng/bàn; các hạng khác giảm dần

2.184

2.184

2.020

2.020

1.515

1.515

1.515

1.515

1.515

1.515

1.515

1.515

9

Chi phí về hóa chất diệt khuẩn (1.000 ml/tháng)

1.000

914

914

1,01

923

1,01

923

1,01

923

I.2

Chi phí về vật tư thay thế khác

1.025

1.025

1.025

1.025

780

1

Đèn tuýp, đèn bác sỹ: 4 chiếc/năm

4,0

45.000

28.600

0,00034

10

0,00034

10

0,00034

10

0,00034

10

0,00051

14

2

Bóng đèn khám, đèn đọc phim: 2 chiếc/ năm

2,0

30.000

30.000

0,00017

5

0,00017

5

0,00017

5

0,00017

5

0,00025

8

3

Dụng cụ khám bệnh thông thường tại các bàn khám (đè lưỡi, khay khám, panh, kẹp, không tính trong các bộ khám chuyên khoa): 02 bộ/buồng khám, dùng 01 năm; TYT 1 bộ năm

5.000.000

6.000.000

0,00017

1.010

0,00017

1.010

0,00017

1.010

0,00017

1.010

0,00013

758

I.3

Chi phí giặt là, vệ sinh, khử khuẩn

3.134

3.134

3.134

2.255

2.014

1

Giặt là: 1 kg ngày/bàn * 10.849 đ/kg (quần áo 2,5 bộ, ga, gối)

10.000

10.849

0,02222

241

0,02222

241

0,02222

241

0,02222

241

2

Xà phòng rửa tay: 60 ml/bàn khám/ngày

60,0

194

109

1,33333

145

1,33333

145

1,33333

145

1,33333

145

1,33333

145

3

Chi phí hấp, sấy, rửa dụng cụ khám bệnh (BQ 50.000

32.000

50.000

0,02222

1.111

0,02222

1.111

0,02222

1.111

0,02222

1.111

0,02222

1.111

4

Khử khuẩn không khí phòng khám: 30.000 đ/phòng/tuần

30.000

30.000

0,00404

121

0,00404

121

0,00404

121

5

Chi phí vệ sinh khu vực phòng khám

1.500.000

1.500.000

0,00101

1.515

0,00101

1.515

0,00101

1.515

0,00051

758

0,00051

758

Cộng chi phí vật tư, hóa chất/ lượt khám

8.770

8.072

7.972

5.977

5.501

II

Chi phí điện, nước, xử lý chất thải

1

Chi phí về điện

2.132

1.878

736

736

736

1.1

Điện (tính cho 01 buồng khám 2 KW/h, gồm 1 KW/h trong buồng khám và 1 KW/h sử dụng ngoài buồng khám nhưng thuộc khu vực khám bnh, BQ 4*1713*12*22, các BV tuyến dưới có mức sử dụng BQ bằng 80%, 70%, 50%, 40%)

1.310

1.713

0,44444

761

0,35556

609

0,35556

609

0,35556

609

0,35556

609

1.2

Chi phí điện dùng cho điều hòa loại 12,000 BTU, 3 KW/h (đã trừ tiền điện của mày hút ẩm), BV hạng I, ĐB dùng 12 h/ngày, BV hng II dùng 10h/ngày

1.310

1.713

0,80000

1.370

0,66667

1.142

2

Nước sạch: 0,5m3/ngày/bàn khám

40,0

6.270

11.448

0,01111

127

0,01111

127

0,01111

127

0.01111

127

0,01111

127

3

Xử lý nước thải y tế: 0,5 m3/bàn khám

40,0

3.135

10.042

0,01111

112

0,01111

112

0,01111

112

0,00556

56

4

Xử lý rác thải y tế: Hạng ĐB, I: 3kg/ngày, hạng II, III: 2 kg/ngày

3.0

15.000

13.938

0,06667

929

0,06667

929

0,06667

929

0,03333

465

0,05000

697

Cộng chi phí 01 lượt khám

3.300

3.046

1.904

1.384

1.560

III

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế dụng cụ, bàn, ghế, giường, tủ …

1

Bàn, ghế, tủ, giường (04 năm thay 1 lần)

519

374

374

374

374

1.1

Bàn, ghế 2 bộ (bàn BS, bàn phục vụ)

3.000.000

4.000.000

0,000042

168

0,000042

168

0,000042

168

0,000042

168,350168

0,000042

168

1.2

Ghế bnh nhân 2 chiếc

800.000

941.250

0,000042

40

0,000042

40

0,000042

40

0,000042

40

0,000042

40

1.3

Tủ đựng dụng cụ, thuốc, xe đẩy

4.000.000

5.000.000

0,000021

105

0,000021

105

0,000021

105

0,000021

105

0,000021

105

1.4

Giường khám bệnh: BV hạng ĐB, Hạng I (có tay quay)

9.000.000

9.800.000

0,000021

206

1.5

Giường khám bệnh: BV hạng II, III và IV (I nốc)

2.911.250

0,000021

61

0,000021

61

0,000021

61

0,000021

61

2

Các trang thiết bị các bộ dụng khám đa khoa, chuyên khoa:

1.165

1.034

864

864

0

2.1

Chi phí của các bộ dụng cụ khám chuyên khoa tính bình quân cho 01 buồng khám/tháng:

576.534

0,001010

582

0,001010

582

0,001010

582

0,001010

582

0

2.2

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (dùng 05 năm)

1.0

16.700.000

0,000017

281

0,000017

281

0,000017

281

0,000017

281

0

2.3

Điều hoà 12.000 BTU (5 năm thay 01 lần)

1.0

9.505.000

0,000017

160

0,000017

160

2.4

Quạt trần (5 năm thay 01 lần)

1,0

600.000

0,000017

10

0,000017

10

2.5

Máy hút ẩm (5 năm thay 01 lần)

1,0

4.000.000

0,000017

67

2.6

Cây nước (5 năm thay 01 lần)

1,0

3.500.000

0,000017

59

2.7

Quạt thông gió (5 năm thay 01 lần)

1,0

300.000

0,000017

5

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 300.000 đ/lần)

300.000

0,000084

25

0,000084

25

4

Bảo dưỡng các tài sản khác, các chi phí khác (BQ 2 tr.đ/phòng/năm)

2.000.000

0,000084

168

0,000084

168

0,000084

168

0,000084

168

0,000084

168

5

Sơn, duy tu, bo dưỡng phòng khám (2 năm 01 lần, 2,4 tr.đ/phòng/năm)

2.400.000

0,000084

202

0,000084

202

0,000084

202

0,000084

202

0,000084

202

Cộng chi phí/1 lượt khám

2.080

1.804

1.608

1.608

745

Cộng chi phí trực tiếp (=I+II+III)

14.150

12.922

11.485

8.969

7.806

IV

Tổng tiền lương theo lương cơ sở 1.150.000 đ

18.962

16.706

14.741

14.324

20.472

1

Bác sỹ trc tiếp

43.154

0,18

7.672

0,16

6.906

0,15

6.237

0,15

6.304

0,27

11.557

2

Y tá, điều dưỡng phụ khám bệnh (trực tiếp)

31.491

0,18

5.598

0,16

5.180

0,15

4.811

0,15

4.863

0,27

8.915

3

Tiếp đón, hướng dẫn, phục vụ

31.491

0,09

2.799

0,06

2.072

0,04

1.443

0,03

973

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp))

2.893

2.548

2.249

2.185

Tổng cộng chi phí trực tiếp + tiền lương theo lương 1.150.000 đ

33.112

29.628

26.225

23.293

28.278

Tổng cộng chi phí trực tiếp + tiền lương theo lương 1.300.000 đ

35.585

31.807

28.148

25.161

30.948

Giá đầy đủ theo lương 1.300.000 đ

47.270

41.907

36.673

33.383

38.236

Giá tại TT 37

39.000

35.000

31.000

29.000

29.000

Giá đang xin ý kiến

35.000

29.000

23.000

20.000

20.000

ĐỊNH MỨC VÀ CHI PHÍ TÍNH GIÁ SỬA THÔNG TƯ 37/2015/TTLT-BYT-BTC NHÓM DỊCH VỤ NGÀY HỒI SỨC TÍCH CỰC

39

687.139

1

615.601

522.589

24

401.324

15

373.915

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Đơn giá cũ

Đơn giá mới

Giường Hồi sức tích cực (ICU)

BV hạng Đặc biệt

BV hng I

BV hng II

BV hạng Đặc biệt

BV hng I

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

208.262

170.009

134.374

91.397

83.541

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

Đôi

1.890

1.044

15,00

15.660

7,00

7.308

5,00

5.220

3,00

3.132

2,00

2.088

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

Đôi

1.201

932

15,00

13.980

15,00

13.980

7,00

6.524

7,00

6.524

6,00

5.592

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/10 bệnh nhân)

Chiếc

1.365

719

0,80

575

0,80

575

0,80

575

0,80

575

0,80

575

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/10 bệnh nhân)

Chiếc

1.470

793

0,80

634

0,80

634

0,80

634

0,80

634

0,80

634

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người X 4 lần/20 bệnh nhân)

Chiếc

4.036

2.793

0,05

140

0,05

140

0,05

140

0,05

140

0,05

140

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

73.500

1,00

73.500

0,80

58.800

0,60

44.100

0,40

29.400

0,32

23.520

7

Điện cực

Chiếc

2.415

1.849

5

9.245

5

9.245

5

9.245

1.5

2.774

1,5

2.774

8

Cáp điện tim máy theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 6-12 tháng; lấy bình quân 9 tháng thay 1 cáp, dùng BQ 270 ngày): cấp cứu 10-20% bệnh nhân phải dùng monitor

Chiếc

3.950.000

3.950.000

0,0037

14.630

0,0030

11.704

0,0022

8.778

0,0006

2.194

0,0006

2.194

9

Băng đo huyết áp theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 3-6 tháng; tính BQ 4,5 tháng thay 1 băng, dùng BQ 135 ngày): HSCC 10-30% bệnh nhân phải sử dụng

Chiếc

1.750.000

1.750.000

0,0074

12.963

0,0059

10.370

0,0044

7.778

0,0007

1.296

0,0007

1.296

10

Dây cáp SP02 máy theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 6-12 tháng; dùng bình quân 9 tháng thay 1 cáp, dùng BQ 270 ngày). HSCC 10-30% số bnh nhân phải dùng

Chiếc

3.500.000

3.500.000

0,0037

12.963

0,0030

10.370

0,0022

7.778

0,0006

1.944

0,0006

1.944

12

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

Chiếc

250.000

237.000

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

Chiếc

500.000

855.533

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Màn

Chiếc

50.000

50.000

Ga, gối

Chiếc

170.000

275.000

0.00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Bộ

190.000

210.000

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

Áo người nhà bệnh nhân

Bộ

190.000

70.000

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

13

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

Bộ

385.000

330.000

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

14

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Ga, đồ vải bệnh nhân (hàng ngày)

Kg

8.000

10.849

1,00

10.849

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

Áo người nhà bệnh nhân (3 ngày/lần)

Kg

8.000

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (3 người 1,5 kg/10 BN)

Kg

8.000

10.849

0,45

4.882

0,45

4.882

0,45

4.882

0,45

4.882

0,45

4.882

Chăn, gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

Kg

8.000

10.849

0,29

3.100

0,29

3.100

0,29

3.100

0,29

3.100

0,29

3.100

15

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh án

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

Chiếc

2.500

2.500

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

16

Đèn tuýp chiếu sáng

Chiếc

45.000

28.600

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

17

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc, người nhà (1 lần 4ml X 10 lần/ngày*2)

ml

294

205

80,00

16.400

56,00

11.480

40,00

8.200

36,00

7.380

36,00

7.380

Xà phòng rửa tay (bác sỹ, người nhà...)

bánh

7.000

7.000

0,20

1.400

0,20

1.400

0,20

1.400

0,20

1.400

0,20

1.400

Dung dịch khử khuẩn bề mặt tường, bàn., (ngày 1 lần)

ml

221

221

5,00

1.105

5,00

1.105

5,00

1.105

5,00

1.105

5,00

1.105

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

ml

914

914

5,00

4.570

5,00

4.570

5,00

4.570

5,00

4.570

5,00

4.570

Khử khuẩn không khí (1 tuần lần, 500 đ/m3 X 60m3)

429

1,00

429

1,00

429

1,00

429

1,00

429

1,00

429

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tng; tuyến dưới chi phí thuế nhân công)

5.333

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

Giấy v sinh

Cuộn

3.000

3.000

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

58.621

55.538

53.071

56.771

56.771

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 3 kw/h bq 18h/10BN)

kw

1.713

1.713

5,40

9.250

4,50

7.709

3,78

6.475

4,86

8.325

4,86

8.325

2

Điện điều hòa: 3 kwh x 18h ngày/10BN

kw

1.713

1.713

5,40

9.250

4,50

7.709

3,78

6.475

4,86

8.325

4,86

8.325

3

Nước khu vực điều trị

m3

6.800

11.448

0,50

5.724

0,50

5.724

0,50

5.724

0,50

5.724

0,50

5.724

4

Xử lý rác thải y tế

kg

14.000

13.938

2,00

27.876

2,00

27.876

2,00

27.876

2,00

27.876

2,00

27.876

5

Xử lý rác thải sinh hoạt

kg

380

500

3,00

1.500

3,00

1.500

3,00

1.500

3,00

1.500

3,00

1.500

6

Xử lý nước thải y tế

m3

3.400

10.042

0,5

5.021

0,5

5.021

0,5

5.021

0,5

5.021

5.021

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, công cụ, dụng cụ thay thế

72.294

59.143

45.993

32.842

26.267

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

470.625

0,0010959

516

0,0010959

516

0,00109589

516

0,0010959

516

0,0010959

516

1.2

Tủ đu giường

Chiếc

2.000.000

2.000.000

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

1.3

Giường bnh

Chiếc

9.000.000

0,0005479

0

0,0005479

0

0,00054795

0

0,0005479

0

0,0005479

0

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng vụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr.đ (bình quân 20

Bộ

12.000.000

16.700.000

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

Chiếc

12.000.000

9.505.000

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

2.3

Qut trn

Chiếc

600.000

600.000

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút m

Chiếc

0

0

0

0

0

2.5

Cây nước

Chiếc

0

0

0

0

0

2.6

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0

0

0

0

0

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

Lần

300.000

100.000

0,0003740

83

0,0003740

83

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (máy thở, máy theo dõi, bơm tiêm điện, máy truyền dịch, giường, hệ thống khí y tế.. 1.200 tr.đ TSCĐ/1 GB, 2% năm)

5.479

65.753

1

65.753

0,80

52.603

0,60

39.452

0,40

26.301

0,30

19.726

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

5.753

3.836

1

3.836

1.00

3.836

1,00

3.836

1,00

3.836

1,00

3.836

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

339.178

284.691

233.438

181.010

166.579

II

Tin lương

347.961

330.910

289.150

220.314

207.337

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

đồng/ngày

345.235

345.235

0,246

84.798

0,232

80.236

0,202

69.729

0,147

50.879

0,137

47.384

2

Lương của điu dưỡng

đồng/ngày

251.928

251.928

0,737

185.640

0,697

175.752

0,606

157.191

0,442

111.384

0,412

103.882

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,177

48.679

0.167

46.078

0,145

40.846

0,106

29.207

0,099

27.228

4

Tin trực 24/24h

28.844

28.844

21.385

28.844

28.844

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.158.000 đ)

687.139

615.601

522.589

401.324

373.915

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

728.624

654.869

557.398

426.215

397.119

Bác sỹ và điều dưỡng khám, chỉ định, hồ sơ bệnh án, điều dưỡng chăm sóc: sáng, chiều; 1 BS 15 giường

Bác sỹ và điều dưỡng khám, chỉ định, hồ sơ bệnh án, điều dưỡng chăm sóc: sáng, chiều; 1 BS tối đa đi thăm 15 giường

Thời gian đọc sách, nghiên cứu

8

287.808

-14

249.386

-38

221.162

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi

Định mức cũ

Đơn giá cũ

Đơn giá mới

Giường cấp cứu, chống độc

Ghi chú

BV Hạng II

BV Hng III

BV Hạng IV

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

74.157

64.048

50.905

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

Đôi

1.890

1.044

2,00

2.088

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

Đôi

1.201

932

4,00

3.728

5,00

4.660

5,00

4.660

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/10 bệnh nhân)

Chiếc

1.365

719

0,80

575

0.53

383

0,53

383

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/10 bệnh nhân)

Chiếc

1.470

793

0,80

634

0,53

423

0,53

423

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người X 4 lần/20 bệnh nhân)

Chiếc

4.036

2.793

0,05

140

0,05

140

0,05

140

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

73.500

0,24

17.640

0,16

11.760

0,08

5.880

7

Điện cực

Chiếc

2.415

1.849

1,5

2.774

0,5

925

0,5

925

8

Cáp điện tim máy theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 6-12 tháng; lấy bình quân 9 tháng thay 1 cáp, dùng BQ 270 ngày): cấp cứu 10-20% bệnh nhân phải dùng monitor

Chiếc

3.950.000

3.950.000

0,0006

2.194

0,0006

2.194

0

9

Băng đo huyết áp theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 3-6 tháng; tính BQ 4,5 tháng thay 1 băng, dùng BQ 135 ngày): HSCC 10-30% bệnh nhân phải sử dụng

Chiếc

1.750.000

1.750.000

0,0007

1.296

0,0007

1.296

0

10

Dây cáp SP02 máy theo dõi lifecope (Tiêu chuẩn 6-12 tháng; dùng bình quân 9 tháng thay 1 cáp, dùng BQ 270 ngày). HSCC 10-30% số bnh nhân phải dùng

Chiếc

3.500.000

3.500.000

0,0006

1.944

0,0006

1.944

0

12

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

Chiếc

250.000

237.000

0,00274

649

0.00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

Chiếc

500.000

855.533

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Màn

Chiếc

50.000

50.000

Ga, gối

Chiếc

170.000

275.000

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Bộ

190.000

210.000

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

Áo người nhà bệnh nhân

Bộ

190.000

70.000

0,00548

384

0,00548

384

0,00548

384

13

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

Bộ

385.000

330.000

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

14

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Ga, đồ vải bệnh nhân (hàng ngày)

Kg

8.000

10.849

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

Áo người nhà bệnh nhân (3 ngày/lần)

Kg

8.000

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (3 người 1,5 kg/10 BN)

Kg

8.000

10.849

0,45

4.882

0,45

4.882

0,45

4.882

Chăn, gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

Kg

8.000

10.849

0,29

3.100

0,29

3.100

0,29

3.100

15

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh án

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

Chiếc

2.500

2.500

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác

1.100

1.100

1.100

16

Đèn tuýp chiếu sáng

Chiếc

45.000

28.600

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

17

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc, người nhà (1 lần 4ml X 10 lần/ngày*2)

ml

294

205

28,00

5.740

24,00

4.920

24,00

4.920

Xà phòng rửa tay (bác sỹ, người nhà...)

bánh

7.000

7.000

0,20

1.400

0,20

1.400

0,20

1.400

Dung dịch khử khuẩn bề mặt tường, bàn., (ngày 1 lần)

ml

221

221

5,00

1.105

5,00

1.105

5,00

1.105

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

ml

914

914

5,00

4.570

5,00

4.570

3,00

2.742

Khử khuẩn không khí (1 tuần lần, 500 đ/m3 X 60m3)

429

1,00

429

1,00

429

1,00

429

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/trứng; tuyến dưới chi phí thuế nhân công)

5.333

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

Giấy v sinh

Cuộn

3.000

3.000

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

46.239

38.477

32.646

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 3 kw/h bq 18h/10BN)

kw

1.713

1.713

3,82

6.544

3,40

5.828

3,40

5.824

2

Điện điều hòa: 3 kwh x 18h ngày/10BN

kw

1.713

1.713

3,82

6.544

3,40

5.828

0

3

Nước khu vực điều trị

m3

6.800

11.448

0,50

5.724

0,40

4.579

0,40

4.579

4

Xử lý rác thải y tế

kg

14.000

13.938

1,50

20.907

1,20

16.726

1,20

16.726

5

Xử lý rác thải sinh hoạt

kg

380

500

3,00

1.500

3,00

1.500

3,00

1.500

6

Xử lý nước thải y tế

m3

3.400

10.042

0.5

5.021

0,4

4.017

0,4

4.017

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, công cụ, dụng cụ thay thế

19.691

19.691

19.691

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

470.625

0,00109589

516

0,00109589

516

0,0010959

516

1.2

Tủ đu giường

Chiếc

2.000.000

2.000.000

0,00054795

1.096

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

1.3

Giường bnh

Chiếc

9.000.000

0,00054795

0

0,00054795

0

0,0005479

0

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng vụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr.đ (bình quân 20

Bộ

12.000.000

16.700.000

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

Chiếc

12.000.000

9.505.000

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

2.3

Qut trn

Chiếc

600.000

600.000

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút m

Chiếc

0

0

0

2.5

Cây nước

Chiếc

0

0

0

2.6

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0

0

0

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

Lần

300.000

300.000

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (máy thở, máy theo dõi, bơm tiêm điện, máy truyền dịch, giường, hệ thống khí y tế... 1.200 tr.đ TSCĐ/1 GB, 2% năm)

5.479

65.753

0,20

13.151

0,20

13.151

0,20

13.151

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

5.753

3.836

1,00

3.836

1,00

3.836

1,00

3.836

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

140.087

122.217

103.242

II

Tin lương

147.721

127.169

117.919

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

đồng/ngày

345.235

345.235

0,095

32.943

0,083

28.429

0,076

26.197

2

Lương của điu dưỡng

đồng/ngày

251.928

251.928

0,286

74.122

0,249

65.794

0,227

61.228

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,069

19.272

0,060

16.960

0,054

15.737

4

Tin trực 24/24h

21.385

15.986

14.757

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

287.808

249.386

221.162

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

304.232

263.840

234.573

Bác sỹ và điều dưỡng khám, chỉ định, hồ sơ bệnh án, điều dưỡng chăm sóc: sáng, chiều;

Bác sỹ và điều dưỡng khám, chỉ định, hồ sơ bệnh án, điều dưỡng chăm sóc: sáng, chiều;

Thời gian đọc sách, nghiên cứu

ĐỊNH MỨC VÀ CHI PHÍ TÍNH GIÁ SỬA THÔNG TƯ 37/2015/TTLT-BYT-BTC NHÓM DỊCH VỤ NGÀY ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA

-7

295.193 

23

262.723 

15

226.915

-5

204.595 

31

265.131

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Đơn giá mới

BV hạng đặc biệt và Hạng I thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

BV

Giường ngoại khoa loại 1

Giường ngoại khoa loại 2

Giường ngoại khoa loại 3

Giường ngoại khoa loại 4

Giường ngoại khoa loại 1

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

83.464

68.090

51.591

44.873

66.935

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

Đôi

1.044

3,00

3.132

1,00

1.044

1,00

1.044

0

2,00

2.088

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

Đôi

932

7,00

6.524

6,30

5.872

4,90

4.567

440

3.914

6,30

5.872

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

Chiếc

719

0,53

383

0,48

345

0,37

268

0,32

230

0,48

345

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

Chiếc

793

0,53

423

0,48

381

0,37

296

0,32

254

0,48

381

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

Chiếc

2.793

0,03

93

0,03

84

0,03

75

0,03

93

0,03

84

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

35.760

1,00

35.760

0,80

28.608

0,40

14.304

0,30

10.728

0,75

26.820

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

Chiếc

623

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

Chiếc

237.000

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

Chiếc

855.533

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00274

2.344

Màn

Chiếc

50.000

Ga, gối

Chiếc

275.000

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Bộ

210.000

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

Bộ

70.000

0,00274

192

0,00274

192

0,00548

384

0,00274

192

0,00274

192

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

Bộ

330.000

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Quần áo bệnh nhân, ga

Kg

10.849

1,00

10.849

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

Áo người nhà bệnh nhân (BQ 3 ngày giặt)

Kg

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (bình quân 3 người x 0,5 kg/15 BN)

Kg

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Vỏ chăn, vỏ gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

Kg

10.849

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh

0

0

0

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

Chiếc

2.500

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác (1 tờ y lệnh, 1 công khai thuốc, 1 vật tư, phiếu ghi chép điều dưỡng, phiếu truyền dịch,.....): BQ 6 tờ

1.500

1,00

1.500

0,90

1.350

0,80

1.200

0,70

1.050

0,90

1.350

12

Đèn tuýp chiếu sáng

Chiếc

28.600

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày): bác sỹ 2 lần kiểm tra bệnh; điều dưỡng tính tối thiểu 1 lần thay băng; 1 lần chăm sóc ven, 1 lằn chăm sóc sonde, tiêm, truyền...

ml

205

32,00

6.560

24,00

4.920

24,00

4.920

20,00

4.100

20,00

4.100

Dung dịch xà phòng rửa tay (bác sỹ, ...) lifeboy

ml

109

15,00

1.635

12,00

1.308

5,00

545

5,00

545

5,00

545

Dung dịch khử khuẩn bề mặt bàn, tủ, xe thủ thuật, thành giường.. (ngày 1 ln).

ml

221

10,00

2.210

5,00

1.105

5,00

1.105

4,00

884

5,00

1.105

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

ml

914

0

0

0

0

0

Khử khuẩn không khí (2 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

214

1,00

214

1,00

214

1,00

214

1,00

214

1,00

214

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; hoặc 990 đ/m2; tuyến dưới chi phí thuê nhân cóng)

5.333

1,00

5.333

1.00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

1,00

5.333

Giy vsinh

Cuộn

3.000

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

35.368

31.831

25.187

23.245

32.276

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2 kw/h bq 18h/10BN)

kw

1.713

3,60

6.167

3,24

5.550

2,52

4.317

2,52

4.317

3,24

5.550

2

Điện điều hòa: 3 kwh x 12h ngày/10BN

kw

1.713

3,60

6.167

3,24

5.550

2,52

4.317

2,20

3.769

3,50

5.996

3

Nước khu vực điều trị

m3

11.448

0,40

4.579

0,36

4.121

0,30

3.434

0,30

3.434

0,36

4.121

4

Xử lý rác thải y tế (băng, bơm kim tiêm, dây truyền, chai dẫn lưu, bỉm, tấm lót…

13.938

1,00

13.938

0,90

12.544

0,70

9.757

0,60

8.363

0,90

12.544

5

Xử lý rác thải linh hoạt

500

1,00

500

0,90

450

0,70

350

0,70

350

0,90

450

6

Xử lý nước thải y tế

m3

10.042

0,40

4.017

0,36

3.615

0,30

3.013

0,30

3.013

0,36

3.615

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

16.020

15.226

15.226

14.431

15.226

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi (Nếu ghế nhựa: 3 x 50.000(365=410 đồng)

Chiếc

470.625

0,0010959

516

0,0010959

516

0,00109589

516

0,0010959

516

0,0010959

516

1.2

Tủ đu giường

Chiếc

2.000.000

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

9.800.000

0,0005479

5.370

0,0005479

5.370

0,00054795

5.370

0,0005479

5.370

0,0005479

5.370

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

Chiếc

2.911.250

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

0

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

Bộ

16.700.000

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

Chiếc

9.505.000

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

2.3

Qut trần

Chiếc

600.000

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

Chiếc

0

2.3

Cây nước:

Chiếc

3.500.000

0

2.6

Quạt thông gió

Chiếc

0

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

Lần

300.000

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

4

Bảo dưỡng TSCD là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCD khu vực điều trị, 2% năm)

4.110

1

4.110

0,90

3.699

0,90

3.699

0,80

3.288

0,90

3.699

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

3.836

1

3.836

0,90

3.452

0,90

3.452

0,80

3.068

0,90

3.452

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

134.852

115.147

92.003

82.549

114.437

II

Tiền lương

160.340

147.576

134.911

122.046

150.694

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

đồng/ngày

345.235

0,108

37.311

0,098

33.919

0,088

30.527

0,079

27.135

0,101

34.748

2

Lương của điều dưỡng

đồng/ngày

251.928

0,324

81.681

0,295

74.256

0,265

66.830

0,236

59.405

0,302

76.070

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,078

21.419

0,071

19.472

0,064

17.624

0,057

15.577

0,072

19.947

4

Tin trc 24/24h

19.929

19.929

19.929

19.929

19.929

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

295.193

262.723

226.915

204.595

265.131

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

313.446

279.317

241.862

217.871

282.130

…………………….

-8

241.392

-40

210.060

-26

188.374

-46

222.054

-40

192.660

27

171.227

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

hạng I (trừ bệnh viện hạng I tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh)

Bnh viện hạng II

Giường ngoại khoa loại 2

Giường ngoại khoa loại 3

Giường ngoại khoa loại 4

Giường ngoại khoa loại 1

Giường ngoại khoa loại 2

Giường ngoại khoa loại 3

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

59.647

46.360

39.935

50.524

36.802

35371

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

1,00

1.044

0

0

0

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

5,67

5.284

4,41

4.110

3,78

3.523

5,67

5.284

5,10

4.756

3,97

3.699

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,43

311

0,34

242

0,29

207

0,43

311

0,39

280

0,30

217

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,43

343

0,34

266

0,29

228

0,43

343

0,39

308

0,30

240

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

0,03

93

0,03

93

0,03

93

0,03

93

0,03

93

0,03

93

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

0,68

24.138

0,40

14.304

0,25

8.940

0,60

21.456

0,30

10.728

0,30

10.728

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

Màn

0,00274

137

0,00274

137

0,00274

137

Ga, gối

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Quần áo bệnh nhân, ga

0,80

8.679

0,80

8.679

0,80

8.679

0,70

7.594

0,50

5.425

0,50

5.425

Áo người nhà bệnh nhân (BQ 3 ngày giặt)

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (bình quân 3 người x 0,5 kg/15 BN)

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

Vỏ chăn, vỏ gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

0,17

1.860

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác (1 tờ y lệnh, 1 công khai thuốc, 1 vật tư, phiếu ghi chép điều dưỡng, phiếu truyền dịch,.....): BQ 6 tờ

0,81

1.215

0,63

945

0,54

810

0,81

1.215

0,73

1.094

0,57

851

12

Đèn tuýp chiếu sáng

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày): bác sỹ 2 lần kiểm tra bệnh; điều dưỡng tính tối thiểu 1 lần thay băng; 1 lần chăm sóc ven, 1 lằn chăm sóc sonde, tiêm, truyền...

20,00

4.100

16,00

3.280

16,00

3.280

8,00

1.640

8,00

1.640

8,00

1.640

Dung dịch xà phòng rửa tay (bác sỹ, ...) lifeboy

5,00

545

5,00

545

5,00

545

5,00

545

4,00

436

4,00

436

Dung dịch khử khuẩn bề mặt bàn, tủ, xe thủ thuật, thành giường.. (ngày 1 ln).

5,00

1.105

5,00

1.105

5,00

1.105

3,00

663

3,00

663

3,00

663

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

0

0

0

0

0

0

Khử khuẩn không khí (2 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

1,00

214

1,00

214

1,00

214

0

0

0

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; hoặc 990 đ/m2; tuyến dưới chi phí thuê nhân cóng)

0,75

4.000

0,75

4.000

0,70

3.733

0,50

2.667

0,50

2.667

0,50

2.667

Giy vsinh

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

28.507

23.145

19.772

29.364

25.014

16.938

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2 kw/h bq 18h/10BN)

2,75

4.711

2,52

4.317

2,10

3.597

3,25

5.567

2,80

4.796

2,60

4.454

2

Điện điều hòa: 3 kwh X 12h ngày/10BN

3,00

5.139

2,52

4.317

2,10

3.597

3,00

5.139

2,00

3.426

0

3

Nước khu vực điều trị

0,32

3.709

0,25

2.885

0,22

2.473

0,32

3.709

0,29

3.338

0,20

2.290

4

Xử lý rác thải y tế (băng, bơm kim tiêm, dây truyền, chai dẫn lưu, bỉm, tấm lót..

0,81

11.290

0,63

8.781

0,55

7.666

0,81

11.290

0,73

10.161

0,57

7.903

5

Xử lý rác thải linh hoạt

0 81

405

0,63

315

0,54

270

0,81

405

0,73

365

0,57

284

6

Xử lý nước thải y tế

0,32

3.254

0,25

2.531

0,22

2.169

0,32

3.254

0,29

2.928

0,20

2.008

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

14.431

13.637

13.637

11.451

10.656

9.259

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi (Nếu ghế nhựa: 3 X 50.000(365=410 đồng)

0,0010959

516

0,00109589

516

0,00109589

516

0,0010959

516

0,0010959

516

0,001096

516

1.2

Tủ đu giường

0,0005479

1.096

0,00054795

1.096

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

0,000548

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

0,0005479

5.370

0,00054795

5.370

0,00054795

5.370

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

0,0005479

1.595

0,0005479

1.595

0,000548

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

0,0000548

521

0.0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0

2.3

Qut trần

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

0

0

0

0

2.3

Cây nước:

0

0

0

0

0

0

2.6

Quạt thông gió

0

0

0

0

0

0

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0

4

Bảo dưỡng TSCD là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

0,80

3.288

0,70

2.877

0,70

2.877

0,90

3.699

0,80

3.288

0,70

2.877

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

0,80

3.068

0,70

2.685

0,70

2.685

0,90

3.452

0,80

3.068

0,70

2.685

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

102.586

83.141

73.543

91.339

72.472

61.568

II

Tiền lương

138.806

126.918

115.031

130.715

128.187

109.659

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

0,092

31.589

0,082

28.430

0,073

25.271

0,087

30.198

0,080

27.452

0,072

24.707

2

Lương của điều dưỡng

0,275

69.154

0,247

62.239

0,220

55.323

0,262

67.945

0,239

61.768

0,215

55.591

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,066

18.134

0,059

16.320

0,053

14.507

0,063

17.666

0,057

16.060

0,052

14.454

4

Tin trc 24/24h

19.929

19.929

19.929

14.907

14.907

14.907

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

241.392

210.060

188.374

222.054

192.660

171.227

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

256.846

223.969

200.737

237.109

206.546

183.545

…………………………..

95

147.495

-10

168.690

33

149.333

13

127.113

-4

150.196

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Bệnh viện hng III

Bệnh viện ……..

Giường ngoại khoa loại 4

Giường ngoại khoa loại 2

Giường ngoại khoa loại 3

Giường ngoại khoa loại 4

Giường ngoại khoa loại 2

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

29.479

31.451

26.235

21.791

21.637

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

0

0

0

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

2,84

2.642

3,60

3.355

2,88

2.684

2,52

2.349

2,59

2.416

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,26

186

0,35

252

0,28

201

0,24

176

0,25

181

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,26

206

035

277

0,28

222

0,24

194

0,25

200

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

0,03

93

0,03

93

0,03

93

0,03

93

0

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

0,17

6.079

0,25

8.940

0,15

5.364

0,10

3.576

0,16

5.722

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

0,00274

649

0.00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

Màn

0,00274

137

1,00

753

1,00

753

1,00

753

1,00

753

Ga, gối

0,00274

753

1,00

753

1,00

753

1,00

753

1,00

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

0,00274

192

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Quần áo bệnh nhân, ga

0,50

5.425

0,50

5.425

0,50

5.425

0,30

3.255

0,30

3.255

Áo người nhà bệnh nhân (BQ 3 ngày giặt)

0,10

1.085

0

0

0

0

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (bình quân 3 người x 0,5 kg/15 BN)

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

Vỏ chăn, vỏ gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

0,17

1.860

0,17

1.860

0,11

1.193

0,11

1.193

0,11

1.193

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác (1 tờ y lệnh, 1 công khai thuốc, 1 vật tư, phiếu ghi chép điều dưỡng, phiếu truyền dịch,.....): BQ 6 tờ

0,49

729

0,66

984

0,52

787

0,46

689

0,47

709

12

Đèn tuýp chiếu sáng

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày): bác sỹ 2 lần kiểm tra bệnh; điều dưỡng tính tối thiểu 1 lần thay băng; 1 lần chăm sóc ven, 1 lằn chăm sóc sonde, tiêm, truyền...

8,00

1.640

8.00

1.640

8,00

1.640

8,00

1.640

0

Dung dịch xà phòng rửa tay (bác sỹ, ...) lifeboy

4,00

436

4,00

436

4,00

436

4,00

436

4,00

436

Dung dịch khử khuẩn bề mặt bàn, tủ, xe thủ thuật, thành giường.. (ngày 1 ln).

3,00

663

3,00

663

3.00

663

3,00

663

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

0

0

0

0

Khử khuẩn không khí (2 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

0

0

0

0

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; hoặc 990 đ/m2; tuyến dưới chi phí thuê nhân công)

0,50

2.667

0,25

1.333

0,25

1.333

0,25

1.333

0,25

1.333

Giy vsinh

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

16.082

18.196

15.173

13.662

15.173

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2 kw/h bq 18h/10BN)

2,10

3.597

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

2

Điện điều hòa: 3 kwh X 12h ngày/10BN

0

0

0

0

0

3

Nước khu vực điều trị

0,20

2.290

0,26

3.004

0,21

2.404

0,18

2.103

0,21

2.404

4

Xử lý rác thải y tế (băng, bơm kim tiêm, dây truyền, chai dẫn lưu, bỉm, tấm lót..

0,57

7.903

0,66

9.145

0,52

7.316

0,46

6.401

0,52

7.316

5

Xử lý rác thải linh hoạt

0,57

284

0,66

328

0,52

262

0,46

230

0,52

262

6

Xử lý nước thải y tế

0,20

2.008

0,26

2.635

0,21

2.108

0,18

1.845

0,21

2.108

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

8.067

7.670

7.670

7.670

7.670

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi (Nếu ghế nhựa: 3 X 50.000/365=410 đồng)

0,00109589

516

0,00109589

516

0,00109589

516

0,00109589

516

0,00109589

516

1.2

Tủ đu giường

0,00054795

1.096

0,000547945

1.096

0,000547945

1.096

0,000547945

1.096

0,00054795

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

0,00054795

1.595

0,000547945

1.595

0,000547945

1.595

0,000547945

1.595

0,00054795

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

0

0

0

0

0

2.3

Qut trần

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

2.3

Cây nước:

0

2.6

Quạt thông gió

0

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

0

0

0

0

0

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

0,55

2.260

0,50

2.055

0,50

2.055

0,50

2.055

0,50

2.055

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

0,55

2.110

0,50

1.918

0,50

1.918

0,50

1.918

0,50

1.918

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

53.628

57.317

49.079

43.123

44.481

II

Tiền lương

93.867

111.373

100.255

83.990

105.715

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

0,060

20.589

0,075

25.586

0,066

22.744

0,054

18.479

0,068

23.578

2

Lương của điều dưỡng

0,179

46.326

0,224

59.214

0,199

52.635

0,162

43.116

0,204

57.166

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,043

12.045

0,054

15.264

0,048

13.568

0,039

11.087

0,049

14.534

4

Tin trc 24/24h

14.907

11.308

11.308

11.308

10.438

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

147.495

168.690

149.333

127.113

150.196

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

157.759

181.699

160.896

136.562

162.582

……………………………

131.208

114.667

SO TT

Chi tiết các khoản mục chí phi

Bệnh viện hạng IV và chưa phân hạng

Ghi chú

Giường ngoại khoa loi 3

Giưng ngoại khoa loi 4

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

19.648

17.796

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

2,07

1.933

1,81

1.691

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,20

145

0,18

127

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,20

160

0,18

140

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

0

0

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

0,12

4.291

0,08

2.861

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

0,00137

1.172

0,00137

1.172

Màn

1,00

753

1,00

753

Ga, gối

1,00

753

1,00

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,00548

1.151

0,00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo, đồ vải

Quần áo bệnh nhân, ga

0,30

3.255

0,30

3.255

Áo người nhà bệnh nhân (BQ 3 ngày giặt)

0

0

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (bình quân 3 người x 0,5 kg/15 BN)

0,08

814

0,08

814

Vỏ chăn, vỏ gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

0,11

1.193

0,11

1.193

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác (1 tờ y lệnh, 1 công khai thuốc, 1 vật tư, phiếu ghi chép điều dưỡng, phiếu truyền dịch,.....); BQ 6 tờ

0,38

709

0,33

567

12

Đèn tuýp chiếu sáng

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày): bác sỹ 2 lần kiểm tra bệnh; điều dưỡng tính tối thiểu 1 lần thay băng; 1 lần chăm sóc ven, 1 ln chăm sóc sonde, tiêm, truyền...

0

0

Dung dịch xà phòng rửa tay (bác sỹ, ...) lifeboy

4,00

436

4,00

436

Dung dịch khử khuẩn bề mặt bàn, tủ, xe thủ thuật, thành giường.. (ngày 1 ln).

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

Khử khuẩn không khí (2 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; hoặc 990 đ/m2; tuyến dưới chi phí thuê nhân công)

0,25

1.333

0,25

1.333

Giy vsinh

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

12.755

11.546

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2 kw/h bq 18h/10BN)

1,80

3.083

1,80

3.083

2

Điện điều hòa: 3 kwh X 12h ngày/10BN

0

0

3

Nước khu vực điều trị

0,17

1.923

0,15

1.682

4

Xử lý rác thải y tế (băng, bơm kim tiêm, dây truyền, chai dẫn lưu, bỉm, tấm lót..

0,42

5.853

0,37

5.121

5

Xử lý rác thải linh hoạt

0,42

210

0,37

184

6

Xử lý nước thải y tế

0,17

1.687

0,15

1.476

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

6.875

6.875

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi (Nếu ghế nhựa: 3 X 50.000/365=410 đồng)

0,00109589

516

0,00109589

516

1.2

Tủ đu giường

0,00054795

1.096

0,00054795

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

0,00054795

1.595

0,00054795

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

0

0

2.3

Qut trần

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

2.3

Cây nước:

2.6

Quạt thông gió

3

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 1 lần 300.000 đ)

0

0

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

0,40

1.644

0,40

1.644

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

0,40

1.534

0,40

1.534

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

39.278

36.218

II

Tiền lương

91.930

78.449

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

0,060

20.958

0,049

17.028

2

Lương của điều dưỡng

0,181

48.103

0,147

40.608

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,044

12.431

0,035

10.375

4

Tin trc 24/24h

10.438

10.438

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

131.208

114.667

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

141.802

123.509

ĐỊNH MỨC VÀ CHI PHÍ TÍNH GIÁ SỬA THÔNG TƯ 37/2015/TTLT-BYT-BTC

NHÓM DỊCH VỤ NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA

208.260

189.562

158.725

194.854

175.470

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Đơn giá

Đơn giá mới

BV hạng đặc biệt

BV hạng I

Giường loại 1

Giường loại 2

Giường loại 3

Giường loại 1

Giường loại 2

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

34.147

31.728

26.267

31.682

27.170

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

Đôi

1.890

1.044

0

0

0

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

Đôi

1.201

932

3,00

2.796

2,70

2.516

2,00

1.864

2,70

2.516

2,43

2.265

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

Chiếc

1.365

719

0,53

383

0,48

345

0,37

268

0,48

345

0,43

311

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

Chiếc

1.470

793

0,53

423

0,48

381

0,37

296

0,48

381

0,43

343

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

Chiếc

4.036

2.793

0,05

140

0,05

140

0,05

140

0,03

93

0,03

93

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc, thay băng thường xuyên

4.500

1,00

4.500

0,90

4.050

0,40

1.800

0,90

4.050

0,50

2.250

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

Chiếc

623

0

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

0

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

Chiếc

250.000

237.000

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

Chiếc

500.000

855.533

0,00137

1.172

0.00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

0,00137

1.172

Chiếu, màn

Chiếc

50.000

130.000

0

0

0

Ga, gối

Chiếc

170.000

275.000

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Bộ

190.000

210.000

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0,00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

B

190.000

70.000

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

0,00274

192

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

Bộ

385.000

330.000

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo,

0

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Kg

8.000

10.849

0,50

5.425

0,50

5.425

0,50

5.425

0,50

5.425

0,50

5.425

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

kg

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (3 người 1,5 kg/15 BN, 20BN)

Kg

8.000

10.849

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1 085

0,10

1.085

0,08

814

Chăn, ga, gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

Kg

8.000

10.849

0,21

2.325

0,21

2.325

0,21

2.325

0,21

2.325

0,21

2.325

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh án

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

Chiếc

2.500

2.500

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác

1.100

1,00

1.100

0,90

990

0,70

770

0,90

990

0,81

891

12

Đèn tuýp chiếu sáng

Chiếc

45.000

28.600

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày):

ml

294

205

16,00

3.280

12,00

2.460

8,00

1.640

12,00

2.460

800

1.640

Xà phòng rửa tay (bác sỹ, người nhà ...)

bánh

7.000

7.000

0,05

350

0,045

315

0,04

245

0,045

315

0,041

284

Dung dịch khử khuẩn bề mặt tường, bàn (ngày 1 lần)

ml

221

221

5,00

1.105

4,50

995

3,50

774

4,50

995

4,050

895

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

ml

914

914

Khử khuẩn không khí (1 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

429

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; tuyến dưới chi phí thuê nhân công)

5.333

5.333

1,00

5.333

0,90

4.800

0,70

3.733

0,90

4.800

0,70

3.733

Giy vsinh

Cuộn

3.000

3.000

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

23.359

21.434

14.981

21.900

19.710

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2; 1,8; 1 kw/h bq 18h/10BN)

kw

1.713

1.713

3,60

6.167

3,24

5.550

1,80

3.083

3,60

6.167

3.24

5.550

2

Điện điều hòa: 3 kwh X 12h ngày/10BN

kw

1.713

1.713

2,40

4.111

2,40

4.111

1,60

2.741

2,40

4.111

2,16

3.700

3

Nước khu vực điều trị

m3

6.800

11.448

0,40

4.579

0,36

4.121

0,28

3.205

0,36

4.121

0,32

3.709

4

Xử lý rác thải y tế

14.000

13.938

0,25

3.485

0,23

3.136

0,18

2.439

0,23

3.136

0,20

2.822

5

Xử lý rác thải linh hoạt

kg

380

500

2,00

1.000

1,80

900

1,40

700

1,50

750

1,35

675

6

Xử lý nước thải y tế

m3

3.400

10.042

0,40

4.017

0,36

3.615

0,28

2.812

0,36

3.615

0,32

3.254

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

15.943

14.354

8.195

14.354

13.559

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

400.000

0,00109589

438

0,0010959

438

0,0010959

438

0,00109589

438

0,001096

438

1.2

Tủ đu giường

Chiếc

2.000.000

2.000.000

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

0,0005479

1.096

0,00054795

1.096

0,000548

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

9.000.000

9.800.000

0,00054795

5.370

0,0005479

5.370

0,0005479

0,00054795

5.370

0,000548

5.370

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

Chiếc

2.911.250

0,0005479

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

Bộ

12.000.000

16.700.000

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

Chiếc

12.000.000

9.505.000

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

0,0000548

521

2.3

Qut trần

Chiếc

600.000

600.000

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

Chiếc

0

0

0

0

0

2.3

Cây nước:

Chiéc

0

0

0

0

0

2.6

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0

0

0

0

0

3

đ)

Lần

300.000

300.000

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

0,0002740

82

########

82

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

5.479

4.110

1

4.110

0,80

3.288

0,50

2.055

0,80

3.288

0,70

2.877

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

5.753

3.836

1

3.836

0,80

3.068

0,50

1.918

0,80

3.068

0,70

2.685

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

73.449

67.516

49.443

67.936

60.439

II

Tiền lương

134.811

122.046

109.282

126.918

115.031

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

đồng/ngày

345.235

345.235

0,088

30.527

0,079

27.135

0,069

23.744

0,082

28.430

0,073

25.271

2

Lương của điều dưỡng

đồng/ngày

251.928

251.928

0,265

66.830

0,236

59.405

0,206

51.979

0,247

62.239

0,220

55.323

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (18% lương trực tiếp)

0,064

17.524

0,057

15.577

0,050

13.630

0,059

16.320

0,053

14.507

4

Tin trc 24/24h

19.929

19.929

19.929

19.929

19.929

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

208.260

189.562

158.725

194.854

175.470

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.300.000 đ)

223.194

202.837

170.341

208.763

187.833

…………………….

146.852

159.053

135.149

111.981

141.481

124.351

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Bnh vin hạng II

Bnh viện hạng III

Giường loại 3

Giường loại 1

Giường loại 2

Giường loại 3

Giường loại 1

Giường loại 2

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

24.421

22.709

19.081

18.073

13.965

13.435

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

0

0

0

0

0

0

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

1,89

1.761

2,40

2.237

1,50

1.398

1,00

932

1,50

1.398

1,50

1.398

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,34

242

0,43

311

0,39

280

0,30

217

0,53

383

0,53

383

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,34

266

0,43

343

0,39

308

0,30

240

0,53

423

0,53

423

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người /30-40 bệnh nhân)

0,03

93

0,03

70

0,03

70

0,03

70

0,03

70

0,03

70

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc,

0,33

1.485

0,50

2.250

0,20

900

0,20

900

0,30

1.350

0,20

900

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

0,00274

649

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

0,00137

1.172

0

0

0

Chiếu, màn

0

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

Ga, gối

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,00548

1.151

0,00548

1.151

0.00548

1.151

0.00548

1.151

Áo người nhà bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,00274

192

0

0

0

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo,

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,50

5.425

0,40

4.340

0,40

4.340

0,40

4.340

0,30

3.255

0,30

3.255

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

0,10

1.085

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (3 người 1,5 kg/15 BN, 20BN)

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

Chăn, ga, gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

0,21

2.325

0,21

2.325

0,17

1.860

0,15

1.627

0,15

1.627

0,15

1.627

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh án

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0.14

357

0,14

357

Giấy tờ khác

0,63

693

0,81

891

0,73

802

0,57

624

0,73

802

0,66

722

12

Đèn tuýp chiếu sáng

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày)

8,00

1.640

8,00

1.640

4,00

820

4,00

820

4,00

820

4,00

820

Xà phòng rửa tay (bác sỹ, người nhà ...)

0,03

198

0,05

350

0,05

350

0,05

350

0,05

350

0,05

350

Dung dịch khử khuẩn bề mặt tường, bàn (ngày 1 lần).

3,15

696

3,00

663

3,00

663

3,00

663

3,00

663

3,00

663

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

Khử khuẩn không khí (1 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; tuyến dưới chi phí thuê nhân công)

0,54

2.880

0,50

2.667

0,50

2.667

0,50

2.667

Giy vsinh

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

11.219

16.901

10.139

9.830

10.139

9.864

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2; 1,8; 1 kw/h bq 18h/10BN)

1,80

3.083

2,16

3.700

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

2

Điện điều hòa: 2 kwh X 12h ngày/10BN

0

1,60

2.741

0

0

0

0

3

Nước khu vực điều trị

0,25

2.885

0,32

3.709

0,20

2.290

0,20

2.290

0,20

2.290

0,20

2.290

4

Xử lý rác thải y tế

0,16

2.195

0,20

2.822

0,16

2.258

0,14

1.976

0,16

2.258

0,15

2.032

5

Xử lý rác thải linh hoạt

1,05

525

1,35

675

1,00

500

0,95

473

1,00

500

0,90

450

6

Xử lý nước thải y tế

0,25

2.531

0,32

3.254

0,20

2.008

0,20

2.008

0,20

2.00«

0,20

2.008

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

8.069

9.785

6.798

6.003

6.003

6.003

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi

0,00109589

438

0,00109589

438

0,00109589

438

0,0010959

438

0,00109589

438

0,0010959

438

1.2

Tủ đu giường

0,000547945

1.096

0,000547945

1.096

0,000547945

1.096

0,0005479

1.096

0,00054795

1.096

0,0005479

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

0,000547945

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

0,000547945

1.595

0,000547945

1.595

0,000547945

1.595

0,0005479

1.595

0,00054795

1.595

0,0005479

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

0

0,0000548

521

0

0

0

0

2.3

Qut trần

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

0

0

2.3

Cây nước

0

0

0

0

2.6

Quạt thông gió

0

0

0

0

3

đ)

0

0,0002740

82

0

0

0

0

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

0,56

2.301

0,70

2.877

0,40

1.644

0,30

1.233

0,30

1.233

0,30

1.233

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

0,56

2.148

0,70

2.685

0,40

1.534

0,30

1.151

0,30

1.151

0,30

1.151

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

43.709

49.394

36.018

33.906

30.108

29.302

II

Tiền lương

103.143

109.659

99.131

78.075

111.373

95.050

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

0,064

22.112

0,072

24.707

0,064

21.962

0,048

16.471

0,075

25.586

0,062

21.622

2

Lương của điều dưng

0,192

48.408

0,215

55.591

0,191

49.414

0,143

37.061

0,224

59.214

0,186

49.345

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (13-18% lương trực tiếp)

0,046

12.694

0,052

14.454

0,046

12.848

0,034

9.636

0,054

15.264

0,045

12.774

4

Tin trực 24/24h

19.929

14.907

14.907

14.907

11.308

11.308

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

146.852

159.053

135.149

111.981

141.481

124.351

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1300.000 đ)

157.670

171.371

146.098

120.193

154.489

135.238

……………………….

101.943

126.167

110.571

94.356

84.851

SO TT

Chi tiết các khoản mục chi phí

Bệnh viện hạng IV và chưa phân hạng

Trạm y tế xã

Ghi chú

Giường loại 3

Giường loại 1

Giường loại 2

Giường loại 3

Định mc

Thành tiền

Định mc

Thành tiền

Định mc

Thành tiền

Định mc

Thành tiền

Định mc

Thành tiền

Chi phí vật tư tiêu hao

11.595

11.313

11.241

11.097

4.604

1

Găng tay khám cổ dài dùng 01 lần

0

0

0

0

0

TYT xã chỉ dùng trong các trường hợp cần thiết

2

Găng tay khám cổ ngắn dùng 01 lần

1,00

932

1,00

932

1,00

932

1,00

932

0,50

466

3

Mũ giấy (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,53

383

0,53

383

0,53

383

0.53

383

0,10

72

4

Khẩu trang (2 người X 4 lần/15 bệnh nhân)

0,53

423

0,53

423

0,53

423

0,53

423

0,10

79

5

Khẩu trang, mũ giầy, găng tay hộ lý để thay ga (1 người X 4 lần/20, 30, 40 bệnh nhân)

0,03

70

0,03

70

0,03

70

0,03

70

0

6

Chi phí bông, băng, cồn gạc,

0,10

450

0,10

450

0,10

450

0,10

450

0,09

405

7

Bơm kim tiêm dưới 10 ml

8

Chi phí đồ vải bệnh nhân, người nhà

Chăn mùa đông 01 chiếc, hè 01 chiếc

Đệm (bệnh viện hạng III, IV là chiếu)

Chiếu, màn

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

0,00274

356

Ga, gối

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

0,00274

753

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

Áo người nhà bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

9

Chi phí quần áo bác sỹ, điều dưỡng chăm sóc

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

0,00055

181

Cả trạm 6 bộ/năm/5gb/ngày

10

Chi phí giặt, là, hấp, sấy, tiệt trùng quần áo,

500

TYT xã mua xà phòng

Quần áo bệnh nhân (2 bộ, 1 bộ thay)

0,30

3.255

0,30

3.255

0,30

3.255

0,30

3.255

0

Áo người nhà bệnh nhân (2 áo, 1 thay 1 mặc)

Quần áo bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý (3 người 1,5 kg/15 BN, 20BN)

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0,08

814

0

Chăn, ga, gối (1 đợt điều trị bình quân 7 ngày giặt 1 lần)

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0,10

1.085

0

11

Chi phí về văn phòng phẩm, ấn chỉ, bệnh án

Bao bì bệnh án (2.500 đ/BN/7 ngày)

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

0,14

357

Giấy tờ khác

0,51

561

0,66

722

0,59

650

0,46

505

722

12

Đèn tuýp chiếu sáng

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

0,0022

63

13

Chi phí hóa chất, vệ sinh buồng bệnh

Cồn rửa tay nhanh (1 lần 4ml X 4 lần/ngày)

4,00

820

4

820

4

820

4

820

0

Xà phòng rửa tay (bác sỹ, người nhà ...)

0,05

350

0,05

350

0,05

350

0,05

350

0,05

350

Dung dịch khử khuẩn bề mặt tường, bàn (ngày 1 lần)

2,00

442

Hóa chất khử khuẩn sàn nhà

Khử khuẩn không khí (1 tuần lần, 500 đ/m3X 60m3)

Vệ sinh công nghiệp (BQ 1,6 tr.đ/buồng/tháng; tuyến dưới chi phí thuê nhân công)

Giy vsinh

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

0,10

300

Chi phí điện, nước, hậu cần, xử lý chất thải

8.023

8.548

8.001

6.908

5.081

1

Điện trong buồng bệnh (công suất 2; 1,8; 1 kw/h bq 18h/10BN)

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

1,80

3.083

1,00

3.083

2

Điện điều hòa: 2 kwh X 12h ngày/10BN

0

0

0

0

0

3

Nước khu vực điều trị

0,14

1.603

0,16

1.832

0,14

1.649

0,11

1382

0,15

1.717

4

Xử lý rác thải y tế

0,11

1.581

0,12

1.626

0,10

1.463

0,08

1.138

5

Xử lý rác thải linh hoạt

0,70

350

0,80

400

0,72

360

0,56

280

0,56

280

6

Xử lý nước thải y tế

0,14

1.406

0,16

1.607

0,14

1.446

0,11

1.125

0

Chi phí duy tu bảo dưỡng tài sản, mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế

6.003

6.003

6.003

6.003

4.751

1

Bàn, ghế, tủ, giường (dùng 05 năm)

1.1

Ghế ngồi

0,0010959

438

0,001096

438

0,0010959

438

0,001096

438

0,001096

438

1.2

Tủ đu giường

0,0005479

1.096

0,000548

1.096

0,0005479

1.096

0,000548

1.096

0,000548

1.096

1.3

Giường bệnh (BV hạng đặc biệt, hạng I giường có tay quay)

1.3

Giường bệnh BV hạng II, III, IV giường inốc

0,0005479

1.595

0,000548

1.595

0,0005479

1.595

0,000548

1.595

0,000548

1.595

2

Các trang thiết bị, các bộ dụng cụ khám đa khoa, chuyên khoa (dùng 05 năm)

2.1

Máy tính BQ 9,7 tr.đ, máy in 7 tr,đ (bình quân 20 giường/bộ)

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0,0000274

458

0

2.2

Điều hòa (01 phòng/10 giường)

0

0

0

0

0

2.3

Qut trần

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

0,0000548

33

2.4

Máy hút ẩm

2.3

Cây nước

2.6

Quạt thông gió

3

đ)

0

0

0

0

4

Bảo dưỡng TSCĐ là TTB (250 tr.đ TSCĐ/1 GB, 30% TSCĐ khu vực điều trị, 2% năm)

0,30

1.233

0,30

1.233

0,30

1.233

0,30

1.233

0,20

822

5

Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng bệnh (1% GT TS, 03 năm/lần)

0,30

1.151

0,30

1.151

0,30

1.151

0,30

1.151

030

767

I

Tổng cộng chi phí trực tiếp

25.621

25.864

25.246

24.009

14.436

II

Tiền lương

76.322

100.303

85.325

70.348

70.415

TYT xã tính BQ: 2 CB điều trị đỡ đẻ, 02 cán bộ làm dự phòng, dân số; 02 cán bộ khám chữa bệnh

1

Lương của bác sỹ trực tiếp

0,050

17.058

0,068

23.578

0,057

19.648

0,045

15.718

0,100

34.670

2

Lương của điu dưng

0,149

39.476

0,204

54.566

0,170

45.471

0,136

36.377

0,100

26.745

3

Tiền lương của bộ phận gián tiếp (13-18% lương trực tiếp)

0,036

8.480

0,049

11.721

0,041

9.768

0,033

7.814

4

Tin trực 24/24h

11.308

10.438

10.438

10.438

9.000

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1.150.000 đ)

101.943

126.167

110.571

94.356

84.851

Cộng chi phí trực tiếp và tiền lương (theo lương 1300.000 đ)

110.395

137.849

120.306

102.145

92.835

TÊN DỊCH VỤ: SIÊU ÂM 2D (SIÊU ÂM ĐEN TRẮNG)

Định mức số ca/ngày: 48

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

Định mức

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

16.384

1

Gel siêu âm (1 hộp dùng được cho 1.200 ca)

ca

165.000

0,000833333

138

2

Găng khám

đôi

932

0,10

93

3

Giấy vệ sinh

cuộn

3.000

0,1

300

4

Giấy in kết quả

tờ

250

1

250

5

Giấy ảnh

tờ

1.500

4

6.000

6

Chi phí đầu rò (dùng khoảng 15000 ca)

140.000.000

0,0000667

9.333

7

Đệm (1 năm)

chiếc

500.000

0,00008

39

8

Chi phí về ga, gối:

bộ

170.000

0,000158

27

9

Khẩu trang

Cái

793

0,04167

33

10

Quần áo

Bộ

330.000

0,0003157

104

11

Chiếc

719

0,04167

30

12

Dung dịch rửa tay

ml

109

0,333333

36

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

2.404

1

Điện điều hòa, máy...: 4 kwh X 9h ngày/48BN

kw

1.713

0,7500000

1.285

2

Tiền nước (1 phòng dùng 0,5m3/ngày)

m3

11.448

0,0104167

119

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

1.000

1

1.000

III

Chi phí duy tu bo dưỡng TTB, thay thế công c, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

0

1.476

1

Máy siêu âm đen trắng:

Chiếc

460.000.000

0,0000016

726

2

Máy tính, máy in

Bộ

12.000.000

0,0000158

189

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

Bộ

20.000 000

0,0000158

316

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

500.000

0,0001578

79

5

Nhà ca (30 m2 X 7 triệu đồng/m2); tính 1% giá trị

210.000.000

0,0000008

166

IV

Tiền lương (thời gian: 10p)

8.199

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,1666667

8.181

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,1666667

6.225

3

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận …….

2.593

4

Chi phụ cấp PTTT: tính khoảng 1/20 số ca phải chi phụ cấp TT loại 3 là 24.000 đồng/ca

24.000

0,05

1.200

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

38.463

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP XQ THƯỜNG QUY SỐ HÓA 1 PHIM

Điều chỉnh số ca/ngày: 60 ca

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

45.864

1

Phim 10x12"

tờ

24.159

1,00

24.159

2

Găng khám

đôi

932

0,20

186

3

Bao đựng phim

cái

3.500

1,00

3.500

4

Khẩu trang

cái

793

0,03

26

5

Giấy đọc phim

tờ

250

1,00

250

6

Quần áo nhân viên y tế

bộ

330.000

0,000253

83

7

chiếc

719

0,03

24

8

Dung dịch rửa tay

ml

109

0,27

29

9

Áo bệnh nhân

cái

80.000

0,0001

10

10

Phí đọc liều kế: tháng/60 phim, 22 ngày

lần

200.000

0,0008

152

11

Kiểm định phóng xạ

lần

11.000.000

0,000063

694

12

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,000063

79

13

Bộ áo chì

ca

20.000.000

0,000021

421

14

Thay bóng

ca

300.000.000

0,000013

3.750

15

Tấm thu hình

ca

1.000.000.000

0,000013

12.500

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

2.219

1

Tiền điện: 1 ngày 9 h mỗi giờ 4 kw

kw/h

1.713

0,600000

1.028

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,02

191

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

1.000

1,00

1.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

3.508

1

Xquang tăng sáng truyền hình: tính BQ 3 loại máy khác nhau

chiếc

2.756.000.000

0,000001

2.610

2

Máy tính, máy in

bộ

12.000.000

0,000013

152

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

bộ

20.000.000

0,000013

253

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

500.000

0,000126

63

5

Phòng chụp (30 m2 X 22,75 triệu đồng/m2); tính 1 % giá trị TS

682.500.000

0,000001

431

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 5 p, KTV 8 phút

10.703

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,08333

4.091

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,13333

4.980

3

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

1.633

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

62.294

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP X-QUANG SỐ HÓA Ở RĂNG HOẶC CẬN CHÓP

Định mức số ca/ngày: 100 ca

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

8.714

1

Phim 10x12"

tờ

3.867

1,00

3.867

2

Găng khám

đôi

932

0,20

186

3

Bao đựng phim

cái

1.000

1,00

1.000

4

Khẩu trang

cái

793

0,02

16

5

Giấy đọc phim

tờ

250

1,00

250

6

Quần áo nhân viên y tế

bộ

330.000

0,000152

50

7

chiếc

719

0,02

14

8

Dung dịch rửa tay

ml

109

0,16

17

9

Áo bệnh nhân

cái

80.000

0,0001

6

10

Phí đọc liều kế: tháng 22 ngày

lần

200.000

0,0005

91

11

Kiểm định phóng xạ

lần

11.000.000

0,000038

417

12

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,000038

47

13

Bộ áo chì

bộ

20.000.000

0,000013

253

14

Thay bóng

chiếc

200.000.000

0,000005

1.000

15

Tấm thu hình

chiếc

300.000.000

0,000005

1.500

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

807

1

Tiền điện: 1 ngày 9 h mỗi giờ 4 kw

kw/h

1.713

0,360000

617

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,02

191

III

Chi phí duy tu bo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

1.038

1

Xquang tăng sáng truyền hình: tính BQ 3 loại máy khác nhau

chiếc

800.000.000

0,000001

758

2

Máy tính, máy in

bộ

12.000.000

0,000008

91

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

bộ

20.000.000

0,000008

152

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

500.000

0,000076

38

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 3 p, KTV 5 phút

6.569

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,05000

2.454

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,08333

3.113

3

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

1.002

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

17.129

CHỤP CT SCANNER KHÔNG TIÊM THUỐC

Định mức số ca/ngày: 29 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao đ thực hiện dịch vụ

421.022

1

Găng khám

đôi

932

0,20

186

2

Khẩu trang

đôi

793

0,138

109

3

Giấy đọc phim

tờ

250

1

250

4

Bao đựng phim

cái

4.000

1

4.000

5

Fim 35 x43

tờ

37.451

2,5

93.628

6

Quần áo

ca

330.000

0,00065

216

7

chiếc

719

0,138

99

8

Dung dịch rửa tay

ca

109

1,10

120

9

Phí đọc liều kế: ngày

200.000

0,00157

313

10

Bút phóng xạ

1.250.000

0,00025

316

11

Bộ áo chì

ca

20.000.000

0,00008

1.684

12

Ga

ca

100.000

0,00101

101

13

Thay bóng XQ (dự kiến 2.500 ca/bóng)

ca

800.000.000

0,0004

320.000

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

27.072

1

Tiền điện

ca

1.713

10,98

18.809

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

ca

11.448

0,06666667

763

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

7.500

1

7.500

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

27.887

1

Máy CT

Chiếc

9.850.000.000

0,00000261

25.731

2

Máy tính, máy in

Bộ

12.000.000

0,00002612

313

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

Bộ

20.000.000

0,00002612

522

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

500.000

0,00026123

131

5

Nhà cửa (40 m2 x 22,75 triệu đồng/m2)

910.000.000

0,00000131

1.189

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 10p, KTV 20 phút

36.833

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,16667

8.181

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,53333

19.921

3

Nhân viên gián tiếp tại phòng chụp

37.351

0,08333

3.113

4

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

5.619

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

512.813

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CT SCANNER CÓ TIÊM THUỐC CẢN QUANG

Đnh mức số ca/ngày: 19 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

467.645

1

Bơm tiêm điện

chiếc

500.000

0,05

25.000

2

Dây tiêm máy

chiếc

6.658

1,00

6.658

3

Khóa ba chạc

chiếc

1.730

1,00

1.730

4

Kim lấy thuốc

chiếc

420

1,00

420

5

Băng dính

Ca

1.600

0,50

800

6

Cidex, cồn

ca

2.000

0,50

1.000

7

Bông

ca

500

1,00

500

8

Thuốc Solumedrol

lọ

3.500

0,10

350

9

Giấy đọc phim

tờ

250

1,00

250

10

Găng khám

đôi

932

0,5

466

11

Quần áo

ca

330.000

0,000631

208

12

Mũ

chiếc

719

0,138

99

13

Dung dch rửa tay

ca

109

1,10

120

14

Phí đọc liều kế:

lần

200.000

0,00157

313

15

Kiểm định phóng xạ

lần

25.000.000

0,00013

3.265

16

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,00013

163

17

Bộ áo chì

ca

16.000.000

0,00004

697

19

Kim luồn

Cái

7818

1

7.818

20

Khẩu trang

đôi

756

0,211

159

21

Bao đựng phim

cái

4000

1

4.000

22

Thay bóng

ca

800.000.000

0,0004

320.000

23

Fim 35 x43

tờ

37.451

2,5

93.628

24

Thuốc cản quang

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

35.536

1

Tiền điện

ca

1.713

15,92

27.273

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

ca

11.448

0,06666667

763

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

7.500

1

7.500

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá tr TS của năm

42.564

1

Máy CT

Chiếc

9.850.000.000

0,00000399

39.274

2

Máy tính, máy in

Bộ

12.000.000

0,00003987

478

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

Bộ

20.000.000

0,00003987

797

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

500.000

0,00039872

199

5

Nhà cửa (40 m2 X 22,75 triệu đồng/m2)

910.000.000

0,00000199

1.814

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 15 p, KTV 30 phút

78.964

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,25000

12.272

2

01 điều dưỡng/KTV ...

giờ

37.351

0,41667

15.563

3

Nhân viên gián tiếp

gi

37.351

0,08333

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

0,16667

5.447

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

5.570

6

TT loại 3 của Xquang

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

624.709

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CT SCANNER 64 DÃY ĐẾN 128 DÃY CÓ THUỐC CẢN QUANG

Định mức số ca/ngày: 15 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

1.436.221

1

Găng khám

đôi

932

0,50

466

2

Khẩu trang

cái

793

0,50

397

3

Giấy đọc phim

tờ

1.000

1,00

1.000

4

Bao đựng phim

cái

4.000

1,00

4.000

5

Quần áo nhân viên y tế

bộ

330.000

0,000631

208

6

chiếc

719

0,138

99

7

Dung dịch rửa tay

ml

109

1,10

120

8

Phí đọc liều kế: 200.000 đ/tháng/15 phim, 22 ngày

lần

200.000

0,00303

606

9

Kim định phóng xạ

lần

25.000.000

0,00025

6.313

10

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,00025

316

11

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0,00008

1.347

12

Ga

bộ

185.000

0,00051

93

13

Kim lấy thuốc

cái

420

1,00

420

14

Kim luồn 18G

cái

9.500

1,00

9.500

15

Bơm tiêm điện

cái

500.000

0,05

25.000

16

Bơm tiêm 10ml

cái

1.100

1,00

1.100

17

Băng dính

cuộn

19.950

0,04

700

18

Cồn

ml

60

27

1.600

19

Bông

gram

500

1,00

500

20

Khóa 3 chạc

chiếc

17.300

1,00

17.300

21

Điện cực

chiếc

2.700

1,00

2.700

22

Dây tiêm (máy)

chiếc

133.700

1,00

133.700

23

Dây nối bơm máy

chiếc

5.000

1,00

5.000

24

Cidex

ml

250

4

1.000

25

Giấy ảnh

tờ

8.000

1,00

8.000

27

Betaloc ZOK 25mg

viên

4.620

2,00

9.240

28

Solumedrol

lọ

3.500

1,00

3.503

29

Thay bóng XQ (1 bóng 2.000 ca)

ca

2.100.000.000

0,0005

1.050.000

30

Thuốc Xenetic 350mg*100ml

lọ

577.000

TT thực tế

31

Fim 35 x43

tờ

37.999

4,00

151.996

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

47.127

1

Tiền điện

kw/h

1.713

21,23

36.364

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1 m3/ngày)

m3

11.448

0,06666667

763

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

10.000

1

10.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

130.429

1

Máy CT

chiếc

25.000.000.000

0,00000505

126.263

2

Máy tính, máy in

bộ

12.000.000

0,00005051

606

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

bộ

20.000.000

0,00005051

1.010

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

500.000

0,00050505

253

5

Nhà cửa (40 m2 X 22,75 triệu đồng/m2)

lần

910.000.000

0,00000253

2.298

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 15 p, KTV 25 phút

78.964

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,25000

12.272

2

01 điều dưỡng/KTV

gi

37.351

0,41667

15.563

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,08333

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

0,16667

5.447

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

5.570

6

TT loại 3 của Xquang

lần

37.000

1

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

1.692.742

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CT SCANNER TOÀN THÂN 64 DÃY ĐẾN 128 DÃY CÓ THUỐC CẢN QUANG

Định mức số ca/ngày: 10 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

3.177.615

1

Găng khám

đôi

932

0,5

466

2

Khẩu trang

cái

793

0,5

397

3

Giấy đọc phim

tờ

1.000

1

1.000

4

Bao đựng phim

cái

4.000

1

4.000

5

Quần áo (3 bộ*3người/300ngày/l 5ca)

bộ

330.000

0,00200

490

6

chiếc

719

0,5

360

7

Dung dịch rửa tay

ml

109

10,00

1.090

8

Phí đọc liều kế: 200.000 đ/tháng/15 phim, 22 ngày

lần

200.000

0,00455

606

9

Kiểm định phóng xạ

lần

25.000.000

0,00038

9.470

10

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,00038

278

11

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0,00013

1.185

12

Ga

bộ

100.000

0,00076

22

13

Kim lấy thuốc

cái

420

1

420

14

Kim luồn 18G

cái

9.500

1

9.500

15

Bơm tiêm điện

cái

500.000

0,05

25.000

16

Bơm tiêm 10ml

cái

1.100

1

1.100

17

Băng dính

cuộn

19.950

0,04

700

18

Cồn

ml

60

27

1.600

19

Bông

gram

500

1,00

500

20

Khóa 3 chạc

chiếc

17.300

1

17.300

21

Điện cực

chiếc

2.700

1

2.700

22

Dây tiêm (máy)

chiếc

133.700

1

133.700

23

Dây nối bơm máy

chiếc

5.000

1

5.000

24

Cidex

ml

250

4

1.000

25

Giấy ảnh

tờ

8.000

1

8.000

26

Đĩa hình

cái

10.000

1

10.000

27

Betaloc ZOK 25mg

viên

4.620

2

9.240

28

Solumedrol

lọ

3.500

1

3.500

29

Thay bóng XQ (chụp 800 ca toàn thân)

ca

2.100.000.000

0,001250

2.625.000

30

Thuốc Xenetic 350mg* 100ml

lọ

577.000

thực tế

31

Fim 35x43

tờ

37.999

8

303.992

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

67.690

1

Tiền điện

kw/h

1.713

31,84

54.545

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,10000000

1.145

3

Chi phí giặt, hấp và khử khun quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

12.000

1

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

195.644

1

Máy CT

chiếc

25.000.000.000

0,00000758

189.394

2

Máy tính, máy in

bộ

12.000.000

0,00007576

909

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp...

bộ

20.000.000

0,00007576

1.515

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

500.000

0,00075758

379

5

Nhà cửa (40 m2 X 22,75 triệu đồng/m2)

lần

910.000.000

0,00000379

3.447

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 15 p, KTV 45 phút

56.656

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,25000

12.272

2

01 điều dưng/KTV

giờ

37.351

0,75000

28.013

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,08333

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

0,16667

5.447

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

7.812

6

TT loại 3 của Xquang

lần

37.000

1

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

3.497.605

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CT SCANNER 256 DÃY

Định mức số ca/ngày: 15 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

1

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

2.607.202

1

Găng khám

đôi

932

0,50

466

2

Khẩu trang

cái

793

0,50

397

3

Giấy đọc phim

tờ

1.000

1

1.000

4

Bao đựng phim

cái

4.000

1

4.000

5

Quần áo

bộ

330.000

0,00076

490

6

chiếc

719

0,27

192

7

Dung dịch rửa tay

ml

109

1,07

116

8

Phí đọc liều kế: 200.000 đ/tháng

lần

200.000

0,00303

1.136

9

Kiểm định phóng xạ

lần

25.000.000

0,00025

5.556

10

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,00025

278

11

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0,00008

1.185

12

Ga

bộ

330.000

0,00051

22

13

Kim lấy thuốc

cái

420

1

420

14

Kim luồn 18G

cái

9.500

1

9.500

15

Bơm tiêm điện

bộ

500.000

0,05

5.000

16

Bơm tiêm 10ml

cái

1.100

1

1.000

17

Băng dính

cuộn

19.950

0,04

700

18

Cồn

ml

60

27

1.600

19

Bông

gram

500

1,00

500

20

Gạc N1 (túi 10 miếng)

túi

6.650

5

33.250

21

Khóa 3 chạc

chiếc

17.300

1

17.300

22

Điện cực

chiếc

2.400

1

2.400

23

Dây tiêm (máy)

chiếc

133.700

1

133.700

24

Dây nối bơm máy

chiếc

5.000

1

5.000

25

Cidex

ml

250

4

1.000

26

Giấy ảnh

tờ

8.000

1

8.000

27

Đĩa hình

cái

10.000

1

10.000

28

Xịt Natr- Spray

ca

15.000

1

15.000

29

Thay bóng X-Quang (02 bóng BQ 4,2 tỷ)

bóng

4.200.000.000

0,0005

2.100.000

30

Fim 35 x43

tờ

37.999

6

227.994

II

Chi phí điện, nước và chi phí hu cần khác

49.127

1

Tiền điện

kw/h

1.713

21,23

36.364

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,06666667

763

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

12.000

1

12.000

III

Chi phí duy tu bo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

206.793

1

Máy CT loại 256 lát ct (Giá BQ 40 tỷ /máy)

chiếc

40.000.000.000

0,00000505

202.020

2

Máy tính, máy in

bộ

15.000.000

0,00005051

758

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp... (20 tr.đ/bộ)

bộ

20.000.000

0,00005051

1.010

4

Bo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

1.400.000

0,00050505

707

5

Nhà cửa (40 m2 X 22,75 triệu đồng/m2)

lần

910.000.000

0,00000253

2.298

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 25 p, KTV 45 phút

104.290

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,41667

20.453

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,75000

28.013

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,08333

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

0,16667

5.447

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

10.265

6

TT loại 3 của Xquang

lần

37.000

1

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

2.967.411

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CT SCANNER TOÀN THÂN TỪ 256 DÃY CÓ THUỐC CẢN QUANG

Định mức số ca/ngày: 05 ca

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

S lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

6.185.563

1

Găng khám

đôi

932

1

932

2

Khẩu trang

cái

793

1

793

3

Giấy đọc phim

tờ

1.000

1

1.000

4

Bao đựng phim

cái

4.000

1

4.000

5

Quần áo (3 bộ*3người/300ngày/15ca)

bộ

330.000

0,00200

490

6

chiếc

719

1

719

7

Dung dịch rửa tay

ml

109

10,00

1.090

8

Phí đọc liều kế: 200.000 đ/tháng/8 phim, 22 ngày

lần

200.000

0,00568

1.136

9

Kiểm định phóng xạ

lần

25.000.000

0,000667

5.556

10

Bút phóng xạ

chiếc

1.250.000

0,000667

278

11

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0,000222

1.185

12

Ga

bộ

100.000

0,000667

22

13

Kim lấy thuốc

cái

420

1

420

14

Kim luồn 18G

cái

9.500

1

9.500

15

Bơm tiêm điện

bộ

500.000

0,05

25.000

16

Bơm tiêm 10ml

cái

1.100

1

1.000

17

Băng dính

cuộn

19.950

0,04

700

18

Cồn

ml

60

27

1.600

19

Bông

gram

500

1,00

500

20

Gạc N1 (túi 10 miếng)

túi

6.650

5

33.250

21

Khóa 3 chạc

chiếc

17.300

1

17.300

22

Điện cực

chiếc

2.400

1

2.400

23

Dây tiêm (máy)

chiếc

133.700

1

133.700

24

Dây nối bơm máy

chiếc

5.000

1

5.000

25

Cidex

ml

250

4

1.000

26

Giấy ảnh màu

tờ

8.000

1

8.000

27

Đĩa hình

cái

10.000

1

10.000

28

Xịt Natr- Spray

ca

15.000

1

15.000

29

Thay bóng X-Quang (02 bóng BQ 4,2 tỷ)

bóng

4.200.000.000

0,001333

5.600.000

30

Fim 35 x43

tờ

37.999

8

303.992

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

67.690

1

Tiền điện (12 tr.đ/máy/tháng)

kw/h

1.713

31,84

54.545

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,10000000

1.145

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải)

ca

12.000

1

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

310.189

1

Máy CT loại 256 lát cắt (Giá BQ 40 tỷ /máy)

chiếc

40.000.000.000

0,00000758

303.030

2

Máy tính, máy in (15 tr.đ/bộ)

bộ

15.000.000

0,00007576

1.136

3

Điều hòa, hút ẩm, quạt, ổn áp... (20 tr.đ/bộ)

bộ

20.000.000

0,00007576

1.515

4

Bảo dưỡng máy tính, điều hoà

lần

1.400.000

0,00075758

1.061

5

Nhà cửa (40 m2 X 22,75 triệu đồng/m2)

lần

910.000.000

0,00000379

3.447

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 25 p, KTV 45 phút

114.328

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,41667

20.453

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

1,00000

37.351

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,08333

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

0,16667

5.447

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

10.965

6

TT loại 3 của Xquang

lần

37.000

1

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

6.677.771

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP PET/CT (KHÔNG BAO GỒM THUỐC CẢN QUANG)

Đnh mức số ca/ngày: 04-05 ca

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí v hóa cht, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

17.903.707

1

Dược chất phóng xạ FDG

mCi

480.000

31,00

14.880.000

2

Natri clorid 0,9% 500ml

chai

6.510

1,00

6.510

3

Đường máu mao mạch

lần

20.000

1,00

20.000

4

Bơm tiêm nhựa 3 ml

cái

1.029

1,00

1.029

5

Dây truyền huyết thanh

cái

2.940

1,00

2.940

6

Kim catheter loại 1

cái

10.929

1,00

10.929

7

Đầu ni ba chạc

cái

9.114

1,00

9.114

8

Nước cất 5ml

ng

735

1,00

735

9

Bông tiêm 2x2 cm

gram

500

1,876

938

10

Cồn sát khuẩn 70 độ (500ml)

ml

60

2,73

164

11

Băng dính lụa 5cmx9,1m

cuộn

52.080

0,03

1.812

12

Găng khám

đôi

932

5,00

4.660

13

Giấy bản

tờ

1.200

3,000

3.600

14

Khẩu trang giấy dây buộc

cái

756

5,00

3.780

15

Mũ giấy

cái

420

5,00

2.100

16

Quần áo (3 bộ*3người/300ngày)

bộ

330.000

0,00500

490

17

Dung dịch ra tay

ml

109

10,00

1.090

18

Quần áo bệnh nhân

bộ

210.000

0,013

2.625

19

Chi phí bóng phát tia CT

bóng

1.224.960.000

0,0008

1.020.800

20

Chi phí Detector PET

bộ

3.548.160.000

0,0003

985.600

21

Nguồn phóng xạ Ge-68 chuẩn máy

lần

224.700.000

0,0008

187.250

22

Các linh kiện điện tử của máy

bộ

630.000.000

0,0008

525.000

23

Kiểm định phóng xạ

lần

2.555.000

0,0008

2.129

24

Phí đọc liều kế (3 tháng đo 1 ln)

lần

50.000

0,050

1.136

25

Liều kế cá nhân

cái

1.250.000

0,0014

1.736

26

Áo, váy cản tia X không chứa chì

bộ

28.350.000

0,0006

15.750

27

Giấy in ảnh + đĩa CT+ VPP

bộ

3.326.400

0,01000

33.264

28

Mực in mu

lần

15.152.600

0,01000

151.526

29

Quyển ảnh (file lá)

quyển

27.000

1,00

27.000

II

Chi phí điện nước và chi phí hậu cần khác

158.458

1

Tiêu hao điện

kw/h

1.713

50,00

85.650

2

Tiêu hao nước

m3

11.448

0,25

2.862

3

Xử lý rác thải sinh hoạt

kg

500

2,2

1.100

4

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,5

6.969

5

Chi phí giặt là, hấp, sấy

kg

66.503

0,75

49.877

6

Khử khuẩn, Chống nhiễm khuẩn (VSMT)

ngày

120.000

0,10

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

845.067

1

Bảo dưỡng điều hòa...(5 chiếc)

lần

2.500.000

0,0008

2.083

2

Bảo dưỡng máy PET

lần

955.000.000

0,0008

795.833

3

Máy đo liều phóng xạ (dose Calibrrator)

năm

1.050.000

0,0008

875

4

Hệ thống phân liều phóng xạ

năm

1.540.000

0,0008

1.283

5

Máy đo rà ô nhiễm

năm

3.990.000

0,0008

3.325

6

Bảo dưỡng, sửa chữa phòng thủ thuật, máy móc, thiết bị chuyên môn khác

năm

50.000.000

0,0008

41.667

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 120 p, KTV 240 phút

775.038

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

2,00

98.172

2

02 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

8,00

298.808

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,50

18.676

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

1,00

32.682

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

80.701

6

TT loại 1 của Xquang

lần

246.000

1

246.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

19.682.271

TÊN DỊCH VỤ: PET/CT MÔ PHỎNG XẠ TRỊ (KHÔNG BAO GỒM THUỐC CẢN QUANG)

Định mức số ca/ngày: 04-05 ca

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

Đơn vị tính

Đơn giá

S lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

18.383.707

1

Dược chất phóng xạ FDG

mCi

480.000

32,00

15.360.000

2

Natri clorid 0,9% 500ml

chai

6.510

1,00

6.510

3

Đường máu mao mạch

lần

20.000

1,00

20.000

4

Bơm tiêm nhựa 3 ml

cái

1.029

1,00

1.029

5

Dây truyền huyết thanh

cái

2.940

1,00

2.940

6

Kim catheter loại 1

cái

10.929

1,00

10.929

7

Đầu ni ba chạc

cái

9.114

1,00

9.114

8

Nước cất 5ml

Ống

735

1,00

735

9

Bông tiêm 2x2 cm

gram

500

1,876

938

10

Cồn sát khuẩn 70 độ (500ml)

ml

60

2,73

164

11

Băng dính lụa 5cmx9,1m

cuộn

52.080

0,03

1.812

12

Găng khám

đôi

932

5,00

4.660

13

Giấy bản

tờ

1.200

3,000

3.600

14

Khẩu trang giấy dây buộc

cái

756

5,00

3.780

15

Mũ giấy

cái

420

5,00

2. 00

16

Quần áo (3 bộ*3người/300ngày)

bộ

330.000

0,00500

490

17

Dung dịch rửa tay

ml

109

10,00

1.090

18

Quần áo bệnh nhân

bộ

210.000

0,013

2,625

19

Chi phí bóng phát tia CT

bóng

1.224.960.000

0,0008

1.020.800

20

Chi phí Detector PET

bộ

3.548.160.000

0,0003

985.600

21

Nguồn phóng xạ Ge-68 chuẩn máy

lần

224.700.000

0,0008

187.250

22

Các linh kiện điện tử của máy

bộ

630.000.000

0,0008

525.000

23

Kiểm định phóng xạ

lần

2.555.000

0,0008

2.129

24

Phí đọc liều kế (3 tháng đo 1 lần)

lần

50.000

0,050

1.136

25

Liều kế cá nhân

cái

1.250.000

0,0014

1.736

26

Áo, váy cản tia X không chứa chì

bộ

28.350.000

0,0006

15.790

27

Giấy in ảnh + đĩa CT+ VPP

bộ

3.326.400

0,01000

30.264

28

Mực in mầu

ln

15.152.600

0,01000

151.526

29

Quyển ảnh (file lá)

quyển

27.000

1,00

27.000

II

Chi phí điện nước và chi phí hậu cần khác

158.458

1

Tiêu hao điện

kw/h

1.713

50,00

85.650

2

Tiêu hao nước

m3

11.448

0,25

2.862

3

Xử lý rác thải sinh hoạt

kg

500

2,2

1.100

4

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,5

6.969

5

Chi phí giặt là, hấp, sấy

kg

66.503

0,75

49.877

6

Khử khuẩn, Chống nhiễm khuẩn (VSMT)

ngày

120.000

0,10

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

845.067

1

Bảo dưỡng điều hòa...(5 chiếc)

lần

2.500.000

0,0008

2.083

2

Bảo dưỡng máy PET

lần

955.000.000

0,0008

795.833

3

Máy đo liều phóng xạ (dose Calibrator)

năm

1.050.000

0,0008

875

4

Hệ thống phân liều phóng xạ

năm

1.540.000

0,0008

1.283

5

Máy đo rà ô nhiễm

năm

3.990.000

0,0008

3.325

6

Bảo dưỡng, sa chữa phòng thủ thuật, máy móc, thiết bị chuyên môn khác

năm

50.000.000

0,0008

41.667

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 120 p, KTV 240 phút

951.335

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

2,0

98.1721

2

02 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

8,0

298.808

3

01 kỹ thuật viên làm mô phỏng

giờ

37.351

4,0

149.404

4

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,5

18.676

5

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

32.682

1,0

32.682

6

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

107.593

7

TT loại 1 của Xquang

lần

246.000

1

246.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

20.338.567

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ MRI (CÓ TIÊM THUỐC)

Định mức số ca/ngày: 18

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao để thực hiện dịch vụ

1.934.081

1

Găng khám

đôi

932

0,5

466

2

Khẩu trang

cái

793

0,22

176

3

Giấy đọc phim

tờ

250

1

250

4

Bao đựng phim

cái

5.000

1

5.000

5

Quần áo (3 bộ * 3 người/12 tháng/22 ngày/18 ca)

bộ

330.000

0,00126

417

6

chiếc

719

0,11

80

7

Dung dịch rửa tay

ml

109

0,89

97

8

Phí đọc liều kế: 200.000 đ/tháng/18 phim, 22 ngày

lần

200.000

0,0025

505

9

Kiểm định phóng xạ (25000000/12 tháng/ 22 ngày/18 ca)

lần

25.000.000

0,000210

5.261

10

Bút phóng xạ (1250000/12 tháng / 22 ngày/18 ca)

chiếc

1.250.000

0,000210

263

11

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0,000070

1.122

12

Ga

bộ

100.000

0,000210438

21

13

Kim lấy thuốc

cái

1.000

1

1.000

14

Kim luồn

cái

7.818

1

7.818

15

Bơm tiêm điện

cái

500.000

0,05

25.000

16

Bơm tiêm 10ml

cái

968

1

968

17

Băng dính

cuộn

1.600

0,50

800

18

Cồn

ml

7,5

27

200

19

Bông

gram

300

1,00

300

20

Khóa 3 chạc

chiếc

6.785

1

6.785

21

Dây nối bơm tiêm điện

chiếc

8.400

1

8.400

22

Đổ khí Heli

lần

850.000.000

0,000758

643.940

23

Hệ thống Chiller

bộ

1.820.000.000

0,000069

126.389

24

Hệ thống Coolhead

bộ

1.560.000.000

0,000074

114.706

25

Hệ thống Coil thu hình

bộ

1.250.000.000

0,000074

91.912

26

Thuốc chụp

lọ

445.000

1,5

667.500

27

Film 35 X 43'

tờ

37.451

6

224.706

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

72.411

1

Tiền điện

kw/h

1.713

34,91

59.809

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,053

603

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải...

ca

12.000

1

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ

0

114.179

1

Hệ thống máy cộng hưởng từ

chiếc

27.100.000.000

0,0000040

108.054

2

Máy tiêm thuốc tự động

chiếc

600.000.000

0,0000040

2.392

3

Bộ lưu điện

chiếc

636.000.000

0,0000040

2.536

4

Đèn đọc phim, máy hút m

chiếc

40.000.000

0,0000040

159

5

Máy tính, máy in, và các loại tài sản khác

bộ

120.000.000

0,0000040

478

6

Phòng chụp (40 m2 X 7 triệu đồng/m2)

lần

280.000.000

0,0000020

558

IV

Tiền lương: bác sỹ tham gia 10 p, KTV 30 phút

86.108

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,167

8.181

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,600

22.410

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,083

3.113

4

Nhân viên tiêm và theo dõi

giờ

37.351

0,250

9.338

5

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

6.067

6

TT loại 2 của Xquang

lần

37.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

96.779

TÊN DỊCH VỤ: CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ KHÔNG TIÊM THUỐC

Định mức số ca/ngày: 19 ca

STT

NỘI DUNG

Đơn vtính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

1.075.840

1

Găng khám

đôi

932

0,20

186

2

Khẩu trang

cái

793

0,105

83

3

Giấy đọc phim

tờ

250

1

250

4

Bao đựng phim

cái

5.000

1

5.000

5

Quần áo (3 bộ * 3 người/12 tháng/22 ngày/19 ca)

bộ

330.000

0,001

395

6

chiếc

719

0,211

151

7

Dung dịch rửa tay

ml

205

0,84

173

8

Bộ áo chì

bộ

16.000.000

0000066

1.063

9

Ga

bộ

100.000

0,000598

60

10

Đ khí Heli

lần

800.000.000

0,000768

614.069

11

Hệ thống Chiller

bộ

1.820.000.000

0,000066

119.737

12

Hệ thống Coolhead

bộ

1.560.000.000

0,000066

102.632

13

Hệ thống Coil thu hình

bộ

1.250.000.000

0,000066

82.237

14

Film 35 x 43'

t

37.451

4

149.804

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

72.411

1

Tiền điện

kw/h

1.713

34,91

59.809

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1 m3/ngày)

m3

11.448

0,053

603

3

Chi phí giặt, hấp và khử khuẩn quần áo, khử khuẩn máy, rác thải, chất thải...

kg

12.000

1

12.000

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB, thay thế công cụ, dụng cụ: tính 1-2% giá trị TS của năm

111.786

1

Hệ thống máy cộng hưởng từ

chiếc

27.100.000.000

0,0000040

108.054

3

Bộ lưu điện

chiếc

636.000.000

0,0000040

2.536

4

Đèn đọc phim, máy hút ẩm

chiếc

40.000.000

0,0000040

159

5

Máy tính, máy in, và các loại tài sản khác

bộ

120.000.000

0,0000040

478

6

Phòng chụp (40 m2 X 7 triệu đồng/m2)

lần

280.000.000

0,0000020

558

IV

Tiền lương: 19ca; bác sỹ tham gia 15 p, KTV 30 phút

40.190

1

01 bác sỹ

giờ

49.086

0,25000

12.271

2

01 điều dưỡng/KTV

giờ

37.351

0,50000

18.675

3

Nhân viên gián tiếp

giờ

37.351

0,08333

3.113

4

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

6.131

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

1.300.227

TÊN DỊCH VỤ: NGHIỆM PHÁP HỒI PHỤC PHẾ QUẢN

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lưng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

42.359

1

Salbutamol xịt

hộp

68.000

0,05

3.400

2

Buồng đệm

cái

15.000

1,00

15.000

3

Đầu cảm biến (100 tr.đ, dùng 7.000 BN)

cái

100.000.000

0,00014

14.286

4

Giấy in nhiệt

cuộn

94.500

0,05

4.725

5

Mực in

lần

500

1,00

500

6

Gạc tiểu phẫu (N2)

túi

2.625

1

2.625

7

SDS handrub

ml

109

8

872

8

Cồn trắng 70

ml

21

10

210

9

Quần áo bác s

bộ

330.000

0,0015152

500

10

Ga, đệm

bộ

190.000

0,00028

53

11

Khẩu trang

cái

793

0,12500

99

12

Mũ giấy

cái

719

0,12500

90

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

3.175

1

Tiền điện tính cho 01 buồng bệnh 2 KW

kw/h

1.713

0,40

685

2

Tiền điều hoà 3 KW

kw/h

1.713

0,60

1.028

3

Tiền nước 1 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,01

114

4

Xử lý rác thải

kg

13.938

0,05

697

5

Chi phí hậu cần khác (Giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo, dụng cụ ... )

kg

10.849

0,06

651

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

2.489

1

Ghế ngồi

chiếc

400.000

0,00006

22

2

Giường i nốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

3

Máy đo kèm máy tính

chiếc

150.000.000

0,00001

833

4

Tủ thuốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

5

Điều hoà 12,000 BTU

chiếc

12.000.000

0,00006

667

6

Quạt trần

chiếc

600.000

0,00006

33

7

Máy hút ẩm

chiếc

2.000.000

0,00006

111

8

Quạt thông gió

chiếc

300.000

0,00006

17

9

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00028

83

10

Bảo dưỡng tài sản cố định (phòng 20 m2 X 7 tr.đ, 1% năm)

lần

7.000.000

0,00006

389

IV

Tiền lương

40.506

Thời gian thực hiện 30 phút

1

Bác sỹ (đọc và chỉ định 5p)

giờ

42.950

0,08

3.579

2

Điều dưỡng: 10P

giờ

32.682

0,17

5.447

3

Chi phí lương quản lý

giờ

18% bộ phận trực tiếp

3.586

4

Phụ cấp TT (21TT3)

lần

17.000

1

17.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

88.530

TÊN DỊCH VỤ: NỘI SOI DẠ DÀY CÓ LÀM CLO TEST (HP TEST)

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

111.415

1

Gạc N2

gói

3.500

1

3.500

2

Găng mổ

đôi

1.044

3

3.132

3

khẩu trang

chiếc

793

2

1.586

4

Áo mổ

chiếc

255.000

0,0008

213

5

Áo bác sĩ

chiếc

330.000

0,0025

825

6

Cidezyme (20bn cần 80ml)

lọ

532.000

0,0040

2.128

7

Cidex OPA (can 51, với 12,5 lít cho 200 bn)

can

980.000

0,0125

12.250

8

K-Y (15 bệnh nhân 1 tuýp)

tuýp

56.000

0,1

3.733

9

Giấy ảnh

tờ

990

1

990

10

Giấy ghi kết quả

tờ

200

1

200

11

Săng dải gối (20 cái cho 6 tháng, 1 năm với 4800bn)

chiếc

60.000

0,0083

500

12

Bóng Halogen (1 cái, 3000 phút, 5 phút soi/ Bn)

lần

1.500.000

0,0017

2.500

13

Nước cất (10 lít cho 20bn)

lít

20.000

0,5

10.000

14

Dây nội soi

dây

450.000.000

0,000154

69.231

15

Test

test

1

40.631

16

Kim sinh thiết dùng nhiều lần

chiếc

6.000.000

0,01

60.000

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần

7.467

1

Điện

kw/h

1.713

0,75

1.284,75

2

Tiền nước (1 phòng dùng 1m3/ngày)

m3

11.448

0,08

915,84

3

Rác thi y tế

Kg

13.938

0,30

4.181,40

4

Hấp sấy, giặt là khử khuẩn

kg

10.849

0,10

1.085

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

5.267

1

Ghế ngồi

chiếc

400.000

0,00006

22

2

Giường i nốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

3

Máy nội soi

chiếc

650.000.000

0,00001

3.611

4

Tủ thuốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

5

Điều hoà 12,000 BTU

chiếc

12.000.000

0,00006

667

6

Quạt trần

chiếc

600.000

0,00006

33

7

Máy hút ẩm

chiếc

2.000.000

0,00006

111

8

Quạt thông gió

chiếc

300.000

0,00006

17

9

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00028

83

10

Bo dưỡng tài sản cố định (phòng 20 m2 X 7 tr.đ, 1%năm)

lần

7.000.000

0,00006

389

IV

Tiền lương

69.943

Thời gian 30 phút, 01 người tham gia

1

Bác sỹ

giờ

42.950

0,17

7.158

2

Điều dưỡng trực tiếp và điều dưỡng PV

giờ

32.682

0,58

19.065

3

Chi phí lương quản lý

giờ

18% bộ phận trực tiếp

4.720

4

Phụ cấp TT

lần

39.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

286.628

TÊN DỊCH VỤ: SIÊU ÂM CAN THIỆP - ĐẶT ỐNG THÔNG

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

314.398

1

Glucose 5% 500ml

chai

8.692

2

17.385

2

Paracetamol 1g/100ml

chai

29.063

1

29.063

3

Lidocain 2% 2ml

ống

480

4

1.920

4

Gạc tiểu phẫu 6cmx10cmx12L (gạc N2)

miếng

798

20

15.960

5

Găng mổ tiệt trùng

đôi

3.413

4

13.652

6

Găng khám

đôi

932

4

3.728

7

Bơm tiêm nhựa 10ml

cái

968

4

3.872

8

Bơm tiêm nhựa 5ml

cái

623

2

1.246

9

Bơm tiêm nhựa 20ml

cái

1.804

1

1.804

10

i dao mổ

cái

840

1

840

11

Past siêu âm (Gel điện cực)

kg

30.000

0,02

600

12

Ống nhựa Việt Nam 2ml

cái

889

3

2.667

13

Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn (SDS handrub) (4ml/lần X 4 người)

ml

109

16

1.744

14

Dây thở oxy

cái

8.400

1

8.400

15

Thở ôxy

giờ

2.000

1

2.000

16

Điện cực dán

cái

1.849

3

5.547

17

Kim luồn catheter loại 1

cái

9.945

2

19.890

18

Đầu nối 3 chạc

cái

9.219

1

9.219

19

Dây truyền huyết thanh

cái

3.570

1

3.570

20

Kim chọc hút dùng một lần

cái

140.000

1

140.000

21

Toan áo giấy

cái

69.000

0,4000

27.600

22

Qun áo bác sĩ

bộ

330 000

0,006

1.980

23

Ga, gối

bộ

185.000

0,0016

296

24

Khẩu trang giấy dây buộc

cái

1.050

0,8

840

25

Mũ giấy

cái

719

0,8

575

II

Chi phí điện, nước, xử lý chất thải

5.010

1

Tiêu hao điện (6kw/ giờ = hệ thống máy nội soi 1000ww + điều hoà 2500w + hút ẩm 700w + hút dịch y tế 180w + máy tính + máy in 1000w + đèn 6x3 5w + quạt thông gió 150w). 30 phút/ca. Tính 1 buồng TT 40 ca/ ngày

kw/h

1.713

1,35

2.313

2

Tiền nước

m3

11.448

0,01

114

3

Chi phí xử lý chất thải sinh hoạt

kg

380

0,1

38

4

Chi phí xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,1

1.394

5

Chi phí giặt là hấp sấy : 5 áo bác sỹ 0.4kg/chiếc cho 100 BN (1 tuần giặt 1 lần) + ga giường 0.5kg/20 BN

kg

10.849

0,037

401

6

Vệ sinh buồng bệnh (20 BN/ ngày)

ngày

15.000

0,05

750

III

Chi phí duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị trực tiếp

60.615

1

Đầu dò siêu âm Convex đa tần số (tính 6.000 ca)

cái

150.000.000

0,000166667

25.000

2

Đầu dò siêu âm Doppler liner (tính 6.000 ca)

cái

150.000.000

0,000166667

25.000

3

Bảo dưỡng máy tính, máy in điều hòa

lần

500.000

0,00080

400

4

Nhà cửa (=30 m2 x 7.000.000 x 2%)/ 2500ca/ năm

lần

4.200.000

0,0004

1.680

5

Hệ thống máy nội soi, Monitor (2% giá máy/2500 ca/năm)

lần

21.337.385

0,0004

8.535

IV

Tiền lương (tính theo thời gian thực hiện 1 ca: 30 phút)

193.553

1

Bác sỹ siêu âm chính

giờ

49.086

0,5

24.543

2

2 Y tá phụ siêu âm

giờ

37.351

1,00

37.351

3

Hộ lý

giờ

37.351

0,25

9.338

4

Chi lương bộ phận gián tiếp

giờ

18% bộ phận trực tiếp

12.822

5

Bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật (theo QĐ73)

lần

109.500

1

109.500

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

573.576

TÊN DỊCH VỤ: PHỐI HỢP THẬN NHÂN TẠO (HD) VÀ HẤP PHỤ MÁU (HP) BẰNG QUẢ HẤP PHỤ MÁU

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

635.969

1

Heparine 25.000 ui (5 ml)

lọ

86.876

2,00

173.751

2

Natri cloride 0,9 % 500 ml

chai

8.186

5,00

40.931

3

Natri cloride 0,9 % 1000 ml

chai

14.212

4,00

56.848

4

Quả lọc thận nhân tạo

quả

380.000

0,17

63.333

5

Bộ dây dẫn lọc máu

bộ

86.000

0,1800

15.480

6

Lọc khí

cái

11.000

2

22.000

7

Kim thông khí

cái

1.700

1,00

1.700

8

KimFAV

cái

10.500

2,10

22.050

9

Dịch lọc A + B

lít

16.590

10,00

165.900

10

Găng mổ tiệt trùng

đôi

3.413

2,00

6.826

11

Găng khám

đôi

932

2,00

1.864

12

Bơm tiêm 5 ml

cái

623

1,00

623

13

Bơm tiêm 20 ml

cái

1.804

1,00

1.804

14

Bộ dây truyền dịch

bộ

3.570

1,00

3.570

15

cái

719

0,300

216

16

Khẩu trang

cái

793

2,00

1.586

17

Sát trùng máy thận

lần

20.000

1,00

20.000

18

Gạc thận nhân tạo

miếng

1.450

2,50

3.625

19

Bông tiêm 2*2 cm

kg

220.000

0,01

1.100

20

Băng dính

m

52.080

0,05

2.604

21

Cồn lode 1% (chi 500 ml)

ml

179

30,00

5.370

22

PVP Iodin 10% (100ml)

lọ

12.600

0,20

2.520

23

Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn (SDS Handrub)

ml

142

24,00

3.408

24

Săng vô khuẩn

chiếc

10.000

0,01

100

25

Quần áo bệnh nhân

bộ

210.000

0,01

2.100

26

Quần áo nhân viên

bộ

330.000

0,002

660

27

Văn phòng phẩm: bút, giấy

ca

1.000

1,00

1.000

28

Rửa quả lọc

lần

15.000

1,00

5.000

II

Chi phí điện, nước và các chi phí hậu cần khác

49.794

1

Tiêu hao điện

kw/h

1.713

6,00

10.278

2

Tiêu hao nước

m3

11.448

1,00

11.448

3

Khử khuẩn, chống nhiễm khuẩn

ngày

20.000

0,50

10.000

4

Xử lý rác thải sinh hoạt

Kg

500

0,50

250

5

Xử lý rác thải y tế

Kg

13.938

0,50

6.969

6

Chi phí giặt, là hấp sấy

Kg

10.849

1,00

10.849

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

7.717

1

Máy thận nhân tạo (2% giá trị máy)

chiếc

400.000.000

0,00002

6.667

2

Máy lọc nước R.O

chiếc

975.919.000

0,0000003

246

3

Hệ thống máy đo điện giải

chiếc

714.271.264

0,0000003

180

4

Bảo dưỡng máy điều hòa, máy tính, máy in

lần

500.000

0,0003

139

5

Chi phí duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng

lần

350.000.000

0,000001

486

IV

Tiền lương (Thời gian thực hiện dịch vụ là 3-4 giờ)

126.905

1

Bác sỹ

giờ

42.950

0,50

21.475

2

Điều dưng/KTV

giờ

32.682

1,00

12.682

3

Lương bộ phận quản lý (18% bộ phận trực tiếp)

giờ

18% bộ phận trực tiếp

9.748

4

Phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (theo QĐ 73)

lần

63.000

1,00

63.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

820.386

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

Tên dịch vụ: Châm cứu có dùng kim dài (các phương pháp Châm)

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hao để thực hiện DV

21.764

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

8

Bông

gam

175

3

526

9

Cồn

ml

30

5

150

10

Kim châm cứu dùng một lần (3 cm, 5 cm, 6 cm)

chiếc

465

11

5.115

11

Kim châm cứu dùng 01 lần (8 cm, 10 cm)

chiếc

653

7

4.568

12

Kim châm cứu dùng 01 lần (15 cm, 20 cm)

chiếc

4.123

2

8.246

13

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.027

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,75

1.285

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,0313

358

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,16

1.688

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

725

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00004

15

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

57

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

17

4

T thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

38

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

180

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

11

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

6

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 lần)

lần

300.000

0,00008

23

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

41.874

1

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Gi

42.950

0,17

7.158

2

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được ti đa 48 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,17

5.447

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.269

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

27.000

Tổng chi phí trực tiếp

26.517

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

68.391

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

Tên dịch vụ: Châm cứu dùng kim ngắn (các phương pháp Châm)

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hao để thực hiện DV

14.448

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

8

Bông

gam

175

3

526

9

Cồn

ml

30

5

150

10

Kim châm cứu dùng một lần (3 cm, 5 cm, 6 cm)

chiếc

465

13

6.045

11

Kim châm cứu dùng 01 lần (8 cm, 10 cm)

chiếc

653

7

4.568

12

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.238

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h* 10=30KW)

KW

1.713

0,75

1.285

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,0313

358

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

725

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00004

15

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

57

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

17

4

T thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

38

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

180

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

11

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

6

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00008

23

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

41.874

1

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

42.950

0,17

7.158

2

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được ti đa 48 bệnh nhân)

Gi

32.682

0,17

5.447

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.269

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

27.000

Tổng chi phí trực tiếp

19.412

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

61.286

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

Tên dịch vụ: Chôn chỉ (Cấy chỉ)

SỐ TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hao để thực hiện DV

51.581

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Săng

Bộ

20.000

0,00284

57

3

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

4

Khẩu trang giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

8

Găng tay vô khuẩn/Găng tay phẫu thuật

đôi

3.635

1

3.635

9

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

10

Bông

gam

175

5

877

11

Cồn

ml

29

10

289

12

Băng dính y tế (bản 5 cm)

cuộn

31.500

0,03

945

13

Ch catgut (một sợi dài 50 cm dùng tối đa cho 03 bệnh nhân cho cùng một thời điểm)

sợi

34.750

0,30

10.530

14

Kim cấy ch dùng 01 lần

chiếc

32.088

1

32.088

15

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.324

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,80

1.370

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

003

358

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

725

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00004

15

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

57

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

17

4

T thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

38

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

180

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

11

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

6

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lẩn

300.000

0,00008

23

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

82.349

1

Lương của bác sỹ (thời gian 12 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 40 bệnh nhân)

Giờ

42.950

0,20

8.590

2

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 12 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 40 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,20

6.536

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.723

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 1

64.500

Tổng chi phí trực tiếp

56.630

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

138.254

Tên dịch vụ: ĐIỆN CHÂM CÓ KIM DÀI

Thuộc chuyên khoa: YHDT - PHCN

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

22.459

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (2người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

8

Bông

gam

175

3

526

9

Cồn

ml

29

5

145

10

Kim châm cứu dùng một lần (3 cm, 5 cm, 6 cm)

chiếc

465

11

5.115

11

Kim châm cứu dùng 01 lần (8 cm, 10 cm)

chiếc

653

7

4.568

12

Kim châm cứu dùng 01 ln (15 cm, 20 cm)

chiếc

4.123

2

8.246

13

Máy điện châm

Chiếc

350.000

0,0020

700

14

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.646

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,15

1.627

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.184

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00005

142

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00005

43

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00005

95

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00005

450

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00005

28

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00005

14

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00005

14

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

41.874

1

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

42.950

0,17

7.158

2

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,17

5.447

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.269

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

27.000

Tổng chi phí trực tiếp

28.289

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

70.163

Tên dịch vụ: ĐIỆN CHÂM DÙNG KIM NGẮN

Thuộc chuyên khoa: YHDT - PHCN

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

15.143

1

Bàn chải ra tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (2người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (2người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

8

Bông

gam

175

3

526

9

Cồn

ml

29

5

145

10

Kim châm cứu dùng một lần (3 cm, 5 cm, 6 cm)

chiếc

465

13

6.045

11

Kim châm cứu dùng 01 lần (8 cm, 10 cm)

chiếc

653

7

4.568

12

Máy điện châm

Chiếc

350.000

0,0020

700

13

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.238

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,75

1.285

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,0313

358

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.184

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00005

142

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00005

43

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00005

95

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00005

450

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00005

28

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00005

14

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00005

14

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

41.874

1

Lương ca bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

42.950

0,17

7.158

2

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,17

5.447

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.269

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

27.000

Tổng chi phí trực tiếp

20.565

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

62.439

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

Tên dịch vụ: HỒNG NGOẠI

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

4.003

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 ln trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

8

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00047

156

9

Bóng đèn

chiếc

400.000

0,0025

1.000

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.917

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10-30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.112

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

T thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bão dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng đèn Hồng ngoài

300

10

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

22.913

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 12 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 40 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,20

6.536

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.177

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

10.033

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

32.945

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: KÉO, NẮN CỘT SỐNG, CÁC KHỚP

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

5.980

1

Bàn chải ra tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng ra tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (4 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

8

1.640

4

Khẩu trang giấy (1 người *2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,25

180

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

0,2

186

8

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00080

263

9

Dây kéo

3.000

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

6.016

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

1,58

2.705

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.416

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng Máy kéo dãn

604

10

Bo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x 10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

28.055

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thực hiện 20 phút)

Giờ

32.682

0,33

10.894

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.961

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tng chi phí trực tiếp

13.412

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

41.467

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: LASER CHÂM

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

6.334

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

2

218

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Găng tay y tế

đôi

932

0,125

117

8

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00047

156

9

Đèn phát chùm tia laser (40 trđ dùng 02 năm)

cái

40.000.000

0,000111

4.444

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.917

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

X lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưng TSCD, mua dụng cụ, công cụ thay thế

812

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường 1 Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

79

IV

Tiền lương

127

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,17

147

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

980

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

300

Tổng chi phí trực tiếp

963

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

491

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: SÓNG NGẮN

STT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

2.814

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00047

156

8

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.917

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.312

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

325

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng Máy sóng ngắn

500

10

Bảo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

23.538

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 13 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 37 bnh nhân)

Giờ

32.682

0,22

7.066

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.272

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

9.044

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

32.582

TÊN DỊCH VỤ: TẬP VẬN ĐỘNG ĐOẠN CHI

Thuộc chuyên khoa: YHDT - PHCN

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

2.790

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00040

132

8

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

6.016

1

Tiền điện (1 phòng c điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

1,58

2.705

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thi y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.735

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00008

32

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00008

239

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00008

72

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00008

159

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00008

758

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00008

48

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00008

24

8

Bo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00008

24

9

Bảo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x10 trđ ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

28.055

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thực hiện 20 phút)

Giờ

32.682

0,33

10.894

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.961

3

Ph cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

10.540

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 d

38.595

TÊN DỊCH VỤ: TẬP VẬN ĐỘNG TOÀN THÂN

Thuộc chuyên khoa: YHDT - PHCN

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

2.790

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng ra tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay kh khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00040

132

8

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

6.016

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h* 10=30KW)

KW

1.713

1,58

2.705

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.735

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00008

32

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00008

239

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00008

72

4

T thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00008

159

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00008

758

6

Quạt trn

Chiếc

600.000

0,00008

48

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00008

24

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00008

24

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

31.967

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thực hiện 30 phút)

Giờ

32.682

0,43

14.210

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.558

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

10.540

Tổng chi phí trực tiếp vả tiền lương theo 1.150.000 đ

42.508

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: THỦY TRỊ LIỆU

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

8.168

1

Bàn chải ra tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Xà phòng tm

ml

800

4

3.200

5

Khẩu trang giấy (2 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,25

198

6

Mũ giấy (2 người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

719

0,25

180

7

Khăn Bông

Chiếc

200.000

0,00625

1.250

8

Găng tay y tế

đôi

932

1

932

9

Bồn ngâm (sử dụng trong 03 năm)

Chiếc

4.000.000

0,00004

158

10

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

11

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00095

313

12

Dung dịch tẩy bồn ngâm

lít

40.000

0,01

400

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.646

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (git, hp và khử khuẩn: 2 bộ qun áo...)

kg

10.849

0,15

1.627

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

812

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Bình nóng lạnh 50 lít (dùng khoảng 03 năm)

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

45.088

1

Lương của bác sỹ (thời gian 10 phút 1 bệnh nhân; 1 Bs làm được tối đa 48 bệnh nhân)

Giờ

42.950

0,17

7.158

2

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 15 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 32 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,25

8.171

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.759

4

Phụ cấp Thủ thuật loại 2

27.000

Tổng chi phí trực tiếp

13.625

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

58.713

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: TỬ NGOẠI

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

2.270

1

Bàn chải ra tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng ra tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người *2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00024

78

8

Găng tay y tế

đôi

932

0,5

466

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

4.917

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h* 10=30KW)

KW

1.713

0,94

1.606

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,18

1.899

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.312

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng Máy chiếu tử ngoại

500

10

Bảo dưỡng TSCD (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

23.319

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thời gian 12,5 phút 1 bệnh nhân; 1 KTV làm được tối đa 38 bệnh nhân)

Giờ

32.682

0,21

6.880

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.228

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

8.499

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

31.818

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: XOA BÓP CỤC BỘ BẰNG TAY

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

3.458

1

Bàn chải rửa tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng rửa tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trưc và sau th thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00040

132

8

Bột talc

gam

20,00

80

1.600

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

5.744

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h*10=30KW)

KW

1.713

1,58

2.705

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,15

1.627

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

812

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

28.055

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thực hiện 20 phút)

Giờ

32.682

0,33

10.894

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

1.961

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

10.014

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

38.069

CHUYÊN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHCN

TÊN DỊCH VỤ: XOA BÓP TOÀN THÂN

Số TT

CHI TIẾT CÁC KHOẢN MỤC CHI

ĐV TÍNH

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền (đồng)

I

Chi phí về hóa chất Vật tư tiêu hoa để thực hiện DV

3.505

1

Bàn chải ra tay

Cái

30.000

0,00284

85

2

Xà phòng ra tay

gam

109

3

327

3

Dung dịch rửa tay khử khuẩn (2,5 ml x 2 lần trước và sau thủ thuật)

ml

205

5

1.025

4

Khẩu trang giấy (1người*2 chiếc/ 16bn)

Chiếc

793

0,125

99

5

Mũ giấy (1 người*2 chiếc/16bn)

Chiếc

719

0,125

90

6

Khăn lau tay

Chiếc

10.000

0,01

100

7

Quần áo bác sỹ, y tá

Bộ

330.000

0,00054

179

8

Bột talc

gam

20,00

80

1.600

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

6.710

1

Tiền điện (1 phòng cả điều hòa 3 KW/h* 10=30KW)

KW

1.713

2,14

3.671

2

Tiền nước 0,5 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,06

716

3

Xử lý rác thải y tế

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo...)

kg

10.849

0,15

1.627

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

812

1

Ghế ngồi

Chiếc

400.000

0,00005

19

2

Giường I Nốc

Chiếc

3.000.000

0,00002

71

3

Xe đẩy

Chiếc

900.000

0,00002

21

4

Tủ thuốc

Chiếc

2.000.000

0,00002

47

5

Điều hòa 12.000 BTU

Chiếc

9.505.000

0,00002

225

6

Quạt trần

Chiếc

600.000

0,00002

14

7

Quạt thông gió

Chiếc

300.000

0,00002

7

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00009

28

9

Bảo dưỡng TSCĐ (phòng 16 m2 x10 trđ; 2% năm)

379

IV

Tiền lương

34.482

1

Lương Điều dưỡng, Kỹ thuật viên (thực hiện 30 phút)

Giờ

32.682

0,50

16.341

2

Lương bộ phận quản lý (18%)

2.941

3

Phụ cấp Thủ thuật loại 3

15.200

Tổng chi phí trực tiếp

11.027

Tổng chi phí trực tiếp và tiền lương theo 1.150.000 đ

45.510

TÊN DỊCH VỤ: PHẪU THUẬT TẠO THÔNG ĐỘNG TĨNH MẠCH AVF

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

2.140.472

Chi phí về hóa chất,thuốc

725.809

1

Atropin sulfat 0.25mg (ATROPIN 0.25mg)

ống

504

2

1.008

2

Ephedrin IV 30mg/lml (EPHEDRIN)

ống

52.500

1

52.500

3

Esmeron 50 mg

lọ

78.000

1

78.000

4

Furosemide 20 mg

ống

1.953

1

1.953

5

Hypnovel 5mg

ống

15.700

1

15.700

6

Kaliclorua 0,5g

ống

3.405

6

20.430

7

Lidocaine 2%, 200/10ml (LIDOCAIN)

ống

1.550

1

1.550

8

MgSO4 1,5g

ống

2.415

1

2.415

9

Morphin 10mg/lml (MORPHIN)

ống

3.360

0,5

1.680

10

NATRICLORID-0,9/500ML-B.Braun

chai

6.510

5

32.550

11

Paracetamol lg(PERFANGAN lg)

ống

29.063

1

29.063

12

Ringerlactat 50ml

chai

6.930

2

13.860

13

Sevoran 250ml

ml

14.320

30

429.600

14

Sufentanyl 50 mcg

ống

35.000

1

35.000

15

Transamin 250mg

lọ

5.250

2

10.500

Chi phí về vật tư tiêu hao

1.414.663

1

Kim luồn tĩnh mạch ngắn

chiếc

8.820

2

17.640

2

Kim tiêm nhựa VT 18,20

bộ

315

4

1.260

3

Lưỡi dao mổ

bộ

819

2

1.638

4

VICRYL 3/0 W9120,3/0, 75cm,55mm

sợi

52.207

1

52.207

5

MONOSYN 3/0 C0022015,70cm

sợi

67.935

1

67.935

6

SAFIL VERDE số 2 48058 - h/36 - B.Braun

sợi

58.800

1

58.800

7

Bơm tiêm nhựa +kim 1ml - Liền

cái

617

2

1.234

8

Bơm tiêm nhựa +kim 5ml - Liền

cái

623

2

1.246

9

Bơm tiêm nhựa +kim 10ml

cái

968

3

2.904

10

Bơm tiêm nhựa 20ml

cái

1.804

2

3.608

11

Bơm tiêm rửa 50ml

cái

4.232

1

4.232

12

Chạc 3 tiêm có dây nối dài 25cm (VN)

cái

17.903

2

35.806

13

Dây nối bơm tiêm điện loại nhỏ

dây

5.800

2

11.600

14

Dây nối bơm tiêm điện loại to

dây

10.500

1

10.500

15

Dây cao su dẫn lưu 1,2m

cái

8.395

1

8.395

16

Dây truyền huyết thanh

dây

2.900

2

5.800

17

Điện cực tim

cái

1.680

5

8.400

18

Catheter 3 nòng

cái

610.000

1

610.000

19

Dẫn lưu Silicon người lớn 47cm- VN

cái

5.985

2

11.970

20

Găng mổ tiệt trùng

đôi

3.413

12

40.956

21

Găng khám có bột

đôi

932

10

9.320

22

Ống nỗi dẫn lưu nhọn

cái

1.000

1

1.000

23

Ống nỗi dẫn lưu thẳng

cái

680

1

680

24

Ống đặt nội khí quản

cái

49.613

1

49.613

25

Dây máy thở dùng 1 lần

dây

189.000

1

189.000

26

Phin lọc khuẩn + làm ẩm (Mỹ)

cái

39.900

1

39.900

27

Sonde hút NKQ các số

cái

8.799

1

8.799

28

Túi nước tiểu kíp 03 (VN)

túi

5.670

1

5.670

29

Dây hút dịch trong PT 1,5m phi8

dây

13.000

1

13.000

30

B/dính TSKTN 60mmx70mm (INNOFILM)

miếng

3.255

2

6.510

31

Gạc VT 10x10x12L VT (10c/gói)

gói

9.850

5

49.250

32

Gạc VT ổ bụng 30x40cm x 6L VT (2c/gói)

gói

13.503

3

40.509

33

Gạc cầu đa khoa

gói

4.500

3

13.500

34

ng hút cứng Yankauer

cái

17.000

1

17.000

35

Povidone iodine 10% 100ml (PVP-iodin)

lọ

11.781

1

11.781

36

Dầu PARAFIL 5ml

lọ

3.000

1

3.000

II

Chi phí điện, nước, hậu cần khác

đồng

295.991

295.991

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

đồng

201.970

201.970

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương

(Thời gian thực hiện dịch vụ 2-3 giờ)

988.983

1

2 Bác sỹ

giờ

42.950

4

171.800

2

2 Điều dưỡng/KTV

giờ

32.682

4

130.728

3

Lương bộ phận quản lý (18%)

giờ

18% bộ phận trực tiếp

54.455

5

Phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (theo QĐ 73)

lần

632.000

1

632.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

3.627.416

TÊN DỊCH VỤ: PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU LỖ THỦNG DẠ DÀY

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

1.350.342

Chi phí về hóa chất, thuốc

1

NATRICLORID-0,9/500ML-B.Braun

chai

6.510

5

32.550

2

Paracetamol 1g(PERFANGAN 1g)

ống

29.063

1

29.063

3

Fentanyl 0.5mg/10ml (FENTANYL)

ổng

19.400

1

19.400

4

Ephedrin IV 30mg/lml (EPHEDRIN)

ống

52.500

1

52.500

5

Nefopam 20mg/2ml (NEFOFAM 20mg)

ống

3.045

1

3.045

6

Suxamethonium HCL 100mg H10

ổng

15.750

1

15.750

7

Sevoran 250ml

ml

14.320

30

429.600

Chi phí về vật tư tiêu hao

-

-

1

Kim luồn tĩnh mạch ngắn

chiếc

8.820

2

17.640

2

Kim tiêm nhựa VT 18,20

bộ

315

4

1.260

3

Lưỡi dao mổ

bộ

819

3

2.457

4

Clip Titanium cỡ M

chiếc

34.949

3

104.847

5

MONOSYN 4/0 C0022014,70cm

sợi

60.375

1

60.375

6

Dafilon Blu 3/0 H36s (C0935352)

sợi

18.270

2

36.540

7

Bơm tiêm nha +kim 1ml - Liền

cái

617

2

1.234

8

Bơm tiêm nhựa +kim 5ml - Liền

cái

623

2

1.246

9

Bơm tiêm nhựa +kim 10ml

cái

968

3

2.904

10

Bơm tiêm nhựa 20ml

cái

1.804

1

1.804

11

Bơm tiêm rửa 50ml

cái

4.190

1

4.190

12

Chạc 3 tiêm có dây nối dài 25cm (VN)

cái

17.903

1

17.903

13

Dây cao su dẫn lưu 1,2m

cái

8.395

1

8.395

14

Dây truyền huyết thanh

dây

2.900

1

2.900

15

Điện cực tim

cái

1.680

5

8.400

16

Dn lưu Silicon người lớn 47cm- VN

cái

5.985

1

5.985

17

Găng mổ tiệt trùng

đôi

3.413

10

34.130

18

Găng khám có bột

đôi

932

10

9.320

19

ng nỗi dẫn lưu nhọn

cái

1.000

1

1.000

20

Ống nỗi dẫn lưu thẳng

cái

680

1

680

21

Ống đặt nội khí quản

cái

49.613

1

49.613

22

Dây máy thở dùng 1 lần

dây

189.000

1

189.000

23

Phin lọc khuẩn + làm ẩm (Mỹ)

cái

39.900

1

39.900

24

Sonde Nelaton

cái

3.990

1

3.990

25

Sonde hút NKQ các số

cái

8.799

1

8.799

26

Son Foley 2 chạc các số 12,14,16,19,20

cái

23.650

1

23.650

27

Túi nước tiểu kíp 03 (VN)

túi

5.670

1

5.670

28

Dây hút dịch trong PT 1,5m phi8

dây

13.000

1

13.000

29

B/dính TSKTN 60mmx70mm (INNOFILM)

miếng

3.255

3

9.765

30

Gạc VT 10x10x12L VT (10c/gói)

gói

9.850

3

29.550

31

Gạc VT ổ bụng 30x40cm x 6L VT (2c/gói)

gói

13.503

2

27.006

32

Gạc cầu đa khoa

gói

4.500

3

13.500

33

Ống hút cứng Yankauer

cái

17.000

1

17.000

34

Povidone iodine 10% 100ml (PVP-iodin)

lọ

11.781

1

11.781

35

Dầu PARAFIL 5ml

lọ

3.000

1

3.000

II

Chi phí điện, nước, hậu cần khác

đồng

295.991

295.991

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

đồng

201.970

201.970

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương (Thời gian thực hiện dịch vụ là 1-2 giờ)

957.584

1

2 Bác sỹ

giờ

42.950

3

128.850

2

3 Điều dưỡng/KTV

giờ

32.682

4,5

147.069

3

Lương bộ phận quản lý (18% lương trực tiếp)

giờ

18% bộ phận trực tiếp

49.665

5

Phụ cấp PT, TT (PT loại 1 - Nội soi)

lần

632.000

1

632.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

2.805.887

TÊN DỊCH VỤ: PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT RUỘT THỪA

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

1.525.222

Chi phí về hóa chất, thuốc

1

NATRICLORID-0,9/500ML-B.Braun

chai

6.510

8

52.080

2

Paracetamol 1 g(PERFANGAN 1g)

ống

29.063

1

29.063

3

Mydazolam 5mg/1ml- (MYDAZOLAM)

ống

15.750

0,5

7.875

4

Fentanyl 0,5 mg/10ml (FENTANYL)

ống

19.400

1

19.400

5

Morphin 10mg/1ml (MORPHIN)

ống

3.360

0,5

1.680

6

Lidocaine 2%, 200/10ml (LIDOCAIN)

ống

15.750

0,5

7.875

7

Neostigmin 0,5mg/1ml (NEOSTIGMIN)

ống

7.500

1

7.500

8

Nefopam 20mg/2ml (NISTANOL 20mg)

ống

3.405

1

3.405

9

Sevoran 250ml

ml

14.320

30

429.600

Chi phí về vật tư tiêu hao

-

1

Kim luồn tĩnh mạch ngắn

chiếc

8.820

2,5

12.050

2

Kim tiêm nhựa VT 18,20

bộ

315

4

1.260

3

Lưỡi dao mổ

bộ

819

1

819

4

Tay dao mổ điện dùng 1 lần

chiếc

72.000

1

72.000

5

Clip Titanium cỡ M

chiếc

34.949

5

174.745

6

VICRYL 3/0 W9120,3/0, 75cm,55mm

sợi

52.207

1

52.207

7

MONOSYN 4/0 C0022014,70cm

sợi

60.375

1

60.375

8

Bơm tiêm nhựa +kim 1ml - Liền

cái

617

2

1.234

9

Bơm tiêm nhựa +kim 5ml - Liền

cái

623

2

1.246

10

Bơm tiêm nhựa +kim 10ml

cái

968

3

2.904

11

Bơm tiêm nhựa 20ml

cái

1.804

1

1.804

12

Bơm tiêm rửa 50ml

cái

4.190

1

4.190

13

Chạc 3 tiêm có dây nối dài 25cm (VN)

cái

17.903

1

17.903

14

Dây cao su dẫn lưu 1,2m

cái

8.395

1

8.395

15

Dây truyền huyết thanh

dây

2.900

2

5.800

16

Điện cực tim

cái

1.849

5

9.245

17

Dần lưu Silicon người lớn 47cm- VN

cái

5.985

2

11.970

18

Găng mổ tiệt trùng

đôi

4.662

10

46.620

19

Găng khám có bột

đôi

932

10

9.320

20

Ống nối dẫn lưu nhọn

cái

1.000

1

1.000

21

Ống nối dẫn lưu thẳng

cái

680

1

680

22

ng đặt nội khí quản

cái

49.613

1

49.613

23

Dây máy thở dùng 1 lần

dây

189.000

1

189.000

24

Phin lc khuẩn + làm ẩm (Mỹ)

cái

39.900

1

39.900

25

Sonde Nelaton

cái

3.990

1

3.990

26

Sonde hút NKQ các số

cái

8.799

1

8.799

27

Son Foley 2 chạc các số 12,14,16,19,20

cái

23.650

1

23.650

28

Túi nước tiểu kíp 03 (VN)

túi

5.670

1

5.670

29

Dây hút dịch trong PT 1,5m phi8

dây

13.000

1

13.000

30

B/dính TSKTN 60mmx70mm (INNOFILM)

miếng

3.255

3

9.765

31

Gạc VT 10x10x12L VT (10c/gói)

gói

9.850

3

29.550

32

Gạc VT ổ bụng 30x40cm x 6L VT (2c/gói)

gói

13.503

3

40.509

33

Gạc cầu đa khoa

gói

4.500

3,5

15.750

34

Ống hút cứng Yankauer

cái

17.000

1

17.000

35

Povidone iodine 10% 100ml (PVP-iodin)

lọ

11.781

1

11.781

36

Dầu PARAFIL 5ml

lọ

3.000

1

3.000

II

Chi phí điện, nước, hậu cần khác

169.138

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

115.411

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương (Thời gian thực hiện dịch vụ là 1-2 giờ: tính BQ 1,5 g)

653.759

1

3 Bác sỹ

giờ

42.950

4,5

193.275

2

2 Điều dưỡng/KTV

giờ

32.682

3

98.046

3

Lương bộ phận quản lý

giờ

18% bộ phận trực tiếp

52.438

5

Phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (PT loại 2 - Ngoại khoa)

lần

310.000

1

310.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

2.463.530

TÊN DỊCH VỤ: NỘI SOI TAI MŨI HỌNG

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

82.283

1

Coldi B (10ml)

lọ

12.003

0,05

600

2

Dung dịch chống mờ

ống

198.000

0,003

594

3

Túi đựng dịch thải

cái

4.200

0,10

420

4

Găng tay sạch

đôi

932

1,00

932

5

Khẩu trang y tế

cái

793

0,36

282

6

Mũ y tế

cái

719

0,36

256

7

Khăn lau dụng cụ

cái

4.000

0,01

40

8

Quần áo bác sĩ (3bộ/1 người/ 2500BN/năm)

bộ

330.000

0,006

1.980

9

Cartride mực in mầu (01 c/tháng)

hộp

1.000.000

0,0075

7.500

10

Giấy in ảnh nội soi (Hộp 240 ảnh; giá 2,6 triệu)

cái

2.600.000

0,0042

10.833

11

Bộ dụng cụ khám Tai Mũi Họng cho khoảng 5.000ca

bộ

10.000.000

0,0002

2.000

12

Bóng đèn Xenon (tuổi thọ 2000h/8000ca)

bóng

16.644.444

0,0001

2.081

13

Bộ nội soi gồm: 03 ống nội soi dùng cho khoảng 4.000 ca (tính BQ một số loại)

chiếc

143.276.964

0,00025

35.819

14

Bông, gạc

gói

3.000

1

3.000

15

Povidin iod 10%

lọ

18.375

0,1

1.838

16

Nước muối rửa

chai

7.724

0,3

2.317

17

Cồn xát trùng

ml

25

50

1.270

18

Xà phòng rửa tay nhanh trước và sau khám

ml

109

10

1.090

19

Dung dịch aniosyme sát trùng dụng cụ

ml

345

10

3.450

20

Dung dịch sát trùng Cidex OPA

ml

214

28

5.982

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

3.175

1

Tiền điện tính cho 01 buồng bệnh 2 KW

kw/h

1.713

0,40

685

2

Tiền điều hoà 3 KW

kw/h

1.713

0,60

1.028

3

Tiền nước 1 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,01

114

4

Xử lý rác thải

kg

13.938

0,05

697

5

Chi phí hậu cần khác (Giặt , hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo,...)

kg

10.849

0,06

651

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

1.017

1

Sửa chữa phòng 30m2 x7trđ

lần

210.000.000

0,0000008

177

2

Hệ thống nội soi

chiếc

450.000.000

0,0000017

758

3

Điều hòa, máy vi tính, máy in

bộ

15.000.000

0,0000017

25

4

Đèn khám TMH

cái

6.500.000

0,0000017

11

5

Đèn tiểu phẫu, bàn tiểu phẫu

bộ

11.525.000

0,0000017

19

6

Nồi hấp tiệt trùng

cái

16.000.000

0,0000017

27

IV

Tiền lương: tính 45 ca/ngày

15.618

Thời gian 10,5 phút, 02 người tham gia

1

Bác sỹ

giờ

42.950

0,175

7.516

2

Điều dưỡng

giờ

32.682

0,175

5.719

3

Chi phí lương quản lý

giờ

18% bộ phận trực tiếp

2.382

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

102.094

TÊN DỊCH VỤ: CẮT AMIDAN BẰNG DAO ĐIỆN

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

966.050

1

Midazolam 5mg

ống

16.485

1

16.485

3

Propofol 1%/20ml

ống

72.000

1

72.000

4

Sevorane 250ml

chai

3.240.405

0

162.020

6

Atropin 0.25mg

ống

504

4

2.016

7

Fentanyl 0.1g

ống

11.025

1

5.513

8

Mỡ xylocaine 2%

tuýp

55.600

0

5.560

11

Lidocain 2%

ống

8.000

5

40.000

12

Mỡ tetracyclin

tuýp

2.100

1

2.100

13

Xylocain xịt 10%

lọ

150.539

0

7.527

14

Transamin 250mg

ống

13.500

1

13.500

15

Solu medrol 40mg

lọ

33.100

0

6.620

16

NaCl 9‰ 500ml

chai

8.186

2

16.372

19

Nước muối rửa 500ml

chai

6.930

2

13.860

20

Suxamethonium

chai

16.000

1

8.000

21

Kim lấy thuốc

chiếc

483

1

483

22

Gạc bông

gói

2.940

1

2.940

23

Găng tay khám

đôi

932

3

2.796

24

Mũ giấy

cái

719

2

1.438

25

Khẩu trang

cái

793

1

793

26

Microsheld PVP-S 500ml

ml

110

50

5.525

27

Cồn xát trùng

ml

27

100

2.683

28

Dao mổ

cái

1.050

1

1.050

29

Kim gây tê

cái

18.900

1

18.900

30

Kim luồn

cái

6.900

1

6.900

31

Bơm tiêm 1ml

cái

655

1

655

32

Bơm tiêm 5ml

cái

623

1

623

33

Bơm tiêm 10ml

cái

968

3

2.904

34

Bơm tiêm 20ml

cái

1.804

2

3.608

35

ng NKQ Kendall

cái

53.656

1

53.656

36

Mèche họng

chiếc

3.150

1

3.150

37

Túi Camera

chiếc

6.174

1

6.174

38

Thông hút nhựa

cái

11.933

4

47.732

39

Dây truyền dịch

bộ

4.200

1

4.200

40

Gạc vô trùng 10x10x1

gói

1.827

3

5.481

41

Găng phẫu thuật

đôi

3.413

4

13.652

42

Băng dính (Urgosyval)

cuộn

30.450

0,02

609

43

Ch khâu phẫu thuật

sợi

147.000

1

147.000

44

Tấm trải nilon

miếng

3.549

2

7.098

45

Canuyl Mayo

chiếc

8.400

1

8.400

46

Ôxy

kg

4.000

1

4.000

47

Điện cực tim

cái

1.849

3

5.547

48

Bầu lọc 2 chức năng

cái

75.000

1

75.000

49

Bản cực dùng 1 lần

cái

140.000

1

140.000

50

Cáp, dây nối, đầu đo oxy, kẹp lưỡng cực

cái

5.200.000

0,00100

5.200

51

Sensor đo bão hòa oxy

cái

3.200.000

0,00010

320

52

Sensor đo lưu lượng vào/ra

bộ

9.800.000

0,00010

980

53

Bộ dây thở người lớn, trẻ em

bộ

11.600.000

0,00005

580

54

Vôi soda can 5kg

kg

144.000

0,10

14.400

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

57.044

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

167.324

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương

413.151

Thời gian 1 giờ

1

Bác sỹ: 2 người (1 bác sỹ gây mê 30p)

Giờ

42.950

1,5

64.425

2

Điều dưỡng: 2 người

Giờ

32.682

2,0

65.364

3

Chi phí lương quản lý

Giờ

0,18 lần lương trực tiếp

23.362

4

Phụ cấp PT (15P2)

ca

260.000

1,0

260.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

1.603.569

TÊN DỊCH VỤ: ĐƯỜNG MÁU MAO MẠCH

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

11.906

1

Kim lấy máu

cái

187

1,00

187

2

Bông thấm máu + Gạc

cái

1.000

0,10

100

3

Que thử ĐMMM

chiếc

11.500

1

11.500

4

SDS handwash

lần

109

1

109,0

5

Cồn trắng 70

lần

24.700

0,01

247

6

Khăn lau tay

cái

5.000

0,01

50

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

1.300

1

Tiêu hao điện:

kw/h

2

Tiêu hao nước

m3

3

Chi phí hậu cần khác (giặt, hấp và khử khuẩn)

lần

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng thiết bị

859

1

Bảo dưỡng (2% giá thiết bị/năm)

lần

3.400.000

0,000253

859

IV

Tiền lươmg

996

1

Lương bình quân của BS /tháng

60đồng/1000 đ chi phí trực tiếp

996

2

Lương bình quân của KTVXN/tháng

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

15.060

TÊN DỊCH VỤ: TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU (BẰNG MÁY TỰ ĐỘNG)

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

S lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

25.542

1

Hóa chất chính

test

7.822

1,20

9.386

2

Huyết thanh chuẩn

test

7.333

1,20

8.800

3

Huyết thanh kiểm tra 2 mức x 4 lần/ngày

test

969

1,10

1.066

4

Nước rửa RO

test

50

1

50

5

Nước rửa đầu kim máy phân tích

test

4.204

0,111

467

6

Ống lấy nước tiu

chiếc

1.870

1

1.870

7

Pipét lấy nước tiểu

bộ

300

1

300

8

Bông, Cồn

XN

24.700

0,0125

309

9

Đầu col.

cái

330.000

0,001

330

10

Sample cup

cái

1.599.000

0,00020

320

11

Cóng phản ứng (cuvette)

bộ

12.000.000

0,00002

240

12

Bóng đèn

cái

10.000.000

0,00002

222

13

Quần áo Blu, giầy dép...

bộ

330.000

0,00100

330

14

Găng tay

đôi

932

0,10

93

15

Khẩu trang

chiếc

793

0,10

79

16

Mũ giấy

chiếc

719

0,05

36

17

Dung dịch rửa tay thường, rửa tay nhanh

ml

205

4

820

18

Xà phòng rửa tay

ml

109

0,50

55

19

Bút bi, bút kính....

cái

10.000

0,01

100

20

Giấy, Mực mã vạch

cái

600.000

0,00020

120

21

Khăn lau tay

chiếc

5.000

0,01

50

22

Giấy, mực in kết quả XN,...

tờ

500

1

500

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

160

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bo dưỡng TTB trực tiếp

228

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương

1.556

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

27.486

TÊN DỊCH VỤ: EV71 IgM/lgG TEST NHANH

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

93.131

1

Khay đựng bệnh phẩm

cái

15.000.000

0,0001

1.500

2

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

cái

235.000

0,001

235

3

Tube đựng bệnh phẩm

cái

2.310

1

2.310

4

Sinh phẩm chẩn đoán

test

69.000

1

69.000

5

Tiêu hao sinh phẩm cho chạy chứng, kiểm tra chất lượng

test

69.000

0,15

10.350

6

Đầu pipet 200 ul

cái

500

1,15

575

7

Giấy thấm

cuộn

6.000

0,1

600

8

Giấy xét nghiệm

tờ

1.200

2

2.400

9

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

quyển

50.000

0,001

30

10

Bút viết kính

cái

20.350

0,02

407

11

Bút bi

cái

6.000

0,01

60

12

Mũ giấy

cái

719

0,02

14

13

Khẩu trang

cái

793

0,02

16

14

Găng khám

đôi

932

0,05

47

15

Găng tay xử lý dụng cụ

đôi

12.807

0,02

256

16

Qun áo

bộ

330.000

0,005

1.650

17

Dung dịch nước rửa tay

ml

109

2

218

18

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

205

2

410

19

Dung dịch khử trùng

ml

594

2

1.188

20

Khăn lau tay

cái

3.850

0,01

39

21

Ngoại kiểm

lần

91.304

0,02

1.826

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

1.595

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

1.144

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương (150đ/1000 chi phí trực tiếp)

4.380

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

110.250

TÊN DỊCH VỤ: HELICOBACTER PYLORI Ag TEST NHANH

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

128.745

1

Khay đựng bệnh phẩm

cái

15.000.000

0,0001

1.500

2

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

cái

235.000

0,001

235

3

Lọ đựng bệnh phẩm

cái

2.310

1

2.310

4

Sinh phẩm chẩn đoán

test

97.500

1

97.500

5

Tiêu hao sinh phẩm cho chạy chứng, kiểm tra chất lượng

test

97.500

0,15

14.625

6

Tăm bông vô trùng

cái

2.500

1,15

2.875

7

Giấy thấm

cuộn

6.000

0,1

600

8

Giấy xét nghiệm

tờ

1.000

2,000

2.000

9

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

quyển

50.000

0,001

30

10

Bút viết kính

cái

20.350

0,02

407

11

Bút bi

cái

6.000

0,01

60

12

Mũ giấy

cái

1.123

0,02

22

13

Khẩu trang

cái

1.050

0,02

21

14

Găng khám

đôi

5.000

0,05

250

15

Găng tay xử lý dụng cụ

đôi

25.300

0,02

506

16

Quần áo

bộ

245.000

0,01

1.225

17

Dung dịch nước rửa tay

ml

110

2

220

18

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

304

2

608

19

Dung dịch khử trùng

ml

594

2

1.188

20

Khăn lau tay

cái

3.850

0,01

39

21

Ngoại kiểm

lần

126.221

0,02

2.524

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

1.495

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

944

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương (150đ/1000 chi phí trực tiếp)

19.678

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

50.862

TÊN DỊCH VỤ: HIV Ag/Ab TEST NHANH

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

79.861

1

Khay đựng bệnh phẩm

cái

15.000.000

0,0001

1.500

2

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

cái

235.000

0,001

235

3

Tube đựng bệnh phẩm

cái

2.310

1

2.310

4

Sinh phẩm chẩn đoán

test

59.000

1

59.000

5

Tiêu hao sinh phẩm cho chạy chứng, kiểm tra chất lượng

test

59.000

0,12

7.316

6

Đu pipet 200 ul

cái

500

2

1.000

7

Giấy thấm

cuộn

6.000

0,1

600

8

Giấy xét nghiệm

tờ

1.000

2

2.000

9

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

quyển

50.000

0,001

30

10

Bút viết kính

cái

20.350

0,02

407

11

Bút bi

cái

6.000

0,01

60

12

Mũ giấy

cái

719

0,02

14

13

Khẩu trang

cái

793

0,02

16

14

Găng khám

đôi

932

0,05

47

15

Găng tay xử lý dụng cụ

đôi

12.807

0,02

256

16

Qun áo

bộ

330.000

0,005

1.650

17

Dung dịch nước rửa tay

ml

109

2

218

18

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

205

2

410

19

Dung dịch khử trùng

ml

594

2

1.188

20

Khăn lau tay

cái

3.850

0,01

39

21

Ngoại kiểm

lần

78.295

0,02

1.566

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

1.495

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TTB trực tiếp

944

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ- BYT ngày 22/9/2015

IV

Tiền lương (150đ/1000 chi phí trực tiếp)

12.345

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

94.645

TÊN DỊCH VỤ: Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

276.204

1

Test thử nghiệm

test

210.000

1,1

231.000

2

Cartrige hiện đang được Chương trình chi trả nên không tính vào giá

3

Cồn 70%

ml

28

10,0

280

4

Presept

viên

4.200

0,01

42

5

Microshiel

ml

208

0,4

83

6

Nước cất

ml

11

2,0

22

7

Tuýp Falcon 50 ml

tuýp

9.700

1,2

11.640

8

Pipet nhựa vô trùng

cái

3.255

0,1

326

9

Túi nilon rác thải

cái

3.500

0,10

350

10

Hộp chuyển mẫu

cái

160.000

0,0001

16

11

Khay inox

cái

210.000

0,0001

21

12

Giá đựng tuýp falcon

cái

220.000

0,0001

22

13

Kéo

cái

48.400

0,0001

5

14

Khăn lau tay

cái

6.650

0,005

33

15

Khăn giấy

tờ

250

0,1

25

16

Găng sạch (tiêm)

đôi

932

0,4

373

17

Quần áo bảo hộ (xanh, vàng)

cái

390.000

0,01

3.900

18

Quần áo công tác (blouse trắng)

bộ

330.000

0,004

1.320

19

Bút chì đen HB

cái

7.500

0,02

150

20

Bút bi

cái

2.600

0,001

3

21

Bút dạ

cái

9.500

0,001

10

22

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

trang

98.800

0,001

99

23

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

120

2

240

24

Nội kiểm

1/10 tổng chi phí hóa chất, dụng cụ, VTTH

24.996

25

Ngoại kiểm

1/200 tổng chi phí hóa chất, dụng cụ, VTTH

1.250

II

Chi phí điện nước và chi p hậu cần khác

5.535

Phụ biểu thuyết minh tại Quyết định 3955/QĐ-BYT ngày 22/9/2015

III

Chi phí bảo dưng TTB trực tiếp

5.246

Bảo dưỡng tủ an toàn sinh học máy Genexpert, sửa modul

IV

Tiền lương (150đ/1000 chi phí trực tiếp)

43.048

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

330.033

TÊN DỊCH VỤ: ĐIỆN NÃO ĐỒ

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

S lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

35.277

1

Điện cực cầu

chiếc

6.150

1

6.150

2

Mũ chụp

chiếc

6.050

1

6.050

3

Dây điện cực

dây

4.500

1

4.500

4

Past điện cực

chiếc

1.000

1

1.000

5

Cồn rửa tay nhanh

ml

109

4

436

6

Khẩu trang

chiếc

793

0,2

159

7

chiếc

719

0,2

144

8

Giấy và mực in

tờ

1.500

10

15.000

9

Trống máy in

lần

180.000

0,00284091

511

8

Quần áo bác sỹ

bộ

330.000

0.00063131

208

9

Ga, đệm

chiếc

855.533

0,00013889

119

10

Giấy lau cho NB

tờ

500

2

1.000

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

7.304

1

Tiền điện tính cho 01 buồng bệnh 2 KW

kw

1.713

1,33

2.284

2

Tiền điều hoà

kw

1.713

1,50

2.570

2

Tiền nước 1 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,08

954

3

Xử lý rác thải

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác

kg

8.000

0,10

800

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

2.767

1

Ghế ngồi

chiếc

400.000

0,00006

22

2

Giường i nốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

3

Máy đo

chiếc

200.000.000

0,00001

1.111

4

Tủ thuốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

5

Điều hoà 12.000 BTU

chiếc

12.000.000

0,00006

667

6

Quạt trần

chiếc

600.000

0,00006

33

7

Máy hút ẩm

chiếc

2.000.000

0,00006

111

8

Quạt thông gió

chiếc

300.000

0,00006

17

9

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

ln

300.000

0,00028

83

10

Bảo dưỡng tài sản cố định (phòng 20 m2 x 7 tr.đ, 1% năm)

lần

7.000.000

0,00006

389

IV

Tiền lương (Thời gian thực hiện dịch vụ là 15 phút)

14.709

1

Bác sỹ

42.950

0,1

4.295

2

Điều dưỡng/KTV

32.682

0,25

8.171

3

Lương bộ phận quản lý (18% bộ phận trực tiếp)

2.244

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

60.057

TÊN DỊCH VỤ: ĐIỆN TÂM ĐỒ

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lưng

Thành tiền

I

Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao

16.658

1

Giấy in

cm

1.500

4,20

6.300

2

Kem dẫn điện

gram

200

3

600

4

Giấy lau

hộp

14.000

0,020

280

5

Bông

gr

190

3

570

6

Cồn

ml

20

10

200

7

Găng khám

chiếc

957

1

957

8

Quần áo bác sỹ

bộ

330.000

0,0003788

125

9

Ga, đệm

bộ

190.000

0,0001389

26

10

Dây cáp nối

bộ

3.800.000

0,002

7.600

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

3.342

1

Tiền điện tính cho 01 buồng bệnh 2 KW

kw/h

1.713

0,50

857

2

Tiền điều hoà 3 KW

kvv/h

1.713

0,75

1.285

2

Tiền nước 1 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,002

24

3

Xử lý rác thải

kg

13.938

0,05

697

4

Chi phí hậu cần khác (Giặt, hấp và khử khuẩn)

kg

8.000

0,06

480

III

Chi phí duy tu bảo dưng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

1.656

1

Ghế ngồi

chiếc

400.000

0,00006

22

2

Giường i nốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

3

Tủ thuốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

4

Điều hoà 12,000 BTU

chiếc

12.000.000

0,00006

667

5

Quạt trần

chiếc

600.000

0,00006

33

6

Máy hút ẩm

chiếc

2.000.000

0,00006

111

7

Quạt thông gió

chiếc

300.000

0,00006

17

8

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00028

83

9

Bảo dưng tài sản cố định (phòng 20 m2 x 7 tr.đ, 1 % năm)

lần

7.000.000

0,00006

389

IV

Tiền lương (Thời gian thực hiện dịch vụ là 15 phút)

9.641

1

Bác sỹ

giờ

42.950

0

2

Điều dưỡng/KTV

giờ

32.682

0,25

8.171

3

Lươn bộ phận quản lý (18% bộ phận trực tiếp)

1.471

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

31.297

TÊN DỊCH VỤ: ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Đơn giá

Số lượng

Thành tiền

I

Chi phí về hoá chất, vật tư tiêu hao

77.127

1

Đầu cảm biến (100 tr.đ, dùng 5.000 BN)

cái

100.000.000

0,00019

18.939

2

Ống giấy đo chức năng hô hấp

cái

1.200

1

1.200

3

Giấy in nhiệt

cuộn

94.500

0,05

4.725

4

Mc in

lần

500

1,00

500

5

Phin lọc vô khuẩn

cái

50.000

1

50.000

6

SDS handrub

ml

109

12

1.308

7

Quần áo bác sỹ

bộ

330.000

0,0007576

250

8

Ga, đệm

bộ

185.000

0,0104167

53

9

Khu trang PT

cái

793

0,1

79

10

Mũ PT

cái

719

0,1

72

II

Chi phí điện, nước và chi phí hậu cần khác

2.552

1

Tiền điện tính cho 01 buồng bệnh

KW

1.713

0,27

457

2

Tiền điều hoà 3 KW

K.W

1.713

0,50

857

3

Tiền nước 1 m3/buồng/ngày

m3

11.448

0,03

382

4

Xlý rác thải

kg

13.938

0,05

697

5

Chi phí hậu cần khác (Giật ,hấp và khử khuẩn: 2 bộ quần áo,...)

kg

8.000

0,02

160

III

Chi phí duy tu bảo dưỡng TSCĐ, mua dụng cụ, công cụ thay thế

2.489

1

Ghế ngồi

chiếc

400.000

0,00006

22

2

Giường i nốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

3

Máy đo kèm máy tính

chiếc

150.000.000

0,00001

833

4

Tủ thuốc

chiếc

3.000.000

0,00006

167

5

Điều hoà

chiếc

12.000.000

0,00006

667

6

Quạt trần

chiếc

600.000

0,00006

33

7

Máy hút ẩm

chiếc

2.000.000

0,00006

111

8

Quạt thông gió

chiếc

300.000

0,00006

17

9

Bảo dưỡng điều hòa (1 năm 4 lần, 300.000 đ/lần)

lần

300.000

0,00028

83

10

Bảo dưỡng tài sản cố định (phòng 20 m2 X 7 tr.đ, 1% năm)

lần

7.000.000

0,00006

389

IV

Tiền lương

40.506

Thời gian 30 phút, 01 người tham gia

1

Bác sỹ (đọc và chỉ đị 5p)

Giờ

42.950

0,08

3.579

2

Điều dưỡng

Giờ

32.682

0,50

16.34

3

Chi phí lương quản lý

Giờ

18% bộ phận trực tiếp

3.586

4

Phụ cấp TT (21TT3)

lần

17.000

1

17.000

Tổng chi phí trực tiếp, tiền lương và phụ cấp

122.673

403
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 3072/QĐ-BYT năm 2018 tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tải văn bản gốc Quyết định 3072/QĐ-BYT năm 2018 tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 3072/QĐ-BYT năm 2018 tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Số hiệu: 3072/QĐ-BYT
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Thể thao - Y tế
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Nguyễn Viết Tiến
Ngày ban hành: 21/05/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản