STT
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
I
|
Dịch vụ báo chí, xuất bản
và thông tin cơ sở
|
1
|
Dịch vụ báo chí
|
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ
nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại; phục vụ thiếu
niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào vùng dân tộc thiểu số,
vùng có Điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền
núi, biên giới và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng giai đoạn theo
quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên hệ thống truyền thông của cơ quan báo
chí.
|
|
Truyền thông chính sách phục
vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin thiết yếu.
|
2
|
Dịch vụ xuất bản
|
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ
nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại trên xuất bản phẩm
|
3
|
Dịch vụ thông tin cơ sở
|
|
Thông tin tuyên truyền các
thông tin thiết yếu của thông tin cơ sở từ các sản phẩm truyền thông cấp huyện,
cấp xã
|
4
|
Tạo lập thông tin, cung cấp
thông tin trên cổng thông tin điện tử tỉnh
|
II
|
Công nghệ thông tin
|
1
|
Điều phối hoạt động ứng cứu sự
cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị -
xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
2
|
Thu thập, phân tích và cảnh
báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức
chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
3
|
Diễn tập phòng chống tấn công
mạng đảm bảo an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, nhà nước
trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
4
|
Giám sát an toàn thông tin
cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử
trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
5
|
Rà quét, xử lý mã độc cho các
cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
6
|
Kiểm tra, đánh giá, phát hiện
lỗ hổng bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước trên địa
bàn tỉnh Kon Tum.
|
7
|
Giám sát an toàn không gian mạng
trên địa bản tỉnh Kon Tum.
|
8
|
Vận hành hạ tầng cổng thông
tin điện tử, trang thông tin điện tử theo nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh
giao
|
9
|
Quản lý, vận hành Trung tâm
tích hợp dữ liệu
|
10
|
Quản lý, vận hành Trung tâm
giám sát an toàn thông tin (SOC)
|
11
|
Quản lý, vận hành Trục kết nối,
chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP)
|
12
|
Quản lý, vận hành Kho cơ sở dữ
liệu dùng chung ; Cổng dữ liệu mở của tỉnh
|
13
|
Quản lý, vận hành hệ thống
thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh
|
14
|
Quản lý, vận hành Mạng truyền
số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh
|
15
|
Quản lý, vận hành hệ thống
tên miền tỉnh kontum.gov.vn”, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh...
|
16
|
Quản lý, vận hành hệ thống
máy chủ (server security) phục vụ công tác liên thông văn bản với Trục liên
thông văn bản quốc gia.
|
STT
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
A
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Kon Tum
|
I.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
-
|
Ứng dụng khoa học và kỹ thuật
phục vụ công tác lưu giữ, phát triển một số giống cây trồng, dược liệu đặc
thù, có giá trị trên địa bàn tỉnh.
|
-
|
Chứng nhận VietGap trong lĩnh
vực trồng trọt.
|
-
|
Kiểm tra AND và phân tích hàm
lượng saponin tổng hợp Sâm Ngọc Linh.
|
-
|
Tổ chức hoạt động hướng dẫn,
chuyển giao các ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và đổi mới công nghệ
|
-
|
Lựa chọn các tiến bộ kỹ thuật
và tổ chức khảo nghiệm để hoàn thiện quy trình kỹ thuật phù hợp với điều kiện
của địa phương đối với sản phẩm mới
|
-
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
triển lãm giới thiệu, quảng bá công nghệ, sản phẩm khoa học và công nghệ
|
-
|
Xây dựng mô hình trình diễn về
ứng dụng công nghệ mới, các kỹ thuật tiến bộ và phổ biến nhân rộng phù hợp với
địa phương
|
II
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng và Năng lượng điện tử
|
-
|
Duy trì, bảo quản và sử dụng hệ
thống chuẩn, thiết bị, năng lực đo lường thử nghiệm, năng lượng nguyên tử phục
vụ công tác quản lý nhà nước về đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và an
toàn bức xạ - hạt nhân.
|
-
|
Tư vấn, đào tạo, hỗ trợ tổ chức,
cá nhân, doanh nghiệp về hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, nâng cao
năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế
|
-
|
Tư vấn, chứng nhận sản phẩm,
hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật phục vụ quản lý nhà nước
|
B
|
Áp dụng Danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ (theo quy định tại Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN)
|
I.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ.
|
1
|
Truyền thông, khai thác, ứng
dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phát triển công nghệ (1)
|
2
|
Công bố kết quả nhiệm vụ khoa
học và công nghệ; phát hành ấn phẩm khoa học, kỹ thuật và công nghệ; Thông
tin, phổ biến kiến thức về khoa học và công nghệ (2)
|
II
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
-
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
-
|
Kiểm định phương tiện đo.
|
-
|
Hiệu chuẩn phương tiện đo.
|
-
|
Thử nghiệm phương tiện đo.
|
(1) Tên danh mục theo Quyết định
số 2099/QĐ-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(2) Danh mục chi tiết theo quy
định tại Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định quy
trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
STT
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
I
|
Lĩnh vực Văn thư - Lưu trữ
|
1
|
Dịch vụ thu thập tài liệu lưu
trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử
|
2
|
Dịch vụ bảo quản tài liệu lưu
trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử
|
3
|
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu
trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhu cầu xã hội
|
4
|
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu
trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhiệm vụ
chính trị
|
II
|
Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức
|
1
|
Bồi dưỡng lý luận chính trị.
|
-
|
Bồi dưỡng lý luận chính trị
theo tiêu chuẩn chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý
|
-
|
Bồi dưỡng lý luận chính trị
theo tiêu chuẩn ngạch, tiêu chuẩn chức danh cán bộ, công chức, viên chức
|
2
|
Bồi dưỡng kiến thức quốc
phòng và an ninh.
|
-
|
Bồi dưỡng kiến thức quốc
phòng và an ninh theo tiêu chuẩn chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý
|
-
|
Bồi dưỡng kiến thức quốc
phòng và an ninh theo tiêu chuẩn ngạch, tiêu chuẩn chức danh cán bộ, công chức,
viên chức
|
3
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn ngạch công chức.
|
-
|
Bồi dưỡng đối với công chức ngạch
chuyên viên cao cấp và tương đương
|
-
|
Bồi dưỡng đối với công chức
ngạch chuyên viên chính và tương đương
|
-
|
Bồi dưỡng đối với công chức
ngạch chuyên viên và tương đương
|
4
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng theo yêu cầu vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.
|
-
|
Bồi dưỡng đối với lãnh đạo,
quản lý cấp Sở và tương đương
|
-
|
Bồi dưỡng đối với lãnh đạo,
quản lý cấp huyện và tương đương
|
-
|
Bồi dưỡng đối với lãnh đạo,
quản lý cấp phòng và tương đương
|
-
|
Bồi dưỡng cập nhật kiến thức
đối tượng 3
|
-
|
Bồi dưỡng cập nhật kiến thức
đối tượng 4
|
-
|
Bồi dưỡng cập nhật kiến thức
cho cán bộ quy hoạch Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh
|
-
|
Bồi dưỡng chức danh Chủ tịch,
Phó Chủ tịch UBND cấp xã
|
-
|
Bồi dưỡng kiến thức và kỹ
năng lãnh đạo, quản lý cho Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ cấp xã
|
-
|
Bồi dưỡng kiến thức và kỹ
năng lãnh đạo, quản lý cho Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội Nông dân cấp xã
|
-
|
Bồi dưỡng cấp ủy cơ sở
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ cho Bí
thư, Phó Bí thư xã
|
-
|
Bồi dưỡng các chức danh công
chức cấp xã
|
-
|
Bồi dưỡng Đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp huyện, cấp xã
|
-
|
Bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo quản
lý Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội cấp cơ sở
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Nội chính
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Tuyên giáo
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
kiểm tra giám sát của Đảng
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Dân vận
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Văn phòng cấp ủy
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Văn thư, lưu trữ
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Tổ chức xây dựng Đảng
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Hội Cựu chiến binh
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
Hội Nông dân
|
-
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác
hội Phụ nữ
|
-
|
Bồi dưỡng Cán bộ Đoàn Thanh
niên cộng sản Hồ Chí Minh
|
-
|
Bồi dưỡng Các lớp khác được cấp
thẩm quyền giao đột xuất (mang tính chất tương đồng trong nhóm)
|
5
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng theo yêu cầu vị trí việc làm theo tiêu chuẩn chức vụ, chức danh cán bộ
công chức cấp xã.
|
6
|
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ.
|
7
|
Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành.
|
STT
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
I
|
Hoạt động kinh tế nông
nghiệp và phát triển nông thôn.
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt
|
|
Điều tra, thống kê lĩnh vực
trồng trọt
|
2
|
Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
Điều tra phát hiện và dự tính
dự báo sinh vật gây hại cây trồng thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
3
|
Hoạt động thuộc lĩnh vực
lâm nghiệp
|
|
Cứu hộ, nuôi dưỡng động vật
hoang dã
|
|
Bảo vệ và Phát triển rừng
(bao gồm các hoạt động liên quan đến lĩnh vực Lâm nghiệp như tuần tra bảo vệ
rừng; nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên;
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng rừng bổ sung; trồng rừng; điều tra rừng;
kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng; lập hồ sơ phân định ranh giới rừng và
cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng,....)
|
4
|
Hoạt động sự nghiệp khác
|
|
Hoạt động khuyến nông: Thông
tin tuyên truyền; bồi dưỡng, tập huấn; đào tạo, xây dựng và nhân rộng mô hình
trình diễn và dự án.
|
5
|
Hoạt động dịch vụ khác
|
|
Nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất
thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm nghiệm và khu vực hóa các giống mới, phục
tráng, gia hóa đối với thủy sản những giống có đặc tính tốt, nghiên cứu quy
trình sản xuất, bảo quản giống.
|
|
Cung cấp các loại giống cây
trồng, vật nuôi chủ lực thực hiện các Chương trình, dự án trên địa bàn tỉnh
|
|
Quản lý, khai thác công trình
thủy lợi lớn, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Kon Tum.
|
|
Quản lý, khai thác công trình
thủy lợi vừa và công trình thủy lợi nhỏ, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
Hoạt động quản lý, khai thác
và vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
II
|
Hoạt động kinh tế giao
thông vận tải
|
|
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ
|
-
|
Kiểm tra công trình đường bộ
|
-
|
Quan trắc công trình đường bộ
|
-
|
Kiểm định chất lượng công
trình đường bộ
|
-
|
Bảo dưỡng công trình đường bộ
|
-
|
Sửa chữa công trình đường bộ
|
+
|
Sửa chữa định kỳ
|
+
|
Sửa chữa đột xuất
|
III
|
Hoạt động kinh tế tài nguyên
môi trường
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất
đai
|
-
|
Lập phương án sử dụng đất đối
với khu đất được UBND tỉnh thu hồi bàn giao về địa phương quản lý.
|
-
|
Thống kê, kiểm kê, lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất.
|
-
|
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất hàng năm, kế hoạch đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh, huyện.
|
-
|
Tổ chức thực hiện công tác bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
|
-
|
Đo đạc, cắm mốc, chỉnh lý bản
đồ địa chính khu đất, lập thủ tục đất đai phục vụ công tác bồi thường, quản
lý đất đai ở địa phương.
|
-
|
Lập, điều chỉnh, bổ sung bảng
giá đất; định giá đất cụ thể.
|
-
|
Điều tra, đánh giá đất đai.
|
-
|
Quản lý quỹ đất công tại
Trung tâm phát triển quỹ đất.
|
-
|
Lập, điều chỉnh Kế hoạch sử dụng
đất 5 năm cấp tỉnh; Lập QHSD đất cấp huyện; Lập KHSD đất hằng năm cấp huyện.
|
-
|
Đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
2
|
Dịch vụ lĩnh vực đo đạc và
bản đồ và viễn thám
|
-
|
Đo đạc, thành lập, cập nhật bản
đồ và hồ sơ địa giới hành chính phục vụ việc phân định, chia tách, sáp nhập,
điều chỉnh địa giới hành chính.
|
-
|
Lập bản đồ hành chính cấp tỉnh
và cấp huyện.
|
-
|
Xây dựng, cập nhật, công bố
siêu dữ liệu viễn thám để đáp ứng yêu cầu khai thác và sử dụng thuộc phạm vi
quản lý của địa phương.
|
-
|
Lập dự án di dời công trình hạ
tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám.
|
-
|
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia, cập nhật bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000 và 1:5000
đối với phần đất liền, cửa sông thuộc phạm vi địa phương quản lý.
|
3
|
Dịch vụ lĩnh vực địa chất
và khoáng sản
|
-
|
Khoanh định khu vực có khoáng
sản phân tán nhỏ, lẻ; khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia; khu vực không đấu
giá quyền khai thác khoáng sản.
|
-
|
Điều tra cơ bản địa chất về
khoáng sản.
|
-
|
Điều tra đánh giá tài nguyên
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh.
|
-
|
Bảo tàng địa chất khoáng sản.
|
-
|
Khoanh định khu vực cấm, hoặc
tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Kon
Tum.
|
-
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chất,
khoáng sản.
|
-
|
Rà soát, khoanh định và điều
chỉnh, cập nhật khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa
bàn tỉnh.
|
4
|
Dịch vụ lĩnh vực tài
nguyên nước
|
-
|
Quy hoạch tài nguyên nước
chung của cả nước và theo lưu vực sông và nguồn nước liên tỉnh.
|
-
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên
nước, điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn
nước đối với các nguồn nước liên quốc gia, nguồn nước liên tỉnh; lập quy
trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông liên tỉnh.
|
-
|
Điều tra xác định khoanh định
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
|
-
|
Xây dựng hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu tài nguyên nước tỉnh Kon Tum.
|
-
|
Điều tra, đánh giá tổng hợp
tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 đến 1:25.000 đối với nguồn nước nội tỉnh.
|
-
|
Đánh giá, xác định, cập nhật
định kỳ các đặc trưng cơ bản, lập bản đồ đặc trưng tài nguyên nước mặt.
|
-
|
Điều tra, đánh giá, tính
toán, xác định và công bố dòng chảy tối thiểu ở các sông, suối nội tỉnh theo
quy định.
|
-
|
Lập danh mục nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ.
|
-
|
Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn
nước đối với sông suối kênh rạch, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở các đô thị, khu
dân cư tập trung và các nguồn nước khác trên địa bàn tỉnh.
|
-
|
Đánh giá và phân vùng chất lượng
nước, phục vụ xả nước thải các hoạt động đô thị, công nghiệp và nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
-
|
Điều tra, đánh giá khả năng
tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ và lập bản đồ phân
vùng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh.
|
-
|
Xây dựng mực nước tương ứng cấp
báo động lũ trên các sông, suối chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
5
|
Dịch vụ lĩnh vực khí tượng
thủy văn và biến đổi khí hậu
|
-
|
Điều tra, khảo sát, quan trắc,
giám sát tác động và dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy văn.
|
-
|
Xây dựng hệ thống giám sát và
đánh giá thích ứng với biến đổi khí hậu cấp tỉnh.
|
-
|
Điều tra, khảo sát, thống kê số
liệu hoạt động phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp tỉnh.
|
-
|
Xây dựng báo cáo tác động môi
trường tính dễ bị tổn thương, rủi ro tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu
cấp tỉnh.
|
-
|
Cập nhật danh mục cơ sở phát
sinh khó khăn khí nhà kính cấp tỉnh.
|
6
|
Dịch vụ Môi trường
|
-
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
|
-
|
Dịch vụ thu gom, phân loại, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng
|
-
|
Phân loại, thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải sinh hoạt, bao gói thuốc bảo vệ thực vật, y tế công lập, trường
học, các cơ sở giam giữ của Nhà nước.
|
-
|
Dịch vụ hoạt động quan trắc
và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
-
|
Thống kê môi trường cấp tỉnh.
|
-
|
Báo cáo hiện trạng môi trường
hằng năm cấp tỉnh; Báo cáo hiện trạng môi trường 05 năm cấp tỉnh.
|
-
|
Báo cáo chuyên đề về môi trường
cấp tỉnh.
|
-
|
Xây dựng danh mục bảo tồn cấu
trúc loài sinh vật quý hiếm.
|
-
|
Điều tra, khảo sát, đánh giá,
quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên; xác lập, thẩm định và công
nhận di sản thiên nhiên thuộc nhiệm vụ địa phương.
|
-
|
Điều tra, thống kê, giám sát,
đánh giá, lập danh mục chất làm suy giảm tầng Ozon, chất gây hiệu ứng nhà
kính thuộc nhiệm vụ tại địa phương.
|
7
|
Dịch vụ Thông tin, truyền
thông về tài nguyên và môi trường
|
-
|
Thu nhận, lưu trữ, bảo quản và
cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
|
IV
|
Hoạt động kinh tế công
thương
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực về khuyến
công
|
-
|
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình
diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới.
|
-
|
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết
bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất
công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
|
-
|
Hỗ trợ tổ chức hội chợ triển
lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước.
|
-
|
Hỗ trợ tổ chức bình chọn sản
phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh.
|
-
|
Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết
cụm công nghiệp.
|
2
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
-
|
Tổ chức hội chợ, triển lãm
|
-
|
Tham gia hội chợ, triển lãm
|
-
|
Tổ chức phiên chợ
|
-
|
Tổ chức Chương trình đưa hàng
Việt về nông thôn
|
-
|
Tuyên truyền, quảng bá
|
-
|
Hỗ trợ “Điểm bán hàng Việt cố
định” , “Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP”
|
-
|
Tổ chức, tham gia hội nghị kết
nối giao thương
|
-
|
Hỗ trợ xây dựng thương hiệu sản
phẩm của tỉnh
|
-
|
Tổ chức đoàn giao dịch thương
mại trong và ngoài nước.
|
V
|
Hoạt động kinh tế xây dựng
|
1
|
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu,
đo đạc, thành lập bản đồ chuyên ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
2
|
Dịch vụ quản lý công viên, trồng
và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng
xoay.
|
3
|
Dịch vụ chiếu sáng đô thị.
|