Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026

Số hiệu 16/2025/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Phạm Văn Thiều
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2025/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 32/2024/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 0451/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 189/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Mục 1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Thửa đất tiếp giáp mặt tiền là thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp với trục giao thông đường bộ hoặc đường thủy hoặc tiếp giáp với thửa đất có mặt tiền trong cùng chủ sử dụng đất với thửa đất tiếp giáp mặt tiền.

2. Thửa đất chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi về giao thông thủy, bộ là thửa đất tiếp giáp sông, kênh, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cấp phối (đã có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện).

3. Thửa đất chưa có cơ sở hạ tầng không thuận lợi về giao thông thủy, bộ là thửa đất không tiếp giáp đường (bộ hoặc thủy).

Mục 2. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Điều 4. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

2. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết này.

Điều 5. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

2. Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường;

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh, rạch được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông (vị trí được áp dụng từ mép sông, kênh, rạch hiện hữu). Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh, rạch thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì việc áp dụng giá đất ở của đoạn giá cao được thực hiện theo nguyên tắc giảm dần đều, cứ 10 mét thì giảm 05% giá đất ở cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn giá thấp nhất, như sau:

10 mét đầu của đoạn giá thấp liền kề với đoạn giá cao được điều chỉnh bằng 95% của đoạn giá cao;

10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 90% của đoạn giá cao;

10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 85% của đoạn giá cao, theo nguyên tắc giảm dần đều, cứ 10 mét tiếp theo giảm 05% cho đến khi bằng mức giá của đoạn có giá thấp nhất;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

3. Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

Điều 6. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

1. Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

3. Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

Điều 7. Phân vị trí và giá đất tại vị trí hẻm

1. Vị trí thửa đất tiếp giáp hẻm được xác định như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Nghị quyết này.

2. Loại hẻm, chiều sâu hẻm

a) Hẻm chính là hẻm tiếp giáp đường, giá đất hẻm chính được xác định theo chiều rộng đường hẻm và được chia 03 trường hợp như sau: Chiều rộng hẻm từ 04 mét trở lên, giá đất được xác định bằng 30% giá đất mặt tiền đường (vị trí 1); chiều rộng hẻm từ 2,5 mét đến dưới 04 mét, giá đất được xác định bằng 25% giá đất mặt tiền đường (vị trí 1); chiều rộng hẻm dưới 2,5 mét, giá đất được xác định bằng 20% giá đất mặt tiền đường (vị trí 1);

b) Hẻm phụ là hẻm tiếp giáp hẻm chính mà không tiếp giáp mặt tiền đường được tính bằng 80% giá đất hẻm tương ứng tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị quyết này. Chiều rộng các hẻm nêu trên được tính theo chiều rộng tại vị trí tiếp giáp trực tiếp của thửa đất;

c) Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường đến hết mét thứ 100 tính từ mép đường hiện trạng, giá đất tính bằng 100% giá đất của hẻm tương ứng; sau mét thứ 100 đến hết mét thứ 300 tính từ mép đường hiện trạng, giá đất tính bằng 90% giá đất của hẻm tương ứng; sau mét thứ 300 trở lên tính từ mép đường hiện trạng, giá đất tính bằng 80% giá đất của hẻm tương ứng;

d) Kết cấu của hẻm (hạ tầng hẻm): Giá đất hẻm áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 03 điều kiện dưới đây thì tính bằng 100% giá đất ở trong hẻm: Hẻm có lộ bê tông, xi măng hoặc đường nhựa; có hệ thống thoát nước đến từng hộ gia đình; có hệ thống điện đến từng hộ gia đình. Trường hợp không có đủ 03 điều kiện trên: Thiếu 01 điều kiện giá đất giảm 10%; thiếu 02 điều kiện giá đất giảm 20%; thiếu 03 điều kiện giá đất giảm 30%.

3. Giá đất ở của thửa đất tại vị trí hẻm

a) Giá đất của thửa đất tại vị trí hẻm bằng đơn giá đất tại vị trí hẻm x (nhân) với diện tích các vị trí của thửa đất tiếp giáp hẻm;

b) Đơn giá đất tại vị trí hẻm bằng giá đất của loại hẻm x (nhân) hệ số chiều dài của hẻm x hệ số kết cấu của hẻm;

c) Giá đất ở trong hẻm xác định theo quy định nêu trên không thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng không thuận lợi về giao thông thủy, bộ tại cùng khu vực xã, phường. Đối với các thửa đất sau thửa mặt tiền mà không tiếp giáp đường hẻm (không có đường vào) thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng không thuận lợi về giao thông thủy, bộ tại cùng khu vực xã, phường;

d) Trong trường hợp hẻm thông ra nhiều tuyến đường theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị quyết này cho ra nhiều đơn giá khác nhau thì đơn giá đất ở của hẻm được xác định bởi đơn giá có mức cao hơn;

đ) Thửa đất có một mặt tiếp giáp đường và một mặt tiếp giáp hẻm thì được xác định theo giá đất quy định tại tuyến đường tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,1 lần.

Điều 8. Các trường hợp khác

1. Các thửa đất ở tiếp giáp với đoạn đường cặp hai bên cầu (tính từ mố cầu) chưa được quy định giá trong bảng giá đất, thì giá đất được tính bằng 50% giá đất tuyến đường liền kề có mức giá cao nhất. Đoạn đường dạ cầu được tính từ vị trí chuyển tiếp của đường ngã rẽ chân cầu đến khi chuyển sang tuyến đường mới.

2. Trong trường hợp thửa đất có nhiều cạnh tiếp giáp đường, hẻm thì cạnh tiếp giáp để xác định vị trí, giá đất phải đảm bảo quy định về chiều rộng (chiều ngang) thửa đất cụ thể:

a) Khu vực đô thị lớn hơn hoặc bằng 3,5m;

b) Khu vực nông thôn lớn hơn hoặc bằng 4m;

c) Trường hợp thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường, hẻm dưới mức quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị quyết này thì lấy cạnh tiếp giáp dài nhất để xác định giá.

3. Nếu thửa đất có nhiều vị trí (tiếp giáp nhiều đường hoặc hẻm khác nhau), dẫn đến xác định giá đất khác nhau thì thống nhất xác định thửa đất theo vị trí có đơn giá cao nhất.

4. Vị trí thửa đất theo các hẻm cụt, khả năng sinh lợi kém hoặc các đoạn tuyến đường có cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ thì được tính giảm giá 30% so với đơn giá quy định cho vị trí đó.

Mục 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo giá đất theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Điều 11. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công bố, công khai Bảng giá đất lần đầu để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát các đoạn, tuyến đường có biến động trên thị trường so với Bảng giá đất hiện hành, đề xuất điều chỉnh theo quy định cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương; rà soát, đề xuất bổ sung giá đất đối với các đoạn, tuyến đường đã hoàn thiện hạ tầng nhưng chưa được quy định trong Bảng giá đất hiện hành tại từng vị trí.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

 

BẢNG GIÁ LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

 (Ban hành kèm Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

 

MỤC LỤC

I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. Phuờng An Xuyên

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên

b). Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên

2. Phường Tân Thành

a). Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành

b). Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành

3. Phương Hòa Thành

4. Phường Lý Văn Lâm

a). Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

b). Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

5. Phường Bạc Liêu

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu

6. Phường Vĩnh Trạch

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

7. Phường Hiệp Thành

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành

8. Phường Láng Tròn

9. Phường Giá Rai

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. Xã Tân Thuận

2. Xã Tạ An Khương

3. Xã Tân Tiến

4. Xã Trần Phán

5 .Xã Thanh Tùng

6. Xã Đầm Dơi

7. Xã Quách Phẩm

8. Xã U Minh

9. Xã Nguyễn Phích

10. Xã Khánh Lâm

11. Xã Khánh An

12. Xã Phan Ngọc Hiển

13. Xã Đất Mũi

14. Xã Tân Ân

15. Xã Khánh Bình

16. Xã Đá Bạc

17. Xã Khánh Hưng

18. Xã Sông Đốc

19. Xã Trần Văn Thời

20. Xã Thới Bình

21. Xã Trí Phải

22. Xã Tân Lộc

23. Xã Biển Bạch

24. Xã Hồ Thị Kỷ

25. Xã Đất Mới

26. Xã Năm Căn

27. Xã Tam Giang

28. Xã Phú Tân

29. Xã Nguyễn Việt Khái

30. Xã Cái Đôi Vàm

31. Xã Phú Mỹ

32. Xã Cái Nước

33. Xã Hưng Mỹ

34. Xã Tân Hưng

35. Xã Lương Thế Trân

36. Xã Ninh Quới

37. Xã Hồng Dân

38. Xã Ninh Thạnh Lợi

39. Xã Vĩnh Lộc

40. Xã Gành Hào

41. Xã Đông Hải

42. Xã Long Điền

43. Xã Định Thành

44. Xã Anh Trạch

45. Xã Hòa Bình

46. Xã Vĩnh Mỹ

47. Xã Vĩnh Hâu

48. Xã Phong Hiệp

49. Xã Phước Long

50. Xã Vĩnh Phước

51. Xã Vĩnh Thanh

52. Xã Vĩnh Lợi

53. Xã Hưng Hội

54. Xã Châu Thới

55. Xã Phong Thạnh

III. ĐẤT NÔNG NGHIỆP


BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. PHƯỜNG AN XUYÊN

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

32.710

2

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

Cổng công viên Văn Hoá

28.210

3

Ngô Quyền

Cổng công viên Văn Hoá

Tạ Uyên

20.850

4

Ngô Quyền

Tạ Uyên

Lương Thế Vinh

19.970

5

Ngô Quyền

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

13.000

6

Ngô Quyền

Võ Văn Tần

Vòng xoay đường Ngô Quyền

10.180

7

Võ Văn Kiệt

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Kênh Xáng Bạch Ngưu

7.080

8

Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)

2.970

9

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

19.980

10

Lý Thái Tôn

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

15.880

11

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

13.710

12

Phạm Hồng Thám

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

13.620

13

Lâm Thành Mậu

Cầu Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

14.220

14

Lâm Thành Mậu

Phạm Hồng Thám

Hết ranh lò giết mổ

11.370

15

Lâm Thành Mậu

Hết ranh lò giết mổ

Hết ranh phường 4 cũ

7.830

16

Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)

Hết ranh phường 4 cũ

Hết ranh phường Tân Xuyên cũ

2.380

17

Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)

Hết ranh phường Tân Xuyên

Cầu Vàm Ô Rô

1.200

18

Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3

Quốc Lộ 63

Cầu Vàm Ô Rô

1.060

19

Phan Ngọc Hiển

Phạm Văn Ký

Lý Bôn (2 bên cầu)

12.980

20

Phan Ngọc Hiển

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

38.300

21

Phan Ngọc Hiển

Phan Đình Phùng

Nguyễn Trãi

37.970

22

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

35.000

23

Phan Ngọc Hiển

Đinh Tiên Hoàng

Lê Duẩn

23.800

24

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

19.240

25

Phạm Văn Ký

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

23.800

26

Phạm Văn Ký

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

32.030

27

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

24.420

28

Lý Bôn

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

25.370

29

Lý Bôn

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

76.680

30

Lý Bôn

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

23.170

31

Lý Bôn

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

18.910

32

Lý Bôn

Phạm Hồng Thám

Nguyễn Thiện Năng

5.720

33

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

22.400

34

Phan Đình Phùng

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

18.040

35

Phan Đình Phùng

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

26.380

36

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

30.710

37

Hoàng Diệu

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

23.770

38

Hoàng Diệu

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

22.010

39

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

38.590

40

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

43.820

41

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

48.410

42

Lê Lợi

Lê Lai

Nguyễn Trãi

37.030

43

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống bến Tàu A (cũ)

28.210

44

Lý Văn Lâm

Cống bến Tàu A (cũ)

Cổng công viên Văn Hoá

25.250

45

Lý Văn Lâm

Cổng công viên Văn Hoá

Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)

19.970

46

Lý Văn Lâm

Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)

Lương Thế Vinh

16.300

47

Lý Văn Lâm

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

13.590

48

Lý Văn Lâm

Võ Văn Tần

Ranh phường 1cũ

11.580

49

Lý Văn Lâm

Ranh Phường 1 cũ

Cầu Giồng Kè

2.010

50

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

29.740

51

Nguyễn Trãi

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Thiện Năng

29.980

52

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thiện Năng

Tạ Uyên

31.410

53

Nguyễn Trãi

Tạ Uyên

Hết ranh khách sạn Best

12.000

54

Nguyễn Trãi

Hết ranh khách sạn Best

Cống Kênh Mới

11.190

55

Quốc lộ 63

Cống Kênh Mới

Cầu số 2

6.330

56

Quốc lộ 63

Cầu số 2

Cách cầu số 3: 300m

3.480

57

Quốc lộ 63

Cách cầu số 3: 300m

Cầu số 3

2.440

58

Đường Kênh Củi

Nguyễn Trãi

Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

1.940

59

Đường Kênh Củi

Đoạn còn lại

2.380

60

Kênh Mới

Quốc lộ 63

Cầu Thanh Niên

1.820

61

Tuyến Kênh Mới

Sông Cũ

Cầu Kênh Thống Nhất

1.590

62

Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ

Cầu Thanh Niên

Kênh Xáng Bạch Ngưu

1.060

63

Kênh Mới (bên phải tuyến)

cầu Kênh Thống Nhất

Ngã tư Bảy Nữa

800

64

Đề Thám

Toàn tuyến

79.280

65

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

41.220

66

Trưng Trắc

Toàn tuyến

38.020

67

Trưng Nhị

Toàn tuyến

38.300

68

Lê Lai

Toàn tuyến

35.880

69

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyễn Hữu Lễ

20.840

70

Nguyễn Thiện Năng

Lâm Thành Mậu

Kênh 16

5.470

71

Nguyễn Thiện Năng

Kênh 16

Nguyễn Trãi

10.610

72

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

15.980

73

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Hết ranh đất của Thành đội cũ

4.670

74

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9

3.620

75

Đại Đức Hữu Nhem

Lý Văn Lâm

Hết đường nhựa hiện hữu

12.460

76

Đường vào UBND phường 1 (cũ)

Lý Văn Lâm

Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi

5.280

77

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)

3.590

78

Đinh Tiên Hoàng

Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm)

Phan Ngọc Hiển

15.000

79

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

24.460

80

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Quyền

Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

10.070

81

Đinh Tiên Hoàng

Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

đường Lý Văn Lâm

7.570

82

Hoa Lư

Toàn tuyến

12.470

83

Võ Văn Tần

Lý Văn Lâm

Ngô Quyền

7.690

84

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Đường số 1

8.610

85

Võ Văn Tần

Đường số 1

Châu Văn Liêm

13.000

86

Lương Thế Vinh

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

6.110

87

Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)

Ngô Quyền

Huỳnh Thị Kim Liên

5.000

88

Mậu Thân

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Trần Quang Diệu

4.400

89

Mậu Thân

Trần Quang Diệu

Nguyễn Trãi

5.000

90

Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)

Nguyễn Trãi

Cầu Phụng Hiệp

7.570

91

Tạ Uyên

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

16.300

92

Tạ Uyên

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

7.500

93

Trần Quang Diệu

Tạ Uyên

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

11.620

94

Trần Quang Diệu

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

Hết đường hiện trạng

7.080

95

Đoàn Giỏi

Trần Quang Diệu

Đường số 16

4.910

96

Ngô Thời Nhiệm

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

4.500

97

Nguyễn Hữu Nghĩa

Đường Mậu Thân

Trường Tiểu Học Phường 9

6.510

98

Trương Định

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

2.560

99

Lê Duẩn

Ngô Quyền

Cổng KDC Minh Thắng

23.800

100

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Trãi

Sông Cũ

7.080

101

Kênh Thống Nhất

Mậu Thân

Cầu Thanh Niên

760

102

Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ

Sông Tắc Thủ

Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng

1.060

103

Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ

Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè)

Kênh xáng Bạch Ngưu

1.260

104

Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)

Sông Tắc Thủ

Kênh xáng Bạch Ngưu

820

105

Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ

Ngã tư Bảy Nữa

Kênh Xáng Bạch Ngưu

1.060

106

Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)

Ngã tư Bảy Nữa

Kênh xáng Bạch Ngưu

760

107

Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ

Từ cầu Thanh Niên

Mậu Thân

900

108

Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ

Quốc lộ 63

Ngã tư Ba Kiều

1.060

109

Lộ Giao thông nông thôn

Cầu số 3

Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)

760

110

Lộ Giao thông nông thôn

Cống số 2

Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)

800

111

Đường số 1

Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền)

đường Lý Văn Lâm

7.570

112

Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)

Trần Quang Diệu

Nguyễn Hữu Nghĩa

6.510

113

Đường đối diện chùa Từ Quang

Đường Nguyễn Trãi

Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)

2.100

114

Tuyến Kênh Lung Lá

Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10)

Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)

770

115

Tuyến Kênh Lung Lá

Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10)

Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)

770

116

Đỗ Thừa Luông

Ngô Quyền

Huỳnh Phi Hùng

9.560

117

Huỳnh Tấn Phát

Tạ Uyên

Nguyễn Văn Bảy

8.090

118

Nguyễn Văn Bảy

Ngô Quyền

Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)

8.600

119

Nam Cao

Nguyễn Trung Thành

Huỳnh Phi Hùng

8.340

120

Huỳnh Phi Hùng

Nguyễn Văn Bảy

Nam Cao

7.590

121

Phan Đình Giót

Nguyễn Văn Bảy

Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)

7.590

122

Đường Tuệ Tĩnh

Đỗ Thừa Luông

Nam Cao

7.590

123

Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)

Đỗ Thừa Tự

Nguyễn Văn Bảy

7.590

124

Nguyễn Thị Nho

Nguyễn Trung Thành

Huỳnh Tấn Phát

7.080

125

Đỗ Thừa Tự

Nguyễn Trung Thành

Phan Đình Giót

7.080

126

Nguyễn Trung Thành

Đỗ Thừa Luông

Nguyễn Văn Bảy

7.080

127

Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)

Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3))

Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)

4.500

128

Tuyến Kênh Đường Củi

Mậu Thân

Ranh Phường 1

760

129

Tuyến Kênh Thống Nhất

Cầu Thống Nhất

Ranh Nghĩa trang thành phố

760

130

Lê Đức Thọ

Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà)

Thiền viện Trúc Lâm

8.000

131

Tuyến kênh Cái Giữa

Từ Trường Lý Tự Trọng

Ngã 4 Ba Kiều

1.040

132

Tuyến Sông Cũ

Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ

Kênh xáng Phụng Hiệp

1.590

133

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

790

134

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

135

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

LIA 1

 

 

 

136

Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

Đường D3

7.080

137

Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

Ngã ba hẻm 3m giao 5m

7.080

138

Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường D2

7.080

139

Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

7.080

140

Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Khuôn viên cây xanh

7.080

141

Đường H6 Khu TĐC rộng 6m

Đường D2

Đường D3

8.830

142

Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m

Lý Văn Lâm

 

7.080

143

Hẻm 196 rộng 5m

Lý Văn Lâm

Đường D2

7.080

144

Hẻm 168 rộng >=4m

Lý Văn Lâm

Tiếp giáp đoạn 3m

7.080

145

Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m)

Đường Lý Văn Lâm

Đường D3

13.550

146

Đường D2 rộng >=12m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 240

10.280

147

Đường D3 rộng 18m

Đường Đại Đức Hữu Nhem

Đường H6

8.630

148

Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ranh UBND thành phố

7.080

 

LIA 2

 

 

 

149

Hẻm 36 rộng >=4m

Phía sau Hải Nam Cổ Miếu

Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng

5.800

150

Hẻm 68 nối dài rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 220

7.860

151

Hẻm 132 rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 220

6.960

152

Hẻm 220 rộng >=4m

Nối liền hẻm 68

Giáp đường dự kiến số 1

5.800

153

Hẻm 26 rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

7.050

154

Hẻm 48C rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Hàng rào UBND thành phố

5.800

155

Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Giáp ranh trụ sở khóm 4

7.050

 

LIA 3

 

 

 

156

Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m

Đường Phan Ngọc Hiển

Hẻm Hoài Thu

8.070

157

Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m

Đường Nguyễn Trãi

Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến

7.560

158

Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)

Trần Quang Diệu

Nguyễn Hữu Nghĩa

8.940

 

LIA 4

 

 

 

159

Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m

Nguyễn Trãi

Giáp phường 4

10.000

160

Hẻm 78 rộng 7m

Phạm Hồng Thám

Hẻm 106

6.110

161

Hẻm 124 rộng 6m

Phạm Hồng Thám

Cống thoát nước kênh 16

5.800

 

LIA 5

 

 

 

162

Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m

Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79

Cuối tuyến

5.080

163

Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79

7.080

164

Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

8.520

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)

 

1

Đường N3

Toàn tuyến

7.860

2

Đường N2

Toàn tuyến

6.110

3

Đường D3

Toàn tuyến

6.510

4

Đường D1

Toàn tuyến

6.110

 

Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9

 

5

Đường số 2

Toàn tuyến

4.360

6

Đường số 3

Toàn tuyến

4.360

7

Đường số 5

Toàn tuyến

4.360

8

Đường số 6

Toàn tuyến

4.360

 

Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9

 

9

Đường số 5

Toàn tuyến

2.680

10

Đường số 8

Toàn tuyến

2.810

11

Đường số 11

Toàn tuyến

4.360

12

Đường số 9

Toàn tuyến

2.940

13

Đường số 12

Toàn tuyến

4.360

14

Đường số 13

Toàn tuyến

4.360

15

Đường số 14

Toàn tuyến

4.360

16

Đường số 16

Toàn tuyến

5.800

17

Đường số 17

Toàn tuyến

4.360

 

Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên

 

18

Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m)

Đường số 05

Đường số 01 (Khu D)

6.800

19

Đường số 2

Đường số 05

Đường Phan Văn Xoàn

6.900

20

Đường Lê Văn Một

Đường số 05

Đường Lê Trọng Tấn

7.100

21

Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m)

Đường số 06

Đường Lê Đức Thọ

7.300

22

Đường số 06 (lộ giới 10m)

Đường Phạm Văn Bạch

Đường Lê Văn Một

6.800

23

Đường số 06 (lộ giới 20m)

Đường Lê Văn Một

Đường Lê Đức Thọ

7.600

24

Đường số 07

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

6.500

25

Đường số 08

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

6.100

26

Đường số 09 (lộ giới 28m)

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

6.700

27

Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m)

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

7.000

28

Đường số 11

Đường số 05

Đường số 06

6.000

 

Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên

 

29

Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng

7.000

30

Đường số 06 (lộ giới 30m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

7.600

31

Đường số 09 (lộ giới 32m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

6.600

32

Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

7.200

33

Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

5.900

34

Đường số 12 (lộ giới 17m)

Đường số 05

Đường số 09

6.000

35

Đường số 12 (lộ giới 12m)

Đường số 09

Đường số 11

6.000

36

Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

6.800

37

Đường số 14

Đường số 05

Đường số 01 (Khu D)

6.400

38

Đường số 15

Đường số 09

Đường Phan Văn Xoàn

6.000

 

Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9

 

39

Đường số 1

Toàn Tuyến

8.000

40

Đường số 2

Toàn Tuyến

6.400

41

Đường số 6

Toàn Tuyến

6.800

42

Đường số 6

Toàn Tuyến

6.400

43

Đường số 12

Toàn Tuyến

6.400

44

Đường số 18

Toàn Tuyến

6.400

45

Đường số 19

Toàn Tuyến

5.600

46

Đường số 20

Toàn Tuyến

6.400

47

Đường số H6

Toàn Tuyến

5.300

48

Đường số H7

Toàn Tuyến

5.300

49

Đường số H16

Toàn Tuyến

6.500

 

Khu tái định cư tập trung hợp phần 3

 

50

Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)

Đường số 6

Mạc Cửu

5.900

51

Đường số 2

Toàn Tuyến

6.400

52

Thái Thị Chỉ (Đường số 3)

Đường số 1

Đường số 2

5.600

53

Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8)

Đường số 7

Mạc Cửu (Đường số 10)

5.300

54

Từ Thị Kiềng (Đường số 9)

Đường số 7

Trần Nguyên Hãn

5.600

55

Mạc Cửu (Đường số 10)

Lâm Thành Mậu

Đường số 2

6.800

56

Trần Nguyên Hãn (Đường số 11)

Toàn Tuyến

Giáp ranh phường 9

5.600

57

Lâm Thị Ba (Đường số 12)

Đường số 9

Đường số 2

5.600

58

Phan Thị Thanh (Đường số 13)

Từ Thị Kiềng (Đường số 9)

Đường số 2

5.600

59

Phù Kim Liên (Đường số 15)

Đường số 1

Đường số 2

6.500

60

Trịnh Hòa Đức

Đường số 6

Đường số 5

5.600

61

Nguyễn Văn Tường

Đường số 2

Đường Từ Thị Kiềng

5.600

62

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m

5.400

63

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m

5.600

64

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m

6.400

65

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m

6.800

66

Đường Nguyễn Hữu Chỉnh

Lâm Thành Mậu

Dương Đình Nghệ

5.600

 

Khu tái định cư khóm 6 phường 9

 

67

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m

4.710

68

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè)

3.340

 

Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau

 

69

Đường số 4

Toàn Tuyến

10.192

70

Đường số 6

Toàn Tuyến

10.373

71

Đường số 8

Toàn Tuyến

10.373

72

Đường số 7

Toàn Tuyến

14.716

73

Đường số 10

Toàn Tuyến

10.088

74

Đường số 10

Toàn Tuyến

10.088

75

Đường số 11

Toàn Tuyến

10.088

76

Đường số 12

Toàn Tuyến

10.088

77

Đường số 14

Toàn Tuyến

9.846

78

Đường số 16

Toàn Tuyến

10.088

 

Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)

79

Đường số 1

Ngô Quyền

Đường số 6

9.600

80

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 5

9.600

81

Đường số 3

Ngô Quyền

Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)

12.000

82

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 5

9.600

83

Đường số 5

Ngô Quyền

Đường số 4

9.600

84

Đường số 6

Đường số 1

Cuối đường

9.600

 

Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)

 

 

85

Bùi Hữu My

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

7.000

86

Cao Lỗ

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

7.800

87

Châu Văn Liêm

Huỳnh Thị Kim Liên

Võ Văn Tần

13.000

88

Tô Thị Tẻ

Dương Văn Thà

Châu Văn Liêm

9.100

89

Đường số 1

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

7.800

90

Đường số 12

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

7.800

91

Võ Văn Ngân

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

10.400

92

Dương Văn Thà

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

10.400

93

Hồ Thị Kỷ

Tố Hữu

Huỳnh Thị Kim Liên

7.800

94

Huỳnh Thị Kim Liên

Đường số 1

Đường số 12

10.400

95

Lê Thị Bái

Dương Văn Thà

Châu Văn Liêm

7.800

96

Nguyễn Cư Trinh

Đường số 1

Võ Văn Tần

13.000

97

Đường số 1

Ngô Quyền

Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng

9.070

98

Nguyễn Thị Sáu

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

7.800

99

Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Dương Văn Thà

Châu Văn Liêm

7.800

100

Phạm Thị Đồng

Trần Ngọc Hy

Châu Văn Liêm

10.400

101

Lâm Văn Lích

Trần Ngọc Hy

Võ Văn Ngân

10.400

102

Phó Đức Chính

Lâm Văn Lích

Phạm Thị Đồng

10.400

103

Thái Văn Lung

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

7.800

104

Tố Hữu

Dương Văn Thà

Đường số 12

10.400

105

Trần Ngọc Hy

Tố Hữu

Huỳnh Thị Kim Liên

10.400

 

Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)

 

106

Châu Văn Liêm

Ranh dự án

Lê Duẩn

20.000

107

Châu Văn Liêm

Lê Duẩn

Đường số 5

20.000

108

Đường số 4

Đường số 5

Lê Duẩn

17.000

109

Đường số 6

Đường số 5

Tạ Uyên

17.000

110

Đường số 6

Tạ Uyên

Lê Duẩn

17.000

111

Đường số 6

Lê Duẩn

Đường số 14

17.000

112

Đường số 7

Đường số 5

Đường số 19

17.000

113

Đường số 8

Đường số 11

Đường số 15

17.000

114

Đường số 8

Đường số 15

Đường số 18

17.000

115

Đường số 9

Đường số 18

Lê Duẩn

17.000

116

Đường số 9

Đường số 15

Đường số 11

17.000

117

Đường số 10

Đường số 11

Đường số 15

15.000

118

Đường số 11

Đường số 8

Đường số 10

19.800

119

Đường số 12

Đường số 8

Đường số 10

19.800

120

Đường số 13

Đường số 8

Đường số 10

18.000

121

Đường số 14

Đường số 8

Đường số 10

18.000

122

Đường số 15

Đường số 6

Đường số 10

17.900

123

Lê Duẩn

Đường số 04

Đường số 10

18.000

124

Đường số 3

Đường số 04

Đường số 10

16.400

125

Đường số 5

Đường số 04

Châu Văn Liêm

14.500

126

Đường số 18

Đường số 06

Đường số 10

14.500

127

Đường số 19

Đường số 06

Châu Văn Liêm

14.500

 

Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)

 

128

Đường số 01

Đường số 09

Đường số 10

7.600

129

Đường số 02

Đường số 03

Đường số 07

7.000

130

Đường số 03

Đường số 02

Đường số 10

8.000

131

Đường số 05

Đường số 02

Đường số 10

6.600

132

Đường số 06

Đường số 07

Đường số 11

7.600

133

Đường số 07

Đường số 09

Đường số 11

7.300

134

Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08)

Đường số 01

Đường số 11

6.800

135

Đường số 09

Đường số 01

Đường số 11

7.800

136

Đường số 10

Đường số 01

Đường số 07

7.900

137

Đường số 10

Đường số 07

Đường số 11

6.600

138

Đường số 11

 

Đường số 07

7.800

 

Khu Vincom Cà Mau

 

 

139

Các đường nội bộ trong dự án

 

 

18.000

 

2. PHƯỜNG TÂN THÀNH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

32.500

2

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bên trái

10.600

3

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bên phải

13.200

4

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

30.000

5

Phan Bội Châu

Hết ranh Sở thuỷ sản cũ

Cầu Gành Hào

27.000

6

Phan Bội Châu

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

10.600

7

Phan Bội Châu

Hẻm 159

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

12.500

8

Phan Bội Châu

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hẻm Bệnh viện sản - nhi

6.000

9

Quang Trung

Phan Bội Châu

Cầu Cà Mau

25.000

10

Quang Trung

Cầu Cà Mau

Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)

18.400

11

Quang Trung

Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)

Bùi Thị Trường

10.600

12

Quang Trung

Bùi Thị Trường

Đường 30/4 nối dài

9.500

13

Quang Trung

Đường 30/4 nối dài

Đường 3/2

9.000

14

Quang Trung

Đường 3/2

Cống Cà Mau

5.000

15

Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)

Cống Cà Mau

Vàm Cái Nhúc

5.000

16

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Vàm Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)

3.000

17

Kênh xáng Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)

giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)

1.200

18

Nguyễn Văn Lang

Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ

Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)

3.000

19

Nguyễn Văn Lang

Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)

Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)

1.100

20

Nguyễn Văn Lang

Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)

Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)

800

21

Nguyễn Văn Lang

Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)

Trạm Xăng dầu Biên Phòng

760

22

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Hùng Vương

21.100

23

Bùi Thị Trường

Hùng Vương

Nguyễn Ngọc Sanh

28.000

24

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

15.000

25

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

8.500

26

Lý Thường Kiệt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

9.500

27

Lý Thường Kiệt

Cột mốc KM số 4

Ranh sân bay

11.000

28

Lý Thường Kiệt

Ranh sân bay

Cách bến xe liên tỉnh 100m

14.300

29

Lý Thường Kiệt

Riêng khu vực bến xe liên tỉnh

Cách 2 bên 100m

18.000

30

Lý Thường Kiệt

Cách bến xe liên tỉnh 100m

Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc

15.800

31

Lý Thường Kiệt

Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

25.900

32

Lý Thường Kiệt

Tượng đài

Mố cầu Cà Mau

36.000

33

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Cà Mau

Quang Trung (2 bên cầu)

15.800

34

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

34.200

35

An Dương Vương

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

33.000

36

An Dương Vương

Hồ Trung Thành

Đường 6A, 6B

33.000

37

Hùng Vương

Huỳnh Ngọc Điệp

Bông Văn Dĩa

22.000

38

Hùng Vương

Bông Văn Dĩa

Bùi Thị Trường

23.300

39

Hùng Vương

Bùi Thị Trường

Phan Ngọc Hiển

42.000

40

Hùng Vương

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

49.600

41

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Gành Hào

42.000

42

Hùng Vương

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên phải

18.000

43

Hùng Vương

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên trái

14.500

44

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

15.800

45

Trần Hưng Đạo

Phan Bội Châu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

8.400

46

Trần Hưng Đạo

Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Lý Thường Kiệt

14.300

47

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

36.000

48

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Du

56.000

49

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

Đường 3/2

36.000

50

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

Tạ An Khương

36.000

51

Trần Hưng Đạo

Tạ An Khương

Phạm Ngọc Thạch

27.000

52

Trần Hưng Đạo

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Cái Nhúc

15.000

53

Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành cũ

8.000

54

Quản lộ Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành cũ

Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ

5.200

55

Lê Đại Hành

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

13.300

56

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

13.600

57

Trần Văn Bỉnh

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

12.600

58

Châu Văn Đặng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

13.500

59

Đường 30/4

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

6.500

60

Đường 30/4

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

15.000

61

Nguyễn Ngọc Sanh

Phan Ngọc Hiển

Đường 30/4

15.600

62

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

21.800

63

Đường số 1, 2, 3

Đường 30/4

Đường 1/5

10.500

64

Dương Thị Cẩm Vân

Tạ An Khương

Mậu Thân

7.700

65

Đường 3/2

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

14.000

66

Đường 3/2

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

14.000

67

Đường 3/2

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

20.000

68

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

14.000

69

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Đường 3/2

19.500

70

Tôn Đức Thắng

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

14.000

71

Nguyễn Du

Đường 3/2

Quang Trung

21.000

72

Lê Công Nhân

Nguyễn Du

Đường 3/2

11.000

73

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

5.800

74

Phạm Ngũ Lão

Tôn Đức Thắng

Tô Hiến Thành

11.700

75

Phạm Ngũ Lão

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

10.600

76

Lê Hoàng Thá

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

14.300

77

Lê Hoàng Thá

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

10.600

78

Mạc Đĩnh Chi

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

8.600

79

Mạc Đĩnh Chi

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

6.200

80

Nguyễn Đình Thi

Đường 3/2

Tô Hiến Thành

9.200

81

Ngô Gia Tự

Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài)

Huỳnh Ngọc Điệp

12.300

82

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

15.800

83

Ngô Gia Tự

đường 3/2

Tạ An Khương

13.700

84

Ngô Gia Tự

Tạ An Khương

Phạm Ngọc Thạch

11.000

85

Ngô Gia Tự

Phạm Ngọc Thạch

Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)

11.000

86

Nguyễn Việt Khái

Toàn tuyến

15.000

87

Huỳnh Ngọc Điệp

Quang Trung

Hùng Vương

14.000

88

Huỳnh Ngọc Điệp

Hùng Vương

Nguyễn Du

19.000

89

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

9.200

90

Tô Hiến Thành

Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

18.400

91

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

10.600

92

Trần Quang Khải

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

8.300

93

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

9.900

94

Tôn Thất Tùng

Ngô Gia Tự

Quang Trung

6.600

95

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

10.000

96

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ)

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

15.900

97

Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo

15.000

98

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

17.900

99

Bông Văn Dĩa

Hùng Vương

Nguyễn Văn Biên

10.000

100

Nguyễn Chánh Tâm

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

12.800

101

Phạm Chí Hiền

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

6.000

102

Hồ Trung Thành

Đường số 12

Đường số 8

20.000

103

Đường La Văn Cầu

Toàn tuyến

13.300

104

Đường Sư Vạn Hạnh

Đường số 11

UBND phường 7 cũ

6.600

105

Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)

Cuối đường An Dương Vương

Phan Bội Châu

15.800

106

Đường số 6B

Cuối An Dương Vương

Quang Trung

10.200

107

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

20.000

108

Đường Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

12.100

109

Đường số 10

Toàn tuyến

6.600

110

Đường số 13

Đường số 10

Hồ Trung Thành

2.300

111

Đường số 11

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

11.000

112

Đường số 11

Hồ Trung Thành

Đường số 12

3.300

113

Đường số 12

Nguyễn Thái Học

Hẻm 63

12.100

114

Đường số 12

Hẻm 63

Hồ Trung Thành

6.000

115

Đường số 8

Hồ Trung Thành

Đường số 3

5.100

116

Hoàng Văn Thụ

Lý Thường Kiệt

Hết ranh phường 6 cũ

4.000

117

Hoàng Văn Thụ

Hết ranh phường 6 cũ

Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành

3.600

118

Tuyến Ông Tơ

Kênh Xáng Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

2.000

119

Đường vào khu tập thể Sở Tài chính

4.800

120

Chung Thành Châu

Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương)

Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa)

12.000

121

Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)

3.300

122

Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7

8.500

123

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 7A

Đến 21A

2.300

124

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 22A

Đến 36A

4.400

125

Trần Văn Phú

Trần Văn Thời

Đường 30/4

7.000

126

Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến

Cầu Vàm Cái Nhúc

Kênh Ông Tơ

2.500

127

Đường Nguyễn Bính

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

8.500

128

Đường Bà Triệu

Đường 3/2

Đường Nguyễn Bính

12.000

129

Đường Tạ An Khương

Đường Trần Hưng Đạo

Dương Thị Cẩm Vân

9.500

130

Tạ An Khương

Trần Hưng Đạo

Ranh Dự án Hoàng Tâm

9.500

131

Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)

Đường An Dương Vương

Đoàn Thị Điểm

23.100

132

Phạm Ngọc Thạch

Dương Thị Cẩm Vân

Ranh phường 6

11.400

133

Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)

Toàn tuyến

8.900

134

Đường H7

Đường 3/2

Khu dân cư 5 Nhựt

9.000

135

Quốc lộ 1A

Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu)

Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)

9.000

136

Quốc lộ 1A

Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự)

Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)

8.000

137

Quốc lộ 1A

Ranh xã Định Bình cũ

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

6.600

138

Quốc lộ 1A

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

Hết Nhà máy nhiệt điện

6.600

139

Quốc lộ 1A

Hết Nhà máy nhiệt điện

Ranh phường 6 cũ

5.000

140

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3/2

Khu dự án Hoàng Tâm

8.800

141

Đường Nguyễn Văn Biên

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Văn Bỉnh

12.600

142

Đường Danh Thị Tươi

Tôn Đức Thắng

Ngô Gia Tự

11.000

143

Đường Lê Thị Riêng

Trần Hưng Đạo

Bà Triệu

12.400

144

Đường Huyền Trân Công Chúa

Trần Hưng Đạo

Bà Triệu

11.000

145

Đường Âu Cơ

Trần Hưng Đạo

Lạc Long Quân

23.000

146

Đường Âu Cơ

Lạc Long Quân

Hết đường hiện hữu

20.000

147

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

 

19.100

148

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Ngọc Thạch

Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)

10.100

149

Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)

Cầu Phụng Hiệp

Tôn Đức Thắng

6.000

150

Trần Nguyên Đán

Tạ An Khương

Danh Thị Tươi

8.500

151

Nguyễn Văn Biên

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Văn Trỗi

8.600

152

Tuyến lộ Kênh 1/6

Cầu Kênh 1/6

Cuối kênh

760

153

Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m

800

154

Đường rạch Bình Định

Toàn tuyến

800

155

Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)

Kênh Ông Tơ

Cầu kênh 1/6

1.200

156

Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)

Cầu kênh 1/6

Kênh Lung Còng

760

157

Tuyến kênh Dân Quân (2 bên)

Kênh Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

1.200

158

Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Kênh Mỏ Két

1.200

159

Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)

Nguyễn Văn Lang

Kênh thủy lợi

800

160

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

790

161

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

162

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

LIA 6A

 

 

 

163

Hẻm 214 rộng 8m

Quang Trung

Hàng rào công an tỉnh

6.100

164

Hẻm 51 rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

7.000

165

Hẻm 25 rộng 4m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

4.000

 

LIA 6B

 

 

 

166

Hẻm 320 rộng 6m

Quang Trung

Hùng Vương

6.000

 

LIA 6C

 

 

 

167

Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hết đường nhựa hiện hữu

7.000

168

Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m

Hết đường nhựa hiện hữu

Nguyễn Ngọc Sanh

6.000

169

Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m

Trần Hưng Đạo

Cuối hẻm

5.000

 

LIA 7

 

 

 

170

Hẻm 13 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển

4.000

171

Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m

Phan Ngọc Hiển

Cuối hẻm

6.000

172

Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m

Hùng Vương

Hẻm 159

7.000

 

LIA 8

 

 

 

173

Hẻm 221 rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời (hẻm 430)

8.900

174

Hẻm 430 rộng 5m

Trần Văn Thời

Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m

7.700

175

Hẻm H6 rộng 6m

Đường 3/2

Hẻm 430

8.900

176

Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m

Hẻm 430

Hẻm 221

7.700

 

LIA 11

 

 

 

177

Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa hiện hữu

13.700

178

Hẻm 96 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

8.200

179

Hẻm 100 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

5.100

180

Hẻm 159 rộng 5m

Phan Bội Châu

Hẻm 23 Hùng Vương

5.100

181

Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m

Lê Khắc Xương

Hết đường nhựa hiện hữu

8.000

 

LIA 13

 

 

 

182

Hẻm BV Sản nhi rộng 10m

Lê Đại Hành

Hẻm Sở TNMT

9.500

 

LIA 14

 

 

 

183

Hẻm 8 rộng 4m

Quang Trung

Lý Thường Kiệt

10.000

 

LIA 17

 

 

 

184

Đường ven kè rộng >=12m

Cầu Gành Hào

Chợ phường 7

12.600

 

 

 

185

Đường số 3 rộng >=14m

Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A)

Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)

6.000

186

Đường số 2 rộng 5m

Nhà ông Trần Tiến Hưng

Nhà bà Nguyễn Thị Vạn

4.300

187

Đường bêtông rộng 5m (Lia 16)

Đường số 11

Đường số 09

4.300

188

Đường số 1 rộng 7m

Ngân hàng Nông nghiệp

Nhà ông La Thanh Tùng

5.100

189

Đường số 4 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Đẹt

Nhà ông Lê Vũ Phong

4.300

190

Đường số 6 rộng 6m

Nhà ông Lê Vũ Phong

Nhà ông Hà Văn Vương

4.300

191

Đường số 8 rộng 6m

Giáp Quốc lộ 1A

Nhà ông Lê Chí Thức

4.300

192

Đường số 9 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Diễm

Nhà ông Nguyễn Văn Việt

4.300

193

Đường số 10 rộng 6m

Nhà ông Lê Hữu Trung

Nhà ông Đình Bình Thành

4.300

194

Đường số 12 rộng >=8m

Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan

Nhà ông Lê Vũ Phong

5.100

195

Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m

Nhà bà Nguyễn Xuân Hương

Nhà bà Nguyễn Thị Vạn

4.300

196

Hẻm chợ Khu B rộng 6m

Nhà ông Đình Bình Thành

Cầu Tắc Vân

5.900

197

Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m

Nhà ông Đặng Văn Chiến

Nhà bà Tạ Kim Sang

4.300

198

Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m

Nhà ông Lâm Văn Hý

Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt

4.300

199

Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m

Trụ sở Ấp 2

Cầu ông Chà

4.300

200

Tuyến sông Cái Nhúc

Cầu Đường Củi

Cầu UBND xã Tân Thành

800

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Khu tái định cư tại chỗ LIA 16

 

 

1

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè)

3.300

2

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m

3.600

3

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m

4.300

 

Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)

 

 

4

Đường số 3

Toàn Tuyến

8.000

5

Đường số 4

Toàn Tuyến

7.200

6

Đường số 5

Toàn Tuyến

10.000

7

Đường số 6

Toàn Tuyến

7.200

8

Đường số 7

Toàn Tuyến

8.000

9

Đường số 8

Toàn Tuyến

9.000

10

Đường số 12

Toàn Tuyến

10.000

11

Đường số 18

Toàn Tuyến

9.000

12

Đường số 02

Toàn Tuyến

7.200

13

Đường số 09

Toàn Tuyến

7.200

14

Đường số 11

Toàn Tuyến

7.200

15

Đường số 13

Toàn Tuyến

10.000

16

Đường số 15

Toàn Tuyến

7.400

17

Đường số 17

Toàn Tuyến

7.400

 

Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau

 

18

Đường số 01

Nguyễn Văn Trỗi

Đường số 03

12.000

19

Đường số 02

Nguyễn Thái Bình

Đường số 03

12.000

20

Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài)

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

15.000

21

Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài)

Hùng Vương

Quang Trung

12.000

 

Khu nhà ờ Quân Đội

 

 

22

Trần Văn Phán

Danh Thị Tươi

Tạ An Khương

6.400

23

Đường số 17

Đường Tạ An Khương

Đường Danh Thị Tươi

7.200

24

Đường số 17 (tuyến nhánh)

Đường số 17

Đường Trần Văn Phán

6.200

25

Đường Đ2

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

8.000

26

Đường N2

Đường Đ2

Cuối đường

7.200

27

Đường Đ1

Đường N2

Đường N1

8.800

28

Đường N1

Đường Đ2

Cuối đường

7.200

 

Dự án nhà ở Thương mại An Sinh

 

 

29

Đường số 1

Quản Lộ - Phụng Hiệp

Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15

9.200

30

Đường số 3

Đường số 23

Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28

7.300

31

Đường số 3-1

Khu dân cư hiện hữu

Đường số 17

7.300

32

Đường số 4

Đường số 17

Đường số 23

7.300

33

Đường số 5

Đường số 37A

Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4

7.300

34

Đường số 6

Đường số 17

Đường số 27

5.800

35

Đường số 9

Khu dân cư hiện hữu

Đường số 17

5.800

36

Đường số 10

Đường số 17

Đường số 11

5.800

37

Đường số 12

Đường số 17

Đường số 11

5.800

38

Đường số 13

Đường số 23

Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28

5.800

39

Đường số 14

Đường số 23

Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32

5.800

40

Đường số 17

Đường số 1

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)

7.300

41

Đường số 20

Đường số 1

Đường số 4

7.300

42

Đường số 23

Đường số 1

Đường số 6

7.300

43

Đường số 27

Đường số 1

Đường số 3

5.800

44

Đường số 27

Đường số 3

Đường số 13

7.300

45

Đường số 27

Đường số 14

Đường số 6

5.800

46

Đường số 30A

Đường số 10

Đường số 12

7.100

47

Đường số 30a

Đường số 10

Đường số 12

7.100

48

Đường số 30b

Đường số 10

Đường số 12

7.100

49

Đường số 30c

Đường số 10

Đường số 12

7.100

50

Đường số 31

Đường số 13

Đường số 14

5.800

51

Đường số 32

Đường số 13

Đường số 14

5.800

52

Đường số 32a-1

Đường số 10

Đường số 12

7.100

53

Đường số 32a-2

Đường số 10

Đường số 12

7.100

54

Đường số 33A (phía Bắc)

Đường số 10

Đường số 12

5.800

55

Đường số 33A (phía Nam)

Đường số 10

Đường số 12

5.800

56

Đường số 34

Đường số 4

Đường số 5

6.380

57

Đường số 35

Đường số 4

Đường số 5

6.380

58

Đường số 35

Đường số 4

Đường số 5

6.380

59

Đường số 36A

Đường số 17

Khu dân cư hiện hữu

5.800

60

Đường số 36B

Đường số 37B

Khu dân cư hiện hữu

5.800

61

Đường số 36C

Đường số 37B

Khu dân cư hiện hữu

5.800

62

Đường số 37A

Đường số 36A

Đường số 5

5.800

63

Đường số 37B

Đường số 1

Đường số 36C

5.800

64

Đường số 37B

Đường số 36C

Đường số 3-1

5.800

65

Đường số 37B

Đường số 3-1

Đường số 5

5.800

66

Đường số 37C

Đường số 9

Đường số 5

5.800

67

Đường số 37D

Đường số 9

Đường số 36C

5.800

 

Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II

 

 

68

Đường số 1

Đường số 17

Đường số 27

9.400

69

Đường số 2

Đường số 17

Đường số 23

8.100

70

Đường số 7

Đường số 17

Đường số 27

6.500

71

Đuờng số 8

Đường số 17

Đường số 27

6.500

72

Đường số 17

Đường số 2

Đường số 1

7.800

73

Đường số 18

Đường số 7

Đường số 8

8.500

74

Đường số 19

Đường số 7

Đường số 8

8.500

75

Đường số 20

Đường số 1

Đường số 2

7.900

76

Đường số 21

Đường số 7

Đường số 8

8.500

77

Đường số 22

Đường số 7

Đường số 8

8.500

78

Đường số 23

Đường số 1

Đường số 2

7.800

79

Đường số 24

Đường số 7

Đường số 8

7.800

80

Đường số 25

Đường số 7

Đường số 8

7.800

81

Đường số 26

Đường số 7

Đường số 8

7.800

82

Đường số 27

Đường số 1

Đường số 2

7.100

 

3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Giáp ranh bệnh viện

3.700

2

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Giáp ranh bệnh viện

Cống Đôi, Phường 6 cũ

5.600

3

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cống Đôi, Phường 6 cũ

Cầu Nhum

5.000

4

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cầu Nhum

Giáp ranh giới xã Định Bình

3.400

5

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Giáp ranh giới xã Định Bình

Bến phà Bảy Tháo

1.000

6

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng

5.600

7

Huỳnh Thúc Kháng

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)

7.900

8

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2)

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

5.200

9

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

Hết ranh phường 7 cũ

3.000

10

Hải Thượng Lãn Ông

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)

12.600

11

Hải Thượng Lãn Ông

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

9.600

12

Bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1.900

13

Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)

1.900

14

Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng

Hải Thượng Lãn Ông

Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng

9.500

15

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh phường 6 cũ

2.400

16

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Ranh phường 6 cũ

Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)

1.100

17

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Đường gom đấu nói vào tuyến tránh

1.200

18

Đường Cà Mau - Đầm Dơi

Đường Hải Thượng Lãn Ông

hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành)

9.600

19

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)

Đoạn 1 chiều

1.500

20

Huỳnh Thúc Kháng

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành

Hết ranh xã Hoà Thành

2.000

21

Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành))

Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)

800

22

Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã tư UBND xã Định Bình cũ

800

23

Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ

Ngã tư UBND xã Định Bình cũ

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

760

24

Tuyến Cầu Lá Danh

Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)

Cầu Lá Danh

760

25

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ)

ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

800

26

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))

760

27

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)

Cống Giồng Nổi

Kênh Cái Su

760

28

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ)

Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh)

Cống Xã Đạt

760

29

Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)

Cầu Hoà Trung

Cầu Giồng Nổi

1.500

30

Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ)

Cầu Giồng Nổi

Kênh Cây Tư

760

31

Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ)

Trường THCS Hòa Thành

Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))

540

32

Kênh cầu Nhum

Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)

1.000

33

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành))

Cầu Chùa

1.100

34

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

Cầu Xóm Chùa

Cầu Nhà Việt

1.100

35

Lộ Cây Dương

Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)

Ấp 4, xã Tắc Vân

600

36

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Huỳnh Thúc Kháng

Cống Hoà Thành

2.900

37

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Cống Hòa Thành

Đường dẫn lên cầu Hòa Trung

1.200

38

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Vòng xoay cầu Hòa Trung

Mố cầu Hòa Trung

1.500

39

Lộ GTNT (xã Hoà Tân)

Cầu Bùng Binh

Cầu Giồng Nổi

760

40

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Cầu Điện Quang

Cầu Khiết Tâm

500

41

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B)

Bến phà Thầy Ký

760

42

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Cầu Đầu Lá

Cầu Trâm Bầu

760

43

Lộ Chảng Le

Trạm Y tế xã

Cầu Nội Đồng

500

44

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Đập Đình

760

45

Xã Hòa Thành cũ

Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)

1.500

46

Lộ GTNT (xã Hòa Tân)

Cầu Chảng Le

Cầu Lá Danh

770

47

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)

Ranh phường 6

Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)

5.900

48

Đường Cà Mau - Đầm Dơi

Ranh phường 7

Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)

1.500

49

Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau

8.000

50

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

500

51

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

610

52

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

760

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

400

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

360

 

LIA 12

 

 

 

53

Hẻm 109 rộng >=4m

Huỳnh Thúc Kháng

Hết hẻm (hẻm cùng)

3.100

 

4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)

Cao Thắng

7.800

2

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)

UBND phường 8 cũ

5.900

3

Nguyễn Tất Thành

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

39.500

4

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

36.100

5

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Đình Chiểu

Cống Hội Đồng Nguyên

27.600

6

Nguyễn Tất Thành

Cống Hội đồng Nguyên

Cống Bà Điều

25.700

7

Nguyễn Tất Thành

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

15.000

8

Đường 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

9.700

9

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

UBND phường 8 cũ

Nguyễn Trung Trực

4.900

10

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

Nguyễn Trung Trực

Kênh Rạch Rập

6.400

11

Nguyễn Trung Trực

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

9.700

12

Nguyễn Trung Trực

Đường 19/5

Đường đã đầu tư 25m

12.500

13

Nguyễn Trung Trực

Hết đường đã đầu tư 25m

Nguyễn Đình Chiểu

8.200

14

Trương Phùng Xuân

Đường số 3

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

5.700

15

Trương Phùng Xuân

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

Cầu Gành Hào

4.600

16

Trương Phùng Xuân

Cầu Gành Hào

Kênh Rạch Rập

15.300

17

Trương Phùng Xuân

Kênh Rạch Rập

Hết ranh Dự án LIA

4.900

18

Trương Phùng Xuân

Cống Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

2.100

19

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

3.800

20

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Đường 19/5

Hết ranh phường 8 cũ

2.800

21

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện đường 19/5

2.900

22

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Đối diện đường 19/5

Hết ranh phường 8 cũ

3.200

23

Nguyễn Công Trứ

Cảng cá Cà Mau

Lê Hồng Phong

13.700

24

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

20.800

25

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

9.700

26

Kênh 26/3

Kênh Rạch Rập

Kênh Bà Cai

2.800

27

Kênh 26/3

Kênh Bà Cai

Kênh Đội Chiêu

2.000

28

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

7.800

29

Lê Hồng Phong

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

16.800

30

Lê Hồng Phong

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

13.500

31

Lê Hồng Phong

Nguyễn Đình Chiểu

Hết ranh Phường 8 cũ

9.700

32

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

7.800

33

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

7.800

34

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

9.700

35

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa hiện hữu

8.500

36

Đường số 5

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ

5.200

37

Đường số 12

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

3.900

38

Trung tâm xã Lợi An cũ

UBND xã (Vàm Ông Tự)

Trụ sở ấp Tắc Thủ

1.100

39

Ngã Ba Tắc Thủ

Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau

Giáp ranh thành phố Cà Mau

800

40

KX Lương Thế Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông)

Giáp ranh thành phố Cà Mau

760

41

Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8

Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư

Giáp Phường 8 - TP Cà Mau

800

42

Tuyến lộ mới

Cầu Lớn Giao Vàm

Nhà Nguyễn Thị Hai

760

43

Lộ mới

Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)

Nhà ông Huỳnh Văn Tánh

760

44

Tuyến lộ 3m

Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh

Nhà ông Võ Văn Huê

810

45

Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới

Nguyễn Tất Thành

Cầu xi măng

4.400

46

Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới

Các đoạn còn lại

3.000

47

Đường vào khu tập thể Camimex

Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong

Cuối tuyến

2.800

48

Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)

Đoạn đấu nối đường Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

2.400

49

Đường số 28 (có chiều rộng 10m)

Nguyễn Trung Trực

Đường số 12

4.400

50

Đường số 28 (có chiều rộng 6m)

Đường số 12

Hết đường rộng 6m

6.300

51

Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m)

Hết đường rộng 6m

Kênh Rạch Rập

2.800

52

Đường D2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Lương Thế Trân 5

7.300

53

Lê Văn Tám

Nguyễn Tất Thành

Giáp cầu Lý Văn Lâm

7.300

54

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

1.000

55

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

790

56

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)

Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8)

Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)

9.700

57

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

790

58

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

59

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

LIA 9

 

 

 

60

Hẻm 213 rộng 4m

Lộ Mới

Trương Phùng Xuân

3.500

61

Đường số 4 rộng >=4m

Đường số 3

Hẻm Cựa Gà

2.800

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8

 

1

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

2.900

2

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

2.400

3

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1.800

4

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

2.200

 

Khu phường 8

 

5

Lê Anh Xuân

Quách Văn Phẩm

Lê Vĩnh Hòa

8.900

6

Lê Anh Xuân

Lê Vĩnh Hòa

Nguyễn Bỉnh Khiêm

7.800

7

Nguyễn Mai

Toàn tuyến

4.900

8

Nguyễn Ngọc Cung

Toàn tuyến đường hiện hữu

6.000

9

Lê Vĩnh Hòa

Lê Hồng Phong

Lưu Hữu Phước

7.800

10

Lê Vĩnh Hòa

Đoạn còn lại

7.300

 

Khu D - Phường 8

 

11

Quách Văn Phẩm

Lê Hồng Phong

Hết đường hiện hữu

7.800

12

Trần Văn Ơn

Quách Văn Phẩm

Hết đường hiện hữu

7.800

13

Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex

Lê Hồng Phong

Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex

4.200

14

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

4.400

15

Đường bê tông

Lương Thế Trân 6

Lương Thế Trân 5

1.500

16

Lương Thế Trân 6

Cầu xi măng

hết tuyến

1.200

17

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

1.000

18

Đường Võ Thị Hồng

Đường Xí nghiệp Gỗ

Hết đường hiện hữu

3.400

19

Đặng Tấn Triệu

Toàn tuyến

6.700

20

Kênh Bà Cai

Đường Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1.500

21

Đường số 2

Khu dân cư Đông Nam

4.400

22

Kênh Ông Bổn

Trương Phùng Xuân

Đường 26/3

1.600

23

Kênh Đạo

Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1.700

24

Kênh Phước Thời

Trương Phùng Xuân

Kênh Bà Cai

1.500

25

Trương Phùng Xuân

Trụ sở Khóm 5

Hết đường

1.900

26

Đường H1

Nguyễn Công Trứ

Võ Thị Hồng

2.100

 

Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A

 

 

27

Nguyễn Kim

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huỳnh Đức

5.700

28

Lý Tự Trọng

Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim)

Phan Xích Long

6.000

29

Lý Tự Trọng

Phan Xích Long

Nguyễn Huỳnh Đức

10.000

30

Đường số 17

Lý Tự Trọng

Sông Rạch Rập

5.700

31

Phan Xích Long

Lý Tự Trọng

Sông Rạch Rập

5.700

32

Phan Xích Long

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

5.700

33

Nguyễn Hữu Dật

Lý Tự Trọng

Đường số 11B

5.700

34

Nguyễn Hữu Dật

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

5.700

35

Nguyễn Huỳnh Đức

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

5.700

36

Đường số 11B

Đường D1

Nguyễn Huỳnh Đức

5.700

37

Đường số 11B

Phan Xích Long

Đường D2

5.700

38

Đường số 11B

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

5.700

39

Đường N1

Đường D1

Đường D2

5.700

40

Trần Cao Vân

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

5.700

41

Phạm Hồng Thái

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

5.700

42

Ông Ích Khiêm

Phan Xích Long

Đường D3

5.700

43

Đường D1

Trần Cao Vân

Đường 11B

5.700

44

Đường D2

Đường N2

Đường 11B

5.700

45

Đường D3

Đường N3

Nguyễn Kim

5.700

46

Nguyễn Bình

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Kim

9.000

47

Nguyễn Bình

Nguyễn Kim

Lý Tự Trọng

6.300

 

Khu đô thị Hoàng Tâm

 

 

48

Tân Hưng

Đường số 06

Đường số 02

6.000

49

Tân Hưng

Đường số 02

Đường số 10

5.000

50

Huỳnh Quãng

Đường số 01

Đường số 04

6.000

51

Kim Đồng

Đường số 02

Đường số 10

5.000

52

Đường số 3C

Toàn tuyến

4.500

53

Đường số 04

Đường số 07

Đường số 08

6.000

54

Đường số 04

Đường số 08

Đường số 09

4.500

55

Đường số 04

Đường số 07

Đường số 6C

4.500

56

Đường số 5

Đường số 06

Đường số 10

5.000

57

Ninh Bình

Đường số 01

Đường số 6C

5.000

58

Ninh Bình

Đường số 6C

Đường số 05

3.500

59

Đường số 6A

Toàn tuyến

3.500

60

Đường số 6B

Toàn tuyến

3.500

61

Đường số 6C

Toàn tuyến

3.500

62

Đường số 6D

Toàn tuyến

3.500

63

Đường số 6E

Toàn tuyến

3.500

64

Đường số 07

Đường số 05

Đường số 04

4.500

65

Đường số 8

Đường số 05

Đường số 04

5.000

66

Đường số 9

Đường số 01

Đường số 03

4.000

67

Đường số 9

Đường số 03

Đường số 05

4.000

68

Đường số 9A

Toàn tuyến

5.000

69

Đường số 9B

Toàn tuyến

5.000

70

Đường số 9C

Toàn tuyến

5.000

71

Đường số 9D

Toàn tuyến

5.000

72

Đường số 10

Đường số 01

Đường số 05

5.500

 

Khu đô thị Bạch Đằng

 

 

73

Đường D1

Đường N20

Cuối đường

7.000

74

Đường D2

Đường N15

Đường N20

6.000

75

Đường D3

Đường N15

Đường N16

6.000

76

Đường D4

Đường N13

Đường N20

6.000

77

Đường D7

Đường N13

Đường N20

7.000

78

Đường D8

Đường N20

Cuối đường

6.000

79

Đường N13

Đường D7

Cuối đường

6.000

80

Đường N14

Đường D1

Đường D4

6.000

81

Đường N15

Đường D1

Đường D4

6.000

82

Đường N16

Đường D2

Đường D8

6.000

83

Đường N17

Đường D1

Đường D4

6.000

84

Đường N18

Đường D1

Đường D8

6.000

85

Đường N19

Đường D1

Đường D4

6.000

86

Đường N20

Đường D1

Đường D8

6.000

 

Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A

 

 

87

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

13.000

88

Đường số 02

Đường số 17

Đường số 19

13.000

89

Đường số 02

Đường số 19

Đường số 20

5.400

90

Đường số 02

Đường số 20

Đường số 22

5.400

91

Đường số 03

Đường số 11

Đường số 13

5.400

92

Đường số 03

Đường số 13

Đường số 19

13.000

93

Đường số 03

Đường số 19

Đường số 20

6.900

94

Đường số 03

Đường số 20

Đường số 22

5.400

95

Đường số 04

Đường số 11

Đường số 16

3.900

96

Đường số 05

Đường số 20

Đường số 22

3.900

97

Đường số 06

Đường số 11

Đường số 17

6.900

98

Đường số 06

Đường số 17

Đường số 20

13.000

99

Đường số 06

Đường số 20

Đường số 22

6.900

100

Đường số 07

Đường số 14

Đường số 16

3.900

101

Đường số 08

Đường số 18

Đường số 20

3.700

102

Đường số 08

Đường số 20

Đường số 22

3.900

103

Đường số 09

Đường số 21

Đường số 22

3.900

104

Đường số 10

Đường số 11

Đường số 22

3.900

105

Đường số 11

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 4

5.400

106

Đường số 11

Đường số 4

Đường số 10

3.900

107

Đường số 12

Đường số 03

Nguyễn Thị Minh Khai

5.400

108

Đường số 13

Đường số 03

Nguyễn Thị Minh Khai

13.000

109

Đường số 14

Đường số 06

Đường số 07

3.900

110

Đường số 14

Đường số 07

Đường số 10

3.700

111

Đường số 15

Đường số 10

Đường số 07

3.700

112

Đường số 16

Đường số 03

Đường số 06

3.900

113

Đường số 16

Đường số 06

Đường số 10

3.700

114

Đường số 17

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 06

9.800

115

Đường số 17

Đường số 06

Đường số 10

8.300

116

Đường số 18

Đường số 03

Đường số 06

13.000

117

Đường số 18

Đường số 06

Đường số 10

3.900

118

Đường số 19

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 02

13.000

119

Đường số 19

Đường số 02

Đường số 03

6.900

120

Đường số 19

Đường số 03

Đường số 06

13.000

121

Đường số 20

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 03

6.900

122

Đường số 20

Đường số 03

Đường số 06

5.400

123

Đường số 20

Đường số 06

Đường số 10

3.900

124

Đường số 21

Đường số 08

Đường số 10

3.900

125

Đường số 22

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 06

5.400

126

Đường số 22

Đường số 06

Đường số 08

3.900

127

Đường số 22

Đường số 08

Đường số 10

3.700

 

KHU NHÀ PHỐ LIÊN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH PHƯỜNG 8

 

128

Đường số 1

Lê Hồng Phong

Đường số 3

8.500

129

Đường số 2

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lưu Hữu Phước

8.500

130

Đường số 3

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lưu Hữu Phước

8.500

 

5. PHƯỜNG BẠC LIÊU

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phan Ngọc Hiển

Lê Văn Duyệt

Hà Huy Tập

58.200

2

Phan Ngọc Hiển

Hà Huy Tập

Trần Phú

53.000

3

Phan Ngọc Hiển

Trần Phú

Mai Thanh Thế

41.600

4

Trung tâm Thương mại Bạc Liêu

Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án

45.500

5

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Trần Phú

42.000

6

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Trần Phú

Hà Huy Tập

63.000

7

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Hà Huy Tập

Lê Văn Duyệt

57.000

8

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Lê Văn Duyệt

Phan Đình Phùng

49.000

9

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

47.000

10

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

38.300

11

Hoàng Văn Thụ

Trần Phú

Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)

52.400

12

Hoàng Văn Thụ

Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)

Lê Lợi

42.400

13

Hoàng Văn Thụ

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

38.300

14

Hà Huy Tập

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

53.700

15

Hà Huy Tập

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

42.800

16

Lê Văn Duyệt

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

47.700

17

Lê Văn Duyệt

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

39.200

18

Điện Biên Phủ

Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu

Võ Thị Sáu

9.800

19

Điện Biên Phủ

Võ Thị Sáu

Trần Phú

16.500

20

Điện Biên Phủ

Trần Phú

Lê Hồng Nhi

24.000

21

Điện Biên Phủ

Lê Hồng Nhi

Lê Lợi

20.000

22

Điện Biên Phủ

Lê Lợi

Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)

16.200

23

Mai Thanh Thế

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

25.500

24

Phan Đình Phùng

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

26.000

25

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

Hòa Bình

21.800

26

Lê Lợi

Hòa Bình

Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)

19.000

27

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Ngã năm Vòng Xoay

Hẻm 4

9.800

28

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Hẻm 4

Tôn Đức Thắng

8.600

29

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)

Trần Huỳnh

7.400

30

Thủ Khoa Huân

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

15.500

31

Minh Diệu

Điện Biên Phủ

Hoàng Văn Thụ

30.900

32

Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

30.900

33

Trần Văn Thời

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

19.500

34

Trần Văn Thời

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

10.500

35

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

11.200

36

Ngô Gia Tự

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)

24.500

37

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Miếu Bà Đen

24.500

38

Đường 30/04

Lê Văn Duyệt

Võ Thị Sáu

35.500

39

Đường Thanh Niên

Hai Bà Trưng

Đường 30/04

20.500

40

Lý Thường Kiệt

Trần Phú

Phan Đình Phùng

34.000

41

Bà Triệu

Nguyễn Huệ

Trần Phú

39.800

42

Bà Triệu

Trần Phú

Lê Văn Duyệt

36.400

43

Bà Triệu

Lê Văn Duyệt

Ngô Gia Tự

29.500

44

Cách Mạng

Ngô Gia Tự

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

18.700

45

Cách Mạng

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

11.000

46

Cách Mạng

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

Cầu Xáng

6.900

47

Cách Mạng

Cầu Xáng

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

4.200

48

Cách Mạng

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

3.450

49

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

9.500

50

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

8.300

51

Nguyễn Huệ

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

19.100

52

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

Đoàn Thị Điểm

20.300

53

Đặng Thùy Trâm

Nguyễn Huệ

Võ Thị Sáu

16.800

54

Nguyễn Thị Năm

Bà Triệu

Đặng Thùy Trâm

13.500

55

Hòa Bình

Võ Thị Sáu

Hà Huy Tập

42.600

56

Hòa Bình

Hà Huy Tập

Ngã ba Miếu Bà Đen

36.900

57

Hòa Bình

Ngã ba Miếu Bà Đen

Lê Duẩn

28.300

58

Hòa Bình

Lê Duẩn

Nguyễn Thái Học

15.600

59

Hòa Bình

Nguyễn Thái Học

Tôn Đức Thắng

13.400

60

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

60.000

61

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

85.500

62

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hòa Bình

Nguyễn Tất Thành

81.000

63

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Nguyễn Tất Thành

Trần Huỳnh

72.000

64

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng

35.500

65

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Tôn Đức Thắng

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

33.800

66

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

Hết ranh Bến xe

29.100

67

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hết ranh Bến xe

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

21.600

68

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

Ngã năm Vòng xoay

16.050

69

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

6.400

70

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng )

Hết ranh Bến Xe

cuối đường

6.300

71

Đường vào Bến xe (hướng Nam)

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

7.990

72

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

21.200

73

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường trục chính khu công nghiệp

14.200

74

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Đường trục chính khu công nghiệp

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

9.100

75

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Hết ranh Cty Công trình giao thông

Cầu Sập (Cầu Dần Xây)

4.840

76

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

5.800

77

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

3.900

78

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

2.300

79

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)

5.800

80

Đường Quốc Lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Hết ranh trường Trăng Non

8.100

81

Đường Quốc Lộ 1

Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)

4.840

82

Đường Tránh Quốc lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Đường Trà Uôl

2.800

83

Đường Tránh Quốc lộ 1

Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8)

Cầu Dần Xây

2.100

84

Nguyễn Tất Thành

Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

6.800

85

Nguyễn Tất Thành

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

Trần Phú

9.200

86

Nguyễn Tất Thành

Trần Phú

Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)

19.100

87

Trần Huỳnh

Sông Bạc Liêu

Ngã tư Võ Thị Sáu

11.600

88

Trần Huỳnh

Võ Thị Sáu

Nguyễn Đình Chiểu

22.900

89

Trần Huỳnh

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Phú

29.600

90

Trần Huỳnh

Trần Phú

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

22.900

91

Trần Huỳnh

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học

16.800

92

Trần Huỳnh

Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)

Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)

12.200

93

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu)

Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)

8.400

94

Bà Huyện Thanh Quan

Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

15.900

95

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

17.300

96

Võ Thị Sáu

Điện Biên Phủ

Trần Huỳnh

22.500

97

Võ Thị Sáu

Trần Huỳnh

Đường 23/8

15.900

98

Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

Võ Thị Sáu

Sông Bạc Liêu

5.280

99

Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)

Đoàn Thị Điểm

Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

3.200

100

Hoàng Diệu

Ngô Gia Tự

Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

17.200

101

Hoàng Diệu

Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)

11.800

102

Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

11.800

103

Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)

Trần Huỳnh

Đường Cách Mạng

7.500

104

Tôn Đức Thắng

Trần Phú

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

18.500

105

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)

11.400

106

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1

Đường Cách Mạng

Sông Bạc Liêu

1.900

107

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

10.500

108

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn)

Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)

9.500

109

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

11.000

110

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

Miếu Thần Hoàng

5.720

111

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Miếu Thần Hoàng

Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)

4.500

112

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh

Đường vào Tiểu đoàn 1

3.500

113

Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh 30/04

Phùng Ngọc Liêm

9.000

114

Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Du

10.500

115

Đường Cầu Kè P2

Kênh 30/04

Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

3.000

116

Đường Cầu Kè P2

Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

Đường kênh số 04

2.000

117

Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Kênh 30/04

Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)

9.100

118

Phan Văn Trị

Cao Văn Lầu

Lê Thị Cẩm Lệ

9.480

119

Tô Hiến Thành

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)

6.600

120

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)

6.600

121

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

9.220

122

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Văn Trị

9.220

123

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Văn Trị

Thống Nhất

5.600

124

Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

8.800

125

Nguyễn Văn A

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

8.800

126

Lê Thị Cẩm Lệ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

8.500

127

Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)

Cầu Xáng (Đường Cách Mạng)

Vào Cống Thuỷ Lợi

2.350

128

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Kênh Bộ Đội

1.900

129

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Kênh Bộ Đội

Đường Cầu Kè

1.680

130

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)

Kênh Giồng Me

Cầu treo Trà Kha

1.550

131

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)

Cầu treo Trà Kha

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1.260

132

Đường Cầu Sập - Ngan Dừa

Cầu Sập (Phường 8)

Cống Cầu Sập (Phường 8)

1.440

133

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay

60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu)

4.600

134

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Giáp ranh Hòa Bình

960

135

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Cầu Treo Trà Kha

Miếu Ông Bổn

1.550

136

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Miếu Ông Bổn

Chùa Khánh Long An

1.200

137

Đường Trà Uôl

Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe)

Ranh Phường 8

950

138

Đường Trà Uôl

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi

770

139

Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố)

Cách đường tránh thành phố 30 m

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1.200

140

Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B)

Vàm Dần Xây

Giáp ranh Phường 2

950

141

Đường Giồng Me (2 bên tuyến)

cầu Nguyễn Thị Minh Khai

chùa Hưng Lợi Tự

1.300

142

Đường Giồng Me (2 bên tuyến)

chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại)

Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)

770

143

Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

4.000

144

Đường kênh số 4

Đường Giồng Me

Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)

880

145

Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)

Kênh số 4

Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây

880

146

Đường Bộ Đội (Tạm gọi)

Kênh số 4

Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây

880

147

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)

Kênh 30/4

Cao Văn Lầu

2.800

148

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)

Đường Ninh Bình

Cao Văn Lầu

2.800

149

Đường Xóm Lá (tạm gọi)

Giáp ranh phường 8

Đường Giồng Me

770

150

Đường kênh xương cá, phường 2

Đường Giồng Me

Đường Xóm Lá

770

151

Đường mòn nhựa (phường 1)

Bắt đầu từ đường 3/2

Đến cuối đường

2.300

152

Đường Bùi Thị Xưa

Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A

Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ

4.000

153

Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm)

Lý Văn Lâm

10.500

154

Đường Phan Bội Châu

Từ đường Huyện Thanh Quan

Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp

6.500

155

Đường mới

Từ đường Huyện Thanh Quan

Đến đường Nguyễn Đình Chiểu

8.000

156

Đường mới

Từ đường Trần Phú

Đến đường Nguyễn Đình Chiểu

5.800

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

790

158

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

159

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

11.300

2

Đường Nguyễn Thái Học

Trần Huỳnh đến

Khu Đô thị mới

11.100

3

Đường Châu Văn Đặng

Lê Duẩn

Hết ranh Chợ

7.300

4

Đường Châu Văn Đặng

Hết ranh Chợ

Nguyễn Thái Học

5.500

5

Đường Châu Văn Đặng

Nguyễn Thái Học

Tôn Đức Thắng

5.700

6

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

5.400

7

Đường Trần Văn Tất

Toàn tuyến

5.400

8

Đường Nguyễn Thị Mười

Toàn tuyến

5.400

9

Đường Dương Thị Sáu

Toàn tuyến

5.400

10

Đường Lê Thị Hương

Toàn tuyến

5.400

11

Đường số 5, số 13

Toàn tuyến

4.800

12

Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)

Toàn tuyến

4.800

13

Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)

Toàn tuyến

4.800

14

Đường Trương Văn An

Toàn tuyến

4.600

15

Đường Trần Hồng Dân

Toàn tuyến

4.600

16

Đường Nguyễn Văn Uông

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

4.800

17

Đường Nguyễn Văn Uông

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

4.600

18

Đường Ninh Thạnh Lợi

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

4.800

19

Đường Ninh Thạnh Lợi

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

4.600

20

Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)

Toàn tuyến

4.600

21

Đường Huỳnh Văn Xã

Toàn tuyến

4.600

22

Đường số 17

Toàn tuyến

4.600

23

Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)

Toàn tuyến

4.800

 

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

24

Đường Nguyễn Công Tộc

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

8.480

25

Đường Nguyễn Công Tộc

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Chí Thanh

5.400

26

Đường Châu Văn Đặng

Lê Duẩn

Trương Văn An

8.100

27

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

Toàn tuyến

5.200

28

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

Toàn tuyến

5.000

29

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

Toàn tuyến

5.000

30

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)

Toàn tuyến

5.600

31

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

Toàn tuyến

5.000

32

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

Toàn tuyến

4.800

33

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

Toàn tuyến

4.800

34

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

Toàn tuyến

4.800

 

DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

 

35

Đường Nguyễn Thông

Toàn tuyến

7.500

36

Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ)

Toàn tuyến

7.500

37

Đường Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

6.700

38

Đường Mậu Thân (số 7 cũ)

Toàn tuyến

6.700

39

Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ)

Toàn tuyến

6.700

40

Đường Nguyễn Hồng Khanh

Toàn tuyến

6.300

41

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

6.300

42

Đường Lê Đại Hành nối dài

Toàn tuyến

4.700

43

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ)

Toàn tuyến

4.700

44

Đường Bế Văn Đàn

Toàn tuyến

4.700

45

Đường Kim Đồng

Toàn tuyến

4.700

46

Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ)

Toàn tuyến

4.700

 

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ

 

47

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

5.800

48

Đường Lê Thiết Hùng

Toàn tuyến

5.600

49

Đường Nguyễn Thị Thủ

Toàn tuyến

5.400

50

Đường Tô Minh Luyến

Toàn tuyến

5.400

51

Đường Trần Văn Hộ

Toàn tuyến

5.400

52

Đường Hoà Bình nối dài

Toàn tuyến

5.400

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

 

53

Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh)

Toàn tuyến

8.500

54

Đường Huỳnh Quảng

Toàn tuyến

6.800

55

Đường Quách Thị Kiều

Toàn tuyến

6.000

56

Đường Lương Định Của

Toàn tuyến

6.000

57

Đường Trần Thị Khéo

Toàn tuyến

6.000

58

Đường Lâm Thành Mậu

Toàn tuyến

6.000

59

Đường Ngô Thời Nhiệm

Toàn tuyến

6.000

60

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

6.000

61

Đường Trần Văn Sớm

Toàn tuyến

6.000

62

Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương)

Trần Huỳnh

Nguyễn Tất Thành

6.000

63

Đường Cù Chính Lan

Toàn tuyến

5.000

64

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

6.000

 

DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM

 

65

Các tuyến đường nội bộ trong dự án

 

 

8.200

 

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1

 

66

Đường Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

11.000

67

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

9.200

68

Đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

Toàn tuyến

9.000

69

Đường 19-5

Toàn tuyến

9.000

70

Đường Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

8.200

71

Đường Trần Quang Diệu

Toàn tuyến

8.200

72

Đường Cao Triều Phát

Toàn tuyến

8.200

73

Đường Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

8.200

74

Đường Phan Đình Giót

Toàn tuyến

8.200

75

Đường Lê Khắc Xương

Toàn tuyến

8.200

76

Đường Lê Trọng Tấn

Toàn tuyến

8.200

77

Đường Lâm Văn Thê

Toàn tuyến

8.200

78

Đường Thích Hiển Giác

Toàn tuyến

8.200

79

Đường Phan Ngọc Sến

Toàn tuyến

8.200

80

Đường Nguyễn Việt Hồng

Toàn tuyến

8.200

81

Đường Nguyễn Thái Bình

Toàn tuyến

8.200

82

Đường Phạm Hồng Thám

Toàn tuyến

8.200

83

Đường Văn Tiến Dũng

Toàn tuyến

8.200

84

Đường Trần Văn Ơn

Toàn tuyến

8.200

85

Đường Trần Đại Nghĩa

Toàn tuyến

8.200

86

Đường Phạm Ngọc Thạch

Toàn tuyến

8.200

87

Đường Tăng Hồng Phúc

Toàn tuyến

8.200

88

Đường Hoàng Cầm

Toàn tuyến

8.200

89

Các tuyến đường còn lại lộ giới

8.200

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ

 

90

Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ)

Toàn tuyến

8.000

91

Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ)

Toàn tuyến

8.000

92

Đường số 11

Toàn tuyến

7.500

93

Đường số 4

Toàn tuyến

6.700

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)

 

94

Đường số 5 và đường số 11, đường số 9

Toàn tuyến

3.800

95

Đường số 12, đường số 6

Toàn tuyến

4.600

96

Đường số 1

Toàn tuyến

4.800

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ

 

97

Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ)

Toàn tuyến

11.000

98

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ)

Toàn tuyến

8.500

99

Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)

Toàn tuyến

11.000

100

Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ)

Toàn tuyến

7.000

101

Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ)

Toàn tuyến

6.400

102

Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ)

Toàn tuyến

6.200

103

Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ)

Toàn tuyến

6.200

104

Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ)

Toàn tuyến

5.700

105

Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ)

Toàn tuyến

5.700

106

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ)

kênh 30/4

Ninh Bình

6.500

107

Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ)

Toàn tuyến

8.500

108

Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ)

Toàn tuyến

6.200

109

Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ)

Toàn tuyến

8.500

110

Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ)

Toàn tuyến

6.200

111

Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ)

Toàn tuyến

7.200

112

Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ)

Toàn tuyến

7.500

113

Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ)

Toàn tuyến

6.800

114

Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ)

Toàn tuyến

8.500

115

Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ)

Toàn tuyến

7.000

116

Đường Hoa Lư (số 7 cũ)

Toàn tuyến

6.200

117

Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ)

Toàn tuyến

6.200

118

Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ)

Toàn tuyến

6.200

119

Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ)

Toàn tuyến

6.200

120

Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ)

Toàn tuyến

5.700

121

Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ)

Toàn tuyến

6.200

122

Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ)

Toàn tuyến

6.200

123

Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ)

Toàn tuyến

6.200

124

Đường số 10

Toàn tuyến

6.000

125

Đường 9A

Toàn tuyến

6.000

126

Đường 5B

Toàn tuyến

6.000

127

Đường 4B

Toàn tuyến

6.000

128

Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2

Toàn tuyến

4.500

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)

 

129

Đường số 8; 11

Toàn tuyến

9.900

130

Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ)

Toàn tuyến

8.200

131

Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ)

Toàn tuyến

8.200

132

Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ)

Toàn tuyến

8.200

133

Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ)

Toàn tuyến

8.400

134

Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ)

Toàn tuyến

8.400

135

Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ)

Toàn tuyến

8.200

136

Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ)

Toàn tuyến

8.200

137

Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ)

Toàn tuyến

8.500

138

Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ)

Toàn tuyến

8.200

139

Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ)

Toàn tuyến

8.200

140

Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ)

Toàn tuyến

8.200

141

Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ)

Toàn tuyến

8.400

142

Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ)

Toàn tuyến

8.400

143

Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ)

Toàn tuyến

8.200

144

Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ)

Toàn tuyến

8.200

145

Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ)

Toàn tuyến

8.200

146

Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ)

Toàn tuyến

8.600

147

Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ)

Toàn tuyến

8.600

148

Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ)

Toàn tuyến

8.300

149

Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ)

Toàn tuyến

8.300

150

Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ)

Toàn tuyến

8.200

151

Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ)

Toàn tuyến

8.400

152

Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ)

Toàn tuyến

8.400

153

Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ)

Toàn tuyến

8.200

154

Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ)

Toàn tuyến

8.200

155

Đường số 2; 6

Toàn tuyến

8.400

156

Đường số 14A, 14B

Toàn tuyến

8.400

157

Đường Ung Văn Khiêm

Toàn tuyến

9.100

158

Đường số 3, 5, 5A, 7, 9

Toàn tuyến

8.200

159

Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội

8.100

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT

 

160

Đường Thị Chậm (đường D1 cũ)

Toàn tuyến

8.500

161

Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ)

Toàn tuyến

8.500

162

Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ)

Toàn tuyến

9.200

163

Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ)

Toàn tuyến

8.500

164

Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ)

Toàn tuyến

9.000

165

Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ)

Toàn tuyến

8.500

166

Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ)

Toàn tuyến

8.500

167

Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ)

Toàn tuyến

8.200

168

Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ)

Toàn tuyến

8.200

169

Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ)

Toàn tuyến

8.500

170

Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ)

Toàn tuyến

8.500

171

Đường D12

Toàn tuyến

8.500

172

Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ)

Toàn tuyến

8.500

173

Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ)

Toàn tuyến

8.500

174

Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ)

Toàn tuyến

8.500

175

Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ)

Toàn tuyến

8.500

176

Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ)

Toàn tuyến

8.500

177

Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ)

Toàn tuyến

8.500

178

Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ)

Toàn tuyến

8.500

179

Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ)

Toàn tuyến

8.500

180

Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ)

Toàn tuyến

8.500

181

Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ)

Toàn tuyến

8.500

182

Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ)

Toàn tuyến

8.500

183

Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ)

Toàn tuyến

8.500

184

Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ)

Toàn tuyến

8.500

185

Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ)

Toàn tuyến

8.500

186

Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ)

Toàn tuyến

8.500

187

Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ)

Toàn tuyến

8.500

188

Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ)

Toàn tuyến

8.500

189

Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ)

Toàn tuyến

8.500

190

Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ)

Toàn tuyến

8.500

191

Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ)

Toàn tuyến

8.500

192

Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ)

Toàn tuyến

8.500

193

Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ)

Toàn tuyến

8.500

194

Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5)

Toàn tuyến

9.000

195

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ)

Toàn tuyến

9.500

196

Đường Võ Chí Công (đường A cũ)

Toàn tuyến

9.800

197

Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2)

Toàn tuyến

9.800

198

Đường Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

11.000

199

Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng)

 

8.500

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM

 

200

Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu)

Toàn tuyến

10.000

201

Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh)

Toàn tuyến

8.750

202

Đường nội bộ khu dân cư

 

6.200

 

DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU

 

203

Đường số 01, đường 02 và đường số 03

 

 

6.000

 

DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA

 

204

Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh)

Toàn tuyến

3.600

205

Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1)

Toàn tuyến

3.200

206

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

 

2.800

 

6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Phường Vĩnh Trạch

 

1

Tôn Đức Thắng

Cầu Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.800

2

Cao Văn Lầu

Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn)

Thống Nhất

9.500

3

Cao Văn Lầu

Nguyễn Thị Minh Khai

Đầu đường Nguyễn Trung Trực

11.000

4

Cao Văn Lầu

Đầu đường Nguyễn Trung Trực

Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long

5.720

5

Cao Văn Lầu

Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long

Giáp ranh phường Hiệp Thành

4.500

6

Nguyễn Thị Minh Khai

Cao Văn Lầu

Nguyễn Du

10.500

7

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Du

Cầu số 3

9.000

8

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Cầu thứ 3

Đường Lò Rèn

5.800

9

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Đường Lò Rèn

Tôn Đức Thắng

2.520

10

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Tôn Đức Thắng

Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )

2.100

11

Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Cần Thăng

Đầu đường đi Xiêm Cáng

1.560

12

Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)

Đầu đường đi Xiêm Cáng

Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1.260

13

Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Dạ cầu Kim Sơn

Lý Văn Lâm

9.100

14

Nguyễn Du

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

9.100

15

Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Nguyễn Thị Cầm

Lý Văn Lâm

10.500

16

Hồ Thị Kỷ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

9.200

17

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

7.700

18

Lý Văn Lâm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

7.700

19

Lê Thị Hồng Gấm

Rạch Ông Bổn

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

1.920

20

Lê Thị Hồng Gấm nối dài

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

Cuối đường

1.260

21

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cống Rạch Ông Bổn

1.550

22

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cống Rạch Ông Bổn

đến hết tuyến

1.200

23

Đường Lò Rèn

Giáp ranh phường 5

Đập Lớn

1.900

24

Đường Lò Rèn

Đập Lớn

Liên Tỉnh lộ 38

1.900

25

Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Xiêm Cáng

1.400

26

Đường VT2

Cầu Vĩnh An

Cầu Ông Ghịch

1.100

27

Đường VT2

Cầu Ông Ghịch

Giáp ranh VTĐ

1.000

28

Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai )

Sông Bạc Liêu

1.100

29

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Kênh Ông Nô

1.900

30

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Kênh Ông Nô

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1.400

31

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1.000

32

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1.200

33

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1.000

34

Đường dẫn lên cầu Vĩnh An

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh Vĩnh An

1.200

35

Đường Công Điền - Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

1.200

36

Đường Công Điền - Bờ Xáng

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

800

37

Hẻm chùa Tam Sơn

Cầu rạch Cần Thăng

Sông Bạc Liêu

1.900

38

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu

Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Đến sông Bạc Liêu

800

39

Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

800

40

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

1.000

41

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

Sông Bạc Liêu

800

42

Đường đi chùa Kim Cấu

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Kim Cấu

1.100

43

Đường đi chùa Kim Cấu

Chùa Kim Cấu

Sông Bạc Liêu

1.000

44

Đường đi chùa Kim Cấu

Trường Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp

Chùa Kim Cấu

1.000

45

Đường 2 bên cầu Thuận Hòa

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu Giữa Dòng

1.000

46

Đường 2 bên cầu Thuận Hòa

chợ Công Điền

đường ra chùa Xiêm Cáng

1.000

47

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông

Từ cầu Tư Cái

Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)

800

48

Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh

Cao Văn Lầu

Hết đường nhựa

2.600

49

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Tôn Đức Thắng

1.400

50

Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)

Bắt đầu từ kênh Ông Bổn

Đến Đường Cao Văn Lầu

2.400

51

Đường ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

Kênh Lai Hòa

850

52

Đường ông Tề

Bắt đầu từ kênh Ông Bổn

Đến Đường Cao Văn Lầu

2.000

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

790

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

55

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5

1

Đường Hàm Nghi

Toàn tuyến

8.600

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Toàn tuyến

7.800

3

Đường Đồng Khởi

Toàn tuyến

7.600

4

Đường Bùi Thị Trường

Toàn tuyến

7.200

5

Đường Lê Quí Đôn

Toàn tuyến

7.200

6

Đường Lê Đại Hành

Toàn tuyến

7.200

7

Đường Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

6.700

8

Đường Tôn Thất Tùng

Toàn tuyến

5.900

9

Đường Trần Văn Trà

Toàn tuyến

5.900

10

Đường Duy Tân

Toàn tuyến

5.400

11

Đường Nguyễn Viết Xuân

Toàn tuyến

5.400

12

Đường Nhạc Khị

Toàn tuyến

5.400

13

Đường 6A

Toàn tuyến

5.400

14

Đường Phạm Văn Khiết

Toàn tuyến

5.400

15

Đường Nguyễn Thị Thơm

Toàn tuyến

5.400

16

Đường Lê Thị Sáu

Toàn tuyến

5.400

17

Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ)

Toàn tuyến

5.400

18

Đường Hồ Minh Luông

Toàn tuyến

5.400

19

Đường Bông Văn Dĩa

Toàn tuyến

5.400

20

Đường Phó Đức Chính

Toàn tuyến

5.400

21

Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ)

Toàn tuyến

5.400

22

Đường Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

5.400

23

Đường Lê Thị Thê

Toàn tuyến

5.400

24

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU

 

25

Đường số 11

Toàn tuyến

2.500

26

Đường số 12

Toàn tuyến

2.500

27

Đường số 13

Toàn tuyến

2.500

28

Đường số 14

Toàn tuyến

2.500

29

Đường số 15

Toàn tuyến

2.500

30

Đường số 01

Toàn tuyến

2.300

31

Đường số 02

Toàn tuyến

2.300

32

Đường số 03

Toàn tuyến

2.300

33

Đường số 06

Toàn tuyến

2.300

34

Đường số 07

Toàn tuyến

2.300

35

Đường số 08

Toàn tuyến

2.300

36

Đường số 09

Toàn tuyến

2.300

37

Đường số 25

Toàn tuyến

2.300

38

Đường số 27

Toàn tuyến

2.300

 

7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đấy năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển)

giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu)

Đường vào Tiểu đoàn 1

3.500

2

Cao Văn Lầu

Đường vào Tiểu đoàn 1

Kênh Trường Sơn

4.100

3

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái

Kênh Trường Sơn

Thiền viện Trúc Lâm

5.500

4

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái

Thiền viện Trúc Lâm

ngã 4 Nhà Mát

4.500

5

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải

Kênh Trường Sơn

ngã 4 Nhà Mát

4.500

6

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

đường Ngô Quyền nối dài

3.000

7

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

đường Ngô Quyền nối dài

Giáp ranh huyện Hòa Bình

1.050

8

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Bạch Đằng

3.100

9

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Bạch Đằng

kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)

2.500

10

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)

cầu Chiên Túp 3

1.200

11

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

cầu Chiên Túp 3

ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng)

1.000

12

Lộ Chòm Xoài

Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ)

Cống số 2

1.600

13

Lộ Chòm Xoài

Cống số 2

Kênh 30/4

2.100

14

Đường Giồng nhãn

Kênh 30/4

đường vào khu 509 ha

3.850

15

Đường Giồng nhãn

đường vào khu 509 ha

đường đê Lò Rèn cũ

2.300

16

Đường Giồng nhãn

đường đê Lò Rèn cũ

hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh

1.700

17

Đường Giồng nhãn

hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh

Qua ngã tư TT xã 200m

1.450

18

Đường Giồng nhãn

Qua ngã tư TT xã 200m

Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng)

1.300

19

Đường Ngô Quyền ( đường Bờ Tây cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2))

Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)

1.440

20

Đường Nội bộ số 01

Đường Bạch Đằng

Kênh 30/4

2.500

21

Đường nội bộ khu E

Đường Nội bộ số 01

cuối dường

1.200

22

Đường nội bộ khu F

Đường Nội bộ số 01

cuối dường

1.200

23

Đường Lò Rèn (mới)

đường Giồng nhãn

ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới

1.400

24

Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành)

đường Nguyễn Thị Minh Khai

kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng)

1.200

25

Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2)

Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng )

giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng)

900

26

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Cao Văn Lầu

Đường Đê Lò Rèn cũ

1.150

27

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Đê Lò Rèn cũ

kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông)

900

28

Tuyến lộ Du lịch sinh thái

Đường Giồng Nhãn

nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2)

900

29

Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ)

Đường Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1.000

30

Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)

Đường Cao Văn Lầu

Khu du lịch sinh thái Vườn Chim

1.700

31

Đường Tạ Thị Hai

Lộ Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1.300

32

Đường Kênh Tập Đoàn 7

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến nhà ông Sơn Hà

900

33

Đường Ngô Quyền nối dài

Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn)

Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)

1.100

34

Đường Kênh 1

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

900

35

Đường Kênh 2

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

900

36

Đường kênh số 4

đường kênh số 1

đường lộ Chòm Xoài

900

37

Đường kênh Nam Định

giáp phường Bạc Liêu

đường lộ Chòm Xoài

900

38

Đường đê Lò Rèn mới

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

Đường Giồng Nhãn

1.700

39

Đường vào chánh niệm phật đường

đường Cao Văn Lầu

đường đê Lò Rèn mới

1.100

40

đường kênh Thị Đội

đường Ngô Quyền

Đường kênh Nam Định

900

41

Đường kênh màu

đường Cao Văn Lầu

đê Lò rèn mới

900

42

Đường kênh Mười Biếng

đường Cao Văn Lầu

kênh Ba Trọng

900

43

Đường kênh Bà Lan

đường Cao Văn Lầu

đê Lò rèn mới

900

44

Đường kênh phân vùng

Kênh Trường Sơn

đường Hoàng Sa

900

45

Đường kênh Xáng

Giáp ranh phường Vĩnh Trạch

Cách đường Giồng Nhãn 200 m

900

46

Đường kênh Xáng

Cách đường Giồng Nhãn 200m

Đường Giồng Nhãn

1.200

47

Đường kênh ruộng muối

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

900

48

Đường kênh An Trạch Đông

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

900

49

Đường kênh Cần Thăng

nhà ông Lâm Khanh

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

900

50

Đường đi giáp nước

đường vĩnh trạch đông 2

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

900

51

Đường kênh Giồng

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

900

52

Đường kênh sau chùa

Đường từ cầu chùa Xiêm Cán

Đường kênh An Trạch Đông

900

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

790

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

810

55

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1.000

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

760

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

550

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT

 

1

Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)

Toàn tuyến

5.500

2

Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng)

Toàn tuyến

4.000

3

Các đường nội bộ còn lại trong dự án

3.500

 

DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU

4

Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính)

Toàn tuyến

1.600

5

Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)

Toàn tuyến

1.100

6

Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5

Toàn tuyến

900

7

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

750

 

8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giáđất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Quốc lộ 1

Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m)

Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)

4.000

2

Quốc lộ 1

Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường)

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m))

5.000

3

Quốc lộ 1

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước)

Tim Cống Lầu

4.000

4

Đường dân sinh cầu Xóm Lung

Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết

Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực

1.000

5

Đường dân sinh cầu Xóm Lung

Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu

Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu

1.000

6

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy

1.500

7

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To

Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo

1.500

8

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm

Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân

1.500

9

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A

Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía

1.500

10

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc)

Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê

400

11

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự)

Cống Xóm Lung

400

12

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy)

Ngã 3 Thiết

400

13

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc)

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

500

14

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống bà Đội)

Kênh Cầu Móng

500

15

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Lầu)

Kênh Cầu Móng

500

16

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Kênh Cầu Móng

Cầu nhà Mười Bi (khóm 13)

400

17

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Từ Quốc lộ 1

Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới

1.200

18

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới

Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình

700

19

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình

Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)

500

20

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)

Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

500

21

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Khóm 7 nhà ông Ba Thiết

Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc)

400

22

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B

Quốc lộ 1

Cầu Trường học Mới

1.000

23

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B

Cầu Trường học Mới

Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây)

500

24

Đường vào trường THCS Phong Phú

Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình

Ngã tư cầu Khóm 7

500

25

Đường vào cống Vĩnh Phong

Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn)

Cống Vĩnh Phong

800

26

Đường vào cống Vĩnh Phong

Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng)

Cầu Khóm 12

500

27

Đường số 1 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền)

Đường số 8

500

28

Đường số 2 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 7 (nhà ông Sài)

Đường vào trường mẫu giáo mới

500

29

Đường số 3 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 5

Đường số 8

500

30

Đường số 4 (khu TĐC khóm 2)

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Đường số 8

500

31

Đường số 5 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 4

Đường số 2

500

32

Đường số 6 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 1

Đường số 4

500

33

Đường số 7 (khu TĐC khóm 2)

Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2)

Đường số 1

500

34

Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 4

Đường số 1

500

35

Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)

Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt)

Đường số 1 (khu TĐC)

500

36

Chợ Láng Tròn

Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng)

Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)

4.000

37

Chợ Láng Tròn

Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)

Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu)

1.000

38

Chợ Láng Tròn

Quốc lộ 1

Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng

5.000

39

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Quốc lộ 1

Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

1.100

40

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)

400

41

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Cầu 2 Đề (phía Đông)

Kênh K16 (Nhà ông Lẹ)

400

42

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4),

Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)

820

43

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4),

Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)

820

44

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4),

Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 3 (khu dân cư khóm 3)

820

45

Tuyến kênh K18

Cầu 2 Đề

Kênh Cống Lầu

400

46

Tuyến kênh K18

Cầu 2 Đề (Bắc)

Cầu khóm 12 (nhà ông Kha)

400

47

Tuyến Kênh Hai Chen

Kênh khóm 13

Kênh khóm 12

400

48

Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến )

Cầu khóm 12

Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

400

49

Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1)

Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm)

Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây)

700

50

Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em

Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải

500

51

Tuyến Khóm 2 - Khóm 12

bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2

đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng

400

52

Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai)

bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3

đến Cống Bà Đội

400

53

Tuyến Tư Bá Khóm 2

bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2

đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói

400

54

Tuyến hẻm 5

bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2

đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm

400

55

Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2

bắt đầu từ nhà trọ ông Quân

đến kênh thủy lợi

500

56

Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2)

bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng

đến hết tuyến đường kênh Miễu

400

57

Tuyến Hẻm 4

Quốc lộ 1

Kênh Bảy Ói

400

58

Tuyến từ cầu Ba Nhạc

Cầu Ba Nhạc khóm 7

Kênh Hai Chen (Khóm 12A)

400

59

Tuyến từ cống xóm Lung

Cống xóm Lung (Khóm 1)

Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát)

400

60

Tuyến lung Bàu Tượng

Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ)

Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm)

400

61

Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

500

62

Tuyến đường vào trạm nước sạch

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

500

63

Tuyến đường nhà Tám Bố

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

500

64

Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây)

Nhà Cao Văn Ghê

Lung Bàu Tượng

400

65

Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông)

Hết ranh kênh Miễu

Cầu Trung ương Đoàn

400

66

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)

Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công)

Cầu qua nhà Chín Long

400

67

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)

Nhà ông Bảy Pha

Cầu nhà ông Vọng khóm 7

400

68

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây)

Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây)

Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc)

400

69

Tuyến kênh Cầu Móng

Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội)

Kênh Cống Lầu

400

70

Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây)

Nhà Tứ Hải

Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen)

400

71

Tuyến Hẻm 3

Quốc lộ 1 (phía Tây)

Nhà ông Tám Tèo

400

72

Tuyến kênh Bảy Ói

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1)

Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7)

400

73

Đường liên xã

Giáp ranh Phường Láng Tròn

Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)

500

74

Đường liên xã

Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc)

Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)

500

75

Đường liên xã

Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc)

Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)

500

76

Đường liên xã

Kênh chống Mỹ

Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh)

400

77

Đường vào trường Tiểu học PTĐ

Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến

470

78

Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y

Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn

400

79

Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi)

Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14)

Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng

300

80

Đường Giá Rai - Phong Tân

Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1)

Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

900

81

Đường Khóm 16B

Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B)

600

82

Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)

Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý

Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ

600

83

Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)

Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ

Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây)

500

84

Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19)

Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám( 8 Lẹo))

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy))

500

85

Đường Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu nhà ông Lương Ô Ra

Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây))

500

86

Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân)

Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng)

Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)

500

87

Đường Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng)

Cầu nhà ông Lê Văn Thêm

400

88

Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng)

Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)

400

89

Đường Khóm 19 (Phong Tân)

Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ

Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền)

400

90

Đường Khóm 17 (Phong Tân)

Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ)

Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)

400

91

Đường Khóm 16A (Phong Tân)

Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi)

Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị

400

92

Đường Khóm 5 (Phong Tân)

Cầu Ô Rô

Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5))

400

93

Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng

Cống Lung Mướp

450

94

Tuyến Khóm 16A

Cầu Ông Tại

Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)

400

95

Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng

400

96

Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm)

Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt

400

97

Đường liên Khóm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước

Kênh Vĩnh Phong 10

400

98

Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B)

Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19

Đến cầu trạm y tế Khóm 16B

500

99

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

430

100

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

480

101

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

550

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

400

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

350

 

9. PHƯỜNG GIÁ RAI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(3)

(4)

(5)

(7)

1

Quốc lộ 1

Tim Cống Lầu

Tim Cống Ba Tuyền

7.200

2

Quốc lộ 1

Tim Cống Ba Tuyền

Cầu Nọc Nạng

8.400

3

Quốc lộ 1

Từ cầu Nọc Nạng

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)

6.600

4

Quốc lộ 1

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m)

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

8.100

5

Quốc lộ 1

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

Tim hẻm Tự Lực

16.000

6

Quốc lộ 1

Tim hẻm Tự Lực

Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí

14.500

7

Quốc lộ 1

Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)

11.000

8

Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Cống Ba Tuyền

1.450

9

Đường Giá Rai-Gành Hào

Ngã ba (Quốc lộ 1)

Cầu Giá Rai - Gành Hào

2.900

10

Đường Giá Rai-Gành Hào

Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1)

Cầu Rạch Rắn 1

1.800

11

Đường Giá Rai-Gành Hào

Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2)

Cổng Chùa mới

1.800

12

Phan Thanh Giản

Lê Lợi

Cầu Đình

2.350

13

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

2.350

14

Trưng Trắc

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

2.350

15

Trưng Nhị

Nguyễn Thị Lượm

Trần Hưng Đạo

1.500

16

Trưng Nhị

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

2.100

17

Trần Hưng Đạo

Cầu Giá Rai - Gành Hào

Tim đường Phan Thanh Giản

2.100

18

Trần Hưng Đạo

Tim đường Phan Thanh Giản

Tim đường Lý Thường Kiệt

2.900

19

Trần Hưng Đạo

Tim đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Thị Lượm

1.900

20

Lý Thường Kiệt

Cổng trường THCS Giá Rai A

Đường Lê Lợi

1.600

21

Lê Lợi

Cầu Gành Hào-Giá Rai

Tim đường Phan Thanh Giản

1.700

22

Lê Lợi

Tim đường Phan Thanh Giản

Tim đường Trưng Nhị

2.500

23

Lê Lợi

Tim đường Trưng Nhị

Tim đường Lý Thường Kiệt

1.700

24

Nguyễn Thị Lượm

Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào)

Cầu Đen

1.100

25

Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m

1.100

26

Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)

Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m

Hết đường (giáp kênh)

700

27

Đường lộ nhựa Khóm 4

Cầu chương trình 135

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )

550

28

Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)

Quốc lộ 1

Cống Nọc Nạng

800

29

Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)

Cống Nọc Nạng

Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)

850

30

Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)

Quốc lộ 1

Ngã ba

1.450

31

Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)

Ngã ba

Hết đường Nguyễn Văn Uông

1.000

32

Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Quốc lộ 1

Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m

1.200

33

Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m

Cống Phó Sinh

990

34

Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Cống Phó Sinh

Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)

650

35

Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)

Quốc lộ 1

Cống Phó Sinh

1.200

36

Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)

Cống Phó Sinh

Giáp đường Giá Rai - Phong Tân

800

37

Đường Giá Cần Bảy

Đường Giá Rai - Gành Hào

Hết ranh Phường 1

500

38

Tạ Tài Lợi

Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án)

Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca

1.400

39

Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)

Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca

Đường Tạ Tài Lợi

1.000

40

Đường Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Kênh Rạch Rắn

1.800

41

Đường Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Trần Văn Sớm

Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)

1.800

42

Đường Chùa Cô Lý

Chùa Cô Lý

Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)

1.000

43

Đường Giá Rai - Phong Tân

Quốc lộ 1

Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)

1.700

44

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Đường Trần Văn Sớm

Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)

1.800

45

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Giáp ranh Phường 1 (cũ)

Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền

2.000

46

Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)

Đường Trần Hưng Đạo

Cuối đường

2.700

47

Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)

Toàn tuyến

1.800

48

Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)

750

49

Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)

Đường dân sinh đường Nọc Nạng

Nhà ông Dũng (Composite)

750

50

Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)

750

51

Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

440

52

Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

500

53

Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

500

54

Đường dân sinh cầu Nọc Nạng

Quốc lộ 1

Kênh Nọc Nạng

700

55

Đường dân sinh cầu Giá Rai

Quốc lộ 1

Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)

500

56

Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)

Quách Thị Kiều

Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)

500

57

Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)

500

58

Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)

500

59

Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)

Quách Thị Kiều

Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)

500

60

Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)

Quốc lộ 1

Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)

500

61

Hẻm số 6

Quốc lộ 1

Kênh Thủy Lợi

500

62

Hẻm số 3

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh

500

63

Hẻm số 2

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

500

64

Hẻm số 8

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

500

65

Hẻm số 9

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

500

66

Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)

Chợ khóm 2

Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)

700

67

Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Hết đường (Kênh Thủy Lợi)

500

68

Tuyến đường chùa mới

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy

500

69

Tuyến Xóm Lưới

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

500

70

Đường Cầu Thanh Niên

Cầu Nhà ông Huỳnh Mười

Kênh Rạch Rắn

500

 

Khu dân cư Nọc Nạng

 

71

Đường số 1

Quốc lộ 1

Đường số 8

6.300

72

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Chức

Đường số 9

2.300

73

Đường số 3

Đường số 5

Đường số 10

2.300

74

Đường số 4

Đường số 8

Giáp ranh Huyện đội

2.300

75

Đường số 5

Đường số 2

Đường số 3

2.300

76

Đường số 6

Đường số 3

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

2.700

77

Đường số 7

Đường số 2

Đường số 3

2.700

78

Đường số 8

Đường số 4

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

6.900

 

Khu vực Phường Hộ Phòng cũ

 

79

Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã ba Bưu điện

Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)

3.700

80

Đường 30/4

Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí)

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng

1.300

81

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng)

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

5.280

82

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Ngã ba Tân Thuận

Hẻm số 6

2.040

83

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Hẻm số 6

Giáp ranh xã Phong Thạnh

1.200

84

Tô Minh Xuyến

Hẻm số 4

Đường Phan Đình Giót

1.600

85

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)

Quốc lộ 1

Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

3.500

86

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)

Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)

2.100

87

Trần Văn Quý

Quốc lộ 1

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

4.500

88

Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4)

Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông)

Hết đường

1.350

89

Lê Văn Tám (đường số 1)

Quốc lộ 1

Nguyễn Quốc Hương

8.700

90

Lê Văn Tám (đường số 1)

Nguyễn Quốc Hương

Kênh Lái Niên

6.500

91

Lê Văn Tám (đường số 1)

Kênh Lái Niên

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)

2.500

92

Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)

Quốc lộ 1

Nguyễn Quốc Hương

6.500

93

Trần Văn Ơn (đường số 3)

Nguyễn Quốc Hương

Cao Triều Phát

6.000

94

Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4)

Quốc lộ 1

Từ Minh Khánh

7.500

95

Cao Triều Phát (đường số 5)

Lê Văn Tám

Hết đường (giáp chùa Long Đức)

6.000

96

Từ Minh Khánh (đường số 6)

Lê Văn Tám

Huỳnh Hoàng Hùng

7.200

97

Từ Minh Khánh (đường số 6)

Huỳnh Hoàng Hùng

Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí)

4.600

98

Nguyễn Quốc Hương (đường số 7)

Lê Văn Tám

Huỳnh Hoàng Hùng

7.500

99

Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)

Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập)

Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu

4.500

100

Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)

Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu

Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)

1.700

101

Tuyến Phà ấp 4

Ranh Chùa Khơme cũ

Cầu Sắt

400

102

Tuyến Kinh lộ cũ

Ranh Chùa Khơme cũ

Ranh ấp 4 Phường 1

400

103

Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng

Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)

400

104

Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng

Đầu Voi (ấp 4)

Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)

400

105

Đường vành đai Hộ Phòng

Cầu Nọc Nạng 2

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)

3.000

106

Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng

3.000

107

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1))

Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)

5.400

108

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Quốc lộ 1

Tô Minh Xuyến

4.500

109

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Tô Minh Xuyến

Đập Ba Túc + 100m

1.800

110

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Đập Ba Túc + 100m

Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)

1.300

111

Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)

Phan Đình Giót

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)

3.500

112

Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)

Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)

2.000

113

Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn

Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng

Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp

600

114

Đường lộ cũ ấp 1

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng

Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)

620

115

Đường trạm quản lý cống

Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An

A)

420

116

Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề

Trường mẫu giáo Tuổi Thơ

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến)

1.600

117

Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề

Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình)

Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)

620

118

Đường phía Đông kênh Ba Túc

đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh)

Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền

620

119

Đường phía Tây kênh Ba Túc

Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng)

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)

620

120

Hẻm số 3

Quốc lộ 1

Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)

620

121

Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng)

Quốc lộ 1

Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)

1.200

122

Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)

Quốc lộ 1

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)

1.200

123

Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1.200

124

Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1.200

125

Đường nhánh hẻm số 7

Quốc lộ 1

đến nhà ông Dư Chí Thanh

1.200

126

Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng)

Quốc lộ 1

Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)

1.200

127

Hẻm số 9

Quốc lộ 1

Hết đường

1.200

128

Hẻm số 13

Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan)

Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)

580

129

Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)

Phan Đình Giót

Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí

680

130

Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng)

Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)

680

131

Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn

Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)

680

132

Hẻm số 21

Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng)

Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)

580

133

Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách)

Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)

680

134

Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1)

Phan Đình Giót

Giáp kênh Ánh Xuân

580

135

Hẻm số 26

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên

580

136

Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch

Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn

580

137

Đường vào nhà bà Trần Thị Nho

Đường Phan Đình Giót

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh

580

138

Đường Lò Rèn

Giáp hẻm số 4

Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl

580

139

Đường lò rèn (nhánh ngang)

hẻm số 4

hết đường

580

140

Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành

580

141

Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ )

Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp

Đường 30/4

780

142

Đường vào công an Phường Hộ Phòng

Cửa hàng VLXD Hộ Phòng

Phước Đức Cổ Miếu

580

143

Hẻm nhà Hoàng Anh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng

Cổng trường cấp 2

1.200

144

Hẻm nhà Hoàng Anh

Cổng trường cấp 2

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng

460

145

Đường nhà ông Trần Hồng Quân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ

570

146

Đường chợ cũ (phía đông)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

8.000

147

Đường chợ cũ (phía tây)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

8.000

148

Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

2.800

149

Hẻm Tự Lực

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)

3.100

150

Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu)

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)

1.300

151

Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1.300

152

Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)

Đường Lê Văn Tám

Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)

1.300

153

Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn)

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan

720

154

Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh

2.400

155

Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm

Chùa Long Đức

580

156

Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí)

Quốc lộ 1

Đường Trần Văn Quý

2.400

157

Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út

2.400

158

Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu)

Đường vào chùa

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu

580

159

Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch)

Đường vào chùa

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt

580

160

Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu)

Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)

420

161

Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào

Bến phà cũ

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

420

162

Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

Giáp ấp Quyết Thắng

500

163

Tuyến Bảy Gỗ

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

Giáp kênh Bảy Gỗ

500

164

Hẻm số 5

Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu)

Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1.200

165

Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)

1.200

166

Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C

Quốc lộ 1

Trường Tiểu học Hộ Phòng C

1.200

167

Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4)

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)

1.200

168

Đường vào Trạm biến điện

Quốc lộ 1

Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn

2.200

169

Cống Nọc Nạng

Quốc lộ 1

Cống Nọc Nạng

1.200

170

Cống Nọc Nạng

Cống Nọc Nạng

Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem

580

171

Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng

Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)

2.200

172

Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng

Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)

1.350

173

Hẻm số 2

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)

1.200

174

Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba)

Quốc lộ 1

Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn

1.200

175

Hẻm số 10

Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The)

Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)

580

176

Hẻm số 12

Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên)

Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa

1.750

177

Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường

580

178

Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)

580

179

Hẻm số 6

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn

580

180

Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích

580

181

Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân)

Quốc lộ 1

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

580

182

Đường khu dân cư Thành Trung

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa

2.800

183

Hẻm Trung Kiên

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự

580

184

Đường phía đông chợ Nọc Nạng

Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ)

Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)

1.200

185

Đường phía tây chợ Nọc Nạng

Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam)

Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)

1.200

186

Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng

580

187

Hẻm số 14

Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan

580

 

Khu dân cư Đại Lộc

 

188

Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)

6.800

189

Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4)

Toàn tuyến

4.800

190

Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng

Đường Quốc lộ 1A

Cuối đường

6.000

191

Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Cuối đường

4.200

192

Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)

Đường Nguyễn Quốc Hương

Đường số 07

5.500

193

Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)

Nguyên tuyến

5.200

194

Đường vào khu đất thánh

Quốc lộ 1

Đường Vành Đai

1.500

195

Đường Dân sinh cầu khóm 2

Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền)

Kênh Xáng Hộ Phòng

3.200

196

Đường Dân sinh cầu khóm 2

Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến)

Kênh Xáng Hộ Phòng

3.200

 

Khu vực xã Phong Thạnh cũ

 

197

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Cống 19

Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện

1.400

198

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện

Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ

800

199

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A)

Đến Cống 19

600

200

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ

Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)

500

201

Đường số 1 (chợ Phong Thạnh)

Đường dọc kênh 19

Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)

1.400

202

Đường số 2 (chợ Phong Thạnh)

Đường dọc kênh 19

Đường số 3

1.400

203

Đường số 3 (chợ Phong Thạnh)

Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)

Đường số 1 (ranh quy hoạch)

1.400

204

Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh)

Ngã ba đường số 1 và đường số 3

Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)

1.200

205

Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh)

Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)

Đường số 4

1.400

206

Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh)

Đường số 4

Ranh Quy hoạch

1.200

207

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A)

Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)

700

208

Đường xóm Lung

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân)

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

500

209

Đường Chủ Sáo

Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn)

Miếu bà chúa Sứ

500

210

Đường Chủ Sáo

Miếu bà chúa Sứ

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)

400

211

Đường Chủ Sáo

Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện)

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

400

212

Đường Tư Lẫm

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)

Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)

400

213

Đường Chủ Chí 5

Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn

500

214

Đường Chủ Chí 5

Bắt đầu tư ngã năm ấp 19

trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)

500

215

Đường Chủ Chí 6

Bắt đầu tư trụ sở ấp 21

Đến trụ sở ấp 25

400

216

Đường Tư Trứ

Bắt đầu tư cống ấp 25

Đến nhà ông Lê Văn Tuấn

400

217

Đường Kênh Tượng

Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi

Đến nhà ông Trương Lý Lăng

400

218

Đường xóm Huế

Bắt đầu tư miếu ấp 24

Đến nhà ông Dương Văn Tuấn

400

219

Đường xóm Huế

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung

Đến nhà ông Lê Văn Đâu

400

220

Đường kênh Tượng

Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành

Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường

400

221

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt

Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ

400

222

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt

Đến ngã năm ấp 19

400

223

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư ngã năm ấp 19

Đến nhà ông Ba Gia

400

224

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông

Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)

400

 

Khu vực xã Phong Thạnh A cũ

 

225

Đường Phan Đình Giót (nối dài)

Ranh Phường Hộ Phòng

Kênh Chủ Chí 4

400

226

Đường Châu Văn Đặng (nối dài)

Cầu Trắng

Nhà ông Út Dũng

400

227

Đường vào Phong Thạnh A

Giáp ranh ấp 1 Phường 1

Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)

550

228

Đường vào Phong Thạnh A

Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)

Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền

450

229

Đường Giá Rai - Cạnh Đền

Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1)

Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)

450

230

Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền

Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua)

Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)

600

231

Tuyến ấp 4 đến ấp 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai

Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)

400

232

Tuyến ấp 4 đến ấp 22

Trụ sở xã Phong Thạnh A

Kênh Chủ Chí 4

400

233

Tuyến kênh Chủ Chí 1

Cầu Út Công (ấp 4 )

Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 )

400

234

Cầu Trần Văn Sớm (nối dài )

Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1

Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền

1.400

235

Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền

Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai)

Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền

650

236

Tuyến ấp 22 đi ấp 3

Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)

400

237

Tuyến ấp 22

Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22)

Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)

400

238

Tuyến ấp 22 đi ấp 24

Chùa Hổ Phù (ấp 22)

Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)

400

239

Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế)

Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà)

Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)

400

240

Tuyến kênh Chủ Chí III

Nhà ông Út Hiền (ấp 22)

Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)

400

241

Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24)

Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25)

Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)

400

242

Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22)

Ngã tư Cồ (ấp 22)

Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)

400

243

Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau)

Từ giáp ranh phường Láng Tròn

Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)

1.500

244

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

430

245

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

480

246

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

550

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

400

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

350

 

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. XÃ TÂN THUẬN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận

Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận

420

2

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã )

Về hướng Vàm mương:1000m

420

3

Xã Tân Thuận

Khu QHDC 1/500

470

4

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)

Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)

360

5

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)

Về các hướng Thuận Hòa: 300m

360

6

Xã Tân Thuận

Ngã ba Cây Tàng (Đất ven sông)

Ngã ba Cây Tàng (Đất ven sông)

400

7

Xã Tân Thuận

Ngã tư Trạm Y tế

Về các hướng: 200m

370

8

Xã Tân Thuận

Ngã ba Bồn Bồn

Về các hướng: 200m

300

9

Xã Tân Thuận

Ngã Tư ông Rum

Về các hướng: 200m

300

10

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư Hiệp Bình

Về các hướng: 200m

310

11

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu)

Về các hướng: 200m

290

12

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư kênh Sáu Đông

Về các hướng: 200m

240

13

Xã Tân Đức cũ

Cầu 6 Tấn

Cầu Chúa Biện

480

14

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Đức cũ

Cầu Tân Đức 2

Cầu 6 Đông

500

15

Ngã tư Soa Đủa (So Đủa)

Về các hướng: 200m

300

16

Ngã tư Ông Rum

Về các hướng: 200m

240

17

Ngã tư Cây Mét

Về các hướng: 200m

240

18

Ngã tư Chống Mỹ

Về các hướng: 200m

300

19

Lộ Đầm Dơi - Cà Mau

Cầu Tân Lợi

Cầu Tân Đức 2

420

20

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận)

600

21

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Chúa Biện

500m về 02 hướng

900

22

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Đồng Trên

500m về 02 hướng

900

23

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Ông Chữ

500m về 02 hướng

900

24

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Trung Kiệt

500m về hướng Đầm Dơi

900

25

Tuyến đường dẫn cầu Gành Hào

Giao trục lộ Đông -Tây

hết địa phận xã

500

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

28

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

2. XÃ TẠ AN KHƯƠNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường ô tô về trung tâm xã Tạ An Khương Đông (cũ)

Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Cầu kênh Sáu Đông

820

2

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Hết ranh Trường tiểu học

580

3

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Từ ngã tư Kỹ Thuật - Lung Sinh - Lung Sậy

Về các hướng còn lại: 200m

430

4

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Ngã tư Cây Mét

Về các hướng: 200m

400

5

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cây Nổ

Về 4 hướng 300m

700

6

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ấp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

700

7

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ấp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

700

8

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ngã Tư Xóm Ruộng 200m

700

9

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cầu Ván

Về 4 hướng 200m

400

10

Tuyến Đê Tiểu Vùng 17

Vàm Mương Điều

Giáp xã Tân Thuận

260

11

Tuyến Đông - Tây

Cầu Mương Điều

Giáp xã Tạ An Khương Nam

900

12

Tuyến Lộ 14

Lộ Đông Tây

về ngã tư Cây Nổ (cách ngã tư Cây Nổ 300m)

260

13

Tuyến Bồn Bồn

Cầu Bồn Bồn (2 Quân)

Giáp Lộ Mương Điều

260

14

Tuyến Mương Điều

Lộ Đông Tây

Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)

260

15

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m

620

16

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông

620

17

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Dinh Điền

Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông

360

18

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Dinh Điền

Cầu Hai An

580

19

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Hai An

Về hướng ngã ba Cây Dương, giáp xã Đầm Dơi (Theo tuyến lộ)

400

20

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn cũ)

đến Cầu Sáu Đông

540

21

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ

Giáp ranh xã Đầm Dơi (Cũ: Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi)

Cầu Hang Mai

960

22

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ

Cầu Hang Mai

Cầu Tân Lợi

480

23

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Toàn tuyến đoạn qua địa bàn xã Tạ an Khương

600

24

Tuyến đường dẫn Cầu Sáu Đông

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Cầu Sáu Đông, ấp Tân Hồng và ấp Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam cũ (dọc theo hai bên)

480

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

3. XÃ TÂN TIẾN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp (Phía Nam)

Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)

940

2

Xã Tân Tiến

Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)

Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)

1.150

3

Xã Tân Tiến

Cống Ông Búp (Phía UBND xã)

Về hướng Tắc Cây Bần: 200m

430

4

Xã Tân Tiến

Bến tàu Tân Tiến

Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)

220

5

Xã Tân Tiến

Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng

1.580

6

Xã Tân Tiến

Móng cầu ông Búp

Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)

1.220

7

Xã Tân Tiến

Khu văn hoá Tân Tiến

Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

290

8

Xã Tân Tiến

Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông)

Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)

220

9

Xã Tân Tiến

Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)

Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận

430

10

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp

Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)

720

11

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp + 200 m

Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)

430

12

Xã Tân Tiến

Ngã ba Đầu Trâu

Về các hướng: 200m

220

13

Xã Tân Tiến

Ngã ba đập Mặt Trời

Về các hướng: 200m

200

14

Xã Tân Tiến

Ngã ba kênh Nghĩa Hải

Về các hướng: 200m

200

15

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe

Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận

720

16

Xã Tân Tiến

Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận

Cầu Chùm Lựu

620

17

Xã Tân Tiến

Cầu Chùm Lựu

Cầu Tân Đức 2

430

18

Xã Tân Tiến

Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

Cả Học

290

19

Xã Tân Tiến

Ngã Ba Đường Tránh

Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã

720

20

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Nhà ông Trần Mậu

1.680

21

Xã Nguyễn Huân

Nhà ông Trần Mậu

Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)

860

22

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)

1.500

23

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)

710

24

Xã Nguyễn Huân

Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m

Cầu Ông Mao (2 bên)

860

25

Xã Nguyễn Huân

Rạch Ông Mao

Hết ranh Trường cấp II

430

26

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)

580

27

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)

940

28

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba kênh Ba Hồng

Về các hướng: 200m

350

29

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Bảy Căn

Về các hướng: 200m

290

30

Xã Nguyễn Huân

Cụm dân cư làng cá Hố Gùi

290

31

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Giáp xã Tân Tiến

Bến phà Cả Bẹ

300

32

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Châu Văn Loan

Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)

720

33

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Dương Văn Chiểu

Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)

720

34

Đường 3-2

Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)

Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)

1.440

35

Đường số 1

Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)

1.680

36

Đường số 2

Nhà ông Trần Văn Bé

Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)

1.200

37

Đường số 3

Nhà bà Võ Hồng My

Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)

1.200

38

Đường số 4

Nhà ông Huỳnh Văn Hoài

Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)

1.200

39

Đường số 5

Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)

Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).

1.320

40

Đường số 6

Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).

1.680

41

Đường cấp VI đồng bằng

Đường 3/2

Hết ranh Nhà văn hóa xã

1.200

42

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Nhà văn hóa xã

Hết ranh Trạm Y Tế

840

43

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Trạm Y Tế

Bến Phà Cả Bẹ

600

44

Đường số 7

Nhà ông Vương Quốc Định

Nhà ông Lê Thanh Khởi

1.200

45

Xã Nguyễn Huân

Cầu Ông Mai

Hết ranh đất ông Trần Văn Mính

360

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

4. XÃ TRẦN PHÁN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Tân Trung cũ

Cống Nhị Nguyệt

Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m

540

2

Xã Tân Trung cũ

Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2

Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m

840

3

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hòa Trung

Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)

1.080

4

Xã Tân Trung cũ

Cống Tám Sị

Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)

840

5

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m

Cống Lung Vệ

1.080

6

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba Cổng Chào

Cầu Hội Đồng Ninh

780

7

Xã Tân Trung cũ

Cống Lung Vệ

Cầu Nhị Nguyệt

840

8

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba Cổng Chào

Ra Sông Bảy Háp

1.020

9

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hội Đồng Ninh

Cách cống Nhị Nguyệt: 200m

530

10

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng)

Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m

600

11

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m

Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)

240

12

Tuyến lộ mở rộng

Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)

Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)

600

13

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)

1.870

14

Xã Trần Phán

Bến tàu liên huyện

Kênh Chín Y

1.150

15

Xã Trần Phán

Kênh Chín Y

Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)

300

16

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)

2.020

17

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Hướng Nam)

1.730

18

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là I + 200m

Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)

860

19

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)

1.440

20

Xã Trần Phán

Trạm y tế

Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)

650

21

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)

Lộ Chà Là - Cái Nước

1.060

22

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là I

Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)

1.020

23

Xã Trần Phán

Cống Bờ Đập

Về các hướng còn lại: 200m

300

24

Xã Trần Phán

Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt

Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)

340

25

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Út Hà

360

26

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

720

27

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là II

Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

360

28

Xã Trần Phán

Cầu Bá Huê

Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

370

29

Xã Trần Phán

Cầu kênh Nai

Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt

360

30

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Hết ranh bến phà Chà Là

720

31

Lộ bê tông số 6

Ngã tư lộ Chà Là

Đường bê tông số 6

720

32

Lộ bê tông số 7

Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1

Cuối tuyến

960

33

Đường số 1

Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là)

Lộ Chà Là - Quách Phẩm

1.200

34

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi

 

600

35

Xã Tân Trung cũ

Cầu Nhị Nguyệt

Cầu Hội Đồng Ninh

600

36

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hoà Trung

Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)

600

37

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ < 2m

220

38

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m

250

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

5. XÃ THANH TÙNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Thanh Tùng

UBND xã Thanh Tùng cũ

Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)

620

2

Xã Thanh Tùng

Cầu Bảo Mủ

Về hướng Kênh Ba (2 bên)

780

3

Xã Thanh Tùng

Cây xăng Hoàng Búp

Cầu Bào Dừa

760

4

Khu vực xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (hướng Tây)

500

5

Xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

Về hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m

760

6

Xã Thanh Tùng

Đầu Kênh 3

Về hướng Đập Xóm Miên: 200m

370

7

Khu vực xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa)

600

8

Xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Hướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên)

310

9

Xã Thanh Tùng

Cầu Trưởng Đạo

Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo)

310

10

Xã Thanh Tùng

UBND xã cũ

Ngã 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)

760

11

Xã Thanh Tùng

Salatel

Đập Xóm Miên (2 bên)

310

12

Xã Thanh Tùng

Cầu Xóm Miên

Về hướng đầu kênh 3: 200m

310

13

Xã Thanh Tùng - Tam Giang

Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)

Cầu Ông Đơn (nhà ông Út Trị)

300

14

Lộ bê tông 1,5m về UBND xã

Cầu Nông Trường

Khu văn hóa xã

310

15

Đoạn ngã 3 Chợ

Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân)

Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi)

620

16

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Bào Sen

Cầu Ba Dầy

780

17

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Ba Dầy

Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)

450

18

Xã Ngọc Chánh cũ

Ngã ba Thầy Cẩn

Về hướng Vàm Đầm: 200m

520

19

Xã Ngọc Chánh cũ

Cầu Đồng Gò

Cầu Tư Liêm (thêm 200m)

520

20

Xã Ngọc Chánh cũ

Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)

Hướng về xã Thanh Tùng + 500m

310

21

Xã Thanh Tùng

Ngã Ba (hộ Lê Hữu Phước)

Salatel

310

22

Xã Thanh Tùng

Cống công cộng

Giáp lộ bê tông tuyến Thanh Tùng

250

23

Đường số 8

Cầu Thanh Tùng

Bưu điện văn hoá xã

620

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

6. XÃ ĐẦM DƠI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Cây Dương

Ngô Bình An

2.520

2

Dương Thị Cẩm Vân

Ngô Bình An

Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ

7.200

3

Dương Thị Cẩm Vân

Ranh trường THCS Thị trấn cũ

Đường 19/5

9.600

4

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 19/5

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

13.650

5

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

1.800

6

Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)

1.200

7

Đường 30/4

Cống ngã tư Xóm Ruộng

Giáp ranh Chi nhánh điện

5.400

8

Đường 30/4

Chi nhánh điện

Trần Phán

8.400

9

Đường 30/4

Trần Phán

Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét

4.800

10

Đường 30/4

Trần Phán + 500 m

Cầu thầy Chương

3.600

11

Đường 19/5

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

6.000

12

Phạm Minh Hoài

Trần Văn Phú

Đường 19/5

4.320

13

Trần Văn Phú

Dương Thị Cẩm Vân

Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)

5.040

14

Trần Văn Phú

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

3.600

15

Trần Văn Phú

Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

2.880

16

Lưu Tấn Thành

Trần Văn Phú

Nguyễn Mai

4.560

17

Nguyễn Mai

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

6.000

18

Trần Kim Yến

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

8.210

19

Huỳnh Kim Tấn

Dương Thị Cẩm Vân

Nguyễn Tạo

5.760

20

Tô Văn Mười

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

5.760

21

Trần Văn Bảy

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

4.560

22

Nguyễn Tạo

Trần Văn Phú

Đường 19/5

5.760

23

Huỳnh Ngọc Điệp

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

10.500

24

Nguyễn Văn Tiễn

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

6.000

25

Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

12.600

26

Phạm Học Oanh

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)

2.160

27

Thái Thanh Hòa

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

3.600

28

Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

2.400

29

Trần Văn Hy

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

2.160

30

Quách Văn Phẩm

Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

3.480

31

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Dương

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

430

32

Các tuyến lộ khác

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

290

33

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao I

1.440

34

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao I

Cầu Rạch Sao II

500

35

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao II

Cầu thầy Chương

470

36

Tô Thị Tẻ

Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội)

Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)

3.240

37

Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

3.600

38

Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

Cầu Cả Bát

2.160

39

Phan Ngọc Hiển

Cầu Sông Đầm

Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển

1.800

40

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

Nhà bà Trần Thị Cót

430

41

Phan Ngọc Hiển

Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm)

Tạ An Khương

1.150

42

Tạ An Khương

Cầu Sông Đầm

Ngã tư Tô Thị Tẻ

3.960

43

Tạ An Khương

Ngã tư Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

3.600

44

Tạ An Khương

Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

2.160

45

Tạ An Khương

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

Cầu Lô 17

1.920

46

Lê Khắc Xương

Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

1.030

47

Trương Phùng Xuân

Lê Khắc Xương

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

2.400

48

Trương Phùng Xuân

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

Cầu lô 18

1.320

49

Trương Phùng Xuân

Cầu lô 18 (Khóm 5)

Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)

600

50

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam

660

51

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)

360

52

Phan Thị Đẹt

Cầu Cây Dương

Lộ 30/4 đi Cà Mau

1.800

53

Ngô Bình An

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

2.160

54

Đường về Trung tâm xã Tân Tiến

Cầu Lung Lắm

Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)

960

55

Nguyễn Thị Cứ

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh trường tiểu học

1.180

56

Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi

Đường 19/5

Đường Số 6

1.340

57

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

2.880

58

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường Ngô Bình An

Đường Cầu Cây Dương

2.340

59

Đường Tô Văn Mười nối dài

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Nguyễn Tạo

3.000

60

Nguyễn Thị Năm

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh Trường tiểu học

1.260

61

Đường sau khu hành chính huyện cũ

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.200

62

Đường Quách Văn Phẩm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Tô Văn Mười

3.000

 

Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2

 

63

Phan Thị Cúc

Phạm Thị Đồng

Đường Tô Thị Tẻ

1.680

64

Võ Thị Tươi

Phan Thị Cúc

Đường Tạ An Khương

1.680

65

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

1.680

66

Tuyến lộ bê tông

Đường 30/4

Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao

1.010

67

Lộ dân sinh vào Bệnh Viện

Đường Tạ An Khương

Trương Phùng Xuân

1.010

68

Lộ bê tông Khóm 1

Đường 30/4

Nhà Ông Ngô Bình Quang

840

69

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới

Đường Trần Văn Phú

Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới

2.400

70

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng cũ

2.400

71

Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1

Đường 30/4

Hết ranh đất do Nhà nước quản lý

720

72

Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa

Đường Tạ An Khương

Đường Trương Phùng Xuân

720

73

Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4

Đường 30/4

Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương

960

74

Đường Số 6

Dương Thị Cẩm Vân

Nguyễn Tạo nối dài

3.840

75

Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất ông Quốc

480

76

Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)

Cầu Lung Lắm

Hết lộ bê tông

480

77

Tuyến lộ trước ban quản lý chợ

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường Trần Văn Phú

6.000

78

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Cầu Cả Bát

Hết lộ bê tông Lung U Minh

600

79

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Lung U Minh

Nhà bà Trần Thị Cót

360

80

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Lung U Minh

Nhà bà Trần Thị Cót

360

81

Tuyến lộ bê tông

Đường Phạm Học Oanh

Hết lộ bê tông

6.000

82

Lộ bê tông khóm 2

Cầu Tô Thị Tẻ

Hết lộ bê tông

480

83

Lộ bê tông

Cầu Cây Mét lớn

Giáp xã Tạ An Khương Nam

360

84

Lộ bê tông

Cầu Cây Mét nhỏ

Xã Tạ An Khương

360

85

Đường Trần Văn Phú

Đường 30/04

150m về hướng Đập Chóp Mao

1.200

86

Đường Trần Văn Phú

Đường 30/04 +151m

Đập Chóp Mao

1.200

87

Đường Trần Văn Phú

Đập Chóp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)

720

88

Đường Phan Thị Đẹt nối dài

Đường 30/04

Sông Rạch Sao

960

89

Đường lộ nhựa dân hiến

Đường 30/04

Sông Rạch Sao

960

90

Xã Tân Duyệt cũ

Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng)

1.250

91

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu ấp 9

Hướng về Đầm Dơi 700m

580

92

Xã Tân Duyệt cũ

Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau)

Cầu Nhị Nguyệt

1.200

93

Xã Tân Duyệt cũ

Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m

Cầu kênh Dân Quân

290

94

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Cống Đá

Về các hướng: 200m

500

95

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã tư Ông Bỉnh

Về hai hướng: 500 m

580

96

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Rạch Sao

Hướng về cầu Lung Gừa

430

97

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)

Về các hướng

360

98

Xã Tân Duyệt cũ

Cống ấp 10

Về hai bên cống: 300m

430

99

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh

Cầu Bào Vuông

580

100

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã Tư Ông Bỉnh

Cống đá

430

101

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Lung Ứng

Cầu Bào Vuông

420

102

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Lung Ứng

500

103

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Bào Bèo

430

104

Xã Tân Duyệt cũ

Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng

Các Đoạn còn lại

290

105

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu Rạch Sao II

Cầu Kinh Hàng Dừa

580

106

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu Kinh Hàng Dừa

Cống Lung Gạo

430

107

Xã Tân Duyệt cũ

Cống đá

Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)

360

108

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba kênh Sáu Thước

Về các hướng: 300m

460

109

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 4

Về hướng Lô 1: 300m

460

110

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 4

Về hướng Đông: 300m

430

111

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 1

Về các hướng: 300m

460

112

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch

Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km

360

113

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu Cả Bát

Kênh Lò Gạch

480

114

Đường ô tô về trung tâm xã

Kênh Lò Gạch

Ngã ba Lô 4

540

115

Xã Tân Dân cũ

Kênh Mới

Về các hướng: 500m

250

116

Tuyến lộ trục Đông - Tây

Cầu Lô 14

Cầu Kênh Tư

900

117

Tuyến lộ trục Đông - Tây

Cầu Mương Điều

Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)

900

118

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

119

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

120

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

7. XÃ QUÁCH PHẨM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Về hướng Trường cấp II

850

2

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Hướng Trường cấp II (lộ 3,5m)

770

3

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Trường cấp II

Hết ranh Trường cấp I (2 bên)

260

4

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè)

400

5

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Về hướng Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m

830

6

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Kênh Cùng: 300m

530

7

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Bà Hính: 300m

440

8

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Kênh Giữa: 300m

330

9

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia + 300m

Cách UBND xã: 500m

280

10

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Về sông Bà Hính: 500m

660

11

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Về hướng Lầu Quốc Gia: 500m

660

12

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Giáp ranh xã Quách Phẩm

660

13

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Giáp Trần Phán (Kênh Út Hà)

Cách Lầu Quốc Gia: 300m

550

14

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường Mẫu giáo (Trung tâm chợ)

2.420

15

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường Mẫu giáo

Về hướng ngã ba Cây Dương: 100m

1.540

16

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường mẫu giáo + 100m

Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)

1.210

17

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã ba Cây Dương

Về hướng sông Cái Nháp: 200m

720

18

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường Cấp II

900

19

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường Cấp II

Hết ranh Trường THPT Liên Huyện

960

20

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Hết ranh Trường THPT liên huyện

Cách cống Bà Hính: 400m

600

21

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã tư chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)

Về hướng chợ Bà Hính: 200m

1.320

22

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã tư chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)

Về phía sông Bà Hính: 200m

720

23

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m

780

24

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 2 + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m

470

25

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cống Bào Hầm

Về các hướng: 200m

460

26

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã ba Khạo Đỏ

Về các hướng: 200m

300

27

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 2 + 300m

Cách cống Bào Hầm: 200m

440

28

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Tuyến từ đường Phía Sông Bà Hính + 201m

Hết ranh Trường tiểu học An Lập

350

29

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo II

Bến phà Cây Dương

890

30

Xã Quách Phẩm

Trung tâm hành chính xã

Bến phà Cây Dương

2.160

31

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Giáp lộ nội ô chợ Cái keo

Giáp ranh Chùa Hưng Thới Tự

1.320

32

Đường số 3 ấp Cái Keo (cũ là: Đường số 2, 3, ấp Cái Keo)

Giáp đường số 10

Giáp đường số 8

900

33

Đường số 5, ấp Cái Keo

Giáp đường số 11

Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m

1.080

34

Đường số 6, ấp Cái Keo

Giáp đường số 14

Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m

650

35

Đường số 9, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

860

36

Đường số 10, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

1.070

37

Đường số 11, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

720

38

Đường số 12, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp đường số 5

650

39

Đường số 14, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Bến phà Cây Dương

580

40

Đường số 3, ấp bà Hính

Giáp nhà ông Lý Văn Mến

Giáp đường số 5

480

41

Đường số 4, ấp bà Hính

Giáp đường số 2

Giáp đường số 3

430

42

Đường số 3, ấp bà Hính

Giáp đường số 2

Đến phía Sông Bà Hính hết ranh Trường Tiểu Học An Lập

430

43

Đường số 5, ấp bà Hính

Giáp lộ ô tô về trung tâm xã

Giáp đường số 2

430

44

Tuyến trung tâm xã

Cầu Cái Keo II

Giáp lộ trung tâm xã

580

45

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Cây Kè

Hết ranh đất ông Diệp Văn Vũ

400

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

8. XÃ U MINH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)

Ngã ba Kim Đài

Cống Hương Mai

550

2

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)

Ngã ba Đường Cuốc

đến bờ Đông kênh xáng đứng

450

3

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Đông

Giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị

310

4

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây

cầu Khánh Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị)

600

5

Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)

Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)

hết ranh đất ông Đỗ Văn Xua

350

6

Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)

Đầu kênh Mũi Chùi

Giáp ranh đất ông Nguyễn Hữu Tình

250

7

Kênh Khơ Me lớn

Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)

Hết ranh đất ông Danh Âm

250

8

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)

Ngã ba Lung Vườn

450

9

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)

Ngã ba Lung Vườn

250

10

Kênh chữ Đinh ( Bờ Nam)

Ngã ba Lung Vườn

Đầu kênh Sáu Nhiễu

250

11

Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc)

Kênh Lung Vườn (cũ là Đất ông Ngô Văn Bé)

Kênh Lung Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn Hồng Phước)

210

12

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam

sông Cái Tàu

270

13

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc

đến giáp ngã ba kênh Cùng, bờ Đông

650

14

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

ngã ba kênh Cùng, bờ Bắc

sông Cái Tàu

350

15

Kênh Lung Ngang

Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây

Ngã ba kênh xáng Đứng

270

16

Kênh Cùng

Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)

Kênh xáng Đứng

270

17

Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ Tây)

Giáp kênh Công nghiệp

Hết ranh đất ông Hà Văn Sol

250

18

Kênh Năm Đang(Bờ Bắc)

Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc

Kênh Hai Huỳnh

240

19

Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)

Giáp lộ Khánh Lâm

Ngã 3 ngọn Kim Đài

230

20

Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)

Đầu lộ Kênh Cùng

Trường Võ Văn Tần

230

21

Kênh 12 hộ (Bờ Tây)

Ngã 4 Lung Ngang

Ngã 4 chữ Đinh

230

22

Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)

Ngã 4 Lung Vườn

Chánh Bảy

230

23

Tuyến Lộ Khâu Bào

Ngã tư Kênh Lung Ngang

Giáp Bờ Đông Lung Khâu Bào

250

24

Kênh Xáng Đứng

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp kênh Lung Ngang

230

25

Tuyến 10 hộ Cái Nước

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn

230

26

Kênh Tuổi Trẻ

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil

230

27

Kênh Xóm giữa Lung dày hang

Lộ Kênh Hương Mai

đất ông Lê Hiếu Kỳ

210

28

Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)

Kênh Thầy Rống (cũ là: Đất ông Thạch Na)

Kênh Hai Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc Lâm)

210

29

Kênh Cùng (Bờ Nam)

Kênh Ranh (cũ là: Đầu Kênh Cùng)

kênh Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Liệp)

210

30

Tuyến sông Hương Mai

Phía Bắc từ Cống Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Tây

510

31

Tuyến sông Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Đông

đến giáp bờ Tây kênh xáng đứng

400

32

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây

Ngã tư Tiểu Dừa

450

33

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông

Ngã tư kênh Tiểu Dừa

310

34

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam

Cống Tiểu Dừa

500

35

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Tây

Ngã tư rạch Choại

430

36

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Đông

Ngã tư rạch Choại

500

37

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Tây

Ngã tư rạch Dinh

430

38

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Đông

Ngã tư rạch Dinh

450

39

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Hòa cũ

400

40

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Giáp xã Khánh Hòa cũ

270

41

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Đê Biển Tây

320

42

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Đê Biển Tây

270

43

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây

Ngã ba Lung Ranh

390

44

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông

Ngã ba Lung Ranh

310

45

Ngã tư rạch Dinh

Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc

Cống Lung Ranh

400

46

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Đê Biển Tây

320

47

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Đê Biển Tây

230

48

kênh 3 Thước bờ Đông

Ngã tư rạch Dinh

bờ Bắc kênh Biện Nhị

310

49

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh

bờ Bắc kênh Biện Nhị

290

50

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông

Cuối kênh

310

51

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây

Cuối kênh

290

52

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam

Ngọn Cựa Gà, bờ Tây

250

53

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc

Ngọn Cựa Gà, bờ Đông

200

54

Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)

Kênh 3 Thước

Cuối kênh

310

55

Bờ Nam Rạch Dinh

Ngã ba Xóm Mới

Kinh Út Nhuận

320

56

Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

250

57

Kênh tuyến II (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

250

58

Kênh tuyến III (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

270

59

Kênh Xáng Ganh (phía Tây)

Kênh Hương Mai

Kênh Lung Ngang

250

60

Đê Biển Tây

Cống Hương Mai

Cống Tiểu Dừa

320

61

Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai

210

62

Lộ kênh Lung Sen

Cầu kênh Lung Sen

Giáp lộ bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông)

210

63

Kênh Lung Bình Bát

Cầu Lung Bình Bát

Ngã Ba Kênh Hai Môn

210

64

Kênh Công nghiệp (Bờ Tây)

Đầu kênh Công Nghiệp

Giáp ranh đất ông Võ Văn Thắng

230

65

Kênh Công nghiệp (Bờ Đông)

Đầu kênh Công Nghiệp

Giáp ranh đất ông Lê Quốc Hội

350

66

Kênh Lung Ngang (Bờ Đông)

Đầu cầu kênh Lung Ngang

Ngã tư Lung Ngang

230

67

Kênh Tuyến II (Bờ Bắc)

Cầu kênh tuyến II

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

230

68

Kênh Tuyến II (Bờ Nam)

Cầu kênh tuyến II

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

210

69

Kênh Nam Đang (Bờ Nam)

Đầu kênh Kim Đài

Cầu Lung Bình Bát

210

70

Kênh Lung Thầy Rồng

Ranh đất ông Trương Thành Đồng

Ngã tư kênh Chữ Đinh

210

71

Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc)

Ngã tư kênh Lung Thầy Rồng

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năng

210

72

Kênh Chệt Buối (Bờ Bắc)

Cầu kênh Chệt Buối

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

300

73

Kênh Chệt Buối (Bờ Nam)

Cầu kênh Hai Huỳnh

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

210

74

Kênh Mương Chùa

Đầu cầu bắc ngang kênh Lung Ngang

Giáp bờ bao

210

75

Kênh Tuổi Trẻ (Bờ Bắc)

Ranh đất hộ ông Phạm Quốc Lil

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

210

76

Đường nội bộ xã Khánh tiến cũ, nay là ấp 17, xã U Minh

Khu dân cư ấp 17

 

200

77

Kênh Hai Bửu (Bờ Đông)

Đầu kênh

Cuối kênh

310

78

Kênh Ranh ấp 8 (Bờ Tây)

Từ đê biển Tây

Lộ Chà Là - Tiểu Dừa

270

79

Kênh Giồng Cát (Bờ Bắc)

Lộ Chà Là - Tiểu Dừa

Hết ranh đất ông Thái Hoàng Hên

250

80

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

Kênh Xã Thìn, bờ Nam

350

81

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ

270

82

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp bờ Đông Kênh Bảy Kiềm

350

83

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam

Đến ranh đất ông Hồng Văn Vửng

270

84

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh 30/4, bờ Tây

Kênh Chệt Lèm, bờ Đông

290

85

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh Chệt Lèm, bờ Tây

Cầu ngang Khánh Lâm

450

86

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Cầu ngang Khánh Lâm

Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội cũ)

250

87

Kênh Kim Đài

Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông

(Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng

230

88

Kênh Cầu Ván

Đầu kênh Cầu Ván, bờ Đông

Giáp bờ Nam kênh 6 Thước

200

89

Kênh Lung Ranh

Từ bờ Đông Cầu Ván

Bờ Tây kênh 6 Thước

310

90

Kênh Bộ Bích (Bờ Nam)

Bờ Đông kênh Chệt Lèm

Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ

210

91

Tuyến Bờ Nam Kênh Hai Hôn

Giáp kênh Kim Đài (Bờ tây)

Ranh đất ông Huỳnh Văn Húa

200

92

Tuyến Bờ Nam Kênh Mũi Đước

Ranh đất bà Ngô Thị Hồng

Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông)

200

93

Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi Đước

Ranh đất ông Dương Văn Chốt

Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông)

200

94

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

95

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

96

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

9. XÃ NGUYỄN PHÍCH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Cây Khô

Bờ Nam rạch Làng

1.190

2

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Làng

Bờ Nam rạch Chùa

1.650

3

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Chùa

Bờ Nam rạch Cỏ

2.060

4

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc rạch Cỏ

Bờ Nam Kênh 12

2.630

5

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc Kênh 12

Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát

3.500

6

Đỗ Thừa Luông

Ngang ngã ba kênh Tràm Soái

Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)

1.930

7

Rạch Làng

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.030

8

Rạch Làng

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.580

9

Rạch chùa

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

900

10

Rạch chùa

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

450

11

Rạch Cỏ

Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc)

Cuối rạch

890

12

Kênh 12

Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)

Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))

1.380

13

Kênh 12 (cũ là Kênh 13)

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)

Kênh Tư (LT2)

940

14

Kênh Tư

Bờ bao kênh 12

Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)

640

15

Kênh Giữa

Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)

Kênh 15

750

16

Phía Tây sông Cái Tàu

Ranh Nguyễn Phích

Kênh Hai Chu

750

17

Đường 30 tháng 4

Kênh Hai Chu

Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))

1.500

18

Đường 30 tháng 4

Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận)

Ngã 3 Chi Cục Thuế

2.250

19

Phía Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc kênh Tràm Soái

Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)

1.040

20

Kênh Hai Chu

Bờ Nam (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

780

21

Kênh Hai Chu

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

900

22

Kênh Biện Nhị

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

1.500

23

Kênh Biện Nhị

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)

1.000

24

Kênh Biện Nhị

Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông)

Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)

640

25

Kênh Biện Nhị

Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam)

Cầu Công Nông

1.380

26

Đường HuǶnh Quảng

Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích

Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích

2.060

27

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Ngã 3 Bưu điện

Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)

2.690

28

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Cầu Hai Chu (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Khánh Lâm

1.300

29

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)

Cầu B4

930

30

Lộ xe U Minh - Khánh Hội

Cầu Kênh Công Nông

Cống Cây Bàng

1.630

31

Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3

Cầu B4

Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)

1.040

32

Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Làng

2.300

33

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)

Giáp cầu kênh Biện Nhị

Trung tâm y tế khu vực U Minh

2.750

34

Khu dân cư Ấp 3

Đường dẫn cầu Biện Nhị

Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)

2.500

35

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)

Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông

Hết ranh đất ông Hồng Phương

2.750

36

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)

Ranh đất ông Tài

Hết ranh đất ông Hồng Phương

3.130

37

Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))

Đầu kinh Chệt Buối

Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)

750

38

Đỗ Thừa Tự

Ngã 3 Toà án

Ngã 3 liên cơ quan

1.500

39

Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

Đường 30/4

Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

900

40

Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ

Đường 30/4

Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

900

41

Kênh Sáu Nhiễu

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Bờ Nam)

630

42

Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)

830

43

Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3

Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn

Nhà ông Nguyễn Minh Khái

810

44

Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)

HuǶnh Quảng

Nguyễn Trung Thành

1.000

45

Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)

Đoạn đường Đỗ Thửa Luông

kênh Giữa

500

46

Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)

Kênh 16

Kênh 12

500

47

Tuyến đường kênh Tư

Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa)

Rạch Làng

500

48

Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)

Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay)

U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)

1.000

49

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích

Bờ Nam Kênh 18

690

50

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Kênh 18, bờ Bắc

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

340

51

Kênh 5 đất Sét: Bờ nam

Đầu kênh

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

280

52

Kênh 11

Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)

Giáp ranh xã Thới Bình

450

53

Kênh 11

Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)

Giáp ranh xã Thới Bình

300

54

Bờ bao Ba Quý

Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)

Kênh 25, bờ Bắc

250

55

Kênh 18

Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình)

Lộ nhựa 7 Kênh

250

56

Kênh 18

Đầu kênh 18, bờ Nam

Bờ bao kênh Tư

250

57

Lộ nhựa 7 Kênh

Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

380

58

Kênh 3

Kênh 18

Kênh 21

250

59

Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))

Kênh 7-500

Kênh 14

250

60

Kênh 27 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

61

Kênh 28 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

62

Kênh 28 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

63

Kênh 29 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

64

Kênh 25 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

65

Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

66

Kênh 4

Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích

Bờ Nam Kênh 18

340

67

Kênh 26 (Hai bờ)

Kênh 7-500

Kênh 14

250

68

Tuyến Rạch Mới

Từ đầu kênh Rạch Mới

Bờ bao kênh Tư

250

69

Tuyến Kênh Tư

Từ kênh 18 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

250

70

Tuyến Tây Kênh 8

Từ kênh 27 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

250

71

Tuyến Kênh 14

Từ kênh 25

Kênh 29

250

72

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Đội Tâm

Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)

560

73

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Bắc

Giáp xã Thới Bình

250

74

Đông Nổng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Đông)

Nam Ông Sâu

250

75

Đông Nổng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Tây)

Nam Ông Sâu

280

76

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

330

77

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam

Giáp kênh Tư

250

78

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

250

79

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Nam

Giáp kênh Tư

280

80

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

250

81

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Nam

Giáp kênh Tư

250

82

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

250

83

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Nam

Giáp kênh Tư

280

84

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)

Bờ bao ba Quý

250

85

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)

Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)

280

86

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Nam

Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)

280

87

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

250

88

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)

Giáp Kênh 4

280

89

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)

Giáp Kênh 4

250

90

Kênh Ba Tây (Bờ Đông)

Đầu kênh Ba Tây

Rạch Tền

250

91

Rạch Chuôi (Bờ Nam)

Đầu Rạch Chuôi

Kênh Tư

250

92

Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

280

93

Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)

Rạch Giồng Ông

Kênh Tư

250

94

Kênh 4 (Bờ Đông)

Ngọn Rạch Tềnh

Kênh Zero (Bờ Đông)

250

95

Bắc kênh số 1

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

250

96

Bắc kênh số 2

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

250

97

Nam số 5

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

280

98

Nam Rạch Bà Thầy

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

280

99

Nam Rạch Cây Khô

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

280

100

Nam Ranh Phó Quẻm

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

280

101

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

102

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

103

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

10. XÃ KHÁNH LÂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội

Kênh Chệt Tửng

Đê Biển Tây

1.800

2

Tuyến sông kênh Hội

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam)

Kênh Chệt Tửng

1.400

3

Tuyến sông Khánh Hội

Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc)

Kênh Cầu Ván

1.130

4

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây

Ngã ba cầu Tư Đại

540

5

Kênh Chệt Tửng

Ngã ba cầu Tư Đại

Đập ông Chín Thống

560

6

Kênh xáng Mới

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông)

Giáp huyện Trần Văn Thời

820

7

Kênh xáng Mới

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây)

Kênh 92

720

8

Kênh xáng Mới

Kênh 92, bờ Tây

Giáp huyện Trần Văn Thời

610

9

Đê Biển Tây, hướng Đông

Ranh đất ông Lâm Văn Thường

Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)

610

10

Tuyến T29 (Bờ Bắc)

Đê Biển Tây

Cầu Khai Hoang

430

11

Kênh đê Biển Tây, bờ Đông

Đồn Biên Phòng

Cống Lung Ranh

610

12

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Đầu kênh Cầu Ván

Vàm Mũi Đước

430

13

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Ngã ba Mũi Đước

Cống Lung Ranh

560

14

Tuyến Lung Lá - Mũi Đước

Đất nhà ông Năm Ẩn

Hết ranh đất nhà ông Tám Thống

240

15

Dớn Dài (Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)

Đầu kênh Dớn Dài

Hết kênh Dớn Dài

290

16

Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà

230

17

Tuyến Kênh giữa 500

Tuyến T29

Tuyến T25

230

18

Tuyến tái định cư Lung Ranh

230

19

Bờ Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc bà Y

Giáp ranh thị trấn

360

20

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Bà Y

520

21

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Nàng Chăng

Kênh Năm Làng

800

22

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Kênh Năm Làng

Giáp thị trấn

870

23

Kênh Khai Hoang

Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

280

24

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu

280

25

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam

Sông Cái Tàu

300

26

Rạch Hàng (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

240

27

Kênh 35 (Bơ Bắc)

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Giáp lộ kênh 96

240

28

Bắc kênh ông Mụn

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

230

29

Nam Kênh Ông Quảng

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

280

30

Nam Chệt Tái

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

280

31

Bắc Rạch Ổ Ó

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

230

32

Tuyến lộ xe U Minh - Khánh Hội

Kênh Cây Bàng

Kênh Chệt Tửng

1.600

33

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông

Đập Chín Thống

240

34

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

490

35

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu kênh Dớn Hàng Gòn

Đội 1

300

36

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

380

37

Bờ tây kênh Sáu Tiến - Đội 1

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

Đội 1

430

38

Tuyến kênh 89

Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa)

Giáp tuyến kênh 29

300

39

Tuyến kênh 89

Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất)

Giáp tuyến kênh 29

230

40

Bờ nam kênh 29

Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)

280

41

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu 6 Kham, bờ Nam

Kênh Đứng, bờ Tây

300

42

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc

Kênh Đứng, bờ Tây

230

43

Kênh Mười Quân

Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

230

44

Kênh Bà Mụ

Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

230

45

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

200

46

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

230

47

Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

240

48

Kênh 8 Đức (Bờ Nam)

Ranh đất ông Lư Hoàng Bi

Giáp kênh Chệt Tửng (Bờ Đông)

210

49

Kênh bờ bao ( Bờ Nam)

Kênh 93

Kênh 90

200

50

Kênh bờ bao (Bờ Bắc)

Kênh Đứng (Bờ Tây)

Cống 2 Mây

200

51

Đê quay cống Biện Nhị (Bờ Nam)

Cống Biện Nhị

Đê Biển Tây

1.130

52

Tuyến Bờ đông Kênh Dớn Dài

Kênh Chệt Tửng

Kênh Thủy Lợi

240

53

Tuyến Bờ Nam Kênh Tư Đại - Bờ Nam kênh Cựa Gà

Kênh Chệt Tửng

kênh 92

240

54

Tuyến Bờ Đông kênh Cựa Gà 500

Kênh T29

Kênh T25

230

55

Tuyến Bờ Bắc Kênh 8 Đức

Ranh đất ông Kiều Dõn Tuấn

Kênh Chệt Tửng (bờ Đông)

200

56

Tuyến Bờ Nam Kênh Lung Chùa

Bờ Tây kênh 6 Tiếng

Bờ đông kênh Chệt Tửng

200

57

Tuyến Bờ Bắc Kênh Lung Chùa

Bờ Tây kênh 6 Tiếng

Bờ đông kênh Chệt Tửng

200

58

Tuyến kênh 29

kênh 29 (bờ bắc)

kênh 500 (bờ nam)

350

59

Ngã 3 cầu Khánh Lâm

Đầu lộ U Minh - Khánh Hội (bờ bắc)

kênh Biện Nhị (bờ nam)

350

60

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

61

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

11. XÃ KHÁNH AN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Rạch Ông Điểm

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)

330

2

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bưu điện

Cống Hương Thành

750

3

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Cống Hương Thành

Trụ điện vượt sông

700

4

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Trụ điện vượt sông

Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

470

5

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)

380

6

Kênh Xẻo Dài

Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm)

Hết ranh đất ông Kiệt

250

7

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Ngã ba vàm Cái Tàu

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

900

8

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

Hết ranh đất ông Chín Yên

770

9

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Chín Yên

Bờ Nam Xẻo Mác

620

10

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Bờ Bắc Xẻo Mác

Bờ Nam Xẻo Tre

470

11

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Bờ Bắc Xẻo Tre

Giáp Nguyễn Phích

430

12

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)

250

13

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh xáng Bình Minh

200

14

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Từ nhà máy điện 1

Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21

680

15

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Kênh Nam Dương

360

16

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bờ Bắc rạch Rô

Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)

330

17

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

470

18

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

230

19

Rạch Rô (2 bờ)

Rạch Rô (Đầu kênh)

Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu

200

20

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Cầu kênh Thủy Lợi

410

21

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Cầu kênh Thủy Lợi

Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

750

22

Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)

Hết ranh đất nhà ông Thư

670

23

Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Hết ranh đất nhà ông Thư

Hết ranh đất ông Lai Chí Thống

510

24

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Ngọn rạch Ông Điểm

Tuyến 23

800

25

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 23

Tuyến 21

1.600

26

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 21

Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)

1.100

27

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Cầu Tắc Thủ

1.700

28

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)

900

29

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí)

Trục lộ xe Cà Mau - U Minh

600

30

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Đầu kênh xáng Minh Hà

Hết ranh đất ông Chín Bảo

770

31

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Hết ranh đất ông Chín Bảo

Ngọn Rạch Nhum

470

32

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Ngọn Rạch Nhum

Giáp Trần Văn Thời

350

33

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)

Đường Võ Văn Kiệt

900

34

Ngã ba Vàm Cái Tàu (giáp huyện Trần Văn Thời)

Đường Võ Văn Kiệt

Cầu kênh xáng Minh Hà

2.050

35

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu kênh xáng Minh Hà

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

940

36

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)

Hết ranh đất ông Kỷ

620

37

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

670

38

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá)

Cầu Tắc Thủ

670

39

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

620

40

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông

Cống 9 Thái

3.000

41

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây

Cống 9 Thái

3.000

42

Đường Võ Văn Kiệt

Cống 9 Thái

Kênh Lũy

2.500

43

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Lũy

Cầu Khánh An

3.500

44

Bờ Tây Lô 1

Lộ xe Minh Hà

Đường ống dẫn khí

200

45

Lô 2 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà

Trại giam Cái Tàu

200

46

Lô 3 (2 bờ )

Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m

Trại giam Cái Tàu

200

47

Rạch Gián 2 bờ

Đầu Vàm

Hết lô 3

330

48

Rạch Nhum Bờ Nam

Đầu Vàm

Giáp lộ Minh Hà

300

49

Tuyến kênh 29

Đông kênh 93

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

260

 

Khu Tái định cư

 

50

Đường số 1

Từ đường số 2

Đường số 8

620

51

Đường số 1A

Từ đường số 4

Đường số 6

840

52

Đường số 2

Từ đường số 1

Đường số 11

830

53

Đường số 3

Từ đường số 2

Đường số 8

840

54

Đường số 4

Từ đường số 1

Đường số 11

680

55

Đường số 5

Từ đường số 2

Đường số 8

1.010

56

Đường số 6

Từ đường số 1

Đường số 11

770

57

Đường số 7

Từ đường số 2

Đường số 8

1.010

58

Đường số 8

Từ đường số 1

Đường số 11

770

59

Đường số 9

Từ đường số 2

Đường số 8

880

60

Đường số 11

Từ đường số 2

Đường số 8

620

61

Đường số 11A

Từ đường số 4

Đường số 6

680

62

Rạch Giếng (Bờ Nam)

Đầu Rạch

Hết lộ bê tông

330

63

Kinh Cây Phú (Bờ Nam)

Kinh xáng Lộ Xe

Hết lộ bê tông

330

64

Tuyến lộ T23

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Vùng Đệm Vườn Quốc Gia

620

 

Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An

 

65

Đường số 1

Đường số 2

Đường số 4

770

66

Đường số 3

Đường số 2

Đường số 4

770

67

Đường số 5

Đường số 2

Đường số 4

770

68

Đường số 7A

Đường số 2

Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật

770

69

Đường số 7B

Đường số 2

Đường số 4

750

70

Đường số 4

Trung tâm lao động giáo dục

Giáp ranh đường số 1

770

71

Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc

Võ Văn Kiệt

Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc

700

72

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Bảy Hộ

Bờ Nam Ông Khẹn

570

73

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc ông Khẹn

Kênh Zero (Nguyễn Phích)

1.000

74

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Nam

Cầu Bình Minh

470

75

Kênh xáng Bình Minh

Bờ Nam kênh Zero

Cầu Bình Minh (Xẻo Dài)

250

76

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Lung Điểm, bờ Bắc

Rạch Rọi, bờ Nam

410

77

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Khai Hoang

510

78

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Ông Điểm, bờ Bắc

Rạch Nàng Chăng

700

79

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Nàng Chăng

Bờ Nam Khai Hoang

820

80

Kênh Khai Hoang

Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

450

81

Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)

Đầu kênh Ba Tỉnh

Kênh xáng Bình Minh

250

82

Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)

Đầu Rạch Nàng Chăng

Lộ xe U Minh - Cà Mau

250

83

Rạch Bà Án (Bờ Nam)

Đầu Rạch Bà Án

Kinh Hai Khẹn

250

84

Lộ U Minh - Thới Bình

Lộ U Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang)

Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu)

820

85

Lộ U Minh - Thới Bình

Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu)

Lộ kênh sáng Bình Minh

640

86

Nam Rạch Cả Bông Lớn

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

280

87

Bắc Kênh Hai Quến

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

280

88

Kênh Lung Sình

Cầu Lung Sình

Kênh 6 Vân

250

89

Kênh Lung Điểm (Bờ Nam)

Từ lộ xe U Minh - Cà Mau

Đấu nối lộ Tây Cái Tàu

380

90

Tuyến đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ)

Từ lộ xe U Minh - Cà Mau

Giáp đường Võ Văn Kiệt

380

91

Đường Bờ Nam kênh 23

Kênh 23D

Kênh 22C

250

92

Đường Bờ Bắc kênh 23B

Kênh 23D

Kênh 22C

200

93

Đường Bờ Nam kênh 22A

Kênh 23D

Kênh 22C

200

94

Đường Bờ Tây kênh 22C

Kênh 23

Kênh 21

200

95

Đường Bờ Đông kênh 23D

Kênh 23

Kênh 21

200

96

Tuyến đường D6

Cổng vào cống Rạch Nhung

Đường N1

570

97

Tuyến đường N1

Võ Văn Kiệt

Sông Ông Đốc

570

98

Đường Bờ Bắc kênh 21

Kênh 23D

Kênh 22C

250

99

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

100

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

101

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

12. XÃ PHAN NGỌC HIỂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường Nguyễn Văn Cứng

Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình

4.800

2

Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án)

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình

Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)

3.600

3

Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án)

Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc

Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)

3.600

4

Đường Bông Văn Dĩa

Cầu Rạch Gốc

Cầu Đầu Đước

1.800

5

Bông Văn Dĩa

Cầu Cần Đước

Cầu Ông Định

720

6

Đường 13/12

Cầu Kênh Ba mới

Bến phà sông Đường Kéo

1.800

7

Đường 13/12

Ngã 4 Đường Hồ chí Minh

Cầu Kênh Ba mới

3.000

8

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu sắt củ

3.600

9

Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án)

Đường số 6C

Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ

3.600

10

Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án)

Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc

Đường Nguyễn Văn Cứng

3.600

11

Đường số 6A

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Cứng

3.500

12

Đường số 6B

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Cứng

3.500

13

Đường số 2A

Đường số 6

Đường số 6A

3.500

14

Đường số 2B

Đường số 6B

Đường số 6C

3.500

15

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu kênh Ngang

660

16

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)

600

17

Đường 962

Ngã 4 Bưu điện

Đường 13/12

3.000

18

Lộ bê tông

Đường 13/12

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)

1.200

19

Lộ bê tông

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh)

Kênh nước Lộn

360

20

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Kênh Cả Tháp

540

21

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Cầu Thu Phí

Kênh Ông Nam

660

22

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Ông Nam

Kênh Huế

360

23

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Huế

Đầu lộ Trung tâm huyện

500

24

Lộ bê tông

Cầu kênh Ngang

Hết ranh đất ông Tư Đậm

600

25

Lộ bê tông

Cầu Kênh Ngang

Cầu kênh Cóc

300

26

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Cầu Thu Phí

Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu

660

27

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh ông Nam

Kênh Huế

360

28

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh Huế

Vàm đầu đước

470

29

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)

Cầu Rạch Lùm

720

30

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Rạch Lùm

Đường 13 tháng 12

1.200

31

Đường Hồ Chí Minh

Đường 13 tháng 12

Đường số 11

2.400

32

Đường Hồ Chí Minh

Đường số 11

Cầu Công Dân Kiều

1.200

33

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Công Dân Kiều

Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)

720

34

Tuyến đường số 11

Đường Hồ Chí Minh

Ngã 4 Trụ sở Khóm 1

1.800

35

Lộ bê tông

Cầu Kênh Một (Đường cấp VI)

Ngọn Kênh Một

300

36

Lộ bê tông

Cầu Ông Định (Đường cấp VI)

Vàm Trại Xiêm

300

37

Lộ bê tông

Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh)

Cầu Kênh Cóc

300

38

Đường 962

Ngã tư Trụ sở khóm 1

Ngã tư Bưu Điện

3.600

39

Đường bê tông

Đường 13/12

Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4)

600

40

Đường cấp VI

Đường 13/12 (TT Văn hóa)

Cầu đường kéo

1.800

41

Đường số 962 (nối dài)

Đường số 11

Đất ông Thua

3.600

42

Đường cấp VI

Đường Hồ Chí Minh

Trạm Biên phòng Rạch Gốc

1.200

43

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Cầu Nhưng Miên

1.930

44

Lộ bê tông mé sông

Cầu Nhưng Miên

Hết ranh Trường trung học cơ sở

720

45

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh Trường trung học cơ sở

Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã

480

46

Lộ bê tông tuyến Nhà Bia

Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ)

Ngã ba vào chợ Nhưng Miên

840

47

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ)

600

48

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh trường Mẫu giáo

Vàm Đốc Neo

250

49

Lộ bê tông

Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc

Vàm Nhưng Miên

310

50

Lộ bê tông

Vàm Biện Nhạn

Vàm Ông Miễu

310

51

Lộ bê tông

Vàm Xẻo Lá (Từ trụ điện vượt sông)

Hết ranh Trạm viễn thông

250

52

Lộ bê tông

Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m

480

53

Lộ bê tông

Cụm ngã ba So Đũa

360

54

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Năm Căn

Cầu Ông Như

600

55

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Kênh Hồ

Cầu So Đũa

600

56

Lộ Bê Tông

Rạch Ô Rô

Cầu Nhà Phiếu

540

57

Lộ Bê Tông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhà Diệu

540

58

Lộ cấp VI Đồng Bằng

Cầu Nhà Diệu

Cầu Rạch Gốc

720

59

Lộ Bê Tông

Cầu Rạch Gốc

Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD)

360

60

Lộ Bê Tông Mé Sông

Rạch Ô Rô

Bến phà Gốc Me

540

61

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Diệu

Cầu Dinh Hạn

420

62

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhà Diệu

420

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

64

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

65

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

13. XÃ ĐẤT MŨI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang

Vàm Ông Trang

Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh)

1.100

2

Lộ GTNT ấp Ông Trang

Ngã ba Trụ Sở Ông Trang

Hết ranh Nhà Đèn cũ

1.100

3

Lộ GTNT ấp Ông Trang A

Ranh đất Trường Tiểu Học 1

Hết ranh khu Nghĩa Mộ

380

4

Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã

Cầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng)

Vàm Ông Trang

650

5

Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang

Hết ranh Trạm y tế xã

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

650

6

Lộ GTNT ấp Xóm Biển

Ranh đất đền thờ Bác Hồ

Rạch Xẻo Bè

250

7

Lộ GTNT ấp Tắc Gốc, Vịnh Nước Sôi A

Chợ Tắc Gốc

Ngã ba Tắc Gốc

250

8

Lộ GTNT ấp So Đũa

Chợ So Đũa

Ngã ba So Đũa

280

9

Lộ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh

Vàm Ông Linh (Sắc Cò)

Ngã ba Sắc Cò

250

10

Lộ GTNT khu dân cư

Khu cán bộ

480

11

Lộ GTNT khu dân cư

Khu giáo viên

480

12

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Vàm Ông Thuộc

Cầu Ông Đồi Lớn

380

13

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Ông Đồi Lớn

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

650

14

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

Giáp ranh xã Đất Mũi

380

15

Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh

Cầu Ông Linh

Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh

250

16

Đường Hồ Chí Minh

Cầu So Đũa

Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai)

650

17

Lộ Bê Tông chợ xã

Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã

2.140

18

Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã

Cầu Rạch Tàu

Cầu Lạch Vàm

2.860

19

Lộ Bê Tông Mé Sông

Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm Chợ xã

Vàm Kênh Năm

1.930

20

Lộ Bê tông

Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

770

21

Lộ Bê Tông

Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

Cửa Vàm Xoáy

280

22

Lộ Bê Tông

Cầu Kênh Đào Tây

Cửa Vàm Xoáy

280

23

Lộ bê tông

Khu tái định cư kinh năm

380

24

Lộ bê tông

Cầu Khào Thị

Cầu Kinh Cụt

380

25

Tuyến đường cấp VI

Giáp ranh với xã Viên An

Cầu sập Kinh Năm

520

26

Tuyến đường cấp VI

Cầu sập Kinh Năm

Đường Hồ Chí Minh

770

27

Tuyến đường cấp VI

Cầu Khào Thị

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia

520

28

Tuyến Hồ Chí Minh

Cầu Kinh 5 Hòn Khoai

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi)

2.140

29

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Rạch Tàu

Cầu Lạch Vàm

1.950

30

Lộ bê tông

Tuyến giáp ranh Trung tâm chợ (Đội thuế cũ)

Cầu Lạch Vàm

650

31

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

32

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

33

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

14. XÃ TÂN ÂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ bê tông

Cầu Tàu

Hết ranh Trạm y tế xã

1.860

2

Lộ bê tông

Cầu Tàu

Hết ranh UBND xã

1.860

3

Lộ bê tông

Ranh đất khu liên doanh 02 bên

620

4

Lộ bê tông

Ngã tư Chợ

Đồn Biên Phòng

1.860

5

Lộ bê tông

Đồn Biên Phòng

Cầu Bào Công (Chợ Thủ A)

500

6

Lộ bê tông

Ranh đất Bưu điện

Hết trường THCS

1.450

7

Lộ bê tông

Ngã ba Trạm Điện Lực

Trạm Y Tế

1.860

8

Lộ bê tông

Cầu Bào Công

Vàm Bà Bường

270

9

Lộ bê tông

Ranh đất Trạm biên phòng

Vàm Xẻo Đứng

640

10

Lộ cấp VI đồng bằng

Từ Trạm Y Tế

Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)

640

11

Lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Bảo Vĩ

Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI)

240

12

Lộ bê tông

Cầu bà Khệt (Khu TĐC)

Cầu Xẻo Ngang

380

13

Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thủ

500

14

Lộ Bê Tông

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)

650

15

Xã Tân Ân Tây cũ

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)

Giáp Thị trấn

410

16

Xã Tân Ân Tây cũ

Cầu Đường Kéo

Cầu Kênh Ranh

640

17

Xã Tân Ân Tây cũ

Cầu Kênh Ranh

Cầu kênh Võ Hào Thuật

280

18

Xã Tân Ân Tây cũ

Bến phà sông Cửa Lớn

Đường Hồ Chí Minh

410

19

Xã Tân Ân Tây cũ

Vàm Ông Như

Vàm Ông Định

410

20

Lộ Bê Tông Ven Sông

Ngã ba Trường Tiểu học 3

Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m)

550

21

Xã Tân Ân Tây cũ

Vàm Ông Định

Vàm Bà Bường

310

22

Lộ Bê Tông (Mé sông)

Cầu Tắc Ông Như

Trạm Y Tế

620

23

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Ông Như

Cầu Xóm Lò

690

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

15. XÃ KHÁNH BÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Giáp huyện U Minh

Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

1.810

2

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)

1.220

3

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Cống Rạch Bào

1.510

4

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Bình Đông

1.220

5

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Giáp huyện U Minh

Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

1.220

6

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)

930

7

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Cống Rạch Bào

1.360

8

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Bình Đông

930

9

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)

Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp xã Khánh Bình Đông

1.150

10

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)

Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc

Ngã ba Bảy Triệu

840

11

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Cống Kinh Hội

Sông Ông Đốc (2 bờ)

1.560

12

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Cống Chồn Gầm

Sông Ông Đốc (02 bờ)

1.220

13

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

1.020

14

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Kênh Hội

Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)

1.130

15

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Kinh Hội

Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc

1.130

16

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)

840

17

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)

770

18

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang)

670

19

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông)

800

20

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)

1.020

21

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)

630

22

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)

630

23

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)

630

24

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)

1.220

25

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)

670

26

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)

630

27

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ

520

28

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)

770

29

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng)

520

30

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)

Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân

1.210

31

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân

Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây)

830

32

Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống

Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)

Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)

770

33

Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông)

Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên

770

34

Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp

UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu

770

35

Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp

UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)

Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn

770

36

Phía Tây Xóm Nhà Ngói

Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ)

520

37

Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum

Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình)

770

38

Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)

Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh)

520

39

Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)

Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh

830

40

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang)

1.560

41

Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây)

Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo

Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh

370

42

Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)

Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba)

Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm

370

43

Bờ Tây Kênh Tham Trơi

Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt

520

44

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)

Đất ông Trần Thanh Phong

Ranh đất ông Võ Duy Nghi

630

45

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đất ông Trần Văn Tiển

Hết ranh đất UBND xã quản lý

630

46

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Trần Văn So

570

47

Bờ Đông Kênh Đường Cuốc

Đất ông Trần Văn Tài

Ranh đất ông Kiều Văn Phát

630

48

Bờ Nam Kênh Bà Kẹo

Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính

310

49

Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)

930

50

Ngã ba Tám Chánh

Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn

370

51

Bờ Tây Kênh Đường Cuốc

Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)

Giáp kênh Bà Kẹo

600

52

Bờ Đông Kênh Ngay

Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)

Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole)

770

53

Bờ Tây Kênh Ngay

Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam)

Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ

320

54

Ngã ba Tám Chánh

Đất Trường Tiểu học 3

Hết ranh đất ông Trần Văn Quân

300

55

Ngã ba Tám Chánh

Cầu ngã 3 Tám Chánh

giáp ranh xã TVT đx

300

56

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)

840

57

Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu

Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Trần Văn Út

630

58

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn

560

59

Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình

Đất ông Trần Thành

Giáp ranh xã Khánh Bình

440

60

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành

Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)

Giáp ranh xã Khánh Bình

770

61

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành

Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)

Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)

770

62

Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp

Đất ông Trần Thanh Phong

Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng

770

63

Ngã ba Lò Đường

Ranh đất ông Bùi Văn Đực

Hết ranh đất Trường Tiểu học IV

770

64

Ngã Tư Sole

Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

770

65

Bờ Tây kênh 1/5

Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

370

66

Kênh Kiểm Lâm

Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm

Ranh đất bà Phạm Thị Liên

520

67

Kênh Cơi Tư 14

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn

Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)

440

68

Kênh Già Dông

Ranh đất trường tiểu học 3

Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)

440

69

Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)

Ranh đất ông Trần Tứ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn

440

70

Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Lê Minh Lý

Hết ranh đất bà Danh Thị Án

450

71

Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp

Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp

Giáp xã Khánh Bình cũ

630

72

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

73

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

500

74

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

180

 

16. XÃ ĐÁ BẠC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)

Đường ống dẫn khí PM3

1.220

2

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót

Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải

620

3

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

UBND xã

Đường ống dẫn khí PM3

1.010

4

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Lê Văn Hiền

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

520

5

Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Phan Việt Thanh

Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc

750

6

Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu

620

7

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Lê Văn Vinh

Đầu Kênh 16

750

8

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Đầu kênh 16

Hết ranh đất Trường THCS

620

9

Tuyến bờ Đông kênh 16

Ranh đất ông Trần Văn Tuấn

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

750

10

Tuyến bờ Đông kênh 16

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh

710

11

Tuyến bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng

450

12

Tuyến bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

750

13

Tuyến bờ Tây kênh 16

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri

620

14

Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế

Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới

Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều

450

15

Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế

Ranh đất bà Lê Thị Bút

Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo

620

16

Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học

620

17

Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Trần Văn Nhân

Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)

520

18

Tuyến bờ Tây kênh 84

Từ kênh 25

Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền

510

19

Tuyến bờ Tây kênh Dớn

Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)

540

20

Tuyến bờ Đông kênh 88

Nhà ông Trịnh Văn Liêm

Ngã tư tuyến 88 - 21

620

21

Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ

Ranh đất bà Bùi Thị Thắm

Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ

750

22

Tuyến đường ô tô về trung tâm xã

Ranh đường ống PM3

Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc

1.220

23

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

Trụ sở UBND xã

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

1.220

24

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

830

25

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh Trường Tiểu học A

Hết ranh đất bà Út Em

620

26

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Hai Ngọc

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

450

27

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám)

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1.010

28

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Trụ sở UBND xã

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1.390

29

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh Trường Tiểu học A

Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo

450

30

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)

520

31

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

870

32

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu Kênh Cơi 5

Đầu kênh Tám Kệnh

450

33

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu kênh Tám Kệnh

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)

590

34

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)

Cầu Kênh Đứng

Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt

1.350

35

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Ranh đất ông Lê Tấn Đạt

Hết ranh đất bà Mười Thị

1.220

36

Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)

Nhà ông Tư Gương

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng

1.340

37

Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)

Cầu Nông Trường

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc

450

38

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Phạm Hải Đăng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm

620

39

Kênh Cơi 4

Cầu Cơi 4

Hết ranh đất ông Út On

300

40

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20N

1.010

41

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20K

620

42

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 22A

370

43

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20L

1.260

44

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20M

1.010

45

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20 F

510

46

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20E

510

47

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 23C

750

48

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 23D

510

49

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20D

370

50

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22L

370

51

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20B

620

52

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 23A

620

53

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20A

750

54

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22M

510

55

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20N

450

56

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 23B

870

57

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22N

620

58

Kênh Tám Khệnh

Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải

300

59

Tuyến trong đê Quốc Phòng

Cống kênh Mới

Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng

620

60

Tuyến trong đê Quốc Phòng

Đất bà Trần Thị Tám

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng

620

61

Kênh Cơi 6A + Cơi 6B

Từ cầu Co Xáng

Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)

620

62

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 4

300

63

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 6

450

64

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Quý

Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải

770

65

Tuyến kênh Tám

Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt)

Hết ranh đất ông Nghiệu

300

66

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Ranh đất ông Nghiệu

Hết ranh đất ông Trường

300

67

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Minh

Cống kênh Mới Đê Biển Tây

450

68

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng

360

69

Tuyến kênh Tám

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa

Hết ranh đất Phạm Trung Kiên

450

70

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)

Ranh đất ông Phan Chí Tâm

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc

520

71

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)

Ranh đất ông Đặng Văn Hùng

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)

450

72

Tuyến kênh Ông Lão

Đất ông Nguyễn Văn Chênh

Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân

370

73

Tuyến kênh Tám

Đất ông Đoàn Văn Yên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm

300

74

Tuyến kênh Tám

Đất ông Trương Văn Đúng

Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật

300

75

Tuyến kênh Tám

Đất ông Lê Văn Ty

Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng

300

76

Tuyến kênh Công Điền

Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hải

370

77

Tuyến kênh Hậu

Đất ông Lê Văn O

Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết

300

78

Tuyến kênh Hai Quờn

Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

300

79

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh

Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

300

80

Kênh Cơi 4

Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo

300

81

Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc

Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn

Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch

830

82

Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc

Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc

Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc

830

83

Lộ bê tông 33m

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô

Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám

450

84

Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt

Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm

1.010

85

Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông)

Đất Đoàn Thị Phượng

Đất ông Phạm Văn Hải

330

86

Tuyến Kênh Tám

Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ

Đất ông Nguyễn Văn Lâm

450

87

Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)

Đất ông Lý Văn Lịnh

Đất ông Lê Giá Kính

450

88

Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép

Trạm Quản Lý Đê Điều

Đất ông Trần Văn Vũ

750

89

Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)

Đầu kênh 16

Đầu kênh rạch Nhum

450

90

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

860

91

Cầu Kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

1.200

92

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

1.060

93

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

Cầu Co Xáng

1.060

94

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu Co Xáng

Cầu về Vồ Dơi

1.060

95

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Khu thực nghiệm (Hướng Đông)

Cống T19

750

96

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Ranh đất bà Trần Thị Sa

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến

830

97

Tuyến T19 ấp Vồ Dơi

Ranh đất ông Lâm Văn Quên

Kinh T21

520

98

Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2

Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh

Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt

500

99

Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)

Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng

1.010

100

Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới

Các lộ bê tông thuộc dự án

 

660

101

Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã

Ranh đất ông Hồ Trung Trực

Trụ sở Trung tâm văn hoá xã

1.010

102

Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm

Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng

1.010

103

Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ

Từ ranh đất bà Lê Kim Chi

Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng

1.010

104

Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc

Ranh Mai Vũ Tâm

Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn

660

105

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

240

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

200

107

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

180

 

17. XÃ KHÁNH HƯNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Khu vực Trung tâm

Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Trung Tính

670

2

Khu vực Trung tâm

Ranh đất ông Lê Trung Tính

Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn

250

3

Khu vực Trung tâm

Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)

Hết ranh đất trường THPT

1.360

4

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất trường THPT

Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn

1.040

5

Khu vực Trung tâm

Ranh đất ông Phạm Hùng Văn

Đầu kênh Dân Quân

900

6

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ấp Nhà Máy A

670

7

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

1.040

8

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

Đầu kênh Dân Quân

810

9

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ranh ấp Nhà Máy A

590

10

Khu vực Trung tâm

Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

1.360

11

Khu vực Trung tâm

Trạm y tế xã (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

1.040

12

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)

240

13

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)

380

14

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

670

15

Ngã ba Kênh Đứng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

540

16

Ngã ba Kênh Đứng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

540

17

Ngã ba Kênh Đứng

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

440

18

Ngã ba Kênh Đứng

Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)

Cơi 3

270

19

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam

Giáp ranh ấp Kinh Đứng A

310

20

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc

Giáp ranh ấp Liên Hòa

310

21

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam

Giáp ranh xã Đá Bạc

310

22

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc

Giáp ranh xã Đá Bạc

310

23

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Đá Bạc

310

24

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

690

25

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh

520

26

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh

770

27

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

1.360

28

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

670

29

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

380

30

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thành

900

31

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Ranh đất ông Võ Văn Thành

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận

590

32

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận

1.040

33

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)

Ngã ba Năm Trì

590

34

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Nam)

Ngã ba Năm Trì

380

35

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Cầu Chữ Y (Hướng Đông)

Ngã ba về hướng Bắc (Bờ Bắc)

770

36

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây)

Hết ranh đất trường cấp II

1.040

37

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ranh đất trường cấp II

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

590

38

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

1.220

39

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

1.360

40

Trung tâm cầu Chữ Y

Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)

250

41

Trung tâm cầu Chữ Y

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

250

42

Trung tâm cầu Chữ Y

Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô

Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)

240

43

Trung tâm cầu Chữ Y

Đầu kênh Bà Xum

Kênh Hai Cải (2 bờ)

250

44

Công Nghiệp A

Đầu kênh cua Le Le (2 bờ)

Ngã ba Năm Trì

250

45

Vàm Cống Đá

Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

640

46

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

Ngã tư Út Cùi

440

47

Vàm Cống Đá

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

770

48

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

Ngã tư Út Cùi

440

49

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông)

Ngã tư Miễu Ông Tà

300

50

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây)

Ngã tư Miễu Ông Tà

440

51

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc)

Giáp ấp Rạch Lùm C

440

52

Ấp kênh Hãng C

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

670

53

Ấp kênh Hãng C

Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

Giáp ấp kênh Hãng B

300

54

Ấp kênh Hãng C

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

770

55

Ấp kênh Hãng C

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

Giáp ấp kênh Hãng B

440

56

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Ranh kênh Giữa Bìa

Cầu Rạch Lùm A

1.050

57

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cầu Rạch Lùm

Giáp ấp kênh Hãng C

1.000

58

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ấp kênh Hãng C

Cống kênh Hãng C

1.000

59

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống kênh Hãng C

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

1.000

60

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

Cầu Công Nghiệp

900

61

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cầu Công Nghiệp A

Giáp xã Trần Văn Thời

1.000

62

Vàm Rạch Lùm

Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

630

63

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

520

64

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

Giáp ranh ấp Chủ Mía

450

65

Vàm Rạch Lùm

Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)

770

66

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

440

67

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

Giáp ranh ấp Chủ Mía

440

68

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông

Giáp ranh ấp Liên Hòa

380

69

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây

Giáp ranh ấp Liên Hòa

440

70

Kênh Hãng B

Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ)

Giáp ranh ấp Rạch Lùm C

240

71

Kênh Hãng B

Đầu kênh Sáu U (2 bờ)

Ngã tư miễu Ông Tà

240

72

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)

240

73

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)

300

74

Kênh Tám Khệnh

Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc)

Giáp ranh xã Đá Bạc

250

75

Kênh Dân quân

Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc)

Kênh Cơi Tư

250

76

Kênh Dân quân

Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)

Kênh Cơi Nhì

250

77

Kênh Đứng

Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)

Đầu Kinh Cơi Tư

250

78

Lộ Ô tô về xã

Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)

Trụ sở UBND xã Khánh Hưng (Củ)

1.260

79

Kênh Cựa Gà

Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ)

Cuối Kênh Cựa Gà Xanh

250

80

Kênh Bảy Huề

Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ)

Giáp ranh ấp Liên Hòa

250

81

Kênh Ba Trước

Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

380

82

Kênh Bảy Gà Mổ

Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

250

83

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)

Ngã Tư Út Cùi

250

84

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)

250

85

Cống bia đỏ

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ)

Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B

250

86

Cống sườn 4

Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ)

Giáp ranh ấp Trùm Thuật B

250

87

Cống sườn 2

Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ)

Cuối Kênh Cua Le Le

250

88

Kênh đê

Giáp ranh ấp Kênh Giữa, hướng Đông, Bờ Nam

Giáp ranh ấp Kinh Hảng C

840

89

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam)

840

90

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Giáp ranh ấp Công Nghiệp A

840

91

Kênh đê

Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

840

92

Khu trung tâm xã

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải

1.000

93

Khu trung tâm xã

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)

Ngã ba Kênh Giữa

1.330

94

Khu trung tâm xã

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)

1.220

95

Khu trung tâm xã

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam

1.000

96

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

UBND xã

Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)

1.360

97

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Trương Văn Pha

Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi

1.170

98

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu

Cầu Thành Trung (tên cũ: Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh)

1.170

99

Lộ dọc kênh Lung Tràm

Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)

640

100

Lộ dọc kênh Trung Tâm

Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)

380

101

Khu Chợ Mới

Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)

1.080

102

Vàm kênh Mới

Vàm kênh Mới (Về hướng Đông)

Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng

770

103

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ranh Kênh Giữa Bìa

Cống kênh Giữa

1.490

104

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống kênh Giữa

Hết ranh đất ông Năm Hòa

1.700

105

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Hết ranh đất ông Năm Hòa

Cống Trùm Thuật

1.900

106

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống Trùm Thuật

Giáp ranh xã Sông Đốc

2.450

107

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Cống Trùm Thuật

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

1.210

108

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

1.220

109

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

1.190

110

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

Ngã tư kênh Trùm Thuật

1.490

111

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)

940

112

Tuyến kênh Bờ Tre

Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)

Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)

300

113

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây

940

114

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)

Về hướng Nam 300m

1.210

115

Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)

Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm

380

116

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Về hướng Bắc 500m

1.040

117

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hết đoạn 500m

Hết kênh Ranh

380

118

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Giáp ấp Chủ Mía

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

440

119

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây)

Về các hướng 300m

770

120

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

300

121

Ngã tư Chín Bộ

Ngã tư Chín Bộ

Về các hướng 200m

1.220

122

Ngã tư Chủ Mía

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông)

Về các hướng (Nam, Bắc) 300m

640

123

Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)

Từ hết đoạn 300m

Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)

300

124

Khu Làng Cá

Làng Cá kênh Tư

Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)

380

125

Vàm Bảy Ghe

Cống Bảy Ghe

Về hướng Đông 300m (2 bên)

770

126

Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)

Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)

Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)

310

127

Kênh Mới (Bờ Nam)

Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn)

Giáp ranh đất ông Hai Nguyên

300

128

Tuyến kênh Cây Sộp

Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh

Hết kênh Cây Sộp

300

129

Tuyến kênh Ngang

Ranh đất ông Lê Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To

300

130

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9a

380

131

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9b

380

132

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9c

380

133

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L10a

520

134

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L10b

520

135

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9d

380

136

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9e

380

137

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9f

380

138

Tuyến Kênh Ấp Huề (Bờ Bắc)

Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu

640

139

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp ranh ấp Liên Hòa

Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía

310

140

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía

Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ

380

141

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m

520

142

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m

Kênh Lung Tràm

310

143

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (bờ Đông)

Giáp ranh đất nhà ông Đỗ Văn Bé

1.210

144

Tuyến Kênh ngang (bờ Đông)

Ranh đất ông Võ Thành Trung

Ngã tư Chủ Mía (hết lộ 3m)

910

145

Tuyến đấu nối dọc kênh Rạch Lùm và kênh Chín Bộ

Bờ Đông kênh Rạch Lùm (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)

Bờ Nam kênh Chín Bộ (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)

1.000

146

Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc)

Giáp ranh xã Đá Bạc

Hết ranh đất bà Trần Thị Thâm

440

147

Tuyến lộ dọc kênh Chín Bộ (bờ Bắc)

Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ

Giáp Kênh Bụi Tre

770

148

Tuyến ngã tư Chín Bộ về Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây (bờ Đông)

Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ

Giáp ranh xã Đá Bạc

770

149

Tuyến Kênh Tư (bờ Bắc)

Giáp tuyến lộ ô tô về Trung tâm xã đến khu di tích Bác Ba Phi

Hết ranh đất ông Nguyễn Liêm Chính

520

150

Tuyến Kênh Đường Ranh Lớn

Ranh đất ông Đinh Hữu Trí

Giáp kênh Đê Trong

440

151

Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc)

Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm

Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m

440

152

Tuyến Kênh Chín bộ (bờ Nam)

Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m

Giáp ranh ấp Chủ Mía

440

153

Tuyến kênh Trùm Thuật (bờ Tây)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m)

640

154

Tuyến Kênh Giữa (bờ Đông)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m)

640

155

Tuyến Kênh Giữa (bờ Tây)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m)

640

156

Bờ Đông Kênh Ngang

910

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

158

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

159

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

180

 

18. XÃ SÔNG ĐỐC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1

Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1

2.170

2

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1

Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1

3.260

3

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1

Hết ranh đất Trường Tiểu học 4

4.420

4

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1

Hết ranh đất Chùa Bà K1

4.720

5

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1

4.800

6

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2

Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2

4.800

7

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2

Đầu Voi Rạch Băng Ky

3.070

8

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Tiệm Cầm Đồ Hương Lan

Nhà bà Võ Thị Xuyến

3.000

9

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài

1.420

10

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ao cá Hội nông dân, Ấp 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1

1.290

11

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1

Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1

1.290

12

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2

4.420

13

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2

Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2

5.000

14

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2

Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2

1.740

15

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2

1.740

16

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2

Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2

1.740

17

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2

Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2

2.880

18

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2

Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2

1.740

19

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2

Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2

2.170

20

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2

Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2

1.740

21

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2

Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2

1.740

22

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2

Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2

1.500

23

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2

hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm

1.360

24

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2

4.420

25

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2

1.740

26

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1

Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3

3.260

27

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Cống rạch Băng Ky, Ấp 3

Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

4.720

28

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền

2.440

29

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3

Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3

2.440

30

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên)

Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3

2.170

31

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Trụ sở UBND xã Sông Đốc

Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7

4.740

32

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7

4.200

33

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7

2.320

34

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7

2.440

35

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7

2.770

36

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7

Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7

2.160

37

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7

Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7

2.500

38

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Ranh đất ông Phan Minh Đương

Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7

5.200

39

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Phạm Thanh Diệu, Ấp 7

2.770

40

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8

Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8

860

41

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8

860

42

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8

Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8

1.260

43

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8

860

44

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8

Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8

860

45

Kênh Ông Lan (2 bên)

Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8.

Về hướng Bắc: 250m

500

46

Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)

Ranh đất ông Phạm Văn Nam

Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê

1.180

47

Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)

Ranh đất ông Trần Văn Dũng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8

1.170

48

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Việt

Về hướng Bắc: 250 m

860

49

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1.500

50

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1.260

51

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1.260

52

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1.500

53

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1.260

54

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Kênh Cầu Dừa, Ấp 8

Về hướng Bắc 250m

1.260

55

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1.500

56

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10

Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10

1.260

57

Kênh xáng Nông Trường (2 bên)

Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10

Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12

1.250

58

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

2.170

59

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

2.110

60

Kênh Xã Thuần (2 bên)

Cống xã Thuần

Về hướng Bắc: 250m

680

61

Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)

Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ

Về hướng Bắc: 250m

500

62

Kênh Phủ Lý (2 bên)

Cống Phủ Lý

Về hướng Bắc: 250m

590

63

Kênh Cựa Gà

Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ

Về hướng Bắc: 250m

590

64

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

800

65

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

800

66

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

800

67

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7

Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7

1.500

68

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7

Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7

1.500

69

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)

Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10

Cống Xã Thuần

12.000

70

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)

Cống xã Thuần

Kênh Nhiêu Đáo

10.000

71

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)

Kênh Nhiêu Đáo

Kênh Phủ Lý

7.100

72

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Kênh Phủ Lý

Giáp xã Khánh Hưng

4.420

73

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Kênh Bảy Thanh

Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5

4.420

74

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5

Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5

5.620

75

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5

Kênh Rạch Vinh, Ấp 5

3.700

76

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông)

Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4

9.770

77

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Kênh Xáng cùng, Ấp 6A

Kênh Xáng Mới

8.650

78

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ)

Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4

8.650

79

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ)

Kênh Xáng cùng, Ấp 4

8.650

80

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)

Đê Tả, Ấp 5

3.070

81

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh)

Đê Tả, Ấp 4

4.430

82

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4

Đê Tả, Ấp 4

3.100

83

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4

Đê Tả, Ấp 4

2.700

84

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1.040

85

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)

Đê Tả, Ấp 6A

1.040

86

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1.250

87

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1.170

88

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước

1.250

89

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A

Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A

1.040

90

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa

860

91

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A

860

92

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A

870

93

Bờ Nam Sông ông Đốc

Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hải

1.000

94

Bờ Nam Sông ông Đốc

Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A

Cầu Thủy Lợi

2.770

95

Bờ Nam Sông ông Đốc

Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng

Nhà ông Võ Khánh Duy

2.770

96

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A

1.260

97

Bờ Nam Sông ông Đốc

Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A)

 

1.740

98

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7

2.770

99

Hẻm

Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh

1.420

100

Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ

Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7

Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)

16.000

101

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7

1.290

102

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7

Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7

1.500

103

Hẻm

Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8

Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8

1.040

104

Hẻm

Nhà bà Phạm Thị Cúc

Nhà ông Phạm Văn Chiến

1.040

105

Hẻm

Nhà ông Phan Văn Hội

Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8

1.040

106

Hẻm

Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8

Hết ranh đất Phan Văn Toại

1.040

107

Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B

Ranh đất ông Dương Văn Rớt

Ranh đất Đỗ Thành Phước

2.770

108

Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A

Ranh đất ông Trần Văn Sinh

Ranh đất ông Bạch Trung Đáng

1.500

109

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)

Kênh 7 Thanh

Cầu kênh Rạch Vinh

7.000

110

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)

Cầu kênh Rạch Vinh

Cống Thầy Tư

10.000

111

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)

Cống Thầy Tư

Đê Biển Tây

4.420

112

Hẻm, Ấp 7

Nhà ông Lê Văn Thạnh

Nhà ông Lê Văn Tỷ

1.500

113

Hẻm, Ấp 7

Nhà ông Nguyễn Văn Tất

Trường THCS 1 Sông Đốc

1.500

114

Kênh Đê Tả

Đất ông Nguyễn Tuấn

Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)

340

115

Tuyến lộ nhựa

Cầu Sông Ông Đốc

Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc

5.620

116

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn

Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)

1.260

117

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Kênh Bảy Thanh

Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)

860

118

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Kênh Dần Xây

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu

500

119

Lộ Bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)

2.170

120

Lộ Bờ Nam Sông Đốc

Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)

Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)

3.580

121

Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình

Ranh đất ông Phan Út Chín

Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều

500

122

Tuyến Rạch Vinh

Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình)

Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý

500

123

Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây

 

3.125

 

Khu tái định cư Xẻo Quao

 

 

 

124

Đường số 11

Đường số 8

Đường số 9

4.000

125

Đường số 35

Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9

10.000

126

Đường số 8 (Ấp 9)

Cầu qua kênh Quảng Thép

Trụ sở UBND xã Sông Đốc

1.500

127

Tuyến đường số 1 Khu tái định cư khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên)

Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc

Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc

 

128

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m

400

129

Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m

340

130

Tuyến bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Giáp ranh Xã Phong Lạc

1.740

131

Tuyến lộ Trung tâm xã

Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)

Ngã 3 (Hướng về huyện)

1.740

132

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10

1.500

133

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)

1.000

134

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)

600

135

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

136

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ)

400

137

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ)

340

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

19. XÃ TRẦN VĂN THỜI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Giáp ranh xã Khánh Bình

Cống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê

3.650

2

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây)

Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)

8.850

3

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Tư Hùng

1.390

4

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê)

Giáp cầu Rạch Ruộng

2.770

5

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây)

Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)

1.080

6

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Đầu cống Suối Mênh

Giáp xã Khánh Hưng

3.090

7

Đường 30 tháng 4 (2 bên)

Cầu Rạch Ráng (Phía Tây)

Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9)

16.000

8

Đường 30 tháng 4 (2 bên)

Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án

Cầu Trảng Cò (Phía Đông)

8.850

9

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời

7.040

10

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên)

Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

6.540

11

Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)

Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

Cầu Tám Ánh (Phía Nam)

1.380

12

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Cống Rạch Ráng (Phía Tây)

Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9

6.430

13

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Cống Rạch Ráng (Phía Đông)

Giao với đường số 10

10.280

14

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Giao với đường số 10

Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)

5.640

15

Đường Trần Văn Đại (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)

6.740

16

Đường Trần Văn Đại (2 bên)

Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) (2 bên)

Đến Cống Tư Sự (Phía Nam)

2.880

17

Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)

Cống Tư Sự (Phía Bắc)

Cầu Trảng Cò (Phía Đông)

1.680

18

Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây)

Giáp ranh xã Trần Hợi

1.200

19

Ngô Thị Hưởn

Đường 19 tháng 5

Đường Nguyễn Trung Thành

7.540

20

Võ Hoành

Đường 19 tháng 5

Đường Nguyễn Trung Thành

6.930

21

Lý Tự Trọng

Đường số 8

Đường số 12

6.000

22

Đường số 4A ấp 1 (2 bên)

Giao với đường Nguyễn Long Phi

Đường Nguyễn Trung Thành

2.160

23

Đường số 4A ấp 1 (2 bên)

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường số 9

3.600

24

Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc

Đường số 9

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

2.530

25

Đường số 5 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Võ Hoành

Giao với đường số 4A

5.170

26

Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

11.640

27

Nguyễn Long Phi

Ngô Thị Hưởn

Đường Nguyễn Long Phi

4.020

28

Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

5.750

29

Đường số 8 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

6.330

30

Đoàn Văn Xã

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường số 4A

5.750

31

Đường số 10 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường số 3A

3.450

32

Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4

Ranh đất ông Dương Văn Tải

Nguyễn Trung Thành

1.130

33

Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ

Từ nhà ông Võ Minh Hòa

Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê)

1.150

34

Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

5.600

35

Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

4.020

36

Đường số 2 ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều

4.020

37

Đường Phạm Chí Hiền ấp 9

Giao với đường Nguyễn Thị Nho

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

4.020

38

Đường Huỳnh Phi Hùng ấp 9

Giao đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30/4

6.200

39

Trần Hợi

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường Nguyễn Thị Nho

4.020

40

Đường Danh Thị Tươi ấp 9

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4

4.640

41

Võ Thị Hồng

Đường Trần Văn Đại

Danh Thị Tươi

1.840

42

Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã

Các tuyến đường khu dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9

920

43

Đường giao thông 3m, ấp 7

Cầu kênh Cũ (cầu EC)

đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)

990

44

Đường giao thông 3m ấp 3,4

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)

Giáp cầu kênh Chủ Kịch

660

45

Đường số 11 (hai bên)

Giao đường 3A

Giao đường 30/4

1.730

46

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Cống ông Bích Nhỏ

1.430

47

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Cầu Trảng Cò

Giáp ranh xã Khánh Lộc

1.210

48

Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên)

2.770

49

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)

420

50

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây

Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện

420

51

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Hồ Văn Út

290

52

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

480

53

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

Hết ranh đất ông Tám Tài

480

54

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

580

55

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

Hết ranh đất ông Sáu Mum

500

56

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Giáp ấp Công Nghiệp

Cầu Rạch Bần

720

57

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt)

Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)

580

58

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Đất Trường THCS Phong Lạc

Hết ranh đất ông Trần Văn Công

1.150

59

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)

Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)

Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng

430

60

Ấp Công Bình

Ranh đất ông Phan Văn Ân

Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận

430

61

Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên)

Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần)

1.560

62

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền )

720

63

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền)

Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến

580

64

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Tây)

Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn)

1.140

65

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn)

Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

960

66

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

Giáp trụ sở ấp 2

860

67

Tuyến kênh Sole

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

720

68

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

580

69

Tuyến kênh Sole

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

860

70

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

Giáp xã Khánh Bình

720

71

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

Ngã tư Sole

580

72

Tuyến kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

1.150

73

Tuyến kênh Đứng

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài

720

74

Tuyến kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

1.150

75

Tuyến kênh Đứng

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

Cầu kênh Đứng

860

76

Đường Kênh Sole (bờ đông)

Nhà bà Trần Thị Lệ

Nhà ông Dương Quốc Tỷ

720

77

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Ranh đất bà Lê Thị Sang

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

420

78

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ (Ngoài đê)

540

79

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

840

80

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc

720

81

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)

720

82

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)

Giáp Vàm Rạch Lăng

940

83

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê)

720

84

Tuyến mé sông Ông Đốc

Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp

Đến trụ sở điện lực

1.200

85

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy

Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

1.200

86

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

Cầu Rạch Lăng

960

87

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Mầm non

1.150

88

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Nhà Bia ghi danh về hướng Nam

Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6

1.440

89

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Leo

Kênh Công Điền Giữa

860

90

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Phan Văn Kỳ

Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)

580

91

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Dương Văn Thành

Kênh Chống Mỹ

290

92

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Đắc

Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang

1.290

93

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Nguyễn Văn Được

Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê)

720

94

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn

290

95

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Mật

Hết ranh đất ông Phan Văn Linh

290

96

Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc

Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc

Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã

1.080

97

Tuyến kênh đê (ngoài đê)

Giáp ranh cầu Rạch Ruộng

Đến giáp ranh xã Khánh Hưng

500

98

Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)

Trạm Y tế xã

Cầu Trần Hợi

1.140

99

Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Viễn

Hết ranh đất ông Phạm Việt Mỹ

260

100

Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc)

Ranh đất ông Nguyễn Chí Công

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út

390

101

Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường

600

102

Tuyến lộ 3m

Nhà bà Nguyễn Thị Hận

Nhà ông Phan Văn Bân

500

103

Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường

800

104

Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp 1

Đường số 12

đường số 13

5.640

 

Khu dân cư ấp Rạch Bần (01 đoạn, tuyến đường)

 

105

Đường số D7 (2 bên)

Đường N4a

Đường N3

1.200

106

Nguyễn Văn Biên

 

4.500

107

Các tuyến đường trong khu dân cư

Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè)

4.500

108

Các tuyến đường trong khu dân cư

Mặt lộ 3-5m (không có vỉa hè)

3.500

109

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

400

110

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

500

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

550

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

20. XÃ THỚI BÌNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường 3 tháng 2

Ngã ba bưu điện huyện

Ngã tư Quỹ tín dụng

9.410

2

Đường 3 tháng 2

Ngã tư Quỹ tín dụng

Đường 30/4

8.890

3

Đường 3 tháng 2

Đường 30/04

Cống kênh Tám Thước

7.460

4

Đường 30 tháng 4

Hồ Thị Kỷ

Đường 3/2

8.310

5

Đường 30 tháng 4

đường 3/2

Cầu Bà Đặng Trong

4.560

6

Đường 30 tháng 4

Cầu Bà Đặng Trong

Đường Hành lang ven biển phía Nam

3.830

7

Các tuyến khác

Ngã tư Quỹ tín dụng

Mậu Thân

6.930

8

Đường Hồ Thị Kỷ

Ngã ba bưu điện huyện

Đường 30/04

8.310

9

Đường Hồ Thị Kỷ

Đường 30/04

Đầu kênh Láng Trâm

2.980

10

Đường Hồ Thị Kỷ

Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)

Hết ranh bến tàu Thới Bình

1.170

11

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh bến tàu Thới Bình

Rạch Bà Hội

640

12

Đường Lê Duẩn

Ngã ba bưu điện huyện

Cầu Bà Đặng ngoài

9.000

13

Đường Lê Duẩn

Cầu Bà Đặng

Trung tâm phục vụ hành chính công

6.500

14

Đường Lê Duẩn

Trung tâm phục vụ hành chính công

Phòng Giáo dục (cũ)

2.650

15

Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường 3/2

8.310

16

Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)

Kênh Láng Trâm

Cầu Bà Hội

450

17

Các tuyến khác

Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)

Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)

2.340

18

Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình

Giáp đường 30 tháng 4

Kênh Tám Thước

540

19

Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình

2.090

20

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ)

2.090

21

Đường 19 tháng 5

Đình Thần

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

2.000

22

Đường 1 tháng 5

Giáp Đường 19 tháng 5

Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) )

2.120

23

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Ngã 3 sông Trẹm

1.900

24

Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )

Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12

Trung tâm Thể dục thể thao

750

25

Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )

Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao

Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)

440

26

Đường Mậu Thân

Cầu bà Đặng (Bờ Nam)

Đường 30 tháng 4

1.300

27

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu bà Đặng (Bờ Bắc)

Đường 30 tháng 4

1.520

28

Đường Mậu Thân

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)

970

29

Lộ Rạch Bà Đặng

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)

640

30

Đường Mậu Thân

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

640

31

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

620

32

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )

Cống kênh Tám Thước

Cách cầu Bà Hội: 500m

1.900

33

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )

Cách cầu Bà Hội: 500m

Cầu Bà Hội + 100m

1.140

34

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )

Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế)

Rạch Giồng Nhỏ

310

35

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Giồng Nhỏ

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

270

36

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

750

37

Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )

Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm)

Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)

290

38

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Đình Thần

2.000

39

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Đình Thần

Rạch Ông

640

40

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

620

41

Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt

Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch )

Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng )

400

42

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

Kênh số 1

270

43

Tuyến kênh số 1 (2 bên)

Đầu kênh số 1

Bờ bao (Tiểu khu 14)

270

44

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)

270

45

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)

Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)

270

46

Đường Lê Hoàng Thá

Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng)

Rạch Ông

1.190

47

Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) )

Từ Cầu Lộ xe

Giáp xã Thới Bình (cũ)

500

48

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bà Hội

Cầu Láng Trâm

540

49

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Láng Trâm

Cầu Bà Đặng

1.350

50

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bà Đặng

Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng)

2.000

51

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng)

Kênh Ba Chùa

720

52

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình )

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu treo qua Sông Trẹm

1.419

53

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình )

Cầu treo qua Sông Trẹm

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

810

54

Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm )

Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh )

270

55

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh )

Giáp ranh thị trấn Thới Bình

Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh )

540

56

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Kênh số 1

Kênh số 3

270

57

Các tuyến khác

Đầu Vàm Bà Hội

Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm)

270

58

Các tuyến khác

Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan)

Kênh xáng (bãi tập kết rác)

1.900

59

Kênh 8 Thước

Đường hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

270

60

Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt)

Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

340

61

Lộ Huyện Đội

Nhà ông Phan Minh Tiến

Giáp đường 30/4

2.700

62

Lộ giáp cầu Thới Bình

Lê Phú Thọ

Quán cà Phê Điểm Hẹn

2.700

63

Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình

Giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường 3/2

4.480

64

Lộ Rạch Bà Đặng

Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)

Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)

440

65

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )

Cầu Bà Hội +100m

Cống Thới Hòa

820

66

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )

Cống Thới Hòa

Giáp ranh xã Tân Lộc

620

67

Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Cống xã Thới Bình

1.350

68

Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải )

Cống xã Thới Bình

Giáp ranh xã Trí Phải

670

69

Tuyến Kênh Hai Ngó

Đầu kênh Hai Ngó

Ngã tư Đồng Sậy

270

70

Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh TT Thới Bình (cũ)

Rạch Ông Bường

270

71

Bờ Nam Kênh Công An

Cống xã Thới Bình

Rạch Bà Đặng

460

72

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh (cầu Bà Hội)

Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)

750

73

Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng )

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ)

Giáp ranh xã Trí Phải

560

74

Đường Bờ Đông Sông Trẹm

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)

Rạch Ông Hương

270

75

Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ)

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )

Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ)

540

76

Bờ Tây sông trẹm

Vàm Biện Triệu (2 bên lộ)

Kênh số 2

270

77

Bờ Tây sông trẹm

Kênh Cựa Gà (2 bên lộ)

Kênh số 2

270

78

Bờ Tây sông trẹm

Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ)

Kênh số 1

270

79

Lộ Rạch ông (bờ Bắc)

Đầu kênh ngang bờ Đông

Kênh 3 chùa

270

80

Bờ Tây sông trẹm

Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ)

Cầu Rạch Giồng

270

81

Lộ kênh 3 Chùa

Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch

đường Hành lang ven biển phía nam

270

82

Lộ rạch Ông

Đầu kênh ngang (bờ đông)

Kênh 3 chùa

270

83

Tuyến đường bê tông

Giáp đường Lê Hoàng Thá

Nhà Thờ

270

84

Tuyến đường bê tông

Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý)

Hết ranh nhà Thờ

270

 

Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ)

 

85

Đường N1

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc)

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Nam)

3.000

86

Đường N2

Đường D2

Đường D5

2.860

87

Đường D2

Lê Hoàng Thá

Đường N1

3.100

88

Đường D2

Đường N1

Đường N2

3.000

89

Đường D3

Đường N1

Đường N2

3.000

90

Đường D5

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Đông)

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Tây)

3.000

91

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

92

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m

350

93

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

21. XÃ TRÍ PHẢI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7

Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ

Hết ranh chợ Trí Lực

570

2

Tuyến kênh 30

Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)

Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực

490

3

Tuyến kênh 30

Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)

Kênh 8 (Bờ Bắc)

410

4

Tuyến kênh 7

Ranh chợ Trí Lực

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

1.060

5

Tuyến kênh 7

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)

390

6

Kênh 7

Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)

380

7

Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông

Đầu cầu bờ Tây kênh 30

Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch

380

8

Đường ĐT.983

Giáp ranh xã Thới Bình

Kênh Lầu

670

9

Đường ĐT.983

Kênh Lầu

Cầu Thầy

1.550

10

Đường ĐT.983

Cầu Thầy

Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)

2.160

11

Quốc lộ 63

Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang)

Cống Nam Đông

910

12

Quốc lộ 63

Cống Nam Đông

Cầu Trí Phải + 500m

1.200

13

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m

Cầu Trí Phải

1.240

14

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)

1.230

15

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m

960

16

Quốc lộ 63

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m

Cống Kinh 5

520

17

Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 1000m

200

18

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Kênh Kiểm

Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)

500

19

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)

Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)

250

20

Quốc lộ 63

Cống Kinh 5

Kinh 3 Huệ

1.700

21

Quốc lộ 63

Kinh 3 Huệ

Cầu Chợ Hội + 500m

1.900

22

Quốc lộ 63

Cầu Chợ Hội + 500m

Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc )

1.600

23

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ)

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)

410

24

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ)

UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)

420

25

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)

Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội

380

26

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ)

Ngã tư Chợ Hội + 500m

280

27

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt

Lộ Tràm Thẻ

380

28

Lộ Trời Mộc - Chủ Chí

UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m

Giáp ranh xã Phong Hiệp

310

29

Tuyến lộ Tapasa

Vàm Nhà Máy A

Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong

310

30

Lộ Chợ Hội - 7000

Trạm Y tế cũ

Kênh 7000

310

31

Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ

Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây

Cầu Kênh 6

250

32

Lộ kênh 30 ấp 5

Cầu kênh 8

Cầu kênh 9

250

33

Lộ kênh 7

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)

Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông

250

34

Lộ kênh 30 ấp 9

Cầu kênh 8

Cầu kênh 9

250

35

Tuyến Kênh 30 bờ Đông

Kênh 6

Kênh kiểm

200

36

Tuyến Kênh Kiểm

Từ 30 Kênh kiểm

Kênh Đầu ngàn

200

37

Đường vào trường Mầm non Hoa Sen

Toàn tuyến

1.100

38

Đường vào khu tượng đài

Từ nhà ông Mai Văn Thành

Hết đất bà Triệu Thị Quế

1.100

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

40

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

41

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

22. XÃ TÂN LỘC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường ĐH 02

Cầu Đầu Xấu

Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)

430

2

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)

Cách Vàm Bướm: 500m

330

3

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

330

4

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

Giáp ranh Kênh C4

280

5

Tuyến kênh C3, ấp Tân Long

Lộ Tân Phong

Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm

260

6

Tuyến kênh C4, Tân Long

Lộ Tân Phong

Lộ Láng Trâm

260

7

Tuyến kênh Nông Trường, (Bờ Bắc và Bờ Nam)

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh C3

230

8

Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh Lung Tràm

260

9

Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6

Kênh Lung Tràm

Kênh Ban Can

260

10

Tuyến lộ Ban Can, ấp Ban Can - ấp Tràm Một

Giáp ranh xã Phong Hiệp

Nhà ông Lâm Quốc Huy

230

11

Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp Phong Tiến

Lộ Tân Phong

Kênh Nông trường ấp Phong Tiến

230

12

Quốc lộ 63

Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải)

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

670

13

Quốc lộ 63

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Cầu số 3)

Cầu Số 5

750

14

Đường ĐH 02

Cầu Tân Bình

Kênh xáng Phụng Hiệp

330

15

Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc

Giáp Quốc lộ 63

450

16

Tây Bạch Ngưu

Giáp ấp 5 (Kênh Hòn Tre)

Cầu Bào Chà

380

17

Đường ĐT 983B

Giáp ranh xã Thới Bình

Cầu Bạch Ngưu

750

18

Đường ĐT 983B

Cầu Bạch Ngưu

Quốc lộ 63

780

19

Quốc Lộ 63

Cầu số 5

Cầu số 4

1.310

20

Quốc Lộ 63

Cầu số 4

Cầu số 3

1.060

21

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Tiệm vàng Đức Thiệu

Hết ranh đất ông Đơ

1.200

22

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Hết ranh nhà ông Đơ

Hết ranh Trường mầm non Tuổi Ngọc

540

23

Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc

Cầu số 4

Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)

400

24

Đường ĐT 983B

Cầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3)

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)

450

25

Đường ĐT 983B

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)

Giáp ranh xã Kênh C4

280

26

Đường ĐT 983B

Cầu số 4 (Bờ Nam)

Ngang nhà ông Ba Nhuận

470

27

Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)

Nhà ông Lâm Hoàng Quý

Cầu Bạch Ngưu

420

28

Tuyến Tây Bạch Ngưu

Cầu Bào Chà

Giáp ranh xã Trí Phai

260

29

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 50m

Giáp Kênh Hòn Tre

320

30

Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Đông)

Cầu 9 Dữ + 50m

Cầu Trắng

280

31

Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Tây)

Cầu 9 Dữ + 50m

Cầu số 3 + 50m

230

32

Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm

Ngang nhà ông Ba Nhuận

Giáp xã An Xuyên

260

33

Tuyến lộ Ô Rô

Cầu Trắng

Ngã 3 (307)

230

34

Tuyến Ngọn Cái (Lão Thứ)

Cống số 5 + 50m

Cống số 6 + 50m

260

35

Tuyến Trâu Trắng

Cống số 6 + 50m

Lộ Tân Phong + 50m

280

36

Tuyến lộ kênh C4

Kênh Láng Trâm

Lộ Tân Phong + 50m

260

37

Tuyến lộ Láng Trâm (ấp 4)

Ngã tư cầu số 4

Giáp xã Hồ Thị Kỷ

280

38

Tuyến lộ Bạch Ngưu (ấp 4)

Ngã tư Cầu số 4

Giáp xã Hồ Thị Kỷ

280

39

Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc

Cầu số 3

Hết đất ông 8 Sữ

280

40

Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc

Hết ranh đất ông 8 Sứ

Chùa Phước Linh

260

41

Tuyến lộ ấp 3, xã Tân Lộc

Từ trường Mầm non Tuổi Ngọc

Giáp Lộ Láng Trâm

380

42

Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)

Từ cầu 3 Dèn

Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ)

320

43

Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Đông)

Đất ông Việt

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

44

Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Tây)

Đất ông Đẳng

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

45

Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Đông) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

46

Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Tây) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

47

Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Đông) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

48

Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Tây) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

280

49

Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ

Cống số 5

Lộ bê tông Láng Trâm

320

50

Tuyến lộ 16 hộ, ấp 6

Cầu kênh ngăn mặn

Láng Trâm, An Xuyên

230

51

Tuyến lộ kênh ngăn mặn - Ô Rô

Lộ bê tông Láng Trâm

Ngã 3 (307)

230

52

Tuyến lộ đê bao

Trạm bơm

Lộ Kênh nhà Nghệ

230

53

Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8

Cầu Treo

Lộ Kênh nhà Nghệ

260

54

Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8

Cầu Treo

Miếu Thần Nông

320

55

Tuyến lộ kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Đông)

Cầu Kênh nhà Thờ (giáp xã Phong Hiệp)

Cầu Liên Hoa (bắt qua ấp Ban Can)

200

56

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

57

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

58

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

23. XÃ BIỂN BẠCH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(2)

(3)

(4)

1

Đường ĐH 04

Từ nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)

Kênh 12 + 500m

360

2

Đường ĐH 04

Kênh 12 + 500m

Kênh 13 + 500m

560

3

Đường ĐH 04

Kênh 13 + 500m

Rạch Ngã Bát

480

4

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Tân Bằng ( Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373)

Rạch Ngã Bát

590

5

Đường ĐH 08

Kinh 14

Kinh 25

280

6

Lộ Kênh 11

Sông Trẹm (Vàm kênh 11)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng Kênh 11)

320

7

Lộ Ngã Bát

Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngã Bát)

Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)

240

8

Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm

Đầu nối hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Khánh Thuận

360

9

Lộ Kênh 12

Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)

240

10

Đường ĐH 04

Kinh hàng Mít

Kênh Năm

420

11

Đường ĐH 04

Kênh Năm

Kênh Sáu

410

12

Đường ĐH 04

Kênh Sáu

Kênh Bảy

900

13

Đường ĐH 04

Kênh Bảy

Kênh Chín

410

14

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Chín

Nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)

360

15

Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm

Kênh 11

Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự

440

16

Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa

Cầu treo

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

420

17

Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)

Sông Trẹm

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

280

18

Lộ Kênh Trường học

Đình thần Tân Bằng

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

460

19

Lộ Kênh 11 lớn

Đầu kênh 11 lớn (giáp Sông Trẹm)

Giáp ranh huyện U Minh cũ

340

20

Đường ĐH 08

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh 11 lớn

260

21

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự

Kinh 14

240

22

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

Kênh 5

460

23

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 5

Kênh 7

600

24

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 7

đất ông Đặng Văn Giang (Thửa 373)

520

25

Lộ Bờ Nam Kênh 7

Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm)

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

410

26

Đường ĐH 04

Kênh Ba Chùa

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m

360

27

Đường ĐH 04

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)

Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ

520

28

Đường ĐH 04

Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ

Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)

440

29

Đường ĐH 04

Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)

Kinh hàng Mít

360

30

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)

Đường ĐH 04

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

420

31

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)

Cầu Kinh xáng lộ xe

Cầu Kinh 9

390

32

Đường ĐH 08

Kênh số 3

Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng cũ

290

33

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)

Cầu số 6 La Cua

590

34

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu số 6 La Cua

Cầu Kinh 1

640

35

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Kênh 1

Kênh Hàng Mít

550

36

Lộ bờ bắc kênh 4

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

200

37

Lộ bờ nam kênh 4

Giáp Đường HLVB phía Nam

Kênh Hạt

200

38

Lộ bờ nam kênh 5

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

200

39

Lộ Rạch Trưởng Võng

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

200

40

Lộ bờ nam kênh 6

Sông Trẹm

Kênh Hạt

200

41

Lộ bờ nam kênh 7

Giáp Đường HLVB phía Nam

Kênh Hạt

200

42

Lộ bờ nam kênh 8

Sông Trẹm

Kênh Hạt

200

43

Lộ bờ nam kênh 9

Sông Trẹm

Kênh Hạt

200

44

Lộ bờ nam kênh Vàm Thiệt

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

200

45

Tuyến lộ kênh 10

Lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

200

46

Tuyến lộ Kênh 13

Lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

200

47

Tuyến lộ Kênh 14

lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

200

48

Tuyến lộ Kênh 15

lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

200

49

Tuyến lộ Kênh 16

Kênh xáng lộ xe

Điểm cuối Kênh Ngọn kênh 16

200

50

Tuyến lộ kênh ranh hạt

Kênh xáng Cùng kênh 12

Ranh hạt (Ngã năm miễu ông Hoàng)

200

51

Lộ bờ Bắc kênh 10

Đường hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ranh Hạt giáp Kiên Giang

240

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

200

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

24. XÃ HỒ THỊ KỶ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Ông Bường

Rạch Cai Phú

450

2

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)

1.700

3

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (phía Nam)

1.460

4

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (phía Bắc)

1.030

5

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Vàm Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

640

6

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

Vàm Rạch Giồng

380

7

Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ

Bạch Ngưu

Hết ranh đất bà Lến

250

8

Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ

Hết ranh nhà bà Lến

Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)

580

9

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Chữ Y

Cầu Rạch Bần Nhỏ

200

10

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Rạch Bần Nhỏ

Cống Đường Xuồng

220

11

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu Khánh An

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

370

12

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)

200

13

Võ Văn Kiệt

Cầu Bạch Ngưu

Kênh Đường Giữa

6.300

14

Võ Văn Kiệt

Kênh Đường Giữa

Giáp ranh cây xăng Tắc Thủ

6.300

15

Võ Văn Kiệt

Từ giáp ranh cây xăng Tắc Thủ

Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)

6.300

16

Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)

Cầu kênh Thị Phụng

Rạch Ông Hương

390

17

Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)

Sông Trẹm

Cầu trước nhà ông Quách Dũng

200

18

Lộ Bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)

Cầu Tắc Thủ

Cầu Khánh An

640

19

Đường Hành Lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt

Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m (về Cầu Bến Gỗ)

5.800

20

Đường Hành Lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt

Đến sông Tắc Thủ

4.950

21

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Từ Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m

Cầu Bến Gỗ

2.440

22

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bến Gỗ

Cầu Chín Hổ

1.730

23

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Chín Hổ

Cầu giáp ranh xã Thới Bình

850

24

Đường về khu căn cứ huyện uỷ cũ

Toàn tuyến

 

800

25

Đoạn lộ nối Võ Văn Kiệt đến lộ Cà Mau - U Minh

Lộ Võ Văn Kiệt (cặp cây xăng 49)

Lộ Cà Mau - U Minh

3.050

26

Tuyến lộ kênh xáng Đường Xuồng (Phía Đông)

Lộ Võ Văn Kiệt

Giáp ranh xã Thới Bình

250

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

28

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

29

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

25. XÃ ĐẤT MỚI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Ông Do

Vàm Ông Do

Hết ranh đất ông Nhàn

400

2

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Trúc

Hết ranh đất ông Hai Sang

330

3

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Thăng Đen

Sông Bảy Háp

270

4

Ấp Ông Do

Vàm Ông Do

Kênh Bảy Thạnh

270

5

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Trần Văn Nhất

Vàm kênh Cạn

270

6

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Cống Ông Tà

550

7

Ấp Ông Chừng

Trường mẫu giáo

Trường tiểu học 2

500

8

Ấp Ông Chừng

Trương tiểu học 2

Ngã tư Xẻo Ớt

330

9

Ấp Xóm Mới

Vàm kênh Nước Lên

Kênh Từng Dện

270

10

Ấp Phòng Hộ

Vàm kênh Từng Dện

Hết ranh đất ông Chiến Sò

270

11

Ấp Trại Lưới A

Trường Tiểu học 4

Đường ô tô về xã Lâm Hải

400

12

Ấp Trại Lưới A

Trường Tiểu học 4

Ngọn Kênh Đào

270

13

Ấp Trại Lưới A

Vàm Kênh Đào

Ngã ba Kênh Năm

270

14

Ấp Trại Lưới A

Vàm Trại Lưới

Hết ranh trại giống ông Hùng Cường

270

15

Ấp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn

270

16

Ấp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Ngã tư Bùi Mắc

270

17

Ấp Ông Chừng

Trường Trung học cơ sở Đất Mới

hết ranh bà Lâm Thị Thỏ

270

18

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Vàm Xẻo Ớt

710

19

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)

470

20

Đường Hồ Chí Minh

Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ

Cầu Trại Lưới

1.620

21

Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải

Ranh thị trấn Năm Căn cũ

Cầu Chà Là

1.150

22

Ấp Xẻo Sao

Cầu Chà Là

Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát

370

23

Ấp Xẻo Sao

Vàm Xẻo Sao

Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang)

410

24

Ấp Xẻo Sao

Cầu Vàm Lỗ

Cầu Tình Thương

370

25

Ấp Xẻo Sao

Cầu Tình Thương

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy

370

26

Ấp Xẻo Sao

Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa

Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng

300

27

Ấp Trường Đức

Cầu vàm rạch ông Gầy

Kênh 1038

370

28

Ấp Trại Lưới B

Rạch Vàm Lỗ

Rạch Nà Nước

470

29

Ấp Biện Trượng

Ngã ba Đầu Chà

Đối diện Vàm Nà Chim

270

30

Ấp Biện Trượng

Vàm Ông Ngươn

Vàm Ba Nguyền

270

31

Ấp Trại Lưới B

Vàm Lỗ

Hết ranh đất ông Nam

270

32

Ấp Trại Lưới B

Vàm Nà Nước

Kênh Trốn Sóng

340

33

Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn

Vàm Ông Ngươn

Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)

270

34

Ấp Ông Ngươn

Ranh đất ông Mận

Vàm Chủng

270

35

Ấp Chà Là

Ranh đất ông Chịa

Hết ranh đất ông Hạ

270

36

Ấp Chà Là

Ranh đất ông Hạ

Hết ranh đất ông Hùng

270

37

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Trại Lưới

Cầu Năm Căn

1.310

38

Đường WB9

Cầu Năm Căn (đất ông Quân)

Rạch Xẻo Đôi

300

39

Ấp Sa Phô

Giáp Ấp 5

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh

550

40

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Lê Anh Kiệt

Hết ranh đất ông Huỳnh Đen

270

41

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Trần Hớn Lến

Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì

270

42

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Đinh Văn Thơ

Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu

270

43

Ấp Sa Phô

Vàm Xẻo Nạn

Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)

270

44

Ấp Sa Phô

Trại giống 202

Cầu Xẻo Nạn

470

45

Ấp Sa Phô

Ranh đất Huỳnh Văn Đen

Vàm Xẻo Cập

270

46

Ấp Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có

270

47

Ấp Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Hoàng Anh Đức

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

270

48

Kênh Cạn

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng

270

49

Kênh Tắc

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai

270

50

Sông Bảy Háp

Vàm kênh Tắc

Vàm Xẻo Chồn

270

51

Kênh Tắc

Ranh đất Phạm Việt Dũng

Vàm Kênh Tắc

270

52

Đường Hùng Vương

Đường gom cầu Kênh tắc

Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh

10.000

53

Đường Hùng Vương

Đường gom cầu Kênh Tắc

Cầu Xẻo Nạn

7.000

54

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh thị trấn cũ

4.030

55

Đường Ô tô về xã Lâm Hải

Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

1.240

56

Đường ô tô về xã Lâm Hải

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh thị trấn cũ

1.120

57

Ấp 5

Đầu lộ Trạm y tế

Ranh đất ông Hồ Văn Hải

780

58

Ấp 5

Ranh đất ông Hồ Văn Hải

Trụ sở SaLaTen

780

59

Ấp 5

Ngã ba SaLaTen

Ranh đất ông Hứa Thành Thiên

780

60

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng

780

61

Ấp 5

Cầu Xẻo Thùng

Cầu Kênh Cùng

1.470

62

Ấp 5

Cầu Kênh Cùng

Hết ranh đất ông Trịnh Hên

950

63

Ấp 5

Đầu lộ Trạm y tế

Trụ sở SaLaTen

780

64

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất ông Châu Phến

780

65

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Giáp sông Xẻo Nạn

780

66

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc

Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng

270

67

Ấp 5

Các tuyến còn lại trong khóm 5

640

68

Ấp 5

Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng

Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt

400

69

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Cầu Ngọn Phi Xăng

400

70

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính

Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu

400

71

Ấp 3

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

3.960

72

Ấp 3

Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy)

Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang

500

73

Ấp 3

Nhà ông Vũ Trọng Hội

Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng

2.080

74

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Huyện đội

2.820

75

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Đến trụ sở khóm 3

3.530

76

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn

1.200

77

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3

1.550

78

Khóm 3

Hết khu vực dãy 19 căn

1.270

 

Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới

 

79

Đường số 1

 

 

2.800

80

Đường số 2

 

 

2.800

81

Đường số 3

 

 

2.800

82

Đường số 4

 

 

2.900

83

Đường số 5

 

 

2.800

84

Đường H1

 

 

2.150

85

Đường H2

 

 

2.150

86

Đường H3

 

 

2.150

87

Đường H4

 

 

2.150

88

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

89

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

90

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

26. XÃ NĂM CĂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Ông Do

Cầu Xi Tẹc

1.160

2

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Kênh Lò

Cầu Xi Tẹc (phía Nam lộ)

1.550

3

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Xi Tẹc

Rạch Ông Do (2 bên)

250

4

Ấp Xóm Lớn Trong

Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa

Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)

250

5

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Ngô Văn Mia

Hết ranh đất ông HuǶnh Văn Hóa

250

6

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Thanh Phú

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập

250

7

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Văn Mừng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl

250

8

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Dương Văn Cáo

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê

250

9

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ngã Tư Cái Trăng

Đến ranh đất của ông Thái Văn Hòa

250

10

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Cầu Xi Tẹc

Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)

250

11

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông Cao Trung Tính

Ngã tư Cả Trăng

250

12

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông HuǶnh Văn Điểu

Ngã Tư Cái Trăng

250

13

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông Tư Lạc

Cầu Thanh Long

250

14

Ấp Xóm Lớn

Đập ông Hai Sang

Cầu Kênh Lò

1.840

15

Ấp Xóm Lớn

Ranh đất ông Trần Sang

Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)

320

16

Ấp Xóm Lớn

Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn

Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)

270

17

Ấp Xóm Lớn

Đập Hai Sang

cầu Trung Đoàn

2.330

18

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Cầu Xi Tẹc

Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)

770

19

Ấp Cái Nẩy

Cầu Trung Đoàn

Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)

540

20

Ấp Cái Nẩy

Cầu Chệt Còm

Cầu Lương Thực

2.950

21

Ấp Cái Nẩy

Cầu Chệt Còm

Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ

360

22

Ấp Cái Nẩy

Cầu Công An

Sân bóng Hoài Nhơn

1.840

23

Ấp Cái Nẩy

Cầu Công An

Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh

460

24

Ấp Cái Nẩy

Vàm kênh Lương Thực

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

500

25

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Cầu ông Tư Lạc

840

26

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức

880

27

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông HuǶnh Thanh Hải)

690

28

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Lê Công Lượng

660

29

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Nhà ông HuǶnh Văn Hùng (Hẻm chợ mới)

2.110

30

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình

250

31

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Đỗ Văn Thật

Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum

250

32

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm

250

33

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp

Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường

250

34

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Mã Thanh HuǶnh

Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang

250

35

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí

250

36

Ấp Hàm Rồng

Trại giống ông Thái Thanh Hòa

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng

250

37

Ấp Hàm Rồng

Giáp ranh ấp 3 (cũ)

Hết ranh đất ông HuǶnh Văn Vinh

250

38

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Trương Văn Kỵ

Giáp ấp Kênh Mới

250

39

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Hùng

Hết ranh đất ông An

250

40

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Dũng

Hết ranh đất ông Bình

250

41

Trục chính Khu Kinh tế

Cầu Ông Do

Hết đường

1.900

42

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh thị trấn (cũ)

Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ)

1.900

43

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình

Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)

6.500

44

Đường Nguyễn Tất Thành

Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)

Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8)

17.200

45

Đường Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Việt Khái

Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)

27.500

46

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư bưu điện

Bến phà sông Cửa Lớn

7.250

47

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc

27.500

48

Đường Hùng Vương

Từ Ngã tư Bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Đường Lê Văn Tám

24.500

49

Đường Hùng Vương

Đường Lê Văn Tám

Cầu Kênh Xáng

17.800

50

Đường Chu Văn An

Toàn tuyến

3.150

51

Đường Châu Văn Đặng

Toàn tuyến

4.870

52

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất nhà may Hảo

Đường Nguyễn Tất Thành

16.790

53

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trung

5.250

54

Đường Lý Nam Đế

Ngã ba nhà ông Trung

Đê ngăn triều cường

4.870

55

Đường An Dương Vương

Nguyễn Tất Thành

Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)

27.500

56

Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)

Toàn tuyến

15.930

57

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

27.500

58

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

27.500

59

Đường Lê Văn Tám

Đường Hùng Vương

Đường Lý Nam Đế

7.640

60

Đường Võ Thị Sáu

Nguyễn Tất Thành

Kim Đồng

6.060

61

Đường Võ Thị Sáu

Kim Đồng

Kênh Xáng

6.060

62

Kim Đồng

Toàn tuyến

7.640

63

Đường Nguyễn Việt Khái

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

5.500

64

Đường 13/12

Toàn tuyến

2.950

65

Ấp 1

Đường 13/12

Đường Nguyễn Tất Thành

2.610

66

Ấp 1

Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ

Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn)

4.320

67

Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đường Hùng Vương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền

3.860

68

Ấp 1

Hết khu vực I ấp 1 (Sau khu hành chính huyện)

1.280

69

Ấp 2

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

5.500

70

Ấp 2

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

Đầu đường Lý Nam Đế

5.780

71

Ấp 2

Đường Lý Nam Đế

Cầu kênh Tắc

4.800

72

Ấp 2

Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)

3.320

73

Ấp 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)

1.270

74

Ấp 4

Nhà ông Phan Bá Đường

Đê ngăn triều cường

1.270

75

Ấp 4

Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển

Đường Lý Nam Đế

2.820

76

Ấp 4

Đường Hùng Vương

Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn cũ)

1.390

77

Ấp 4

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng

1.270

78

Ấp 4

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông Lê Chí Khách

1.390

79

Ấp 4

Các tuyến còn lại trong ấp 4

 

1.170

80

Ấp 4, Ấp 6

Cầu Kênh Xáng

Đường Châu Văn Đặng

3.200

81

Ấp 6

Khu tái định cư kênh xáng Nhà đèn

1.300

82

Ấp 6

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

3.260

83

Ấp 6

Đường Nguyễn Việt Khái

Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến

880

84

Ấp 6

Ranh đất ông Trần Văn Út

Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)

880

85

Ấp 6

Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc ấp 6 có chiều rộng 1,5 mét

650

86

Ấp 7

Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phà sông Cửa Lớn)

Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương

1.390

87

Ấp 7

Đường Hùng Vương

Đường Võ Thị Sáu

3.340

88

Ấp 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng

2.950

89

Ấp 7

Đường Võ Thị Sáu

Hết ranh đất Thái Hồng Lam

1.390

90

Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo

Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng

960

91

Ấp 8

Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm

Cầu Công an

2.820

92

Ấp 8

Cầu Công an

Hết ranh đất Trường Mầm Non

2.110

93

Ấp 8

Cầu Công an

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn

2.206

94

Ấp 8

Đường xuống cầu Bệnh viện

2.670

95

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do

1.550

96

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Ông Do

Vàm Ông Do

260

97

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất bà Lê Thị Hoa

Hết ranh đất ông Lê Văn Phước

260

98

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến

Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh

260

99

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất Phan Hồng Phúc

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn

220

100

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý

Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình

250

101

Ấp Cái Nai

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình 2

620

102

Ấp Cái Nai

Cầu Ông Tình

Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế

940

103

Ấp 1, Ấp 2

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

18.200

104

Ấp 4 và Ấp 7

Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng

7.640

105

Trục chính Khu Kinh tế

Giáp Nguyễn Tất Thành

Kênh Xáng Nhà Đèn

3.620

106

Trục chính Khu Kinh tế

Kênh Xáng Nhà Đèn

Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ)

2.520

107

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần Kiên Cường

Hết ranh thị trấn (cũ)

1.740

108

Quốc lộ 1A

Bến phà Đầm Cùng

Ngã ba cầu Đầm Cùng

880

109

Quốc lộ 1A

Mố cầu Đầm Cùng

Mố cầu Lòng Tong

2.720

110

Quốc lộ 1A

Mố cầu Lòng Tong

Mố cầu Ông Tình

2.950

111

Tuyến Lộ 19/5

Quốc lộ 1A (nhà ông Nhanh)

Mố cầu 19/5

220

112

Sông Bảy Háp

Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ

Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới

380

113

Lộ Cây Dương

Ranh UBND xã Hàm Rồng cũ

Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)

300

114

Lô Cây Dương

Mố cầu Cái Trăng Lá

Bến phà Cây Dương

270

115

Sông Bảy Háp

Trụ sở Quân sự xã Hàm Rồng cũ

Trại giống Hoà Lợi

250

116

Sông Bảy Háp

Cầu Cái Trăng Lá

Bến phà Cây Dương

250

117

Kênh Truyền Huấn

Cầu Truyền Huấn

Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)

250

118

Kênh Truyền Huấn

Cầu Truyền Huấn

Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)

250

119

Kênh Truyền Huấn

Ranh đất ông Lương Văn Có

Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần

250

120

Kênh Chống Mỹ

Ranh đất ông Danh Hồng Hậu

Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)

250

121

Kênh Năm Cái Trăng

Cầu Cái Trăng

Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)

250

122

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Hết ranh đất ông Tô Công Luận

250

123

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Vàm kênh 3 Trà

250

124

Kênh ba chà

Mố cầu kênh Năm

Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)

250

125

Kênh Tư

Ranh đất ông Tiết Văn Góp

Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh

250

126

Kênh Tư

Vàm kênh Ngang

Vàm kênh Tư (Hướng Nam)

250

127

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán

250

128

Kênh ba

Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ

Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)

250

129

Kênh Ông Nghệ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Que

Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)

250

130

Rạch ông Bún

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)

250

131

Rạch Lòng Tong

Ranh đất ông Lai Hoàng Văn

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)

250

132

Kênh Ngang

Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp

Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

300

133

Kênh Năm Cùng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tỵ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng

250

134

Kênh Truyền Huấn

Từ đất ông HuǶnh Tự Dựng

Hết ranh đất ông HuǶnh Văn Chiến

250

135

Kênh Mới

Ranh đất ông Phạm Phi Long

Cầu Kênh Mới (2 bên)

250

136

Kênh Mới

Cầu kênh Mới

Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)

250

137

Kênh Mới

Ranh đất ông Thái Ngọc Tự

Vàm Kênh xáng Cái Ngay

250

138

Kênh Mới

ông Bùi Quang Được

ông Ngô Vĩnh Khương

250

139

Kênh Chống Mỹ

Vàm Kênh ông Nghệ

Vàm Kênh xáng Cái Ngay (hướng nam)

250

140

Tuyến lộ thuộc Dự án Khu dân cư ấp 7

Kim Đồng

Lộ bêtông (Lộ đấu nối giữa đường Hùng Vương và đường Võ Thị Sáu)

4.200

141

Rạch Cái Trăng lá

Ranh đất ông HuǶnh Thanh Hồng

Hết ranh đất ông Tạ Văn Tám

250

142

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

143

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

144

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

27. XÃ TAM GIANG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Khánh

Hết ranh đất ông Út Huỳnh

290

2

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Vịnh

Cầu nhà bà Chín Thành

200

3

Ấp Kinh Ba

Khu dân cư

Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)

390

4

Ấp Kinh Ba

Ranh đất ông Hồng

Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)

200

5

Ấp Kinh Ba

Hết ranh đất ông Phèn

Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)

200

6

Ấp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2

420

7

Ấp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi

270

8

Ấp Bỏ Hủ

Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước

Khu dự án CWPD

230

9

Ấp Bỏ Hủ

Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn

Bỏ Hủ

250

10

Ấp Kinh Ba

Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung)

Hết ranh đất ông Luyến

200

11

Ấp Mai Vinh

Ranh đất ông Lê A

Hết ranh đất ông Ba Giảng

200

12

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lam Phương

Hết ranh đất ông Dòn

890

13

Xã Tam Giang

Ngã tư chợ

Hết ranh đất ông Khôi

610

14

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Tư Giang

Hết ranh Đồn Biên Phòng 672

540

15

Xã Tam Giang

Hết ranh Đồn Biên phòng 672

Trạm y tế xã

540

16

Xã Tam Giang

Hết ranh Trạm y tế xã

Kênh 1

460

17

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Sết

Hết ranh đất ông Bảy Hụi

390

18

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Khẩn

Hết ranh đất ông Thành

670

19

Xã Tam Giang

Hết ranh Trường tiểu học 1

Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)

200

20

Xã Tam Giang

Ranh đất bà Đào

Hết ranh đất ông Sơn

540

21

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lân

Hết ranh đất Trại giống Út Quang

270

22

Xã Tam Giang

Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)

Hết ranh Phân Trường 184

510

23

Xã Tam Giang

Hết ranh Phân trường 184

Rạch Cái Nhám Nhỏ

540

24

Xã Tam Giang

Rạch Cái Nhám Nhỏ

Kênh Cây Mắm

270

25

Xã Tam Giang

Giáp ranh Trường cấp 2

Hết ranh đất ông Hai Nhị

540

26

Xã Tam Giang

Bến phà Kinh 17

Cầu Bỏ Bầu

1260

27

Xã Tam Giang

Kênh Ông Đơn

Hết ranh đất ông Hai Nhị

200

28

Xã Tam Giang

Cầu Bỏ Bầu

Bến phà Tam Giang III

390

29

Xã Hiệp Tùng

Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

900

30

Xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)

460

31

Xã Hiệp Tùng

Vàm Cái Ngay

Kênh Cá Chốt

210

32

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Hết ranh trụ sở UBND xã

750

33

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Trường THCS Hiệp Tùng

200

34

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng

Cầu kênh Năm Cạn

200

35

Kênh Năm Cạn

Cầu Kênh Năm Cạn

Cầu Nàng Kèo

200

36

Xóm Lung

Cầu Xóm Lung

Ranh đất ông Hận

200

37

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1)

Cầu Kênh Xào Lũy

460

38

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh Xào Lũy

Hàng đáu Út Ngoan

460

39

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Nhà ông Mười Tài

200

40

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Rạch Nàng Kèo

200

41

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Cựu chiến binh

200

42

Xã Hiệp Tùng

Đầu K3

Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon

200

43

Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Kênh 3

390

44

Ấp 7B

Cầu Kênh 5

Cầu Kênh 3

200

45

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

28. XÃ PHÚ TÂN

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường số 1

Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông)

Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)

3.130

2

Đường số 1

Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây)

Ngã 3 chợ cũ

3.600

3

Đường số 1

Ngã 4 Cầu Chợ Mới

Ngã ba dốc cầu chợ mới

2.290

4

Đường số 1

Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)

Ngã 4 cầu chợ Mới

2.330

5

Đường số 1

Hết ranh đất ông Dũng - Thúy

Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)

2.030

6

Đường số 1

Trụ điện số 61

Ngã 3 cầu Miễu ông Cò

1.460

7

Đường số 2

Ngã 4 cầu chợ mới

Ngã 3 lộ kênh chiến lược

1.130

8

Đường số 2

Ngã 3 Cầu ngang UBND xã

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

2.800

9

Đường số 2

Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

450

10

Đường số 3

Ngã 4 kênh Cùng

Cầu Bưu Điện

2.890

11

Đường số 3

Ngã 4 kênh cùng

Đầu kênh Tân Điền

1.610

12

Đường số 3

Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

940

13

Đường số 3

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

Đầu Kênh Đứng

700

14

Đường số 4

Cầu Bưu Điện

Cầu Ngang UBND xã

1.530

15

Đường số 4

Cầu ngang UBND xã

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

920

16

Đường số 4

Cầu ngang UBND xã

Ngã ba kênh Xáng

910

17

Đường số 4

Ngã ba kênh xáng (2 bên)

Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)

770

18

Đường số 4

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

Đối diện ngã 3 kênh Đứng

510

19

Các tuyến lộ khác

Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam)

Ngã 3 Miễu ông Cò

340

20

Các tuyến lộ khác

Ngã 4 cầu chợ mới

Cầu Miễu ông Cò

980

21

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Xáng

Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp

510

22

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Thẻ

Ngã 3 lộ kênh cùng

320

23

Các tuyến lộ khác

Cầu Chợ Mới

Ngã 3 lộ kênh cùng

410

24

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò

Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng

290

25

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã

Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)

410

26

Các tuyến lộ khác

Cầu Tân Điền

Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện

540

27

Các tuyến lộ khác

UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa

Cầu Chợ Mới

510

28

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên sông

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

200

29

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

380

30

Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)

Kênh Mới

Kênh 90

240

31

Phía UBND xã

Đầu kênh Đầu Sấu

Hết khu Bình Hưng

830

32

Phía UBND xã

Đầu kênh Đầu Sấu

Đầu Kênh Tư

210

33

Tuyến lộ ven sông Cái Đôi

Hết khu Bình Hưng

Kênh 90

370

34

Đối diện UBND xã (Hướng Tây)

Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng

Đầu cầu Kênh Tân Điền

210

35

Bến Đìa

Vàm Bến Đìa

Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)

200

36

Kênh Mới

Đầu Kinh Mới

Đầu lộ huyện (2 bên)

200

37

Kênh Công Nghiệp

Đầu kênh Công Nghiệp

Cuối kênh Công Nghiệp

200

38

Tân Phong

Đầu kênh Cái Cám

Cuối kênh Cái Cám

220

39

Tân Điền

Đầu kênh Tân Điền

Cuối kênh Tân Điền

220

40

Kênh Thanh Bình

Đầu Sẻo Cạn

Lô hai Thanh Bình

210

41

Tuyến kênh Mỵ

Đầu Kênh Mỵ

Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)

310

42

Các tuyến lộ khác

Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện)

Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)

380

43

Các tuyến lộ khác

Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình

Cầu Kênh Ông Tà

310

44

Các tuyến lộ khác

Kênh Cùng (nhà ông Chúc)

Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)

450

45

Các tuyến lộ khác

Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến)

Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)

380

46

Các tuyến lộ khác

Cầu Chòi Mòi

Cầu Công Mỹ Bình

380

47

Đường kênh Dân Quân - kênh Chống Mỹ

Cầu kênh Dân Quân

Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)

230

48

Đường bê tông

Cầu kênh Tân Điền

Đầu Kênh Cái

380

49

Đường bê tông

Đầu kênh Cái

Cống Mỹ Bình

330

50

Đường bê tông

Cống Mỹ Bình

Cầu trường TH Mỹ Bình

290

51

Đường bê tông

Cầu cống Mỹ Bình

Nhà văn hoá ấp Láng Cháo

330

52

Đường bê tông

Nhà văn hoá ấp Láng Cháo

Cống Ngã tư số 1

270

53

Đường bê tông

Đầu kênh Đứng

Cống Ngã tư số 1

330

54

Đường bê tông

Đối diện Ngã ba Kênh Đứng

Cầu Ngã tư số 1

350

55

Đường bê tông

Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)

Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)

270

56

Đường bê tông

Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp

Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)

380

57

Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m

650

58

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

59

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

60

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

29. XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến Lộ Cả Đài

UBND xã Việt Thắng cũ

Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)

900

2

Tuyến Lộ Cả Đài

Hết ranh đất ông Ba Be

Cầu Bào Chấu

550

3

Tuyến Lộ Cả Đài

Cầu Bào Chấu

Cầu Cả Đài

310

4

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cầu Đậu Lợi

Cống Tư Điểm

770

5

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cống Tư Điểm

Cầu Dân Quân

570

6

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cầu Dân Quân

Cầu Kiểm Lâm

310

7

Khu Chợ Mới xã Việt Thắng cũ

Cầu Đậu Lợi

Khu Chợ Mới xã Việt Thắng cũ

610

8

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu Kênh Mới (Hướng Đông)

Về hướng chợ Cái Bát: 200m

250

9

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu Kênh Mới từ mét 201

Cách cầu trạm y tế xã: 100m

220

10

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cách cầu trạm y tế xã: 100m

Cầu trạm y tế xã

390

11

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu trạm y tế xã

Hết ranh đất ông Tô Thành Khương

500

12

Trung tâm chợ Cái Bát

Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)

Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II, trường mẫu giáo Hướng Dương; trở lại đường vào trụ sở UBND xã Nguyễn Việt Khái mới về đến ngã tư chợ qua cầu Kênh Ông Xe

1.200

13

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Bắc

Đường về trụ sở UBND xã mới

800

14

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Nam

Đến hết đất Trung tâm văn hoá xã Nguyễn Việt Khái (Chợ Cái Bát)

600

15

Các tuyến khác

Đường về trụ sở UBND xã mới (Hướng Bắc)

Đến ngã ba giáp lộ Tiểu vùng X

560

16

Các tuyến khác

Ranh đất ông Lý Thạnh

Về cầu Trung ương Đoàn: 200m

310

17

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

340

18

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

340

19

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

340

20

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu kênh Đứng

Cầu Bào Láng (2 bên)

300

21

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu kênh Đứng

Cầu Bào Láng (2 bên)

306

22

Tuyến Trạm Y tế xã Nguyễn Việt Khái (Tân Hưng Tây cũ)

Cầu Trạm Y tế xã Tânn Hưng Tây cũ

Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm

410

23

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Ngã 3 về UBND xã Việt Thắng cũ

Cầu Kiểm Lâm

430

24

Tuyến lộ phía bờ sông Bảy Háp

Đầu vàm Kênh Năm

Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)

670

25

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Vàm Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)

240

26

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo củ (2 bên)

Cầu Ba Lan (2 bên)

230

27

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)

Cầu Ba Lan (2 bên)

Đầu kênh 90

200

28

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo

Cầu Kinh Cùng

200

29

Tuyến lộ bờ kè Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)

Đầu Vàm Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)

200

30

Tuyến sông Kênh 90

Ngã ba Đường Ven (Phía Đông)

Cầu Kênh 90

660

31

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Kênh 90

Cống Lung Heo

460

32

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cống Lung Heo

Cầu Cống Mới

250

33

Tuyến Kênh Năm về chợ Cái Bát

Cầu Kênh 5

 

210

34

Tuyến Kênh Cống Mới

Cầu Cống Mới

Bùng binh Cái Bát

200

35

Tuyến lộ vào chùa Vạn Phước

Cầu Cống Mới

Chùa Vạn Phước

200

36

Tuyến lộ xóm 14 chủ

Vàm Kênh 5

Đầu kênh Tư Gà

200

37

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)

280

38

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)

Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)

280

39

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)

Cầu Đê Tây (2 bên)

200

40

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đê Tây (2 bên)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

200

41

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

Cầu Đường Ven (2 bên)

200

42

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đường Ven (2 bên)

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

250

43

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

44

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

45

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

30. XÃ CÁI ĐÔI VÀM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Việt Khái

Đầu cầu Kiểm Lâm cũ

Đầu đường 13/12

2.400

2

Nguyễn Việt Khái

Đầu đường 13/12

Hẻm chợ

2.880

3

Nguyễn Việt Khái

Đầu đường 13/12

Hẻm chợ

2.880

4

Nguyễn Việt Khái

Hẻm chợ

Hẻm nhà May Mỹ

4.320

5

Nguyễn Việt Khái

Hẻm nhà May Mỹ

Đường Cách Mạng Tháng 8

3.240

6

Nguyễn Việt Khái

Đường Cách Mạng Tháng 8

Cầu kênh Làng Cá

2.160

7

Nguyễn Việt Khái

Cầu kênh Làng Cá

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

1.800

8

Nguyễn Việt Khái

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

1.560

9

Nguyễn Việt Khái

Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

Cầu Cơi 5

1.080

10

Nguyễn Việt Khái

cầu Cơi 5

Hạt Kiểm Lâm

1.080

11

Nguyễn Việt Khái

Hạt Kiểm Lâm

hết Ranh Cái Đôi Nhỏ

1.560

12

Hẻm Nhà Lồng Chợ

Ranh đất ông Phạm Văn Hài

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá

1.450

13

Hẻm

Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành)

Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

480

14

Hẻm

Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê

660

15

Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

940

16

Lý Văn Lâm

Cách Mạng Tháng Tám

Đường 13/12

900

17

Lý Văn Lâm

Đường 13/12

Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm

620

18

Hẻm Khu chữ U

Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m

Cầu Cơi 5

360

19

Hẻm vào trường Lê Hồng Phong

Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh

1.060

20

Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm

Kênh Làng Cá

Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)

360

21

Khu tiểu thủ công nghiệp

900

22

Đường Trần Văn Thời

Đầu kênh Bảy Sư

Đầu Kênh Lô 2

2.160

23

Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)

Đầu kênh Bảy Sử

Cây ăng teng (Đê Tây )

660

24

Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2

Cây ăng teng (Đê Tây)

Cầu dự án lô 2

360

25

Hẻm

Lộ hẻm Khóm 5

Cầu Dự án

430

26

Đường Trần Văn Thời

Đầu Kênh Lô 2

Đầu kênh Lô 1

2.160

27

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

400

28

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

400

29

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

400

30

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

400

31

Kênh Lô 1

Cách Đường Trần Văn Thời 30m

Cầu JAPA

720

32

Kênh lô 2

Kênh Tập đoàn 34

Cầu dự án lô 2

430

33

Kênh lô 2

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

420

34

Kênh lô 2

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

420

35

Cách Mạng Tháng Tám

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

Phan Ngọc Hiển

4.200

36

Phan Ngọc Hiển

Cầu dự án

Cách Mạng Tháng Tám

2.400

37

Phan Ngọc Hiển

Cách Mạng Tháng Tám

Đầu kênh Kiểm Lâm Mới

3.840

38

Phan Ngọc Hiển

Đầu kênh Kiểm Lâm Mới

Kênh Năm Nhung

3.600

39

Phan Ngọc Hiển

Kênh Năm Nhung

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

2.400

40

Phan Ngọc Hiển

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

Đầu cầu kênh 90

2.400

41

Đường Nguyễn Trung Trực

đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m

cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m

790

42

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Cầu Kiểm Lâm cũ

Kênh Năm Nhung

790

43

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Cầu Kiểm Lâm cũ

Kênh Năm Nhung

790

44

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Kênh Năm Nhung

Đầu Kênh 90

430

45

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Giáp sông Cái Đôi Vàm

Phan Ngọc Hiển

470

46

Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

Rạch Cái Đôi Nhỏ

660

47

Khu dân cư khóm 2

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

Trụ sở khóm II

710

48

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Đông)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

360

49

Khu dân cư khóm 2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Kênh Làng Cá

550

50

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài)

Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)

430

51

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

620

52

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

620

53

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

620

54

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Tây)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

310

55

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Làng Cá

Cầu Dự án

620

56

Khu dân cư Khóm 3

Cầu Dự án (phía tây)

Kênh Cơi 5

360

57

Đường 1/5

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ

790

58

Đường 13/12

Đầu đường Nguyễn Việt Khái

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

1.870

59

Hồ Thị Kỷ

Đầu đường 13/12

cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m

1.060

60

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

1.060

61

Đường bêtông

Cách đường Lý Văn Lâm 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)

2.510

62

Kênh Lô 2 (Chợ cũ)

Cách đường Trần Văn Thời 30m

Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7)

2.770

63

Đường Phan Ngọc Hiển nối dài

Cầu cơi 5

Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)

4.320

64

Đường bêtông

Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi)

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)

3.170

65

Đường bêtông

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây)

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)

2.110

66

Đường bêtông

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90)

Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)

1.850

67

Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm

600

68

Kênh Lô 1 (phía Tây)

Cầu JAPA

Cầu Nguyễn Thanh Đạm

480

69

Hồ Thị Kỷ

Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám

Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

600

70

Kênh Mỹ Hưng

Đất ông Phan Văn Sang

Đất ông Diệp Văn Tươi

360

71

Kênh Công Nghiệp

Cầu Nguyễn Thanh Đạm

Cầu Kênh Lô 2

360

72

Kênh Lô 2 (phía Đông)

Hết đất ông Lê Minh Nửa

Cầu Kênh Lô 2

480

73

Kênh Lô 1 (phía Đông)

Cầu Kênh Lô 1

Hết đất Ông Phan Văn Sang

480

74

Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)

Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

480

75

Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)

Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

480

76

Khu trung tâm xã cũ

Cửa Gò Công

Trạm Y tế

430

77

Khu trung tâm xã cũ

Cầu UBND xã cũ

Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ

430

78

Khu trung tâm xã cũ

Giáp Khu tái định cư

Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới

250

79

Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)

250

80

Khu tái định cư Gò Công

280

81

Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Kinh Cờ Trắng

550

82

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Rạch Lạc Nhỏ

Cầu Cái Đôi Nhỏ

250

83

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông)

Đường vào cổng huyện đội

400

84

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Đường vào cổng Huyện đội

Cầu Kiểm Lâm

580

85

Xóm Gò Công cũ

Cầu Trắng

Hết lộ hiện hữu

260

86

Tuyến kênh Năm Nhung

Phan Ngọc Hiển

Rạch Cái Đôi Nhỏ

470

87

Tuyến kênh Năm Nhung

Phan Ngọc Hiển

Rạch Cái Đôi Nhỏ

470

88

Khu hành chính xã mới

Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại)

 

470

89

Kênh Tập Đoàn

Đầu kênh Tập Đoàn

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng

250

90

Kênh 6 Hậu

Đầu cầu Kênh 6 Hậu

Giáp Kênh 50

250

91

Tuyến lộ xã

Đầu cầu UBND xã

Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl

550

92

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Phan Ngọc Hiển (Vào 30m)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

430

93

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Cầu Kênh Huyện ủy

420

94

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Cầu Kênh huyện ủy cũ

Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)

500

95

Tuyến lộ trong khu tái định cư

250

96

Tuyến Kênh Rạch Dơi

Đầu cầu Rạch Dơi

Cầu lộ cấp VI

310

97

Tuyến đường 26/3

Phan Ngọc Hiển

Dương Thị Cẩm Vân

470

98

Lý Tự Trọng

Tuyến đường 26/3

Đường 30/04

470

99

Lý Tự Trọng

Tuyến đường 26/3

Đường 30/04

470

100

Dương Thị Cẩm Vân

Kinh Năm Nhung

Đường 26/03

470

101

Tuyến đường 30/04

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

470

102

Tuyến đường 3/2

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

470

103

Tuyến đường 2/9

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

470

104

Đường Hải thượng lãng ông

Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển

hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ

720

105

Đường Phan Ngọc Hiển

Từ Cầu dự án

Kênh cơi 5

480

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

107

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

108

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

31. XÃ PHÚ MỸ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường

Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung

620

2

Khu trung tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)

Ranh đất ông Phước

Trạm y tế xã

740

3

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 10) (2 bên)

Ranh đất ông Phước

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương

440

4

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)

Ranh đất ông Võ Văn Đèo

Hết ranh đất ông Phan Minh Kiệt

1.200

5

Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)

Cầu Vàm Đình

Cống Mây Dóc

2.200

6

Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên)

Cống Mây Dóc

Cống Cái Chim

2.100

7

Khu trung tâm xã ( Tuyến đường 12)

Cầu Thu Phí Vàm Đình

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng

410

8

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)

Cống Giáp Nước (Cống Đá)

Trường Tiểu Học Phú Thuận

370

9

Khu vực dân cư Giáp Nước (2 bên)

Cầu Đập Rạch Láng

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sỹ

300

10

Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)

Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng

Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)

320

11

Tuyến kênh Bến Đìa

Nhà văn hoá ấp Giáp Nước

Cầu Tình Thương 9

250

12

Tuyến lộ Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong

Cầu Bến Đìa

cầu Đòn Dong

370

13

Tuyến kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)

Cầu Bãi cát

Hết ranh đất bà Lưu Hồng Miền

300

14

Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước

Cầu Bãi cát

Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền

300

15

Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10)

Ranh đất ông Mai Thanh Phương

Cầu Vàm Đình

300

16

Tuyến đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng

phần đất ông Nguyễn Hoàng Trung

350

17

Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)

Cầu Thu phí Vàm Đình

Tuyến đường ĐT 986

500

18

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)

Trường TH Phú Thuận

Lộ kênh 4

280

19

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)

Cầu Mây Dốc

Đập Giáp Nước (Cống Đá)

270

20

Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng

Cầu nhà văn hoá Trống Vàm

Phần đất ông Nguyễn Minh Đương

230

21

Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm

Hết ranh đất bà Nghê Mỹ Châu

Hết ranh đất ông Tô Văn Sén

300

22

Kênh xáng Thọ Mai

Ngã Ba Kênh xáng Thọ Mai

Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ

370

23

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Bà Ký

Về vàm kênh xáng Thọ Mai

340

24

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Bà Ký

Cầu Đòn Dong

370

25

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Đòn Dong

Cổng chào xã Phú Mỹ (cũ)

340

26

Tuyến kênh Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Trường tiểu học Phú Mỹ 3

220

27

Tuyến kênh Bà Ký

Đầu ngã tư kênh Bà Ký

Kênh Đòn Dong

200

28

Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn

Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Trung

Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)

300

29

Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha

Ngã ba kênh Bà Ký

Kênh Ba Pha

200

30

Tuyến kênh Đê Quốc Phòng

Kênh đê Quốc Phòng

Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

200

31

Tuyến kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ

Cuối Kênh đê Quốc Phòng

Lung Cần Thơ

220

32

Tuyến Ngã tư số 1 đến Cống Ba Tiệm

Ngã tư số 1

Cống Ba Tiệm

200

33

Tuyến Lung Chim

Ranh đất ông Trần Văn Chánh

Cầu rạch Lung Chim

200

34

Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Cầu Bà Ký

200

35

Tuyến bà Ký nghĩa

Đầu kênh xáng Thọ Mai

Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh

200

36

Tuyến kênh 5

Ngã tư Bà Ký

Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)

200

37

Tuyến Kênh 6 Giàu

Đầu Kênh 6 Giàu

Cuối Kênh 6 Giàu

200

38

Tuyến Kênh Phủ Thạch

Đầu Kênh Phủ Thạch

Cuối Kênh Phủ Thạch

200

39

Tuyến Cầu Sắt-cầu Thứ Vải (2 bên)

Đầu Cầu sắt

Cầu Thứ Vải(Giáp xã Phú Tân)

200

40

Tuyến Kênh Nội Đồng 1

Đầu Kênh Nội Đồng 1

Cuối Kênh Nội Đồng 1

200

41

Tuyến Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 2

Cuối Kênh Nội Đồng 2

200

42

Tuyến Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 3

Cuối Kênh Nội Đồng 3

200

43

Tuyến Mỹ Thành - Năm Luông

Ranh đất ông Đỗ Văn Trạng

Hết ranh đất ông Lữ Văn Việt

200

44

Tuyến lộ Cầu Ván

Từ Cống Giáp Nước (nhà ông Trần Thanh Hoà)

Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)

200

45

Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Cầu Bà Ký

200

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

300

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

32. XÃ CÁI NƯỚC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường 19-5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1.940

2

Đường 19-5

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)

2.040

3

Đường 19-5

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

1.530

4

Đường 19-5

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

Đầu lộ Phú Mỹ

1.430

5

Đối diện đường 19 tháng 5

Đối diện hết ranh Nghĩa Trang

Cầu Tài Chính

810

6

Đường Hồ Thị Kỷ

Cầu Tài chính

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

1.530

7

Khu Kiôt

Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)

Hết khu Kiôt

4.510

8

Đường 30 - 4

Lộ Tân Duyệt

Hẻm số 2

4.860

9

Đường 30 - 4

Hẻm số 2

Cầu Văn hóa

4.470

10

Đường 30 - 4

Cầu Văn Hóa

Cầu Cây Hương

2.230

11

Đường 3 - 2

Đường 1-5

Đường 30-4

2.880

12

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt

Nhà ông Út Anh

2.850

13

Đường 2 - 9

Nhà ông Chiến

Đường 30-4

2.600

14

Đường 2-9 (nối dài)

Nhà ông Chiến

Cầu Cây Hương

2.770

15

Đường 1 - 5

Lộ Tân Duyệt

Đường 30-4

2.040

16

Đường Phan Ngọc Hiển

Hết đất ông 10 Ơn

Lộ Tân Duyệt

2.660

17

Đường Phan Ngọc Hiển

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

2.200

18

Đường Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

Hết ranh đất ông Phan Văn chiến

510

19

Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)

Đường 30-4

Đường 2-9

1.820

20

Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)

Đường 2-9

Đường 1-5

1.560

21

Hẻm số 2

Đường 30-4

Đường 2-9

2.410

22

Hẻm số 3

Đường 1-5

Cuối Hẻm số 3

1.370

23

Hẻm số 3

Cuối hẻm số 3

Cầu Cây Hương

800

24

Hẻm số 3

Cuối Hẻm số 3

Đường 2-9

950

25

Lộ Tân Duyệt

Quốc lộ 1A

Đường 19-5

3.640

26

Lộ Tân Duyệt

Phan Ngọc Hiển

Đường 1/5

4.510

27

Lộ Tân Duyệt

Đường 1-5

Cống Cây Hương

2.990

28

Lộ Tân Duyệt

Cống Cây Hương

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

1.370

29

Lộ Tân Duyệt

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

Giáp ranh xã Đông Thới

730

30

Lộ Tân Duyệt

Lộ Tân Duyệt

Đường 3-2

4.170

31

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Cống Cây Hương

Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)

570

32

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai )

Đối diện Đập Ông Phụng

460

33

Đường Cách Mạng tháng 8

Quốc lộ 1A

Đầu kinh Láng Tượng

950

34

Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)

Quốc Lộ 1A

Đường 19/5

3.630

35

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính)

Cầu Vành Đai

1.940

36

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

1.260

37

Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)

Cầu Tài chính

Cầu Lộ Hãn

970

38

Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

510

39

Hai bên bờ sông Cái Nước

Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác

Đầu kênh Sư Thông

800

40

Hai bên bờ sông Cái Nước

Đầu kênh Sư Thông

Đầu kênh Láng Tượng

810

41

Khu dân cư Cây Hương

Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1

Hết khu dân cư Cây Hương

790

42

Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)

1.650

43

Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)

1.370

44

Đường Võ Thị Sáu

Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

1.370

45

Đường Võ Thị Sáu

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

1.170

46

Đường Võ Thị Sáu

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

Cầu Vành Đai

570

47

Lộ Cái Nước -Phú Tân

Quốc lộ 1A

Đầu kênh Sư Thông

2.900

48

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

2.800

49

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Đập Cây Dương

Giáp ranh xã Phú Mỹ

2.500

50

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

Giáp ranh Nghĩa trang

1.920

51

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nghĩa Trang

Đầu đường Phạm Ngọc Thạch

2.600

52

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Đầu đường Phạm Ngọc Thạch

Hết ranh cây xăng Kim Minh

3.800

53

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Hết ranh cây xăng Kim Minh

Đầu lộ Phú Mỹ +200m

3.600

54

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Đầu lộ Phú Mỹ + 200m

Nhà nghỉ Tuấn Anh

1.830

55

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Nhà nghỉ Tuấn Anh

Giáp ranh xã Trần Thới cũ

1.530

56

Quốc lộ 1A

Giáp ranh xã Trần Thới cũ

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

1.000

57

Quốc lộ 1A

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

1.440

58

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

Dốc cầu Đầm Cùng

1.430

59

Đường Khu tập thể bệnh viện

800

60

Khu dân cư Tân Duyệt

440

61

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Giáp ranh khu dân cư Cây Hương

390

62

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh ấp 1

570

63

Lộ bê tông

Hết ranh ấp 1

Cầu 5 Bương

430

64

Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ

Đường 2 tháng 9

Hẻm số 2

1.590

65

Đường vào UBND xã Trần Thới cũ

Chùa Hưng Vy Tự

Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)

3.060

66

Khu vực chợ xã Trần Thới cũ

Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ)

Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)

1.660

67

Khu vực chợ xã Trần Thới cũ

Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)

Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt

890

68

Lộ trung tâm xã

Quốc lộ 1A

Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)

1.660

69

Lộ trung tâm xã

Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ)

Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)

1.790

70

Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế)

1.870

71

Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy còn lại phía trong

1.370

72

Đường Cống Bào Chấu

Quốc lộ 1A

Cống Bào Chấu

440

73

Tuyến lộ theo sông Bảy Háp

Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)

Cây xăng Bào Chấu

400

74

Đường Công Vụ

Quốc Lộ 1A

Kênh Lộ Xe

510

75

Quốc Lộ 1A cũ

Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế

Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự

1.680

76

Tuyến Đê Đông

Đập Giáo Hổ

Giáp ranh xã Tân Hưng

440

77

Hẻm số 2 nối dài

Đường 2 tháng 9

Hẻm số 3

2.850

78

Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá

Quốc lộ 1A

Lộ Cái Nước - Phú Tân

570

79

Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe

Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến

Đầu kênh Trùm Gộc

570

80

Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông

Đầu kênh Sư Thông

Cuối kênh Sư Thông

570

81

Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1

Từ Bách hóa xanh

Cuối đường

8.650

82

Đường Lương Định Của

Hồ Thị Kỷ

Đường 2/9

2.610

83

Đường vào khu tập thể sau bệnh viện

Đường 19/5

Đường khu tập thể bệnh viện

800

84

Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ

Cầu 19/5

tới kênh Hoạ Đồ

600

85

Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A

Đập Nhà Thính A

Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn)

400

86

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

87

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

88

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

220

 

33. XÃ HƯNG MỸ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Khu chợ Rau Dừa cũ

Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)

Hết khu

520

2

Khu chợ Rau Dừa

Khu chợ phía Nam

Hết Khu trừ Khu C

1.200

3

Khu dân cư

Khu dân cư (Khu C)

Hết Khu

600

4

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Cầu Biện Tràng

820

5

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Cầu Biện Tràng

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

820

6

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Trường Mẫu Giáo Họa Mi

360

7

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Trường Mẫu Giáo Họa Mi

Cống Cái Giếng

300

8

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ

1.100

9

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ

Cầu Rau Dừa

1.300

10

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Rau Dừa

Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I

1.400

11

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Đường về Trường tiểu học Hưng Mỹ I

Cống Sư Liệu

1.100

12

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Sư Liệu

Cống Đá

690

13

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Đá

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

720

14

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

Giáp ranh xã Cái Nước

790

15

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Cầu Cái Bần

Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ

550

16

Xã Hưng Mỹ

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Cầu Ba Vinh

350

17

Xã Hưng Mỹ

Cầu Ba Vinh

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

300

18

Tuyến bờ bao sông Thị Tường

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

300

19

Bờ Nam Sông Đốc

Quốc lộ 1A

Cầu Rau Dừa

1.200

20

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Rau Dừa

Cầu Quang Đàm

1.050

21

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Quang Đàm

Cầu Ngò Ôm

900

22

Cống Cái Giếng - Bùng Binh

Cống Cái Giếng

Ngã 3 Bùng Binh

300

23

Lộ cống đá Kênh Tư

Quốc lộ 1A

Cầu kênh Láng Tượng

620

24

Lộ cống đá Kênh Tư

Cầu kênh Láng Tượng

Đầu kênh Bến Đìa

490

25

Đường vào UBND xã cũ

Quốc lộ 1A

Kênh xáng Lộ Xe

660

26

Đường kênh Ráng

Từ trạm y tế

Giáp ranh trường Tân Tạo

330

27

Đường ô tô về xã Hòa Mỹ

Cầu Hòa Mỹ

Hết khu thiết chế văn hóa xã

380

28

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Ngò Ôm

Cầu Chống Mỹ

650

29

Tuyến trục Đông - Tây

Giáp Quốc lộ 1A

Cống Ông Sư

900

30

Tuyến trục Đông - Tây

Cống Ông Sư

Cầu Cái Giếng

750

31

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

32

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

300

33

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

34. XÃ TÂN HƯNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ ấp Phong Lưu

Cầu kênh xáng Đông Hưng

Cầu Tân Hưng

520

2

Lộ ấp Phong Lưu

Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

560

3

Lộ ấp Tân Hòa

Cầu Tân Bửu

Trạm Y Tế xã

480

4

Lộ ấp Tân Hòa

Trạm Y Tế xã

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

520

5

Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng

Cống Bộ Mão 1

Cầu Tân Bửu

670

6

Khu chợ xã Tân Hưng

Đường ô tô về trung tâm xã

Cống Bộ Mão 1

1.020

7

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

UBND xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

850

8

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

Cầu Cựa Gà

1.060

9

Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Cựa Gà

Cầu Tân Bửu (tên cũ: Cầu Nhà Phấn)

660

10

Lộ Cái Giếng (3,5m)

Cầu kênh xáng Tân Hưng

Cầu Cái Giếng

410

11

Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)

Cầu Hiệp Thông

Cầu Kinh Huế

380

12

Cụm dân cư Tân Phong

Cụm dân cư Tân Phong

Hết Cụm

570

13

Tuyến Đê Đông

Giáp lộ Tân Duyệt

Giáp xã Lương Thế Trân

410

14

Lộ nhựa Tân Phong

Tuyến Đê Đông

Cầu Kênh Tắt

380

15

Đường vào UBND xã

Giáp đường ô tô về trung tâm xã

Giáp Sân Chim Chà Là

380

16

Lộ Tân Duyệt

Đập Ông Phụng

Cầu BOT Chà Là

560

17

Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới

Cầu 19/5

hết cụm dân cư ấp Kinh Lớn

560

18

Tuyến lộ Lung Mướp. Ấp Cái Giếng

Nhà văn hóa ấp Cái Giếng

Giáp xã Tân Hưng

380

19

Tuyến lộ vườn chim Chà Là, ấp Tân Phong

UBND xã Đông Hưng cũ

Giáp đường ô tô về Trung tâm xã Đông Hưng cũ

380

20

Tuyến trục Đông - Tây

Cầu Cái Giếng

Sông Bảy Háp

810

21

Đường UBND xã - Trục Đông Tây

UBND xã

Giáp trục Đông - Tây

810

22

Đường HTX - Trục Đông Tây

Đường hợp tác xã

Giáp trục Đông - Tây

700

23

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

300

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

35. LƯƠNG THẾ TRÂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(3)

(4)

(5)

(7)

1

Trung tâm xã

UBND xã (Vàm Ông Tự)

Trụ sở ấp Tắc Thủ

990

2

Trung tâm xã

Cầu lớn Vàm Ông Tự

Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)

750

3

Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định

Trụ sở ấp Tân Hiệp

990

4

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)

Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)

750

5

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

750

6

Trung tâm xã

Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

750

7

Trung tâm xã

Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

750

8

Trung tâm xã

Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)

Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)

750

9

KX Lương Thế Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây)

Giáp ranh huyện Cái Nước

590

10

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Ranh đất bà Lê Thị Sang

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

450

11

Lộ mới

Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)

Nhà ông Huỳnh Văn Tánh

490

12

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau

2.580

13

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau

Đập ông Buồl

2.240

14

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Đập ông Buồl

Hết ranh Khu công nghiệp

1.880

15

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh Khu công nghiệp

Cầu Hoà Trung 1

1.880

16

Tuyến Đê Đông Cái Nước

Cầu Hòa Trung 1

Cống Giải Phóng (Đê Đông)

420

17

Kênh Hai Mai

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Ngã ba đường Gạo

450

18

Kênh Hai Mai

Ngã ba đường Gạo

Ngã ba Tư Kía

380

19

Kênh Cây Bốm

Ngã ba đường Gạo

Cầu Nhà Thờ Cây Bốm

300

20

Tuyến kênh Bào Kè

Quốc lộ 1A

Ngã Ba Láng

380

21

Tuyến kênh Bào Kè

Ngã Ba Láng

Cầu Tư Đức

300

22

Tuyến kênh Bào Kè

Cầu Tư Đức

Ngã ba Út Đeo

300

23

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

5.500

24

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Kinh Giữa

4.500

25

Lộ Lung lá Nhà Thể

Quố lộ 1A

Giáp ranh trường mẫu giáo

2.260

26

Lộ Lung lá Nhà Thể

Giáp ranh trường mẫu giáo

Cầu Trần Quốc Toản

1.500

27

Lộ Lung lá Nhà Thể

Cầu Trần Quốc Toản

Trường Trần Quốc Toản

1.500

28

Lộ Lung lá Nhà Thể

Trường Trần Quốc Toản

Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể

810

29

Kênh xáng Lương Thế Trân

Quốc lộ 1A

Giáp ranh huyện Trần Văn Thời

450

30

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)

5.500

31

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)

Cống Cả Giữa

5.000

32

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Cả Giữa

Cống Cái Nhum

3.770

33

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Cái Nhum

Cống Vịnh Gáo

3.770

34

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

4.030

35

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn + 300m

2.580

36

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn + 300m

Cầu Tân Đức

2.410

37

Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)

Quốc lộ 1A

Chùa Hưng Nhơn

1.800

38

Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)

Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ)

1.530

39

Lộ bê tông

Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú

Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh

1.530

40

Chợ Đức An

Quố lộ 1A

Cầu 6 Hiệp

840

41

Khu Dân cư ấp Cái Rắn A

Hết khu

700

42

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Tân Đức

Ngã 3 về Tân Hưng

1.500

43

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Ngã 3 về Tân Hưng

Cây xăng Phú Hưng

2.100

44

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cây xăng Phú Hưng

Hết ranh trường cấp III Phú Hưng

2.100

45

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết trường cấp III Phú Hưng

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

1.200

46

Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Trần Văn Thời

250

47

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Cầu Đức An + 300m

1.500

48

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Cầu Đức An + 300m

Ranh xã Tân Hưng

700

49

Lộ nhà thờ Cái Rắn

Quốc lộ 1A

Nhà thờ Cái Rắn

380

50

Tuyến Kênh Hai Mai

Ngã ba Tư Kía

Ngã ba Út Đeo

380

51

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Cầu Gành Hào

Quốc lộ 1A

1.880

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

300

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

36. XÃ NINH QƯỚI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương

Đến cầu 30 tháng 4

650

2

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4

Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)

500

3

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo

600

4

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty

600

5

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới

Đến hết ranh đất công

1.400

6

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận

500

7

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ

Đình thần Nguyễn Trung Trực

500

8

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh

Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh

300

9

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em

500

10

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)

Đến hết ranh Thái Đức Hồng

500

11

Ấp Ninh Phú

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi

Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

500

12

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)

500

13

Ấp Ninh Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt

400

14

Ấp Ninh Bình

Hà Văn Hận

Lâm Văn Tám

400

15

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn

Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch

400

16

Ấp Vàm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch

Đến cầu Bà Âu

400

17

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn

400

18

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô

400

19

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be

Đến hết ranh đất ông Chiến

400

20

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

400

21

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

400

22

Kênh Trà Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn

300

23

Tuyến Lung Phèn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu

Đến hết ranh đất ông 6 Chem

400

24

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)

400

25

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên

400

26

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ

400

27

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

400

28

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn

Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi

400

29

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng

400

30

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc

Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ

400

31

Tuyến Kênh Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới

400

32

Ấp Xóm Tre

Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm

Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến

400

33

Tuyến Cây Me

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn

Kênh Cây Me

400

34

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ

Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn

400

35

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)

Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

800

36

Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)

700

37

Đường bờ bắc Kênh Quản lộ

Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)

700

38

Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải

Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)

2.100

39

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự

Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung

700

40

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung

Đến hết ranh đất kho lương thực

600

41

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực

Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)

500

42

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu

Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để

700

43

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

600

44

Kênh xóm Chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu

Đến Quản Lộ Phụng Hiệp

400

45

Đường lộ hậu sau chợ

Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ)

Đến đường Cầu Mới Ninh Quới

1.400

46

Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn

1.400

47

Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt

Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))

1.200

48

Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp)

Đến cầu 3 Gió

700

49

Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ

Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)

500

50

Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng

Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải

700

51

Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu

Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)

500

52

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức

500

53

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện

Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải

400

54

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân

giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)

400

55

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )

400

56

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc

Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ))

400

57

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ

Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ))

400

58

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng)

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)

400

59

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm

Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)

300

60

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ cầu Chín Điệu

Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)

300

61

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)

300

62

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh

Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang

500

63

Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63)

Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn

1.600

64

Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập)

Đến cầu Mới Ninh Qưới

900

65

Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta

Đến cống Hai Quan

800

66

Phía đông quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)

800

67

Đường Dẫn Cống âu thuyền

Bắt đầu từ cống Âu Thuyền

Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới

500

68

Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ)

Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)

1.400

69

Kênh 3/2

Bắt đầu từ cầu 3/2

Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân

350

70

Kênh ba Đồng

Bắt đầu từ cầu 3 Tài

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc

350

71

Cầu 7 Mai

Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On

350

72

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải

Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt

350

73

Kênh Le Le (đường phía Bắc)

Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến

350

74

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp

Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải

350

75

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng

Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương

350

76

Kênh 6 Tào

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức

350

77

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem

350

78

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Từ cầu Bà Âu

Nhà ông Tám Thay

530

79

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Từ nhà ông Cọp

Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân

350

80

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Từ đất nhà ông Trần Văn Bon

Nhà Nguyễn Văn Dững

350

81

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Nhà Lý Hùng

Giáp ranh phường Mỹ Quới

280

82

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Cầu Ba Gió

Giáp ranh ấp Tà Óc

350

83

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Từ cầu sắt

Hết ranh đất ông Trần Văn Hải

500

84

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

85

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

86

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

37. XÃ HỒNG DÂN

Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

STT

Đường tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Khu 1A

 

 

 

1

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2

Đường Chu Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trung Trực

3.200

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)

3.500

4

Khu 1B

Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé

Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)

1.800

5

Khu 1B

Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An)

Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)

2.500

6

Khu 1B

Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương

Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)

1.300

 

Khu 2

 

 

 

7

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Trung Trực

Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

4.000

8

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đến đường Trần Hưng Đạo

2.500

9

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An

2.800

10

Khu III

Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều)

Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế

1.600

11

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu cầu Trọng Điều

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

1.300

12

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến

Đến đầu cầu Kinh Nhỏ

1.000

13

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ)

Đến chùa Hưng Kiến Tự

1.000

14

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 0 m

Đến 30 m

1.300

15

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 30 m tiếp theo

Đến 60 m

1.000

16

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 60 m tiếp theo

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

800

17

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)

Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực

400

18

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh Tái định cư

Đến nhà ông Danh Khiêm

1.800

19

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng

Đến Miễu Bà Hiên

800

20

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)

400

21

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh

Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)

500

22

Khu tái định cư, ấp Bà Hiên

Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng)

Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben

2.600

23

Khu tái định cư, ấp Bà Hiên

Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

1.600

24

Khu tái định cư, ấp Bà Hiên

Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)

1.300

25

Bờ đông, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế

Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự

800

26

Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

300

27

Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa

600

28

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng

Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)

400

29

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy

Đến hết ranh đất ông Võ Văn So

400

30

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh

Đến hết ranh đất Bảy Đực

400

31

Bờ Bắc rạch Chùa

Cầu Trung Ương đoàn

Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc

300

32

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê

2.300

33

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu

Đến Cầu Kè

1.500

34

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ Cầu Kè

Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)

1.000

35

Đường Trần Hưng Đạo

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)

Đến Cầu Xẻo Vẹt

900

36

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)

Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)

1.000

37

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5

Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)

700

38

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học)

Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

800

39

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình

Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)

350

40

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen

Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)

300

41

Cầu Bụi Dứa

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn

Đến cầu Bụi Dứa

350

42

Rạch Tà Ben

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn

Đến rạch Bà Hiên

350

43

Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)

Đến 60m

1.000

44

Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)

700

45

Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà

Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ)

Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi

600

46

Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng

500

47

Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà

Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu

Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)

450

 

Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)

 

 

48

Đường Lê Duẩn

Cầu số 01

Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)

4.000

49

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

4.000

50

Đường Bùi Thị Trường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

4.000

51

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Ngan Dừa

Đường Lộc Ninh

4.000

52

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Thị Trường

4.000

53

Đường Trần Văn Bảy

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Gia Viễn

4.500

54

Đường Lê Thị Riêng

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lộc Ninh

4.000

55

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

4.500

56

Đường Trần Kim Túc

Đường Trương Văn An

Đường Lộc Ninh

3.800

57

Đường Trương Văn An

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Thị Riêng

3.800

58

Đường Phùng Ngọc Liêm

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Văn Bảy

3.800

59

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Thị Sáu

3.800

60

Đường Thị Chậm

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Thị Sáu

3.800

61

Đường Nguyễn Thị Mười

Đường Phùng Ngọc Liêm

Đường Nguyễn Đình Chiểu

3.800

62

Đường Trần Văn Tất

Đường Bùi Thị Trường

Đường Lộc Ninh

3.800

63

Đường Nguyễn Thị Năm

Đường Trần Kim Túc

Đường Trần Văn Tất

3.800

64

Đường Lộc Ninh

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

3.150

65

Đường B12

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.800

66

Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)

Bắt đầu từ 0 km (đầu đường)

Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)

1.000

67

Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)

Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)

Đến hết đường Ngô Quyền

700

68

Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui

Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly

1.400

69

Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi

2.000

70

Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi

Đến hết sân Tennis

1.400

71

Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis

Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)

1.000

72

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ

Đến cầu Chùa Ngan Dừa

600

73

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa

Đến hết đất ông Võ Văn So

500

74

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên

Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

500

75

Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới

Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II)

Đến cầu Mới Bà Gồng

800

76

Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng

Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)

700

77

Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn

Đến ngã 4 đường Ngô Quyền

900

78

Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được

Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm

800

79

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)

Đến cổng Chào

1.100

80

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cổng Chào

Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân

900

81

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân

Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc

700

82

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc

Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )

600

83

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)

Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ

900

84

Âp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn

Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)

700

85

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)

Đến Cầu chùa Đầu Sấu

500

86

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ

Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn

700

87

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

700

88

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi

Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)

500

89

Kênh Xáng Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng

Đến ranh đất nhà bà Thị Diện

900

90

Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du

Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

1.000

91

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

300

92

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

760

93

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ

500

94

Ấp Bà Ai I, Tà Suôl

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm

Đến hết cầu nhà Năm Hiền

400

95

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)

700

96

Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ

Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất

500

97

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh)

Đến hết ranh ông Danh Khum

300

98

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

300

99

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum

Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình

300

100

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ kênh 12000

Đến hết ranh đất ông Dện

600

101

Phước Hoà

Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà

Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)

400

102

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông Phỏn

Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)

400

103

Ấp Tà Suôl, Bình Dân

Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)

Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng

400

104

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen

Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)

400

105

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của

500

106

Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)

400

107

Ấp Cai Giảng - Phước Hoà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang

Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)

400

108

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả

Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa

300

109

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân)

Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)

700

110

Ấp Tà Suôl

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai)

Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)

500

111

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ

Đến giáp kênh 3 tháng 2

300

112

Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

300

113

Tuyến lộ 63 (DT78)

Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế

Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)

500

114

Tuyến lộ 63 (DT78)

Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)

500

115

Tuyến lộ 63 (DT78)

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)

Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)

500

116

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực

500

117

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ

500

118

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng

500

119

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại

Đến cầu Xéo Tràm

500

120

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm

Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)

500

121

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)

500

122

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)

500

123

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới)

Đến Cầu Xẻo Tràm

400

124

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)

Đến Cống Bảy Ú

400

125

Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)

Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam)

Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)

350

126

Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây

Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại

350

127

Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3

Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp

Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa

400

128

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1)

Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

350

129

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo

350

130

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

Đến hết ranh đất ông Bảy Tý

400

131

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận

Đến Cầu Ngan Châu

300

132

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường

Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai

300

133

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít

Đến Cống Lá Viết

400

134

Đường vành đai sông cái

Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An)

Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)

400

135

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát

Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)

350

136

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ)

Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)

300

137

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh

Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )

300

138

Tuyến Út Xù

Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1)

Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)

300

139

Tuyến kênh Trương Hồ

Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước)

Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)

300

140

Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)

Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2)

Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)

300

141

Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Danh Phan

300

142

Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây)

Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)

300

143

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben)

Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)

300

144

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ cầu Quốc Dân

Cầu Bảy Tâm

300

145

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông

Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)

300

146

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng)

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)

300

147

Tuyến kênh Xẻo Tràm

Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men)

Đến cống Xẻo Tràm

300

148

Ấp Ninh Thạnh 2

Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho)

Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng

300

149

Tuyến Hào Hai

Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ)

Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)

300

150

Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm

Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn

300

151

Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh

Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh

300

152

Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới

300

153

Tuyến 9000

Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện

Đến nhà ông Phan Út Lớn

300

154

Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben

Bắt đầu từ đất ông Danh Sen

Đến đất ông Trương Văn Tính

350

155

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

156

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

38. XÃ NINH THẠNH LỢI

Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Gừa)

Bắt đầu từ Ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh 6000 ) giáp xã Vĩnh Phước

Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Kim

420

2

Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Gừa)

Từ giáp câu kênh ranh (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim)

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hoá )

380

3

Tuyến Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ cầu Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Trần Bách Chiến)

Đến giáp Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng )

450

4

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông

Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo ) ấp KosThum

500

5

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo ), ấp KosThum

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây

520

6

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn

Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

920

7

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

- Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)

1.330

8

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa)

650

9

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn

Từ kênh 6000 (nhà ông Vũ Thanh Tòng ) ấp Thống Nhất

Đến Cầu Kênh 12000, ấp Chòm Cao

410

10

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn

Từ đất ông Lê Hồng Dân (cầu kênh 12000 ), ấp Chòm Cao

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây

470

11

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn

Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây

Đến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận)

590

12

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn

Bắt đầu từ đất ông Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo Gừa

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (hết ranh đất ông Trần Bách Chiến)

450

13

Tuyến kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước

Từ hết ranh đất ông Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh Đông

Đết hết ranh đất ông Danh Hoàng Phel

500

14

Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)

Bờ Nam từ hết ranh đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Lập

450

15

Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)

Bờ Bắc từ đất ông Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến

350

16

Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng - KosThum)

Bờ Đông từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất Chùa KosThum

350

17

Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng - KosThum)

Bờ Tây từ giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp kênh xã Sang (nhà ông Danh Hoàng Anh ) ấp KosThum

450

18

Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)

Bờ Nam từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng

350

19

Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)

Bờ Bắc từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng

450

20

Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)

Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây )

Đến giáp ranh đất ông Tăng Bình, ấp KosThum

360

21

Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)

Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông )

Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối

350

22

Tuyến kênh Cây Méc

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

Đến giáp ranh đất Bà Ly kênh Cai Giảng

350

23

Tuyến kênh Cây Méc

Từ đất ông Nguyễn Văn Út

Đến ranh đất bà Nguyễn Bé Năm

350

24

Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc

Đến giáp ranh đất ông Danh Mộ, ấp KosThum

350

25

Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc

Đến hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra, ấp KosThum

450

26

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)

Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2)

Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi)

650

27

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)

Bờ Tây Từ giáp ranh đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây Méc

Đến hết ranh đất ông Quách Há gần kênh Xã Sang

350

28

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)

Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi)

Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh)

780

29

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)

ờ Tây từ ranh đất ông Trần Văn Múa giáp kênh Xã Sang

Đến hết ra đất ông Đặng Hữu Tâm

350

30

Tuyến kênh Cai Giảng

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Thành ấp Cây Méc

Đến giáp ranh đất ông Trần văn Việt, ấp Cai Giảng

350

31

Tuyến kênh Cai Giảng

Từ hết ranh đất ông Phan Văn Quân, ấp Cai Giảng

Đến giáp ranh đất ông Trần Xón, ấp KosThum

450

32

Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim - KosThum)

Bờ Bắc Từ hết ranh đất của ông Trần Quốc Lâm, ấp Ngô Kim

Đến ranh đất ông Danh Cáo, ấp KosThum

450

33

Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim - KosThum)

Bờ Nam Từ hết ranh đất ông Trần Quốc Thống, ấp Ngô Kim

Đến cầu 10000 (nhà Huế Cỏn ), ấp KosThum

350

34

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)

Từ hết ranh đất ông Trương Quang Ba, ấp Ngô Kim

Đến giáp ranh đất bà Trần Mỹ Án (cầu kênh Ranh )

350

35

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim

Đến cầu Bùng Binh

450

36

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)

Từ cầu Bùng Binh

Đến hết ranh đất ông Ngô Thanh Hiền

480

37

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)

Từ giáp ranh đất ông Ngô Thanh Hiền

Đến giáp ranh đất ông Tăng Thanh Bình

780

38

Tuyến kênh Hai Phi (ấp Ngô Kim hai bên)

Từ ranh đất ông Lâm Văn On, ấp Ngô Kim

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Vui, ấp Xẻo Gừa

350

39

Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)

Từ hết ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa

450

40

Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa

Đến hết ranh đất bà 6 Sài (cầu Bùng Binh )

350

41

Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa

Từ ranh đất Miểu bà Chúa Xứ

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Châu

350

42

Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa

Từ ranh đất bà Ngô Thị Ten

Đến hết ranh đất ông Trần văn Kiệt

350

43

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình

920

44

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Khá

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Kén (cầu kinh Ranh )

920

45

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ giáp ranh đất Nguyễn Thị Lạc

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Tân

920

46

Tuyến nội bộ xã

Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp ranh đất ông Phạm Xu Ly )

Đến ngã ba giáp đất ông Bảy Đạm

920

47

Tuyến vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây

Từ giáp đất ông Quách Văn Bình

Đến ranh đất ông Danh Xương (chùa KosThum )

450

48

Tuyến vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Quách Kía

Đến cầu Giác Đạo (nhà ông Tăng Bạch )

420

49

Tuyến vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Lý văn Liếp (dọc theo xóm 3 )

Đến ranh đất ông Danh Nhi

400

50

Tuyến vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Trần Khêl

Đến hết ranh đất ông Danh Thol

400

51

Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa - Xẻo Dừng)

Từ đất ông Nguyễn Văn Tạo, ấp Xẻo Gừa (bờ đông)

Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu, ấp Xẻo Dừng

350

52

Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa - Xẻo Dừng)

Từ đất ông Trần Thanh Hoá (bờ tây)

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm

350

53

Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ đông) , ấp Xẻo Gừa

Đến ranh đất ông Trương Văn Chính, ấp Xẻo Dừng

350

54

Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ ranh đất bà Đào Ngọc Thu (bờ tây)

Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía

350

55

Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)

Từ đất ông Ba Em (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối Kênh giáp lộ Vành đai)

350

56

Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)

450

57

Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui)

Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Thinh

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

400

58

Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui)

Từ đất ông Nguyễn Văn Nghĩa

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến

350

59

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Quách Văn Nam

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Luận

540

60

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bình Luận

Đến giáp ranh đất ông Bãy Nhờ

470

61

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)

Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Thừa

Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu

460

62

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)

Từ đất ông Từ Hoàng Thao

Đến giáp ranh đất ông Lâm Hoàng Vinh

470

63

Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao)

Từ giáp ranh đất ông Từ Văn Lấu

Đến hết ranh đất ông Tăng Quốc Kha

400

64

Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao)

Từ đất ông Phạm Văn Hậu

Đến giáp đất ông Danh Đạm

350

65

Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng - Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Trò (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng

Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)

500

66

Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng - Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)

Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)

Đến hết ranh đất ông Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long

450

67

Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)

Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Hà, ấp Nhà Lầu 2

Đến giáp cầu kênh Dân Quân đất bà Mát

500

68

Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân đất ông Lâm Hoàng Vinh

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Phước

450

69

Tuyến kênh 6000 (ấp Chủ Chọt - Thống Nhất)

Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất

450

70

Tuyến kênh 7000(ấp Chủ Chọt - Thống Nhất)

Từ giáp ranh đất ông Trần Văn Thiên, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Trần văn Quanh, ấp Thống Nhất

350

71

Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất - Nhà Lầu )

Bờ Nam từ ranh đất ông Lê Văn Đinh, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Trương Quang Tư, ấp Thống Nhất

350

72

Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất - Nhà Lầu )

Bờ Bắc từ ranh đất ông Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đất Trường TH Trần Kim Túc

450

73

Tuyến kênh 9000 (ấp Nhà Lầu 1 - Thống Nhất)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ni

Đến giáp ranh đất ông Danh Phi Rum, ấp Thống Nhất

350

74

Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)

Từ ranh đất Bưu điện Nhà Lầu 1

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao

450

75

Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)

Từ Cầu kênh ngang

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Việt Hải, ấp Thống Nhất

400

76

Tuyến kênh 11000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)

Từ ranh đất ông Mai Thanh Phong, ấp Nhà Lầu 1

Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao

350

77

Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Lại Văn Vô

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao

350

78

Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Lê Văn Liếu

Đến giáp ranh đất ông Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây

450

79

Tuyến kênh 13000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Huỳnh Vạng

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây

350

80

Tuyến kênh 6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Loan

450

81

Tuyến kênh 7000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Lương Văn Ngọt

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Thương

350

82

Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất Miểu Bà

Đến hết ranh đất ông Võ Thanh Nghiêm

350

83

Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Lê Văn Ly

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Liêm

350

84

Tuyến kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sự

350

85

Tuyến kênh ông Tà (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Út, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quốc

350

86

Tuyến kênh Bà Quơ

Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Trinh

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Hải

350

87

Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Trần Văn Á

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân

350

88

Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)

Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Mát

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Biểu

450

89

Tuyến Vành đai Sông cũ

Từ ngã 4 Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)

Đến giáp cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường)

450

90

Tuyến Vành đai Sông cũ

Từ cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của (kênh 6000)

450

91

Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình

Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

750

92

Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình

Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

750

93

Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)

Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong

750

94

Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)

Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong

750

95

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

96

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

97

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

39. XÃ VĨNH LỘC

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết

Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh

2.200

2

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi

Đến cầu Trạm Y Tế

850

3

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan

2.200

4

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay

Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)

850

5

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba

Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)

850

6

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm

Cầu Ngan Dọp

500

7

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp

Đến Cầu nhà Võ Thị Á

500

8

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)

2.200

9

Đường Liên xã

Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự

Đến Cầu Trắng Hoà Bình

600

10

Đường Liên xã

Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình

Đến Cầu Chùa Sơn Trắng

500

11

Đường Liên xã

Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng

Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)

500

12

Tuyến đường Trèm Trẹm

Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng

Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)

300

13

Tuyến Lung Chích

Bắt đầu từ cầu Lung Chích

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình

300

14

Tuyến kênh Tây Ký

Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định

500

15

Tuyến kênh Tây Ký

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định

Đến hết ranh đất ông Tượng

300

16

Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)

Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng

300

17

Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức

Đến ngã tư Sóc Sáp

300

18

Kênh Chín Cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình)

Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm

300

19

Kênh Lộ xe

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng

500

20

Tuyến rạch Bà AI

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng

Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)

300

21

Kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Mung

Đến Cầu Trắng Hoà Bình

500

22

Kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ Đất ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)

300

23

Kênh Ngang

Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn

Đến hết ranh đất nhà Ông Được

300

24

Kênh Tư Bời

Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong

300

25

Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)

300

26

Kênh Ba Quy (tính 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa

Cầu Ba Quy

300

27

Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định

Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)

400

28

Tuyến Hai Thiệu

Bắt đầu từ cầu Hai Cát

Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)

300

29

Tuyến Kênh Trạm Y Tế

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh

Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng

500

30

Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương

600

31

Tuyến đường Cột

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi

300

32

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ)

Đến Cầu Chùa

2.550

33

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình

Đến hết ranh đất Bưu điện

2.550

34

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt

Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội

2.550

35

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu

Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ

2.550

36

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng

Đến hết ranh đất ông Mười Hề

2.000

37

Tuyến Bến Bào về Ba Đình

Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ

600

38

Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ

Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)

500

39

Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi

400

40

Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To

Đến hết ranh đất nền đồn cũ

400

41

Sông Cá Chanh

Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

300

42

Tuyến đầu Kênh Mới

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Nguyên

300

43

Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)

Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ

Hết ranh ông Trần Văn Chương

300

44

Tuyến đầu Kênh 3

Bắt đầu từ ranh đất ông Hào

Đến hết ranh đất ông Chanh

300

45

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba

Đến hết ranh đất Bến Luông

400

46

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Hó

Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy

400

47

Tuyến kênh 8 Lang

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ

400

48

Tuyền kênh Giữa

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn

Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ)

300

49

Kênh Chuối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên

Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn

300

50

Kênh Tám

Bắt đầu từ cầu Kênh Tám

Đến giáp Kênh giữa

300

51

Kênh Bà Từ

Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ

Đến giáp Kênh Bến Bào

300

52

Kênh Mười

Bắt đầu từ cầu Cây Khô

Đến giáp Kênh giữa

300

53

Sông Cái Tàu

Bắt đầu từ cầu Kênh 7

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa

300

54

Kênh Lô

Bắt đầu từ cầu kênh Lô

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt

300

55

Ô Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo

300

56

Ô Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền

300

57

Kênh Chín Hý

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm

Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn

300

58

Đường hoàn trả ĐT.978

Bắt đầu từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Liên

500

59

Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn

Đến kinh Xáng Hòa Bình

300

60

Tuyến Nông Trường 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám

Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh

300

61

Tuyến Nông Trường 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon

Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân

300

62

Tuyến Kênh Mười Hai

Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn

300

63

Tuyến Vôi Lớn

Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được

300

64

Tuyến Đất Sét

Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều

Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi

300

65

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

66

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

67

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

40. XÃ GÀNH HÀO

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)

Đến bến phà Rạch Cóc

1.200

2

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)

Đến cầu Rạch Dược Giữa

3.200

3

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa

Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)

5.000

4

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)

Đến cầu Chà Là

5.000

5

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ)

Đến bến phà Rạch Cóc

3.800

6

Đường Ngọc Điền

Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào)

Đến ngã 4 huyện ủy

4.400

7

Đường Ngọc Điền

Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy

Đến sông Gành Hào

5.400

8

Đường Lê Thị Riêng

Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi

Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)

2.400

9

Đường 19 tháng 5

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến)

Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

5.400

10

Đường 1 tháng 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)

Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)

2.300

11

Đường số 2

Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng)

Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)

2.600

12

Đường số 3

Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan)

Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)

5.000

13

Đường số 4

Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn

5.400

14

Đường số 8 (Hương Lộ)

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)

1.200

15

Đường số 10 (lò heo)

Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền

Đến Kênh Liên Doanh

1.000

16

Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào

Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào

6.200

17

Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện

Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn)

Đến giáp đường bê tông

4.800

18

Đường đối diện nhà các hộ dân

Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)

Đến giáp đường bê tông

4.800

19

Đường đối diện nhà các hộ dân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy

Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích

3.200

20

Đường ấp 4

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Dốc Cầu Liên Doanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu

1.000

21

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh

Đến ngã tư Trụ sở cũ

1.000

22

Đường ấp 1

Bắt đầu từngã tư Trụ sở cũ

Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An

1.500

23

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn

1.000

24

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến

Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc

1.000

25

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt

Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim

1.000

26

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết

1.000

27

Đường số 5

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài

Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)

2.000

28

Đường ông Sắc (ấp 2)

Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m

Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải

4.400

29

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất

800

30

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu

800

31

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng

Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi

800

32

Đường ấp 3 (dãy trước)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến ngã 4 huyện ủy

1.500

33

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến ngã huyện ủy

1.000

34

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ

Đến sông Gành Hào

3.600

35

Đường ấp 1 đến ấp 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào)

Đến Xí nghiệp đông lạnh

2.300

36

Đường ấp 5

Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)

1.200

37

Đường ấp 3

Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào)

Đến kênh Liên Doanh

1.300

38

Đường ấp 4

Khu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện

1.000

39

Đường 2

Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung)

Đến tiếp giáp bờ kè

1.700

40

Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào)

Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận

Đến cầu Gạch Cóc

800

41

Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc

Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào

1.600

42

Đường ấp 4 giáp đường 19/5

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng

1.300

43

Đường ấp 4 giáp đường 19/5

Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng

1.300

44

Đường ấp 3 (01)

Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền)

Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)

600

45

Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)

Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba đường số 12)

Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)

1.600

46

Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2

Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13

Đến tiếp giáp bờ kè

1.600

47

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm

1.100

48

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)

800

49

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè)

Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An

1.400

50

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung)

1.000

51

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)

800

52

Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

340

53

Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt

340

54

Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

340

55

Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ)

Đến nhà ông Phan Văn Đức

340

56

Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài

Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng

340

57

Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

340

58

Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

340

59

Tuyến hẻm giáp bở kè Ấp 2

Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận

Đến nhà ông Nguyễn Văn Định

340

60

Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng , Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng

340

61

Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan

340

62

Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2

Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai

Đến nhà ông Ngô Văn Cường

340

63

Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường Kênh Ông Sắc

340

64

Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2

Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất

Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le

340

65

Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2

Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

340

66

Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Ngọc Điền

340

67

Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

340

68

Tuyến hẻm, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy

Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt

340

69

Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

340

70

Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà ông Lý Thanh Phương

340

71

Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà bà Hồ Kim Anh

340

72

Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

340

73

Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND)

340

74

Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4

Bắt đầu từ đường 1 tháng 3

Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải

340

75

Tuyến hẻm, ấp 4

Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng

Đến đường nhà ông Quách Văn Túc

340

76

Tuyến hẻm, ấp 4

Bắt đầu từ đường 19 tháng 5

Đến đường Phan Ngọc Hiển

340

77

Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông

340

78

Tuyến đường Lô 8, ấp 5

Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5

Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ

340

79

Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5

Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt

Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều

340

80

Tuyến đường bờ Giá ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ

340

81

Tuyến đường Kênh 3, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến kênh Chệt

340

 

Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)

 

82

Đường số 14A

Toàn tuyến

 

4.600

83

Đường số 13

Toàn tuyến

 

4.800

84

Các tuyến đường còn lại

 

 

2.300

 

Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào

 

85

Đường số 03

 

 

5.400

86

Các tuyến đường còn lại

 

 

4.800

87

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu

1.600

88

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu

Đến giáp ranh xã Điền Hải

900

89

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

400

90

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư

Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)

400

91

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến cầu Vinh Cậu

700

92

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến cầu Trung ương Đoàn

500

93

Ấp An Điền - Bình Điền

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)

1.600

94

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

1.400

95

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu

Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa

420

96

Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười

Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn

340

97

Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)

400

98

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền)

Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)

400

99

Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền )

Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình

340

100

Tuyến Ông Nham (ấp An Điền)

Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng

Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền

340

101

Tuyến Nách Ông Tường

Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế)

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng

340

102

Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị

340

103

Tuyến An Điền

Bắt đầu từ cầu Mười Chiến

Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải

400

104

Tuyến Xóm Rẫy

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự

340

105

Tuyến Lập Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn

Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt

340

106

Tuyến Cây Mét

Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ

340

107

Tuyến Kinh Giữa

Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực

400

108

Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu

400

109

Tuyến Khai Hoang

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái

340

110

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu

340

111

Tuyến Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá )

460

112

Nách ông Tường (đoạn cuối)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng

Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá

340

113

Tuyến Ô Rô

Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền

Đến cầu Huyện Đoàn

340

114

Gạch Cóc - Khâu Giòng

Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc

Đến cầu Khâu Giòng

340

115

Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa

Đến bến phà Kênh Xáng

340

116

Lô 6 - Tập đoàn dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội

Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt

340

117

Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng

Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn

Bến phà Vàm Xáng

340

118

Đồng cóc, ấp Vinh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Vui

340

119

Kênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Muống

Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ

340

120

Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô

Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu

340

121

Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ

340

122

Hóc Ráng - Huy Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân

Đến Huy Điền

340

123

Tuyến Bà Tham

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên

Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu

340

124

Tuyến Lập Điền - Công Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng

340

125

khu vực 11 nhà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng

Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương

340

126

Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho

Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn

340

127

Kinh Trà Côn

Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình

340

128

Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn

Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn

340

129

Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ

Đến bến phà Kênh Chùa

340

130

Đường Hộ Phòng-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

1.200

131

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

132

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

133

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

41. XÃ ĐÔNG HẢI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa

Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)

2.200

2

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn

Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm

1.300

3

Ấp Bửu II

Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm))

Đến cầu Trường Điền

1.100

4

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Phước Điền

700

5

Ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến quý Điền (Bửu Đông)

600

6

Ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cống Tư Đàn

Đến đê Biển Đông

700

7

Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Hai Được

Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng

600

8

Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn)

Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)

700

9

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa

Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

2.200

10

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)

1.100

11

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ cầu qua UBND xã

Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được

1.100

12

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được

Đến Đê Biển Đông

700

13

Ấp Bửu II, ấp Trường Điền

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Đầu Bờ

340

14

Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)

340

15

Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông))

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)

600

16

Ấp Bửu I, Bửu II

Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa

Đến cầu Hai Được

1.000

17

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa

Đến cầu qua Uỷ ban xã

1.100

18

Hòa Đông (ấp Trung Điền)

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền)

Đến giáp ranh xã Long Điền

500

19

Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được

Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y)

Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)

340

20

Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

340

21

Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền)

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến cầu Trường Điền

500

22

Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu Năm Lén

Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)

340

23

Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2)

Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)

340

24

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông)

Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)

340

25

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa)

Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)

340

26

Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)

Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)

600

27

Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)

Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)

340

28

Đường Hai Vũ

Bắt đầu từ cầu Hai Vũ

Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông

400

29

Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông

Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan)

Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)

340

30

Tuyến Cầu Lẫm Thiết

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)

340

31

Tuyến Đầu Cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm)

Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))

340

32

Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn

400

33

Tuyến đường Ao Lớn

Bắt đầu từ cầu Ao Lớn

Đến giáp Kênh Đập Đá

340

34

Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền

Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I

Đến lộ xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))

340

35

Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II

Bắt đầu từ đê Biển Đông

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn

340

36

Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi))

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)

340

37

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền

Đến cầu Mỹ Điền

1.000

38

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)

1.000

39

Ấp Mỹ Điền

Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)

Đến hết ranh đất Nhà mồ

600

40

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến cầu ông Đốc

400

41

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền

Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)

340

42

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Thắng

Đến Cầu nhà ông Sỹ

340

43

Ấp Mỹ Điền

Cầu Miễu Ông Tà

Cầu ông Sáng

340

44

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ cống tư Đàn

Đến Đầu voi Xóm Lung

550

45

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài)

Đến mũi Giá giáp Long Điền

340

46

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)

340

47

Ấp 1

Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung

Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)

340

48

Ấp1

Bắt đầu từ cầu nhà Thương

Đến cầu Đốc Béc

340

49

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu ông Chiến

Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)

340

50

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh

Đến cầu Hai Cầm

340

51

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh

Đến cầu Việt Trung

340

52

Ấp 3

Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung

Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền

340

53

Ấp 4

Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A

Đến hết ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)

340

54

Ấp 4

Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém

Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)

340

55

Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám

Bắt đầu tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng)

Đến cầu Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)

340

56

Ấp Châu Điền - Ngân Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến ngã ba Ngân Điền

540

57

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền

Đến cầu Phước Điền

540

58

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành)

Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp

340

59

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Giao

Đến cầu ông Gần

340

60

Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B)

Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)

340

61

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

42. XÃ LONG ĐIỀN

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Khu vực chợ Cây Giang

Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch

Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

2.000

2

Cây Giang - Châu Điền

Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Đến đầu cầu Chín Bình

1.400

3

Cây Giang - Châu Điền

Bắt đầu từ cầu Chín Bình

Đến giáp ranh xã Đông Hải

900

4

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1)

Đến cầu Rạch Giồng

1.200

5

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng

Đến Cầu Tư Cồ

1.200

6

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Tư Cồ

Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)

2.000

7

Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh

Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn

Đến Cầu Vịnh

800

8

Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị

Bắt đầu từ cầu Vịnh

Đến kinh Xáng Hộ Phòng

700

9

Thạnh An - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy

Đến Cầu Đường Đào

400

10

Đường Long Điền Tiến

Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào)

Đến Cầu Ngã Tư

500

11

Thạnh II - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu Ngã Tư

Đến Cầu Đường Đào

500

12

Hòa I - Đại Điền

Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến Cầu Thanh Niên

340

13

Đại Điền - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)

340

14

Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ

Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên)

Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng

340

15

Đường Giá Cần Bảy

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh Phường 1

340

16

Đường lộ khóm 6

Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ

Đến giáp phường Hộ Phòng

340

17

Đường Chà Là

Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang

Đến đường cống Chín Tài

340

18

Đường Chà Là

Bắt đầu từ đường cống Chín Tài

Đến giáp xã Đông Hải

340

19

Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình)

Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang

Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải

340

20

Tuyến Thọ Điền

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp co nhà Ba Trưởng

340

21

Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền

Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ

Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù

340

22

Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền

Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh

Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa

340

23

Tuyến Đan Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời

Đến Ngã 3 Sông Công Điền

340

24

Đường Hộ Phòng-Gành Hào

Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá

Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A

1.100

25

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn)

Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)

3.000

26

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng

Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo

4.200

27

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo

Đến cầu Trại Sò

3.000

28

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))

3.000

29

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))

Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

2.400

30

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1.400

31

Long Hà - Khâu (2 bên)

Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

600

32

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

3.000

33

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)

2.400

34

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

3.600

35

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)

3.000

36

Kinh Tư - Khâu

Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1.600

37

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ)

Đến cầu Kinh Tư 2

2.200

38

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2

Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)

1.300

39

Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh

500

40

Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh

Đến hết ranh đất nhà bà Hường

400

41

Đường dự án muối

Bắt đầu từ kinh Dân Quân

Đến trạm Bơm số 3

500

42

Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)

Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông)

Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)

600

43

Ấp Gò Cát

Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1

Đến cầu Kênh Huyện Kệ

800

44

Đường dự án muối

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến chùa Linh Ứng

600

45

Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông

Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông)

Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ)

700

46

Đường Trước UBND xã Long Điền (mới)

Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực

Đến vòng xoay nhà bà Tuyết

3.400

47

Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)

Hết tuyến

2.200

48

Đường Cầu Cháy

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

500

49

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền)

Đến sông Kênh Tư - Khâu

1.800

50

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu

Đến kênh Trại Sò

1.000

51

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ kênh Trại Sò

Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)

600

52

Ấp Gò Cát

Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An)

Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm)

500

53

Ấp Gò Cát

Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát

Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)

500

54

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu từ cầu Kênh Táo

Đến giáp đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)

380

55

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh

Đến nhà ông Trần Quang Sinh

360

56

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý)

Đến nhà ông Trần Quang Sinh

380

57

Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững)

Giáp đường ông Trương Hùng Cứ

Đến nhà ông Cao Thanh Phong

250

58

Tuyến Đal Cây Giang - Lộ cũ

Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải

Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)

300

59

Tuyến Đal Lung Củi - Thạnh 2

Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi

Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch)

250

60

Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị

Cầu Vịnh

Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai

300

61

Tuyến Khóm 6 - Đầu Lá

Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía

Đến giáp cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai

250

62

Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá

Giáp lộ đal khóm 6

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

300

63

Đường ấp Phiên - Thạnh 1

Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen)

Đến nhà bà Huỳnh Như Liên

250

64

Đường nhà ông Hai Cao - Thạnh 2

Giá đường Giá Rai - Gành Hào

Đến trường Tôn Đức Thắng

250

65

Đường nhà ông Trương Văn Trọng

Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào)

Đến nhà ông Mười Danh

250

66

Đường Lung Cây Xộp - Thạnh Trị

Giáp lộ nhựa Thạnh Trị

Giáp ấp Rạch Rắn

250

67

Đường ngang nhà Bảy Bến

Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện)

Giáp Lung Củi

250

68

Đường nhà Ba Khía - Hòa 2

Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào)

Đến nhà ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1

250

69

Đường Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn

Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào)

Giáp ấp Thạnh Trị

250

70

Đường cống XiMon - Rạch Rắn

Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào)

Giáp khóm 4 phường Giá Rai

250

71

Đường nhà ông Năm Máy Đèn

Giáp lộ nhựa Thạnh Trị

Giáp khóm 4 phường Giá Rai

250

72

Đường nhà ông Tư Việt

Nhà ông Tư Việt

Đến cầu Bã Đầu

250

73

Đường nhà ông Ngàn - Thạnh Trị

Cầu Thạnh Trị

Đến giáp ấp Hòa Thạnh

250

74

Đường 7 Túng - Hòa Thạnh

Cầu 7 Túng

Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang

250

75

Đường nhà Sáu Công - Thạnh 1

Nhà ông Hồ Văn Khởi

Đến giáp lộ nhựa Long Điền - An Trạch

250

76

Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ

Từ cầu Kinh Tư 2

Đến cầu chợ Cây Giang

250

77

Tuyến lộ đan Hoà Thạnh

Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung)

Đến giáp ranh xã Đông Hải

250

78

Tuyến đường dự án thành phần số 7

Giáp ranh xã Đông Hải

Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)

250

79

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

80

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

81

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

43. XÃ ĐỊNH THÀNH

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc)

Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)

600

2

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim)

Cống Sáu Tiếu

720

3

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Cống 6 Tiếu

Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)

650

4

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)

Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch)

650

5

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc

Đến cầu ngã Ba Miễu

530

6

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu

Đến cầu Tư Độ

350

7

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu từ cầu Tư Độ

Đến ngã ba Long Phú

350

8

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú)

Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch)

350

9

Tuyến Lung Xình

Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu

Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu)

300

10

Tuyến Lung Xình

Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình

Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ

300

11

Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn)

Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá

360

12

Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn

Đến trụ sở Ấp Lung Chim

360

13

Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi

Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc)

Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú)

350

14

Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc

Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim)

700

15

Kinh Xáng Cống

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau)

Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng

520

16

Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A

Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A

Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)

370

17

Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu

Bắt đầu kênh Xáng Cống

đến nhà ông Ba Nhạc

360

18

Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang

Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng

Đến hết Kênh Ngang

330

19

Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá

Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu

Đến rạch Lung Lá

320

20

Tuyến rạch Láng Xéo

Bắt đầu từ Cầu Lung Rong

Đến Cầu Hùng Liễu

330

21

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

720

22

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

Đến Cầu Bà Tòa

600

23

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ Cầu Cái Keo

Đến Vàm Xáng

600

24

Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55

Bắt đầu từ cầu Cái Keo

Đến cầu Hai Miên

600

25

Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56

Bắt đầu từ cầu Hai Miên

Đến cầu Xã Thàng

375

26

Tuyến Đông Cái Keo

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

340

27

Tuyến Đông Cái Keo

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An)

280

28

Tuyến Xã Thàng - Mười Chì

Bắt đầu từ cầu Xã Thàng

Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn

280

29

Tuyến Xã Thàng - Mười Chì

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn

Cầu Mười Chì

375

30

Đường Kênh Đê xã An Phúc

Bắt đầu từ cầu Rạch Bần

Đến kinh 773 Phước Thắng

375

31

Vàm Sáng - 6 Thước

Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982

Đến kênh Sáu Thước

280

32

Kênh Hai Nhiệm

Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh

280

33

Kênh Hai Nhiệm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm

Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái

250

34

Kênh số 1

Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực

280

35

Cống Đá

Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh

280

36

Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53)

Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)

280

37

Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn

Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn

280

38

Kênh Gốc Khai

Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai

Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa)

375

39

Lung Su

Bắt đầu từ Cầu Lung Su

Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch)

280

40

Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1

Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi

280

41

Lợi Điền

Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền

Đến bến phà ông Trần Văn Hiền

280

42

Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1

Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn

375

43

Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong)

Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà

Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài

280

44

Tuyến ấp Lung Lá

Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl

Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá)

280

45

Ấp Phan Màu, Lung Lá

Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu)

Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá)

280

46

Tuyến đường kênh Xáng

Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng)

Đến nhà ông Phú Quốc Thới

300

47

Tuyến đường ấp Hòa Phong

Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong)

Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng

250

48

Đường Bà Tòa

Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982

Đến cầu kênh Ngang

280

49

Bảy An

Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982

Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến

280

50

Phạm Thế Hùng

Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum

Đến nhà bà Tạ Thị Lợi

280

51

Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi

Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim

Đến giáp lộ ĐT982

300

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

44. XÃ AN TRẠCH

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành

Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))

600

2

Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng)

Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính

Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)

400

3

Ấp Văn Đức B - Anh Dũng

Từ cầu Chiêu Liêu

Đến kênh Chín Căn

350

4

Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh

Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững)

Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh))

400

5

Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp

Đến kênh Điền Cô Ba

300

6

Ấp Hoàng Minh A

Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm)

Đến kênh Hiệp Thành

300

7

Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A

Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh)

Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành

700

8

Ấp Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng

Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A

300

9

Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch

Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng)

Đến Ấp Lung Xình

400

10

Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C

Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B)

Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)

600

11

Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến

Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)

Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)

500

12

Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang

Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang

Đến Cầu 10 Nghía

400

13

Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã

Đến kênh nhà nước

400

14

Ấp 2, Kênh Nhà Nước

Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến)

Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén)

300

15

Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng

Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng)

400

16

Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai

Đến Cây Xăng Ấp 2

500

17

Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A

Bắt đầu từ Lộ nhựa

Đến cầu Kênh Tây

400

18

Tuyến Kênh Giữa

Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét

Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa)

400

19

Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít

Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt

Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh)

400

20

Đường Ấp Quyết Thắng

Bắt đầu từ Cầu Giá Rít

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào

 

21

Tuyến Gạch Ong - Trà Thê

Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

300

22

Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất

Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai)

Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi)

300

23

Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây

Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi)

Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín)

300

24

Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ

Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm)

300

25

Ấp 1, kinh Ba Tỉnh

Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

300

26

Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh

Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

300

27

Ấp 2, kinh Trà Ké

Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương)

Đến nhà ông Lê Văn Chinh

300

28

Ấp 2, Kinh Thanh Niên

Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường

Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận)

300

29

Ấp Ba Mến

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ

Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B

300

30

Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng

Bắt đầu từ cầu kênh Cùng

Đến nhà bà Giả Thị Ảnh

300

31

Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt

Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình

Cầu Cây Ớt

300

32

Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A

Từ cầu Kênh Cùng

Đến hết đường

300

33

Tuyến Bào Chứa - Lung Lá

Từ cầu Bào Chứa

Đến giáp ranh xã Định Thành

280

34

Tuyến Vườn Cò - Lung Lá

Từ cầu Bào Chứa

Đến giáp ranh xã Định Thành

280

35

ấp Ba Mến A - Xóm Giữa

Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba)

Cầu Vàm Bộ Buối

280

36

Tuyến kênh Láng Chảo

Từ cầu Láng Chảo

Đến kênh Máng Dơi

280

37

Tuyến kênh Thà

Từ cầu Khúc Tréo

Đến cầu Hữu Nghị

300

38

Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây

Từ UBND xã

Đến cầu Kinh Tây

400

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

40

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

41

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

45. Xã Hòa Bình

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại)

7.800

2

Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm)

7.800

3

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi))

Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

4.400

4

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

6.200

5

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)

6.800

6

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)

Đến cầu Đìa Chuối

6.200

7

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B )

4.100

8

Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau

500

9

Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài)

Quốc lộ 1A lộ dưới

Đến cầu Láng Giài

700

10

Đường Bàu Sen

Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ)

500

11

Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A)

Quốc lộ 1A lộ trên

Đến cầu Láng Giài

700

12

Hẻm 3 (nhà ông Suốt)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau

500

13

Đường 30/4 (đường Trại tạm giam)

Quốc lộ 1A

Đến trại tạm giam

1.400

14

Đường Trần Huỳnh

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1.400

15

Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1.400

16

Đường cặp Huyện Ủy

Quốc lộ 1A

Đến chùa cũ

1.200

17

Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A)

Quốc lộ 1A

Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1.400

18

Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Kênh Chùa cũ- Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý

500

19

Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau

1.000

20

Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi

700

21

Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A

Quốc lộ 1A

Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau

1.200

22

Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1

Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ

Đến hết ranh đất nhà ông Quận

500

23

Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến kênh Chùa cũ

500

24

Hẻm nhà bà Ky

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Trường

500

25

Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn

Đến giao lộ

1.000

26

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ)

Đến giao lộ

3.600

27

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào)

Đến cầu Hàng Bần

2.200

28

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Cầu Hàng Bần

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu )

1.200

29

Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên)

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu

4.800

30

Đường 1/5 (Đường chợ giữa)

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1)

Đến cổng chợ mới

4.800

31

Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL)

500

32

Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B

Quốc lộ 1A

Đến kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau

500

33

Đường cặp Bệnh Viện

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi

700

34

Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1

Quốc lộ 1A

Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B )

400

35

Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út)

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước

400

36

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình

Đến chùa Hòa Bình mới

1.100

37

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình

Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

1.100

38

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

Đến hết ranh Khu Dân Cư ven sông

800

39

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông

Đến vựa cát đá ông Hiệp

600

40

Đường Nhà Ba Công

Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng

Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo)

1.000

41

Lộ giáp đường Trần Huỳnh

Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả

600

42

Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh

Bắt đầu từ sân vận động

Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc)

700

43

Bảy Tập Kết

Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau

Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ

700

44

Đường Đông Thắng

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn

500

45

Đường Cựa Gà

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ

400

46

Lộ nhà ông Phước

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Một

500

47

Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1

600

48

Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)

Bắt đầu hết ranh đất Ấp thị trấn A1

Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Giài

500

49

Tuyến đường sau chùa cũ

Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi

Đến chùa cũ

400

50

Đường Chùa cũ- Láng Giài

Bắt đầu từ cầu Lâm Út

Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài)

700

51

Ấp Thị trấn B

Bắt đầu giáp đường 3/2

Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1)

500

52

Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến trụ sở ấp thị trấn B

1.000

53

Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm

Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất nhà bà Điệp

500

54

Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi)

Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

700

55

Đường kênh 30/4

Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển

Đến Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu

600

56

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2

Đến hết ranh đất điện lực

3.600

57

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực

Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A )

1.400

58

Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)

Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh

2.400

59

Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)

Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh

Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A )

1.200

60

Ấp Chùa Phật

Bắt đầu từ cầu Dương Châu

Đến kênh ông Bầu

500

61

Tuyến Xóm Chạy

Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa

500

62

Rạch Miễu Bà

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm

Đến kênh Cái Phóc

500

63

Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh

Đến hết ranh đất nhà Cô Ba

360

64

Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)

Bắt đầu từ kênh 18 thước

Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu

340

65

Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh )

Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý

340

 

Khu Trung Tâm Thương Mại

 

 

66

Đường số 01

Quốc Lộ 1A

Cuối đường

6.000

67

Đường số 02

Quốc Lộ 1A

Cuối đường

6.000

 

Khu dân cư lò gạch

 

 

 

68

Đường số 27

Giáp đường Trần Huỳnh

Cuối đường

1.500

69

Đường số 28

Giáp đường Trần Huỳnh

Cuối đường

1.500

70

Các đường nội bộ trong dự án

 

 

1.500

 

Khu dân cư ven sông

 

 

 

71

Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Quốc Lộ 1A

Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

2.300

72

Đường số 1

Giáp đường số 4

Hết ranh lô B15

1.500

73

Đường số 2

Giáp đường số 4

Giáp đường số 3

1.500

74

Đường số 3

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Giáp đường số 1

1.500

75

Đường số 4

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Hết ranh lô C08

1.500

76

Đường số 5

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Giáp đường 3/2

1.500

77

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu ông Nghĩa

600

78

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu Bánh Bò

600

79

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến hết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1

500

80

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu Miếu Thành Hoàng

540

81

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến nghĩa địa Phước Hải

540

82

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến Chùa Hưng Mỹ Tự

500

83

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ

540

84

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu Ông Sang

500

85

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Sang

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh )

400

86

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu 6 Tập

Đến nghĩa địa Phước Hải

600

87

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu Tào Lang

500

88

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến cầu rạch Vinh

400

89

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến cảng cầu cảng Bà Cồng

400

90

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)

340

91

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a)

Đến ngã Ba Xóm Lung

600

92

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2

Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh )

400

93

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh )

420

94

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng )

Đến nhà thờ ấp Châu Phú

420

95

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân )

Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)

340

96

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu 5 Đấu

Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến )

340

97

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy )

340

98

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Rắn

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

340

99

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Ông Vạn

Đến giáp kênh Vĩnh Thành

340

100

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến)

Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân)

340

101

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Châu Phú

Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm )

340

102

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Tuấn

Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A

540

103

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến cầu ông Nghĩa

500

104

Ấp Vĩnh Tiến

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần

340

105

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

340

106

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng

340

107

Ấp Vĩnh Tân

Bắt đầu từ cầu Ông Rắn

Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy

340

108

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Cái Hưu

Đến cầu 3 Chư

400

109

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

340

110

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ)

Đến cầu Cây Vong

400

111

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu

340

112

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh

340

113

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Bà Thể

Đến cầu ông 5 An

340

114

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui

340

115

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu ông Nghi

Đến cầu Đám Lá

340

116

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Út Lác

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái

340

117

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Bà Lan

Đến hết nhà ông Hùng

340

118

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 4 Chà

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang

340

119

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình)

Đến Cầu Lung Lớn

1.400

120

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây)

Đến ngã 3 Huy Liệu

4.100

121

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu

Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du

3.200

122

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du

Đến cầu Cái Tràm

4.100

123

Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá)

Bắt đầu từ cầu Sập

Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình)

740

124

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa )

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến trạm Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh )

1.800

125

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình) )

Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh )

Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng )

1.400

126

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập))

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng)

Đến cây xăng Minh Hoàng

1.000

127

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Trà Khứa

Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa

900

128

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa

Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) )

700

129

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Trà Khứa

Đến cầu Bà Thuận

500

130

Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một

Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu )

Đến cống Cầu Sập

900

131

Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một

Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường)

Đên giáp xã Châu Thới

700

132

Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều

Bắt đầu từ cống Cầu Sập

Đến cầu 5 Râu

500

133

Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2

Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà)

Đến sông Dần Xây

700

134

Đường vào Đình Tân Long

Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến đình Tân Long

600

135

Đường vào Đình Tân Long

Bắt đầu từ Đình Tân Long

Đên chùa Ông Bổn

400

136

Lộ Bầu Rán

Bắt đầu từ cầu 7 Cưng

Đến Chợ Cái Tràm (QL1)

400

137

Lộ Bầu Rán

Bắt đầu từ cống 7 Phát

Đến ngã tư 7 Lốc

500

138

Lộ Thới Chiến

Bắt đầu từ cầu Ông Khém

Đến cầu Thanh Niên

500

139

Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ

400

140

Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ

Đến cầu Bà Thủy

400

141

Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói

Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập

Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập

900

142

Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1)

Bắt đầu từ trường Tiểu học

Đên chùa Ông Bổn

600

143

Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1

Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1

Đến sông Bạc Liêu

700

144

Đường Phước Thạnh 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt)

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa

700

145

Đường Cái Tràm A 2

Bắt đầu từ Miếu Bà

Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước

400

146

Đường Cái Tràm A 2

Bắt đầu từ cầu Ông Phước

Đến kênh 8 Thước (PT2)

340

147

Đường Long Hà (Cái Tràm 2)

Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký

Đến giáp ranh Hòa Bình

400

148

Đường Dần Xây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho

Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình )

400

149

Đường kênh ông Cấn

Bắt đầu từ cầu ông Cấn

Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba )

400

150

Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều )

Bắt đầu từ cầu 5 Râu

Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa )

400

151

Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến cầu bà Thuận

400

152

Đường Tân Long - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu 6 Từng

Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê )

460

153

Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh )

Bắt đầu từ cống 6 Lợi

Đến cầu 7 Cưng

460

154

Đường Hòa Linh - Bàu Ráng

Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc

Đến cầu 7 Cưng

460

155

Đường Hòa Linh

Bắt đầu từ chợ Cái Tràm

Đến cầu ông Huỳnh

400

156

Đường Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu ông Rê

Đến cầu ông Hường

460

157

Đường Béc Hen Nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách

Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu

400

158

Lộ Kênh bà Hai Sinh

Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa )

Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh

400

159

Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng

Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh

Đến cầu Ông Hiền

400

160

Lộ Cây Điều - Tràm Một

Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo )

Đến cầu ông Liêm

340

161

Lộ kênh 8 Thước

Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình)

Đến đường Cái Tràm A2

340

162

Kênh Hàng Bần

Nhà bà Son

Đầu kênh 18 thước

350

163

Kênh hàng bần

Đầu kênh 18 thước

Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ

300

164

Đường trụ sở Ấp thị trấn A1

Từ trụ sở Ấp thị trấn A1

Đến nhà ông Hải

400

165

Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp)

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng CM - BL

1.200

166

Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông)

Giáp đường Phan Thị Tư

Đến Cầu Dương Châu ( Kênh xáng CM - BL)

450

167

Đường Cặp Chùa cũ

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Tươi)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ( Nhà Ông Rô Be

400

168

Đường rạch miếu Bà

Đầu kênh Cái Phóc

Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu)

300

169

Đường Trần Văn Lắm

Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng)

Đến ranh đất nhà Ông Bao

400

170

Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình)

Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải)

Đến ranh đất nhà Ông Danh

300

171

Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Cô Sao Mai)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận)

300

172

Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl)

300

173

Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thạch Du)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên)

300

174

Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thoang)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp)

300

175

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường)

Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang)

500

176

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan

Giáp hẻm 10 ( Nhà Bà Quệl)

500

177

Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)

Giáp QL 1A (nhà Ông Danh)

Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long

1.000

178

Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)

Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung)

Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền

1.000

179

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng)

Đến ranh đất nhà Ông Vững

600

180

Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới)

Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu)

Đến hết ranh đất nhà Ông Quang

500

181

Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1)

Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng)

Đến hết ranh đất bà Sậy

500

182

Đường kênh hàng bần (phía Bắc)

Từ ranh đất nhà Ông Tùng

Đến hết ranh đất nhà Ông Lai

300

183

Đường kênh Chùa nhỏ

Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng)

Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà Tạ Việt Thái)

500

184

Đường ông Cơ

Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4)

Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng)

280

185

Đường lòng chảo

Đầu cầu nhà bà Hào

Ranh đất nhà ông Ái

300

186

Đường Trường Trung học cơ sở

Giáp Đường Trần Văn Hộ

Đến Trường Trung học cơ sở

1.500

187

Đường cặp nhà gỗ xưa

Giáp Đường Phan Thị Tư

Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl

280

188

Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành

Giáp Đường Phan Thị Tư

Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng

280

189

Đường nhà ông Lý Thanh Phúc

Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu

Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh

280

190

Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B)

Giáp đường kênh 30/4

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến

280

191

Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B)

Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu

Ngã tư đường ông Cơ

280

192

Đường Cầu Lâm Út - Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà bà Tám)

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách

300

193

Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B)

Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu

Đến hết ranh đất nhà ông Quan

300

194

Đường kênh giáp phường 8

Cống phường 8

Nhà ông Phạm Văn Dũng

400

195

Lộ Béc Hen Nhỏ

Cầu ông Tách

Nhà bà Nguyễn Thị Nói

300

196

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái

Cầu Miếu

280

197

Kênh 6 Tây

Bắt đầu từ cầu 6 Tây

Cầu Hữu Nghị

280

198

Xóm Lớn B - 15A

Bắt đầu từ cầu Miếu

Đến hết đất ông Bình

280

199

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

200

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

201

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

46. XÃ VĨNH MỸ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình

Đến nhà ông Nghiêm

1.000

2

Tuyến đường ấp 22

Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm

Đến nhà ông Thông

1.200

3

Tuyến đường ấp 23

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình

500

4

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Thông

Đến cầu Đoàn Thanh Niên

1.000

5

Đường Trảng Bèo

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch

Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi)

340

6

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)

Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)

340

7

Tuyến đường ấp 22

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm

Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình

340

8

Tuyến đường Ấp 33

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến cầu Cẩm Vân

540

9

Tuyến xóm Trại

Đầu cầu nhà ông 3 Oai

Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường)

340

10

Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia

Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang

360

11

Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36

Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33

Đến cầu nhà bà Lù

340

12

Lộ Cầu Sập - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Bảy Phát

Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới)

1.000

13

Tuyến ấp 36

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được

Đến Ấp 38 giáp Láng Giài

420

14

Tuyến ấp 33

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều

Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)

600

15

Tuyến cầu Ba Bồi

Bắt đầu từ cầu Bà Bồi

Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh

360

16

Tuyến ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến đầu cầu Tư Quân

340

17

Tuyến Ninh Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy

Đến hết ranh đất nhà ông Chệl

340

18

Tuyến ấp Cá Rô - 37

Bắt đầu từ cầu ông Cảnh

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện

340

19

Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn

340

20

Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương

Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh)

340

21

Tuyến Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh

Đến đầu cầu nhà ông Trường

340

22

Tuyến ấp 37

Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh

Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi)

340

23

Tuyến ấp 38

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen)

Đến hết ranh đất nhà ông Đèo

340

24

Đường ấp Hậu Bối I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ

Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến

340

25

Đường ấp 37

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc

340

26

Âp Nam Hưng

Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh

340

27

Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu

Đến cầu ông Phạm Thanh Hải

340

28

Ấp Hậu Bối 1

Bắt đầu từ cầu Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Gọn

310

29

Ấp 36

Bắt đầu từ Miễu ấp 36

Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm

310

30

Ấp Cá Rô-ấp 36

Bắt đầu từ cầu Chùa

Đến cầu ông Ẩn

310

31

Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38

Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành

Đến nhà ông Long

310

32

Ấp 37-ấp 36

Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu

Đến cầu ông Sung

500

33

Ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng

Đến hết ranh đất nhà ông Dũng

300

34

Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II

Bắt đầu từ nhà Bà Màu

Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út)

340

35

Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh

Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện)

310

36

Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô

Bắt đầu từ cầu Xà Nâu

Đến nhà ông Đường

310

37

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình

Đến hết ranh đất Nhà Thờ

3.600

38

Quốc lộ 2

Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ

Đến cầu số 2

3.600

39

Quốc lộ 3

Bắt đầu từ cầu số 2

Đến cầu số 3

3.600

40

Quốc lộ 4

Bắt đầu từ cầu số 3

Đến cầu Xóm Lung

2.900

41

Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (ngã 3)

4.600

42

Lộ cũ ( dốc cầu số 2)

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (Ngã 3)

1.700

43

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3)

Đến cống Tư Lù

1.440

44

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cống Tư Lù

Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ)

1.080

45

An Khoa - An Thành

Quốc lộ 1

Đến cầu ông Ớt

620

46

An Khoa - An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ngươn

Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim)

400

47

An Khoa - An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Kim

Đến giáp xã Hòa Bình

400

48

An Khoa - An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ớt

Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới)

400

49

Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu xóm Lung

Đến cầu Tư Chứa

400

50

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu

Đến cầu Vĩnh Phong 21

500

51

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21

Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai)

400

52

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi

Giáp ranh thị xã Giá Rai

400

53

Đường Đài Loan

Quốc lộ 1

Đến kênh HB 24

430

54

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Quốc lộ 1

Đến cống cầu số 2

500

55

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cống cầu số 2

Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)

500

56

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cổng chào HB24

Đến cầu nhà ông Đời

400

57

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi

Đến cầu Cây Dương

400

58

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng

Đến cầu nhà ông Ngươn

400

59

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt

Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường

400

60

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ cầu số 3

Đến cầu Út Duy

400

61

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến cầu Cây Dương

400

62

Tuyến Hàng Me

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến

400

63

Tuyến Hàng Me

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải)

400

64

Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền

Đến cầu nhà bà Sương

400

65

Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng

Đến cầu Hàng Me

400

66

Tuyến đường cày

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất

Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl

400

67

Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam)

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến nhà ông Lý Văn Chạy

400

68

Tuyến sau nhà thờ

Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh)

Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn)

400

69

Tuyến An Khoa - An Thành

Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành

Đến nhà ông Võ Văn Nam

340

70

Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia

Đến kênh 900

340

71

Tuyến Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang

Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền

340

72

Tuyến Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ Cầu Trường Học

Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa)

340

73

Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu Láng Tranh

Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh

340

74

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu Ba Châu

Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ)

340

75

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu giáp cầu Ông Te

Đến cầu nhà ông Thành

340

76

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành

Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17

340

77

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ)

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

1.100

78

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

Đến lộ tẻ 18-19

1.500

79

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ)

1.100

80

Lộ tẻ ( vào UBND xã)

Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long

Đến hết ranh đất nhà ông Cường

1.000

81

Lộ tẻ ( dốc cầu Bàu Sàng)

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng

Đến cống Bảy Quân

1.000

82

Lộ tẻ đi Minh Diệu

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến cầu Chùa Đìa Chuối

500

83

Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam

500

84

Tuyến Kênh HB 16

Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh)

Đến kênh HB 16 (cuối kênh)

500

85

Tuyến Kênh HB 18

Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18)

Đến kênh HB 18 (cuối kênh)

340

86

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy

Đến cầu Trung Ương Đoàn

500

87

Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú)

340

88

Đường Cây Dông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt

340

89

Tuyến Cây Dông Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót

Đến hết ranh đất nhà bà Lài

340

90

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến giáp kênh HB

340

91

Lộ tẻ Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)

340

92

Tuyến ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối

Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ)

340

93

Lộ tẻ ấp 17-20

Bắt đầu từ cầu Đình 17-20

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)

340

94

Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17

Bắt đầu từ ranh đất kho đạn

Đến ngã 3 cầu Châu

420

95

Tuyến đường ấp 17

Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu

Đến cầu Bàu Sàng

420

96

Lộ tẻ ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)

340

97

Đường 18-19

Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân

Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)

600

98

Lộ Ninh Lợi

Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối

Đến cầu Trung Ương Đoàn

500

99

Đường Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn

340

100

Lộ 19

Bắt đầu từ trụ sở ấp 19

Đến hết ranh đất nhà ông Linh

340

101

Đường Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp

Đến kênh Thủy nông nội đồng

340

102

Tuyến đường 17 - 19

Bắt đầu từ Cầu Trâu

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

340

103

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô)

Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ)

340

104

Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa

Bắt đầu từ nhà ông Đầy

Đến nhà ông Trưởng

340

105

Tuyến đường 18 - 19

Bắt đầu từ chùa Ấp 18

Đến nhà ông Bét

340

106

Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam

Từ giáp xã Hưng Phú

Đến kênh Thủy nông nội đồng

340

107

Tuyến đường kênh ông Cò

Từ đầu kênh

Đến cuối kênh

340

108

Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng

Cầu bà Hai Huê

Đến tuyến kênh HB16

340

109

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

110

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

47. XÃ VĨNH HẬU

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng

Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A

640

2

Chợ Cống Cái Cùng

Bắt đầu từ đê Trường Sơn

Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

1.600

3

Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc

Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng

Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

720

4

Đường Trường An

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến đê Trường Sơn

600

5

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới

600

6

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)

600

7

Đường Giồng Nhãn-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu

540

8

Tuyến Kênh Bảy Hồng

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến Ấp Vĩnh Hòa

340

9

Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ

Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập

Đến cầu Vĩnh Hòa

500

10

Tuyến 500

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc

Đến Ấp Vĩnh Mới

340

11

Tuyến lộ nhựa

Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

Đến Lộ Đê Đông

600

12

Đường Vĩnh Hòa

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

340

13

Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)

Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

340

14

Tuyến Đê Đông

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh

Đến Cầu Mương I

600

15

Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu

340

16

Tuyến đường Kim Em

Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

340

17

Tuyến Ông Tà

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

340

18

Đường Bình Tiến

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A

340

19

Đường hậu cơ quan

Đê Trường Sơn

Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)

500

20

Đường Cống Đá

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)

340

21

Tuyến đường kênh Đốc Thiện

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến Ấp Vĩnh Hòa

340

22

Tuyến cặp kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc

Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan

400

23

Tuyến cầu thưa

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến đường Bình Tiến

340

24

Tuyến kênh cạn

Bắt đầu từ đường Bình Tiến

đến cầu Hải Triều Âm

340

25

Tuyến đường mương 4

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến đê Đông (Vĩnh Mới)

340

26

Tuyến đường mương 7

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)

340

27

Tuyến đường Lái Hai

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )

340

28

Tuyến đường Nông Trường

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)

340

29

Tuyến đường Mương I

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà

Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn

340

30

Tuyến đường Sua Đũa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh

Đến tuyến đường Kim Em

340

31

Tuyến Đường điện gió

Bắt đầu từ đường Đê Đông

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

400

32

Tuyến đường mương 6

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

đến đường Kênh 500

360

33

Tuyến đường Hữu Tính

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

đến đường Kênh 500

360

34

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Phường nhà Mát

1.050

35

Đường Đê Đông (Đê Biển)

Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu

1.000

36

Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)

Đê Đông

Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17

500

37

Đường Kênh 7(phía Đông)

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào

Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17

340

38

Đường Kênh 7(phía Đông)

Chợ tạm ấp 15

Đến đê Đông

340

39

Đường Kênh 9 (Phía Tây)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh

Đến giáp lộ Cây Gừa

500

40

Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

500

41

Tuyến phía Đông Kênh 12

Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa

500

42

Tuyến phía Tây kênh 12

Bắt đầu từ Cầu Kênh 12

Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)

420

43

Tuyến Đường Cây Gừa

Bắt đầu từ ấp Cây Gừa

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2

340

44

Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn

Đến cầu Thanh Niên

340

45

Tuyến phía Bắc Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8

340

46

Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt

340

47

Tuyến Đông Kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu Kênh 12

700

48

Tuyến Tây Kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu Kênh 12

400

49

Tuyến Tây Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa

Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)

340

50

Chợ tạm ấp 15

Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15

Đến cầu Kênh 1 ấp 15

340

51

Đê Đông kênh 6 ấp 15

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến kênh 2 ấp 15

340

52

Kênh ranh ấp 17

Bắt đầu từ kênh 7

Đến kênh 9

340

53

Khu dân tộc Khmer

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào

Đến kênh 1 ấp 6

340

54

Lộ bê tông kênh 1 ấp 16

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết

Đến giáp Vườn Chim

340

55

Lộ bê tông kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền

Đến giáp kênh 5 ấp 12

340

56

Lộ bê tông kênh giáp ranh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng

Đến giáp kênh phường 2

340

57

Kênh 4 Ấp 15

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến đê Đông

340

58

Phía Tây kênh số 4 ấp 15

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

340

59

Kênh 6 Ấp 17

Bắt đầu từ giáp Kênh số 7

Đến giáp nhà ông Dư

340

60

Lộ bê tông kênh 7

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba

Đến giáp kênh 9

340

61

Lộ bê tông (Kênh 130)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Giáp đê Đông

340

62

Phía Tây cầu Dần Xây

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân

Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa

340

63

Lộ bê tông

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Giáp nhà ông Tô Thành Lâm

340

64

Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào

Giáp kênh số 9

340

65

Tuyến kênh 10 (phía đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

420

66

Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12

Bắt đầu từ kênh 130

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

420

67

Tuyến Vành Đai Sân Chim

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang

Đến giáp nhà ông Tiếu

420

68

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến cây xăng ông Vạn

1000

69

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn

Đến kênh 5M4

1.200

70

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ kênh 5M4

Đến đê Đông

1.000

71

Lộ Đê Đông

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)

1.000

72

Đường Giồng Nhãn-Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)

1.200

73

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)

Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình

Đến cầu 3 Thân

340

74

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến

Đến kênh 130

340

75

Đường Toàn Thắng

Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 12

430

76

Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A

340

77

Đường Lung Lớn

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến mương I nhà ông Hàn Lê

500

78

Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh mương I

400

79

Đường Cầu Trâu ( phía Bắc)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh mương I

350

80

Đường Mương 6

Bắt đầu từ kênh 5m4

Đến kênh 130

340

81

Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

340

82

Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

340

83

Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

340

84

Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

340

85

Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

340

86

Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

340

87

Đường Nam Kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu Xã

Đến kênh Mương 1

420

88

Đường 5M4

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 8 - sửa : Mương 7

340

89

Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông )

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến đê Đông

340

90

Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây )

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến đê Đông

340

91

Đường khu Tái Định Cư

Bắt đầu từ Kênh Mương 1

Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C

340

92

Đường khu Tái Định Cư

Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất

Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)

340

93

Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II

Đến giáp khu Tái định cư

340

94

Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

340

95

Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh I

340

96

Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh I

340

97

Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)

Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu

Đến đường kênh Lung Lớn

340

98

Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)

Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu

Đến đường kênh Lung Lớn

340

99

Đường kênh Năm Châm

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đường kênh Cô Tuyết

340

100

Đường kênh Cô Tuyết

Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm

340

101

Tuyến sau hậu

Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã

Đến kênh Trường Sơn

300

102

Tuyến đường phía đông kênh 9

Bắt đầu từ nhà ông Chính

Đến giáp nhà ông Nga

400

103

Tuyến cầu thưa kênh cạn

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến ấp Vĩnh Hòa

300

104

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

105

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

48. XÃ PHONG HIỆP

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ

Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ

780

2

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ

Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ

660

3

Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ

Đến kênh 3.000, trên lộ

660

4

Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ

Đến kênh 3.000, dưới lộ

530

5

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ

Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ

960

6

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ

Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ

870

7

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ

Đến kênh 1.000, trên lộ

870

8

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ

Đến kênh 1.000, dưới lộ

760

9

Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ

Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ

780

10

Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ

Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ

660

11

Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)

Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ

Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ

660

12

Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)

Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ

Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ

530

13

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ

Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ

960

14

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ

Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ

780

15

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ

720

16

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ

590

17

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ

780

18

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ

660

19

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ

660

20

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ

590

21

Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ

530

22

Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ

410

23

Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai

340

24

Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai

650

25

Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai

Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai

460

26

Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây )

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B )

900

27

Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Đến kênh Xáng Phụng Hiệp

700

28

Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B)

Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong )

Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói )

650

29

Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây )

Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B )

340

30

Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

31

Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

32

Kênh 3000 ấp 8A

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

33

Kênh 4000 ấp 8A, 8B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

34

Kênh 5000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

35

Kênh 6000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

36

Kênh 7000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

37

Kênh 8000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây  (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang )

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

340

38

Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh)

Đến kênh 1000

340

39

Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)

Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A)

Đến Vinh Ông

340

40

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ

Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ

2.800

41

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ

Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ

2.200

43

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ

2.550

44

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ

1.850

45

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ

Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ

1.500

46

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ

Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ

1.150

47

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ

Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ

980

48

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ

Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ

670

49

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ

Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ

800

50

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ

Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ

700

51

Đường nhánh

Cầu Trung ương Đoàn

Đến Cầu kênh 1

700

52

Đường nhánh

Bắt đầu từ Cầu kênh 1

Đến Cầu kênh 2

500

53

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ

2.850

54

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ

2.300

55

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ

Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ

1.850

56

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ

1.200

57

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ

1.500

58

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ

940

59

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ

Đến Kênh 2.001, trên lộ

760

60

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ

Đến Kênh 2.001, dưới lộ

650

61

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ

670

62

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ

550

63

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ

Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ

2.500

64

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ

Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ

2.200

65

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ

1.650

66

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ

1.300

67

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ

1.350

68

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ

1.000

69

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ

1.000

70

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ

700

71

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ

Đến Kênh 1000, trên lộ

960

72

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ

Đến Kênh 1000, dưới lộ

720

73

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ

Đến kênh 2000, trên lộ

780

74

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ

Đến kênh 2000, dưới lộ

660

75

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ

580

76

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ

520

77

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ

1.250

78

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ

900

79

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ

740

80

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ

600

81

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12)

Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng

800

82

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng

Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng)

700

83

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng )

Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai )

500

84

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ

Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ

900

85

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ

Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ

700

86

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ

Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ

660

87

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ

Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ

530

88

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ

540

89

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ

430

90

Tuyến Quản lộ Phụng hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

Đến Đầu Cầu Chủ Chí

900

91

Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ)

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4

2.200

92

Tuyến kênh 8000 ấp 9C

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

400

93

Tuyến kênh 1000

Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

500

94

Tuyến kênh 4000

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

500

95

Tuyến kênh 2000

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

500

96

Tuyến kênh 6000

Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

420

97

Tuyến kênh 7000

Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

420

98

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia

Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B)

400

99

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia

Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)

420

100

Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) -Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây

Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A)

Đến giáp tỉnh An Giang

540

101

Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên

Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn

Đến cầu 3 Diền kênh 4000

340

102

Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2)

Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A)

Đến kênh 3000 (Ấp 8A)

340

103

Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3)

Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH)

Đến kênh 1000

500

104

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B)

Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ)

340

105

Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C)

Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải

500

106

Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B)

Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải

500

107

Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12)

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ)

Đến kênh xáng Hộ Phòng

500

108

Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)

Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia

Đến kênh xáng Hộ Phòng

500

109

Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)

Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt

Đến giáp kênh Khạo Gạng

500

110

Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)

Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi

Đến giáp kênh Khạo Gạng

500

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

220

112

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

113

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

49. XÃ PHƯỚC LONG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)

Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)

3.100

2

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ

Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ

2.000

3

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ

Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ

1.800

4

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ

Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ

1.500

5

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ

Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ

1.300

6

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ

Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ

1.300

7

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ

Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ

1.200

8

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ

1.000

9

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ

900

10

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ

Đến kênh 1.000; Trên lộ

1.100

11

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ

Đến kênh 1.000; Dưới lộ

1.000

12

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến ngã ba ông Bững

850

13

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính)

Đến kênh 1.000

750

14

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến giáp xã Hồng Dân

500

15

Đường Yên Mô

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa

Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)

1.850

16

Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ

1.100

17

Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ

900

18

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ

1.000

19

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ

800

20

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ

Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ

1.600

21

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ

Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ

1.200

22

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ

1.150

23

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ

1.000

24

Tuyến đường kênh 2000

Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)

500

25

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ cầu Xã Tá

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)

550

26

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ

Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ

1.100

27

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ

Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ

830

28

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ

Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ

1.490

29

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ

Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ

1.160

30

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ

Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ

1.820

31

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ

Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ

1.540

32

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ

Đến Cầu Sắt; Trên lộ

3.470

33

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ

Đến Cầu Sắt; Dưới lộ

3.030

34

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ

Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ

1.210

35

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ

Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ

1.050

36

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ

900

37

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ

730

38

Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)

800

39

Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)

Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)

800

40

Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng)

Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)

800

41

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ

Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ

6.000

42

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ

Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ

5.400

43

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)

1.700

44

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)

1.900

45

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân

Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam

1.600

46

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân

Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc

1.300

47

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp)

Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức

700

48

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức

Đến Cầu Ba Phát

700

49

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Phát

Đến Cầu Mười Hai

600

50

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ

Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ

1.000

51

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ

Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ

800

52

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1

Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp

400

53

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ

Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ

3.600

54

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ

Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ

3.100

55

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp

Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)

1.400

56

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)

Đến Cầu Hai Niệm

1.100

57

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ

Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ

800

58

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ

Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ

700

59

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều

Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)

3.800

60

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều

Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)

3.300

61

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân

Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

2.100

62

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ)

Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

1.400

63

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức

Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)

3.400

64

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Trường Mẫu giáo

2.800

65

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô

2.600

66

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I

Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)

4.400

67

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB

Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)

2.400

68

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Thầy Thép

Đến cầu Hoa Rô

1.800

69

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Hoa Rô

Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil

2.350

70

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước

1.800

71

Đường Nho Quan

Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long

Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

2.600

72

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2

Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)

2.350

73

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)

Đến hết ranh Kênh 1000

2.350

74

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000

Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ

1.850

75

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2

Đến kênh 500 ấp Long Hòa

1.500

76

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa

Đến kênh 1000

1.400

77

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững

Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)

340

78

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững

Đến giáp ranh xã Hồng Dân

340

79

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà

Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)

340

80

Đường Hành Chính 1

Bắt đầu từ công An xã

Đến đường Yên Mô

1.140

81

Đường Hành Chính 2

Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước

Đến đường Yên Mô

1.140

82

Đường Hành Chính 3

Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp

Đến đường Yên Mô

1.140

83

Tuyến Trung tâm thương mại

Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân

Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức

2.600

84

Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)

2.000

85

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)

800

86

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc)

Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te)

600

87

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)

800

88

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2

Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)

600

89

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)

600

90

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam)

Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)

600

91

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)

600

92

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)

600

93

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)

600

94

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)

700

95

Lộ sau trường Võ Văn Kiệt

Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long

Đến kênh Cộng Hòa

1.400

96

Lộ sau chợ đêm

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Kênh thủy lợi

1.000

97

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 1000

Đến kênh 2000

1.300

98

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 2000

Đến kênh 3000

1.150

99

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 3000

Giáp ranh xã Vĩnh Phước

1.000

100

Phía Đông kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 1000

Đến kênh 3000

700

101

Phía Đông kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 3000

Đến kênh 6000

600

102

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính

Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)

600

103

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải

Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)

600

104

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính

Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)

600

105

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam)

Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)

600

106

Kênh Cầu Cháy

Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới

Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)

1.000

107

Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)

Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)

600

108

Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)

Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức)

Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)

600

109

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức)

Đoạn từ Miễu Bà

Đến nhà ông Sơn Khuê

450

110

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ

Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)

600

111

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ

Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ

600

112

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ

Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ

500

113

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)

500

114

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu

Đến ngã tư Mười Khịch

400

115

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ

Đến Cây Nhâm; Trên lộ

600

116

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ

Đến Cây Nhâm; Dưới lộ

500

117

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ

Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ

700

118

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ

Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ

500

119

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến kênh 500 (bờ Đông)

400

120

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ

Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ

500

121

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ

Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ

500

122

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)

400

123

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ

400

124

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ

400

125

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ

Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ

500

126

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ

Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ

500

127

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ

Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ

1.200

128

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ

Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ

900

129

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ

Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ

800

130

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ

Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ

700

131

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ

Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ

900

132

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ

Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ

800

133

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ

700

134

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ

500

135

Tuyến lộ ấp Mỹ Tân

Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân

Đến cầu 9 Xị

600

136

Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A

Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)

1.300

137

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Từ cầu chùa Đìa Muồng

Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)

550

138

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ nhà Út Nhàn

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)

700

139

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông)

400

140

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ

500

141

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch

(hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ

400

142

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm

Đến cầu đập Kiểm đê

500

143

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ

500

144

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ

400

145

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ

Đến trường Tiểu học "B"

500

146

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Mười Khịch

Đến miễu Mỹ Tân

400

147

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga

Đến Miễu ấp Mỹ Tân

400

148

Lộ Nông Thôn

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ

Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)

400

149

Lộ Nông Thôn

Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3

Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A

400

150

Tuyến Kênh Tây Lác

Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức

Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh.

(Kênh Tư Hùng)

340

151

Tuyến Kênh Tây Lác

Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền

Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất

340

152

Tuyến Kênh Tây Mập

Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất

Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)

400

153

Tuyến Kênh Quảng Ất

Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)

Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)

400

154

Tuyến Kênh Quảng Ất

Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)

400

155

Tuyến Kênh Chòm Tre

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3)

Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)

400

156

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng)

Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi

340

157

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng

Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ )

400

158

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám)

Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)

340

159

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn)

Đến nhà ông Hoàng

400

160

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ

Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )

400

161

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Các tuyến đường còn lại

 

280

162

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

400

163

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m

350

164

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

50. XÃ VĨNH PHƯỚC

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ

3.800

2

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ

3.330

3

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ

Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ

3.800

4

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ

Đến hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ

3.330

5

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ

Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ

2.000

6

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ

1.550

7

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ

Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ

1.320

8

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ

Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ

950

9

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ

Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ

900

10

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ

Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Dưới lộ

720

11

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

1.040

12

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

780

13

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

Đến Cầu xã Thoàn; Trên lộ

1.410

14

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ

Đến Cầu xã Thoàn; Dưới lộ

1.180

15

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu xã Thoàn

Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

650

16

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi

Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

520

17

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ kênh 500, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500)

Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)

490

18

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)

Đến kênh 3.000 ấp Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 3.000

450

19

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn

Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)

450

20

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều

Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

450

21

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối

Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

420

22

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ

1.040

23

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ

800

24

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); trên lộ

840

25

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ

720

26

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ

Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ

3.330

27

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)

Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ

2.980

28

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ

2.370

29

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ

1.660

30

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ

Đến kênh 1.000; Trên lộ

1.660

31

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ

Đến kênh 1.000; Dưới lộ

1.180

32

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000; Trên lộ

Đến Kênh 2.000; Trên lộ

1.040

33

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ

Đến Kênh 2.000; Dưới lộ

900

34

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Kênh 2.000; Trên lộ

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Trên lộ

520

35

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Kênh 2.000; Dưới lộ

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Dưới lộ

470

36

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ

1.500

37

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ

1.180

38

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ

Đến Kênh 2.000; Trên lộ

1.040

39

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ

Đến Kênh 2.000; Dưới lộ

800

40

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 2.000; Trên lộ

Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ

520

41

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 2.000; Dưới lộ

Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); dưới lộ

450

42

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ

1.660

43

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ

1.320

44

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ

Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ

1.410

45

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ

1.120

46

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)); Trên lộ

860

47

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)); Dưới lộ

630

48

Nhánh đi Cà Mau

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD); Trên lộ

Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ

650

49

Nhánh đi Cà Mau

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD); Dưới lộ

Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Dưới lộ

560

50

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ đầu Trường tiểu học C (ranh Thị trấn)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000)

410

51

Nhánh kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh xã Phước Long)

Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân )

760

52

Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau)

Đến hết ranh trạm Y tế xã

2.230

53

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Đầu Cầu Phó Sinh 2

đường nối từ cầu Phó Sinh 2

1.410

54

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Bắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2

Đến lộ Phước Tân-Phước Ninh

1.370

55

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Bắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây)

Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền)

420

56

Đường về khu căn cứ tỉnh Uỷ

Bắt đầu từ đầu kênh 3000

Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)

450

57

Tuyến ấp Phước Tân

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Văn Minh)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

590

58

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

350

59

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

350

60

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Thắng)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

350

61

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Muội)

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sang

350

62

Tuyến ấp Phước Thành

Bắt đầu từ đầu kênh Sóc Kha

Đến hết khu đất nhà ông Lê Văn Dũng

350

63

Tuyến ấp Phước Thành, ấp Phước Thọ

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Nguyễn Văn Thương)

Đến Cống ông Lê Văn Cẩn

350

64

Tuyến ấp Phước Thọ Tiền

Bắt đầu Cống ông Lê Văn Cẩn

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

590

65

Tuyến ấp Phước Trường, Phước Hậu

Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

350

66

Tuyến ấp Phước Trường

Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

350

67

Tuyến ấp Phước Trường

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

350

68

Tuyến ấp Phước Thạnh

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký)

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)

350

69

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui)

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)

350

70

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ)

Đến kênh Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ)

350

71

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn)

Đến kênh Thọ Hậu cũ

350

72

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ (bờ Tây)

Đến kênh 1.000

450

73

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Kênh 1.000

Đến cầu Trường Học

400

74

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Trên lộ

Đến cống Ông Bọng; Trên lộ

450

75

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Dưới lộ

Đến cống Ông Bọng; Dưới lộ

400

76

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ

760

77

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ

650

78

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ

560

79

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ

410

80

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ

Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

400

81

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

330

82

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

350

83

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

330

84

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ

650

85

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ

520

86

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ

Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ

560

87

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ

400

88

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ

Đến ranh Phường Giá Rai; Trên lộ

420

89

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ

Đến ranh Phường Giá Rai; Dưới lộ

330

90

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ

650

91

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ

510

92

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ

Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Trên lộ

510

93

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ

Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Dưới lộ

400

94

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây (củ)

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)

510

95

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ

Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Trên lộ

420

96

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ

Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Dưới lộ

330

97

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong)

Đến giáp xã Vĩnh Thanh

330

98

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Trên lộ

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Trên lộ

450

99

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Dưới lộ

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Dưới lộ

330

100

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)

Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong

400

101

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ

Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ

800

102

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Dưới lộ

Đến kênh 6 Hạo; Dưới lộ

640

103

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long; Trên lộ

640

104

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long; Dưới lộ

530

105

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon)

Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)

400

106

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh

Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)

400

107

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh

Đến hết ranh xã Phước Long

530

108

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long

Đến Cầu Kinh mới ( 2 Đạo)

1.000

109

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Cầu Kinh mới ( 2 Đạo)

Đến Cống Út Hạnh

950

110

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Cống Út Hạnh

Đến giáp ranh xã Phong Hiệp

1.320

111

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Âu

Đến cầu trường học Bình Tốt A (Tên cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)

330

112

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ nhà ông Út Dân

Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)

330

113

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri)

Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh

330

114

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học

Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò)

330

115

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Đầu Cầu Phó Sinh 2

Đến cây Xăng Lâm Xiệu

890

116

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

cầu sáu nơi

giáp ranh xã Phước Long (kênh 2000)

400

117

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

từ sáu quốc

tư nghiệp

300

118

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

nhà ông Ngô Minh Truyền

giáp ranh xã Phước Long (kênh 3000)

350

119

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

cầu Tà Nữ (kênh 2000)

kênh 3000 nhà bà Nguyễn Thị Cam

350

120

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn

Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (bờ đông kênh nhỏ)

300

121

ĐT.979

Kênh 4000

kênh 6000

800

122

ĐT.980

Cầu Phó Sinh

Kênh 1000

1.200

123

ĐT.980

Kênh 1000

Kênh 3000

1.000

124

ĐT.980

Kênh 3000

Kênh 6000

800

125

ĐT.980

Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)

450

126

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

220

127

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

128

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

51. XÃ VĨNH THANH

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ

Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ

1.600

2

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ

Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ

1.200

3

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ

Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ

1.060

4

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ

Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ

800

5

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

840

6

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

660

7

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ

Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ

1.600

8

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ

Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ

1.350

9

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)

Đến cầu Tư Tuyền

500

10

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ

910

11

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ

800

12

Đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)

Đến hết ranh Trạm Y Tế

1.200

13

Đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ Trạm Y tế

Đến cầu ông Phương (Tường 2)

720

14

Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)

Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)

400

15

Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương

Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)

500

16

Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ

Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)

500

17

Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ Đất Phèn

Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)

400

18

Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm

Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)

400

19

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ

900

20

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ

670

21

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ

660

22

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ

440

23

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

660

24

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

540

25

Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ

540

26

Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ

460

27

Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ cống ông Cư

Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)

460

28

Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn

Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1

460

29

Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)

Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)

400

30

Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)

Đường Nguyễn Thị Mười

Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)

340

31

Tuyến đường kênh Cơ Sáu

Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu

Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)

660

32

Tuyến kênh Tư Đen

Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2)

Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)

420

33

Tuyến kênh 3 Phong

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong)

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)

420

34

Tuyến kênh Xáng Cụt

Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út)

Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)

400

35

Tuyến vô chợ Rọc Lá

Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười

Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền

1.100

36

Tuyến đường ấp Tường 1

Bắt đầu từ cầu 9 Chuột

Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ

400

37

Tuyến đường ấp Tường 1

Bắt đầu từ cầu 5 Sồm

Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)

400

38

Tuyến đường ấp Tường 2

Bắt đầu từ nhà 8 Hà

Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)

400

39

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ

Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ

900

40

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ

Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ

720

41

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ

1.200

42

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ

950

43

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ

1.700

44

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ

1.400

45

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ

Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ

1.700

46

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ

Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ

1.300

47

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ

Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ

1.300

48

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ

Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ

1.100

49

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ

Đến Cầu xã Tá; Trên lộ

900

50

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ

Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ

700

51

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

600

52

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)

590

53

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

450

54

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)

400

55

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)

350

56

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

350

57

Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)

Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

450

58

Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)

Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)

350

59

Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)

Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)

450

60

Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)

Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)

450

61

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

450

62

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)

350

63

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

400

64

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

350

65

Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)

Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)

350

66

Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống

Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)

340

67

Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)

Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)

340

68

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

450

69

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

400

70

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

350

71

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

340

72

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

450

73

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

400

74

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

350

75

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

350

76

Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

300

77

Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

300

78

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

220

79

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

80

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

52. XÃ VĨNH LỢI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh Cần Thơ

Đến giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)

3.600

2

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)

Đến cầu Xa Bảo

4.200

3

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Xa Bảo

Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ

4.800

4

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ

Đến tim lộ tẻ Châu Thới

5.400

5

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới

Đến cầu Cái Dầy

3.800

6

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy

Đến tim đường Lê Thị Mạnh

4.400

7

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ tim đường Lê Thị Mạnh

Đến cách ranh phường Bạc Liêu 400m

1.800

8

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 400m

Đến giáp ranh phường Bạc Liêu

2.100

9

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Xa Bảo

Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng

2.500

10

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cách Quốc Lộ 1 500 m

700

11

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500m

Đến giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan

450

12

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan

Đến cầu Nhà Dài A

400

13

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A

Đến giáp ranh xã Hưng Hội

350

14

Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền)

400

15

Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2)

Đến hết ranh đất nhà Năm Nai

300

16

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Thông Lưu B1

750

17

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1

Đến cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc

450

18

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc Đây)

Đến giáp đường Huyện lộ 28

400

19

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến hết ranh Trường Mầm non Sơn Ca

2.400

20

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca

Đến cầu Sáu Thanh

1.700

21

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh

Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng

500

22

Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến hết Khu Nhà ở xã hội

650

23

Đường 19/5

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Trường Yên

1.200

24

Đường 19/5

Bắt đầu từ cầu Trường Yên

Đến giáp ranh xã Châu Thới

1.000

25

Đường 19/5

Bắt đầu từ đường 19/5

Đến hết ranh Trường THPT Lê Văn Đẩu

1.000

26

Đường Huỳnh Thị Hoa

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Ông Hải

1.300

27

Đường Huỳnh Thị Hoa

Bắt đầu từ cầu Ông Hải

Đến giáp ranh phường Bạc Liêu

400

28

Đường Mặc Đây - Bà Chăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Việt

Đến hết ranh đất nhà Bà 2 Mèo

400

29

Đường Mặc Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng)

Bắt đầu từ cầu 8 Đơ

Đến Miếu Ông Tà

400

30

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến bãi rác

650

31

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ Đường Tân Tạo

Đến hết ranh Lò Hoả Táng

400

32

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ cầu Công Tâm

Đến giáp bãi rác

400

33

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài

Đến cầu Xẻo Chích cũ

850

34

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ

Đến lộ tẻ trong

400

35

Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Chùa Giác Hoa

600

36

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cầu Ông Triều

Đến cầu Trường Yên

900

37

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy

Đến giáp ranh xã Châu Thới

400

38

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cống Bản

Đến hết ranh đất nhà Ông Thông

400

39

Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành)

Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều

Đến hết ranh đất nhà út Hết

400

40

Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn)

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1

Đến giáp xã Châu Hưng A

400

41

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu 6 Nghiêm

Đến phà 3 Lộ Mới

400

42

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1

Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ

400

43

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu ông Tráng

Đến cầu 2 Lốn

400

44

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều

Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi

400

45

Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải

Đến cầu 7 Định

400

46

Đường Xẻo Lá

Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh

Đến hết ranh đất nhà 3 Miên

400

47

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương

Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son

400

48

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông)

Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Điểm

400

49

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em

Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm

400

50

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa

Đến hết ranh đất nhà ông Chiến

400

51

Đường Xẻo Lá

Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập

Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng

400

52

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn)

Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm

Đến cầu Bà Sáng

400

53

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh)

Bắt đầu từ cầu Ông Trường

Đến hết ranh đất nhà ông Yết

400

54

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl

Đến giáp xã Châu Hưng A

400

55

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn

Đến cầu Ông Ngân

400

56

Đường Mặc Đây

Bắt đầu từ cầu Mặc Đây

Đến giáp ranh xã Châu Hưng A

400

57

Đường Mặc Đây

Bắt đầu từ cầu Mặc Đây

Đến hết ranh đất nhà ông Sương Dương

400

58

Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà

Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ

400

59

Đường Bà Chăng (Xalatel)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà

Đến cầu Thanh Niên

400

60

Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò)

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến Miễu Ông Tà

400

61

Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp)

Bắt đầu từ cầu Bà Chăng

Đến giáp ranh xã Châu Hưng A

400

62

Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp)

Bắt đầu từ cầu Ông Cha

Đến giáp ranh xã Hưng Thành

450

63

Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng

Đến giáp ranh xã Hưng Thành

450

64

Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ lộ Nhà Thờ

Đến hết ranh đất nhà 6 Vinh

500

65

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ

Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn

400

66

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hưng

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Ga

400

67

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tùng

Đến hết ranh đất nhà ông 3 kiên

400

68

Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách QL 30m

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 30m

Đến hết Đường số 1

800

69

Khu dân cư Hoài Phong (các đoạn còn lại)

Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư

 

500

70

Khu dân cư Huy Thống

Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư

 

500

71

Đường Bùi Văn Viết

Đường Nguyễn Thị Dần

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

3.600

72

Đường Lê Thị Quý

Đường Bùi Văn Viết

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

3.600

73

Đường Võ Văn Kiệt

Quốc Lộ 1

Giao đường Hoa Lư

3.600

74

Đường Nguyễn Thị Tiền

Đường Ngô Quang Nhã

Đường Hoa Lư

3.600

75

Đường Ngô Quang Nhã

Đường Lê Thị Quý

Đường Nguyễn Thị Tiền

3.600

76

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

Đường Bùi Văn Viết

Đường số 17

3.600

77

Đường Ngô Văn Ngộ

Đường Lê Thị Quý

Đường Nguyễn Thị Tiền

3.600

78

Đường Hoa Lư

Đường 19/5

Đường Nguyễn Thị Dần

3.600

79

Đường Phạm Thị Chữ

Đường 19/5

Trung tâm y tế

3.600

80

Đường Nguyễn Thị Dần

Đường Bùi Văn Viết

Đường Hoa Lư

3.600

81

Đường khu nhà ở xã Hội Xẻo Lá

Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội

400

82

Cuối đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Sơn Dương

Đến giáp ranh xã Hưng Hội

500

83

Lộ Nhà Dài A - Công Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Hậu

340

84

Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng

340

85

Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách

Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng

Đến cầu nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách)

500

86

Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh)

400

87

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ cầu Tư Gia

Đến cầu Sáu Liểu

450

88

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng)

Đến giáp Thông Lưu B

340

89

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ cầu Tư Gia

Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng

340

90

Đường Thạnh Long

Đường Thạnh Long

Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo

340

91

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ cầu 10 Ty

Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn

340

92

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ cầu 10 Ty

Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền

340

93

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn

Đấp Năm Nguyên

340

94

Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành

Bắt đầu từ trường mẫu giáo Phong Lan

Đến cầu Nhà Dài A

800

95

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến Chùa Châu Quang

340

96

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến hết ranh đất nhà thạch Út

340

97

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu 6A

Đến trạm bơm kênh Tư Báo

340

98

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu 5 Điệp

Đến hết ranh đất nhà 4 Oai

340

99

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu Ông Thượng

Đến hết ranh đất nhà Ông Hết

340

100

Lộ Trà Ban 2

Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám)

340

101

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu Ông Thượng

Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh

340

102

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà 8 Giang

340

103

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh)

Đến hết ranh đất nhà Ông Vui

340

104

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần)

Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng

340

105

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Cống Trà Hất)

Đến kênh Nội Đồng

340

106

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà 3 Sang)

Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực

340

107

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Xuôi)

Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh

340

108

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Ái)

Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em

340

109

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã)

Đến cầu 2 Cồn

340

110

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ cầu Ông Khanh

Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Quyền

340

111

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu)

Đến hết ranh đất nhà Bà Thúy

340

112

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ cầu Út Lê

Đến cầu 2 Bửu

340

113

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hải

Đến cầu 5 Y

340

114

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành

Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Ích

340

115

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A

Đến đê Bao Đông Nàng Rền

340

116

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A- Hưng Thành (Nhà Bích Trị)

Đến hết ranh đất nhà Ông Cọp

340

117

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cấu 3 Chấn

Đến cầu 6 Sành

340

118

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng

Đường 3 Tình

340

119

Đông Nàng Rền

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến cống 6 Sách

500

120

Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 5 Hổ

Đến cầu 4 Hoàng

340

121

Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu Ông Hổ

340

122

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ ranh nhà Ông Hai Hậu

Đến hết ranh đất nhà Ông Nhanh

340

123

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu Nhà Dài B

340

124

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 5 Lắm

Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng

340

125

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 3 Triều

Đến hết ranh đất nhà Ông Cường

340

126

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh

Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ

340

127

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn

Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh

340

128

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ

Đến giáp ranh Thị Trấn

340

129

Lộ Chắc Đốt

Điểm trường Tiểu học Chắc Đốt

Đến hết ranh đất nhà Ông Tông

340

130

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch

340

131

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lâm

Đến cầu Thạnh Long (6 Để)

340

132

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu 9 Tuấn

340

133

Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu 6 A

340

134

Lộ Hà Đức - Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu 5 Trường

Đến lộ Nhà Dài A

340

135

Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt

Bắt đầu từ cầu 3 Triều

Đến cầu 7 Bưởi

340

136

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ nhà bà Út Tích

Đến nhà ông 10 Vốn

340

137

Lộ 10 Hương

Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền

Đến nhà ông Măng

340

138

Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt

Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt)

Đến giáp nhà ông Văn

340

139

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

300

140

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

141

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

400

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

250

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

53. XÃ HƯNG HỘI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu )

Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m )

2.150

2

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m )

Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu

1.900

3

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu

Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành)

1.600

4

Cù Lao - Cái Giá

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu)

Đến ngã 3 Chùa Chót

670

5

Phú Tòng - Giá Tiểu

Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng

Đến hết ranh đất nhà ông Trọng

570

6

Giá Tiểu - Đay Tà Ni

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện

Đến cầu Chùa Chót

360

7

Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu)

Đến cầu nhà ông Tấn

400

8

Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh)

Đến ầu nhà ông Năm Phù

400

9

Lộ Nước Mặn - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn)

Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến

360

10

Lộ Nước Mặn - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn )

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng

660

11

Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn)

Đến cầu nhà Bà Hoa

460

12

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương

Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành

460

13

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn

Đến Miếu Ông Bổn

300

14

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Trạm cấp nước

Đến Miếu Ông Bổn

300

15

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng)

Đến Miếu Ông Bổn

340

16

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu

Đến hết ranh đất nhà bà Hiền

300

17

Lộ Cù Lao- Cái Giá

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên)

Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua

340

18

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng)

Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl )

340

19

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn

Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL

340

20

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung)

Đến sau nhà Bà Hương

400

21

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh

Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường

420

22

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân

Đến trạm Y Tế

700

23

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh

Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ

700

24

Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng

Đến cầu Chùa Chót

400

25

Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn)

Đến cầu Chùa Chót

400

26

Lộ Đay Tà Ni

Bắt đầu từ cầu Chùa Chót

Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai )

300

27

Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác)

360

28

Lộ Sốc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo

340

29

Lộ Sốc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa

Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú

340

30

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi

Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền

340

31

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha

400

32

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung

Giáp đất Chùa Đầu

340

33

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo

Cầu Nhà ông Hiệp

340

34

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp

Cầu nhà ông Huỳnh Na Si

340

35

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry

Cầu nhà Bảnh Tốt

340

36

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh

340

37

Giá Tiểu

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn

Đến cầu giáp ấp Mặc Đây

340

38

Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội

Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng )

400

39

Lộ Giá Tiểu

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng

Đến hết ranh đất nhà ông Bây

300

40

Lộ Cả Vĩnh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến

Đến hết ranh đất nhà ông Chiều

340

41

Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét

340

42

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương

Đến giáp Chùa Đầu

340

43

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau)

Đến cầu nhà ông Quên

300

44

Lộ Nước Mặn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui )

Đến hết ranh đất nhà ông Đông

340

45

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)

Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)

500

46

Lộ Cả Vĩnh

Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực

340

47

Lộ Nước Mặn

Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)

Sông Bạc Liêu

340

48

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha

Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl

340

49

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập)

Đến cầu Ông Chênh

300

50

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cống nước mặn

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng

1.300

51

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cầu Gia Hội

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư

1.600

52

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m

Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư)

500

53

Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền

340

54

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ)

Đến cầu Treo Vàm Lẻo

600

55

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới

400

56

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập

600

57

Lộ Quốc Kỷ

Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng)

Đến cầu 4 Bal

600

58

Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng

Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều

Đến cầu Ông Móm

760

59

Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ

Bắt đầu từ cầu Ông Móm

Đến cầu 6 Lành

500

60

Kênh Thông Lưu

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu

Đến hết ranh đất nhà Bà Loan

340

61

Lộ Xẻo Nhào

Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập

700

62

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng

Đến cầu ông Thảo

350

63

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ cầu ông Chuối

Đến cầu Út Dân

350

64

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ cầu Út Dân

Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé

350

65

Lộ Vườn cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng

Đến cầu Hai Ngươn

350

66

Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn

Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa

350

67

Lộ ấp Gia Hội

Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ )

Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn

400

68

Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy

Cống Hoàng Quân III

400

69

Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1

Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại

Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở)

350

70

Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn

Cầu Thanh Niên

340

71

Lộ Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Cầu Ông Bảnh

340

72

Lộ Hoàng Quân 2

Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo )

Cầu Ông Bình

340

73

Đê Bao Ấp Năm Căn

Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã)

Cống Nước Mặn

400

74

Lộ Quốc Kỷ

Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức)

Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường)

340

75

Lộ ấp Hoàng Quân 2

Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận

Đến cầu 7 Nhi

270

76

Lộ ấp Nhà Thờ

Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành)

Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung)

300

77

Lộ ấp Nhà Thờ

Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay

Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ

280

78

Lộ ấp Năm Căn

Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh

Đến giáp kênh Thông Lưu

250

79

Lộ Út Phến

Cầu ông Điển

Cầu ông Biểu

320

80

Lộ Gia Tiểu

Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện

Đến nhà ông Thắng

280

81

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh ông Út Bá

Đến đất ông Mọc

280

82

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

220

83

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

84

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

54. XÃ CHÂU THỚI

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường đi Vĩnh Hưng

Bắt đầu từ đền Thờ Bác

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam

950

2

Khu vực chợ (xã Châu Thới)

Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng QL1

Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

1.100

3

Đường 19/5

Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng

Cách UBND xã 300 m về hướng QL1

950

4

Đường 19/6

Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

Đến Đền Thờ Bác

850

5

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa)

Đến cầu Thanh Niên

400

6

Đường Trà Hất

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền

Đến cầu Trà Hất

350

7

Đường ấp Trà Hất-Bàu Sen

Bắt đầu từ cầu Ba Cụm

Đến cầu Thợ Võ

400

8

Đường Bà Chăng A-B1-B2

Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm

Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)

340

9

Đường Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu

Đến cầu Ba Cụm

500

10

Đường Giồng Bướm A.B

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu

Đến cầu Dù Phịch

500

11

Đường Giồng Bướm B

Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen

Đến cầu Xá Xính

340

12

Đường Công Điền-Cai Điều

Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ

Đến trường học Cai Điều

340

13

Đường Giồng Bướm A-Tràm 1

Bắt đầu từ cầu Bảy Sên

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều)

340

14

Đường Cái Điều-Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều

Đến cầu miễu Đá Trắng

340

15

Đường Bà Chăng A- Bà Chăng B

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh

Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa

340

16

Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) )

Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh))

500

17

Đường Bàu Sen-Bà Chăng A-Bà Chăng B

Bắt đầu từ cầu Chữ Y

Đến cầu Kênh Cùng

340

18

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Thợ Võ

Đến hết ranh đất nhà ông Việt

340

19

Đường Bà Chăng B

Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận

340

20

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

340

21

Đường Bà Chăng B

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến cầu Tư Nam

340

22

Đường Xóm Lớn

Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo

Đến giáp ranh xã Long Thạnh

340

23

Đường Công Điền- Nàng Rèn

Bắt đầu từ cầu Ông Lác

Đến Miễu bà Nàng Rèn

340

24

Đường Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã

Đến cầu Ông Tuệ

340

25

Đường Lung Sen

Bắt đầu từ cầu Ông An

Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng)

340

26

Đường kênh Thanh Niên

Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm

Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc)

340

27

Đường Trà Hất

Bắt đầu từ cầu Trà Hất

Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ

340

28

Đường Cai Điều

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng

340

29

Đường Bà Chăng A-B1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai

340

30

Đường Nàng Rèn - Cai Điều

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi

Đến hết ranh đất nhà ông Đực

340

31

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An

Đến hết ranh đất nhà ông Xuân

340

32

Đường Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu

Đến cầu nhà ông Dũng

340

33

Đường Hàn Bần

Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới

Đến cầu nhà ông 6 Ngộ

340

34

Tuyến Giồng Đế

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa

Đến giáp ranh ấp Công Điền

340

35

Tuyến Bào Sen - Bà Chăng A (Tên cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A)

Bắt đầu từ cầu Bà Sanh

Đến hết ranh đất nhà ông Công

340

36

Đường ấp Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa

Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên

340

37

Đường ấp Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá

Đến hết ranh đất nhà ông Thủ

340

38

Đường ấp Tràm 1

Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ

Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai

340

39

Đường ấp Cai Điều

Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh

Đến cầu Bà Lăng

340

40

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa

340

41

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ Miếu Bà

Đến hết ranh đất nhà ông Đê

340

42

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Ông Nam

Đến giáp Sóc Trăng

340

43

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang

Đến hết ranh đất nhà ông Hiền

340

44

Đường ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng

Đến hết ranh đất nhà ông Hường

340

45

Đường ấp Giồng Bướm B

Bắt đầu từ cầu Lung Sen

Đến hết ranh đất nhà ông Thiên

340

46

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu ông Dũng

Đến hết ranh đất nhà Ông Bích

340

47

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên

Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa

340

48

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng

Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới

340

49

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang

Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn)

340

50

Đường Bào Sen - Trà Hất (Tên cũ: Đường Bàu Sen - Trà Hất)

Bắt đầu từ cầu bà Nga

Đến cầu Ông Nghĩa

340

51

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Ông Sáng

Đến giáp Tỉnh Sóc Trăng

340

52

Đường Nhà Việc Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Ông Dửng

Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng

340

53

Đường B1

Bắt đầu từ cầu Ông Hai

Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp B1

340

54

Đường Cai Điều - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Bà Lăng

Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh

340

55

Đường Cai Điều

Bắt đầu từ cầu Ông Nam

Đến hết ranh đất nhà Ông út

340

56

Đường ấp B2

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng

Đến hết ranh đất nhà Bà Minh

340

57

Đường Giồng Bướm A

Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới

Đến cầu 7 Sên

340

58

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ nhà ông Lý Văn Én

Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ)

600

59

Đường Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân

Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn)

340

60

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan

Bắt đầu từ trạm Y tế xã

Đến cầu 3 Phụng

1.400

61

Đường Cầu Sập - Ninh Qưới

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến cách cầu Mới Vĩnh Hưng 100m

3.000

62

Lộ tẻ

Bắt đầu từ Ba Tân

Đến Tám Em - Chín Đinh

500

63

Đường Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Vàm Đình

Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn)

360

64

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em

Đến cầu Am

360

65

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Am

Đến cầu Trần Nghĩa

340

66

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Am

Đến giáp xã Vĩnh Hưng A

340

67

Đường Trần Nghĩa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải

Đến hết ranh đất nhà ông Rạng

370

68

Đường Trần Nghĩa- Đông Hưng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải

Đến cầu 3 Gồm

370

69

Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến Cầu kênh Mợ Hai

1.100

70

Tuyến HB15

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình

500

71

Rạch Cây Giông

Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng

340

72

Đường Út Bổn - Tư Bá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn

Đến hết ranh đất nhà Tư Bá

340

73

Đường Chín Đô - 3 Ngượt

Bắt đầu từ cầu Vàm Đình

Đến hết ranh đất nhà Ông Sua

400

74

Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ

Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai

Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ

340

75

Đường Bà Bế - Ông On

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế

Đến hết ranh đất nhà Ông On

340

76

Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến giáp Ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp Ranh xã Minh Diệu)

340

77

Tuyến Đường Bà Quách

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy

Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý

340

78

Đường Thạnh Hưng 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu

Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A

340

79

Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A

Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa

Đến cầu ông Ba Giai

340

80

Đường kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây

Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh

340

81

Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng

Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng

1.800

82

Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng

Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A)

500

83

Đường Ông Quang - ông Nên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang

Đến hết ranh đất nhà ông Nên

310

84

Tuyến đường ấp Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em

310

85

Lộ Tháp Cổ

Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến

840

86

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách

Đến cổng Chào Trung Hưng 1A

400

87

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt

340

88

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía Vĩnh Hưng cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng))

2.100

89

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) )

2.100

90

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) )

Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh

1.600

91

Đường Trung Hưng - Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng

Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng

340

92

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long)

1.000

93

Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh

340

94

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh

Đến cầu Thanh Niên

340

95

Đường Trung Hưng 1B-Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến

Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn

400

96

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non

340

97

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 4 Quân

Đến hết ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện

340

98

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt

Đến hết ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn

340

99

Đường Trung Hưng - Trung Hưng III

Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tính

340

100

Đường Trung Hưng III

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính

Đến hết Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)

340

101

Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)

Đến Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)

340

102

Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng

Bắt đầu từ Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)

Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng

340

103

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc

Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng

340

104

Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh

Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập

Đến cầu Mới Vĩnh Hưng

1.100

105

Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh

Đến cầu Bà Dô

340

106

Lộ Nguyễn Điền

Bắt đầu từ cầu Bà Dô

Đến giáp ranh Sóc Trăng

340

107

Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là

Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B

340

108

Lộ Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương

Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân

340

109

Đường Bắc Hưng

Bắt Đầu từ nhà Út Anh

Đến nhà ông Chiến

340

110

Đường Trung Hưng 3

Bắt đầu từ cầu 2 Nghé

Đến nhà ông Tư Công

340

111

Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng

Đến cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến cầu Ông Cuội)

340

112

Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ cầu Út Mân

Đến Cầu Ông Sanh

340

113

Đường Phú Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ cầu Tám Hương

Đến Cầu Hy Vọng (Tên cũ: Đến nhà ông Nhật)

340

114

Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng

Đến cầu từ thiện số 97

340

115

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ cầu Út Biếu

Đến Nhà Năm Thanh

340

116

Đường Nguyễn Điền

Bắt đầu từ cầu Hai Lóc

Đến cầu Chín Thù

340

117

Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ cầu Ba Phương

Đến nhà ông Hỡi

340

118

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm

Đến nhà ông Loan Đi

340

119

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng

Đến nhà bà Cúc

340

120

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ nhà ông Vệ

Đến nhà ông Thơ

340

121

Đường Trung Hưng

Bắt đầu từ cầu Cà Ba

Đến nhà Bảy Minh

340

122

Đường Nguyễn Điền - Trung

Bắt đầu từ cầu Bà Dô

Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng

340

123

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ Cầu Ông Điện

Đến Nhà Năm Thanh

340

124

Đường dẫn vào Tháp Cổ

Giáp đường Tháp Cổ

Đến khu di tích Tháp Cổ

300

125

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ nhà ông Non

Đến Nhà ông Tâm

300

126

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ nhà ông Nguyện

Đến Nhà ông Bảnh

300

127

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng

Đến Nhà ông Hai Thức

300

128

Đường Trung Hưng

Bắt đầu từ cầu Trung tâm văn hóa xã

Đến Kênh ông Ánh

340

129

Đường Trung Hưng 3

Bắt đầu từ cầu Hai Nghé

Đến hết ranh đất bà Lộc

340

130

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ nhà ông Duyên

Đến nhà bà Đầy

340

131

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Cà Ba

Đến nhà Ông Khởi

340

132

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ nhà bà Choáng

Nhà bà Thành

340

133

Đường dẫn vào Trường Mầm non Vàng Anh

Bắt đầu từ giáp lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến hết ranh trường mầm non Vàng Anh

400

134

Đường ông Chính - ông Rẩy (ấp Trung Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu Am

Đến ranh đất ông Đen

300

135

Đường ông Trung - ông Thiên (ấp Trần Nghĩa)

Bắt đầu từ Cầu ông Trung

Đến ranh đất ông Dũng

300

136

Đường cầu 3 Phụng - Vĩnh Hưng A (ấp Tam Hưng)

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến nhà ông Khải

300

137

Rạch Cây Giông - ông Thới (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ Cầu ông Thới

Đến Cầu 3 Đây

300

138

Đường 2 Tây - cầu Út Bổn - cầu ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ đất nhà ông Ngô Văn Tiện

Đến cầu Út Bổn - 2 Nheo

300

139

Đường ông Công - ông Kiệm (ấp Thạnh Hưng 1)

Bắt đầu từ nhà ông Quang

Đến cầu ông Công

300

140

Đường Miếu Chúa Hai - trường Lê Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1)

Bắt đầu từ Miếu Chúa Hai

Đến trường Lê Văn Tám

300

141

Đường ông Hoàng - ông Beo (ấp Nam Hưng)

Bắt đầu từ nhà ông Beo

Đến ông Thân - nhà ông Phụng

300

142

Đường cầu Thanh Niên - ông Minh (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến ông Minh - 2 Tây

300

143

Đường cầu 7 Lý - 4 Lũy (ấp Đông Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu 7 Lý

Đến đất ông Quang

300

144

Đường Cầu trường học - ông Đạo (ấp Tam Hưng)

Bắt đầu từ nhà bà Hoa

Đến nhà ông Đạo

300

145

Đường ông Hổ - ông Út (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ nhà bà Ba

Đến nhà bà Phấn

300

146

Đường tránh chợ Vĩnh Hưng

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan

Đến đường dẫn lên cầu vượt

800

147

Đường D7

Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đến cuối tuyến

800

148

Đường vào Trường cấp 3

Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Trưởng THPT Vĩnh Hưng ( Tên cũ: Trường cấp 3)

1.000

149

Đường hẻm chợ Vĩnh Hưng

Giáp Đường Cầu Sập

nhà ông Huấn

800

150

Đường Đông Hưng

Bắt đầu từ nhà ông Cảnh  Đến hết ranh nhà bà Vàng

300

151

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

220

152

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

153

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

55. XÃ PHONG THẠNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Quốc Lộ 1

Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m)

Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy

6.600

2

Quốc Lộ 1

Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy

Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)

4.800

3

Quốc Lộ 1

Từ ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)

Đến hết ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))

3.600

4

Quốc Lộ 1

Từ cuối ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))

Đến tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)

2.600

5

Quốc Lộ 1

Từ tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)

Đến hết ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))

3.000

6

Quốc Lộ 1

Từ cuối ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))

Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)

2.600

7

Quốc Lộ 1

Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)

Cầu Láng Trâm

3.000

8

Đường tránh tuyến Quốc Lộ 1A

Quốc Lộ 1A

Đến ranh phường Giá Rai

4.800

9

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)

Đến cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)

1.300

10

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)

Hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)

800

11

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)

Đến đường Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây)

500

12

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Giáp ranh Phường Hộ Phòng

Hết ranh nhà thờ

1.100

13

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Hết ranh đất nhà thờ

Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)

800

14

Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp

Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)

Cống Khúc Tréo

800

15

Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội

Quốc Lộ 1

Hết đường (giáp trung tâm)

500

16

Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

500

17

Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

500

18

Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

500

19

Cống Sư Son (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

600

20

Đường lộ cũ ấp 2A ( ấp 2 cũ )

Giáp ranh Hộ Phòng

Quốc Lộ 1

700

21

Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai

Giáp Trung Tâm Bảo Trợ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu

400

22

Tuyến Kênh Đào

Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)

400

23

Tuyến Kênh 2 Lương

Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)

400

24

Tuyến Láng Trâm

Quốc Lộ 1

Cống Láng Trâm

500

25

Tuyến cống Sư Son ( Phía Tây )

Từ cống Sư Son

Đến đường kênh C12

350

26

Tuyến cống Sư Son ( Phía Đông )

Từ cống Sư Son

Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm

400

27

Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm

Từ đường Hộ Phòng - Chủ Chí

kênh Láng Trâm

400

28

Quốc Lộ 1

Cầu Láng Trâm

Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

3.000

29

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Từ ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

Cầu kênh Lung Thành

1.800

30

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu kênh Lung Thành

Cầu Vàm Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh Tây)

1.400

31

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm))

Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)

1.100

32

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu Hai Thanh

Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)

1.100

33

Đường kênh Láng Trâm

Quốc lộ 1

Cống Láng Trâm

1.100

34

Đường kênh Láng Trâm

Cống Láng Trâm

Cầu số 1

1.000

35

Đường kênh Láng Trâm

Cầu số 1

Ngã 5 ấp 8

800

36

Đường kênh Láng Trâm

Ngã 5 ấp 8

Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

600

37

Ấp Xóm Mới

Cống Láng Trâm

Đập Láng Trâm

500

38

Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng

Kênh Sáu Vàng

600

39

Ấp Xóm Mới

Cầu Số 1

Cầu Xã Xử

600

40

Ấp Xóm Mới

Cầu Xã Xử

Cầu Ông Cẩm

600

41

Ấp Xóm Mới

Cầu Ông Cẩm

Giáp ấp 3 Tắc Vân

600

42

Đường Gò Muồng

Cầu nhà ông Minh Mười

Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)

500

43

Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)

Bến đò (Việt Tân)

Cầu Tư Hải

500

44

Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn

500

45

Đường ấp Gò Muồng - ấp 9

Cầu ông Sử

Cầu Xã Xử (tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp 9)

600

46

Đường ấp 9

Cầu Trại Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng)

Kênh Xóm Cảng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé)

500

47

Đường ấp kênh Lớn

Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu))

Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)

500

48

Đường ấp 8

Cầu Đồng Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3))

kênh Lung Thành (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))

500

49

Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy

Quốc Lộ 1

Đường Láng Trâm - ngã 5

1.100

50

Kênh Long Thành

Từ Quốc lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên)

Giáp ấp 3 xã Tắc Vân

600

51

Kênh Nước Mặn

Cầu Lung Nước Mặn

Cầu số 3

500

52

Tuyến Bờ Đông

Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp)

Đập Láng Trâm

500

53

Tuyến Bờ Đông

Cầu Khảo Xén

Kênh Láng Trâm 2 ( 2 bên lộ )

400

54

Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp

Từ Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp

Đến sông Phụng Hiệp

900

55

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Đen (giáp Tân Phong)

Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)

500

56

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)

Đến hết ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)

600

57

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cuối ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)

Cầu Hai Thanh

400

58

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Hai Thanh

Đến cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)

300

59

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)

Đến cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)

400

60

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)

Đến cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh))

500

61

Đường Đường trục 11 (ĐT 11)

Cầu Vàm Bốm

Đến đường Khúc Tréo - Tân Lộc

280

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

220

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

250

64

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

350

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

180

 

III. Đất nông nghiệp

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên loại đất

Giá đất năm 2026

khu vực 1 (vị trí 1)

khu vực 2 (vị trí 1)

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất rừng sản xuất

200

60

5

Đất rừng đặc dụng

200

50

6

Đất rừng phòng hộ

200

45

7

Đất làm muối

200

80

 

Ghi chú

- Đất nông nghiệp: Được phân thành 02 khu vực, cụ thể:

+ Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

+ Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

- Vị trí đất nông nghiệp: Được phân chia thành 03 vị trí, cụ thể

+ Vị trí 1 (60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong bảng giá;

+ Vị trí 2 (từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

+ Vị trí 3 các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Tải văn bản gốc Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Số hiệu: 16/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Phạm Văn Thiều
Ngày ban hành: 09/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản