Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 142/2022/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 09/12/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Trần Đức Quận
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết
Văn bản này đang cập nhật Nội dung
36
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tải văn bản gốc Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 142/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Thuế - Phí - Lệ Phí
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Trần Đức Quận
Ngày ban hành: 09/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 197/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 22/07/2023
Điều 1. Bãi bỏ Điều 16 của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Bãi bỏ khoản thu “Lệ phí đăng ký cư trú” quy định tại Điều 16 của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Xem nội dung VB
Điều 16. Lệ phí đăng ký cư trú

1. Người nộp lệ phí: Người được cơ quan đăng ký cư trú giải quyết việc đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh.

2. Cơ quan thu lệ phí: Công an xã, phường, thị trấn.

3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

4. Miễn thu lệ phí đối với các trường hợp:

a) Công dân là bố, mẹ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình nghèo.

b) Đính chính lại địa chỉ do Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

c) Xóa đăng ký thường trú, xóa đăng ký tạm trú.

5. Kê khai, nộp lệ phí:

a) Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. Việc đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách thì lệ phí đăng ký được tính với từng cá nhân như đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú cho một người.

b) Trước ngày 05 hàng tháng, cơ quan thu lệ phí phải gửi số tiền lệ phí đã thu của tháng trước vào Tài khoản lệ phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

c) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

6. Quản lý lệ phí: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Nghị quyết 197/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 22/07/2023
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

1. Sửa đổi khoản 2 ... Điều 8 như sau:

“2. Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai.

Xem nội dung VB
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
2. Đơn vị thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

1. Sửa đổi ... khoản 6 ... Điều 8 như sau:
...
6. Kê khai, nộp phí:

a) Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh.

b) Trước ngày 05 hàng tháng, cơ quan, đơn vị thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

c) Cơ quan, đơn vị thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Xem nội dung VB
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
6. Kê khai, nộp phí:

a) Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh.

b) Trước ngày 05 hàng tháng, Văn phòng đăng ký đất đai phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

c) Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuê và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

1. Sửa đổi ... khoản 7 Điều 8 như sau:
...
7. Quản lý và sử dụng phí:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố được để lại 50% số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; nộp 50% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

b) Văn phòng Đăng ký đất đai được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.”.

Xem nội dung VB
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
7. Quản lý và sử dụng phí: Văn phòng Đăng ký đất đai được để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
5. Sửa đổi khoản 2 ... Điều 19 như sau:

“2. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai.

Xem nội dung VB
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
...
2. Đơn vị thu lệ phí: Văn phòng Đăng ký đất đai.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
5. Sửa đổi ... khoản 6 ... Điều 19 như sau:
...
6. Kê khai, nộp lệ phí:

a) Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.

b) Trước ngày 05 hằng tháng, cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải gửi số tiền lệ phí đã thu của tháng trước vào Tài khoản lệ phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

c) Cơ quan, đơn vị thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp sổ tiền lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Xem nội dung VB
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
...
6. Kê khai, nộp lệ phí:

a) Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.

b) Trước ngày 05 hàng tháng, Văn phòng Đăng ký đất đai phải gửi số tiền lệ phí đã thu của tháng trước vào Tài khoản lệ phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

c) Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện kê khai, nộp số tiền lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
5. Sửa đổi ... khoản 7 ... Điều 19 như sau:
...
7. Quản lý lệ phí: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.”.

Xem nội dung VB
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
...
7. Quản lý lệ phí: Văn phòng Đăng ký đất đai nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. Nguồn trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
7. Sửa đổi khoản 4 Điều 21 như sau:

“4. Miễn thu lệ phí đối với:

a) Các cơ quan quản lý nhà nước;

b) Các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.”.

Xem nội dung VB
Điều 21. Lệ phí đăng ký kinh doanh
...
4. Miễn thu lệ phí cho các cơ quan quản lý nhà nước.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của khoản 3 Điều 4 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
...
3. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 6 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
...
3. Mức thu phí:

3.1. Theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp:

a) Thẩm định lần đầu:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định bổ sung hoặc thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.

3.2. Theo hình thức dịch vụ công trực tuyến:

a) Thẩm định lần đầu:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định bổ sung hoặc thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.

Mức thu phí theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến được thực hiện thu, nộp khi cơ quan thu phí triển khai cung cấp dịch vụ.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 7 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
...
3. Mức thu phí:

a) Thẩm định lần đầu:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định bổ sung hoặc thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.

Mức thu phí theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến được thực hiện thu, nộp khi cơ quan thu phí triển khai cung cấp dịch vụ.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 8 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
...
3. Mức thu phí:

a) Hồ sơ cấp lần đầu, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Trường hợp cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận: Mức thu phí bằng 75% mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.

c) Trường hợp chứng nhận biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 9 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
...
3. Mức thu phí:

a) Thẩm định lần đầu (mới):

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu phí bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.

c) Thẩm định cấp lại: Mức thu phí bằng 30% mức thu thẩm định lần đầu.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 10 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
...
3. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 11 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 11. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
...
3. Mức thu phí:

a) Thẩm định lần đầu (mới):

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu phí bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu.

c) Thẩm định cấp lại: Mức thu phí bằng 30% mức thu thẩm định lần đầu.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 12 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 12. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
...
3. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

- Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11.

- Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm tính bằng 0,11.

- Mức tính phí khai thác các loại hồ sơ khác tính cho 10 thửa, nếu số thửa thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức phí nêu trên.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 13 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 13. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
...
3. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 14 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 14. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
...
3. Mức thu phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức phí ... “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu phí ... của ... khoản 3 Điều 15 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 15. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
...
3. Mức thu phí:

a) Thẩm định cấp lần đầu, cấp lại:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

b) Thẩm định cấp điều chỉnh: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.
Mức thu phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức ... lệ phí “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu ... lệ phí của ... khoản 3 Điều 17 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 17. Lệ phí hộ tịch
...
3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức ... lệ phí “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu ... lệ phí của ... khoản 3 Điều 18 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
...
3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức ... lệ phí “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu ... lệ phí của ... khoản 3 Điều 19 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
...
3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức ... lệ phí “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu ... lệ phí của ... khoản 3 Điều 20 ... của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
...
3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Mức thu lệ phí theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến được thực hiện thu, nộp khi cơ quan thu lệ phí triển khai cung cấp dịch vụ.
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều 4. Hiệu lực thi hành
...
2. Mức ... lệ phí “0 đồng” áp dụng đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu mức thu ... lệ phí của ... khoản 3 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 197/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND hết hiệu lực thi hành kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Xem nội dung VB
Điều 21. Lệ phí đăng ký kinh doanh
...
3. Mức thu lệ phí:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Mức thu lệ phí theo hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến được thực hiện thu, nộp khi cơ quan thu lệ phí triển khai cung cấp dịch vụ.
Mức thu lệ phí tại Khoản này khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến là "0 đồng" bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/11/2025
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
2. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 15 như sau:

“6. Miễn thu phí khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.”.

Xem nội dung VB
Điều 15. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
3. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 4 Điều 17 như sau:

“d) Miễn thu lệ phí khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến các cá nhân do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.”.

Xem nội dung VB
Điều 17. Lệ phí hộ tịch
...
4. Miễn thu lệ phí đối với các trường hợp:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
4. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 18 như sau:

“6. Miễn thu lệ phí khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.”.

Xem nội dung VB
Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
5. ... bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 Điều 19 như sau:
...
4. Miễn thu lệ phí đối với:

c) Miễn thu lệ phí khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.

Xem nội dung VB
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
...
4. Miễn thu lệ phí đối với:

a) Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi lại giấy chứng nhận;

b) Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn; hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Chính phủ tại các phường, thị trấn; các đối tượng ưu đãi theo Pháp lệnh người có công đối với cách mạng.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
...
6. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 20 như sau:

“6. Miễn thu lệ phí khi thực hiện việc chuyển đổi các loại giấy tờ liên quan đến các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp do thay đổi địa giới và tên gọi đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.”.

Xem nội dung VB
Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 378/2024/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 20/12/2024