Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục các dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu | 13/NQ-HĐND |
Ngày ban hành | 07/04/2022 |
Ngày có hiệu lực | 07/04/2022 |
Loại văn bản | Nghị quyết |
Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
Người ký | Trần Mạnh Dũng |
Lĩnh vực | Bất động sản |
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 13/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 07 tháng 4 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 2661/TTr-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 44/BC-BKTNS ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại văn bản số 3055/UBND-XDNĐ ngày 06 tháng 4 năm 2022 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số dự án: 56 dự án với tổng diện tích 309,75 ha, trong đó:
+ Dự án có vốn ngân sách: 49 dự án với diện tích 282,87 ha.
+ Dự án có vốn ngoài ngân sách: 07 dự án với diện tích 26,88 ha.
(Đính kèm danh mục các dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 4 năm 2022./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC
DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 4 năm
2022 của HĐND tỉnh)
STT |
Tên dự án, Công trình |
Tổng diện tích (ha) |
Địa điểm (cấp xã, phường) |
A. Công trình sử dụng vốn ngân sách |
282,87 |
|
|
I |
Thành phố Nha Trang |
|
|
1 |
Dự án Xây dựng trụ sở mới UBND phường Vĩnh Hải |
0,73 |
Phường Vĩnh Hải |
2 |
Kè sông Cái (đoạn còn lại qua các xã Vĩnh Trung, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Phương) |
2,7 |
Xã Vĩnh Phương |
3 |
Xây dựng hạ tầng đô thị Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái |
10,02 |
Các xã: Vĩnh Thái, Vĩnh Trung |
4 |
Trường Cao đẳng sư phạm Nha Trang (nay là Đại học Khánh Hòa) |
0,59 |
Xã Vĩnh Lương |
II |
Thành phố Cam Ranh |
|
|
5 |
Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống thoát lũ của 02 hồ chứa nước Suối Hành, Tà Rục |
43,06 |
Xã Cam Phước Đông |
III |
Huyện Vạn Ninh |
|
|
6 |
Kè bờ tả, hữu sông Tô Giang đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập Hải Triều, xã Vạn Phước |
0,90 |
Các xã: Vạn Phước, Vạn Long |
7 |
Xây dựng cầu Huyện 2 và đường dẫn |
3,19 |
Thị trấn Vạn Giã và Xã Vạn Thắng |
8 |
Kè bờ biển thị trấn Vạn Giã (GĐ 2) |
6,20 |
Thị trấn Vạn Giã và xã Vạn Lương |
9 |
Đường ĐX 1 (đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến đường Lê Lợi và đoạn từ đường quy hoạch Huỳnh Thúc Kháng đến Phan Bội Châu) |
0,58 |
Thị trấn Vạn Giã |
10 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (nối tiếp đường BT nhựa đến đường Lý Thái Tổ) |
0,25 |
Thị trấn Vạn Giã |
11 |
Kè chắn sóng bờ biển bảo vệ khu dân cư Phú Hội 2 |
1,38 |
Xã Vạn Thắng |
IV |
Thị xã Ninh Hòa |
|
|
12 |
Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hòa - Vạn Ninh |
0,3 |
Xã Ninh An |
13 |
Quảng trường 2/4, thị xã Ninh Hòa |
2,41 |
Phường Ninh Hiệp |
14 |
Nâng cấp, mở rộng đường Ninh Hiệp - Ninh Bình, đoạn từ đường Trần Quý Cáp đến giáp đường liên xã Bình - Quang - Hưng |
0,41 |
Phường Ninh Hiệp và xã Ninh Bình |
15 |
Hồ Chà Rang, tỉnh Khánh Hòa |
143,1 |
Xã Ninh Hưng |
16 |
Đường Minh Mạng (giai đoạn 2) |
4,5 |
Phường Ninh Hiệp |
17 |
Cầu qua sông Cái Ninh Bình - Ninh Phụng |
1 |
Các xã: Ninh Bình, Ninh Phụng |
18 |
Khu tái định cư đường Minh Mạng |
2,5 |
Phường Ninh Hiệp |
19 |
Khu tái định cư đường Trần Quý Cáp |
3,21 |
Phường Ninh Hiệp |
20 |
Trường Mầm non Ninh Sơn |
0,86 |
Xã Ninh Sơn |
V |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
21 |
Nâng cấp mở rộng đường ven sông Tô Hạp (GĐ 1) |
0,17 |
Thị trấn Tô Hạp |
22 |
Xây dựng Cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn |
0,5 |
Thị trấn Tô Hạp và xã Sơn Trung |
23 |
Nhà thiếu nhi huyện Khánh Sơn |
2 |
Thị trấn Tô Hạp |
24 |
Công viên sinh thái Tô Hạp |
1 |
Thị trấn Tô Hạp |
VI |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
25 |
Đường Quang Trung |
0,70 |
Thị trấn Khánh Vĩnh |
26 |
Dự án Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hòn Lay |
0,07 |
Xã Khánh Hiệp |
VII |
Huyện Diên Khánh |
|
|
27 |
Cầu Mương Quan xã Diên Phú |
1,8 |
Xã Diên Phú |
28 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn từ QL1A qua tuyến tránh đến đường Võ Nguyên Giáp) |
3,48 |
Thị trấn Diên Khánh và xã Diên Toàn |
29 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc |
1,2 |
Xã Diên Lạc |
30 |
Trường tiểu học Diên Xuân |
1,1 |
Xã Diên Xuân |
31 |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái, đoạn qua xã Diên An, huyện Diên Khánh |
9,9 |
Xã Diên An |
32 |
Đường D1 (từ Tỉnh lộ 2 - QL27C) |
3,86 |
Xã Diên Lạc |
33 |
Kè và đường dọc sông Nhánh nối sông Cải và sông Đồng Đen (giai đoạn 2) |
10,16 |
Các xã: Diên An, Diên Toàn |
34 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Bình Lộc |
0,86 |
Xã Bình Lộc |
35 |
Khu tái định cư xã Diên Phú |
1,66 |
Xã Diên Phú |
10,8 |
Xã Bình Lộc |
||
37 |
Trường tiểu học Diên Lạc |
1,21 |
Xã Diên Lạc |
38 |
Mở rộng Bệnh viện Nhiệt đới |
0,28 |
Xã Diên An |
39 |
Khu tái định cư xã Diên Sơn |
0,22 |
Xã Diên Sơn |
40 |
Trụ sở làm việc UBND xã Diên Hòa |
0,09 |
Xã Diên Hòa |
41 |
Trụ sở Kho bạc huyện Diên Khánh (bổ sung hạng mục xây mương nước) |
0,08 |
Xã Diên Lạc |
42 |
Bãi rác thôn Xuân Trung |
0,3 |
Xã Diên Xuân |
43 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Xuân Trung |
0,5 |
Xã Diên Xuân |
VIII |
Huyện Cam Lâm |
|
|
44 |
Di dời lưới điện trung hạ áp thuộc dự án Đường cao tốc Bắc - Nam |
0,2 |
Các xã: Suối Tân, Cam Tân, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Suối Cát, Cam Hiệp Bắc và Thị trấn Cam Đức |
45 |
Di dời lưới điện cao thế 110KV thuộc dự án Đường cao tốc Bắc - Nam |
0,2 |
Thị trấn Cam Đức và xã Suối Cát |
46 |
Di dời lưới điện cao thế 220KV thuộc dự án Đường cao tốc Bắc - Nam |
0,1 |
Các Xã: Suối Tân, Cam Tân |
47 |
Tuyến đường dây 22KV, Kênh trạm bợm thuộc Hồ chứa nước Tà Rục xã Cam An Nam |
0,1 |
Xã Cam An Nam |
48 |
Trường Mầm non Sơn Ca |
1 |
Xã Cam Tân |
49 |
Kè chống sạt lở hạ lưu cầu sắt tại thôn Triệu Hải và Cửa Tùng |
1,44 |
Xã Cam An Bắc |
B. Công trình có vốn ngoài ngân sách |
26,88 |
|
|
I |
Thành phố Cam Ranh |
|
|
1 |
Dự án đường dây tải điện 220kV Nha Trang - Tháp Chàm |
0,25 |
Xã Cam Phước Đông |
II |
Huyện Vạn Ninh |
|
|
2 |
Trạm biến áp 220kV Ninh Hòa (Vạn Ninh) và đường dây đấu nối |
5,13 |
Xã Vạn Khánh |
III |
Huyện Diên Khánh |
|
|
3 |
Cải tạo đường dây 110Kv Nha Trang - Diên Khánh - Suối Dầu |
0,06 |
Các xã: Diên Phú, Diên An, Diên Toàn, Diên Thạnh, Suối Hiệp |
4 |
Khai thác đá Granite làm ốp lát |
18,8 |
Xã Diên Tân |
5 |
Di dời kênh mương tưới tiêu (bổ sung diện tích) |
0,3 |
Các xã: Diên Phú, Diên Điền |
6 |
Bến xe liên tỉnh phía Nam |
2,1 |
Xã Diên Toàn |
V |
Huyện Cam Lâm |
|
|
7 |
Cải tạo đường dây 110Kv Nha Trang - Diên Khánh - Suối Dầu |
0,24 |
Các xã: Suối Tân, Suối Cát |