Hotel - Classification
Lời nói đầu
TCVN 4391: 2009 thay thế TCVN 4391:1986
TCVN 4391:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 228 "Du lịch và các dịch vụ có liên quan" biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của Tổng cục Du lịch - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
KHÁCH SẠN - XẾP HẠNG
...
...
...
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch khác.
Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây dựng mới, cải tạo nâng cấp khách sạn.
2.1 Khách sạn (hotel)
Cơ sở lưu trú du lịch có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách.
2.1.1 Khách sạn thành phố (city hotel)
Khách sạn được xây dựng tại các đô thị, chủ yếu phục vụ khách thương gia, khách công vụ, khách tham quan du lịch.
2.1.2 Khách sạn nghỉ dưỡng (hotel resort)
...
...
...
2.1.3 Khách sạn nổi (floating hotel)
Khách sạn neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển.
2.1.4 Khách sạn bên đường (motel)
Khách sạn được xây dựng gần đường giao thông, gắn với việc cung cấp nhiên liệu, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện vận chuyển và cung cấp các dịch vụ cần thiết phục vụ khách.
2.2 Buồng ngủ của khách sạn (hotel room)
Buồng có phòng ngủ và phòng vệ sinh.
Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar.
2.3 Buồng dành cho nguyên thủ (presidential suite)
Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị, tiện nghi hiện đại, cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụ nguyên thủ quốc gia hoặc khách cao cấp.
...
...
...
Tầng có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn, có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh, có diện tích và trang thiết bị, tiện nghi dành cho khách thư giãn, phục vụ ăn uống 24/24 h, dịch vụ thư ký, văn phòng, dịch thuật, hội thảo dành cho khách lưu trú tại tầng.
2.5 Phòng hội nghị (ballroom)
Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo lớn.
2.6 Phòng hội thảo (seminar room)
Phòng có từ 50 đến 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội thảo, hội nghị nhỏ.
2.7 Phòng họp (meeting room)
Phòng có dưới 50 ghế, có trang thiết bị phục vụ họp nhóm.
3 Phân loại, xếp hạng khách sạn
3.1 Phân loại khách sạn
...
...
...
a) Khách sạn thành phố;
b) Khách sạn nghỉ dưỡng;
c) Khách sạn nổi;
d) Khách sạn bên đường.
3.2 Xếp hạng khách sạn
Căn cứ theo vị trí, kiến trúc, trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ, người quản lý và nhân viên phục vụ, an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, khách sạn được xếp theo 5 hạng: 1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao.
4.1 Vị trí, kiến trúc
- Thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn.
...
...
...
- Nội ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.
- Công trình xây dựng chất lượng tốt, an toàn.
4.2 Trang thiết bị tiện nghi
- Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt đông tốt, chất lượng phù hợp với từng hạng.
- Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện dự phòng.
- Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.
- Hệ thống thông gió hoạt động tốt.
- Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt.
- Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
...
...
...
Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng.
4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
- Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, vi tính phù hợp với vị trí công việc và loại hạng khách sạn.
- Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ một năm một lần (có giấy chứng nhận của y tế).
- Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo.
4.5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền.
- Yêu cầu tối thiểu đối với hạng từ 1 sao đến 5 sao qui định trong Bảng 1.
...
...
...
Tiêu chí
Hạng 1 sao
Hạng 2 sao
Hạng 3 sao
Hạng 4 sao
Hạng 5 sao
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
Theo 4.1
...
...
...
Như 2 sao, thêm:
- Môi trường cảnh quan sạch đẹp
- Vị trí rất thuận lợi
Như 3 sao
Như 4 sao
1.2 Thiết kế kiến trúc
- Theo 4.1 thêm:
- Có đường cho xe lăn của người khuyết tật.
...
...
...
Như 1 sao
Như 2 sao, thêm:
- Thiết kế kiến trúc đẹp
- Có cửa ra vào riêng cho khách.
Như 3 sao, thêm:
- Vật liệu xây dựng tốt.
- Ít nhất một buồng cho người khuyết tật đi bằng xe lăn.
...
...
...
- Kiến trúc cá biệt.
- Toàn cảnh được thiết kế thống nhất.
- Có tầng đặc biệt (đối với khách sạn thành phố).
- Khuyến khích tính dân tộc trong thiết kế kiến trúc.
1.3 Quy mô buồng (1)
1.3.1 Đối với khách sạn thành phố, khách sạn nghỉ dưỡng
10
20
50
...
...
...
100
1.3.2 Đối với khách sạn nổi, khách sạn bên đường
10
20
30
50
80
1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ
- Có nơi để xe cho khách trong hoặc gần khu vực khách sạn (áp dụng đối với khách sạn thành phố).
...
...
...
Như 1 sao
Như 2 sao, thêm:
- Có nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn đủ cho 20% số buồng (áp dụng đối với khách sạn thành phố)
- Nơi để xe, lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn.
Như 3 sao, thêm:
- Có nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn đủ cho 30% số buồng (áp dụng đối với khách sạn thành phố).
...
...
...
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
- Diện tích 10 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi).
- Có phòng vệ sinh sảnh.
- Diện tích 20 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi).
- Có phòng vệ sinh sảnh.
...
...
...
- Diện tích 10 m2 (áp dụng đối với khách sạn nổi)
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
- Diện tích 60 m2.
- Diện tích 20 m2 (áp dụng đối với khách sạn nổi)
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
- Có khu vực hút thuốc riêng.
- Diện tích 100 m2.
...
...
...
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
- Có phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn.
- Có khu vực hút thuốc riêng.
1.6 Không gian xanh
- Cây xanh đặt ở các khu vực công cộng.
- Có sân vườn, cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng).
Như 1 sao
Như 2 sao
...
...
...
Như 3 sao, thêm:
- Có sân vườn, cây xanh (không áp dụng đối với khách sạn nổi).
Như 4 sao
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
- Buồng một giường đơn 9 m2.
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 12m2.
- Phòng vệ sinh 3 m2.
...
...
...
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 14m2.
- Phòng vệ sinh 3 m2.
- Buồng một giường đơn 14 m2.
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 18m2.
- Phòng vệ sinh 4 m2.
- Buồng một giường đơn 16 m2
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 20m2.
...
...
...
- Buồng đặc biệt 36 m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công).
- Buồng một giường đơn 18 m2.
- Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 26 m2.
- Phòng vệ sinh 6m2.
- Buồng đặc biệt 50m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công).
1.8 Nhà hàng, bar
- Có diện tích phục vụ ăn sáng.
- Số ghế bằng 50% số giường.
...
...
...
- Một nhà hàng ăn có quầy bar.
- Số ghế bằng 60% số giường.
- Có phòng vệ sinh.
...
...
...
Đối với khách sạn nổi:
- Như 1 sao
- Một nhà hàng ăn Âu, Á chung.
- Một quầy bar.
- Số ghế bằng 80% số giường.
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
...
...
...
Đối với khách sạn nổi:
- Như 2 sao
- Một nhà hàng Âu.
- Một nhà hàng Á.
- Hai quầy bar.
- Số ghế bằng 100% số giường.
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
...
...
...
Đối với khách sạn nổi:
- Như 3 sao
- Một nhà hàng Âu.
- Một nhà hàng Á .
- Một nhà hàng đặc sản và bếp.
- Ba quầy bar.
- Số ghế bằng 100% số giường.
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
...
...
...
Đối với khách sạn nổi:
- Như 4 sao
1.9 Khu vực bếp
- Có bếp (Âu, Á chung) gần nhà hàng.
- Diện tích tương xứng với phòng ăn.
- Thông gió tốt.
- Ngăn chặn được động vật, côn trùng gây hại.
...
...
...
- Trần bếp phẳng, nhẵn, không làm trần giả.
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.
Như 2 sao, thêm:
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội được tách riêng.
- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn.
- Có lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh.
- Lối thoát hiểm và thông gió tốt.
- Có phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.
...
...
...
- Bếp Âu.
- Bếp Á.
- Bếp bánh.
- Bếp nguội.
- Bếp cho nhân viên.
- Khu vực soạn chia thức ăn.
Như 4 sao, thêm:
- Bếp ăn đặc sản.
...
...
...
1.10 Kho
- Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị dự phòng.
Như 3 sao, thêm:
- Có các kho lạnh (theo loại thực phẩm).
Như 4 sao
1.11 Phòng hội nghị, hội thảo, phòng họp (áp dụng đối với khách sạn thành phố và khuyến khích đối với các loại khách sạn khác)
...
...
...
- Một phòng hội thảo
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
- Khu vực dành cho hội nghị, hội thảo diện tích 200 m2
- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ
- Một phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin)
- Một phòng hội thảo
- Một phòng họp
- Cách âm tốt
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
...
...
...
- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ.
- Một phòng hội nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin).
- Hai phòng hội thảo.
- Hai phòng họp.
- Cách âm tốt.
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng.
...
...
...
Như 2 sao, thêm:
- Phòng thay quần áo.
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
Như 3 sao, thêm:
- Phòng họp nội bộ.
- Phòng tắm.
- Phòng ăn.
Như 4 sao, thêm:
- Phòng thư giãn.
...
...
...
2.1 Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí
- Chất lượng tốt.
- Bài trí hợp lý.
- Màu sắc hài hòa.
- Hoạt động tốt.
Như 1 sao
Như 2 sao, thêm:
...
...
...
Như 3 sao, thêm:
- Chất lượng cao.
- Trang trí nội thất đẹp (khuyến khích tính dân tộc trong trang trí).
Như 4 sao, thêm:
- Hiện đại, sang trọng.
- Trang trí nghệ thuật.
2.1 Trang thiết bị nội thất
2.1.1 Sảnh đón tiếp và phòng vệ sinh sảnh
...
...
...
Như 1 sao
Như 2 sao, thêm:
- Điện thoại công cộng.
- Internet.
- Bàn ghế cho khách.
- Bảng niêm yết tỷ giá ngoại tệ.
- Xe đẩy cho người khuyết tật.
- Phòng vệ sinh có giấy hoặc khăn lau tay.
...
...
...
- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng.
- Quầy bar sảnh.
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng.
- Quầy hỗ trợ đón tiếp.
(trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách).
Như 4 sao, thêm:
- Quầy lễ tân được tổ chức thành các quầy phân theo chức năng, gồm:
+ Quầy đặt buồng;
+ Quầy đón tiếp;
...
...
...
+ Tổng đài điện thoại.
2.1.2 Buồng ngủ và phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Theo A.3 đến A.4 Phụ lục A
Như 1 sao
Như 2 sao, thêm:
- Giường đơn 1,2m x 2m
- Giường đôi 1,6m x 2m
...
...
...
- Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng.
- Lớp chắn sáng cho rèm cửa sổ.
- Bàn làm việc, gương soi và đèn bàn.
- Giấy hoặc hộp mút lau giầy.
- Bàn chải quần áo.
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
- Ấm đun nước siêu tốc
- Két an toàn cho 30% số buồng.
- Thiết bị báo cháy.
...
...
...
- Máy sấy tóc.
- Ổ cắm điện cho thiết bị cạo râu.
- Phòng vệ sinh:
+ Tường ốp gạch men toàn bộ;
+ Đèn trần;
+ Bệ đặt chậu rửa mặt;
+ Khăn chùi chân;
+ Mũ chụp tóc;
+ Sữa tắm;
...
...
...
+ Khách sạn nghỉ dưỡng: 50% số buồng có bồn tắm nằm có rèm che.
Như 3 sao, thêm:
- Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường.
- Đường truyền internet tốc độ cao.
- Máy fax cho buồng đặc biệt.
- Tivi cho phòng khách.
- Gương soi cả người
- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng ngủ đặt trong cặp tài liệu.
- Két an toàn cho 80% số buồng.
...
...
...
- Dụng cụ mở bia, rượu
- Hộp giấy ăn.
- Bộ đồ ăn trái cây.
- Phòng vệ sinh:
+ Khăn lau tay;
+ Kem dưỡng da;
...
...
...
+ Đèn trên bồn tắm;
+ Áo choàng sau tắm;
+ Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che;
+ Khuyến khích có điện thoại trong phòng vệ sinh nối với buồng ngủ.
Như 4 sao, thêm:
- Ổ khóa từ dùng thẻ.
Buồng nguyên thủ, thêm:
+ Giường 2,2 m x 2,2m
...
...
...
...
...
...
- Phòng vệ sinh:
+ Phòng tắm đứng
cho 30% số buồng và bồn tắm nằm 100% số buồng + Nước hoa + Dây phơi quần áo ... ... ... Buồng nguyên thủ,
thêm: + Bồn tắm tạo sóng - Phòng vệ sinh: + Gương cầu; + Điện thoại nối
với buồng ngủ. 2.1.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị (áp dụng đối với khách sạn thành phố) ... ... ... - Bàn ghế, micro,
đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Bàn ghế, micro,
đèn điện, máy chiếu, màn hình. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Trang thiết bị
phục vụ hội nghị. - Sơ đồ, biển chỉ
dẫn và đèn báo thoát hiểm. - Điều hòa không
khí. - Hệ thống thông
gió tốt. ... ... ... - Bàn ghế, micro,
đèn điện các loại, máy chiếu, màn hình. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Trang thiết bị
phục vụ hội nghị. - Trang thiết bị
phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ. - Sơ đồ, biển chỉ
dẫn và đèn báo thoát hiểm. - Điều hòa không
khí. - Hệ thống thông
gió tốt - Hệ thống chiếu
sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng. - Khuyến khích có
hệ thống thiết bị họp trực tuyến. ... ... ... Theo A.5
Phụ lục A Như 1 sao, thêm: - Trang thiết bị,
dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống. - Các loại tủ lạnh
bảo quản thực phẩm. Như 2 sao, thêm: - Mặt bàn soạn
chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước. ... ... ... - Có chắn lọc rác,
mỡ - Hệ thống hút mùi
hoạt động tốt. - Điều hoà không
khí cho nhà hàng, bar. Như 3 sao,
thêm: - Trang
thiết bị phục vụ tiệc cao cấp. - Trang
thiết bị phục vụ ăn tự chọn. - Trang
thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ. - Trang
thiết bị phục vụ ăn uống của nhân viên. - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội. ... ... ... - Trang thiết bị
chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản. 2.1.5 Giặt
là - Bàn là, cầu là Như 3 sao, thêm - Máy giặt, sấy Như 4 sao,
thêm ... ... ... 2.1.6 Thảm - Trải thảm buồng
ngủ (áp dụng đối với khách sạn thành phố và không áp dụng đối với sàn gỗ) Như 3 sao, thêm: -Trải thảm
hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng (áp dụng đối
với khách sạn thành phố). - Khuyến
khích áp dụng đối với các khách sạn khác. Như 4 sao ... ... ... (không áp dụng đối
với nơi có khí hậu ôn đới) - Đảm bảo thông
thoáng. - Khuyến khích
thông gió tự nhiên. Như 1 sao Như 2 sao, thêm: - Điều hòa không
khí. Như 3 sao,
thêm: - Điều hòa
không khí hai chiều. ... ... ... - Điều hòa không
khí trung tâm hai chiều. 2.1.8 Hệ thống lọc
nước - Đảm bảo nước có
thể uống trực tiếp từ vòi nước. 2.1.9 Thang máy Từ bốn tầng trở lên
có thang máy (kể cả tầng trệt). ... ... ... Như 1 sao -Từ ba tầng
trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). Như 3 sao, thêm: - Thang máy cho
hàng hóa. Thang máy cho nhân
viên và thang máy phục vụ người tàn tật. Như 4 sao 3 Dịch vụ
và mức độ phục vụ ... ... ... - Đúng quy trình kỹ
thuật nghiệp vụ. - Thái độ thân thiện. Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Tay nghề
kỹ thuật cao Như 3 sao,
thêm: - Có sự
phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách. ... ... ... nghiệp
trong phục vụ. Như 4 sao,
thêm: - Chất
lượng phục vụ hoàn hảo. - Nhanh
nhẹn, nhiệt tình, chu đáo. 3.2 Phục vụ
buồng - Có nhân
viên trực buồng 24/24 h - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày một lần. - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới. ... ... ... - Có bảng
hướng dẫn khách bảo vệ môi trường (đặt trong phòng ngủ và phòng vệ sinh). Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần. Như 3 sao,
thêm: - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày hai lần. ... ... ... - Đặt hoa
quả tươi khi có khách. - Đặt trà,
cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí. Như 4 sao,
thêm: - Một loại
tạp chí - Tầng đặc
biệt, thêm: + Phòng ăn; + Quầy bar; ... ... ... + Dịch vụ
lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh); + Phòng họp
và tiện nghi cao cấp phục vụ họp; + Cung cấp
thông tin, báo, tạp chí miễn phí. 3.3 Phục vụ
ăn uống - Phục vụ
ăn sáng. Như 1 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn một ngày ba bữa, các món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến. ... ... ... Như 2 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 22h (khách sạn nghỉ dưỡng: từ 6 h đến 24 h). - Phục vụ
món ăn, đồ uống chất lượng tốt. Như 3 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 24h. - Phục vụ
món ăn, đồ uống chất lượng cao. - Phục vụ
ăn sáng tự chọn. - Phục vụ
ăn uống tại buồng ngủ. ... ... ... - Phục vụ
ăn uống 24/24 h. - Có đầu
bếp chuyên nghiệp, chế biến các món ăn đặc sản. - Phục vụ
các loại rượu, món ăn và đồ uống cao cấp. 3.4 Dịch vụ
khác (nếu
ở khu riêng cần có phòng vệ sinh, quy định tại A.2 Phụ lục A) - Lễ tân,
bảo vệ trực 24/24 h. - Nhận giữ
tiền và đồ vật quý tại quầy lễ tân. - Bảng
thông báo các phương thức thanh toán. - Điện
thoại. - Đánh thức
khách. ... ... ... - Cứu hộ
(áp dụng đối với khách sạn có bãi tắm riêng hoặc thể thao dưới nước). Như 1 sao,
thêm: - Giữ đồ
quý và hành lý cho khách. - Bán hàng
lưu niệm, tạp hoá. - Khuyến
khích có dịch vụ thông tin, nhận đặt tour du lịch, dịch vụ vận chuyển. Như 2 sao,
thêm: - Giá để
báo, tạp chí tại sảnh đón tiếp. - Có dịch
vụ văn phòng. ... ... ... - Thông tin. - Bưu chính. - Thu đổi ngoại tệ. - Dịch vụ đặt chỗ,
mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan. - Phục vụ họp, hội
thảo, hội nghị. - Câu lạc bộ giải
trí (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng). - Giặt là. ... ... ... Như 3 sao,
thêm: - Cửa hàng
mua sắm, lưu niệm. - Dịch vụ
dịch thuật (dịch cabin) Phòng tập thể hình. - Chăm sóc
sức khỏe. - Bể bơi
(có nhân viên trực cứu hộ) khuyến khích đối với khách sạn nổi). - Giặt khô,
là hơi lấy ngay. - Câu lạc
bộ giải trí, thể thao. - Nhận đặt
tour, các chương trình hoạt động giải trí du lịch. - Bar đêm
(áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng). ... ... ... Như 4 sao,
thêm: - Chăm sóc
sắc đẹp. - Cắt tóc
thẩm mỹ . - Phòng
xông hơi. - Phòng xoa
bóp. - Bể bơi
(có biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm). - Bể bơi
cho trẻ em có nhân viên trực cứu hộ. - Trông giữ
trẻ. - Bar đêm. ... ... ... - Dịch vụ
phục vụ người khuyết tật. - Tivi bắt
được nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn. 4 Người
quản lý và nhân viên phục vụ 4.1 Trình độ chuyên
môn nghiệp vụ, ngoại ngữ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Người quản
lý: - Chứng chỉ
trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB (2) và phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. Như 1 sao Người quản
lý: - Tốt
nghiệp cao đẳng du lịch, nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. ... ... ... - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ. Người quản
lý: - Tốt
nghiệp đại học du lịch, nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Bốn năm
kinh nghiệm trong nghề. - Thông
thạo một ngoại ngữ. Người quản
lý: - Tốt
nghiệp đại học du lịch, nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. ... ... ... -Thông thạo
một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB (2);
trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ. - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. - Trưởng lễ
tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận: Như 1 sao,
thêm: ... ... ... Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
trung cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. ... ... ... - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Ba năm
kinh nghiệm trong nghề. ... ... ... - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận:
- Chứng chỉ
cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Bốn năm
kinh nghiệm trong nghề. - Thông
thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác (trưởng lễ tân và
trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ). ... ... ... Nhân viên
phục vụ: - Qua lớp
tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp). - Nhân
viên lễ tân: giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn
phòng Nhân viên
phục vụ:
Như 1 sao, thêm: ... ... ... - 80% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. Nhân viên
phục vụ: - 50% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 50% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi
nghề. - Nhân viên
lễ tân:
thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng ... ... ... - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 30% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. - Sử dụng
được vi tính văn phòng. - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: thông thạo một ngoại ngữ - Nhân viên
lễ tân:
thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi
tính văn phòng. Nhân viên
phục vụ: - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 30% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. ... ... ... - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: thông thạo một ngoại ngữ.
4.2 Trang phục Theo 4.4 ... ... ... Như 2 sao, thêm: - Kiểu dáng phù hợp
với chức danh và vị trí công vệc - Màu sắc hài hoà,
thuận tiện Như 3 sao, thêm: - Chất liệu tốt,
kiểu dáng đẹp, phù hợp với môi trường và tạo phong cách riêng của khách sạn Như 4 sao, thêm: - Trang phục làm
việc được khách sạn giặt là 5 Bảo vệ môi
trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm 5.1 Bảo vệ môi
trường ... ... ... Như 1 sao Như 2 sao, thêm: - Có kế hoạch bảo
vệ môi trường - Bố trí cán bộ
kiêm nhiệm quản lý môi trường - Thực hiện các
biện pháp phân loại và quản lý chất thải Như 3 sao, thêm: - Có cán bộ chuyên
trách quản lý môi trường (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) Như 4 sao, thêm: ... ... ... - Thực hiện kiểm
toán xanh (3) 5.2 An ninh, an toàn, phòng chống
cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm Theo 4.5 Như 1 sao Như 2 sao Như 3 sao, thêm: - Hệ thống camera ... ... ... CHÚ THÍCH: (1) Không áp
dụng quy định quy mô đối với khách sạn là công trình kiến trúc
đặc biệt như lâu đài, cung điện hoặc nằm ở nơi có giá trị văn hóa, lịch sử
cần được bảo vệ, khi đăng ký hạng từ 3 sao đến 5 sao. (2) VTCB:
Viết tắt tiếng Anh (Vietnam Tourism Certification Board) Hội đồng cấp chứng
chỉ ngành du lịch Việt Nam. (3) Kiểm
toán xanh: Kiểm toán về hiệu quả của các hoạt động quản lý, bảo vệ môi trường
của khách sạn. 6 Phương pháp đánh
giá
(xem
Phụ lục B) 6.1 Nguyên
tắc đánh giá - Các tiêu
chí đánh giá xếp hạng đối với khách sạn du lịch được chấm điểm như sau: + Chấm điểm 0
đối với tiêu chí không có hoặc không đạt yêu cầu của loại, hạng tương ứng; ... ... ... 6.2 Tổng điểm
tối thiểu đối với từng loại, hạng khách sạn 6.2.1 Khách
sạn thành phố - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 118 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 130 điểm. - Hạng 3 sao: 95%
các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 190 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 256 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 302 điểm. 6.2.2 Khách
sạn nghỉ dưỡng - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 119 điểm. ... ... ... - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 188 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 243 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 285 điểm. 6.2.4 Khách
sạn bên đường - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 118 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 130 điểm. - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 185 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 241 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 282 điểm. ... ... ... - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 110 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 120 điểm. - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 177 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 229 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 268 điểm. (qui định) TIÊU
CHUẨN TRANG THIẾT BỊ, TIỆN NGHI TỐI THIỂU ĐỐI VỚI KHÁCH SẠN HẠNG 1 SAO A.1 Sảnh đón tiếp ... ... ... - Điện thoại, fax; - Máy vi tính, sổ
sách, sơ đồ buồng; - Bàn ghế tiếp khách; - Két an toàn; - Bảng niêm yết giá
dịch vụ; - Cửa ra vào bố trí
thuận tiện. A.2 Phòng vệ sinh
sảnh và các khu vực công cộng - Bàn cầu, giấy vệ
sinh; - Chậu rửa mặt, gương
soi, vòi nước, xà phòng; ... ... ... - Thùng rác có nắp; - Thiết bị thông gió. A.3 Buồng ngủ - Giường đơn 0,9 m x
2 m; giường đôi 1,5 m x 2 m; - Tủ đầu giường, tủ
đựng quần áo có 5 mắc treo quần áo cho một khách; - Bàn ghế uống nước,
giá để hành lý; - Chăn và đệm giường
ngủ (10 cm) có ga bọc, gối có vỏ bọc, rèm cửa sổ hai lớp (lớp mỏng và lớp dày
chắn sáng); - Tủ lạnh 50 l, tivi
và điêu hòa không khí (trừ những nơi có khí hậu ôn đới); - Điện thoại, đèn
trần, đèn đầu giường; ... ... ... - Mắt nhìn gắn trên
cửa, chuông gọi cửa, chốt an toàn, dép đi trong phòng, sọt hoặc túi đựng
đồ giặt là, sọt đựng rác; cặp đựng tài liệu hướng dẫn cho khách gồm: nội quy,
hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian đón
tiếp khách, phục vụ ăn uống và các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì,
giấy, bút viết và tranh ảnh quảng cáo. A.4 Phòng vệ sinh
trong buồng ngủ - Tường ốp gạch men
cao 1,5 m; sàn lát bằng vật liệu chống trơn; - Ổ cắm điện an toàn; - Chậu rửa mặt và
gương soi, vòi nước, nước nóng, vòi tắm hoa sen; - Móc treo quần áo,
giá để khăn các loại; - Bàn cầu, giấy vệ
sinh, thùng rác có nắp; - Thiết bị thông gió; - Đèn trên gương soi; ... ... ... A.5 Nhà hàng, bar - Bàn ghế, dụng cụ và
tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống; - Tủ lạnh và trang
thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng) - Chậu rửa dụng cụ ăn
uống - Hệ thống thoát nước
chìm; - Dụng cụ và chất tẩy
rửa vệ sinh; - Thùng rác có nắp; - Ánh sáng hoặc chiếu
sáng tốt; - Thông gió tốt. ... ... ... - Đèn lưu điện; - Máy phát điện; - Tủ thuốc và một số
loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng. (quy định) PHƯƠNG
PHÁP ĐÁNH GIÁ XẾP HẠNG KHÁCH SẠN Tên khách sạn : Địa
chỉ : ... ... ... Website :
Ngày tháng năm Người chấm điểm: Tiêu chí Yêu cầu
đối với loại khách sạn Yêu cầu
đối với hạng sao Đánh giá,
chấm điểm Điểm 0 Điểm 1 ... ... ... 1.1 Vị trí - Thuận lợi. R, C, M, F 1, 2 ... ... ... - Rất thuận lợi. R, C, M, F 3, 4, 5 - Môi trường, cảnh
quan đảm bảo vệ sinh an toàn. R, C, M, F 1, 2 ... ... ... - Môi trường, cảnh
quan sạch đẹp. R, C, M, F 3, 4, 5 1.2 Thiết kế kiến
trúc - Thiết kế kiến
trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý,
thuận tiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Thiết kế kiến
trúc đẹp. R, C, M, F 3, 4 - Kiến trúc cá
biệt, kiểu dáng đẹp, toàn cảnh thống nhất. R, C, M, F 5 ... ... ... - Công trình xây
dựng chất lượng tốt, an toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Nội thất, ngoại
thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý. R, C, M, F 1, 2 ... ... ... - Nội thất, ngoại
thất thiết kế, bài trí, trang trí đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất
lượng tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Cửa riêng cho
khách và nhân viên R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Có đường cho xe
lăn, xe đẩy của người khuyết tật. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có buồng ngủ dành
cho người khuyết tật đi xe lăn, xe đẩy. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Có Tầng đặc biệt. C 5 1.3 Quy mô - 10 buồng R, C, M, F ... ... ... - 20 buồng R, C, M, F 2 - 30 buồng F, M ... ... ... - 50 buồng R, C F, M 3 4 ... ... ... R, C F, M 4 5 - 100 buồng R, C 5 ... ... ... 1.4 Nơi để xe và
giao thông nội bộ - Có nơi để xe cho
khách trong hoặc gần khu vực khách sạn. C 1, 2 - Nơi để xe trong
khu vực khách sạn đáp ứng 20% tổng số buồng ngủ. C ... ... ... - Nơi để xe
trong khu vực khách sạn đáp ứng 30% tổng số buồng ngủ. C 4, 5 - Nơi để xe trong
khu vực khách sạn đáp ứng 100% tổng số buồng ngủ. R, M ... ... ... - Nơi để xe, lối đi
bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt. R, C, M 2, 3, 4, 5 1.5 Khu vực sảnh
đón tiếp - Diện tích 10 m2,
có phòng vệ sinh sảnh. ... ... ... F 1 3 - Diện tích 20 m2,
có phòng vệ sinh sảnh. R, C, M F 2 ... ... ... - Diện tích 35 m2,
có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng. R, C, M F 3 5 ... ... ... R, C, M 4 - Diện tích 100 m2,
có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng. R, C, M 5 ... ... ... R, C, M, F 4, 5 - Phòng vệ sinh cho
người tàn tật đi bằng xe lăn. R, C, M, F 5 ... ... ... - Cây xanh đặt ở
những nơi công cộng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sân, vườn, cây
xanh. R M 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... 1.7 Diện tích buồng
ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi) - Diện tích
tối thiểu 9 m2 cho buồng một giường đơn, 12 m2 cho
buồng hai giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh. R, C, M 1 - Diện tích
tối thiểu 12 m2 cho một giường đơn, 14 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh. ... ... ... 2 - Diện tích
tối thiểu 14 m2 cho một giường đơn, 18 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh. R, C, M 3 - Diện tích
tối thiểu 16 m2 cho một giường đơn, 20 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh. ... ... ... R, C, M 4 - Diện tích
tối thiểu 18 m2 cho một giường đơn, 26 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 6 m2 cho phòng vệ sinh. - Buồng đặc
biệt 50 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công. R, C, M 5 ... ... ... 1.8 Nhà hàng, quầy
bar (có
phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp) - Có diện
tích phục vụ ăn sáng. R, C, M F 1 1, 2 - Một nhà
hàng ăn, quầy bar. ... ... ... F 2 3 - Một nhà
hàng ăn (Âu, Á chung), một bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ. R, C, M F ... ... ... 4 - Hai nhà
hàng ăn (Âu, Á riêng), hai quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ. R, C, M F 4 5 ... ... ... - Ba nhà
hàng ăn ( Âu, Á và đặc sản), ba quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và
nữ. R, C, M 5 - Số ghế
bằng 50% số giường. R, C, M F ... ... ... 1, 2 - Số ghế
bằng 60% số giường. R, C, M F 2 3 ... ... ... - Số ghế
bằng 80% số giường. R, C, M F 3 4 - Số ghế
bằng 100% số giường. R, C, M ... ... ... 4, 5 5 - Có khu
vực không hút thuốc. R, C, M 5 ... ... ... - Gần nhà hàng ăn,
thông gió tốt, ngăn chặn được động vật gây hại. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Diện tích tương
xứng với phòng ăn. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Tường phẳng không
thấm nước, ốp gạch men sứ cao tối thiểu 2 m. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Trần bếp phẳng,
nhẵn không làm trần giả. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Sàn phẳng, lát
vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Khu vực sơ chế và
chế biến nhiệt, nguội được tách riềng. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Có phòng đệm, đảm
bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn. R, C, M, F 3, 4, 5 - Lối chuyển rác
tách biệt, đảm bảo vệ sinh. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Lối thoát hiểm, thông
gió tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phòng vệ sinh cho
nhân viên bếp. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Bếp âu, á chung
liền kề với nhà hàng. R, C, M F 2, 3 3, 4 - Bếp âu, á riêng
liền kề với nhà hàng tương ứng. R, C, M ... ... ... 4, 5 5 - Bếp chế biến món
ăn đặc sản. R, C, M, F 5 ... ... ... R, C, M, F 4, 5 - Bếp nguội. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 4, 5 - Khu vực soạn chia thức ăn. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Có kho bảo quản
nguyên vật liệu, thực phẩm và thiết bị dự phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Có các kho lạnh
theo loại thực phẩm. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... 1.11 Phòng hội
nghị, hội thảo - Khu vực dành cho
hội nghị, hội thảo, diện tích 200 m2 . C 4, 5 - Sảnh chờ, đăng ký
khách và giải khát giữa giờ. C 4, 5 ... ... ... - Một phòng hội
nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin). C 4, 5 - Một Phòng hội
nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin). C 5 ... ... ... - Một phòng hội
thảo. C 3, 4 - Hai phòng hội
thảo. C 5 ... ... ... - Một phòng họp. C 4 - Hai phòng họp. C 5 ... ... ... - Cách âm tốt. C 4, 5 - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. C 3, 4, 5 ... ... ... 1.12 Khu vực dành
cho nhân viên - Phòng làm việc
của người quản lý và các bộ phận chức năng. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Phòng trực buồng. R, C, M, F ... ... ... - Phòng thay quần
áo. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. R, C, M, F ... ... ... - Phòng họp nội bộ. R, C, M, F 4, 5 - Phòng tắm. R, C, M, F ... ... ... - Phòng ăn nhân
viên. R, C, M, F 4, 5 - Phòng thư giãn. R, C, M, F ... ... ... 2 Trang thiết bị, tiện nghi 2.1 Chất lượng, bài trí, trang trí - Chất lượng tốt, hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3 ... ... ... R, C, M, F 4 - Chất lượng cao,
hiện đại, hoạt động tốt. R, C, M, F 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đồng bộ. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 4, 5 - Sang trọng, bài
trí nghệ thuật. R, C, M, F 5 ... ... ... 2.2.1 Sảnh đón tiếp - Quầy lễ tân (có
các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, điện thoại). R, C, M, F 1, 2, 3, 4 - Điện
thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Fax. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Máy vi
tính, sổ sách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Sơ đồ
buồng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn ghế tiếp
khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Két an toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Niêm yết
giá dịch vụ. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Cửa ra vào bố trí
thuận tiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điện thoại công
cộng. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Internet. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bảng niêm yết tỷ
giá ngoại tệ. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Xe đẩy cho người
tàn tật. R, C, M, F 3, 4, 5 - Quầy bar sảnh. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Thiết bị phục vụ
thanh toán thẻ tín dụng. R, C, M, F 4, 5 - Quầy thông tin,
quan hệ khách hàng. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Quầy hỗ trợ đón
tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách...). R, C, M, F 4, 5 - Quầy đón tiếp
được bố trí riêng. R, C, M, F 5 ... ... ... - Quầy thu ngân
(thanh toán) được bố trí riêng. R, C, M, F 5 - Quầy đặt buồng
được bố trí riêng. R, C, M, F 5 ... ... ... -Tổng đài điện
thoại được bố trí riêng. R, C, M, F 5 Phòng vệ sinh sảnh
đón tiếp - Bàn cầu. R, C, M, F ... ... ... - Giấy vệ sinh. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chậu rửa mặt và
gương soi. R, C, M, F ... ... ... - Vòi nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Xà phòng. R, C, M, F ... ... ... - Thùng rác có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thiết bị thống
gió. R, C, M, F ... ... ... - Móc treo túi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giấy hoặc khăn lau tay. R, C, M, F ... ... ... 2.2.2 Buồng ngủ - Giường
ngủ đơn 0,9 m x 2 m giường đôi
1,5 m x 2 m. R, C, M F 1, 2 1, 2, 3 ... ... ... - Giường
ngủ đơn 1,2 m x 2 m giường đôi
1,6 m x 2 m. R, C, M, F 3, 4, 5 4, 5 ... ... ... - Giường
ngủ đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi
2,2 m x 2,2 m R, C, M 5 - Tủ đầu
giường. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Bảng điều khiển
thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường. R, C, M, F 4, 5 - Tủ quần áo có năm
mắc treo quần áo cho một khách. R, C, M, F ... ... ... - Bàn ghế uống nước. R, C, M 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn làm việc có
gương soi và đèn bàn. R, C, M ... ... ... - Gương soi cả
người. R, C, M, F 4, 5 - Giá để hành lý. R, C, M, F ... ... ... - Đệm có vỏ bọc dày
10 cm. R, C, M, F 1, 2 - Đệm có vỏ bọc dày
20 cm. R, C, M, F ... ... ... - Chăn có ga bọc. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Gối có vỏ bọc. R, C, M, F ... ... ... - Rèm cửa sổ hai
lớp (lớp mỏng và lớp dầy). R, C, M, F 1, 2 - Rèm cửa sổ ba lớp
(thêm lớp chắn sáng). R, C, M, F ... ... ... - Tủ lạnh 50 l. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điều hòa không
khí. R, C, M, F ... ... ... - Điện
thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Ti vi . R, C, M, F ... ... ... - Đèn trần. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đèn đầu
giường cho mỗi khách. R, C, M, F ... ... ... - Đèn đầu
giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Cốc uống nước. R, C, M, F ... ... ... - Bình nước
lọc. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Gạt tàn. R, C, M, F ... ... ... - Mắt nhìn gắn trên
cửa. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chuông gọi cửa. R, C, M, F ... ... ... - Chốt an
toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Dép đi trong
phòng R, C, M, F ... ... ... - Sọt hoặc túi đựng
đồ giặt là. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sọt đựng rác. R, C, M, F ... ... ... - Cặp đựng tài liệu
có đủ nội dung như tiêu chuẩn quy định. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giấy hoặc mút lau
giầy R, C, M, F ... ... ... - Bàn chải
quần áo. R, C, M, F 3, 4, 5 - Tranh ảnh
nghệ thuật treo tường. R, C, M, F ... ... ... - Ấm đun
nước siêu tốc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Két an toàn cho
30% số buồng. R, C, M, F ... ... ... - Két an toàn cho
80% số buồng. R, C, M, F 4 - Két an toàn cho
100% số buồng. R, C, M, F ... ... ... - Thiết bị
báo cháy. R, C, M, F 3, 4, 5 - Túi kim
chỉ. R, C, M, F ... ... ... - Máy sấy
tóc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Đường truyền
internet tốc độ cao. R, C, M, F ... ... ... - Internet
không dây cho buồng nguyên thủ. R, C, M, F 5 - Máy fax
cho buồng đặc biệt. R, C, M, F ... ... ... - Tivi
(phòng khách). R, C, M, F 4, 5 - Bản đồ
địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng đặt trong cặp tài liệu. R, C, M ... ... ... - Tách uống
trà, cà phê. R, C, M, F 4, 5 - Hộp giấy
ăn. R, C, M, F ... ... ... - Bộ đồ ăn
trái cây. R, C, M, F 4, 5 - Dụng cụ
mở bia, rượu. R, C, M, F ... ... ... - Ổ khóa từ
dùng thẻ. R, C, M, F 5 - Cân sức khỏe. R, C, M, F ... ... ... Phòng vệ sinh trong
buồng ngủ - Tường ốp gạch
men: + Cao 1,5 m; + Toàn bộ. R, C, M R, C, M ... ... ... 1, 2 3, 4, 5 - Sàn lát bằng vật
liệu chống trơn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chậu rửa mặt và
gương soi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 5 - Vòi nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vòi tắm
hoa sen. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giá để khăn các
loại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vòi nước di động
cạnh bàn cầu. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thùng rác
có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đèn trên gương
soi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... + Cốc thủy tinh; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Dầu gội đầu; R, C, M, F 1, 2 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 + Khăn mặt;
R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Khăn lau tay; R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 + Sữa tắm; R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 + Kem đánh răng; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 +
Kem dưỡng da; R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 4, 5 + Nước thơm; R, C, M, F 5 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 - Ổ điện cho thiết
bị cạo râu. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 - Bệ đặt chậu rửa
mặt. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... R 3, 4, 5 - Đèn trên
bồn tắm. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 4 - Bồn tắm
tạo sóng cho buồng nguyên thủ. R, C, M, F 5 ... ... ... R, C, M, F 5 - Dây phơi
quần áo. R, C, M, F 5 ... ... ... - Bàn ghế,
micro, đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu. C 3, 4, 5 - Trang
thiết bị văn phòng phục vụ hội thảo. C 3, 4, 5 ... ... ... - Trang
thiết bị phục vụ hội nghị C 4, 5 - Phòng hội
nghị 200 ghế có phòng phiên dịch. C 4, 5 ... ... ... - Phòng hội
nghị 300 ghế, thiết bị dịch thuật. C 5 - Trang
thiết bị phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ. C 5 ... ... ... - Điều hòa
không khí. C 4, 5 - Hệ thống
thông gió tốt. C 4, 5 ... ... ... - Sơ đồ,
biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm. C 4, 5 - Hệ thống
chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng. C 5 ... ... ... - Khuyến
khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến. C 5 2.2.4 Nhà
hàng, bar, bếp - Bàn ghế. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Dụng cụ
và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có tủ
lạnh bảo quản thực phẩm. R, C, M, F 1 ... ... ... - Các loại
tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm). R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng). ... ... ... F 1 1, 2 - Trang thiết
bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống. R, C, M F 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Trang
thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản. R, C, M, F 4, 5 - Trang
thiết bị chế biến, phục vụ ăn uống của nhân viên. ... ... ... 5 - Trang
thiết bị phục vụ ăn tự chọn và ăn tại buồng ngủ. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Trang
thiết bị phục vụ tiệc cao cấp R, C, M, F 4, 5 - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Mặt bàn
soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước. R, C, M, F 3, 4, 5 - Chậu rửa
dụng cụ ăn uống. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Chậu rửa
cho sơ chế, chế biến riêng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Dụng cụ
và chất tẩy rửa vệ sinh. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Thiết bị
chắn lọc rác, mỡ cho các chậu rửa trong bếp. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thùng rác
có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Hệ thống
thoát nước chìm. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Hệ thống
hút mùi hoạt động tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Thông gió
tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Ánh sáng
hoặc chiếu sáng tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Điều hòa
không khí cho nhà hàng, bar. R, C, M, F 3, 4, 5 2.2.5 Giặt
là - Bàn là,
cầu là. R, C, M, F ... ... ... - Máy giặt,
sấy. R, C, M, F 4, 5 - Hệ thống
thiết bị giặt là hiện đại. R, C, M, F ... ... ... 2.3 Thảm - Thảm trải
buồng ngủ ( không áp dụng đối với sàn gỗ). C 3, 4, 5 - Thảm trải
hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng. ... ... ... 4, 5 2.4 Hệ
thống phương tiện thông tin, liên lạc - Hệ thống
phương tiện thông tin, liên lạc đầy đủ, hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Cung cấp
điện 24/24h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có hệ
thống điện dự phòng/ máy phát điện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Thông
thoáng, hệ thống thông gió hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điều hòa
không khí ở các khu vực dịch vụ (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn
đới). R, C, M, F 3 ... ... ... - Điều hòa
không khí hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới). R, C, M, F 4 - Điều hòa
không khí trung tâm hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn
đới). R, C, M, F 5 ... ... ... 2.7 Hệ
thống nước - Cung cấp
đủ nước sạch, và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có hệ
thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường. R, C, M, F ... ... ... - Nước được
lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước. R, C, M, F 5 2.8 Thang máy - Từ bốn
tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). ... ... ... 1, 2 - Từ ba
tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). R, C, M 3, 4, 5 ... ... ... - Thang máy
cho nhân viên phục vụ. R, C, M 4, 5 - Thang máy cho
hàng hóa. R, C, M 4, 5 ... ... ... - Thang máy
có tiện nghi phục vụ người tàn tật. R, C, M 5 3 Dịch vụ
và mức độ phục vụ 3.1 Chất
lượng phục vụ - Phục vụ
đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ. R, C, M, F ... ... ... - Thái độ
thân thiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Tay nghề
kỹ thuật cao. R, C, M, F ... ... ... - Có sự
phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách. R, C, M, F 4, 5 - Đảm bảo
tính chuyên nghiệp trong phục vụ. R, C, M, F ... ... ... - Chất
lượng phục vụ hoàn hảo. R, C, M, F 5 - Nhanh
nhẹn, nhiệt tình chu đáo. R, C, M, F ... ... ... 3.2 Phục vụ
buồng - Nhân viên
trực buồng 24/24 h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày một lần. ... ... ... 1, 2, 3 - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày hai lần. R, C, M, F 4, 5 - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới. ... ... ... 1, 2 - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày một lần. ... ... ... 1, 2, 3 - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày hai lần. R, C, M, F 4, 5 - Bảng hướng
dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ ... ... ... 1, 2, 3, 4, 5 - Đặt hoa
quả tươi khi có khách. R, C, M, F 4, 5 - Đặt trà,
cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí. ... ... ... 4, 5 - Đặt một
loại tạp chí. R, C, M, F 5 - Tầng đặc
biệt, gồm: ... ... ... + Phòng ăn; R, C, M, F 5 + Quầy bar; ... ... ... 5 + Dịch vụ
văn phòng; R, C, M, F 5 + Dịch vụ
lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh); ... ... ... 5 + Phòng họp
và tiện nghi cao cấp phục vụ họp; R, C, M, F 5 + Cung cấp
thông tin, báo, tạp chí miễn phí. ... ... ... 5 3.3 Phục vụ
ăn uống - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 22 h. C, M, F 3 ... ... ... C, M, F R 4 3, 4 - Phục vụ
ăn uống 24/24 h. R, C, M, F 5 ... ... ... - Phục vụ
ăn sáng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Phục vụ
ăn ba bữa và phục vụ tiệc R, C, M, F 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Tiệc cao
cấp. R, C, M, F 4, 5 - Ăn sáng tự chọn. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Phục vụ
ăn uống tại buồng ngủ. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ
món ăn đặc sản (Việt Nam hoặc nước khác). R, C, M, F 5 ... ... ... - Phục vụ
món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Phục vụ
món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Phục vụ
món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng cao. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ
các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt. R, C, M, F ... ... ... 3.4 Dịch vụ khác - Lễ tân` trực
24/24 h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bảo vệ trực 24/24
h. ... ... ... 1, 2, 3, 4, 5 - Giữ tiền và đồ
vật quý tại lễ tân. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bảng thông báo
phương thức thanh toán. ... ... ... 1, 2, 3, 4, 5 - Điện thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đánh thức khách. ... ... ... 1, 2, 3, 4, 5 - Chuyển hành lý
cho khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Trực cứu hộ (áp
dụng đối với khách sạn có bể bơi hoặc có bãi tắm riêng, có loại hình thể thao
nước). ... ... ... 1, 2, 3, 4, 5 - Có giá để báo,
tạp chí tại sảnh lễ tân. R, C, M, F 3, 4, 5 - Giữ tài sản quý
và hành lý cho khách. ... ... ... 2, 3, 4, 5 - Dịch vụ bán hàng
(quầy hàng hoá, lưu niệm). R, C, M, F 2, 3 - Dịch vụ bán hàng
(cửa hàng bán hàng hoá, lưu niệm cao cấp). ... ... ... 4, 5 - Dịch vụ văn phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Internet. ... ... ... 3, 4, 5 - Thông tin. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bưu chính. ... ... ... 3, 4, 5 - Thu đổi ngoại tệ. R, C, M, F 3, 4, 5 - Dịch vụ đặt chỗ,
mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan. ... ... ... 3, 4, 5 - Nhận đặt tour và
các chương trình hoạt động giải trí du lịch. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ họp, hội
thảo, hội nghị. ... ... ... 3, 4, 5 - Dịch vụ dịch
thuật (dịch cabin có hệ thống thiết bị nghe dịch). R, C, M, F 4, 5 - Giặt là. ... ... ... 3, 4, 5 - Giặt khô, là hơi
lấy ngay. R, C, M, F 4, 5 - Phòng tập thể
hình. ... ... ... 4, 5 - Chăm sóc sức khỏe. R, C, M, F 4, 5 - Câu lạc bộ giải
trí, thể thao. ... ... ... R 4, 5 3, 4, 5 - Bar đêm. R 4, 5 ... ... ... - Phòng y tế có bác
sĩ trực. R, C, M, F 4, 5 - Bể bơi (có chỉ
dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ). R, C, M 4 ... ... ... - Bể bơi (có chỉ
dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm). R, C, M, F 5 - Bể bơi cho trẻ em
có nhân viên trực cứu hộ. R, C, M, F ... ... ... - Chăm sóc sắc đẹp. R, C, M, F 5 - Cắt tóc thẩm mỹ. R, C, M, F ... ... ... - Phòng xông hơi. R, C, M, F 5 - Phòng xoa bóp. R, C, M, F ... ... ... - Trông giữ trẻ. R, C, M, F 5 - Bar đêm. R, C, M, F ... ... ... - Sân tennis. R 5 - Dịch vụ phục vụ
người khuyết tật. R, C, M, F ... ... ... - Tivi bắt được
nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn. R, C, M, F 5 4 Người quản lý và
nhân viên phục vụ 4.1 Trình độ chuyên
môn nghiệp vụ, ngoại ngữ ... ... ... - Tốt nghiệp
trung cấp du lịch hoặc có chứng chỉ của VTCB; qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu
trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất
lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 1, 2 - Tốt
nghiệp cao đẳng du lịch. Nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 3, 4 ... ... ... - Tốt
nghiệp đại học du lịch. Nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 5 - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 1, 2 ... ... ... - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 3 - Ba năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 4 ... ... ... - Năm năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 5 - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ. R, C, M, F 3 ... ... ... - Thông
thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. R, C, M, F 4 - Thông
thạo hai ngoại ngữ. R, C, M, F 5 ... ... ... Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB . R, C, M, F 1 - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 2 ... ... ... - Chứng chỉ
trung cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 3, 4 - Chứng chỉ
cao đẳng nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 5 ... ... ... - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 1, 2 - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề. R, C, M, F 3 - Thông
thạo một ngoại ngữ. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 4, 5 Trưởng lễ tân,
trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách
hàng, marketing) - Trưởng lễ
tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng. R, C, M, F ... ... ... - Trưởng lễ
tân thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 3 - Trưởng lễ
tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo một ngoại
ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F ... ... ... - Trưởng lễ
tân và các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ và
sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 5 Nhân viên phục vụ - Qua lớp
tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp). ... ... ... 1 - 20% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. R, C, M, F 2 - 50% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. ... ... ... 3 - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB, 30% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. R, C, M, F 4, 5 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề. ... ... ... 3 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách thông thạo một ngoại ngữ. R, C, M, F 4, 5 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách sử dụng được vi tính văn phòng ... ... ... 4, 5 Nhân viên lễ tân - Nhân viên
lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ. R, C, M, F 1, 2 ... ... ... R, C, M, F 3 - Nhân viên
lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 1, 2 - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Mặc trang
phục đúng quy định. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đeo phù
hiệu tên trên áo. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... - Kiểu dáng
đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Màu sắc
hài hòa, thuận tiện. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... - Chất liệu
tốt, phù hợp với môi trường. R, C, M, F 4, 5 - Có phong
cách riêng của khách sạn. R, C, M, F 4, 5 ... ... ... - Trang phục làm
việc được khách sạn giặt là. R, C, M, F 5 5 Bảo vệ môi
trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm - Thực hiện
tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về: + An ninh
trật tự; + Phòng
chống cháy nổ; ... ... ... + Chất
lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; + Vệ sinh
môi trường bên trong; + Vệ sinh
môi trường xung quanh; + Vệ sinh
trang thiết bị; + Vệ sinh
cá nhân; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 ... ... ... R, C, M, F 3, 4, 5 - Thực hiện
các biện pháp phân loại và quản lý chất thải. R, C, M, F 3, 4, 5 ... ... ... C, M, F R 3, 4 3 - Có cán bộ
chuyên trách về quản lý, bảo vệ môi trường. C, M, F R ... ... ... 4, 5 - Thực hiện
kiểm toán xanh. R, C, M, F 5 CHÚ THÍCH: ... ... ... - C : khách
sạn thành phố. - M: khách
sạn bên đường. - F: khách
sạn nổi.
Mọi thắc mắc, và trường hợp có nhu cầu hỗ trợ, Quý Khách vui lòng liên hệ:
Trân trọng cám ơn sự đồng hành của Quý Khách hàng dành cho LawNet.vn trong thời gian qua và rất mong được tiếp tục phục vụ Quý Khách trên nền tảng khác của chúng tôi.
Hotel
- Classification Lời nói đầu TCVN
4391: 2009 thay thế TCVN 4391:1986 TCVN
4391:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 228 "Du lịch và
các dịch vụ có liên quan" biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của
Tổng cục Du lịch - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. TIÊU CHUẨN QUỐC GIA KHÁCH
SẠN - XẾP HẠNG Hotel - Classification Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu
để xếp hạng khách sạn, không áp dụng để xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch
khác. Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi
thiết kế xây dựng mới, cải tạo nâng cấp khách sạn. 2.1 Khách sạn (hotel) Cơ sở lưu trú du lịch có quy mô từ 10 buồng
ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ
cần thiết phục vụ khách. 2.1.1
Khách sạn thành phố (city
hotel) Khách
sạn được xây dựng tại các đô thị, chủ yếu phục vụ khách thương gia, khách công
vụ, khách tham quan du lịch. 2.1.2 Khách sạn nghỉ
dưỡng (hotel
resort) Khách sạn được xây
dựng thành khối hoặc thành quần thể các biệt thự, căn hộ, băng-ga-lâu ở khu vực
có cảnh quan thiên nhiên đẹp, phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí, tham quan
của khách du lịch. 2.1.3
Khách sạn nổi (floating
hotel) Khách
sạn neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển. 2.1.4
Khách sạn bên đường (motel)
Khách
sạn được xây dựng gần đường giao thông, gắn với việc cung cấp nhiên liệu, bảo
dưỡng, sửa chữa phương tiện vận chuyển và cung cấp các dịch vụ cần thiết phục
vụ khách. 2.2 Buồng ngủ của khách sạn (hotel
room) Buồng có phòng ngủ và phòng vệ sinh. Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có
thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar. 2.3 Buồng dành cho nguyên thủ (presidential suite) Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị,
tiện nghi hiện đại, cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụ nguyên thủ quốc gia
hoặc khách cao cấp. 2.4 Tầng đặc biệt (executive floor) Tầng có các buồng ngủ cao cấp nhất trong
khách sạn, có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh, có diện tích
và trang thiết bị, tiện nghi dành cho khách thư giãn, phục vụ ăn uống 24/24 h,
dịch vụ thư ký, văn phòng, dịch thuật, hội thảo dành cho khách lưu trú tại
tầng. 2.5 Phòng hội nghị (ballroom) Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục
vụ hội nghị, hội thảo lớn. 2.6 Phòng hội thảo (seminar room) Phòng có từ 50 đến 100 ghế, có trang thiết bị
phục vụ hội thảo, hội nghị nhỏ. 2.7 Phòng họp (meeting room) Phòng có dưới 50 ghế, có trang thiết bị phục
vụ họp nhóm. 3
Phân loại, xếp hạng khách sạn 3.1 Phân loại khách
sạn Trong tiêu chuẩn này,
theo tính chất tổ chức hoạt động kinh doanh, khách sạn được phân thành 4 loại
cơ bản sau: a)
Khách sạn thành phố; b)
Khách sạn nghỉ dưỡng; c)
Khách sạn nổi; d)
Khách sạn bên đường. 3.2 Xếp hạng khách
sạn Căn cứ theo vị trí,
kiến trúc, trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ, người quản lý và nhân viên phục
vụ, an ninh, an toàn, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, khách sạn
được xếp theo 5 hạng: 1 sao, 2 sao, 3 sao, 4 sao, 5 sao. 4.1 Vị trí, kiến trúc - Thuận lợi, dễ tiếp
cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn. - Thiết kế kiến trúc
phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận
tiện. - Nội ngoại thất
thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý. - Công trình xây dựng
chất lượng tốt, an toàn. 4.2 Trang thiết bị tiện nghi - Trang thiết bị, tiện
nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt đông tốt, chất lượng phù hợp với
từng hạng. - Hệ thống điện chiếu
sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện dự
phòng. - Hệ thống nước cung
cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát
nước đảm bảo vệ sinh môi trường. - Hệ thống thông gió
hoạt động tốt. - Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ
và hoạt động tốt. - Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ
quan có thẩm quyền. 4.3 Dịch vụ và chất lượng phục vụ Dịch vụ và chất lượng
phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng. 4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ - Được đào tạo chuyên
môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, vi tính phù hợp với vị trí công việc và loại hạng
khách sạn. - Có sức khoẻ phù hợp
với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ một năm một lần (có giấy chứng
nhận của y tế). - Mặc trang phục đúng
quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo. 4.5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn,
phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Thực hiện tốt các
quy định về bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất
lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền. - Yêu cầu tối thiểu
đối với hạng từ 1 sao đến 5 sao qui định trong Bảng 1. Bảng 1 - Tiêu chí
xếp hạng Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1 Vị trí,
kiến trúc 1.1 Vị trí Theo 4.1 Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Môi
trường cảnh quan sạch đẹp - Vị trí
rất thuận lợi Như 3 sao Như 4 sao 1.2 Thiết kế kiến
trúc - Theo 4.1
thêm: - Có đường
cho xe lăn của người khuyết tật. Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Thiết kế
kiến trúc đẹp - Có cửa ra
vào riêng cho khách. Như 3 sao,
thêm: - Vật liệu
xây dựng tốt. - Ít nhất
một buồng cho người khuyết tật đi bằng xe lăn. Như 4 sao,
thêm - Kiến trúc
cá biệt. - Toàn cảnh
được thiết kế thống nhất. - Có tầng
đặc biệt (đối với khách sạn thành phố). - Khuyến
khích tính dân tộc trong thiết kế kiến trúc. 1.3 Quy mô buồng (1) 1.3.1 Đối với khách
sạn thành phố, khách sạn nghỉ dưỡng 10 20 50 80 100 1.3.2 Đối với khách
sạn nổi, khách sạn bên đường 10 20 30 50 80 1.4 Nơi để xe và
giao thông nội bộ - Có nơi để
xe cho khách trong hoặc gần khu vực khách sạn (áp dụng đối với khách sạn
thành phố). - Có nơi để
xe cho khách trong khu vực khách sạn, đủ cho 100% số buồng (áp dụng đối với
khách sạn nghỉ dưỡng và khách sạn bên đường). Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Có nơi để
xe cho khách trong khu vực khách sạn đủ cho 20% số buồng (áp dụng đối với
khách sạn thành phố) - Nơi để
xe, lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn. Như 3 sao,
thêm: - Có nơi để
xe cho khách trong khu vực khách sạn đủ cho 30% số buồng (áp dụng đối với
khách sạn thành phố). Như 4 sao 1.5 Khu vực sảnh
đón tiếp - Diện tích
10 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi). - Có phòng
vệ sinh sảnh. - Diện tích
20 m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi). - Có phòng
vệ sinh sảnh. - Diện tích
35 m2. - Diện tích
10 m2 (áp dụng đối với khách sạn nổi) - Có phòng
vệ sinh nam và nữ riêng. - Diện tích
60 m2. - Diện tích
20 m2 (áp dụng đối với khách sạn nổi) - Có phòng
vệ sinh nam và nữ riêng - Có khu
vực hút thuốc riêng. - Diện tích
100 m2. - Diện tích
35 m2 (áp dụng đối với khách sạn nổi). - Có phòng
vệ sinh nam và nữ riêng. - Có phòng
vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn. - Có khu
vực hút thuốc riêng. 1.6 Không gian xanh - Cây xanh đặt ở
các khu vực công cộng. - Có sân vườn, cây
xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng). Như 1 sao Như 2 sao Như 3 sao, thêm: - Có sân vườn, cây
xanh (không áp dụng đối với khách sạn nổi). Như 4 sao 1.7 Diện tích buồng
ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi) - Buồng một giường
đơn 9 m2. - Buồng một giường
đôi hoặc hai giường đơn 12m2. - Phòng vệ sinh 3 m2. - Buồng một giường
đơn 12 m2. - Buồng một giường
đôi hoặc hai giường đơn 14m2. - Phòng vệ sinh 3 m2. - Buồng một giường
đơn 14 m2. - Buồng một giường
đôi hoặc hai giường đơn 18m2. - Phòng vệ sinh 4 m2. - Buồng một giường
đơn 16 m2 - Buồng một giường
đôi hoặc hai giường đơn 20m2. - Phòng vệ sinh 5 m2. - Buồng đặc biệt 36
m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công). - Buồng một giường
đơn 18 m2. - Buồng một giường
đôi hoặc hai giường đơn 26 m2. - Phòng vệ sinh 6m2. - Buồng đặc biệt
50m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công). 1.8 Nhà hàng, bar - Có diện tích phục
vụ ăn sáng. - Số ghế bằng 50%
số giường. - Có phòng vệ sinh.
- Một nhà hàng ăn
có quầy bar. - Số ghế bằng 60%
số giường. - Có phòng vệ sinh. Đối với khách sạn
nổi: - Như 1 sao - Một nhà hàng ăn
Âu, Á chung. - Một quầy bar. - Số ghế bằng 80%
số giường. - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. Đối với khách sạn
nổi: - Như 2 sao - Một nhà hàng Âu. - Một nhà hàng Á. - Hai quầy bar. - Số ghế bằng 100%
số giường. - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. Đối với khách sạn
nổi: - Như 3 sao - Một nhà hàng Âu. - Một nhà hàng Á . - Một nhà hàng đặc
sản và bếp. - Ba quầy bar. - Số ghế bằng 100%
số giường. - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. - Có khu vực hút
thuốc. Đối với khách sạn
nổi: - Như 4 sao 1.9 Khu vực bếp - Có bếp
(Âu, Á chung) gần nhà hàng. - Diện tích
tương xứng với phòng ăn. - Thông gió
tốt. - Ngăn chặn
được động vật, côn trùng gây hại. - Tường
phẳng, không thấm nước, ốp gạch men cao 2 m. - Trần bếp
phẳng, nhẵn, không làm trần giả. - Sàn
phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa. Như 2 sao,
thêm: - Khu vực
sơ chế và chế biến nhiệt, nguội được tách riêng. - Có phòng
đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn. - Có lối
chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh. - Lối thoát
hiểm và thông gió tốt. - Có phòng
vệ sinh cho nhân viên bếp. Như 3 sao,
thêm: - Bếp Âu. - Bếp Á. - Bếp bánh.
- Bếp
nguội. - Bếp cho
nhân viên. - Khu vực
soạn chia thức ăn. Như 4 sao,
thêm: - Bếp ăn
đặc sản. 1.10 Kho - Có kho
bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị dự phòng. Như 3 sao,
thêm: - Có các
kho lạnh (theo loại thực phẩm). Như 4 sao 1.11 Phòng hội
nghị, hội thảo, phòng họp (áp dụng đối với khách sạn thành phố và
khuyến khích đối với các loại khách sạn khác) - Một phòng
hội thảo - Phòng vệ
sinh nam và nữ riêng. - Khu vực
dành cho hội nghị, hội thảo diện tích 200 m2 - Sảnh chờ,
đăng ký khách và giải khát giữa giờ - Một phòng
hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin) - Một phòng
hội thảo - Một phòng
họp - Cách âm
tốt - Phòng vệ
sinh nam và nữ riêng. - Khu vực
dành cho hội nghị, hội thảo diện tích 200 m2. - Sảnh chờ,
đăng ký khách và giải khát giữa giờ. - Một
phòng hội nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin). - Hai phòng
hội thảo. - Hai phòng
họp. - Cách âm
tốt. - Phòng vệ
sinh nam và nữ riêng. 1.12 Khu
vực dành cho cán bộ, nhân viên - Phòng làm
việc của người quản lý và các bộ phận chức năng. - Phòng
trực buồng. Như 2 sao,
thêm: - Phòng
thay quần áo. - Phòng vệ
sinh nam và nữ riêng. Như 3 sao,
thêm: - Phòng họp
nội bộ. - Phòng
tắm. - Phòng ăn.
Như 4 sao,
thêm: - Phòng thư
giãn. 2 Trang thiết bị,
tiện nghi
(theo mục 4.2 Yêu cầu chung), thêm các yêu cầu cụ thể sau: 2.1 Chất lượng
trang thiết bị, bài trí, trang trí - Chất
lượng tốt. - Bài trí
hợp lý. - Màu sắc
hài hòa. - Hoạt động
tốt. Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Đồng bộ. Như 3 sao,
thêm: - Chất
lượng cao. - Trang trí
nội thất đẹp (khuyến khích tính dân tộc trong trang trí). Như 4 sao,
thêm: - Hiện đại,
sang trọng. - Trang trí
nghệ thuật. 2.1 Trang thiết bị
nội thất 2.1.1 Sảnh đón tiếp
và phòng vệ sinh sảnh Mục A.1 đến A.2 Phụ
lục A Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Điện
thoại công cộng. - Internet. - Bàn ghế
cho khách. - Bảng niêm
yết tỷ giá ngoại tệ. - Xe đẩy
cho người khuyết tật. - Phòng vệ
sinh có giấy hoặc khăn lau tay. Như 3 sao,
thêm: - Thiết bị
phục vụ thanh toán thẻ tín dụng. - Quầy bar
sảnh. - Quầy
thông tin, quan hệ khách hàng. - Quầy hỗ
trợ đón tiếp. (trực cửa,
chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách). Như 4 sao,
thêm: - Quầy lễ
tân được tổ chức thành các quầy phân theo chức năng, gồm: + Quầy đặt
buồng; + Quầy đón
tiếp; + Quầy
thanh toán; + Tổng đài
điện thoại. 2.1.2 Buồng ngủ và
phòng vệ sinh trong buồng ngủ Theo A.3 đến A.4 Phụ lục A Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Giường
đơn 1,2m x 2m - Giường
đôi 1,6m x 2m - Đệm dày
20 cm. - Đèn đầu
giường chỉnh được độ sáng. - Lớp chắn
sáng cho rèm cửa sổ. - Bàn làm
việc, gương soi và đèn bàn. - Giấy hoặc
hộp mút lau giầy. - Bàn chải
quần áo. - Tranh ảnh
nghệ thuật treo tường. - Ấm đun
nước siêu tốc - Két an
toàn cho 30% số buồng. - Thiết bị
báo cháy. - Túi kim
chỉ. - Máy sấy
tóc. - Ổ cắm
điện cho thiết bị cạo râu. - Phòng vệ
sinh: + Tường ốp
gạch men toàn bộ; + Đèn trần; + Bệ đặt
chậu rửa mặt; + Khăn chùi
chân; + Mũ chụp
tóc; + Sữa tắm; + Bông tăm; + Khách sạn
nghỉ dưỡng: 50% số buồng có bồn tắm nằm có rèm che. Như 3 sao,
thêm: - Bảng điều
khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường. - Đường truyền
internet tốc độ cao. - Máy fax cho buồng
đặc biệt. - Tivi cho phòng
khách. - Gương soi cả
người - Bản đồ địa bàn sở
tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng ngủ đặt trong cặp tài liệu. - Két an toàn cho
80% số buồng. - Tách uống trà, cà
phê. - Dụng cụ mở bia,
rượu - Hộp giấy ăn. - Bộ đồ ăn trái
cây. - Phòng vệ sinh: + Khăn lau tay; + Kem dưỡng da; + Vòi nước đi động
cạnh bàn cầu; + Đèn trên bồn tắm; + Áo choàng sau
tắm; + Phòng tắm đứng
hoặc bồn tắm nằm có rèm che; + Khuyến khích có
điện thoại trong phòng vệ sinh nối với buồng ngủ. Như 4 sao, thêm: - Ổ khóa từ dùng
thẻ. Buồng nguyên thủ,
thêm: + Giường 2,2 m x
2,2m + Internet không
dây. - Phòng vệ sinh:
+ Phòng tắm đứng
cho 30% số buồng và bồn tắm nằm 100% số buồng + Nước hoa + Dây phơi quần áo Buồng nguyên thủ,
thêm: + Bồn tắm tạo sóng - Phòng vệ sinh: + Gương cầu; + Điện thoại nối
với buồng ngủ. 2.1.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị (áp dụng đối với khách sạn thành phố) - Bàn ghế, micro,
đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Bàn ghế, micro,
đèn điện, máy chiếu, màn hình. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Trang thiết bị
phục vụ hội nghị. - Sơ đồ, biển chỉ
dẫn và đèn báo thoát hiểm. - Điều hòa không
khí. - Hệ thống thông
gió tốt. - Bàn ghế, micro,
đèn điện các loại, máy chiếu, màn hình. - Trang thiết bị
văn phòng phục vụ hội thảo. - Trang thiết bị
phục vụ hội nghị. - Trang thiết bị
phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ. - Sơ đồ, biển chỉ
dẫn và đèn báo thoát hiểm. - Điều hòa không
khí. - Hệ thống thông
gió tốt - Hệ thống chiếu
sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng. - Khuyến khích có
hệ thống thiết bị họp trực tuyến. 2.1.4 Nhà hàng,
bar, bếp Theo A.5
Phụ lục A Như 1 sao, thêm: - Trang thiết bị,
dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống. - Các loại tủ lạnh
bảo quản thực phẩm. Như 2 sao, thêm: - Mặt bàn soạn
chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước. - Chậu rửa cho sơ
chế, chế biến riêng. - Có chắn lọc rác,
mỡ - Hệ thống hút mùi
hoạt động tốt. - Điều hoà không
khí cho nhà hàng, bar. Như 3 sao,
thêm: - Trang
thiết bị phục vụ tiệc cao cấp. - Trang
thiết bị phục vụ ăn tự chọn. - Trang
thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ. - Trang
thiết bị phục vụ ăn uống của nhân viên. - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội. Như 4 sao, thêm: - Trang thiết bị
chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản. 2.1.5 Giặt
là - Bàn là, cầu là Như 3 sao, thêm - Máy giặt, sấy Như 4 sao,
thêm - Hệ thống
thiết bị giặt là hiện đại. 2.1.6 Thảm - Trải thảm buồng
ngủ (áp dụng đối với khách sạn thành phố và không áp dụng đối với sàn gỗ) Như 3 sao, thêm: -Trải thảm
hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng (áp dụng đối
với khách sạn thành phố). - Khuyến
khích áp dụng đối với các khách sạn khác. Như 4 sao 2.1.7 Thông gió,
điều hoà không khí ở các khu vực (không áp dụng đối
với nơi có khí hậu ôn đới) - Đảm bảo thông
thoáng. - Khuyến khích
thông gió tự nhiên. Như 1 sao Như 2 sao, thêm: - Điều hòa không
khí. Như 3 sao,
thêm: - Điều hòa
không khí hai chiều. Như 4 sao, thêm: - Điều hòa không
khí trung tâm hai chiều. 2.1.8 Hệ thống lọc
nước - Đảm bảo nước có
thể uống trực tiếp từ vòi nước. 2.1.9 Thang máy Từ bốn tầng trở lên
có thang máy (kể cả tầng trệt). Như 1 sao -Từ ba tầng
trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). Như 3 sao, thêm: - Thang máy cho
hàng hóa. Thang máy cho nhân
viên và thang máy phục vụ người tàn tật. Như 4 sao 3 Dịch vụ
và mức độ phục vụ 3.1 Chất lượng phục
vụ - Đúng quy trình kỹ
thuật nghiệp vụ. - Thái độ thân thiện. Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Tay nghề
kỹ thuật cao Như 3 sao,
thêm: - Có sự
phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách. - Đảm bảo
tính chuyên nghiệp
trong phục vụ. Như 4 sao,
thêm: - Chất
lượng phục vụ hoàn hảo. - Nhanh
nhẹn, nhiệt tình, chu đáo. 3.2 Phục vụ
buồng - Có nhân
viên trực buồng 24/24 h - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày một lần. - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới. - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày một lần. - Có bảng
hướng dẫn khách bảo vệ môi trường (đặt trong phòng ngủ và phòng vệ sinh). Như 1 sao Như 2 sao,
thêm: - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần. Như 3 sao,
thêm: - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày hai lần. - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày hai lần. - Đặt hoa
quả tươi khi có khách. - Đặt trà,
cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí. Như 4 sao,
thêm: - Một loại
tạp chí - Tầng đặc
biệt, thêm: + Phòng ăn; + Quầy bar; + Dịch vụ
văn phòng; + Dịch vụ
lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh); + Phòng họp
và tiện nghi cao cấp phục vụ họp; + Cung cấp
thông tin, báo, tạp chí miễn phí. 3.3 Phục vụ
ăn uống - Phục vụ
ăn sáng. Như 1 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn một ngày ba bữa, các món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến. Như 2 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 22h (khách sạn nghỉ dưỡng: từ 6 h đến 24 h). - Phục vụ
món ăn, đồ uống chất lượng tốt. Như 3 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 24h. - Phục vụ
món ăn, đồ uống chất lượng cao. - Phục vụ
ăn sáng tự chọn. - Phục vụ
ăn uống tại buồng ngủ. Như 4 sao,
thêm: - Phục vụ
ăn uống 24/24 h. - Có đầu
bếp chuyên nghiệp, chế biến các món ăn đặc sản. - Phục vụ
các loại rượu, món ăn và đồ uống cao cấp. 3.4 Dịch vụ
khác (nếu
ở khu riêng cần có phòng vệ sinh, quy định tại A.2 Phụ lục A) - Lễ tân,
bảo vệ trực 24/24 h. - Nhận giữ
tiền và đồ vật quý tại quầy lễ tân. - Bảng
thông báo các phương thức thanh toán. - Điện
thoại. - Đánh thức
khách. - Chuyển
hành lý cho khách. - Cứu hộ
(áp dụng đối với khách sạn có bãi tắm riêng hoặc thể thao dưới nước). Như 1 sao,
thêm: - Giữ đồ
quý và hành lý cho khách. - Bán hàng
lưu niệm, tạp hoá. - Khuyến
khích có dịch vụ thông tin, nhận đặt tour du lịch, dịch vụ vận chuyển. Như 2 sao,
thêm: - Giá để
báo, tạp chí tại sảnh đón tiếp. - Có dịch
vụ văn phòng. - Internet. - Thông tin. - Bưu chính. - Thu đổi ngoại tệ. - Dịch vụ đặt chỗ,
mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan. - Phục vụ họp, hội
thảo, hội nghị. - Câu lạc bộ giải
trí (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng). - Giặt là. Như 3 sao,
thêm: - Cửa hàng
mua sắm, lưu niệm. - Dịch vụ
dịch thuật (dịch cabin) Phòng tập thể hình. - Chăm sóc
sức khỏe. - Bể bơi
(có nhân viên trực cứu hộ) khuyến khích đối với khách sạn nổi). - Giặt khô,
là hơi lấy ngay. - Câu lạc
bộ giải trí, thể thao. - Nhận đặt
tour, các chương trình hoạt động giải trí du lịch. - Bar đêm
(áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng). - Phòng y
tế có bác sĩ trực. Như 4 sao,
thêm: - Chăm sóc
sắc đẹp. - Cắt tóc
thẩm mỹ . - Phòng
xông hơi. - Phòng xoa
bóp. - Bể bơi
(có biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm). - Bể bơi
cho trẻ em có nhân viên trực cứu hộ. - Trông giữ
trẻ. - Bar đêm. - Sân
tennis (không áp dụng đối với khách sạn thành phố, khách sạn nổi). - Dịch vụ
phục vụ người khuyết tật. - Tivi bắt
được nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn. 4 Người
quản lý và nhân viên phục vụ 4.1 Trình độ chuyên
môn nghiệp vụ, ngoại ngữ Người quản
lý: - Chứng chỉ
trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB (2) và phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. Như 1 sao Người quản
lý: - Tốt
nghiệp cao đẳng du lịch, nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ. Người quản
lý: - Tốt
nghiệp đại học du lịch, nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Bốn năm
kinh nghiệm trong nghề. - Thông
thạo một ngoại ngữ. Người quản
lý: - Tốt
nghiệp đại học du lịch, nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Năm năm
kinh nghiệm trong nghề. -Thông thạo
một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB (2);
trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ. - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. - Trưởng lễ
tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận: Như 1 sao,
thêm: - Chứng chỉ
sơ cấp nghề bar, bếp hoặc chứng chỉ của VTCB(2). Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
trung cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề (trưởng lễ tân thông thạo một ngoại
ngữ). - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Ba năm
kinh nghiệm trong nghề. - Thông
thạo một ngoại ngữ (trưởng lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch
với khách thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác). - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. Trưởng các
bộ phận:
- Chứng chỉ
cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - Bốn năm
kinh nghiệm trong nghề. - Thông
thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác (trưởng lễ tân và
trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ). - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. Nhân viên
phục vụ: - Qua lớp
tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp). - Nhân
viên lễ tân: giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn
phòng Nhân viên
phục vụ:
Như 1 sao, thêm: - 20% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2). - 80% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. Nhân viên
phục vụ: - 50% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 50% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi
nghề. - Nhân viên
lễ tân:
thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng Nhân viên
phục vụ: - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 30% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. - Sử dụng
được vi tính văn phòng. - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: thông thạo một ngoại ngữ - Nhân viên
lễ tân:
thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi
tính văn phòng. Nhân viên
phục vụ: - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB (2); - 30% qua
lớp tập huấn nghiệp vụ. - Sử dụng
được vi tính văn phòng. - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách: thông thạo một ngoại ngữ.
4.2 Trang phục Theo 4.4 Như 1 sao Như 2 sao, thêm: - Kiểu dáng phù hợp
với chức danh và vị trí công vệc - Màu sắc hài hoà,
thuận tiện Như 3 sao, thêm: - Chất liệu tốt,
kiểu dáng đẹp, phù hợp với môi trường và tạo phong cách riêng của khách sạn Như 4 sao, thêm: - Trang phục làm
việc được khách sạn giặt là 5 Bảo vệ môi
trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm 5.1 Bảo vệ môi
trường Theo 4.5 Như 1 sao Như 2 sao, thêm: - Có kế hoạch bảo
vệ môi trường - Bố trí cán bộ
kiêm nhiệm quản lý môi trường - Thực hiện các
biện pháp phân loại và quản lý chất thải Như 3 sao, thêm: - Có cán bộ chuyên
trách quản lý môi trường (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) Như 4 sao, thêm: - Có cán bộ chuyên
trách quản lý môi trường - Thực hiện kiểm
toán xanh (3) 5.2 An ninh, an toàn, phòng chống
cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm Theo 4.5 Như 1 sao Như 2 sao Như 3 sao, thêm: - Hệ thống camera Như 4 sao CHÚ THÍCH: (1) Không áp
dụng quy định quy mô đối với khách sạn là công trình kiến trúc
đặc biệt như lâu đài, cung điện hoặc nằm ở nơi có giá trị văn hóa, lịch sử
cần được bảo vệ, khi đăng ký hạng từ 3 sao đến 5 sao. (2) VTCB:
Viết tắt tiếng Anh (Vietnam Tourism Certification Board) Hội đồng cấp chứng
chỉ ngành du lịch Việt Nam. (3) Kiểm
toán xanh: Kiểm toán về hiệu quả của các hoạt động quản lý, bảo vệ môi trường
của khách sạn. 6 Phương pháp đánh
giá
(xem
Phụ lục B) 6.1 Nguyên
tắc đánh giá - Các tiêu
chí đánh giá xếp hạng đối với khách sạn du lịch được chấm điểm như sau: + Chấm điểm 0
đối với tiêu chí không có hoặc không đạt yêu cầu của loại, hạng tương ứng; + Chấm điểm 1
đối với tiêu chí đạt yêu cầu của loại, hạng tương ứng. 6.2 Tổng điểm
tối thiểu đối với từng loại, hạng khách sạn 6.2.1 Khách
sạn thành phố - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 118 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 130 điểm. - Hạng 3 sao: 95%
các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 190 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 256 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn thành phố
hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 302 điểm. 6.2.2 Khách
sạn nghỉ dưỡng - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 119 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 131 điểm. - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 188 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 243 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nghỉ
dưỡng hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 285 điểm. 6.2.4 Khách
sạn bên đường - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 118 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 130 điểm. - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 185 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 4 sao đạt điểm 1, tức là đạt 241 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn bên đường
hạng 5 sao đạt điểm 1, tức là đạt 282 điểm. 6.2.3 Khách
sạn nổi - Hạng 1 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
1 sao đạt điểm 1, tức là đạt 110 điểm. - Hạng 2 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
2 sao đạt điểm 1, tức là đạt 120 điểm. - Hạng 3 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 177 điểm. - Hạng 4 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 229 điểm. - Hạng 5 sao:
95% các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí yêu cầu đối với khách sạn nổi hạng
3 sao đạt điểm 1, tức là đạt 268 điểm. (qui định) TIÊU
CHUẨN TRANG THIẾT BỊ, TIỆN NGHI TỐI THIỂU ĐỐI VỚI KHÁCH SẠN HẠNG 1 SAO A.1 Sảnh đón tiếp - Quầy lễ tân; - Điện thoại, fax; - Máy vi tính, sổ
sách, sơ đồ buồng; - Bàn ghế tiếp khách; - Két an toàn; - Bảng niêm yết giá
dịch vụ; - Cửa ra vào bố trí
thuận tiện. A.2 Phòng vệ sinh
sảnh và các khu vực công cộng - Bàn cầu, giấy vệ
sinh; - Chậu rửa mặt, gương
soi, vòi nước, xà phòng; - Móc treo túi - Thùng rác có nắp; - Thiết bị thông gió. A.3 Buồng ngủ - Giường đơn 0,9 m x
2 m; giường đôi 1,5 m x 2 m; - Tủ đầu giường, tủ
đựng quần áo có 5 mắc treo quần áo cho một khách; - Bàn ghế uống nước,
giá để hành lý; - Chăn và đệm giường
ngủ (10 cm) có ga bọc, gối có vỏ bọc, rèm cửa sổ hai lớp (lớp mỏng và lớp dày
chắn sáng); - Tủ lạnh 50 l, tivi
và điêu hòa không khí (trừ những nơi có khí hậu ôn đới); - Điện thoại, đèn
trần, đèn đầu giường; - Cốc thủy tinh, bình
nước lọc, gạt tàn; - Mắt nhìn gắn trên
cửa, chuông gọi cửa, chốt an toàn, dép đi trong phòng, sọt hoặc túi đựng
đồ giặt là, sọt đựng rác; cặp đựng tài liệu hướng dẫn cho khách gồm: nội quy,
hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian đón
tiếp khách, phục vụ ăn uống và các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì,
giấy, bút viết và tranh ảnh quảng cáo. A.4 Phòng vệ sinh
trong buồng ngủ - Tường ốp gạch men
cao 1,5 m; sàn lát bằng vật liệu chống trơn; - Ổ cắm điện an toàn; - Chậu rửa mặt và
gương soi, vòi nước, nước nóng, vòi tắm hoa sen; - Móc treo quần áo,
giá để khăn các loại; - Bàn cầu, giấy vệ
sinh, thùng rác có nắp; - Thiết bị thông gió; - Đèn trên gương soi; - Vật dụng cho một
khách: cốc thủy tinh, xà phòng, dầu gội đầu, khăn mặt, khăn tắm, kem đánh răng,
bàn chải đánh răng. A.5 Nhà hàng, bar - Bàn ghế, dụng cụ và
tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống; - Tủ lạnh và trang
thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng) - Chậu rửa dụng cụ ăn
uống - Hệ thống thoát nước
chìm; - Dụng cụ và chất tẩy
rửa vệ sinh; - Thùng rác có nắp; - Ánh sáng hoặc chiếu
sáng tốt; - Thông gió tốt. A.6 Trang thiết bị
khác - Đèn lưu điện; - Máy phát điện; - Tủ thuốc và một số
loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng. (quy định) PHƯƠNG
PHÁP ĐÁNH GIÁ XẾP HẠNG KHÁCH SẠN Tên khách sạn : Địa
chỉ : Điện
thoại : Fax: E mail: Website :
Ngày tháng năm Người chấm điểm: Tiêu chí Yêu cầu
đối với loại khách sạn Yêu cầu
đối với hạng sao Đánh giá,
chấm điểm Điểm 0 Điểm 1 1 Vị trí, kiến trúc 1.1 Vị trí - Thuận lợi. R, C, M, F 1, 2 - Rất thuận lợi. R, C, M, F 3, 4, 5 - Môi trường, cảnh
quan đảm bảo vệ sinh an toàn. R, C, M, F 1, 2 - Môi trường, cảnh
quan sạch đẹp. R, C, M, F 3, 4, 5 1.2 Thiết kế kiến
trúc - Thiết kế kiến
trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý,
thuận tiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thiết kế kiến
trúc đẹp. R, C, M, F 3, 4 - Kiến trúc cá
biệt, kiểu dáng đẹp, toàn cảnh thống nhất. R, C, M, F 5 - Công trình xây
dựng chất lượng tốt, an toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Nội thất, ngoại
thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý. R, C, M, F 1, 2 - Nội thất, ngoại
thất thiết kế, bài trí, trang trí đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất
lượng tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Cửa riêng cho
khách và nhân viên R, C, M, F 3, 4, 5 - Có đường cho xe
lăn, xe đẩy của người khuyết tật. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có buồng ngủ dành
cho người khuyết tật đi xe lăn, xe đẩy. R, C, M, F 4, 5 - Có Tầng đặc biệt. C 5 1.3 Quy mô - 10 buồng R, C, M, F 1 - 20 buồng R, C, M, F 2 - 30 buồng F, M 3 - 50 buồng R, C F, M 3 4 - 80 buồng R, C F, M 4 5 - 100 buồng R, C 5 1.4 Nơi để xe và
giao thông nội bộ - Có nơi để xe cho
khách trong hoặc gần khu vực khách sạn. C 1, 2 - Nơi để xe trong
khu vực khách sạn đáp ứng 20% tổng số buồng ngủ. C 3 - Nơi để xe
trong khu vực khách sạn đáp ứng 30% tổng số buồng ngủ. C 4, 5 - Nơi để xe trong
khu vực khách sạn đáp ứng 100% tổng số buồng ngủ. R, M 1, 2, 3, 4, 5 - Nơi để xe, lối đi
bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt. R, C, M 2, 3, 4, 5 1.5 Khu vực sảnh
đón tiếp - Diện tích 10 m2,
có phòng vệ sinh sảnh. R, C, M F 1 3 - Diện tích 20 m2,
có phòng vệ sinh sảnh. R, C, M F 2 4 - Diện tích 35 m2,
có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng. R, C, M F 3 5 - Diện tích 60 m2,
có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng. R, C, M 4 - Diện tích 100 m2,
có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng. R, C, M 5 - Có khu vực hút
thuốc riêng. R, C, M, F 4, 5 - Phòng vệ sinh cho
người tàn tật đi bằng xe lăn. R, C, M, F 5 1.6 Không gian xanh - Cây xanh đặt ở
những nơi công cộng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sân, vườn, cây
xanh. R M 1, 2, 3, 4, 5 4, 5 1.7 Diện tích buồng
ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi) - Diện tích
tối thiểu 9 m2 cho buồng một giường đơn, 12 m2 cho
buồng hai giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh. R, C, M 1 - Diện tích
tối thiểu 12 m2 cho một giường đơn, 14 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh. R, C, M 2 - Diện tích
tối thiểu 14 m2 cho một giường đơn, 18 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh. R, C, M 3 - Diện tích
tối thiểu 16 m2 cho một giường đơn, 20 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh. - Buồng đặc
biệt 36 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công. R, C, M 4 - Diện tích
tối thiểu 18 m2 cho một giường đơn, 26 m2 cho 2 giường
đơn hoặc một giường đôi, 6 m2 cho phòng vệ sinh. - Buồng đặc
biệt 50 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công. R, C, M 5 1.8 Nhà hàng, quầy
bar (có
phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp) - Có diện
tích phục vụ ăn sáng. R, C, M F 1 1, 2 - Một nhà
hàng ăn, quầy bar. R, C, M F 2 3 - Một nhà
hàng ăn (Âu, Á chung), một bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ. R, C, M F 3 4 - Hai nhà
hàng ăn (Âu, Á riêng), hai quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ. R, C, M F 4 5 - Ba nhà
hàng ăn ( Âu, Á và đặc sản), ba quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và
nữ. R, C, M 5 - Số ghế
bằng 50% số giường. R, C, M F 1 1, 2 - Số ghế
bằng 60% số giường. R, C, M F 2 3 - Số ghế
bằng 80% số giường. R, C, M F 3 4 - Số ghế
bằng 100% số giường. R, C, M F 4, 5 5 - Có khu
vực không hút thuốc. R, C, M 5 1.9 Khu vực bếp - Gần nhà hàng ăn,
thông gió tốt, ngăn chặn được động vật gây hại. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Diện tích tương
xứng với phòng ăn. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Tường phẳng không
thấm nước, ốp gạch men sứ cao tối thiểu 2 m. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Trần bếp phẳng,
nhẵn không làm trần giả. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Sàn phẳng, lát
vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Khu vực sơ chế và
chế biến nhiệt, nguội được tách riềng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Có phòng đệm, đảm
bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn. R, C, M, F 3, 4, 5 - Lối chuyển rác
tách biệt, đảm bảo vệ sinh. R, C, M, F 3, 4, 5 - Lối thoát hiểm, thông
gió tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phòng vệ sinh cho
nhân viên bếp. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bếp âu, á chung
liền kề với nhà hàng. R, C, M F 2, 3 3, 4 - Bếp âu, á riêng
liền kề với nhà hàng tương ứng. R, C, M F 4, 5 5 - Bếp chế biến món
ăn đặc sản. R, C, M, F 5 - Bếp bánh. R, C, M, F 4, 5 - Bếp nguội. R, C, M, F 4, 5 - Bếp cho nhân viên. R, C, M, F 4, 5 - Khu vực soạn chia thức ăn. R, C, M, F 4, 5 1.10 Kho - Có kho bảo quản
nguyên vật liệu, thực phẩm và thiết bị dự phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Có các kho lạnh
theo loại thực phẩm. R, C, M, F 4, 5 1.11 Phòng hội
nghị, hội thảo - Khu vực dành cho
hội nghị, hội thảo, diện tích 200 m2 . C 4, 5 - Sảnh chờ, đăng ký
khách và giải khát giữa giờ. C 4, 5 - Một phòng hội
nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin). C 4, 5 - Một Phòng hội
nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin). C 5 - Một phòng hội
thảo. C 3, 4 - Hai phòng hội
thảo. C 5 - Một phòng họp. C 4 - Hai phòng họp. C 5 - Cách âm tốt. C 4, 5 - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. C 3, 4, 5 1.12 Khu vực dành
cho nhân viên - Phòng làm việc
của người quản lý và các bộ phận chức năng. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Phòng trực buồng. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Phòng thay quần
áo. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phòng vệ sinh nam
và nữ riêng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phòng họp nội bộ. R, C, M, F 4, 5 - Phòng tắm. R, C, M, F 4, 5 - Phòng ăn nhân
viên. R, C, M, F 4, 5 - Phòng thư giãn. R, C, M, F 5 2 Trang thiết bị, tiện nghi 2.1 Chất lượng, bài trí, trang trí - Chất lượng tốt, hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3 - Chất lượng cao,
hoạt động tốt. R, C, M, F 4 - Chất lượng cao,
hiện đại, hoạt động tốt. R, C, M, F 5 - Bài trí hợp lý,
màu sắc hài hòa. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đồng bộ. R, C, M, F 3, 4, 5 - Trang trí nội thất đẹp. R, C, M, F 4, 5 - Sang trọng, bài
trí nghệ thuật. R, C, M, F 5 2.2 Trang thiết bị nội thất 2.2.1 Sảnh đón tiếp - Quầy lễ tân (có
các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, điện thoại). R, C, M, F 1, 2, 3, 4 - Điện
thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Fax. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Máy vi
tính, sổ sách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sơ đồ
buồng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn ghế tiếp
khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Két an toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Niêm yết
giá dịch vụ. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Cửa ra vào bố trí
thuận tiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điện thoại công
cộng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Internet. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bảng niêm yết tỷ
giá ngoại tệ. R, C, M, F 3, 4, 5 - Xe đẩy cho người
tàn tật. R, C, M, F 3, 4, 5 - Quầy bar sảnh. R, C, M, F 4, 5 - Thiết bị phục vụ
thanh toán thẻ tín dụng. R, C, M, F 4, 5 - Quầy thông tin,
quan hệ khách hàng. R, C, M, F 4, 5 - Quầy hỗ trợ đón
tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách...). R, C, M, F 4, 5 - Quầy đón tiếp
được bố trí riêng. R, C, M, F 5 - Quầy thu ngân
(thanh toán) được bố trí riêng. R, C, M, F 5 - Quầy đặt buồng
được bố trí riêng. R, C, M, F 5 -Tổng đài điện
thoại được bố trí riêng. R, C, M, F 5 Phòng vệ sinh sảnh
đón tiếp - Bàn cầu. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giấy vệ sinh. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chậu rửa mặt và
gương soi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vòi nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Xà phòng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thùng rác có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thiết bị thống
gió. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Móc treo túi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giấy hoặc khăn lau tay. R, C, M, F 3, 4, 5 2.2.2 Buồng ngủ - Giường
ngủ đơn 0,9 m x 2 m giường đôi
1,5 m x 2 m. R, C, M F 1, 2 1, 2, 3 - Giường
ngủ đơn 1,2 m x 2 m giường đôi
1,6 m x 2 m. R, C, M, F 3, 4, 5 4, 5 Buồng
nguyên thủ: - Giường
ngủ đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi
2,2 m x 2,2 m R, C, M 5 - Tủ đầu
giường. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bảng điều khiển
thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường. R, C, M, F 4, 5 - Tủ quần áo có năm
mắc treo quần áo cho một khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn ghế uống nước. R, C, M 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn làm việc có
gương soi và đèn bàn. R, C, M 3, 4, 5 - Gương soi cả
người. R, C, M, F 4, 5 - Giá để hành lý. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đệm có vỏ bọc dày
10 cm. R, C, M, F 1, 2 - Đệm có vỏ bọc dày
20 cm. R, C, M, F 3, 4, 5 - Chăn có ga bọc. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Gối có vỏ bọc. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Rèm cửa sổ hai
lớp (lớp mỏng và lớp dầy). R, C, M, F 1, 2 - Rèm cửa sổ ba lớp
(thêm lớp chắn sáng). R, C, M, F 3, 4, 5 - Tủ lạnh 50 l. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điều hòa không
khí. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điện
thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Ti vi . R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đèn trần. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đèn đầu
giường cho mỗi khách. R, C, M, F 1, 2 - Đèn đầu
giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Cốc uống nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bình nước
lọc. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Gạt tàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Mắt nhìn gắn trên
cửa. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chuông gọi cửa. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chốt an
toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Dép đi trong
phòng R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sọt hoặc túi đựng
đồ giặt là. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Sọt đựng rác. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Cặp đựng tài liệu
có đủ nội dung như tiêu chuẩn quy định. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giấy hoặc mút lau
giầy R, C, M, F 3, 4, 5 - Bàn chải
quần áo. R, C, M, F 3, 4, 5 - Tranh ảnh
nghệ thuật treo tường. R, C, M, F 3, 4, 5 - Ấm đun
nước siêu tốc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Két an toàn cho
30% số buồng. R, C, M, F 3 - Két an toàn cho
80% số buồng. R, C, M, F 4 - Két an toàn cho
100% số buồng. R, C, M, F 5 - Thiết bị
báo cháy. R, C, M, F 3, 4, 5 - Túi kim
chỉ. R, C, M, F 3, 4, 5 - Máy sấy
tóc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Đường truyền
internet tốc độ cao. R, C, M, F 4, 5 - Internet
không dây cho buồng nguyên thủ. R, C, M, F 5 - Máy fax
cho buồng đặc biệt. R, C, M, F 4, 5 - Tivi
(phòng khách). R, C, M, F 4, 5 - Bản đồ
địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng đặt trong cặp tài liệu. R, C, M 4, 5 - Tách uống
trà, cà phê. R, C, M, F 4, 5 - Hộp giấy
ăn. R, C, M, F 4, 5 - Bộ đồ ăn
trái cây. R, C, M, F 4, 5 - Dụng cụ
mở bia, rượu. R, C, M, F 4, 5 - Ổ khóa từ
dùng thẻ. R, C, M, F 5 - Cân sức khỏe. R, C, M, F 5 Phòng vệ sinh trong
buồng ngủ - Tường ốp gạch
men: + Cao 1,5 m; + Toàn bộ. R, C, M R, C, M 1, 2 3, 4, 5 - Sàn lát bằng vật
liệu chống trơn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Ổ cắm điện an toàn. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chậu rửa mặt và
gương soi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Gương cầu (Buồng
nguyên thủ). R, C, M, F 5 - Vòi nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Nước nóng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vòi tắm
hoa sen. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Móc treo quần áo.
R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giá để khăn các
loại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bàn cầu. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vòi nước di động
cạnh bàn cầu. R, C, M, F 4, 5 - Giấy vệ
sinh. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thùng rác
có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 -Thiết bị thông gió. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đèn trên gương
soi. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vật dụng cho một
khách: + Cốc thủy tinh; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Xà phòng; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Dầu gội đầu; R, C, M, F 1, 2 + Dầu gội đầu và
dầu xả; R, C, M, F 3, 4, 5 + Khăn mặt;
R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Khăn tắm; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Khăn lau tay; R, C, M, F 4, 5 + Mũ chụp tóc; R, C, M, F 3, 4, 5 + Sữa tắm; R, C, M, F 3, 4, 5 + Bông tăm; R, C, M, F 3, 4, 5 + Kem đánh răng; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 + Bàn chải đánh
răng; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 +
Kem dưỡng da; R, C, M, F 4, 5 + Áo choàng sau tắm; R, C, M, F 4, 5 + Nước thơm; R, C, M, F 5 - Khăn chùi chân. R, C, M, F 3, 4, 5 - Ổ điện cho thiết
bị cạo râu. R, C, M, F 3, 4, 5 - Đèn trần. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bệ đặt chậu rửa
mặt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bồn tắm
nằm có rèm che cho 50% số buồng. R 3, 4, 5 - Đèn trên
bồn tắm. R, C, M, F 4, 5 - Phòng tắm
đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che. R, C, M, F 4 - Bồn tắm
tạo sóng cho buồng nguyên thủ. R, C, M, F 5 - Phòng tắm
đứng cho 30% số buồng và bồn tắm nằm cho 100% số buồng. R, C, M, F 5 - Dây phơi
quần áo. R, C, M, F 5 2.2.3 Phòng
họp, hội thảo, hội nghị - Bàn ghế,
micro, đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu. C 3, 4, 5 - Trang
thiết bị văn phòng phục vụ hội thảo. C 3, 4, 5 - Trang
thiết bị phục vụ hội nghị C 4, 5 - Phòng hội
nghị 200 ghế có phòng phiên dịch. C 4, 5 - Phòng hội
nghị 300 ghế, thiết bị dịch thuật. C 5 - Trang
thiết bị phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ. C 5 - Điều hòa
không khí. C 4, 5 - Hệ thống
thông gió tốt. C 4, 5 - Sơ đồ,
biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm. C 4, 5 - Hệ thống
chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng. C 5 - Khuyến
khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến. C 5 2.2.4 Nhà
hàng, bar, bếp - Bàn ghế. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Dụng cụ
và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có tủ
lạnh bảo quản thực phẩm. R, C, M, F 1 - Các loại
tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm). R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng). R, C, M F 1 1, 2 - Trang thiết
bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống. R, C, M F 2, 3, 4, 5 3, 4, 5 - Trang
thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản. R, C, M, F 4, 5 - Trang
thiết bị chế biến, phục vụ ăn uống của nhân viên. R, C, M, F 5 - Trang
thiết bị phục vụ ăn tự chọn và ăn tại buồng ngủ. R, C, M, F 4, 5 - Trang
thiết bị phục vụ tiệc cao cấp R, C, M, F 4, 5 - Trang
thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội. R, C, M, F 4, 5 - Mặt bàn
soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước. R, C, M, F 3, 4, 5 - Chậu rửa
dụng cụ ăn uống. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chậu rửa
cho sơ chế, chế biến riêng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Dụng cụ
và chất tẩy rửa vệ sinh. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thiết bị
chắn lọc rác, mỡ cho các chậu rửa trong bếp. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thùng rác
có nắp. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Hệ thống
thoát nước chìm. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Hệ thống
hút mùi hoạt động tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thông gió
tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Ánh sáng
hoặc chiếu sáng tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điều hòa
không khí cho nhà hàng, bar. R, C, M, F 3, 4, 5 2.2.5 Giặt
là - Bàn là,
cầu là. R, C, M, F 3, 4, 5 - Máy giặt,
sấy. R, C, M, F 4, 5 - Hệ thống
thiết bị giặt là hiện đại. R, C, M, F 5 2.3 Thảm - Thảm trải
buồng ngủ ( không áp dụng đối với sàn gỗ). C 3, 4, 5 - Thảm trải
hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng. C 4, 5 2.4 Hệ
thống phương tiện thông tin, liên lạc - Hệ thống
phương tiện thông tin, liên lạc đầy đủ, hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 2.5 Hệ
thống điện - Cung cấp
điện 24/24h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Hệ thống
điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có hệ
thống điện dự phòng/ máy phát điện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 2.6 Thông gió, điều
hoà không khí ở các khu vực - Thông
thoáng, hệ thống thông gió hoạt động tốt. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điều hòa
không khí ở các khu vực dịch vụ (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn
đới). R, C, M, F 3 - Điều hòa
không khí hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới). R, C, M, F 4 - Điều hòa
không khí trung tâm hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn
đới). R, C, M, F 5 2.7 Hệ
thống nước - Cung cấp
đủ nước sạch, và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có hệ
thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Nước được
lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước. R, C, M, F 5 2.8 Thang máy - Từ bốn
tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). R, C, M 1, 2 - Từ ba
tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt). R, C, M 3, 4, 5 - Thang máy
cho nhân viên phục vụ. R, C, M 4, 5 - Thang máy cho
hàng hóa. R, C, M 4, 5 - Thang máy
có tiện nghi phục vụ người tàn tật. R, C, M 5 3 Dịch vụ
và mức độ phục vụ 3.1 Chất
lượng phục vụ - Phục vụ
đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Thái độ
thân thiện. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Tay nghề
kỹ thuật cao. R, C, M, F 3, 4, 5 - Có sự
phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách. R, C, M, F 4, 5 - Đảm bảo
tính chuyên nghiệp trong phục vụ. R, C, M, F 4, 5 - Chất
lượng phục vụ hoàn hảo. R, C, M, F 5 - Nhanh
nhẹn, nhiệt tình chu đáo. R, C, M, F 5 3.2 Phục vụ
buồng - Nhân viên
trực buồng 24/24 h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày một lần. R, C, M, F 1, 2, 3 - Vệ sinh
buồng ngủ một ngày hai lần. R, C, M, F 4, 5 - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới. R, C, M, F 1, 2 - Thay ga
bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày một lần. R, C, M 1, 2, 3 - Thay khăn
mặt, khăn tắm một ngày hai lần. R, C, M, F 4, 5 - Bảng hướng
dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ R, C, M 1, 2, 3, 4, 5 - Đặt hoa
quả tươi khi có khách. R, C, M, F 4, 5 - Đặt trà,
cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí. R, C, M, F 4, 5 - Đặt một
loại tạp chí. R, C, M, F 5 - Tầng đặc
biệt, gồm: + Phòng ăn; R, C, M, F 5 + Quầy bar; R, C, M, F 5 + Dịch vụ
văn phòng; R, C, M, F 5 + Dịch vụ
lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh); R, C, M, F 5 + Phòng họp
và tiện nghi cao cấp phục vụ họp; R, C, M, F 5 + Cung cấp
thông tin, báo, tạp chí miễn phí. R, C, M, F 5 3.3 Phục vụ
ăn uống - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 22 h. C, M, F 3 - Phục vụ
ăn uống từ 6 h đến 24 h. C, M, F R 4 3, 4 - Phục vụ
ăn uống 24/24 h. R, C, M, F 5 - Phục vụ
ăn sáng. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Phục vụ
ăn ba bữa và phục vụ tiệc R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Tiệc cao
cấp. R, C, M, F 4, 5 - Ăn sáng tự chọn. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ
ăn uống tại buồng ngủ. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ
món ăn đặc sản (Việt Nam hoặc nước khác). R, C, M, F 5 - Phục vụ
món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Phục vụ
món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng tốt. R, C, M, F 3, 4, 5 - Phục vụ
món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng cao. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ
các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt. R, C, M, F 5 3.4 Dịch vụ khác - Lễ tân` trực
24/24 h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bảo vệ trực 24/24
h. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Giữ tiền và đồ
vật quý tại lễ tân. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Bảng thông báo
phương thức thanh toán. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Điện thoại. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đánh thức khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Chuyển hành lý
cho khách. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Trực cứu hộ (áp
dụng đối với khách sạn có bể bơi hoặc có bãi tắm riêng, có loại hình thể thao
nước). R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Có giá để báo,
tạp chí tại sảnh lễ tân. R, C, M, F 3, 4, 5 - Giữ tài sản quý
và hành lý cho khách. R, C, M, F 2, 3, 4, 5 - Dịch vụ bán hàng
(quầy hàng hoá, lưu niệm). R, C, M, F 2, 3 - Dịch vụ bán hàng
(cửa hàng bán hàng hoá, lưu niệm cao cấp). R, C, M, F 4, 5 - Dịch vụ văn phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 - Internet. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thông tin. R, C, M, F 3, 4, 5 - Bưu chính. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thu đổi ngoại tệ. R, C, M, F 3, 4, 5 - Dịch vụ đặt chỗ,
mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan. R, C, M, F 3, 4, 5 - Nhận đặt tour và
các chương trình hoạt động giải trí du lịch. R, C, M, F 4, 5 - Phục vụ họp, hội
thảo, hội nghị. R, C, M, F 3, 4, 5 - Dịch vụ dịch
thuật (dịch cabin có hệ thống thiết bị nghe dịch). R, C, M, F 4, 5 - Giặt là. R, C, M, F 3, 4, 5 - Giặt khô, là hơi
lấy ngay. R, C, M, F 4, 5 - Phòng tập thể
hình. R, C, M, F 4, 5 - Chăm sóc sức khỏe. R, C, M, F 4, 5 - Câu lạc bộ giải
trí, thể thao. C, M, F R 4, 5 3, 4, 5 - Bar đêm. R 4, 5 - Phòng y tế có bác
sĩ trực. R, C, M, F 4, 5 - Bể bơi (có chỉ
dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ). R, C, M 4 - Bể bơi (có chỉ
dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm). R, C, M, F 5 - Bể bơi cho trẻ em
có nhân viên trực cứu hộ. R, C, M, F 5 - Chăm sóc sắc đẹp. R, C, M, F 5 - Cắt tóc thẩm mỹ. R, C, M, F 5 - Phòng xông hơi. R, C, M, F 5 - Phòng xoa bóp. R, C, M, F 5 - Trông giữ trẻ. R, C, M, F 5 - Bar đêm. R, C, M, F 5 - Sân tennis. R 5 - Dịch vụ phục vụ
người khuyết tật. R, C, M, F 5 - Tivi bắt được
nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn. R, C, M, F 5 4 Người quản lý và
nhân viên phục vụ 4.1 Trình độ chuyên
môn nghiệp vụ, ngoại ngữ Người quản lý: - Tốt nghiệp
trung cấp du lịch hoặc có chứng chỉ của VTCB; qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu
trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất
lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 1, 2 - Tốt
nghiệp cao đẳng du lịch. Nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 3, 4 - Tốt
nghiệp đại học du lịch. Nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi
dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ
môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. R, C, M, F 5 - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 1, 2 - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 3 - Ba năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 4 - Năm năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 5 - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ. R, C, M, F 3 - Thông
thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. R, C, M, F 4 - Thông
thạo hai ngoại ngữ. R, C, M, F 5 Trưởng các
bộ phận: - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB . R, C, M, F 1 - Chứng chỉ
sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 2 - Chứng chỉ
trung cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 3, 4 - Chứng chỉ
cao đẳng nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB. R, C, M, F 5 - Một năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 1, 2 - Hai năm
kinh nghiệm trong nghề. R, C, M, F 3, 4, 5 - Giao tiếp
tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề. R, C, M, F 3 - Thông
thạo một ngoại ngữ. R, C, M, F 4, 5 - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 4, 5 Trưởng lễ tân,
trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách
hàng, marketing) - Trưởng lễ
tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng. R, C, M, F 1, 2 - Trưởng lễ
tân thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 3 - Trưởng lễ
tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo một ngoại
ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 4 - Trưởng lễ
tân và các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ và
sử dụng tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 5 Nhân viên phục vụ - Qua lớp
tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp). R, C, M, F 1 - 20% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. R, C, M, F 2 - 50% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. R, C, M, F 3 - 70% có
chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB, 30% qua lớp tập huấn nghiệp vụ. R, C, M, F 4, 5 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề. R, C, M, F 3 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách thông thạo một ngoại ngữ. R, C, M, F 4, 5 - Nhân viên
trực tiếp phục vụ khách sử dụng được vi tính văn phòng R, C, M, F 4, 5 Nhân viên lễ tân - Nhân viên
lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ. R, C, M, F 1, 2 - Nhân viên
lễ tân thông thạo một ngoại ngữ. R, C, M, F 3 - Nhân viên
lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác. R, C, M, F 4, 5 - Sử dụng
được vi tính văn phòng. R, C, M, F 1, 2 - Sử dụng
tốt vi tính văn phòng. R, C, M, F 3, 4, 5 4.2 Trang phục - Mặc trang
phục đúng quy định. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Đeo phù
hiệu tên trên áo. R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Kiểu dáng
đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc. R, C, M, F 3, 4, 5 - Màu sắc
hài hòa, thuận tiện. R, C, M, F 3, 4, 5 - Chất liệu
tốt, phù hợp với môi trường. R, C, M, F 4, 5 - Có phong
cách riêng của khách sạn. R, C, M, F 4, 5 - Trang phục làm
việc được khách sạn giặt là. R, C, M, F 5 5 Bảo vệ môi
trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm - Thực hiện
tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về: + An ninh
trật tự; + Phòng
chống cháy nổ; + Phòng
chống tệ nạn xã hội; + Chất
lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; + Vệ sinh
môi trường bên trong; + Vệ sinh
môi trường xung quanh; + Vệ sinh
trang thiết bị; + Vệ sinh
cá nhân; R, C, M, F 1, 2, 3, 4, 5 - Khách sạn
có kế hoạch bảo vệ môi trường. R, C, M, F 3, 4, 5 - Thực hiện
các biện pháp phân loại và quản lý chất thải. R, C, M, F 3, 4, 5 - Có cán bộ
kiêm nhiệm về quản lý, bảo vệ môi trường. C, M, F R 3, 4 3 - Có cán bộ
chuyên trách về quản lý, bảo vệ môi trường. C, M, F R 5 4, 5 - Thực hiện
kiểm toán xanh. R, C, M, F 5 CHÚ THÍCH: - R: khách
sạn nghỉ dưỡng. - C : khách
sạn thành phố. - M: khách
sạn bên đường. - F: khách
sạn nổi.
![]()
![]()
Số hiệu:
TCVN4391:2009
Loại văn bản:
Tiêu chuẩn Việt Nam
Lĩnh vực, ngành:
Lĩnh vực khác
Nơi ban hành:
***
Người ký:
***
Ngày ban hành:
01/01/2009
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày đăng:
Đã biết
Số công báo:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
Email: [email protected]
Điện thoại: Tổng đài 028 3930 3279 (Hotline 0906 229 966 hoặc 0838 229 966)
TCVN 4391:2009
+ Cân
sức khỏe
![]()
-
Nhân viên lễ tân: thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại
ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
![]()
PHỤ LỤC A

