00:44 - 01/12/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9501 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9502 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9503 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9504 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9505 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9506 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9507 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9508 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9509 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9510 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9511 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9512 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9513 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9514 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9515 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9516 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9517 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9518 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9519 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9520 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9521 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9522 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9523 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9524 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9525 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9526 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9527 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9528 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9529 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9530 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9531 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9532 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9533 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9534 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9535 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9536 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9537 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9538 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9539 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9540 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9541 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9542 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp đường tỉnh 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9543 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9544 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9545 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9546 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9547 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9548 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9549 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9550 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9551 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9552 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh 80.000 64.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9553 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9554 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9555 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9556 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A) 90.000 72.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9557 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9558 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9559 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp đường tỉnh 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9560 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9561 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với TT Chợ Mới, TT Mỹ Luông 100.000 80.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9562 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9563 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9564 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9565 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9566 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9567 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9568 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9569 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp đường tỉnh 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9570 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9571 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9572 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9573 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9574 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9575 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9576 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9577 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9578 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9579 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9580 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9581 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9582 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9583 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9584 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9585 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9586 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9587 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9588 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9589 Huyện Chợ Mới Thị trấn Hội An Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9590 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9591 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9592 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9593 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9594 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Khu vực Cồn Én 85.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9595 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9596 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9597 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9598 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9599 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9600 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản