23:57 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9401 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng 780.000 468.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9402 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9403 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9404 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9405 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9406 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9407 Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9408 Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9409 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9410 Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9411 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9412 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9413 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9414 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9415 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9416 Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9417 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9418 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ 282.000 169.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
9419 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9420 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9421 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9422 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9423 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9424 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9425 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9426 Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9427 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9428 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9429 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9430 Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9431 Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9432 Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9433 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9434 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9435 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9436 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9437 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9438 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9439 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9440 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9441 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9442 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9443 Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9444 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9445 Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9446 Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9447 Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9448 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9449 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9450 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9451 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9452 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9453 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9454 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9455 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9456 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9457 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9458 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9459 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9460 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9461 Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9462 Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9463 Huyện Chợ Mới Thị trấn Chợ Mới 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9464 Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9465 Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9466 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9467 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9468 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9469 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9470 Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9471 Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9472 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9473 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9474 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9475 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9476 Huyện Chợ Mới Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Thị trấn Mỹ Luông Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9477 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tây giáp Kênh 77 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9478 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Nam giáp kênh Mương Chùa 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9479 Huyện Chợ Mới Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Thị trấn Mỹ Luông Từ sông Tiền - Đến đầu kênh 77 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9480 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9481 Huyện Chợ Mới Thị trấn Mỹ Luông Khu vực còn lại 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9482 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh 100.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9483 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh 100.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9484 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9485 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 80.000 64.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9486 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9487 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9488 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp đường tỉnh 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9489 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9490 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9491 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Tiếp giáp đường tỉnh 100.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9492 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An 100.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9493 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
9494 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9495 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9496 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9497 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Tiếp giáp đường tỉnh 110.000 88.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9498 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 90.000 72.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
9499 Huyện Chợ Mới Xã Hòa An Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9500 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Tiếp giáp đường tỉnh 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm