22:13 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9201 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài) 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9202 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư 595.000 357.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9203 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9204 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9205 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9206 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9207 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9208 Huyện Chợ Mới Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9209 Huyện Chợ Mới Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9210 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9211 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9212 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9213 Huyện Chợ Mới Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9214 Huyện Chợ Mới Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An 2.450.000 1.470.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9215 Huyện Chợ Mới Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9216 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9217 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng 910.000 546.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9218 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9219 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9220 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9221 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9222 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9223 Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9224 Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9225 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9226 Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9227 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9228 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9229 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9230 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9231 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9232 Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9233 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9234 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ 329.000 197.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
9235 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9236 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9237 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9238 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9239 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9240 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9241 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9242 Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9243 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9244 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9245 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp 1.050.000 630.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9246 Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm 1.050.000 630.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9247 Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9248 Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9249 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9250 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9251 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9252 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9253 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9254 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9255 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9256 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9257 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9258 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9259 Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9260 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9261 Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9262 Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9263 Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9264 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9265 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9266 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9267 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9268 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9269 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9270 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9271 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9272 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9273 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9274 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9275 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9276 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9277 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9278 Huyện Chợ Mới Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9279 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9280 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới 510.000 306.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9281 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9282 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 780.000 468.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9283 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9284 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi 450.000 270.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9285 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9286 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9287 Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9288 Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9289 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9290 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9291 Huyện Chợ Mới Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B) 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9292 Huyện Chợ Mới Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9293 Huyện Chợ Mới KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9294 Huyện Chợ Mới KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9295 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9296 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9297 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9298 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9299 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9300 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn