21:28 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9101 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Đến Trường cấp I “B” Hòa Bình 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9102 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - Đến ranh Hòa An 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9103 Huyện Chợ Mới Đường dẫn vào chợ An Khánh - Xã Hòa Bình Từ đường tỉnh 946 - cầu Đình An Hòa 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9104 Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Hòa Bình - Xã Hòa Bình 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9105 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9106 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến Cổng chùa Vạn Phước 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9107 Huyện Chợ Mới Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B) 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9108 Huyện Chợ Mới Chợ An Long - Xã An Thạnh Trung 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9109 Huyện Chợ Mới KDC An Quới - Xã An Thạnh Trung 1.050.000 630.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9110 Huyện Chợ Mới KDC An Bình - Xã An Thạnh Trung 1.050.000 630.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9111 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cổng Chùa Vạn Phước - Đến ranh Mỹ An 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9112 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã An Thạnh Trung Cầu Rọc Sen - Đến ranh xã Hòa Bình 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9113 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã An Thạnh Trung Ranh xã Long Kiến - Đến ranh xã Hòa Bình 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9114 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Ngã 3 Chưng Đùng - Đến ranh Mỹ An 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9115 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Ngã 3 cầu Cái Nai - Đến Hương lộ 1 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9116 Huyện Chợ Mới Xã An Thạnh Trung Kênh Xáng Long An - Đến ranh Long Kiến 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9117 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã An Thanh Trung 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9118 Huyện Chợ Mới Xã Long Kiến Cầu Xà Mách - Đến hết Trạm Y tế xã Long Kiến 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9119 Huyện Chợ Mới Chợ Mương Tịnh - Xã Long Kiến Cầu Mương Tịnh - Đến cầu Xà Mách 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9120 Huyện Chợ Mới Chợ và khu dân cư Long Bình - Xã Long Kiến 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9121 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Kiến Ranh Long Điền B - Đến ranh An Thạnh Trung 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9122 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB (tính bên đường nhựa) - Xã Long Kiến Từ Cầu Kênh Xáng Xã Long Điền B - Ranh Xã An Thạnh Trung 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9123 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Kiến 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9124 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Công an xã cũ - Đến Hết ranh Ủy ban xã 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9125 Huyện Chợ Mới Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - Xã Long Giang 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9126 Huyện Chợ Mới Chợ Sóc Chét - Xã Long Giang 259.000 155.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
9127 Huyện Chợ Mới Chợ Dân Lập - Xã Long Giang 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9128 Huyện Chợ Mới Chợ Cà Mau - Xã Long Giang 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9129 Huyện Chợ Mới Xã Long Giang Ranh Kiến Thành - Đến ranh xã Nhơn Mỹ 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9130 Huyện Chợ Mới Lộ Rạch Xoài bờ trên - Xã Long Giang 182.000 109.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
9131 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Chùa - Xã Long Giang Ngã 3 lộ liên xã - Đến kênh Cà Mau 182.000 109.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
9132 Huyện Chợ Mới Hai bờ kênh Cà Mau - Xã Long Giang cầu Cà Mau - Đến Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ 189.000 113.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
9133 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Giang 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9134 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Đường ra Trường Tiểu học A - Đến Hết ranh xã đội 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9135 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Gút - Xã Nhơn Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9136 Huyện Chợ Mới Chợ Sơn Đốt (KDC) - Xã Nhơn Mỹ 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9137 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Ranh xã Kiến Thành - Đến Ranh Mỹ Hội Đông 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9138 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Cầu Mỹ Hòa - Đến hết đình Nhơn An 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9139 Huyện Chợ Mới Xã Nhơn Mỹ Hết đình Nhơn An - Đến giáp Ranh xã Long Giang 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9140 Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Mương Ranh - Xã Nhơn Mỹ 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9141 Huyện Chợ Mới Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - Xã Nhơn Mỹ 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9142 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Nhơn Mỹ 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9143 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang 770.000 462.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9144 Huyện Chợ Mới Chợ Vàm Nao - Xã Mỹ Hội Đông Trường TH “A” MHĐ - Đến hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang 770.000 462.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9145 Huyện Chợ Mới Chợ Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9146 Huyện Chợ Mới Chợ Tham Buôn - Xã Mỹ Hội Đông 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9147 Huyện Chợ Mới Cụm DC ấp Mỹ Tân - Xã Mỹ Hội Đông 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9148 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hội - Xã Mỹ Hội Đông 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9149 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9150 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến ranh xã Nhơn Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9151 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đồng Tân - Xã Mỹ Hội Đông Ranh Kiến An - Đến giáp cầu Đồng Tân 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9152 Huyện Chợ Mới Đường tránh khu sạt lỡ - Xã Mỹ Hội Đông Từ KDC Mỹ Hội - Đến Kênh Ông Chủ 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9153 Huyện Chợ Mới Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hội Đông 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9154 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ Hội Đông 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9155 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kiến Bình - Xã Kiến An 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9156 Huyện Chợ Mới Chợ Quản Nhung - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Đến đầu cống xã Niếu 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9157 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Kiến An Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9158 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Xã Mỹ Hội Đông (tính bên đường nhựa) 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9159 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Cống Xã Niếu - Đến hết Chùa Cố 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9160 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Hết Chùa Cố - Đến ranh xã Kiến Thành 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9161 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Ngã 3 Cống Xã Niếu - Cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9162 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Ngã 3 phà Thuận Giang - Đến cầu Đôi 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9163 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Cầu Bảy Đực - ranh Xã Mỹ Hội Đông (Kênh Đồng Tân) (tính bên đường nhựa) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9164 Huyện Chợ Mới Đường cộ hai Thới - Xã Kiến An Mương ấp chiến lược - Đến kênh Cà Mau 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9165 Huyện Chợ Mới Đường cồn (Từ Cầu Đình hướng ra Cầu Hải Quân đến Cầu Hai Triết) và Mương Đường tắc - Xã Kiến An 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9166 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Cà Mau - Xã Kiến An Từ KDC Kiến Bình - Đến Ranh Kiến Thành 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9167 Huyện Chợ Mới Xã Kiến An Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm (tính bên đường nhựa) 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9168 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến An 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9169 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Nhà ông Đảm (trại cưa) - Đến cầu Cái Xoài 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9170 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Xoài - Xã Kiến Thành Cầu Cái Xoài - Đến hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9171 Huyện Chợ Mới Chợ Mương Lớn - Xã Kiến Thành 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9172 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Cà Mau - Xã Kiến Thành 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9173 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Đến ranh xã Long Giang 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9174 Huyện Chợ Mới Xã Kiến Thành Giáp trung tâm chợ xã - ranh Xã Nhơn Mỹ (tính bên đường nhựa) 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9175 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mương Lớn - Xã Kiến Thành Cầu Mương Lớn - Đến Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông) 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9176 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Cà Mau - Xã Kiến Thành Ranh xã Kiến An - Ranh Xã Long Giang) (tính bên bờ bê tông) 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9177 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Lung Giang - Xã Kiến Thành Từ kênh Mương Lớn - Đến kênh Cái Xoài 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9178 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Ấp Chiến Lược - Xã Kiến Thành Từ Mương Lớn - Đến UBND xã mới 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9179 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Kiến Thành 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9180 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - Đến hết ranh Huyện đội 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9181 Huyện Chợ Mới Chợ Thủ - Xã Long Điền A Cầu Chợ Thủ - Đến Trường tiểu học Phù Đổng 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9182 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Long Điền A - Xã Long Điền A 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9183 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - Đến ranh thị trấn Chợ Mới 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9184 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Đòn Dong - Xã Long Điền A Từ ranh thị trấn Chợ Mới - ranh thị trấn Mỹ Luông 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9185 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9186 Huyện Chợ Mới Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9187 Huyện Chợ Mới Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9188 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9189 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9190 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9191 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9192 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9193 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9194 Huyện Chợ Mới Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9195 Huyện Chợ Mới Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9196 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9197 Huyện Chợ Mới Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9198 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9199 Huyện Chợ Mới Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9200 Huyện Chợ Mới Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn