20:48 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Tập Đoàn 12 - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9002 Huyện Chợ Mới Đường cộ Nhà Thờ - Xã Long Điền A Từ đường tỉnh 942 - kênh Đòn Dong 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9003 Huyện Chợ Mới Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 - Xã Long Điền A Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đường bến đò Cột dây thép cũ 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9004 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 cầu Chợ Thủ - Đến ranh xã Long Điền B 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
9005 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 Nhà Thờ - Đến ngã 3 cầu Chợ Thủ 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9006 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Ngã 3 cua Be Lùn - Đến ngã 3 lò gạch Thu Thảo 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9007 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền A Đầu cầu cột dây thép - Đến ranh Thị trấn Mỹ Luông 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9008 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Hòa Bình - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9009 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Mương Ông Cha - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Đòn Dong 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9010 Huyện Chợ Mới Đường Ấp Chiến Lược - Xã Long Điền A Ranh thị trấn Chợ Mới - Đến Kênh Mương Ông Cha 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9011 Huyện Chợ Mới Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền - Xã Long Điền A Đường tỉnh 942 - Đến Kênh Xáng AB 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9012 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền A 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9013 Huyện Chợ Mới Chợ Bà Vệ - Xã Long Điền B Cầu bà Vệ - Đến ngã ba bà Vệ 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9014 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Long Điền B Ngã 3 mương Cả Thú - Đến ngã 3 Bà Vệ 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9015 Huyện Chợ Mới Đường Xẻo Môn bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9016 Huyện Chợ Mới Đường Hào Thơ bờ dưới - Xã Long Điền B Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9017 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
9018 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Cầu kênh Xáng - Đến qua hết khu dân cư 850.000 510.000 - - - Đất ở nông thôn
9019 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Ngã 3 kênh Trà Thôn - Đến ranh Long Điền A 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9020 Huyện Chợ Mới Xã Long Điền B Ngã 3 Bà Vệ - Đến ranh TT. Mỹ Luông 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9021 Huyện Chợ Mới Đường Kênh Xáng AB - Xã Long Điền B Từ hết KDC - Đến Ranh xã Long Kiến 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9022 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Long Điền B 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9023 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9024 Huyện Chợ Mới Chợ Kênh Cựu Hội - Xã Mỹ An Ngã ba kênh Cựu Hội - Đến cống tư Há 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9025 Huyện Chợ Mới Chợ Thầy Cai - Xã Mỹ An 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9026 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Ranh An Thạnh Trung - Đến Cống Tư Há 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9027 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Mỹ An Cống Tư Há - Đến Ngã 3 Cựu Hội 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9028 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Mỹ An Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Đến Ranh thị trấn Mỹ Luông 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9029 Huyện Chợ Mới Đường kênh Thầy Cai - Xã Mỹ An từ ĐT 942 - Đến Ranh An Thạnh Trung 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9030 Huyện Chợ Mới Chợ và Khu dân cư Mỹ An - Xã Mỹ An 3.500.000 2.100.000 - - - Đất ở nông thôn
9031 Huyện Chợ Mới Đường làng nghề đan lát - Xã Mỹ An 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9032 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Mỹ An 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9033 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Mương Bà Phú - Đến đầu Cầu Cái Tàu thượng 1.300.000 780.000 - - - Đất ở nông thôn
9034 Huyện Chợ Mới Chợ Cái Tàu Thượng - Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực chợ mới) - khu vực trung tâm hành chính xã 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
9035 Huyện Chợ Mới Khu dân cư ấp Thị - Xã Hội An 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9036 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 942 - Xã Hội An Từ Mương Bà Phú - Đến Đầu Cầu Cựu Hội 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9037 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Từ tỉnh lộ 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 đường vòng tránh chợ 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
9038 Huyện Chợ Mới Xã Hội An Ngã 3 đường vòng tránh chợ - ranh Hòa An 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9039 Huyện Chợ Mới Lộ Cái Nai - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9040 Huyện Chợ Mới Lộ La Kết - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến ranh An Thạnh Trung 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9041 Huyện Chợ Mới Lộ Mương Sung - Xã Hội An Ngã 3 lộ liên xã - Đến chợ Rọc Sen 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9042 Huyện Chợ Mới Lộ Cựu Hội - Xã Hội An Ngã 3 Đường tỉnh 942 - Đến ranh xã An Thạnh Trung 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
9043 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Hội An 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9044 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến hết Trạm Y tế 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9045 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Mỹ - Xã Tấn Mỹ Phạm vi Chợ 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
9046 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Hưng - Xã Tấn Mỹ 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9047 Huyện Chợ Mới Chợ Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9048 Huyện Chợ Mới Chợ Bà Hai Quây - Xã Tấn Mỹ 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9049 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Tấn Lợi - Xã Tấn Mỹ 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
9050 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Kênh 03 xã - Xã Tấn Mỹ 470.000 282.000 - - - Đất ở nông thôn
9051 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Bến đò Cột Dây Thép - Đến Cống kênh Chó Mực 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9052 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Giáp trung tâm hành chính xã - Đến ranh xã B.P.Xuân 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9053 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã 3 Bưu điện xã - Đến ranh Mỹ Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9054 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu Lê Phước Cương - Đến ngã 4 Chùa Thành Hoa 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9055 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - Xã Tấn Mỹ 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9056 Huyện Chợ Mới Tuyến đường chính ấp Tấn Long - Xã Tấn Mỹ 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9057 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Cầu gẫy Tấn Hưng - Đến Kênh Lê Minh Quang 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9058 Huyện Chợ Mới Đường kênh Lê Minh Quang - Xã Tấn Mỹ 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9059 Huyện Chợ Mới Xã Tấn Mỹ Ngã tư chùa Thành Hoa - Đến bến đò Tấn Long 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9060 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Tấn Mỹ 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9061 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Nhà bia tưởng niệm - Đến bến đò Mỹ Hiệp 1.500.000 900.000 - - - Đất ở nông thôn
9062 Huyện Chợ Mới Chợ Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm 1.500.000 900.000 - - - Đất ở nông thôn
9063 Huyện Chợ Mới Chợ Đình - Xã Mỹ Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9064 Huyện Chợ Mới Chợ Đầu Kênh - Xã Mỹ Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9065 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ranh Tấn Mỹ - Đến Nhà bia tưởng niệm 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9066 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu Ông Lão - Đến ranh xã Bình Phước Xuân 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9067 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Ngã 3 Lò Heo - Đến ngã 4 bến đò Bình Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9068 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Bến đò Bình Thành - Đến ranh xã Tấn Mỹ 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9069 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu UBND xã - Đến Ngã 3 lò heo 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9070 Huyện Chợ Mới Cụm dân cư Mỹ Hiệp 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9071 Huyện Chợ Mới Xã Mỹ Hiệp Cầu ông lão - Đến Trung tâm xã 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
9072 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Mương Chùa - Xã Mỹ Hiệp Ngã tư cầu Mương Chùa - Kênh Mới 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9073 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Ngọn Đình Bờ Bắc - Xã Mỹ Hiệp Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9074 Huyện Chợ Mới Tuyến đường Kênh Xoài Heo - Xã Mỹ Hiệp Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
9075 Huyện Chợ Mới Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - khu vực 3 - Xã Mỹ Hiệp 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9076 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9077 Huyện Chợ Mới Chợ Bình Trung - Xã Bình Phước Xuân Rạch cả Cái - Đến rạch cả Cao 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9078 Huyện Chợ Mới Chợ ấp Bình Tấn - Xã Bình Phước Xuân 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9079 Huyện Chợ Mới Khu dân cư xã Bình Phước Xuân - Xã Bình Phước Xuân 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
9080 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến bến đò Rạch Sâu 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9081 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ranh xã Tấn Mỹ - Đến ngã 4 bến đò Rạch Sâu 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9082 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Đến Ban ấp Bình Tấn 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9083 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Trung tâm chợ xã - Đến ranh xã Mỹ Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
9084 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Chợ Bình Trung - Đến Vàm Cả Dứa 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9085 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Lái Quản - Đến Cầu Chợ Bình Tấn 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9086 Huyện Chợ Mới Tuyến Kênh Mới - Xã Bình Phước Xuân 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9087 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Cầu Cả Cao - Đến Cầu Xẻo Vải 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9088 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến đê Cả Bông 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9089 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Mương Chùa - Đến cầu Đông Phú 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9090 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến cầu Trại Trị - Đến đuôi vàm Bình Tấn 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9091 Huyện Chợ Mới Xã Bình Phước Xuân Tuyến Cầu Cả Cái - Đến cầu Năm Kê 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
9092 Huyện Chợ Mới Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Bình Phước Xuân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9093 Huyện Chợ Mới Xã Hòa Bình Cầu Cái Đôi - Đến Ngã ba Cồn An Thạnh 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9094 Huyện Chợ Mới Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - Xã Hòa Bình 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9095 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa cũ - Đến cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9096 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Cuối chợ An Thuận - Đến ngã 3 phà An Hòa mới 595.000 357.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9097 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Ngã 3 Phà An Hòa mới - Đến ranh An Thạnh Trung 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9098 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Phà An Hòa mới - Đến ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 910.000 546.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9099 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 944 - Xã Hòa Bình Xưởng tole Quốc Anh - Đến Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
9100 Huyện Chợ Mới Tiếp giáp đường tỉnh 946 - Xã Hòa Bình Ranh An Thạnh Trung - Đến cầu Cái Đôi 525.000 315.000 - - - Đất TM-DV nông thôn