16:37 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8601 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8602 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8603 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8604 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8605 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8606 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8607 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8608 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8609 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 954 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8610 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường tỉnh 951 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8611 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8612 Huyện Phú Tân Xã Bình Thạnh Đông Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8613 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8614 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8615 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8616 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8617 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8618 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8619 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường tỉnh 951 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8620 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8621 Huyện Phú Tân Xã Phú Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8622 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8623 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8624 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8625 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8626 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8627 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8628 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường tỉnh 951 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8629 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8630 Huyện Phú Tân Xã Hòa Lạc Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8631 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8632 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường tỉnh 951 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8633 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8634 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8635 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8636 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8637 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường tỉnh 951 72.000 58.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8638 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8639 Huyện Phú Tân Xã Phú Hiệp Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 47.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8640 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) Đường đất (giáp phường Long Phú) 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8641 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) Đường đất (giáp phường Long Phú) 65.000 52.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8642 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Phú Vĩnh) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8643 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Phú Vĩnh) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8644 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8645 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 45.000 36.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8646 Huyện Phú Tân Xã Phú Long Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8647 Huyện Phú Tân Xã Phú Long Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 27.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8648 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) Đường đất (giáp phường Long Phú) 85.000 68.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8649 Huyện Phú Tân Xã Phú Long (Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8650 Huyện Phú Tân Xã Phú Long Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8651 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8652 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8653 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8654 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8655 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8656 Huyện Phú Tân Xã Phú Thành Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8657 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
8658 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8659 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
8660 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
8661 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8662 Huyện Phú Tân Xã Phú Xuân Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8663 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8664 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8665 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8666 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8667 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
8668 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
8669 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8670 Huyện Chợ Mới Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8671 Huyện Chợ Mới Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8672 Huyện Chợ Mới Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8673 Huyện Chợ Mới Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8674 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8675 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8676 Huyện Chợ Mới Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8677 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
8678 Huyện Chợ Mới Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
8679 Huyện Chợ Mới Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
8680 Huyện Chợ Mới Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8681 Huyện Chợ Mới Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8682 Huyện Chợ Mới Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8683 Huyện Chợ Mới Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
8684 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8685 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
8686 Huyện Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8687 Huyện Chợ Mới Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8688 Huyện Chợ Mới Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
8689 Huyện Chợ Mới Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
8690 Huyện Chợ Mới Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
8691 Huyện Chợ Mới Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
8692 Huyện Chợ Mới Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8693 Huyện Chợ Mới Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8694 Huyện Chợ Mới Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
8695 Huyện Chợ Mới Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
8696 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
8697 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000 - Đất ở đô thị
8698 Huyện Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8699 Huyện Chợ Mới Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
8700 Huyện Chợ Mới Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị