13:26 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8201 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Cầu Cái Đầm - ranh Phú Hưng 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8202 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Ngã ba Lộ Sứ - Chợ Bắc Cái Đầm (ĐT 954 cũ) 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8203 Huyện Phú Tân Đường Đông mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa từ cầu Miễu Đôi - ranh xã Phú Hưng 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8204 Huyện Phú Tân Đường đi vào ngọn Rạch Dầu (phía chợ Nhơn Hòa và văn phòng ấp Hậu Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8205 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 161.000 96.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
8206 Huyện Phú Tân Đường Tây mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Từ ranh trung tâm hành chính xã - ranh Xã Phú Hưng 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8207 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Tân Hòa Đất ở nông thôn khu vực còn lại 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8208 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Hưng 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8209 Huyện Phú Tân Chợ Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Phú Hưng 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8210 Huyện Phú Tân Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8211 Huyện Phú Tân Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8212 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8213 Huyện Phú Tân Bắc Cái Tắc - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Phú Mỹ - Cầu Xây Phú Hưng 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8214 Huyện Phú Tân Đường Phú Hưng - Hiệp Xương - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8215 Huyện Phú Tân Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8216 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8217 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8218 Huyện Phú Tân Đông kênh Sườn Phú Hưng - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Từ cống Bắc Vàm Nao - Bắc Cái Tắc 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8219 Huyện Phú Tân Đường Bùng Binh - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8220 Huyện Phú Tân Đông kênh sườn Phú Hưng - ranh Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng từ cống Bắc Vàm Nao - ranh Phú Thọ 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8221 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hưng Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8222 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Hưng Đất ở nông thôn khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8223 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Hiệp Xương 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8224 Huyện Phú Tân Chợ Hiệp Xương - Cụm dân cư Hiệp Xương - Khu vực 1 - Xã Hiệp Xương 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8225 Huyện Phú Tân Chợ Hiệp Xương cũ - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8226 Huyện Phú Tân Cụm DC Hiệp Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8227 Huyện Phú Tân Đường Hiệp Xương - Phú Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8228 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8229 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ ranh trung tâm xã - ranh Phú Xuân (Nam mương khai) 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
8230 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương Từ Cầu Thạnh Hưng - cầu trường ‘‘C’’ 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
8231 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8232 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hiệp Xương Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8233 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Bình Thạnh Đông 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8234 Huyện Phú Tân Chợ Bình Trung - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh Đông 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8235 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Phà Năng Gù - cầu Cái Đầm 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8236 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ Phà Năng Gù - Cầu Mương Khai 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8237 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8238 Huyện Phú Tân Nam Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8239 Huyện Phú Tân Bắc Mương Chùa - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8240 Huyện Phú Tân Đường Tây Cái Đầm - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8241 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Đông 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8242 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8243 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Bình 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8244 Huyện Phú Tân Chợ Phú Bình - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8245 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Phú 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8246 Huyện Phú Tân Chợ cụm dân cư Bình Tây 1 - Khu vực 1 - Xã Phú Bình 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8247 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8248 Huyện Phú Tân Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8249 Huyện Phú Tân Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại) - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 266.000 159.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
8250 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8251 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8252 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Cầu Mương Khai - nhà ông Sa 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8253 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Bình Đường cua ông Hèn - mương chợ 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8254 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Bình 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8255 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8256 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Hòa Lạc 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8257 Huyện Phú Tân Chợ Hòa Bình - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8258 Huyện Phú Tân Chợ Thơm Rơm - Khu vực 1 - Xã Hòa Lạc 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8259 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8260 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ nhà ông Út Pháp - nhà ông Hai Biểu 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8261 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội 252.000 151.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
8262 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8263 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ ĐT 951 - trung tâm hành chính xã 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8264 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16) 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8265 Huyện Phú Tân Nam kênh Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8266 Huyện Phú Tân Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8267 Huyện Phú Tân Đường đất cặp sông Hậu - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc từ Nam Phú Lạc - Đến chùa Hòa Hưng 168.000 100.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
8268 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8269 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Hòa Lạc 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8270 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Hòa Lạc Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8271 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Hiệp 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8272 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 951 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8273 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp Đoạn từ nhà ông Luyện - đầu kênh 26/3 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8274 Huyện Phú Tân Kênh bờ nam 26/3 - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8275 Huyện Phú Tân Kênh bờ bắc Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8276 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư 26/3- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8277 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8278 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 189.000 113.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8279 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Hiệp 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8280 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Long 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8281 Huyện Phú Tân Chợ Phú Long - Khu vực 1 - Xã Phú Long 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8282 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Long - Khu vực 2 - Xã Phú Long 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8283 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Long 126.000 75.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
8284 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Long 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8285 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Long Đoạn K5 từ nhà bà Lê Thị Thu - ranh xã Phú Lâm 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8286 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Long 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8287 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8288 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8289 Huyện Phú Tân Chợ Phú Thành - Khu vực 1 - Xã Phú Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8290 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8291 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 126.000 75.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
8292 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8293 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Thành - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8294 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8295 Huyện Phú Tân Tuyến K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành Từ ranh xã Phú Thạnh - ranh xã Hòa Lạc) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8296 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 91.000 54.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
8297 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8298 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Xuân 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8299 Huyện Phú Tân Chợ Phú Xuân - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8300 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Xuân - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn