| 78401 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng
|
144.000
|
86.400
|
57.600
|
28.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78402 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78403 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78404 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78405 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78406 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78407 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78408 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78409 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78410 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78411 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78412 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78413 |
Huyện Phú Tân |
|
Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78414 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78415 |
Huyện Phú Tân |
|
Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78416 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78417 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78418 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78419 |
Huyện Phú Tân |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78420 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78421 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78422 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong
|
84.000
|
50.400
|
33.600
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78423 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78424 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78425 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78426 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78427 |
Huyện Phú Tân |
|
Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78428 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
15.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78429 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
13.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78430 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký
|
84.000
|
50.400
|
33.600
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78431 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78432 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78433 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu
|
72.000
|
43.200
|
28.800
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78434 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch
|
72.000
|
43.200
|
28.800
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78435 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78436 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân)
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78437 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78438 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78439 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78440 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
1.140.000
|
684.000
|
456.000
|
228.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78441 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78442 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78443 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78444 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
156.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78445 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78446 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78447 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78448 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78449 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78450 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78451 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78452 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78453 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78454 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78455 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
78.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78456 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78457 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78458 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78459 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78460 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78461 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78462 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78463 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78464 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78465 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78466 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78467 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78468 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78469 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78470 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78471 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78472 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78473 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78474 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78475 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78476 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78477 |
Huyện Phú Tân |
|
Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78478 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78479 |
Huyện Phú Tân |
|
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78480 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78481 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78482 |
Huyện Phú Tân |
|
Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78483 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ba - Kênh So Đũa
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78484 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78485 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78486 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78487 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78488 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78489 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78490 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78491 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78492 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78493 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m)
|
168.000
|
100.800
|
67.200
|
33.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78494 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m
|
132.000
|
79.200
|
52.800
|
26.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78495 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78496 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78497 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78498 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78499 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân
|
72.000
|
43.200
|
28.800
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78500 |
Huyện Phú Tân |
|
Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |