07:00 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78401 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
78402 Huyện Phú Tân Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78403 Huyện Phú Tân Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78404 Huyện Phú Tân Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78405 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78406 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78407 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78408 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78409 Huyện Phú Tân Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78410 Huyện Phú Tân Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước) 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
78411 Huyện Phú Tân Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá) 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78412 Huyện Phú Tân Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78413 Huyện Phú Tân Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện) 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
78414 Huyện Phú Tân Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78415 Huyện Phú Tân Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78416 Huyện Phú Tân Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78417 Huyện Phú Tân Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78418 Huyện Phú Tân Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78419 Huyện Phú Tân Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78420 Huyện Phú Tân Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78421 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78422 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 84.000 50.400 33.600 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78423 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78424 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78425 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 78.000 46.800 31.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78426 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78427 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 90.000 54.000 36.000 18.000 - Đất SX-KD nông thôn
78428 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 78.000 46.800 31.200 15.600 - Đất SX-KD nông thôn
78429 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 66.000 39.600 26.400 13.200 - Đất SX-KD nông thôn
78430 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 84.000 50.400 33.600 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78431 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78432 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78433 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78434 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78435 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78436 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78437 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78438 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78439 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78440 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD nông thôn
78441 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
78442 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
78443 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
78444 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD nông thôn
78445 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
78446 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
78447 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
78448 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
78449 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78450 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
78451 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
78452 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
78453 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78454 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
78455 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
78456 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD nông thôn
78457 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
78458 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78459 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78460 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
78461 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78462 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78463 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78464 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78465 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78466 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78467 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78468 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78469 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78470 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
78471 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78472 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78473 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
78474 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
78475 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78476 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78477 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
78478 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78479 Huyện Phú Tân 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78480 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78481 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78482 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78483 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78484 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78485 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78486 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78487 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78488 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
78489 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
78490 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78491 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
78492 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78493 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 168.000 100.800 67.200 33.600 - Đất SX-KD nông thôn
78494 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 132.000 79.200 52.800 26.400 - Đất SX-KD nông thôn
78495 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78496 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78497 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78498 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78499 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78500 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...