| 78301 |
Huyện Phú Tân |
|
Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78302 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ba - Kênh So Đũa
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78303 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m
|
144.000
|
86.400
|
57.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78304 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78305 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78306 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78307 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
128.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78308 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78309 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78310 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78311 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78312 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m)
|
224.000
|
134.400
|
89.600
|
44.800
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78313 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m
|
176.000
|
105.600
|
70.400
|
35.200
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78314 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78315 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78316 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78317 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời
|
144.000
|
86.400
|
57.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78318 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78319 |
Huyện Phú Tân |
|
Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78320 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78321 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78322 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78323 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78324 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78325 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Mới - Kênh 90
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78326 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78327 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78328 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết khu Bình Hưng - Kênh 90
|
208.000
|
124.800
|
83.200
|
41.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78329 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78330 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78331 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên)
|
104.000
|
62.400
|
41.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78332 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp
|
104.000
|
62.400
|
41.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78333 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78334 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78335 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78336 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78337 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)
|
128.000
|
76.800
|
51.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78338 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)
|
136.000
|
81.600
|
54.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78339 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78340 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Ba Lan (2 bên) - Đầu kênh 90
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78341 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo - Cầu Kinh Cùng
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78342 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo
|
104.000
|
62.400
|
41.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78343 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) - Cầu Kênh 90
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78344 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh 90 - Cống Lung Heo
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78345 |
Huyện Phú Tân |
|
Cống Lung Heo - Cầu Bào Láng
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78346 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh 5 - Cầu Cống Mới
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78347 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Mới - Bùng binh Cái Bát
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78348 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Mới - Chùa Vạn Phước
|
104.000
|
62.400
|
41.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78349 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Kênh 5 - Đầu kênh Tư Gà
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78350 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) - Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78351 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) - Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78352 |
Huyện Phú Tân |
|
Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) - Cầu Đê Tây (2 bên)
|
104.000
|
62.400
|
41.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78353 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đê Tây (2 bên) - Cầu Bào Thùng (2 bên)
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78354 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bào Thùng (2 bên) - Cầu Đường Ven (2 bên)
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78355 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đường Ven (2 bên) - Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78356 |
Huyện Phú Tân |
|
Cửa Gò Công - Trạm Y tế
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78357 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu UBND xã - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ
|
224.000
|
134.400
|
89.600
|
44.800
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78358 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
|
88.000
|
52.800
|
35.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78359 |
Huyện Phú Tân |
|
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78360 |
Huyện Phú Tân |
|
|
144.000
|
86.400
|
57.600
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78361 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78362 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78363 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái - Hết đất ông Phạm Văn Khương
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78364 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78365 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78366 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78367 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78368 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu
|
136.000
|
81.600
|
54.400
|
27.200
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78369 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78370 |
Huyện Phú Tân |
|
Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78371 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
|
96.000
|
57.600
|
38.400
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78372 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50
|
128.000
|
76.800
|
51.200
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78373 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78374 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78375 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78376 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh huyện ủy - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78377 |
Huyện Phú Tân |
|
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78378 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78379 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78380 |
Huyện Phú Tân |
|
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78381 |
Huyện Phú Tân |
|
Kinh Năm Nhung - Đường 26/03
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78382 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78383 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78384 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78385 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78386 |
Huyện Phú Tân |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
80.000
|
48.000
|
32.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78387 |
Huyện Phú Tân |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
56.000
|
33.600
|
32.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 78388 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên)
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78389 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên)
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78390 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế xã - Hãng nước đá
|
216.000
|
129.600
|
86.400
|
43.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78391 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78392 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên)
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78393 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên)
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78394 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước
|
252.000
|
151.200
|
100.800
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78395 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78396 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78397 |
Huyện Phú Tân |
|
Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78398 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78399 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78400 |
Huyện Phú Tân |
|
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |