06:50 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78301 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78302 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78303 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78304 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78305 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78306 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78307 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 640.000 384.000 256.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
78308 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78309 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78310 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78311 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78312 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 224.000 134.400 89.600 44.800 - Đất TM-DV nông thôn
78313 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 176.000 105.600 70.400 35.200 - Đất TM-DV nông thôn
78314 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78315 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78316 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78317 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78318 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78319 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78320 Huyện Phú Tân Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78321 Huyện Phú Tân Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78322 Huyện Phú Tân Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78323 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78324 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78325 Huyện Phú Tân Kênh Mới - Kênh 90 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78326 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78327 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78328 Huyện Phú Tân Hết khu Bình Hưng - Kênh 90 208.000 124.800 83.200 41.600 - Đất TM-DV nông thôn
78329 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78330 Huyện Phú Tân Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên) 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78331 Huyện Phú Tân Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên) 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78332 Huyện Phú Tân Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78333 Huyện Phú Tân Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78334 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78335 Huyện Phú Tân Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78336 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78337 Huyện Phú Tân Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) 128.000 76.800 51.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78338 Huyện Phú Tân Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) 136.000 81.600 54.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78339 Huyện Phú Tân Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên) 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78340 Huyện Phú Tân Cầu Ba Lan (2 bên) - Đầu kênh 90 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78341 Huyện Phú Tân Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo - Cầu Kinh Cùng 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78342 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78343 Huyện Phú Tân Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) - Cầu Kênh 90 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78344 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 90 - Cống Lung Heo 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78345 Huyện Phú Tân Cống Lung Heo - Cầu Bào Láng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78346 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 5 - Cầu Cống Mới 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78347 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Bùng binh Cái Bát 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78348 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Chùa Vạn Phước 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78349 Huyện Phú Tân Vàm Kênh 5 - Đầu kênh Tư Gà 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78350 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) - Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78351 Huyện Phú Tân Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) - Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78352 Huyện Phú Tân Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) - Cầu Đê Tây (2 bên) 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78353 Huyện Phú Tân Cầu Đê Tây (2 bên) - Cầu Bào Thùng (2 bên) 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78354 Huyện Phú Tân Cầu Bào Thùng (2 bên) - Cầu Đường Ven (2 bên) 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78355 Huyện Phú Tân Cầu Đường Ven (2 bên) - Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78356 Huyện Phú Tân Cửa Gò Công - Trạm Y tế 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78357 Huyện Phú Tân Cầu UBND xã - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ 224.000 134.400 89.600 44.800 - Đất TM-DV nông thôn
78358 Huyện Phú Tân Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78359 Huyện Phú Tân 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78360 Huyện Phú Tân 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78361 Huyện Phú Tân Cầu kênh Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
78362 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
78363 Huyện Phú Tân Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái - Hết đất ông Phạm Văn Khương 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
78364 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78365 Huyện Phú Tân Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78366 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78367 Huyện Phú Tân Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78368 Huyện Phú Tân Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu 136.000 81.600 54.400 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
78369 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78370 Huyện Phú Tân Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78371 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78372 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50 128.000 76.800 51.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78373 Huyện Phú Tân Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78374 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78375 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78376 Huyện Phú Tân Cầu Kênh huyện ủy - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78377 Huyện Phú Tân 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78378 Huyện Phú Tân Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78379 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78380 Huyện Phú Tân Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78381 Huyện Phú Tân Kinh Năm Nhung - Đường 26/03 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78382 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78383 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78384 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78385 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78386 Huyện Phú Tân Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 48.000 32.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78387 Huyện Phú Tân Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 56.000 33.600 32.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78388 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
78389 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên) 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78390 Huyện Phú Tân Trạm y tế xã - Hãng nước đá 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
78391 Huyện Phú Tân Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78392 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
78393 Huyện Phú Tân Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên) 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78394 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
78395 Huyện Phú Tân Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
78396 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78397 Huyện Phú Tân Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
78398 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
78399 Huyện Phú Tân Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
78400 Huyện Phú Tân Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) 108.000 64.800 43.200 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...