06:39 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78201 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78202 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78203 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78204 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78205 Huyện Phú Tân Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 60.000 40.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78206 Huyện Phú Tân Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70.000 42.000 40.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78207 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78208 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78209 Huyện Phú Tân Trạm y tế xã - Hãng nước đá 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
78210 Huyện Phú Tân Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78211 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78212 Huyện Phú Tân Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78213 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước 336.000 201.600 134.400 67.200 - Đất TM-DV nông thôn
78214 Huyện Phú Tân Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
78215 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78216 Huyện Phú Tân Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78217 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78218 Huyện Phú Tân Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78219 Huyện Phú Tân Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78220 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng 192.000 115.200 76.800 38.400 - Đất TM-DV nông thôn
78221 Huyện Phú Tân Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78222 Huyện Phú Tân Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa 144.000 86.400 57.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78223 Huyện Phú Tân Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78224 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78225 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78226 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78227 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78228 Huyện Phú Tân Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78229 Huyện Phú Tân Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
78230 Huyện Phú Tân Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá) 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78231 Huyện Phú Tân Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78232 Huyện Phú Tân Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện) 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
78233 Huyện Phú Tân Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78234 Huyện Phú Tân Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78235 Huyện Phú Tân Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78236 Huyện Phú Tân Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78237 Huyện Phú Tân Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78238 Huyện Phú Tân Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78239 Huyện Phú Tân Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78240 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78241 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 112.000 67.200 44.800 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78242 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78243 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78244 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78245 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78246 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78247 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 104.000 62.400 41.600 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78248 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78249 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 112.000 67.200 44.800 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78250 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78251 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78252 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78253 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78254 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78255 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78256 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78257 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78258 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 88.000 52.800 35.200 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78259 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.520.000 912.000 608.000 304.000 - Đất TM-DV nông thôn
78260 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
78261 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
78262 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
78263 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
78264 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
78265 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
78266 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
78267 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
78268 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78269 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
78270 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
78271 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
78272 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78273 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
78274 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
78275 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
78276 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78277 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78278 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78279 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
78280 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78281 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78282 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78283 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
78284 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78285 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78286 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78287 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78288 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
78289 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78290 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78291 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78292 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
78293 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78294 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78295 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78296 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
78297 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
78298 Huyện Phú Tân 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
78299 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
78300 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...