06:32 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78101 Huyện Phú Tân Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78102 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
78103 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78104 Huyện Phú Tân Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78105 Huyện Phú Tân UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78106 Huyện Phú Tân Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo) 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78107 Huyện Phú Tân Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà 250.000 200.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78108 Huyện Phú Tân Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) 350.000 280.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78109 Huyện Phú Tân Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78110 Huyện Phú Tân Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78111 Huyện Phú Tân UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78112 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78113 Huyện Phú Tân Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78114 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78115 Huyện Phú Tân Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78116 Huyện Phú Tân Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78117 Huyện Phú Tân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78118 Huyện Phú Tân Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78119 Huyện Phú Tân Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78120 Huyện Phú Tân Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78121 Huyện Phú Tân Kênh Ba - Kênh So Đũa 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78122 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78123 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78124 Huyện Phú Tân Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78125 Huyện Phú Tân Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78126 Huyện Phú Tân Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
78127 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78128 Huyện Phú Tân Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78129 Huyện Phú Tân Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78130 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78131 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất ở nông thôn
78132 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m 220.000 132.000 88.000 44.000 - Đất ở nông thôn
78133 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78134 Huyện Phú Tân Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78135 Huyện Phú Tân Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78136 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78137 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78138 Huyện Phú Tân Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78139 Huyện Phú Tân Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78140 Huyện Phú Tân Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78141 Huyện Phú Tân Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78142 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78143 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78144 Huyện Phú Tân Kênh Mới - Kênh 90 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78145 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78146 Huyện Phú Tân Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78147 Huyện Phú Tân Hết khu Bình Hưng - Kênh 90 260.000 156.000 104.000 52.000 - Đất ở nông thôn
78148 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78149 Huyện Phú Tân Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên) 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78150 Huyện Phú Tân Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên) 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78151 Huyện Phú Tân Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78152 Huyện Phú Tân Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78153 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78154 Huyện Phú Tân Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78155 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78156 Huyện Phú Tân Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) 160.000 96.000 64.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78157 Huyện Phú Tân Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) 170.000 102.000 68.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78158 Huyện Phú Tân Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78159 Huyện Phú Tân Cầu Ba Lan (2 bên) - Đầu kênh 90 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78160 Huyện Phú Tân Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo - Cầu Kinh Cùng 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78161 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78162 Huyện Phú Tân Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) - Cầu Kênh 90 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78163 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 90 - Cống Lung Heo 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78164 Huyện Phú Tân Cống Lung Heo - Cầu Bào Láng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78165 Huyện Phú Tân Cầu Kênh 5 - Cầu Cống Mới 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78166 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Bùng binh Cái Bát 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78167 Huyện Phú Tân Cầu Cống Mới - Chùa Vạn Phước 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78168 Huyện Phú Tân Vàm Kênh 5 - Đầu kênh Tư Gà 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78169 Huyện Phú Tân Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) - Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78170 Huyện Phú Tân Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) - Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78171 Huyện Phú Tân Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) - Cầu Đê Tây (2 bên) 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78172 Huyện Phú Tân Cầu Đê Tây (2 bên) - Cầu Bào Thùng (2 bên) 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78173 Huyện Phú Tân Cầu Bào Thùng (2 bên) - Cầu Đường Ven (2 bên) 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78174 Huyện Phú Tân Cầu Đường Ven (2 bên) - Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78175 Huyện Phú Tân Cửa Gò Công - Trạm Y tế 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78176 Huyện Phú Tân Cầu UBND xã - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất ở nông thôn
78177 Huyện Phú Tân Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78178 Huyện Phú Tân 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78179 Huyện Phú Tân 180.000 108.000 72.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78180 Huyện Phú Tân Cầu kênh Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
78181 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
78182 Huyện Phú Tân Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái - Hết đất ông Phạm Văn Khương 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
78183 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78184 Huyện Phú Tân Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
78185 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78186 Huyện Phú Tân Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
78187 Huyện Phú Tân Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu 170.000 102.000 68.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78188 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78189 Huyện Phú Tân Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78190 Huyện Phú Tân Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78191 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50 160.000 96.000 64.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78192 Huyện Phú Tân Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78193 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78194 Huyện Phú Tân Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78195 Huyện Phú Tân Cầu Kênh huyện ủy - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78196 Huyện Phú Tân 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
78197 Huyện Phú Tân Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78198 Huyện Phú Tân Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78199 Huyện Phú Tân Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78200 Huyện Phú Tân Kinh Năm Nhung - Đường 26/03 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...