| 78101 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78102 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78103 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78104 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78105 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78106 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
300.000
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78107 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
|
250.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78108 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
|
350.000
|
280.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78109 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
300.000
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78110 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
|
300.000
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78111 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78112 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78113 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78114 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78115 |
Huyện Phú Tân |
|
Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78116 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78117 |
Huyện Phú Tân |
|
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78118 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78119 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78120 |
Huyện Phú Tân |
|
Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78121 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ba - Kênh So Đũa
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78122 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78123 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78124 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78125 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78126 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78127 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78128 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Nam - Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78129 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) - Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78130 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Tô Bĩnh Ken - Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78131 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt - Về chùa Ngọc Ân (Cách 200m)
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78132 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Lý Thạnh - Về cầu Trung ương Đoàn: 200m
|
220.000
|
132.000
|
88.000
|
44.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78133 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78134 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Đứng - Cầu Bào Láng (2 bên)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78135 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Vàm Đình - Hết ranh ông Phạm Văn Chàng
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78136 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng - Hết ranh ông Đỗ Đắc Thời
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78137 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A - Hết ranh Chùa Ngọc Ân
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78138 |
Huyện Phú Tân |
|
Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét - Cầu Trung Ương Đoàn
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78139 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Trạm Y tế - Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78140 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 xã Việt Thắng - Cầu Cống Đá
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78141 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Đá - Cầu Kiểm Lâm
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78142 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78143 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78144 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Mới - Kênh 90
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78145 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78146 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78147 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết khu Bình Hưng - Kênh 90
|
260.000
|
156.000
|
104.000
|
52.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78148 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78149 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78150 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên)
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78151 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78152 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78153 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78154 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78155 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78156 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu vàm Kênh Năm - Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78157 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)
|
170.000
|
102.000
|
68.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78158 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) - Cầu Ba Lan (2 bên)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78159 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Ba Lan (2 bên) - Đầu kênh 90
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78160 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo - Cầu Kinh Cùng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78161 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Vàm Rạch Chèo - Trụ sở UBND xã Rạch Chèo
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78162 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) - Cầu Kênh 90
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78163 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh 90 - Cống Lung Heo
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78164 |
Huyện Phú Tân |
|
Cống Lung Heo - Cầu Bào Láng
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78165 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh 5 - Cầu Cống Mới
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78166 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Mới - Bùng binh Cái Bát
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78167 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cống Mới - Chùa Vạn Phước
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78168 |
Huyện Phú Tân |
|
Vàm Kênh 5 - Đầu kênh Tư Gà
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78169 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) - Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78170 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) - Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78171 |
Huyện Phú Tân |
|
Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên) - Cầu Đê Tây (2 bên)
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78172 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đê Tây (2 bên) - Cầu Bào Thùng (2 bên)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78173 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bào Thùng (2 bên) - Cầu Đường Ven (2 bên)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78174 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đường Ven (2 bên) - Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78175 |
Huyện Phú Tân |
|
Cửa Gò Công - Trạm Y tế
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78176 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu UBND xã - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78177 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78178 |
Huyện Phú Tân |
|
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78179 |
Huyện Phú Tân |
|
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78180 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78181 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78182 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái - Hết đất ông Phạm Văn Khương
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78183 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78184 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78185 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78186 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78187 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu
|
170.000
|
102.000
|
68.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78188 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78189 |
Huyện Phú Tân |
|
Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78190 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78191 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78192 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78193 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78194 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78195 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh huyện ủy - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78196 |
Huyện Phú Tân |
|
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78197 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78198 |
Huyện Phú Tân |
|
Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78199 |
Huyện Phú Tân |
|
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78200 |
Huyện Phú Tân |
|
Kinh Năm Nhung - Đường 26/03
|
300.000
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |