06:23 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
78001 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
78002 Huyện Phú Tân Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
78003 Huyện Phú Tân Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
78004 Huyện Phú Tân Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
78005 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
78006 Huyện Phú Tân Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
78007 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
78008 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78009 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 120.000 72.000 48.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
78010 Huyện Phú Tân Cầu Làng Cá - Cầu Dự án 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78011 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
78012 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
78013 Huyện Phú Tân Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
78014 Huyện Phú Tân Đầu đường 13/12 - Đường Lương Thế Vinh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
78015 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
78016 Huyện Phú Tân Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 60.000 36.000 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
78017 Huyện Phú Tân Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 42.000 30.000 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
78018 Huyện Phú Tân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
78019 Huyện Phú Tân Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78020 Huyện Phú Tân Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
78021 Huyện Phú Tân Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
78022 Huyện Phú Tân Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
78023 Huyện Phú Tân Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78024 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78025 Huyện Phú Tân Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
78026 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
78027 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78028 Huyện Phú Tân Trạm y tế xã - Hãng nước đá 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
78029 Huyện Phú Tân Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78030 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78031 Huyện Phú Tân Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78032 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
78033 Huyện Phú Tân Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
78034 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78035 Huyện Phú Tân Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78036 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78037 Huyện Phú Tân Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
78038 Huyện Phú Tân Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
78039 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất ở nông thôn
78040 Huyện Phú Tân Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
78041 Huyện Phú Tân Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
78042 Huyện Phú Tân Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78043 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78044 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78045 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78046 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78047 Huyện Phú Tân Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78048 Huyện Phú Tân Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78049 Huyện Phú Tân Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78050 Huyện Phú Tân Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78051 Huyện Phú Tân Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện) 150.000 120.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
78052 Huyện Phú Tân Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78053 Huyện Phú Tân Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78054 Huyện Phú Tân Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78055 Huyện Phú Tân Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78056 Huyện Phú Tân Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78057 Huyện Phú Tân Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78058 Huyện Phú Tân Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78059 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78060 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78061 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78062 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
78063 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78064 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78065 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78066 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78067 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78068 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78069 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78070 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78071 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78072 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78073 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78074 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78075 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78076 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78077 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78078 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở nông thôn
78079 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
78080 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở nông thôn
78081 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
78082 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
78083 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
78084 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
78085 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
78086 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
78087 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78088 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở nông thôn
78089 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
78090 Huyện Phú Tân Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
78091 Huyện Phú Tân Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78092 Huyện Phú Tân Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
78093 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
78094 Huyện Phú Tân Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
78095 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
78096 Huyện Phú Tân Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
78097 Huyện Phú Tân Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
78098 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
78099 Huyện Phú Tân Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
78100 Huyện Phú Tân Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...