| 77901 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
400.000
|
320.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 77902 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77903 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường 13/12 - Hẽm chợ
|
1.920.000
|
1.152.000
|
768.000
|
384.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77904 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẽm chợ - Hẽm nhà May Mỹ
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77905 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẽm nhà May Mỹ - Đường Cách mạng tháng 8
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77906 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách mạng tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77907 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77908 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
|
1.040.000
|
624.000
|
416.000
|
208.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77909 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77910 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77911 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất hạt Kiểm Lâm - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77912 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
|
880.000
|
528.000
|
352.000
|
176.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77913 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
|
288.000
|
172.800
|
115.200
|
57.600
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77914 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77915 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m - Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
104.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77916 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77917 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77918 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77919 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
128.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77920 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77921 |
Huyện Phú Tân |
|
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77922 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bảy Sử - Đầu Kênh Lô 2
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77923 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây )
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77924 |
Huyện Phú Tân |
|
Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77925 |
Huyện Phú Tân |
|
Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77926 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Lô 2 - Đầu Kênh Lô 1
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77927 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77928 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77929 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77930 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77931 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Đường Phan Ngọc Hiển
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77932 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77933 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu cầu Kiểm Lâm mới
|
2.560.000
|
1.536.000
|
1.024.000
|
512.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77934 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77935 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77936 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu Kênh 90
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77937 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) - Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77938 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
88.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77939 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77940 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77941 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77942 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77943 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77944 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá
|
280.000
|
168.000
|
112.000
|
56.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77945 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77946 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77947 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
160.000
|
96.000
|
64.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77948 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Làng Cá - Cầu Dự án
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77949 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77950 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77951 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77952 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường 13/12 - Đường Lương Thế Vinh
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
128.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77953 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài)
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
128.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77954 |
Huyện Phú Tân |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
80.000
|
48.000
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77955 |
Huyện Phú Tân |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
56.000
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77956 |
Huyện Phú Tân |
|
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77957 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77958 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77959 |
Huyện Phú Tân |
|
Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77960 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77961 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77962 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77963 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
320.000
|
192.000
|
128.000
|
64.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 77964 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77965 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường 13/12 - Hẽm chợ
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77966 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẽm chợ - Hẽm nhà May Mỹ
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77967 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẽm nhà May Mỹ - Đường Cách mạng tháng 8
|
1.620.000
|
972.000
|
648.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77968 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách mạng tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77969 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77970 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
156.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77971 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77972 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77973 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất hạt Kiểm Lâm - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77974 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77975 |
Huyện Phú Tân |
|
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
|
216.000
|
129.600
|
86.400
|
43.200
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77976 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77977 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m - Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
78.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77978 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77979 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77980 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77981 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77982 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77983 |
Huyện Phú Tân |
|
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77984 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bảy Sử - Đầu Kênh Lô 2
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77985 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây )
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77986 |
Huyện Phú Tân |
|
Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77987 |
Huyện Phú Tân |
|
Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77988 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Lô 2 - Đầu Kênh Lô 1
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77989 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77990 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77991 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77992 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77993 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Đường Phan Ngọc Hiển
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77994 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77995 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu cầu Kiểm Lâm mới
|
1.920.000
|
1.152.000
|
768.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77996 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77997 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77998 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu Kênh 90
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77999 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) - Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78000 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |