05:57 - 09/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
77801 Huyện Thới Bình 1.200.000.000 - - - -
77802 Huyện Thới Bình 1.300.000.000 - - - -
77803 Huyện Thới Bình 450.000.000 - - - -
77804 Huyện Thới Bình 300.000.000 - - - -
77805 Huyện Thới Bình 950.000.000 - - - -
77806 Huyện Thới Bình 850.000.000 - - - -
77807 Huyện Thới Bình 750.000.000 - - - -
77808 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77809 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77810 Huyện Thới Bình 400.000.000 - - - -
77811 Huyện Thới Bình 1.000.000.000 - - - -
77812 Huyện Thới Bình 700.000.000 - - - -
77813 Huyện Thới Bình 200.000.000 - - - -
77814 Huyện Thới Bình 120.000.000 - - - -
77815 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77816 Huyện Thới Bình 160.000.000 - - - -
77817 Huyện Thới Bình 1.500.000.000 - - - -
77818 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77819 Huyện Thới Bình 400.000.000 - - - -
77820 Huyện Thới Bình 250.000.000 - - - -
77821 Huyện Thới Bình 150.000.000 - - - -
77822 Huyện Thới Bình 130.000.000 - - - -
77823 Huyện Thới Bình 200.000.000 - - - -
77824 Huyện Thới Bình 150.000.000 - - - -
77825 Huyện Thới Bình 650.000.000 - - - -
77826 Huyện Thới Bình 2.000.000.000 - - - -
77827 Huyện Thới Bình 350.000.000 - - - -
77828 Huyện Thới Bình 1.000.000.000 - - - -
77829 Huyện Thới Bình 1.500.000.000 - - - -
77830 Huyện Thới Bình 500.000.000 - - - -
77831 Huyện Thới Bình 400.000.000 - - - -
77832 Huyện Thới Bình 700.000.000 - - - -
77833 Huyện Thới Bình 450.000.000 - - - -
77834 Huyện Thới Bình 120.000.000 - - - -
77835 Huyện Thới Bình 150.000.000 - - - -
77836 Huyện Thới Bình 150.000.000 - - - -
77837 Huyện Thới Bình 1.000.000.000 - - - -
77838 Huyện Thới Bình 100.000.000 - - - -
77839 Huyện Thới Bình 70.000.000 - - - -
77840 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
77841 Huyện Phú Tân Đầu đường 13/12 - Hẽm chợ 2.400.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
77842 Huyện Phú Tân Hẽm chợ - Hẽm nhà May Mỹ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
77843 Huyện Phú Tân Hẽm nhà May Mỹ - Đường Cách mạng tháng 8 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất ở đô thị
77844 Huyện Phú Tân Cách mạng tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
77845 Huyện Phú Tân Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
77846 Huyện Phú Tân Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
77847 Huyện Phú Tân Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
77848 Huyện Phú Tân Cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
77849 Huyện Phú Tân Ranh đất hạt Kiểm Lâm - Rạch Cái Đôi Nhỏ 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
77850 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
77851 Huyện Phú Tân Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở đô thị
77852 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77853 Huyện Phú Tân Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m - Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở đô thị
77854 Huyện Phú Tân Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77855 Huyện Phú Tân Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
77856 Huyện Phú Tân Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở đô thị
77857 Huyện Phú Tân Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
77858 Huyện Phú Tân Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77859 Huyện Phú Tân 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở đô thị
77860 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bảy Sử - Đầu Kênh Lô 2 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
77861 Huyện Phú Tân Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây ) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77862 Huyện Phú Tân Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77863 Huyện Phú Tân Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77864 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Lô 2 - Đầu Kênh Lô 1 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
77865 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77866 Huyện Phú Tân Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77867 Huyện Phú Tân Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77868 Huyện Phú Tân Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
77869 Huyện Phú Tân Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Đường Phan Ngọc Hiển 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
77870 Huyện Phú Tân Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
77871 Huyện Phú Tân Cách Mạng Tháng Tám - Đầu cầu Kiểm Lâm mới 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất ở đô thị
77872 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
77873 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
77874 Huyện Phú Tân Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu Kênh 90 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
77875 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) - Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông) 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
77876 Huyện Phú Tân Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
77877 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77878 Huyện Phú Tân Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77879 Huyện Phú Tân Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77880 Huyện Phú Tân Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở đô thị
77881 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
77882 Huyện Phú Tân Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
77883 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77884 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
77885 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 200.000 120.000 80.000 50.000 - Đất ở đô thị
77886 Huyện Phú Tân Cầu Làng Cá - Cầu Dự án 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
77887 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
77888 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
77889 Huyện Phú Tân Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
77890 Huyện Phú Tân Đầu đường 13/12 - Đường Lương Thế Vinh 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
77891 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
77892 Huyện Phú Tân Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 60.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
77893 Huyện Phú Tân Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70.000 50.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
77894 Huyện Phú Tân 500.000 400.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77895 Huyện Phú Tân Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
77896 Huyện Phú Tân Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 500.000 400.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
77897 Huyện Phú Tân Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77898 Huyện Phú Tân Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2 300.000 240.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
77899 Huyện Phú Tân Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
77900 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...