20:49 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73101 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73102 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
73103 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Cao Bá Đạt 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73104 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Cao Bá Đạt - Hết đường 520.000 - - - - Đất ở đô thị
73105 Huyện Đức Linh Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73106 Huyện Đức Linh Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Đường giáp kênh Tà Pao 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73107 Huyện Đức Linh Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73108 Huyện Đức Linh Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73109 Huyện Đức Linh Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Lương Đình Của 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73110 Huyện Đức Linh Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Lương Đình Của - Hết đường 520.000 - - - - Đất ở đô thị
73111 Huyện Đức Linh Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73112 Huyện Đức Linh Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73113 Huyện Đức Linh Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
73114 Huyện Đức Linh Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tôn Đức Thắng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73115 Huyện Đức Linh Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Cao Thắng 2.150.000 - - - - Đất ở đô thị
73116 Huyện Đức Linh Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73117 Huyện Đức Linh Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73118 Huyện Đức Linh Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73119 Huyện Đức Linh Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73120 Huyện Đức Linh Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 810.000 - - - - Đất ở đô thị
73121 Huyện Đức Linh Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73122 Huyện Đức Linh Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73123 Huyện Đức Linh Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73124 Huyện Đức Linh Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73125 Huyện Đức Linh Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73126 Huyện Đức Linh Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Nguyễn Thị Định 2.150.000 - - - - Đất ở đô thị
73127 Huyện Đức Linh Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thị Định - Hết Nhà Bè 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73128 Huyện Đức Linh Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Nhà Bè - Hết khu dân cư 650.000 - - - - Đất ở đô thị
73129 Huyện Đức Linh Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73130 Huyện Đức Linh Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết khu dân cư 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73131 Huyện Đức Linh Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hết đường về hướng Nhà Bè 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73132 Huyện Đức Linh Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thượng Hiền - Bà Huyện Thanh Quan 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73133 Huyện Đức Linh Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Bà huyện Thanh Quan - Ngô Sĩ Liên 2.150.000 - - - - Đất ở đô thị
73134 Huyện Đức Linh Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Nguyễn Văn Cừ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73135 Huyện Đức Linh Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường CMT8 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73136 Huyện Đức Linh Nguyễn Thái Học - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hết đường 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73137 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73138 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73139 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73140 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73141 Huyện Đức Linh Phạm Hùng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn Thị Định 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73142 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Ngô Gia Tự 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
73143 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73144 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Hiến Thành - Tô Vĩnh Diện 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73145 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Vĩnh Diện - Giáp Vũ Hoà 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73146 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73147 Huyện Đức Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73148 Huyện Đức Linh Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73149 Huyện Đức Linh Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73150 Huyện Đức Linh Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Hết đường 520.000 - - - - Đất ở đô thị
73151 Huyện Đức Linh Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73152 Huyện Đức Linh Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73153 Huyện Đức Linh Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn An Ninh 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73154 Huyện Đức Linh Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn Thị Định 2.150.000 - - - - Đất ở đô thị
73155 Huyện Đức Linh Trần Quang Khải - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thị Định - Hết đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73156 Huyện Đức Linh Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ Xu Đường CMT8 - Đường Ngô Gia Tự 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73157 Huyện Đức Linh Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73158 Huyện Đức Linh Đường bên hông chợ - Thị trấn Võ Xu Đường CMT8 - Phan Văn Trị 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73159 Huyện Đức Linh Tô Hiến Thành - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
73160 Huyện Đức Linh Tô Hiến Thành - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73161 Huyện Đức Linh Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Giáp KDC Đồi Mỹ - Cao Thắng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73162 Huyện Đức Linh Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73163 Huyện Đức Linh Hoàng Diệu - Thị trấn Võ Xu Bế Văn Đàn - Nguyễn Văn Cừ 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73164 Huyện Đức Linh Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Cao Thắng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73165 Huyện Đức Linh Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Nguyễn Văn Cừ 750.000 - - - - Đất ở đô thị
73166 Huyện Đức Linh Hàm Nghi - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73167 Huyện Đức Linh Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Lê Đại Hành 650.000 - - - - Đất ở đô thị
73168 Huyện Đức Linh Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Lê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73169 Huyện Đức Linh Nguyễn An Ninh - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường giáp kênh TàPao 520.000 - - - - Đất ở đô thị
73170 Huyện Đức Linh Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
73171 Huyện Đức Linh Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Giáp suối (đường Lê Đại Hành) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73172 Huyện Đức Linh Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ Xu Giáp suối (đường Lê Đại Hành) - Bế Văn Đàn 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73173 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Khuyến - Trần Quang Khải 2.150.000 - - - - Đất ở đô thị
73174 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Trần Quang Khải - Tôn Đức Thắng 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73175 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73176 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Nguyễn Văn Cừ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73177 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Định - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường 650.000 - - - - Đất ở đô thị
73178 Huyện Đức Linh Trần Thủ Độ - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Lê Đại Hành 850.000 - - - - Đất ở đô thị
73179 Huyện Đức Linh Trần Thủ Độ - Thị trấn Võ Xu Lê Đại Hành - Đoàn Thị Điểm 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73180 Huyện Đức Linh Đào Duy Từ - Thị trấn Võ Xu Lê Quý Đôn - Giáp CMT8 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73181 Huyện Đức Linh Đường tuyến kênh Tà Pao - Thị trấn Võ Xu Từ cầu Ba Lu - Hết khu dân cư 520.000 - - - - Đất ở đô thị
73182 Huyện Đức Linh Phan Văn Trị - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Huyện Ủy - Trần Bình Trọng 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73183 Huyện Đức Linh Phan Văn Trị - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Đoàn Thị Điểm 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73184 Huyện Đức Linh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
73185 Huyện Đức Linh Duy Tân - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Bế Văn Đàn 750.000 - - - - Đất ở đô thị
73186 Huyện Đức Linh Tô Ngọc Vân - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
73187 Huyện Đức Linh Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73188 Huyện Đức Linh Lương Đình Của - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73189 Huyện Đức Linh Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73190 Huyện Đức Linh Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Bế Văn Đàn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73191 Huyện Đức Linh Cao Bá Đạt - Thị trấn Võ Xu Bế Văn Đàn - Hết đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73192 Huyện Đức Linh Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Cao Thắng 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73193 Huyện Đức Linh Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông 500.000 - - - - Đất ở đô thị
73194 Huyện Đức Linh Đường đất KP 5 song song đường Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Trần Bình Trọng 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73195 Huyện Đức Linh Bế Văn Đàn - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73196 Huyện Đức Linh Bế Văn Đàn - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Hết đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73197 Huyện Đức Linh Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu - Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT. Võ Xu 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73198 Huyện Đức Linh Các tuyến đường còn lại của thị trấn Võ Xu Các tuyến đường còn lại của thị trấn - Các tuyến đường còn lại của thị trấn 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73199 Huyện Đức Linh Đường Quy hoạch số 01 gồm 48 lô - Khu A và dãy 01 khu B - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền 2.450.000 - - - - Đất ở đô thị
73200 Huyện Đức Linh Đường Quy hoạch số 02 gồm 60 lô - Dãy 02 khu B và khu C Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...