| 73001 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lê Lợi
|
2.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73002 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73003 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài |
Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73004 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài |
Phan Chu Trinh - Hết khu dân cư
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73005 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73006 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73007 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài |
Ngô Quyền - Hết khu dân cư
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73008 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Xí - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lê Hồng Phong
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73009 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73010 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73011 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73012 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73013 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73014 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Trần Phú
|
8.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73015 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài |
Trần Phú - Thủ Khoa Huân
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73016 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài |
Thủ Khoa Huân - Đường 23/3
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73017 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Trần Phú
|
8.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73018 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài |
Trần Phú - Thủ Khoa Huân
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73019 |
Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73020 |
Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73021 |
Huyện Đức Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73022 |
Huyện Đức Linh |
Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Hết Đình Làng Võ Đắt
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73023 |
Huyện Đức Linh |
Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Nguyễn Văn Trỗi
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73024 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Trần Phú
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73025 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Trần Phú - Phan Đình Phùng
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73026 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Phan Đình Phùng - Lương Thế Vinh
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73027 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Lương Thế Vinh - Lý Thường Kiệt
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73028 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73029 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73030 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Ngô Thì Nhậm - Đồi Bảo Đại
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73031 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lê Lợi
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73032 |
Huyện Đức Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài |
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73033 |
Huyện Đức Linh |
Trần Phú - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73034 |
Huyện Đức Linh |
Trần Phú - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Viết Xuân - Đường 30/4
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73035 |
Huyện Đức Linh |
Trần Quang Diệu - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Chu Văn An
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73036 |
Huyện Đức Linh |
Trương Định - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73037 |
Huyện Đức Linh |
Trương Định - Thị trấn Đức Tài |
Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73038 |
Huyện Đức Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Đức Tài |
Thủ Khoa Huân - Lý Thường Kiệt
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73039 |
Huyện Đức Linh |
Đường Tổ 5, khu phố 4 - Thị trấn Đức Tài |
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73040 |
Huyện Đức Linh |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Lê Duẩn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73041 |
Huyện Đức Linh |
Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Phan Đình Giót
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73042 |
Huyện Đức Linh |
2 tuyến đường song song không tên - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73043 |
Huyện Đức Linh |
Đường song 3/2 - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Xí - Đường 30/4
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73044 |
Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài |
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73045 |
Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài |
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73046 |
Huyện Đức Linh |
Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Thông - Hết khu dân cư
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73047 |
Huyện Đức Linh |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73048 |
Huyện Đức Linh |
Thi Sách - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73049 |
Huyện Đức Linh |
Thi Sách - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Đường cụt bêtông
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73050 |
Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
2.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73051 |
Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73052 |
Huyện Đức Linh |
Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73053 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73054 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73055 |
Huyện Đức Linh |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73056 |
Huyện Đức Linh |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73057 |
Huyện Đức Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Hết đường bê tông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73058 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73059 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Hết đường đất
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73060 |
Huyện Đức Linh |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73061 |
Huyện Đức Linh |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài |
Hai Bà Trưng - Hết đường đất
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73062 |
Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73063 |
Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73064 |
Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73065 |
Huyện Đức Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73066 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73067 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73068 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Hết đường
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73069 |
Huyện Đức Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73070 |
Huyện Đức Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Hết khu dân cư
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73071 |
Huyện Đức Linh |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73072 |
Huyện Đức Linh |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Hết khu dân cư
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73073 |
Huyện Đức Linh |
Bạch Đằng - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73074 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Xí - Lê Hồng Phong
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73075 |
Huyện Đức Linh |
Lê Ngọc Hân - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Xí - Đường 30/4
|
2.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73076 |
Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73077 |
Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73078 |
Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73079 |
Huyện Đức Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài |
Đường 30/4 - Hết khu dân cư
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73080 |
Huyện Đức Linh |
Đường tổ 4, khu phố 9 - Thị trấn Đức Tài |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73081 |
Huyện Đức Linh |
Đường D11a - Thị trấn Đức Tài |
Đường 3/2 - Bạch Đằng
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73082 |
Huyện Đức Linh |
Đào Tấn - Thị trấn Đức Tài |
Điện Biên Phủ - Ngô Quyền
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73083 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Đức Tài |
Điện Biên Phủ - Ngô Quyền
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73084 |
Huyện Đức Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đức Tài |
Lý Thường Kiệt - Chu Văn An
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73085 |
Huyện Đức Linh |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đức Tài |
Nguyễn Văn Linh - Hoàng Văn Thụ
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73086 |
Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài |
Đường song song với đường Phan Chu Trinh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73087 |
Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài |
Đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73088 |
Huyện Đức Linh |
KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài |
Đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73089 |
Huyện Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại chưa có tên - Thị trấn Đức Tài |
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73090 |
Huyện Đức Linh |
Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu |
CM tháng tám - Hùng Vương
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73091 |
Huyện Đức Linh |
Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu |
Hùng Vương - Hết đường nhựa
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73092 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Giáp Nam Chính - Ngô Sĩ Liên
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73093 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Ngô Sĩ Liên - Tôn Đức Thắng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73094 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73095 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Trần Bình Trọng - Hải Thượng Lãn Ông
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73096 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Văn Cừ
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73097 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tri Phương
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73098 |
Huyện Đức Linh |
Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu |
Nguyễn Tri Phương - Giáp xã Mepu
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73099 |
Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu |
C M tháng tám - Hùng Vương
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 73100 |
Huyện Đức Linh |
Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu |
Hùng Vương - Hàm Nghi
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |