20:39 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73001 Huyện Đức Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi 2.650.000 - - - - Đất ở đô thị
73002 Huyện Đức Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73003 Huyện Đức Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73004 Huyện Đức Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Chu Trinh - Hết khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở đô thị
73005 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73006 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73007 Huyện Đức Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73008 Huyện Đức Linh Nguyễn Xí - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Hồng Phong 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73009 Huyện Đức Linh Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
73010 Huyện Đức Linh Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73011 Huyện Đức Linh Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
73012 Huyện Đức Linh Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
73013 Huyện Đức Linh Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
73014 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73015 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73016 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Đường 23/3 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73017 Huyện Đức Linh Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73018 Huyện Đức Linh Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73019 Huyện Đức Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
73020 Huyện Đức Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73021 Huyện Đức Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73022 Huyện Đức Linh Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Hết Đình Làng Võ Đắt 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
73023 Huyện Đức Linh Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Nguyễn Văn Trỗi 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
73024 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73025 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Phan Đình Phùng 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
73026 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Phùng - Lương Thế Vinh 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73027 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lương Thế Vinh - Lý Thường Kiệt 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73028 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
73029 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73030 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Ngô Thì Nhậm - Đồi Bảo Đại 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
73031 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73032 Huyện Đức Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Chu Trinh 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73033 Huyện Đức Linh Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73034 Huyện Đức Linh Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Viết Xuân - Đường 30/4 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73035 Huyện Đức Linh Trần Quang Diệu - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Chu Văn An 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73036 Huyện Đức Linh Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
73037 Huyện Đức Linh Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73038 Huyện Đức Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Lý Thường Kiệt 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
73039 Huyện Đức Linh Đường Tổ 5, khu phố 4 - Thị trấn Đức Tài 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
73040 Huyện Đức Linh Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Lê Duẩn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73041 Huyện Đức Linh Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Phan Đình Giót 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73042 Huyện Đức Linh 2 tuyến đường song song không tên - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
73043 Huyện Đức Linh Đường song 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73044 Huyện Đức Linh Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73045 Huyện Đức Linh Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thông 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73046 Huyện Đức Linh Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Hết khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73047 Huyện Đức Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73048 Huyện Đức Linh Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73049 Huyện Đức Linh Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Đường cụt bêtông 850.000 - - - - Đất ở đô thị
73050 Huyện Đức Linh Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 2.950.000 - - - - Đất ở đô thị
73051 Huyện Đức Linh Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
73052 Huyện Đức Linh Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 2.450.000 - - - - Đất ở đô thị
73053 Huyện Đức Linh Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73054 Huyện Đức Linh Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73055 Huyện Đức Linh Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73056 Huyện Đức Linh Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73057 Huyện Đức Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường bê tông 800.000 - - - - Đất ở đô thị
73058 Huyện Đức Linh Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73059 Huyện Đức Linh Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất 500.000 - - - - Đất ở đô thị
73060 Huyện Đức Linh Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73061 Huyện Đức Linh Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất 500.000 - - - - Đất ở đô thị
73062 Huyện Đức Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73063 Huyện Đức Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
73064 Huyện Đức Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73065 Huyện Đức Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73066 Huyện Đức Linh Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73067 Huyện Đức Linh Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
73068 Huyện Đức Linh Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hết đường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73069 Huyện Đức Linh Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73070 Huyện Đức Linh Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73071 Huyện Đức Linh Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73072 Huyện Đức Linh Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73073 Huyện Đức Linh Bạch Đằng - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt 600.000 - - - - Đất ở đô thị
73074 Huyện Đức Linh Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Lê Hồng Phong 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
73075 Huyện Đức Linh Lê Ngọc Hân - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 2.950.000 - - - - Đất ở đô thị
73076 Huyện Đức Linh Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
73077 Huyện Đức Linh Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73078 Huyện Đức Linh Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73079 Huyện Đức Linh Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73080 Huyện Đức Linh Đường tổ 4, khu phố 9 - Thị trấn Đức Tài 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73081 Huyện Đức Linh Đường D11a - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Bạch Đằng 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73082 Huyện Đức Linh Đào Tấn - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73083 Huyện Đức Linh Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền 700.000 - - - - Đất ở đô thị
73084 Huyện Đức Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Chu Văn An 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
73085 Huyện Đức Linh Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Hoàng Văn Thụ 750.000 - - - - Đất ở đô thị
73086 Huyện Đức Linh KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường song song với đường Phan Chu Trinh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73087 Huyện Đức Linh KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
73088 Huyện Đức Linh KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
73089 Huyện Đức Linh Các tuyến đường còn lại chưa có tên - Thị trấn Đức Tài 550.000 - - - - Đất ở đô thị
73090 Huyện Đức Linh Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
73091 Huyện Đức Linh Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường nhựa 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
73092 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Giáp Nam Chính - Ngô Sĩ Liên 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
73093 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Tôn Đức Thắng 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
73094 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
73095 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Hải Thượng Lãn Ông 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
73096 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Văn Cừ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
73097 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tri Phương 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
73098 Huyện Đức Linh Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Tri Phương - Giáp xã Mepu 950.000 - - - - Đất ở đô thị
73099 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương 1.750.000 - - - - Đất ở đô thị
73100 Huyện Đức Linh Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...