01:20 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
71301 Thành phố Phan Thiết Hoàng Cầm (đường nội bộ KDC Văn Thánh 1) Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71302 Thành phố Phan Thiết Phạm Huy Thông Dãy bệnh viện Đa Khoa tỉnh - Cuối lô G63 (Trường tiểu học Phú Trinh 1) 9.325.000 - - - - Đất ở đô thị
71303 Thành phố Phan Thiết Mai Thúc Loan Cả con đường 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71304 Thành phố Phan Thiết Phạm Tuấn Tài Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71305 Thành phố Phan Thiết Đặng Thai Mai Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71306 Thành phố Phan Thiết Lê Văn Lương Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71307 Thành phố Phan Thiết Lê Thanh Nghị Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71308 Thành phố Phan Thiết Lê Văn Thiêm Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Bình Hưng 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71309 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Thế Lâm Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71310 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71311 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71312 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71313 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Trãi - Mậu Thân 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71314 Thành phố Phan Thiết Trần Văn Lương Giáp đường Lương Thế Vinh - Giáp ngã ba 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71315 Thành phố Phan Thiết Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71316 Thành phố Phan Thiết Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71317 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71318 Thành phố Phan Thiết Đinh Liệt Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71319 Thành phố Phan Thiết Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả con đường 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71320 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Văn Nghệ Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71321 Thành phố Phan Thiết Hoàng Đạo Thành Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71322 Thành phố Phan Thiết Văn Cao (KDC Kênh Bàu) Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71323 Thành phố Phan Thiết Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71324 Thành phố Phan Thiết Trúc Khuê (KDC Kênh Bàu) Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71325 Thành phố Phan Thiết Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71326 Thành phố Phan Thiết Ký Con (KDC Kênh Bàu) Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71327 Thành phố Phan Thiết Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71328 Thành phố Phan Thiết Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) Cả con đường 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71329 Thành phố Phan Thiết Trường Sa (KDC Đông Xuân An) Cả con đường 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71330 Thành phố Phan Thiết Phạm Đình Hổ Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài 10.360.000 - - - - Đất ở đô thị
71331 Thành phố Phan Thiết Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E) Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71332 Thành phố Phan Thiết Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E) Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71333 Thành phố Phan Thiết Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E) Cả con đường 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71334 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E) Cả con đường 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71335 Thành phố Phan Thiết Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E) Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71336 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Minh Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71337 Thành phố Phan Thiết Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71338 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71339 Thành phố Phan Thiết Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71340 Thành phố Phan Thiết Hoài Thanh (khu dân cư Văn Thánh 1) Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71341 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Phúc Khoát Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến 3.375.000 - - - - Đất ở đô thị
71342 Thành phố Phan Thiết Yết Kiêu Cả con đường 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71343 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC TTTM Bắc Phan Thiết 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71344 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương I 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71345 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Nguyễn Tất Thành 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71346 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71347 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Bắc Xuân An 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71348 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương giai đoạn 2A 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71349 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71350 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC số 2 đại lộ Hùng Vương 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71351 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC 19/4 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71352 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Kênh Bàu 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71353 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Suối Bà Tiên 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71354 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Tam Biên 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71355 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Võ Văn Tần 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71356 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phú Tài – Phú Trinh 9.325.000 - - - - Đất ở đô thị
71357 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71358 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tập thể Văn Công 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71359 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Văn Thánh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71360 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC A&E 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71361 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC KP 7 Đức Long 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71362 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Phong Nẫm 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71363 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71364 Thành phố Phan Thiết Các con đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (các tuyến đường nội bộ còn lại) 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71365 Thành phố Phan Thiết Các con đường ≥ 4m còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71366 Thành phố Phan Thiết Bà Huyện Thanh Quan - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71367 Thành phố Phan Thiết Chế Lan Viên - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Huỳnh Thúc Kháng - Giáp trụ sở KP5 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71368 Thành phố Phan Thiết Chế Lan Viên - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Phần còn lại 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71369 Thành phố Phan Thiết Đường vào chợ Mũi Né - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71370 Thành phố Phan Thiết Hồ Quang Cảnh - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Địa phận Hàm Tiến 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71371 Thành phố Phan Thiết Hồ Xuân Hương - Phường Hàm Tiến, Mũi Né UBND phường (cũ) - Gành 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71372 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Tấn Phát - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71373 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Thúc Kháng - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Huỳnh Tấn Phát - Vòng Xoay 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71374 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Thúc Kháng - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Huỳnh Tấn Phát - Giáp Hàm Tiến 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71375 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Thúc Kháng - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Thuộc địa phận phường Hàm Tiến 10.548.000 - - - - Đất ở đô thị
71376 Thành phố Phan Thiết Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hàm Tiến, Mũi Né  Cả con đường 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71377 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Nguyễn Thông - Ngã ba Bàu Tàn 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71378 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Ngã ba Bàu Tàn - Hồ Quang Cảnh 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71379 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Minh Châu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né (đoạn trải nhựa) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71380 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Minh Châu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né (đoạn chưa trãi nhựa) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71381 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Thanh Hùng - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71382 Thành phố Phan Thiết Xuân Diệu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71383 Thành phố Phan Thiết Tô Hiệu - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Chùa Linh Long Tự - Vạn Nam Hải 2.250.000 - - - - Đất ở đô thị
71384 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Hồ Xuân Hương - Vòng Xoay 706B 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71385 Thành phố Phan Thiết Tô Ngọc Vân - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Nguyễn Minh Châu - Bà Huyện Thanh Quan 2.250.000 - - - - Đất ở đô thị
71386 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Cơ Thạch - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Trạm bảo vệ rừng Long Sơn - KDC Khu phố Suối Nước 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71387 Thành phố Phan Thiết Xuân Thủy - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Nguyễn Hữu Thọ - Giáp xã Hồng Phong 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71388 Thành phố Phan Thiết Nam Cao - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 2.250.000 - - - - Đất ở đô thị
71389 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Công Hoan - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Huỳnh Thúc Kháng - Võ Nguyên Giáp 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71390 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Đức Thuận - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71391 Thành phố Phan Thiết Hòa Bình - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71392 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Tấn Định - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71393 Thành phố Phan Thiết Bùi Xuân Phái - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Giáp đường Xuân Thủy - Nhà ông Hoàng Công Đăng 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71394 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Khiêm Ích - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Giáp đường Nguyễn Minh Châu - Nhà ông Nguyễn Xi 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71395 Thành phố Phan Thiết Phùng Khắc Khoan - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Nhà bà Trần Xa Phi 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71396 Thành phố Phan Thiết Nội bộ KDC khu phố 1 - Phường Hàm Tiến, Mũi Né 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71397 Thành phố Phan Thiết Nội bộ Khu dân cư 1-8 - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Đường nhựa 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71398 Thành phố Phan Thiết Nội bộ Khu dân cư 1-8 - Phường Hàm Tiến, Mũi Né Đường đất 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71399 Thành phố Phan Thiết Các con đường ≥ 4m còn lại - Phường Hàm Tiến, Mũi Né 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71400 Thành phố Phan Thiết Nguyễn Thông - Phường Phú Hải Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...