01:10 - 06/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
62301 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 cây bồ đề - Đến qua ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62302 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 UBND xã Ân Thạnh - đến ngã 3 Khu tái định cư Gò Sặt 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62303 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cống bà Hoạn - đến giáp đường liên huyện (đối diện nhà ông Trần Văn Lập - thôn Thế Thạnh 2) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62304 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Năng An - Đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62305 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba UBND xã cũ - Đến hết Trường Mẫu giáo Thanh Lương 396.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62306 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Tổng 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62307 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội) 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62308 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu bà Cương - Đến nhà Văn hóa thôn 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62309 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà Văn hóa thôn - Đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62310 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu mương thoát nước số 1 - Đến Cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C) 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62311 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) - Đến hết nhà ông Đắc 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62312 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Đắc - Đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62313 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 UBND xã mới - Đến giáp ngã 3 Năng An 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62314 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 Năng An - Đến giáp ranh giới Ân Thạnh 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62315 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Năng An (cổng làng) - Đến Cầu Ké Năng An 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62316 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức - Đến nhà ông Hòe, Vĩnh Đức 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62317 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà ông Cảnh (thôn Vạn Hội 1) - đến công trình hồ Vạn Hội 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62318 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ trạm biến ấp số 2 (thôn Vạn Hội 2) - đến nhà ông Thắng (Vạn Hội 2) hướng đi Đồng Nhà Mười 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62319 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Học (thôn Thanh Lương) - đến cầu Mương thoát nước số 1, Khu dân dân Vĩnh Đức (khu A) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62320 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Mương thoát nước số 2 Khu dân dân Vĩnh Đức (khu C) - đến ngã 3 nhà ông Hòe 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62321 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Hòe - đến cầu Suối Le Vĩnh Đức (giáp xã Ân Hào Tây) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62322 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà bà Hồ Thị Điểm (thôn Năng An) - đến giáp ranh giới thôn Đại Định, xã Ân Mỹ 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62323 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Cảnh - đến nhà ông Luỗi (đường cây Thị) thôn Vạn Hội 1 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62324 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba Mỹ Thành - Đến nhà ông Thành (công an) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62325 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà ông Thành (công an) - Đến giáp cầu Mỹ Thành 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62326 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Mỹ Thành - Đến nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62327 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng - Đến nhà ông Nguyễn Ánh 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62328 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) - đến ngã ba nhà ông Nên - ngã ba Cây Mai 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62329 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba nhà ông Nên - đi ngã ba nhà ông Tốt 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62330 Huyện Hoài Ân Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã ba cây xăng Hoa Sen (ĐT 629) - đến trạm thủy nông Hoài Nhơn 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62331 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - theo tuyến đường mới đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62332 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ giáp ngã 3 đường mới với đường cũ - theo tuyến đường cũ đến hết trường mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã ba đường mới với đường cũ) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62333 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - tới nhà ông Chí 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62334 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ cầu Suối Giáp - đến nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62335 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - đến giáp ngã ba gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62336 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình giáp ĐT 638 - đến nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62337 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - đến nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62338 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 630 - đến ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62339 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - đến nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638) 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62340 Huyện Hoài Ân Xã Ân Tường Tây - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã Từ hết nhà ông Đạt - Đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
62341 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
62342 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 205.000 - - - - Đất ở nông thôn
62343 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
62344 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
62345 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
62346 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
62347 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
62348 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
62349 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
62350 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
62351 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
62352 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
62353 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 113.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62354 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 103.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62355 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 93.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62356 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 85.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62357 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62358 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 75.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62359 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62360 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 73.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62361 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 68.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62362 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62363 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 58.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62364 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 53.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62365 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62366 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 82.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62367 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 74.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62368 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62369 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62370 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62371 Huyện Hoài Ân Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62372 Huyện Hoài Ân Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62373 Huyện Hoài Ân Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62374 Huyện Hoài Ân Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62375 Huyện Hoài Ân Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62376 Huyện Hoài Ân Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
62377 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) 200.000 - - - - Đất SX-KD
62378 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Du Tự (thuộc thị trấnTăng Bạt Hổ) 200.000 - - - - Đất SX-KD
62379 Huyện Hoài Ân Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ) 170.000 - - - - Đất SX-KD
62380 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
62381 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
62382 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
62383 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
62384 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất trồng lúa
62385 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất trồng lúa
62386 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
62387 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
62388 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
62389 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
62390 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
62391 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
62392 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62393 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62394 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62395 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62396 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62397 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62398 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62399 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62400 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...