| 62301 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 cây bồ đề - Đến qua ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62302 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 UBND xã Ân Thạnh - đến ngã 3 Khu tái định cư Gò Sặt
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62303 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Thạnh - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ cống bà Hoạn - đến giáp đường liên huyện (đối diện nhà ông Trần Văn Lập - thôn Thế Thạnh 2)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62304 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba Năng An - Đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62305 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba UBND xã cũ - Đến hết Trường Mẫu giáo Thanh Lương
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62306 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Tổng
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62307 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ Cầu Bà Cương - Đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội)
|
232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62308 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ Cầu bà Cương - Đến nhà Văn hóa thôn
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62309 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ nhà Văn hóa thôn - Đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62310 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ Cầu mương thoát nước số 1 - Đến Cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)
|
164.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62311 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) - Đến hết nhà ông Đắc
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62312 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ nhà ông Đắc - Đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng
|
164.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62313 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 UBND xã mới - Đến giáp ngã 3 Năng An
|
232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62314 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 Năng An - Đến giáp ranh giới Ân Thạnh
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62315 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba Năng An (cổng làng) - Đến Cầu Ké Năng An
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62316 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức - Đến nhà ông Hòe, Vĩnh Đức
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62317 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ hết nhà ông Cảnh (thôn Vạn Hội 1) - đến công trình hồ Vạn Hội
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62318 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ trạm biến ấp số 2 (thôn Vạn Hội 2) - đến nhà ông Thắng (Vạn Hội 2) hướng đi Đồng Nhà Mười
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62319 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ nhà ông Học (thôn Thanh Lương) - đến cầu Mương thoát nước số 1, Khu dân dân Vĩnh Đức (khu A)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62320 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ cầu Mương thoát nước số 2 Khu dân dân Vĩnh Đức (khu C) - đến ngã 3 nhà ông Hòe
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62321 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 nhà ông Hòe - đến cầu Suối Le Vĩnh Đức (giáp xã Ân Hào Tây)
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62322 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 nhà bà Hồ Thị Điểm (thôn Năng An) - đến giáp ranh giới thôn Đại Định, xã Ân Mỹ
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62323 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Tín - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba nhà ông Cảnh - đến nhà ông Luỗi (đường cây Thị) thôn Vạn Hội 1
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62324 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba Mỹ Thành - Đến nhà ông Thành (công an)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62325 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ nhà ông Thành (công an) - Đến giáp cầu Mỹ Thành
|
232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62326 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ cầu Mỹ Thành - Đến nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62327 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng - Đến nhà ông Nguyễn Ánh
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62328 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) - đến ngã ba nhà ông Nên - ngã ba Cây Mai
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62329 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba nhà ông Nên - đi ngã ba nhà ông Tốt
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62330 |
Huyện Hoài Ân |
Đường liên xã - Xã Ân Mỹ - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã ba cây xăng Hoa Sen (ĐT 629) - đến trạm thủy nông Hoài Nhơn
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62331 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) - theo tuyến đường mới đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62332 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ giáp ngã 3 đường mới với đường cũ - theo tuyến đường cũ đến hết trường mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã ba đường mới với đường cũ)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62333 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang - tới nhà ông Chí
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62334 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ cầu Suối Giáp - đến nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62335 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ - đến giáp ngã ba gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62336 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình giáp ĐT 638 - đến nhà văn hóa thôn Thạch Long 2
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62337 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 - đến nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62338 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 630 - đến ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62339 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Đông - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) - đến nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62340 |
Huyện Hoài Ân |
Xã Ân Tường Tây - Xã Đồng bằng - Tuyến đường liên xã |
Từ hết nhà ông Đạt - Đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn)
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 62341 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62342 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
205.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62343 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
185.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62344 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62345 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62346 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62347 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62348 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62349 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62350 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62351 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62352 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 62353 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62354 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
103.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62355 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
93.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62356 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62357 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62358 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62359 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62360 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
73.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62361 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62362 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62363 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62364 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
53.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62365 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62366 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
82.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62367 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
74.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62368 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62369 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62370 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62371 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62372 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62373 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62374 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62375 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62376 |
Huyện Hoài Ân |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bản đảo |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 62377 |
Huyện Hoài Ân |
Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (thuộc thị trấn Tăng Bạt Hổ) |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 62378 |
Huyện Hoài Ân |
Cụm công nghiệp Du Tự (thuộc thị trấnTăng Bạt Hổ) |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 62379 |
Huyện Hoài Ân |
Cụm công nghiệp Gò Bằng (xã Ân Mỹ) |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 62380 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
87.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62381 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
82.000
|
73.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62382 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
71.000
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62383 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62384 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62385 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62386 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
63.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62387 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
59.000
|
51.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62388 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62389 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
51.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62390 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
47.000
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62391 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
45.000
|
37.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 62392 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
87.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62393 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
82.000
|
73.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62394 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
71.000
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62395 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62396 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62397 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62398 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
63.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62399 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
59.000
|
51.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62400 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |