17:17 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
58401 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ cầu Trung Lương - Đến hết nhà ông Trần Văn Dũng 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58402 Huyện Phù Cát Đường số 5 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58403 Huyện Phù Cát Đường số 6 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu 2,7 ha - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58404 Huyện Phù Cát Đường số 7 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 6 - Đến giáp đường số 9 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58405 Huyện Phù Cát Đường số 8 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 6 - đến giáp đường số 19 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58406 Huyện Phù Cát Đường số 9 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 2 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58407 Huyện Phù Cát Đường số 10 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58408 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp lớp mẫu giáo Trung Lương 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58409 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ lớp mẫu giáo Trung Lương - đến nhà ông Lê Thị 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58410 Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58411 Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại trong khu 1,5ha - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58412 Huyện Phù Cát Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến sông Đại An 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58413 Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến hiệu Lương Hậu)Trường tiểu học Cát Tiến (Phân 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58414 Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến Trạm Biên Phòng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58415 Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Trọn đường 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58416 Huyện Phù Cát Đường bê tông (rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Trường tiểu học Cát Tiến - Đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương) 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58417 Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường Quốc lộ 19B - đến ĐT. 639 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58418 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam KDC - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58419 Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58420 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Đê sông Đại An - đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58421 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58422 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58423 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Đồng Như Sự 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58424 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58425 Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Đê sông Kôn - đến hết nhà bà Lê Thị Bảy 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58426 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến hết nhà ông Bùi Thanh Dũng 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58427 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58428 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến khu Tân Phú Cảng Dương 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58429 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58430 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Lê Quang Khanh 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58431 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà bà Đặng Thị Sáu 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58432 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58433 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Phạm Minh Hoàng 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58434 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Lê Đức Hậu - đến nhà ông Khổng Văn Nam 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58435 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Tôn 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58436 Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Trần Nhi - đến nhà ông Phan Hữu Thuận 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58437 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Mai Thành Tâm 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58438 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Đoàn Văn Chi - đến nhà ông Đoàn Thái Tâm 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58439 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Đình Cẩn 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58440 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ trụ sở khu phố Phương Phi - đến chợ Kẻ Thử 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58441 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Phạm Đình Dung 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58442 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Muộn 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58443 Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Lớp Mẫu giáo Phương Phi - đến nhà ông Trần Văn Phương 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58444 Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phạm Đình Dung - đến nhà ông Nguyễn Văn Bi 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58445 Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Nguyễn Tôn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58446 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thống 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58447 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà ông Trần bảy 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58448 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phan Văn Thanh - đến QL19B 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58449 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Hồ Đức Anh - đến nhà Từ đường họ Trần 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58450 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu TĐC - đến nhà bà Nguyễn Thị Mười 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58451 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu TĐC - đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58452 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà bà Lê Thị Thu Thu 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58453 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58454 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến hết nhà ông Lê Giới 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58455 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58456 Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến cầu Xóm Đăng 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58457 Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58458 Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội nối dài 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58459 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường bê tông Chánh Tân - đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58460 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ dốc Hội - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58461 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường bê tông Chánh Tân 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58462 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà bà Nguyễn Thị Hàng - đến quán Vườn tra 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58463 Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phan Văn Mật - đến nhà ông Lê Văn Mai 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58464 Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58465 Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58466 Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58467 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Từ đường ĐT 633 - Đến hết khu văn hóa thôn An Quang Đông 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58468 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Đoạn còn lại 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58469 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Từ đường ĐT 639 - Đến ngã ba Đi Phú Long và Phú Dõng 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58470 Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (BN4) 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58471 Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (DT4, DT3) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58472 Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (BN2, BN1) 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58473 Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (DT5) 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58474 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58475 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC đìa làng An Quang - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58476 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58477 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58478 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58479 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58480 Huyện Phù Cát Khu tái định cư An Quang Đông - Xã Cát Khánh Đối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ ĐN2 (lộ giới 14m), đường ĐN3 (lộ giới 14) và đường ĐD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường ĐN4 đến giáp đường Đ 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58481 Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN3) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58482 Huyện Phù Cát Đường bê tông (DT1, DT2) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58483 Huyện Phù Cát Đường nhựa - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58484 Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Ngãi An - Xã Cát Khánh 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58485 Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58486 Huyện Phù Cát Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58487 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cầu bến Đò - Xã Cát Minh Từ đường ĐT 633 - Đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58488 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Phổ An - Xã Cát Minh Từ đường ĐT 633 - Đến hết Chợ Phổ An 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58489 Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Mỹ Cát - Xã Cát Minh UBND xã Cát Minh - Đi Mỹ Cát 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58490 Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Trường Gò Đỗ - Xã Cát Minh Từ nhà ông Phạm Ngôn - Đến Trường Gò Đỗ 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58491 Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) - Xã Cát Minh 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58492 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn - Xã Cát Tài Từ đường ĐT 633 - Đi Chợ Gò Muốn 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58493 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Thái Bình - Xã Cát Tài Trọn đường bê tông 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58494 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài Từ Vĩnh Thành - Đến ngã tư thôn Cảnh An 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58495 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài Đoạn còn lại 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58496 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cảnh An - Xã Cát Tài Từ đường ĐT 633 - Đến Cầu ông Tờ 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58497 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 - Đến giáp nhà bà Hà Thị Mến 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58498 Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Tam Thuộc - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 - Đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58499 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Đến giáp đường bê tông Cảnh An Đi Cầu Ông Tờ 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
58500 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ Bé Hảo - Đến giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...