| 58101 |
Huyện Phù Cát |
Đường D2 và D6Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh |
Trọn đường
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58102 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) - Xã Cát Hải |
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao - Đến móng nhà ông Võ Kế Sanh
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58103 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) - Xã Cát Hải |
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58104 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS1A - Xã Cát Hải |
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58105 |
Huyện Phù Cát |
Đường Đ5B - Xã Cát Hải |
Đoạn từ ĐT 639 - Đến nhà ông Đặng Văn Tài
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58106 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS5B - Xã Cát Hải |
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58107 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải) - Xã Cát Hải |
Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành - Đến giáp mương thoát nước
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58108 |
Huyện Phù Cát |
Đường ĐS3 (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải |
Trọn tuyến đường
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58109 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải |
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Đến giáp mương thoát nước
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58110 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) - Xã Cát Hải |
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58111 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải)
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58112 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58113 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58114 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58115 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58116 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58117 |
Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58118 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải |
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58119 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải |
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58120 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58121 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58122 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58123 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải |
Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58124 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58125 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58126 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58127 |
Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải |
Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58128 |
Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638)
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58129 |
Huyện Phù Cát |
Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58130 |
Huyện Phù Cát |
Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58131 |
Huyện Phù Cát |
Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58132 |
Huyện Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58133 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58134 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58135 |
Huyện Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
|
1.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58136 |
Huyện Phù Cát |
Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58137 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây |
Trọn đường
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58138 |
Huyện Phù Cát |
Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58139 |
Huyện Phù Cát |
Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động)
|
1.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58140 |
Huyện Phù Cát |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58141 |
Huyện Phù Cát |
Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58142 |
Huyện Phù Cát |
Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58143 |
Huyện Phù Cát |
Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58144 |
Huyện Phù Cát |
Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58145 |
Huyện Phù Cát |
Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58146 |
Huyện Phù Cát |
Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58147 |
Huyện Phù Cát |
Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58148 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
|
1.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58149 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58150 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58151 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58152 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58153 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58154 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58155 |
Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58156 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58157 |
Huyện Phù Cát |
Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58158 |
Huyện Phù Cát |
Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58159 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58160 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58161 |
Huyện Phù Cát |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58162 |
Huyện Phù Cát |
Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58163 |
Huyện Phù Cát |
Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
|
1.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58164 |
Huyện Phù Cát |
Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58165 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58166 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58167 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58168 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58169 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58170 |
Huyện Phù Cát |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Các đoạn còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58171 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58172 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58173 |
Huyện Phù Cát |
Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58174 |
Huyện Phù Cát |
Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58175 |
Huyện Phù Cát |
Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58176 |
Huyện Phù Cát |
Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58177 |
Huyện Phù Cát |
Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58178 |
Huyện Phù Cát |
Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58179 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58180 |
Huyện Phù Cát |
Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Đoạn còn lại
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58181 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58182 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58183 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58184 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58185 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58186 |
Huyện Phù Cát |
Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây |
Đoạn còn lại
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58187 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58188 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58189 |
Huyện Phù Cát |
Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58190 |
Huyện Phù Cát |
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58191 |
Huyện Phù Cát |
Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58192 |
Huyện Phù Cát |
Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58193 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58194 |
Huyện Phù Cát |
Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58195 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58196 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58197 |
Huyện Phù Cát |
Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58198 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58199 |
Huyện Phù Cát |
Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 58200 |
Huyện Phù Cát |
Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY |
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |