16:00 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
57401 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57402 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57403 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57404 Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 720.000 - - - - Đất ở đô thị
57405 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57406 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 680.000 - - - - Đất ở đô thị
57407 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638 720.000 - - - - Đất ở đô thị
57408 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn 650.000 - - - - Đất ở đô thị
57409 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634 Các đoạn còn lại 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57410 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
57411 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
57412 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57413 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57414 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57415 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57416 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57417 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
57418 Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
57419 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57420 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57421 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57422 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
57423 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh 720.000 - - - - Đất ở đô thị
57424 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639 Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
57425 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm 650.000 - - - - Đất ở đô thị
57426 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634 530.000 - - - - Đất ở đô thị
57427 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú 600.000 - - - - Đất ở đô thị
57428 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn 550.000 - - - - Đất ở đô thị
57429 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm 530.000 - - - - Đất ở đô thị
57430 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
57431 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640 Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57432 Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
57433 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57434 Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57435 Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57436 Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57437 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
57438 Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57439 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57440 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
57441 Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57442 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57443 Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ 810.000 - - - - Đất ở đô thị
57444 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57445 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
57446 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57447 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh Trọn đường 630.000 - - - - Đất ở đô thị
57448 Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 810.000 - - - - Đất ở đô thị
57449 Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57450 Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57451 Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57452 Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57453 Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57454 Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57455 Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57456 Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
57457 Huyện Phù Cát Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
57458 Huyện Phù Cát Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57459 Huyện Phù Cát Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57460 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
57461 Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
57462 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
57463 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
57464 Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57465 Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57466 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57467 Huyện Phù Cát Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh Trọn đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57468 Huyện Phù Cát Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57469 Huyện Phù Cát Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57470 Huyện Phù Cát Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
57471 Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57472 Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn 700.000 - - - - Đất ở đô thị
57473 Huyện Phù Cát Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay 900.000 - - - - Đất ở đô thị
57474 Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán 700.000 - - - - Đất ở đô thị
57475 Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57476 Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
57477 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh Trọn đường 720.000 - - - - Đất ở đô thị
57478 Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh Trọn đường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57479 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57480 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57481 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57482 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57483 Huyện Phù Cát Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57484 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2 540.000 - - - - Đất ở đô thị
57485 Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận 630.000 - - - - Đất ở đô thị
57486 Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57487 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc 450.000 - - - - Đất ở đô thị
57488 Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì 300.000 - - - - Đất ở đô thị
57489 Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57490 Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57491 Huyện Phù Cát Đường vành đai dự kiến - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57492 Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57493 Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57494 Huyện Phù Cát Đường ĐT 636 cũ - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57495 Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
57496 Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài - Xã Cát Tân Trọn đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57497 Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57498 Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57499 Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
57500 Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...