15:44 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
57101 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ Cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) - Đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57102 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng) - Đến cầu Đá xã Mỹ Chánh 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57103 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ cầu Đá - Đến giáp xã Mỹ Thành 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57104 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ giáp xã Mỹ Chánh - Đến giáp ngã 3 đường Đi Vĩnh Lợi 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57105 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - Đến giáp xã Mỹ Thọ 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57106 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ giáp xã Mỹ Thành - Đến Cầu Ao Hoang 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57107 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ Cầu Ao Hoang - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57108 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ - Đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57109 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) - Đến giáp xã Mỹ An 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57110 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ - Đến ngã 3 Chánh Giáo 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57111 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) - Đến hết Hạt quản lý ĐT 639 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57112 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ Hạt Quản lý ĐT 639 - Đến giáp xã Mỹ Thắng (xã Mỹ An) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57113 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ giáp xã Mỹ An - Đến giáp xã Mỹ Đức (xã Mỹ Thắng) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57114 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639 Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng - Đến đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57115 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ Cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh) - Đến Cầu Trắng xã Mỹ Hòa 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57116 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ cầu Trắng xã Mỹ Hòa - Đến giáp cầu Gò Vàng lớn (đoạn qua Mỹ Hòa) 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57117 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ cầu gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa - Đến giáp Cầu Cây Da 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57118 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ Cầu Cây Da - Đến giáp gò Cối xã Mỹ Trinh 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57119 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ Gò Cối xã Mỹ Trinh - Đến giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố) 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57120 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ Nhà bà Phố - Đến Km 4 (ĐT 631 cũ) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57121 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ km 4 (ĐT 631 cũ) - Đến ngã 3 nhà bà Tường 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57122 Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638 Từ hết ngã ba nhà bà Tường - Đến giáp ranh giới huyện Hoài Ân 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57123 Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh Từ Cầu Ngô Trang - Đến hết đường vào Sân vận động 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57124 Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh Từ đường vào Sân vận động - Đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639) 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57125 Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ An Từ ngã 4 Xuân Bình - Đến suối Dứa Mỹ Thọ 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57126 Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ Trinh Đường huyện Từ tuyến tránh (Km 0+800) - Đến giáp tỉnh lộ ĐT 638 (nhà bà Phố) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57127 Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành Từ cầu Thanh - Đến giáp nhà ông Diệp Dương Đình thôn Vĩnh Lợi 3 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57128 Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành Từ tiểu học số 2 xã Mỹ Thành - Đến giáp chợ Vĩnh Lợi 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57129 Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Thanh Minh) - đến giáp ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc đến hết nhà ông Dư Mẫu) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57130 Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ Từ ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc hết nhà ông Dư Mẫu) - đến hết Trường mẫu giáo An Giang 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57131 Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ Từ trường mẫu giáo An Giang - đến giáp tỉnh lộ 639 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57132 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ ngã tư Quốc lộ 1A - đến giáp đường vào chùa Thiên Phước 456.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57133 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ đường vào chùa Thiên Phước - đến giáp Dẹo Hòn Than 228.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57134 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ Dẹo Hòn Than - đến giáp cầu Đồng Khẩm trên 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57135 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ Đồng Khẩm trên - đến hết nghĩa trang liệt sĩ 184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57136 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Mỹ Cát 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57137 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ giáp ranh giới xã Mỹ Cát - đến giáp ngã 3 Hiệp An 228.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57138 Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương Từ ngã 3 Hiệp An - đến giáp đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương) 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57139 Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cống bà Hàn - đến Cầu ông Diệu 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57140 Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cầu ông Diệu - đến giáp ngã 3 Vạn An 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57141 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong KDC nông thôn - Xã Mỹ Phong Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57142 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (nhà ông Bích) - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57143 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57144 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57145 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57146 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1; - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57147 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57148 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp - đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57149 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57150 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (cây số 7) - đến giáp cầu Đình 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57151 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ cầu Đình - đến giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57152 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ cầu Đình Đình - đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá An Lương) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57153 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57154 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57155 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57156 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (Ngã tư nhà đá) - đến giáp đường đường sắt 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57157 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57158 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57159 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57160 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57161 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57162 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57163 Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57164 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - Xã Mỹ Hiệp 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57165 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - Xã Mỹ Hiệp 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57166 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - Xã Mỹ Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57167 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài lộ giới từ 10m - 12m - Xã Mỹ Tài 228.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57168 Huyện Phù Mỹ Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương - Xã Mỹ Tài (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài) - đến giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1, đường QH 20m 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57169 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới - Xã Mỹ Quang Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An - đến đường Nguyễn Thị Hãnh) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57170 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh - đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57171 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - đến giáp xã Mỹ Thọ 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57172 Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ Đường từ ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ (giáp tỉnh lộ 639) - đến giáp cầu Đu 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57173 Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ Đoạn từ ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) - đến giáp xã Mỹ Thành 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57174 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57175 Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57176 Huyện Phù Mỹ Đường đi thị trấn Bình Dương - Xã Mỹ Châu đoạn từ ngã 3 ông Thọ, xã Mỹ Châu - đến giáp ranh TT Bình Dương 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
57177 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
57178 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
57179 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
57180 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
57181 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
57182 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
57183 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
57184 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
57185 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
57186 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
57187 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
57188 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
57189 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 143.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57190 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57191 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57192 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57193 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57194 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 83.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57195 Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57196 Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 73.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57197 Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 68.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57198 Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57199 Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57200 Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 53.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...