14:52 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
56401 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56402 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 75.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56403 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56404 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56405 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 67.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56406 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 62.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56407 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 57.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56408 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 52.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56409 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56410 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 82.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56411 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 74.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56412 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56413 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56414 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56415 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56416 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56417 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56418 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56419 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 46.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56420 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
56421 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính 240.000 - - - - Đất SX-KD
56422 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Vị trí trong các đường giao thông nội bộ 200.000 - - - - Đất SX-KD
56423 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Phú An (xã Tây Xuân) Khu vực sản xuất nước mắm 170.000 - - - - Đất SX-KD
56424 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (xã Bình Nghi) 200.000 - - - - Đất SX-KD
56425 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (xã Bình Nghi) 240.000 - - - - Đất SX-KD
56426 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Bình Nghi (xã Bình Nghi) 240.000 - - - - Đất SX-KD
56427 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Tây Xuân (xã Tây Xuân) 200.000 - - - - Đất SX-KD
56428 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Longxã Bình Thành) 200.000 - - - - Đất SX-KD
56429 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Gò Đá (thôn Hòa SơnBình Tường) 170.000 - - - - Đất SX-KD
56430 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thôn Thượng GiangTây Giang) 170.000 - - - - Đất SX-KD
56431 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ ThạchBình Tân) 140.000 - - - - Đất SX-KD
56432 Huyện Tây Sơn Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) 140.000 - - - - Đất SX-KD
56433 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận) 170.000 - - - - Đất SX-KD
56434 Huyện Tây Sơn Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) 200.000 - - - - Đất SX-KD
56435 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
56436 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
56437 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
56438 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
56439 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất trồng lúa
56440 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất trồng lúa
56441 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
56442 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
56443 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
56444 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
56445 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
56446 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
56447 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56448 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56449 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56450 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56451 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56452 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56453 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56454 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56455 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56456 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56457 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56458 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
56459 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56460 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56461 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56462 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56463 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 42.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56464 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56465 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56466 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56467 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56468 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
56469 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56470 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56471 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56472 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56473 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 56.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56474 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 54.000 46.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56475 Huyện Tây Sơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56476 Huyện Tây Sơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56477 Huyện Tây Sơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56478 Huyện Tây Sơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56479 Huyện Tây Sơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56480 Huyện Tây Sơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
56481 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
56482 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
56483 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
56484 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 7.700 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
56485 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
56486 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
56487 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
56488 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
56489 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
56490 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
56491 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
56492 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
56493 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
56494 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
56495 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
56496 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tây Sơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
56497 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
56498 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
56499 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
56500 Huyện Tây Sơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tây Sơn 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...