14:43 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
56301 Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới >2 m và ≤ 4m 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56302 Huyện Tây Sơn Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong Lộ giới > 4m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56303 Huyện Tây Sơn Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà BS Thanh - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng Đến 2m) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56304 Huyện Tây Sơn Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ Miếu Cây Đề - Đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m Đến <5m) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56305 Huyện Tây Sơn Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Thông - Đến cuối hẻm (Đến 2m) 196.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56306 Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Võ Văn Bá - Đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m Đến <5m) 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56307 Huyện Tây Sơn Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (Đến 2m) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56308 Huyện Tây Sơn Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Nguyễn Định - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật (Đến 2m) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56309 Huyện Tây Sơn Hẻm 288 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Bắc Nam (cũ) - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật (>5m) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56310 Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Văn Thừa - Đến giáp hẻm Nguyễn Lữ (từ 2m Đến < 5m) 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56311 Huyện Tây Sơn Hẻm 352 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ hẻm Nguyễn Lữ - Đến nhà ông Hồ Trọng Hiếu (từ 2m Đến <5m) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56312 Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Vũ Sanh - Đến nhà bà Trần Thị Hòa (từ 2m Đến <5m) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56313 Huyện Tây Sơn Hẻm 382 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà bà Nguyễn Thị Thãi - Đến nhà ông Nguyễn Nhơn (từ 2m Đến <5m) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56314 Huyện Tây Sơn Hẻm 291 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Trần Trọng Khải - Đến nhà Nguyễn Bửu Ngọ và Trần Chu (Đến 2m) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56315 Huyện Tây Sơn Hẻm 239 đường Quang Trung - Thị trấn Phú Phong Từ nhà Nguyễn Chinh - Đến giáp đường Phan Đình Phùng (từ 2m Đến <5m) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56316 Huyện Tây Sơn Hẻm 4 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ Kho xăng - Đến cuối đường (> 5m) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56317 Huyện Tây Sơn Hẻm 35 Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trương Quang Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Thị Hồng Bông (từ 2m Đến <5m) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56318 Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ Chùa Linh Sơn - Đến nhà ông Tùng (>5m) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56319 Huyện Tây Sơn Hẻm Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Phú Phong Từ nhà ông Trần Minh Châu - đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56320 Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (số nhà 44) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56321 Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - Đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56322 Huyện Tây Sơn Hẻm Đống Đa - Thị trấn Phú Phong Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường Mai Xuân Thưởng 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56323 Huyện Tây Sơn Hẻm 124 Phan Đình Phùng - Thị trấn Phú Phong Trọn đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56324 Huyện Tây Sơn Đường ngang 8 (ĐN8) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - Đường Nguyễn Huệ Trọn đường 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56325 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ giáp An Nhơn - Đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56326 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - Đến đường vào Trường THCS Bình Nghi 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56327 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Trường THCS Bình Nghi - Đến Km 38 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56328 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 38 - Đến Cầu Đồng Sim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56329 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Phú Phong - Đến Km 44 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56330 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Km 44 - Đến Nhà máy Rượu Bình Định 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56331 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nhà máy Rượu Bình Định - Đến giáp Cầu Ba La 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56332 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu Ba La - Đến giáp Cầu 15 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56333 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 15 - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56334 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - Đến giáp Cầu 16 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56335 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ Cầu 16 - Đến km 59 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56336 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 59 - Đến km 60 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56337 Huyện Tây Sơn Tuyến đường Quốc lộ 19 Từ km 60 - Đến giáp An Khê 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56338 Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637 Từ Quốc lộ 19 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56339 Huyện Tây Sơn Tỉnh lộ 637 Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - Đến giáp huyện Vĩnh Thạnh 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56340 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong - Đến ranh giới xã Bình Hoà 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56341 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hoà - Đến Cầu Bà Tại 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56342 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Bà Tại - Đến Cầu Cống Đá 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56343 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ Cầu Cống Đá - Đến hết ranh giới xã Bình Hòa 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56344 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ ranh giới xã Bình Hòa - Đến cuối Cầu Mỹ An 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56345 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Từ giáp Cầu Mỹ An - Đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56346 Huyện Tây Sơn Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56347 Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ ngã tư UBND xã Bình Thành - Đến suối Nhiên 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56348 Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Từ Suối Nhiên - Đến ranh giới xã Tây Giang 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56349 Huyện Tây Sơn Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Đoạn còn lại 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56350 Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Quán 50 - Đến ranh giới xã Bình Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56351 Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ ranh giới xã Bình Tân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56352 Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Đến giáp cầu Hòa Mỹ 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56353 Huyện Tây Sơn Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 Từ Cầu Hòa Mỹ - Đến Trường Tiểu học Bình Thuận 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56354 Huyện Tây Sơn Đường 636B Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến ranh giới xã Bình Hòathị trấn Phú Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56355 Huyện Tây Sơn Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa thị trấn Phú Phong Bình Hòa - Đến giáp ranh giới xã Tây Bình 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56356 Huyện Tây Sơn Đường 636B Đoạn từ mốc ranh giới giữa xã Bình Hòa -Tây Bình - Đến giáp đường Đi An Chánh 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56357 Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ Cầu An Thái - Đến giáp đường Đi An Chánh 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56358 Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ giáp đường đi An Chánh - Đến giáp đường Quốc lộ 19B 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56359 Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ đường Quốc lộ 19B (xã Tây Bình) - Đến ranh giới xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56360 Huyện Tây Sơn Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh) Từ ranh giới xã Tây An - Đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56361 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56362 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56363 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56364 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) Đoạn còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56365 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56366 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56367 Huyện Tây Sơn Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56368 Huyện Tây Sơn Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Trọn đường 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56369 Huyện Tây Sơn Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56370 Huyện Tây Sơn Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56371 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56372 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56373 Huyện Tây Sơn Đường Quán Á Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56374 Huyện Tây Sơn Đường Quán Á Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56375 Huyện Tây Sơn Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56376 Huyện Tây Sơn Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56377 Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56378 Huyện Tây Sơn Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56379 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường ĐS1 (trọn đường) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56380 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56381 Huyện Tây Sơn Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56382 Huyện Tây Sơn Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56383 Huyện Tây Sơn Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56384 Huyện Tây Sơn Hẻm 100 Phan Đình Phùng Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
56385 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 225.000 - - - - Đất ở nông thôn
56386 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 205.000 - - - - Đất ở nông thôn
56387 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 185.000 - - - - Đất ở nông thôn
56388 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
56389 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
56390 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
56391 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
56392 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
56393 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
56394 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
56395 Huyện Tây Sơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
56396 Huyện Tây Sơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
56397 Huyện Tây Sơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 112.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56398 Huyện Tây Sơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 102.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56399 Huyện Tây Sơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 92.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56400 Huyện Tây Sơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 85.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...