13:29 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54901 Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54902 Huyện Vĩnh Thạnh Cụm công nghiệp Tà Súc 170.000 - - - - Đất SX-KD
54903 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất trồng lúa
54904 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất trồng lúa
54905 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất trồng lúa
54906 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất trồng lúa
54907 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất trồng lúa
54908 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54909 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54910 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54911 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54912 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54913 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 28.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54914 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54915 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 27.000 18.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54916 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 25.000 16.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54917 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 23.000 14.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54918 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 52.000 44.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54919 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 44.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54920 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54921 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 37.000 29.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54922 Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 35.000 27.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54923 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
54924 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
54925 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
54926 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
54927 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
54928 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
54929 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
54930 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
54931 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
54932 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
54933 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
54934 Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
54935 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng 720.000 - - - - Đất ở đô thị
54936 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba 880.000 - - - - Đất ở đô thị
54937 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những 720.000 - - - - Đất ở đô thị
54938 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m 290.000 - - - - Đất ở đô thị
54939 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m 240.000 - - - - Đất ở đô thị
54940 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m 200.000 - - - - Đất ở đô thị
54941 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m 190.000 - - - - Đất ở đô thị
54942 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m 170.000 - - - - Đất ở đô thị
54943 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m 160.000 - - - - Đất ở đô thị
54944 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m 150.000 - - - - Đất ở đô thị
54945 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La 680.000 - - - - Đất ở đô thị
54946 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông 600.000 - - - - Đất ở đô thị
54947 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu 450.000 - - - - Đất ở đô thị
54948 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên 300.000 - - - - Đất ở đô thị
54949 Huyện Vân Canh Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) 650.000 - - - - Đất ở đô thị
54950 Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) 170.000 - - - - Đất ở đô thị
54951 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54952 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54953 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54954 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m 145.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54955 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54956 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54957 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m 95.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54958 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54959 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54960 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54961 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La 340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54962 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54963 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu 225.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54964 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54965 Huyện Vân Canh Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) 325.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54966 Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
54967 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54968 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54969 Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54970 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m 116.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54971 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54972 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54973 Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m 76.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54974 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới > 4m 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54975 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54976 Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH Đường có lộ giới từ < 3m 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54977 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54978 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54979 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54980 Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54981 Huyện Vân Canh Đường ĐT 638 Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà) 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54982 Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m) 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54983 Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
54984 Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
54985 Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
54986 Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
54987 Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
54988 Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
54989 Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
54990 Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
54991 Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
54992 Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
54993 Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
54994 Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
54995 Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54996 Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54997 Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54998 Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54999 Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
55000 Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...