| 54901 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54902 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Cụm công nghiệp Tà Súc |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 54903 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 54904 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 54905 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 54906 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 54907 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 54908 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 54909 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 54910 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 54911 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 54912 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 54913 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
37.000
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 54914 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
32.000
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 54915 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
27.000
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 54916 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
25.000
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 54917 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
23.000
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 54918 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 54919 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 54920 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 54921 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 54922 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 54923 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
7.600
|
7.000
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 54924 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
6.000
|
5.600
|
5.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 54925 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
5.100
|
4.600
|
4.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 54926 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
4.200
|
4.000
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 54927 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 54928 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 54929 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 54930 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 54931 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 54932 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 54933 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 54934 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 54935 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54936 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54937 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54938 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54939 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54940 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54941 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54942 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới > 4m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54943 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54944 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ < 3m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54945 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54946 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54947 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54948 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54949 |
Huyện Vân Canh |
Đường ĐT 638 |
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54950 |
Huyện Vân Canh |
Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh |
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54951 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54952 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54953 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54954 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54955 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54956 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54957 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54958 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới > 4m
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54959 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54960 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ < 3m
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54961 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54962 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54963 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54964 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54965 |
Huyện Vân Canh |
Đường ĐT 638 |
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54966 |
Huyện Vân Canh |
Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh |
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 54967 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54968 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54969 |
Huyện Vân Canh |
Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54970 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m
|
116.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54971 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54972 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54973 |
Huyện Vân Canh |
Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54974 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới > 4m
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54975 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54976 |
Huyện Vân Canh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH |
Đường có lộ giới từ < 3m
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54977 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54978 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54979 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54980 |
Huyện Vân Canh |
Quốc lộ 19C |
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54981 |
Huyện Vân Canh |
Đường ĐT 638 |
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54982 |
Huyện Vân Canh |
Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh |
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54983 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54984 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54985 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54986 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54987 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54988 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54989 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54990 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54991 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54992 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54993 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54994 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54995 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
142.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54996 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54997 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54998 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54999 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55000 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
82.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |