| 54801 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54802 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54803 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54804 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54805 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54806 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54807 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54808 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Trọn đường
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54809 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54810 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54811 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54812 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54813 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54814 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54815 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54816 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54817 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54818 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54819 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54820 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54821 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54822 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54823 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54824 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54825 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54826 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54827 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54828 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54829 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54830 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54831 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54832 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54833 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54834 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54835 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54836 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54837 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54838 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54839 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54840 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54841 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54842 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54843 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH |
Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54844 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới |
Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54845 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới |
Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư
|
212.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54846 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54847 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54848 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54849 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54850 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54851 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54852 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54853 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54854 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54855 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54856 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54857 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54858 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên |
Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54859 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong thị trấn |
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54860 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54861 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54862 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 |
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54863 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54864 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54865 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 |
Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 54866 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54867 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54868 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54869 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54870 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54871 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54872 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54873 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54874 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54875 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54876 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54877 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54878 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
142.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54879 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54880 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54881 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54882 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54883 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
82.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54884 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54885 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
87.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54886 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
82.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54887 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
77.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54888 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
72.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54889 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 54890 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54891 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54892 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54893 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54894 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54895 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54896 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54897 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54898 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54899 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
62.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 54900 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |