02:48 - 11/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40001 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
40002 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 -
40003 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464 -
40004 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.914.000 2.948.400 1.916.460 1.341.522 -
40005 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580 -
40006 Huyện Lương Tài Phố Vũ Trinh 2.520.000 1.512.000 980.000 686.000 -
40007 Huyện Lương Tài Phố Nguyễn Điển Kính 3.003.000 1.799.000 1.169.000 819.000 -
40008 Huyện Lương Tài Phố Đào Phùng Thái 3.927.000 2.359.000 1.533.000 1.071.000 -
40009 Huyện Lương Tài Phố Ngô Sở Ngọc 3.927.000 2.359.000 1.533.000 1.071.000 -
40010 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 4.580.000 2.750.000 1.790.000 1.250.000 -
40011 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định 2.380.000 1.430.000 930.000 650.000 -
40012 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
40013 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen 5.500.000 3.300.000 2.150.000 1.510.000 -
40014 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000 -
40015 Huyện Lương Tài Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 -
40016 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000 -
40017 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
40018 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000 -
40019 Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định 2.200.000 1.320.000 860.000 600.000 -
40020 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
40021 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò 3.990.000 2.390.000 1.550.000 1.090.000 -
40022 Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
40023 Huyện Lương Tài Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000 -
40024 Huyện Lương Tài Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
40025 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng 5.630.000 3.380.000 2.200.000 1.540.000 -
40026 Huyện Lương Tài Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú 5.320.000 3.190.000 2.070.000 1.450.000 -
40027 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh 5.320.000 3.190.000 2.070.000 1.450.000 -
40028 Huyện Lương Tài Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai 2.380.000 1.430.000 930.000 650.000 -
40029 Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương 2.860.000 1.720.000 1.120.000 780.000 -
40030 Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình 2.560.000 1.540.000 1.000.000 700.000 -
40031 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000 -
40032 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu 2.800.000 1.680.000 1.090.000 760.000 -
40033 Huyện Lương Tài 3.200.000 1.920.000 1.250.000 880.000 -
40034 Huyện Lương Tài 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000 -
40035 Huyện Lương Tài 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000 -
40036 Huyện Lương Tài 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000 -
40037 Huyện Lương Tài 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000 -
40038 Huyện Lương Tài 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000 -
40039 Huyện Lương Tài 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000 -
40040 Huyện Lương Tài 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000 -
40041 Huyện Lương Tài 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000 -
40042 Huyện Lương Tài 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000 -
40043 Huyện Lương Tài 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000 -
40044 Huyện Lương Tài 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000 -
40045 Huyện Lương Tài 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000 -
40046 Huyện Lương Tài 1.710.000 1.370.000 1.100.000 830.000 -
40047 Huyện Lương Tài 1.360.000 1.090.000 870.000 650.000 -
40048 Huyện Lương Tài 1.090.000 870.000 700.000 530.000 -
40049 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m 2.340.000 1.404.000 912.600 638.820 -
40050 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.730.000 1.638.000 1.064.700 745.290 -
40051 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760 -
40052 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.510.000 2.106.000 1.368.900 958.230 -
40053 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m 3.900.000 2.340.000 1.521.000 1.064.700 -
40054 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.040.000 1.824.000 1.185.600 829.920 -
40055 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m 3.380.000 2.028.000 1.318.200 922.740 -
40056 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.940.000 2.364.000 1.536.600 1.075.620 -
40057 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
40058 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.070.000 3.042.000 1.977.300 1.384.110 -
40059 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 30m 5.630.000 3.378.000 2.195.700 1.536.990 -
40060 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281 3.664.000 2.200.000 1.432.000 1.000.000 -
40061 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định 1.904.000 1.144.000 744.000 520.000 -
40062 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
40063 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen 4.400.000 2.640.000 1.720.000 1.208.000 -
40064 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 -
40065 Huyện Lương Tài Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 -
40066 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000 -
40067 Huyện Lương Tài Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
40068 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000 -
40069 Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định 1.760.000 1.056.000 688.000 480.000 -
40070 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
40071 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò 3.192.000 1.912.000 1.240.000 872.000 -
40072 Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
40073 Huyện Lương Tài Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 -
40074 Huyện Lương Tài Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
40075 Huyện Lương Tài Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng 4.504.000 2.704.000 1.760.000 1.232.000 -
40076 Huyện Lương Tài Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú 4.256.000 2.552.000 1.656.000 1.160.000 -
40077 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh 4.256.000 2.552.000 1.656.000 1.160.000 -
40078 Huyện Lương Tài Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai 1.904.000 1.144.000 744.000 520.000 -
40079 Huyện Lương Tài Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương 2.288.000 1.376.000 896.000 624.000 -
40080 Huyện Lương Tài Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình 2.048.000 1.232.000 800.000 560.000 -
40081 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê 2.880.000 1.728.000 1.120.000 784.000 -
40082 Huyện Lương Tài Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu 2.240.000 1.344.000 872.000 608.000 -
40083 Huyện Lương Tài 2.560.000 1.536.000 1.000.000 704.000 -
40084 Huyện Lương Tài 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000 -
40085 Huyện Lương Tài 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000 -
40086 Huyện Lương Tài 1.016.000 816.000 656.000 496.000 -
40087 Huyện Lương Tài 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000 -
40088 Huyện Lương Tài 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000 -
40089 Huyện Lương Tài 1.016.000 816.000 656.000 496.000 -
40090 Huyện Lương Tài 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000 -
40091 Huyện Lương Tài 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000 -
40092 Huyện Lương Tài 1.016.000 816.000 656.000 496.000 -
40093 Huyện Lương Tài 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000 -
40094 Huyện Lương Tài 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000 -
40095 Huyện Lương Tài 1.016.000 816.000 656.000 496.000 -
40096 Huyện Lương Tài 1.368.000 1.096.000 880.000 664.000 -
40097 Huyện Lương Tài 1.088.000 872.000 696.000 520.000 -
40098 Huyện Lương Tài 872.000 696.000 560.000 424.000 -
40099 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường ≤ 12m 1.872.000 1.123.200 730.080 511.056 -
40100 Huyện Lương Tài Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...