18:45 - 07/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39201 Huyện Thuận Thành 1.092.000 875.000 700.000 525.000 -
39202 Huyện Thuận Thành 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000 -
39203 Huyện Thuận Thành 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000 -
39204 Huyện Thuận Thành 1.092.000 875.000 700.000 525.000 -
39205 Huyện Thuận Thành 1.449.000 1.162.000 931.000 700.000 -
39206 Huyện Thuận Thành 1.162.000 931.000 742.000 560.000 -
39207 Huyện Thuận Thành 931.000 742.000 595.000 448.000 -
39208 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.700.000 2.220.000 1.443.000 1.010.100 -
39209 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.310.000 2.586.000 1.680.900 1.176.630 -
39210 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.930.000 2.958.000 1.922.700 1.345.890 -
39211 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.540.000 3.324.000 2.160.600 1.512.420 -
39212 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680 -
39213 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.700.000 2.220.000 1.443.000 1.010.100 -
39214 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.310.000 2.586.000 1.680.900 1.176.630 -
39215 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.930.000 2.958.000 1.922.700 1.345.890 -
39216 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.540.000 3.324.000 2.160.600 1.512.420 -
39217 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680 -
39218 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.660.000 2.196.000 1.427.400 999.180 -
39219 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710 -
39220 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240 -
39221 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.490.000 3.294.000 2.141.100 1.498.770 -
39222 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300 -
39223 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760 -
39224 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
39225 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
39226 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640 -
39227 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
39228 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.320.000 1.992.000 1.294.800 906.360 -
39229 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540 -
39230 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
39231 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
39232 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 11.080.000 6.648.000 4.321.200 3.024.840 -
39233 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100 -
39234 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39235 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39236 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650 -
39237 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39238 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.660.000 2.196.000 1.427.400 999.180 -
39239 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710 -
39240 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240 -
39241 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.490.000 3.294.000 2.141.100 1.498.770 -
39242 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300 -
39243 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39244 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39245 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39246 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39247 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39248 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39249 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39250 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39251 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39252 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39253 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39254 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39255 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39256 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39257 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39258 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39259 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39260 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39261 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39262 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39263 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39264 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39265 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39266 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39267 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39268 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39269 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39270 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39271 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39272 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39273 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39274 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39275 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39276 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39277 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39278 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39279 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39280 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39281 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39282 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39283 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.380.000 2.628.000 1.708.200 1.195.740 -
39284 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.110.000 3.066.000 1.992.900 1.395.030 -
39285 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.840.000 3.504.000 2.277.600 1.594.320 -
39286 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.570.000 3.942.000 2.562.300 1.793.610 -
39287 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 7.300.000 4.380.000 2.847.000 1.992.900 -
39288 Huyện Thuận Thành Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông 8.100.000 4.860.000 3.159.000 2.211.300 -
39289 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39290 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39291 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39292 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39293 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39294 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39295 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39296 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
39297 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
39298 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
39299 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39300 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...