17:47 - 06/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39001 Huyện Thuận Thành 4.984.000 2.989.000 1.946.000 1.365.000 -
39002 Huyện Thuận Thành 5.369.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000 -
39003 Huyện Thuận Thành 6.230.000 3.738.000 2.429.000 1.701.000 -
39004 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.723.000 1.633.800 1.061.970 743.379 -
39005 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.178.000 1.906.800 1.239.420 867.594 -
39006 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.626.000 2.175.600 1.414.140 989.898 -
39007 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.081.000 2.448.600 1.591.590 1.114.113 -
39008 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 -
39009 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.367.000 2.020.200 1.313.130 919.191 -
39010 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.927.000 2.356.200 1.531.530 1.072.071 -
39011 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.487.000 2.692.200 1.749.930 1.224.951 -
39012 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.047.000 3.028.200 1.968.330 1.377.831 -
39013 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 5.607.000 3.364.200 2.186.730 1.530.711 -
39014 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.171.000 1.902.600 1.236.690 865.683 -
39015 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.703.000 2.221.800 1.444.170 1.010.919 -
39016 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.228.000 2.536.800 1.648.920 1.154.244 -
39017 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480 -
39018 Huyện Thuận Thành Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) 2.121.000 1.274.000 826.000 581.000 -
39019 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000 -
39020 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000 -
39021 Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000 -
39022 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17 2.205.000 1.323.000 861.000 602.000 -
39023 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2.114.000 1.267.000 826.000 581.000 -
39024 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ 2.135.000 1.281.000 833.000 581.000 -
39025 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000 -
39026 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 -
39027 Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000 -
39028 Huyện Thuận Thành 1.267.000 763.000 497.000 350.000 -
39029 Huyện Thuận Thành 4.599.000 2.758.000 1.792.000 1.253.000 -
39030 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.157.000 1.894.200 1.231.230 861.861 -
39031 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.682.000 2.209.200 1.435.980 1.005.186 -
39032 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.207.000 2.524.200 1.640.730 1.148.511 -
39033 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.732.000 2.839.200 1.845.480 1.291.836 -
39034 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.618.000 1.570.800 1.021.020 714.714 -
39035 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.052.000 1.831.200 1.190.280 833.196 -
39036 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.486.000 2.091.600 1.359.540 951.678 -
39037 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
39038 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.618.000 1.570.800 1.021.020 714.714 -
39039 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.052.000 1.831.200 1.190.280 833.196 -
39040 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.486.000 2.091.600 1.359.540 951.678 -
39041 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
39042 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.969.000 2.381.400 1.547.910 1.083.537 -
39043 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.634.000 2.780.400 1.807.260 1.265.082 -
39044 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 -
39045 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350 -
39046 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.038.000 1.822.800 1.184.820 829.374 -
39047 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.542.000 2.125.200 1.381.380 966.966 -
39048 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.046.000 2.427.600 1.577.940 1.104.558 -
39049 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 -
39050 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.507.000 2.104.200 1.367.730 957.411 -
39051 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.088.000 2.452.800 1.594.320 1.116.024 -
39052 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.669.000 2.801.400 1.820.910 1.274.637 -
39053 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250 -
39054 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.311.000 1.986.600 1.291.290 903.903 -
39055 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.864.000 2.318.400 1.506.960 1.054.872 -
39056 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.417.000 2.650.200 1.722.630 1.205.841 -
39057 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.970.000 2.982.000 1.938.300 1.356.810 -
39058 Huyện Thuận Thành Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) 7.160.000 4.300.000 2.800.000 1.960.000 -
39059 Huyện Thuận Thành Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương 5.740.000 3.440.000 2.240.000 1.570.000 -
39060 Huyện Thuận Thành Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương 11.080.000 6.650.000 4.320.000 3.020.000 -
39061 Huyện Thuận Thành Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương 11.620.000 6.970.000 4.530.000 3.170.000 -
39062 Huyện Thuận Thành Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông 8.100.000 4.860.000 3.160.000 2.210.000 -
39063 Huyện Thuận Thành Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ 8.080.000 4.850.000 3.150.000 2.210.000 -
39064 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình 5.170.000 3.100.000 2.020.000 1.410.000 -
39065 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo 2.530.000 1.520.000 990.000 690.000 -
39066 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá 3.400.000 2.040.000 1.330.000 930.000 -
39067 Huyện Thuận Thành Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức 2.950.000 1.770.000 1.150.000 810.000 -
39068 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ) 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000 -
39069 Huyện Thuận Thành Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000 -
39070 Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn 4.230.000 2.540.000 1.650.000 1.160.000 -
39071 Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 -
39072 Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) 4.050.000 2.430.000 1.580.000 1.110.000 -
39073 Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) 4.860.000 2.920.000 1.900.000 1.330.000 -
39074 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ 6.770.000 4.060.000 2.640.000 1.850.000 -
39075 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành 3.920.000 2.350.000 1.530.000 1.070.000 -
39076 Huyện Thuận Thành 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
39077 Huyện Thuận Thành Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội) 2.300.000 1.380.000 900.000 630.000 -
39078 Huyện Thuận Thành Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội 2.100.000 1.260.000 820.000 570.000 -
39079 Huyện Thuận Thành Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000 -
39080 Huyện Thuận Thành Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả) 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000 -
39081 Huyện Thuận Thành Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) 5.728.000 3.440.000 2.240.000 1.568.000 -
39082 Huyện Thuận Thành Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương 4.592.000 2.752.000 1.792.000 1.256.000 -
39083 Huyện Thuận Thành Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương 8.864.000 5.320.000 3.456.000 2.416.000 -
39084 Huyện Thuận Thành Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương 9.296.000 5.576.000 3.624.000 2.536.000 -
39085 Huyện Thuận Thành Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông 6.480.000 3.888.000 2.528.000 1.768.000 -
39086 Huyện Thuận Thành Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ 6.464.000 3.880.000 2.520.000 1.768.000 -
39087 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình 4.136.000 2.480.000 1.616.000 1.128.000 -
39088 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo 2.024.000 1.216.000 792.000 552.000 -
39089 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá 2.720.000 1.632.000 1.064.000 744.000 -
39090 Huyện Thuận Thành Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức 2.360.000 1.416.000 920.000 648.000 -
39091 Huyện Thuận Thành Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ) 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000 -
39092 Huyện Thuận Thành Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000 -
39093 Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn 3.384.000 2.032.000 1.320.000 928.000 -
39094 Huyện Thuận Thành Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000 -
39095 Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) 3.240.000 1.944.000 1.264.000 888.000 -
39096 Huyện Thuận Thành Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) 3.888.000 2.336.000 1.520.000 1.064.000 -
39097 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ 5.416.000 3.248.000 2.112.000 1.480.000 -
39098 Huyện Thuận Thành Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành 3.136.000 1.880.000 1.224.000 856.000 -
39099 Huyện Thuận Thành 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
39100 Huyện Thuận Thành Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội) 1.840.000 1.104.000 720.000 504.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...