| 39001 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
4.984.000
|
2.989.000
|
1.946.000
|
1.365.000
|
-
|
|
| 39002 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
5.369.000
|
3.220.000
|
2.093.000
|
1.463.000
|
-
|
|
| 39003 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
6.230.000
|
3.738.000
|
2.429.000
|
1.701.000
|
-
|
|
| 39004 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.723.000
|
1.633.800
|
1.061.970
|
743.379
|
-
|
|
| 39005 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.178.000
|
1.906.800
|
1.239.420
|
867.594
|
-
|
|
| 39006 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
3.626.000
|
2.175.600
|
1.414.140
|
989.898
|
-
|
|
| 39007 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.081.000
|
2.448.600
|
1.591.590
|
1.114.113
|
-
|
|
| 39008 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
4.536.000
|
2.721.600
|
1.769.040
|
1.238.328
|
-
|
|
| 39009 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.367.000
|
2.020.200
|
1.313.130
|
919.191
|
-
|
|
| 39010 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.927.000
|
2.356.200
|
1.531.530
|
1.072.071
|
-
|
|
| 39011 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.487.000
|
2.692.200
|
1.749.930
|
1.224.951
|
-
|
|
| 39012 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.047.000
|
3.028.200
|
1.968.330
|
1.377.831
|
-
|
|
| 39013 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
5.607.000
|
3.364.200
|
2.186.730
|
1.530.711
|
-
|
|
| 39014 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.171.000
|
1.902.600
|
1.236.690
|
865.683
|
-
|
|
| 39015 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.703.000
|
2.221.800
|
1.444.170
|
1.010.919
|
-
|
|
| 39016 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.228.000
|
2.536.800
|
1.648.920
|
1.154.244
|
-
|
|
| 39017 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.760.000
|
2.856.000
|
1.856.400
|
1.299.480
|
-
|
|
| 39018 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
|
2.121.000
|
1.274.000
|
826.000
|
581.000
|
-
|
|
| 39019 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi)
|
1.939.000
|
1.162.000
|
756.000
|
532.000
|
-
|
|
| 39020 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi)
|
2.079.000
|
1.246.000
|
812.000
|
567.000
|
-
|
|
| 39021 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá
|
1.939.000
|
1.162.000
|
756.000
|
532.000
|
-
|
|
| 39022 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
|
2.205.000
|
1.323.000
|
861.000
|
602.000
|
-
|
|
| 39023 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
2.114.000
|
1.267.000
|
826.000
|
581.000
|
-
|
|
| 39024 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ
|
2.135.000
|
1.281.000
|
833.000
|
581.000
|
-
|
|
| 39025 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ
|
1.939.000
|
1.162.000
|
756.000
|
532.000
|
-
|
|
| 39026 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ)
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.309.000
|
917.000
|
-
|
|
| 39027 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
1.939.000
|
1.162.000
|
756.000
|
532.000
|
-
|
|
| 39028 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
1.267.000
|
763.000
|
497.000
|
350.000
|
-
|
|
| 39029 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
4.599.000
|
2.758.000
|
1.792.000
|
1.253.000
|
-
|
|
| 39030 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.157.000
|
1.894.200
|
1.231.230
|
861.861
|
-
|
|
| 39031 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.682.000
|
2.209.200
|
1.435.980
|
1.005.186
|
-
|
|
| 39032 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.207.000
|
2.524.200
|
1.640.730
|
1.148.511
|
-
|
|
| 39033 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.732.000
|
2.839.200
|
1.845.480
|
1.291.836
|
-
|
|
| 39034 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.618.000
|
1.570.800
|
1.021.020
|
714.714
|
-
|
|
| 39035 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.052.000
|
1.831.200
|
1.190.280
|
833.196
|
-
|
|
| 39036 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
3.486.000
|
2.091.600
|
1.359.540
|
951.678
|
-
|
|
| 39037 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
3.920.000
|
2.352.000
|
1.528.800
|
1.070.160
|
-
|
|
| 39038 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.618.000
|
1.570.800
|
1.021.020
|
714.714
|
-
|
|
| 39039 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.052.000
|
1.831.200
|
1.190.280
|
833.196
|
-
|
|
| 39040 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
3.486.000
|
2.091.600
|
1.359.540
|
951.678
|
-
|
|
| 39041 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
3.920.000
|
2.352.000
|
1.528.800
|
1.070.160
|
-
|
|
| 39042 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.969.000
|
2.381.400
|
1.547.910
|
1.083.537
|
-
|
|
| 39043 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.634.000
|
2.780.400
|
1.807.260
|
1.265.082
|
-
|
|
| 39044 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.292.000
|
3.175.200
|
2.063.880
|
1.444.716
|
-
|
|
| 39045 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.950.000
|
3.570.000
|
2.320.500
|
1.624.350
|
-
|
|
| 39046 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.038.000
|
1.822.800
|
1.184.820
|
829.374
|
-
|
|
| 39047 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.542.000
|
2.125.200
|
1.381.380
|
966.966
|
-
|
|
| 39048 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.046.000
|
2.427.600
|
1.577.940
|
1.104.558
|
-
|
|
| 39049 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.550.000
|
2.730.000
|
1.774.500
|
1.242.150
|
-
|
|
| 39050 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.507.000
|
2.104.200
|
1.367.730
|
957.411
|
-
|
|
| 39051 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.088.000
|
2.452.800
|
1.594.320
|
1.116.024
|
-
|
|
| 39052 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.669.000
|
2.801.400
|
1.820.910
|
1.274.637
|
-
|
|
| 39053 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.250.000
|
3.150.000
|
2.047.500
|
1.433.250
|
-
|
|
| 39054 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.311.000
|
1.986.600
|
1.291.290
|
903.903
|
-
|
|
| 39055 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.864.000
|
2.318.400
|
1.506.960
|
1.054.872
|
-
|
|
| 39056 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.417.000
|
2.650.200
|
1.722.630
|
1.205.841
|
-
|
|
| 39057 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.970.000
|
2.982.000
|
1.938.300
|
1.356.810
|
-
|
|
| 39058 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ)
|
7.160.000
|
4.300.000
|
2.800.000
|
1.960.000
|
-
|
|
| 39059 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương
|
5.740.000
|
3.440.000
|
2.240.000
|
1.570.000
|
-
|
|
| 39060 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương
|
11.080.000
|
6.650.000
|
4.320.000
|
3.020.000
|
-
|
|
| 39061 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương
|
11.620.000
|
6.970.000
|
4.530.000
|
3.170.000
|
-
|
|
| 39062 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông
|
8.100.000
|
4.860.000
|
3.160.000
|
2.210.000
|
-
|
|
| 39063 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ
|
8.080.000
|
4.850.000
|
3.150.000
|
2.210.000
|
-
|
|
| 39064 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình
|
5.170.000
|
3.100.000
|
2.020.000
|
1.410.000
|
-
|
|
| 39065 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo
|
2.530.000
|
1.520.000
|
990.000
|
690.000
|
-
|
|
| 39066 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá
|
3.400.000
|
2.040.000
|
1.330.000
|
930.000
|
-
|
|
| 39067 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức
|
2.950.000
|
1.770.000
|
1.150.000
|
810.000
|
-
|
|
| 39068 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
|
5.850.000
|
3.510.000
|
2.280.000
|
1.600.000
|
-
|
|
| 39069 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả
|
5.850.000
|
3.510.000
|
2.280.000
|
1.600.000
|
-
|
|
| 39070 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn
|
4.230.000
|
2.540.000
|
1.650.000
|
1.160.000
|
-
|
|
| 39071 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu
|
3.120.000
|
1.870.000
|
1.220.000
|
850.000
|
-
|
|
| 39072 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức)
|
4.050.000
|
2.430.000
|
1.580.000
|
1.110.000
|
-
|
|
| 39073 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích)
|
4.860.000
|
2.920.000
|
1.900.000
|
1.330.000
|
-
|
|
| 39074 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ
|
6.770.000
|
4.060.000
|
2.640.000
|
1.850.000
|
-
|
|
| 39075 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành
|
3.920.000
|
2.350.000
|
1.530.000
|
1.070.000
|
-
|
|
| 39076 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.170.000
|
820.000
|
-
|
|
| 39077 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)
|
2.300.000
|
1.380.000
|
900.000
|
630.000
|
-
|
|
| 39078 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội
|
2.100.000
|
1.260.000
|
820.000
|
570.000
|
-
|
|
| 39079 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.370.000
|
960.000
|
-
|
|
| 39080 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.370.000
|
960.000
|
-
|
|
| 39081 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ)
|
5.728.000
|
3.440.000
|
2.240.000
|
1.568.000
|
-
|
|
| 39082 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương
|
4.592.000
|
2.752.000
|
1.792.000
|
1.256.000
|
-
|
|
| 39083 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương
|
8.864.000
|
5.320.000
|
3.456.000
|
2.416.000
|
-
|
|
| 39084 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương
|
9.296.000
|
5.576.000
|
3.624.000
|
2.536.000
|
-
|
|
| 39085 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.528.000
|
1.768.000
|
-
|
|
| 39086 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ
|
6.464.000
|
3.880.000
|
2.520.000
|
1.768.000
|
-
|
|
| 39087 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình
|
4.136.000
|
2.480.000
|
1.616.000
|
1.128.000
|
-
|
|
| 39088 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo
|
2.024.000
|
1.216.000
|
792.000
|
552.000
|
-
|
|
| 39089 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá
|
2.720.000
|
1.632.000
|
1.064.000
|
744.000
|
-
|
|
| 39090 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức
|
2.360.000
|
1.416.000
|
920.000
|
648.000
|
-
|
|
| 39091 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
|
4.680.000
|
2.808.000
|
1.824.000
|
1.280.000
|
-
|
|
| 39092 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả
|
4.680.000
|
2.808.000
|
1.824.000
|
1.280.000
|
-
|
|
| 39093 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn
|
3.384.000
|
2.032.000
|
1.320.000
|
928.000
|
-
|
|
| 39094 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu
|
2.496.000
|
1.496.000
|
976.000
|
680.000
|
-
|
|
| 39095 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức)
|
3.240.000
|
1.944.000
|
1.264.000
|
888.000
|
-
|
|
| 39096 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích)
|
3.888.000
|
2.336.000
|
1.520.000
|
1.064.000
|
-
|
|
| 39097 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ
|
5.416.000
|
3.248.000
|
2.112.000
|
1.480.000
|
-
|
|
| 39098 |
Huyện Thuận Thành |
|
Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành
|
3.136.000
|
1.880.000
|
1.224.000
|
856.000
|
-
|
|
| 39099 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
2.400.000
|
1.440.000
|
936.000
|
656.000
|
-
|
|
| 39100 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)
|
1.840.000
|
1.104.000
|
720.000
|
504.000
|
-
|
|