| 38901 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi)
|
2.770.000
|
1.660.000
|
1.080.000
|
760.000
|
-
|
|
| 38902 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi)
|
2.970.000
|
1.780.000
|
1.160.000
|
810.000
|
-
|
|
| 38903 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá
|
2.770.000
|
1.660.000
|
1.080.000
|
760.000
|
-
|
|
| 38904 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.230.000
|
860.000
|
-
|
|
| 38905 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
3.020.000
|
1.810.000
|
1.180.000
|
830.000
|
-
|
|
| 38906 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ
|
3.050.000
|
1.830.000
|
1.190.000
|
830.000
|
-
|
|
| 38907 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ
|
2.770.000
|
1.660.000
|
1.080.000
|
760.000
|
-
|
|
| 38908 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ)
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.870.000
|
1.310.000
|
-
|
|
| 38909 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
2.770.000
|
1.660.000
|
1.080.000
|
760.000
|
-
|
|
| 38910 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
1.810.000
|
1.090.000
|
710.000
|
500.000
|
-
|
|
| 38911 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
6.570.000
|
3.940.000
|
2.560.000
|
1.790.000
|
-
|
|
| 38912 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.510.000
|
2.706.000
|
1.758.900
|
1.231.230
|
-
|
|
| 38913 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.260.000
|
3.156.000
|
2.051.400
|
1.435.980
|
-
|
|
| 38914 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.010.000
|
3.606.000
|
2.343.900
|
1.640.730
|
-
|
|
| 38915 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.760.000
|
4.056.000
|
2.636.400
|
1.845.480
|
-
|
|
| 38916 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.740.000
|
2.244.000
|
1.458.600
|
1.021.020
|
-
|
|
| 38917 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.360.000
|
2.616.000
|
1.700.400
|
1.190.280
|
-
|
|
| 38918 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.980.000
|
2.988.000
|
1.942.200
|
1.359.540
|
-
|
|
| 38919 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.800
|
-
|
|
| 38920 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.740.000
|
2.244.000
|
1.458.600
|
1.021.020
|
-
|
|
| 38921 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.360.000
|
2.616.000
|
1.700.400
|
1.190.280
|
-
|
|
| 38922 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.980.000
|
2.988.000
|
1.942.200
|
1.359.540
|
-
|
|
| 38923 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.800
|
-
|
|
| 38924 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
5.670.000
|
3.402.000
|
2.211.300
|
1.547.910
|
-
|
|
| 38925 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
6.620.000
|
3.972.000
|
2.581.800
|
1.807.260
|
-
|
|
| 38926 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
7.560.000
|
4.536.000
|
2.948.400
|
2.063.880
|
-
|
|
| 38927 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
8.500.000
|
5.100.000
|
3.315.000
|
2.320.500
|
-
|
|
| 38928 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.340.000
|
2.604.000
|
1.692.600
|
1.184.820
|
-
|
|
| 38929 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.060.000
|
3.036.000
|
1.973.400
|
1.381.380
|
-
|
|
| 38930 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.780.000
|
3.468.000
|
2.254.200
|
1.577.940
|
-
|
|
| 38931 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.535.000
|
1.774.500
|
-
|
|
| 38932 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
5.010.000
|
3.006.000
|
1.953.900
|
1.367.730
|
-
|
|
| 38933 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.840.000
|
3.504.000
|
2.277.600
|
1.594.320
|
-
|
|
| 38934 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.670.000
|
4.002.000
|
2.601.300
|
1.820.910
|
-
|
|
| 38935 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.500.000
|
4.500.000
|
2.925.000
|
2.047.500
|
-
|
|
| 38936 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.730.000
|
2.838.000
|
1.844.700
|
1.291.290
|
-
|
|
| 38937 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.520.000
|
3.312.000
|
2.152.800
|
1.506.960
|
-
|
|
| 38938 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.310.000
|
3.786.000
|
2.460.900
|
1.722.630
|
-
|
|
| 38939 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.100.000
|
4.260.000
|
2.769.000
|
1.938.300
|
-
|
|
| 38940 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ)
|
7.488.000
|
4.496.000
|
2.920.000
|
2.048.000
|
-
|
|
| 38941 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi)
|
7.120.000
|
4.272.000
|
2.776.000
|
1.944.000
|
-
|
|
| 38942 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
5.696.000
|
3.416.000
|
2.224.000
|
1.560.000
|
-
|
|
| 38943 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
6.136.000
|
3.680.000
|
2.392.000
|
1.672.000
|
-
|
|
| 38944 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
7.120.000
|
4.272.000
|
2.776.000
|
1.944.000
|
-
|
|
| 38945 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.112.000
|
1.867.200
|
1.213.680
|
849.576
|
-
|
|
| 38946 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.632.000
|
2.179.200
|
1.416.480
|
991.536
|
-
|
|
| 38947 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.144.000
|
2.486.400
|
1.616.160
|
1.131.312
|
-
|
|
| 38948 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.664.000
|
2.798.400
|
1.818.960
|
1.273.272
|
-
|
|
| 38949 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
5.184.000
|
3.110.400
|
2.021.760
|
1.415.232
|
-
|
|
| 38950 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.848.000
|
2.308.800
|
1.500.720
|
1.050.504
|
-
|
|
| 38951 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.488.000
|
2.692.800
|
1.750.320
|
1.225.224
|
-
|
|
| 38952 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.128.000
|
3.076.800
|
1.999.920
|
1.399.944
|
-
|
|
| 38953 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.768.000
|
3.460.800
|
2.249.520
|
1.574.664
|
-
|
|
| 38954 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.408.000
|
3.844.800
|
2.499.120
|
1.749.384
|
-
|
|
| 38955 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.624.000
|
2.174.400
|
1.413.360
|
989.352
|
-
|
|
| 38956 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.232.000
|
2.539.200
|
1.650.480
|
1.155.336
|
-
|
|
| 38957 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.832.000
|
2.899.200
|
1.884.480
|
1.319.136
|
-
|
|
| 38958 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.440.000
|
3.264.000
|
2.121.600
|
1.485.120
|
-
|
|
| 38959 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
|
2.424.000
|
1.456.000
|
944.000
|
664.000
|
-
|
|
| 38960 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi)
|
2.216.000
|
1.328.000
|
864.000
|
608.000
|
-
|
|
| 38961 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi)
|
2.376.000
|
1.424.000
|
928.000
|
648.000
|
-
|
|
| 38962 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá
|
2.216.000
|
1.328.000
|
864.000
|
608.000
|
-
|
|
| 38963 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
|
2.520.000
|
1.512.000
|
984.000
|
688.000
|
-
|
|
| 38964 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
2.416.000
|
1.448.000
|
944.000
|
664.000
|
-
|
|
| 38965 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ
|
2.440.000
|
1.464.000
|
952.000
|
664.000
|
-
|
|
| 38966 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ
|
2.216.000
|
1.328.000
|
864.000
|
608.000
|
-
|
|
| 38967 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ)
|
3.840.000
|
2.304.000
|
1.496.000
|
1.048.000
|
-
|
|
| 38968 |
Huyện Thuận Thành |
|
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam)
|
2.216.000
|
1.328.000
|
864.000
|
608.000
|
-
|
|
| 38969 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
1.448.000
|
872.000
|
568.000
|
400.000
|
-
|
|
| 38970 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
5.256.000
|
3.152.000
|
2.048.000
|
1.432.000
|
-
|
|
| 38971 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.608.000
|
2.164.800
|
1.407.120
|
984.984
|
-
|
|
| 38972 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.208.000
|
2.524.800
|
1.641.120
|
1.148.784
|
-
|
|
| 38973 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.808.000
|
2.884.800
|
1.875.120
|
1.312.584
|
-
|
|
| 38974 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.408.000
|
3.244.800
|
2.109.120
|
1.476.384
|
-
|
|
| 38975 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.992.000
|
1.795.200
|
1.166.880
|
816.816
|
-
|
|
| 38976 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.488.000
|
2.092.800
|
1.360.320
|
952.224
|
-
|
|
| 38977 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
3.984.000
|
2.390.400
|
1.553.760
|
1.087.632
|
-
|
|
| 38978 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.480.000
|
2.688.000
|
1.747.200
|
1.223.040
|
-
|
|
| 38979 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.992.000
|
1.795.200
|
1.166.880
|
816.816
|
-
|
|
| 38980 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.488.000
|
2.092.800
|
1.360.320
|
952.224
|
-
|
|
| 38981 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
3.984.000
|
2.390.400
|
1.553.760
|
1.087.632
|
-
|
|
| 38982 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
4.480.000
|
2.688.000
|
1.747.200
|
1.223.040
|
-
|
|
| 38983 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.536.000
|
2.721.600
|
1.769.040
|
1.238.328
|
-
|
|
| 38984 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.296.000
|
3.177.600
|
2.065.440
|
1.445.808
|
-
|
|
| 38985 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.048.000
|
3.628.800
|
2.358.720
|
1.651.104
|
-
|
|
| 38986 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.800.000
|
4.080.000
|
2.652.000
|
1.856.400
|
-
|
|
| 38987 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.472.000
|
2.083.200
|
1.354.080
|
947.856
|
-
|
|
| 38988 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.048.000
|
2.428.800
|
1.578.720
|
1.105.104
|
-
|
|
| 38989 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.624.000
|
2.774.400
|
1.803.360
|
1.262.352
|
-
|
|
| 38990 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.028.000
|
1.419.600
|
-
|
|
| 38991 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.008.000
|
2.404.800
|
1.563.120
|
1.094.184
|
-
|
|
| 38992 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.672.000
|
2.803.200
|
1.822.080
|
1.275.456
|
-
|
|
| 38993 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.336.000
|
3.201.600
|
2.081.040
|
1.456.728
|
-
|
|
| 38994 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.638.000
|
-
|
|
| 38995 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.784.000
|
2.270.400
|
1.475.760
|
1.033.032
|
-
|
|
| 38996 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.416.000
|
2.649.600
|
1.722.240
|
1.205.568
|
-
|
|
| 38997 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.048.000
|
3.028.800
|
1.968.720
|
1.378.104
|
-
|
|
| 38998 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.680.000
|
3.408.000
|
2.215.200
|
1.550.640
|
-
|
|
| 38999 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ)
|
6.552.000
|
3.934.000
|
2.555.000
|
1.792.000
|
-
|
|
| 39000 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi)
|
6.230.000
|
3.738.000
|
2.429.000
|
1.701.000
|
-
|
|