11:57 - 06/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38901 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000 -
38902 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000 -
38903 Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000 -
38904 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17 3.150.000 1.890.000 1.230.000 860.000 -
38905 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 3.020.000 1.810.000 1.180.000 830.000 -
38906 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ 3.050.000 1.830.000 1.190.000 830.000 -
38907 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000 -
38908 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000 -
38909 Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000 -
38910 Huyện Thuận Thành 1.810.000 1.090.000 710.000 500.000 -
38911 Huyện Thuận Thành 6.570.000 3.940.000 2.560.000 1.790.000 -
38912 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.510.000 2.706.000 1.758.900 1.231.230 -
38913 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.260.000 3.156.000 2.051.400 1.435.980 -
38914 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.010.000 3.606.000 2.343.900 1.640.730 -
38915 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.760.000 4.056.000 2.636.400 1.845.480 -
38916 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.740.000 2.244.000 1.458.600 1.021.020 -
38917 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.360.000 2.616.000 1.700.400 1.190.280 -
38918 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540 -
38919 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38920 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.740.000 2.244.000 1.458.600 1.021.020 -
38921 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.360.000 2.616.000 1.700.400 1.190.280 -
38922 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540 -
38923 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38924 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910 -
38925 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.620.000 3.972.000 2.581.800 1.807.260 -
38926 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880 -
38927 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.500.000 5.100.000 3.315.000 2.320.500 -
38928 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.340.000 2.604.000 1.692.600 1.184.820 -
38929 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.060.000 3.036.000 1.973.400 1.381.380 -
38930 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.780.000 3.468.000 2.254.200 1.577.940 -
38931 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500 -
38932 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 5.010.000 3.006.000 1.953.900 1.367.730 -
38933 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.840.000 3.504.000 2.277.600 1.594.320 -
38934 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.670.000 4.002.000 2.601.300 1.820.910 -
38935 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.500.000 4.500.000 2.925.000 2.047.500 -
38936 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.730.000 2.838.000 1.844.700 1.291.290 -
38937 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960 -
38938 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.310.000 3.786.000 2.460.900 1.722.630 -
38939 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.100.000 4.260.000 2.769.000 1.938.300 -
38940 Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
38941 Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) 7.120.000 4.272.000 2.776.000 1.944.000 -
38942 Huyện Thuận Thành 5.696.000 3.416.000 2.224.000 1.560.000 -
38943 Huyện Thuận Thành 6.136.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000 -
38944 Huyện Thuận Thành 7.120.000 4.272.000 2.776.000 1.944.000 -
38945 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.112.000 1.867.200 1.213.680 849.576 -
38946 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.632.000 2.179.200 1.416.480 991.536 -
38947 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312 -
38948 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.664.000 2.798.400 1.818.960 1.273.272 -
38949 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232 -
38950 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.848.000 2.308.800 1.500.720 1.050.504 -
38951 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.488.000 2.692.800 1.750.320 1.225.224 -
38952 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.128.000 3.076.800 1.999.920 1.399.944 -
38953 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.768.000 3.460.800 2.249.520 1.574.664 -
38954 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 6.408.000 3.844.800 2.499.120 1.749.384 -
38955 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.624.000 2.174.400 1.413.360 989.352 -
38956 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.232.000 2.539.200 1.650.480 1.155.336 -
38957 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.832.000 2.899.200 1.884.480 1.319.136 -
38958 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120 -
38959 Huyện Thuận Thành Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) 2.424.000 1.456.000 944.000 664.000 -
38960 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000 -
38961 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 -
38962 Huyện Thuận Thành Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000 -
38963 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17 2.520.000 1.512.000 984.000 688.000 -
38964 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2.416.000 1.448.000 944.000 664.000 -
38965 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ 2.440.000 1.464.000 952.000 664.000 -
38966 Huyện Thuận Thành Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000 -
38967 Huyện Thuận Thành Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 -
38968 Huyện Thuận Thành Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000 -
38969 Huyện Thuận Thành 1.448.000 872.000 568.000 400.000 -
38970 Huyện Thuận Thành 5.256.000 3.152.000 2.048.000 1.432.000 -
38971 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.608.000 2.164.800 1.407.120 984.984 -
38972 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.208.000 2.524.800 1.641.120 1.148.784 -
38973 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.808.000 2.884.800 1.875.120 1.312.584 -
38974 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.408.000 3.244.800 2.109.120 1.476.384 -
38975 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.992.000 1.795.200 1.166.880 816.816 -
38976 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.488.000 2.092.800 1.360.320 952.224 -
38977 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.984.000 2.390.400 1.553.760 1.087.632 -
38978 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38979 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 2.992.000 1.795.200 1.166.880 816.816 -
38980 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.488.000 2.092.800 1.360.320 952.224 -
38981 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.984.000 2.390.400 1.553.760 1.087.632 -
38982 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38983 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 -
38984 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.296.000 3.177.600 2.065.440 1.445.808 -
38985 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104 -
38986 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400 -
38987 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.472.000 2.083.200 1.354.080 947.856 -
38988 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.048.000 2.428.800 1.578.720 1.105.104 -
38989 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.624.000 2.774.400 1.803.360 1.262.352 -
38990 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
38991 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 4.008.000 2.404.800 1.563.120 1.094.184 -
38992 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.672.000 2.803.200 1.822.080 1.275.456 -
38993 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.336.000 3.201.600 2.081.040 1.456.728 -
38994 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 -
38995 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 3.784.000 2.270.400 1.475.760 1.033.032 -
38996 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.416.000 2.649.600 1.722.240 1.205.568 -
38997 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.048.000 3.028.800 1.968.720 1.378.104 -
38998 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.680.000 3.408.000 2.215.200 1.550.640 -
38999 Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
39000 Huyện Thuận Thành Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) 6.230.000 3.738.000 2.429.000 1.701.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...