23:00 - 01/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38001 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38002 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38003 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38004 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38005 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38006 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38007 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38008 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38009 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38010 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
38011 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
38012 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38013 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38014 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38015 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38016 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38017 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38018 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38019 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38020 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38021 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38022 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38023 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38024 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38025 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38026 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232 -
38027 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604 -
38028 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
38029 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
38030 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
38031 Huyện Yên Phong Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) 7.882.000 4.729.200 3.073.980 2.151.786 -
38032 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232 -
38033 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604 -
38034 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
38035 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
38036 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
38037 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38038 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38039 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38040 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
38041 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38042 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38043 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38044 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38045 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
38046 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38047 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38048 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38049 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38050 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
38051 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38052 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38053 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38054 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38055 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38056 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38057 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572 -
38058 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834 -
38059 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38060 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358 -
38061 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38062 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38063 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
38064 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38065 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38066 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
38067 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38068 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38069 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38070 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38071 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38072 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38073 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
38074 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38075 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38076 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
38077 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38078 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
38079 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38080 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38081 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
38082 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38083 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
38084 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38085 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38086 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
38087 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38088 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38089 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38090 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
38091 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38092 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232 -
38093 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604 -
38094 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
38095 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
38096 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
38097 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38098 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38099 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38100 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...