16:36 - 01/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37901 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37902 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37903 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37904 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37905 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37906 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37907 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37908 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37909 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37910 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408 -
37911 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
37912 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544 -
37913 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
37914 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37915 Huyện Yên Phong Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) 9.008.000 5.404.800 3.513.120 2.459.184 -
37916 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408 -
37917 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
37918 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544 -
37919 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
37920 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37921 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
37922 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
37923 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37924 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
37925 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
37926 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
37927 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
37928 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37929 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
37930 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
37931 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
37932 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
37933 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37934 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
37935 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
37936 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
37937 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
37938 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
37939 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
37940 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37941 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
37942 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
37943 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
37944 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
37945 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
37946 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37947 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37948 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37949 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37950 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37951 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
37952 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
37953 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
37954 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
37955 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37956 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37957 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37958 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37959 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37960 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37961 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37962 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37963 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37964 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37965 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37966 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37967 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37968 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37969 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37970 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37971 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
37972 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
37973 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37974 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
37975 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
37976 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408 -
37977 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
37978 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544 -
37979 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
37980 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37981 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
37982 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
37983 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37984 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
37985 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
37986 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
37987 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
37988 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37989 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
37990 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
37991 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
37992 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
37993 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
37994 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
37995 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
37996 Huyện Yên Phong Vị trí 1 đường TL277 mới 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37997 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
37998 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
37999 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38000 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...