12:21 - 01/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37701 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích 6.864.000 4.120.000 2.680.000 1.880.000 -
37702 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000 -
37703 Huyện Yên Phong 4.160.000 2.496.000 1.624.000 1.136.000 -
37704 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000 -
37705 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000 -
37706 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000 -
37707 Huyện Yên Phong Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
37708 Huyện Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 5.040.000 3.024.000 1.967.000 1.379.000 -
37709 Huyện Yên Phong Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 -
37710 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
37711 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
37712 Huyện Yên Phong Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 7.882.000 4.389.000 3.073.000 2.149.000 -
37713 Huyện Yên Phong Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000 -
37714 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000 -
37715 Huyện Yên Phong Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.722.000 -
37716 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 3.640.000 2.184.000 1.421.000 994.000 -
37717 Huyện Yên Phong Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 -
37718 Huyện Yên Phong Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó 6.006.000 3.605.000 2.345.000 1.645.000 -
37719 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích 6.006.000 3.605.000 2.345.000 1.645.000 -
37720 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 4.095.000 2.457.000 1.596.000 1.120.000 -
37721 Huyện Yên Phong 3.640.000 2.184.000 1.421.000 994.000 -
37722 Huyện Yên Phong 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000 -
37723 Huyện Yên Phong 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000 -
37724 Huyện Yên Phong 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000 -
37725 Huyện Yên Phong 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000 -
37726 Huyện Yên Phong 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000 -
37727 Huyện Yên Phong 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000 -
37728 Huyện Yên Phong 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000 -
37729 Huyện Yên Phong 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000 -
37730 Huyện Yên Phong 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000 -
37731 Huyện Yên Phong 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
37732 Huyện Yên Phong 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000 -
37733 Huyện Yên Phong 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000 -
37734 Huyện Yên Phong 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
37735 Huyện Yên Phong 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000 -
37736 Huyện Yên Phong 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000 -
37737 Huyện Yên Phong 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
37738 Huyện Yên Phong 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000 -
37739 Huyện Yên Phong 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000 -
37740 Huyện Yên Phong 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
37741 Huyện Yên Phong 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000 -
37742 Huyện Yên Phong 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000 -
37743 Huyện Yên Phong 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
37744 Huyện Yên Phong 1.540.000 1.230.000 980.000 740.000 -
37745 Huyện Yên Phong 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
37746 Huyện Yên Phong 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000 -
37747 Huyện Yên Phong 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000 -
37748 Huyện Yên Phong 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000 -
37749 Huyện Yên Phong 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000 -
37750 Huyện Yên Phong 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000 -
37751 Huyện Yên Phong 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000 -
37752 Huyện Yên Phong 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000 -
37753 Huyện Yên Phong 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000 -
37754 Huyện Yên Phong 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000 -
37755 Huyện Yên Phong 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
37756 Huyện Yên Phong 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000 -
37757 Huyện Yên Phong 1.168.000 936.000 752.000 568.000 -
37758 Huyện Yên Phong 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
37759 Huyện Yên Phong 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000 -
37760 Huyện Yên Phong 1.168.000 936.000 752.000 568.000 -
37761 Huyện Yên Phong 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
37762 Huyện Yên Phong 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000 -
37763 Huyện Yên Phong 1.168.000 936.000 752.000 568.000 -
37764 Huyện Yên Phong 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
37765 Huyện Yên Phong 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000 -
37766 Huyện Yên Phong 1.168.000 936.000 752.000 568.000 -
37767 Huyện Yên Phong 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
37768 Huyện Yên Phong 1.232.000 984.000 784.000 592.000 -
37769 Huyện Yên Phong 904.000 720.000 576.000 432.000 -
37770 Huyện Yên Phong 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000 -
37771 Huyện Yên Phong 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000 -
37772 Huyện Yên Phong 1.106.000 882.000 707.000 532.000 -
37773 Huyện Yên Phong 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000 -
37774 Huyện Yên Phong 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000 -
37775 Huyện Yên Phong 1.106.000 882.000 707.000 532.000 -
37776 Huyện Yên Phong 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000 -
37777 Huyện Yên Phong 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000 -
37778 Huyện Yên Phong 1.106.000 882.000 707.000 532.000 -
37779 Huyện Yên Phong 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
37780 Huyện Yên Phong 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000 -
37781 Huyện Yên Phong 1.022.000 819.000 658.000 497.000 -
37782 Huyện Yên Phong 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
37783 Huyện Yên Phong 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000 -
37784 Huyện Yên Phong 1.022.000 819.000 658.000 497.000 -
37785 Huyện Yên Phong 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
37786 Huyện Yên Phong 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000 -
37787 Huyện Yên Phong 1.022.000 819.000 658.000 497.000 -
37788 Huyện Yên Phong 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
37789 Huyện Yên Phong 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000 -
37790 Huyện Yên Phong 1.022.000 819.000 658.000 497.000 -
37791 Huyện Yên Phong 1.344.000 1.078.000 861.000 644.000 -
37792 Huyện Yên Phong 1.078.000 861.000 686.000 518.000 -
37793 Huyện Yên Phong 791.000 630.000 504.000 378.000 -
37794 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760 -
37795 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
37796 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37797 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640 -
37798 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
37799 Huyện Yên Phong Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) 11.260.000 6.756.000 4.391.400 3.073.980 -
37800 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...