07:56 - 01/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37601 Huyện Yên Phong 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 -
37602 Huyện Yên Phong 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000 -
37603 Huyện Yên Phong 9.008.000 5.408.000 3.512.000 2.456.000 -
37604 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 -
37605 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37606 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37607 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 -
37608 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37609 Huyện Yên Phong 2.184.000 1.312.000 856.000 600.000 -
37610 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
37611 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.856.000 2.913.600 1.893.840 1.325.688 -
37612 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.552.000 3.331.200 2.165.280 1.515.696 -
37613 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520 -
37614 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 6.936.000 4.161.600 2.705.040 1.893.528 -
37615 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 3.880.000 2.328.000 1.513.200 1.059.240 -
37616 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.528.000 2.716.800 1.765.920 1.236.144 -
37617 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.176.000 3.105.600 2.018.640 1.413.048 -
37618 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37619 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 6.472.000 3.883.200 2.524.080 1.766.856 -
37620 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ 8.442.000 5.068.000 3.297.000 2.310.000 -
37621 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 7.595.000 4.557.000 2.961.000 2.072.000 -
37622 Huyện Yên Phong Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000 -
37623 Huyện Yên Phong 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000 -
37624 Huyện Yên Phong Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000 -
37625 Huyện Yên Phong Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ) 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
37626 Huyện Yên Phong 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000 -
37627 Huyện Yên Phong Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ 4.389.000 2.632.000 1.708.000 1.197.000 -
37628 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
37629 Huyện Yên Phong Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương 7.595.000 4.557.000 2.961.000 2.072.000 -
37630 Huyện Yên Phong 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
37631 Huyện Yên Phong 8.442.000 5.068.000 3.297.000 2.310.000 -
37632 Huyện Yên Phong 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 -
37633 Huyện Yên Phong 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696 -
37634 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37635 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37636 Huyện Yên Phong 7.595.000 4.557.000 2.962.050 2.073.435 -
37637 Huyện Yên Phong 7.595.000 4.557.000 2.962.050 2.073.435 -
37638 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37639 Huyện Yên Phong 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696 -
37640 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37641 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37642 Huyện Yên Phong 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 -
37643 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37644 Huyện Yên Phong 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 -
37645 Huyện Yên Phong 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696 -
37646 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37647 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37648 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37649 Huyện Yên Phong 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696 -
37650 Huyện Yên Phong 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000 -
37651 Huyện Yên Phong 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000 -
37652 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464 -
37653 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 -
37654 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37655 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696 -
37656 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37657 Huyện Yên Phong 1.911.000 1.148.000 749.000 525.000 -
37658 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
37659 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.249.000 2.549.400 1.657.110 1.159.977 -
37660 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.858.000 2.914.800 1.894.620 1.326.234 -
37661 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580 -
37662 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 6.069.000 3.641.400 2.366.910 1.656.837 -
37663 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 3.395.000 2.037.000 1.324.050 926.835 -
37664 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.962.000 2.377.200 1.545.180 1.081.626 -
37665 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.529.000 2.717.400 1.766.310 1.236.417 -
37666 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 -
37667 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 5.663.000 3.397.800 2.208.570 1.545.999 -
37668 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000 -
37669 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000 -
37670 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000 -
37671 Huyện Yên Phong Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
37672 Huyện Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 7.200.000 4.320.000 2.810.000 1.970.000 -
37673 Huyện Yên Phong Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000 -
37674 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
37675 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
37676 Huyện Yên Phong Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 11.260.000 6.270.000 4.390.000 3.070.000 -
37677 Huyện Yên Phong Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000 -
37678 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000 -
37679 Huyện Yên Phong Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.460.000 -
37680 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000 -
37681 Huyện Yên Phong Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 -
37682 Huyện Yên Phong Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó 8.580.000 5.150.000 3.350.000 2.350.000 -
37683 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích 8.580.000 5.150.000 3.350.000 2.350.000 -
37684 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000 -
37685 Huyện Yên Phong 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000 -
37686 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000 -
37687 Huyện Yên Phong Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000 -
37688 Huyện Yên Phong Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000 -
37689 Huyện Yên Phong Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
37690 Huyện Yên Phong Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá 5.760.000 3.456.000 2.248.000 1.576.000 -
37691 Huyện Yên Phong Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 -
37692 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
37693 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
37694 Huyện Yên Phong Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 9.008.000 5.016.000 3.512.000 2.456.000 -
37695 Huyện Yên Phong Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000 -
37696 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000 -
37697 Huyện Yên Phong Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.968.000 -
37698 Huyện Yên Phong Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới) 4.160.000 2.496.000 1.624.000 1.136.000 -
37699 Huyện Yên Phong Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 -
37700 Huyện Yên Phong Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó 6.864.000 4.120.000 2.680.000 1.880.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...