| 37601 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.488.000
|
4.492.800
|
2.920.320
|
2.044.224
|
-
|
|
| 37602 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.800.000
|
4.680.000
|
3.040.000
|
2.128.000
|
-
|
|
| 37603 |
Huyện Yên Phong |
|
|
9.008.000
|
5.408.000
|
3.512.000
|
2.456.000
|
-
|
|
| 37604 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.992.000
|
2.995.200
|
1.946.880
|
1.362.816
|
-
|
|
| 37605 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37606 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.656.000
|
3.993.600
|
2.595.840
|
1.817.088
|
-
|
|
| 37607 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.488.000
|
4.492.800
|
2.920.320
|
2.044.224
|
-
|
|
| 37608 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
8.320.000
|
4.992.000
|
3.244.800
|
2.271.360
|
-
|
|
| 37609 |
Huyện Yên Phong |
|
|
2.184.000
|
1.312.000
|
856.000
|
600.000
|
-
|
|
| 37610 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.160.000
|
2.496.000
|
1.622.400
|
1.135.680
|
-
|
|
| 37611 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.856.000
|
2.913.600
|
1.893.840
|
1.325.688
|
-
|
|
| 37612 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.552.000
|
3.331.200
|
2.165.280
|
1.515.696
|
-
|
|
| 37613 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.240.000
|
3.744.000
|
2.433.600
|
1.703.520
|
-
|
|
| 37614 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.936.000
|
4.161.600
|
2.705.040
|
1.893.528
|
-
|
|
| 37615 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.880.000
|
2.328.000
|
1.513.200
|
1.059.240
|
-
|
|
| 37616 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.528.000
|
2.716.800
|
1.765.920
|
1.236.144
|
-
|
|
| 37617 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.176.000
|
3.105.600
|
2.018.640
|
1.413.048
|
-
|
|
| 37618 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37619 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.472.000
|
3.883.200
|
2.524.080
|
1.766.856
|
-
|
|
| 37620 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ
|
8.442.000
|
5.068.000
|
3.297.000
|
2.310.000
|
-
|
|
| 37621 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá
|
7.595.000
|
4.557.000
|
2.961.000
|
2.072.000
|
-
|
|
| 37622 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa
|
7.882.000
|
4.732.000
|
3.073.000
|
2.149.000
|
-
|
|
| 37623 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.315.000
|
4.389.000
|
2.856.000
|
2.002.000
|
-
|
|
| 37624 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
|
6.825.000
|
4.095.000
|
2.660.000
|
1.862.000
|
-
|
|
| 37625 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ)
|
6.552.000
|
3.934.000
|
2.555.000
|
1.792.000
|
-
|
|
| 37626 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.350.000
|
4.410.000
|
2.870.000
|
2.009.000
|
-
|
|
| 37627 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ
|
4.389.000
|
2.632.000
|
1.708.000
|
1.197.000
|
-
|
|
| 37628 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
|
6.552.000
|
3.934.000
|
2.555.000
|
1.792.000
|
-
|
|
| 37629 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương
|
7.595.000
|
4.557.000
|
2.961.000
|
2.072.000
|
-
|
|
| 37630 |
Huyện Yên Phong |
|
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.638.000
|
1.148.000
|
-
|
|
| 37631 |
Huyện Yên Phong |
|
|
8.442.000
|
5.068.000
|
3.297.000
|
2.310.000
|
-
|
|
| 37632 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.096.000
|
3.057.600
|
1.987.440
|
1.391.208
|
-
|
|
| 37633 |
Huyện Yên Phong |
|
|
6.552.000
|
3.931.200
|
2.555.280
|
1.788.696
|
-
|
|
| 37634 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37635 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37636 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.595.000
|
4.557.000
|
2.962.050
|
2.073.435
|
-
|
|
| 37637 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.595.000
|
4.557.000
|
2.962.050
|
2.073.435
|
-
|
|
| 37638 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37639 |
Huyện Yên Phong |
|
|
6.552.000
|
3.931.200
|
2.555.280
|
1.788.696
|
-
|
|
| 37640 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37641 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37642 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.096.000
|
3.057.600
|
1.987.440
|
1.391.208
|
-
|
|
| 37643 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37644 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.096.000
|
3.057.600
|
1.987.440
|
1.391.208
|
-
|
|
| 37645 |
Huyện Yên Phong |
|
|
6.552.000
|
3.931.200
|
2.555.280
|
1.788.696
|
-
|
|
| 37646 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37647 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37648 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37649 |
Huyện Yên Phong |
|
|
6.552.000
|
3.931.200
|
2.555.280
|
1.788.696
|
-
|
|
| 37650 |
Huyện Yên Phong |
|
|
6.825.000
|
4.095.000
|
2.660.000
|
1.862.000
|
-
|
|
| 37651 |
Huyện Yên Phong |
|
|
7.882.000
|
4.732.000
|
3.073.000
|
2.149.000
|
-
|
|
| 37652 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.368.000
|
2.620.800
|
1.703.520
|
1.192.464
|
-
|
|
| 37653 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.096.000
|
3.057.600
|
1.987.440
|
1.391.208
|
-
|
|
| 37654 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.824.000
|
3.494.400
|
2.271.360
|
1.589.952
|
-
|
|
| 37655 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.552.000
|
3.931.200
|
2.555.280
|
1.788.696
|
-
|
|
| 37656 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
7.280.000
|
4.368.000
|
2.839.200
|
1.987.440
|
-
|
|
| 37657 |
Huyện Yên Phong |
|
|
1.911.000
|
1.148.000
|
749.000
|
525.000
|
-
|
|
| 37658 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.640.000
|
2.184.000
|
1.419.600
|
993.720
|
-
|
|
| 37659 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.249.000
|
2.549.400
|
1.657.110
|
1.159.977
|
-
|
|
| 37660 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.858.000
|
2.914.800
|
1.894.620
|
1.326.234
|
-
|
|
| 37661 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.460.000
|
3.276.000
|
2.129.400
|
1.490.580
|
-
|
|
| 37662 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.069.000
|
3.641.400
|
2.366.910
|
1.656.837
|
-
|
|
| 37663 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.395.000
|
2.037.000
|
1.324.050
|
926.835
|
-
|
|
| 37664 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
3.962.000
|
2.377.200
|
1.545.180
|
1.081.626
|
-
|
|
| 37665 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.529.000
|
2.717.400
|
1.766.310
|
1.236.417
|
-
|
|
| 37666 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.096.000
|
3.057.600
|
1.987.440
|
1.391.208
|
-
|
|
| 37667 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
5.663.000
|
3.397.800
|
2.208.570
|
1.545.999
|
-
|
|
| 37668 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ
|
10.150.000
|
6.090.000
|
3.960.000
|
2.770.000
|
-
|
|
| 37669 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa
|
10.150.000
|
6.090.000
|
3.960.000
|
2.770.000
|
-
|
|
| 37670 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình
|
10.150.000
|
6.090.000
|
3.960.000
|
2.770.000
|
-
|
|
| 37671 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.640.000
|
-
|
|
| 37672 |
Huyện Yên Phong |
|
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.810.000
|
1.970.000
|
-
|
|
| 37673 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.540.000
|
1.780.000
|
-
|
|
| 37674 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.640.000
|
-
|
|
| 37675 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.640.000
|
-
|
|
| 37676 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ
|
11.260.000
|
6.270.000
|
4.390.000
|
3.070.000
|
-
|
|
| 37677 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa
|
10.450.000
|
6.270.000
|
4.080.000
|
2.860.000
|
-
|
|
| 37678 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
|
10.450.000
|
6.270.000
|
4.080.000
|
2.860.000
|
-
|
|
| 37679 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.510.000
|
2.460.000
|
-
|
|
| 37680 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.030.000
|
1.420.000
|
-
|
|
| 37681 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.760.000
|
1.230.000
|
-
|
|
| 37682 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó
|
8.580.000
|
5.150.000
|
3.350.000
|
2.350.000
|
-
|
|
| 37683 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích
|
8.580.000
|
5.150.000
|
3.350.000
|
2.350.000
|
-
|
|
| 37684 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa
|
5.850.000
|
3.510.000
|
2.280.000
|
1.600.000
|
-
|
|
| 37685 |
Huyện Yên Phong |
|
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.030.000
|
1.420.000
|
-
|
|
| 37686 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ
|
8.120.000
|
4.872.000
|
3.168.000
|
2.216.000
|
-
|
|
| 37687 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa
|
8.120.000
|
4.872.000
|
3.168.000
|
2.216.000
|
-
|
|
| 37688 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình
|
8.120.000
|
4.872.000
|
3.168.000
|
2.216.000
|
-
|
|
| 37689 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.312.000
|
-
|
|
| 37690 |
Huyện Yên Phong |
|
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
|
5.760.000
|
3.456.000
|
2.248.000
|
1.576.000
|
-
|
|
| 37691 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.032.000
|
1.424.000
|
-
|
|
| 37692 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.312.000
|
-
|
|
| 37693 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.312.000
|
-
|
|
| 37694 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ
|
9.008.000
|
5.016.000
|
3.512.000
|
2.456.000
|
-
|
|
| 37695 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa
|
8.360.000
|
5.016.000
|
3.264.000
|
2.288.000
|
-
|
|
| 37696 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
|
8.360.000
|
5.016.000
|
3.264.000
|
2.288.000
|
-
|
|
| 37697 |
Huyện Yên Phong |
|
Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.968.000
|
-
|
|
| 37698 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
|
4.160.000
|
2.496.000
|
1.624.000
|
1.136.000
|
-
|
|
| 37699 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.408.000
|
984.000
|
-
|
|
| 37700 |
Huyện Yên Phong |
|
Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó
|
6.864.000
|
4.120.000
|
2.680.000
|
1.880.000
|
-
|
|