21:00 - 30/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37501 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
37502 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
37503 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312 - Đất SX-KD
37504 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590 - Đất SX-KD
37505 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779 - Đất SX-KD
37506 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057 - Đất SX-KD
37507 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 30m 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246 - Đất SX-KD
37508 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
37509 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
37510 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
37511 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
37512 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
37513 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) 7.994.000 4.796.400 3.117.660 2.182.362 - Đất SX-KD
37514 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
37515 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
37516 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
37517 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
37518 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
37519 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
37520 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
37521 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
37522 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
37523 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
37524 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000 -
37525 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000 -
37526 Huyện Yên Phong Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000 -
37527 Huyện Yên Phong 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000 -
37528 Huyện Yên Phong Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000 -
37529 Huyện Yên Phong Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ) 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
37530 Huyện Yên Phong 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000 -
37531 Huyện Yên Phong Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ 6.270.000 3.760.000 2.440.000 1.710.000 -
37532 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
37533 Huyện Yên Phong Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000 -
37534 Huyện Yên Phong 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
37535 Huyện Yên Phong 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000 -
37536 Huyện Yên Phong 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37537 Huyện Yên Phong 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280 -
37538 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37539 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37540 Huyện Yên Phong 10.850.000 6.510.000 4.231.500 2.962.050 -
37541 Huyện Yên Phong 10.850.000 6.510.000 4.231.500 2.962.050 -
37542 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37543 Huyện Yên Phong 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280 -
37544 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37545 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37546 Huyện Yên Phong 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37547 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37548 Huyện Yên Phong 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37549 Huyện Yên Phong 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280 -
37550 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37551 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37552 Huyện Yên Phong 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37553 Huyện Yên Phong 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280 -
37554 Huyện Yên Phong 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000 -
37555 Huyện Yên Phong 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000 -
37556 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520 -
37557 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37558 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 -
37559 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280 -
37560 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 10.400.000 6.240.000 4.056.000 2.839.200 -
37561 Huyện Yên Phong 2.730.000 1.640.000 1.070.000 750.000 -
37562 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
37563 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.070.000 3.642.000 2.367.300 1.657.110 -
37564 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.940.000 4.164.000 2.706.600 1.894.620 -
37565 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 -
37566 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 8.670.000 5.202.000 3.381.300 2.366.910 -
37567 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 4.850.000 2.910.000 1.891.500 1.324.050 -
37568 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.660.000 3.396.000 2.207.400 1.545.180 -
37569 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.470.000 3.882.000 2.523.300 1.766.310 -
37570 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440 -
37571 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 8.090.000 4.854.000 3.155.100 2.208.570 -
37572 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ 9.648.000 5.792.000 3.768.000 2.640.000 -
37573 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá 8.680.000 5.208.000 3.384.000 2.368.000 -
37574 Huyện Yên Phong Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa 9.008.000 5.408.000 3.512.000 2.456.000 -
37575 Huyện Yên Phong 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000 -
37576 Huyện Yên Phong Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ) 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000 -
37577 Huyện Yên Phong Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ) 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
37578 Huyện Yên Phong 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000 -
37579 Huyện Yên Phong Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ 5.016.000 3.008.000 1.952.000 1.368.000 -
37580 Huyện Yên Phong Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
37581 Huyện Yên Phong Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương 8.680.000 5.208.000 3.384.000 2.368.000 -
37582 Huyện Yên Phong 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
37583 Huyện Yên Phong 9.648.000 5.792.000 3.768.000 2.640.000 -
37584 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37585 Huyện Yên Phong 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 -
37586 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37587 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37588 Huyện Yên Phong 8.680.000 5.208.000 3.385.200 2.369.640 -
37589 Huyện Yên Phong 8.680.000 5.208.000 3.385.200 2.369.640 -
37590 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37591 Huyện Yên Phong 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 -
37592 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37593 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37594 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37595 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37596 Huyện Yên Phong 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 -
37597 Huyện Yên Phong 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 -
37598 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37599 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
37600 Huyện Yên Phong 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...