13:58 - 28/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37201 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
37202 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 - Đất SX-KD đô thị
37203 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 - Đất SX-KD đô thị
37204 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất SX-KD đô thị
37205 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 - Đất SX-KD đô thị
37206 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
37207 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.905.000 1.743.000 1.132.950 793.065 - Đất SX-KD đô thị
37208 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.388.000 2.032.800 1.321.320 924.924 - Đất SX-KD đô thị
37209 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.878.000 2.326.800 1.512.420 1.058.694 - Đất SX-KD đô thị
37210 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.361.000 2.616.600 1.700.790 1.190.553 - Đất SX-KD đô thị
37211 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.844.000 2.906.400 1.889.160 1.322.412 - Đất SX-KD đô thị
37212 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 - Đất SX-KD đô thị
37213 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 - Đất SX-KD đô thị
37214 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất SX-KD đô thị
37215 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 - Đất SX-KD đô thị
37216 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
37217 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 - Đất SX-KD đô thị
37218 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 - Đất SX-KD đô thị
37219 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất SX-KD đô thị
37220 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 - Đất SX-KD đô thị
37221 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
37222 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946 - Đất SX-KD đô thị
37223 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 - Đất SX-KD đô thị
37224 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.398.000 3.838.800 2.495.220 1.746.654 - Đất SX-KD đô thị
37225 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.203.000 4.321.800 2.809.170 1.966.419 - Đất SX-KD đô thị
37226 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 8.001.000 4.800.600 3.120.390 2.184.273 - Đất SX-KD đô thị
37227 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427 - Đất SX-KD đô thị
37228 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 - Đất SX-KD đô thị
37229 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873 - Đất SX-KD đô thị
37230 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596 - Đất SX-KD đô thị
37231 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319 - Đất SX-KD đô thị
37232 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427 - Đất SX-KD đô thị
37233 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 - Đất SX-KD đô thị
37234 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873 - Đất SX-KD đô thị
37235 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596 - Đất SX-KD đô thị
37236 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319 - Đất SX-KD đô thị
37237 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000 - Đất ở nông thôn
37238 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 - Đất ở nông thôn
37239 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000 - Đất ở nông thôn
37240 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000 - Đất ở nông thôn
37241 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 - Đất ở nông thôn
37242 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000 - Đất ở nông thôn
37243 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000 - Đất ở nông thôn
37244 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 - Đất ở nông thôn
37245 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000 - Đất ở nông thôn
37246 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000 - Đất ở nông thôn
37247 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 - Đất ở nông thôn
37248 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000 - Đất ở nông thôn
37249 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang 2.970.000 2.380.000 1.900.000 1.430.000 - Đất ở nông thôn
37250 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang 2.380.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 - Đất ở nông thôn
37251 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang 1.900.000 1.520.000 1.220.000 920.000 - Đất ở nông thôn
37252 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000 - Đất TM-DV nông thôn
37253 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
37254 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
37255 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000 - Đất TM-DV nông thôn
37256 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
37257 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
37258 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000 - Đất TM-DV nông thôn
37259 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
37260 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
37261 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000 - Đất TM-DV nông thôn
37262 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
37263 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
37264 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang 2.376.000 1.904.000 1.520.000 1.144.000 - Đất TM-DV nông thôn
37265 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang 1.904.000 1.520.000 1.216.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
37266 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang 1.520.000 1.216.000 976.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
37267 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Hương Mạc 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000 - Đất SX-KD nông thôn
37268 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Hương Mạc 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000 - Đất SX-KD nông thôn
37269 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Hương Mạc 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000 - Đất SX-KD nông thôn
37270 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Chẩn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000 - Đất SX-KD nông thôn
37271 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Chẩn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000 - Đất SX-KD nông thôn
37272 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Chẩn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000 - Đất SX-KD nông thôn
37273 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Phù Khê 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000 - Đất SX-KD nông thôn
37274 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Phù Khê 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000 - Đất SX-KD nông thôn
37275 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Phù Khê 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000 - Đất SX-KD nông thôn
37276 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tam Sơn 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000 - Đất SX-KD nông thôn
37277 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tam Sơn 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000 - Đất SX-KD nông thôn
37278 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tam Sơn 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000 - Đất SX-KD nông thôn
37279 Thị xã Từ Sơn Khu vực 1 - Xã Tương Giang 2.079.000 1.666.000 1.330.000 1.001.000 - Đất SX-KD nông thôn
37280 Thị xã Từ Sơn Khu vực 2 - Xã Tương Giang 1.666.000 1.330.000 1.064.000 798.000 - Đất SX-KD nông thôn
37281 Thị xã Từ Sơn Khu vực 3 - Xã Tương Giang 1.330.000 1.064.000 854.000 644.000 - Đất SX-KD nông thôn
37282 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295B - Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên 14.500.000 8.700.000 5.660.000 3.960.000 - Đất ở
37283 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ 13.520.000 8.110.000 5.270.000 3.690.000 - Đất ở
37284 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong 11.420.000 6.850.000 4.450.000 3.120.000 - Đất ở
37285 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn 6.200.000 3.720.000 2.420.000 1.690.000 - Đất ở
37286 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) 13.000.000 7.800.000 5.070.000 3.550.000 - Đất ở
37287 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phường Đồng Nguyên 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 - Đất ở
37288 Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn 4.900.000 2.940.000 1.910.000 1.340.000 - Đất ở
37289 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường ≤ 12m 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160 - Đất ở
37290 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700 - Đất ở
37291 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970 - Đất ở
37292 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510 - Đất ở
37293 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 30m 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780 - Đất ở
37294 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường ≤ 12m 5.920.000 3.552.000 2.308.800 1.616.160 - Đất ở
37295 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.900.000 4.140.000 2.691.000 1.883.700 - Đất ở
37296 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.890.000 4.734.000 3.077.100 2.153.970 - Đất ở
37297 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.870.000 5.322.000 3.459.300 2.421.510 - Đất ở
37298 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 30m 9.860.000 5.916.000 3.845.400 2.691.780 - Đất ở
37299 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường ≤ 12m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất ở
37300 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...