06:34 - 27/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36901 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Đại Đình - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
36902 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 - Đất TM-DV đô thị
36903 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất TM-DV đô thị
36904 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 - Đất TM-DV đô thị
36905 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
36906 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
36907 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 3.320.000 1.992.000 1.294.800 906.360 - Đất TM-DV đô thị
36908 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.872.000 2.323.200 1.510.080 1.057.056 - Đất TM-DV đô thị
36909 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.432.000 2.659.200 1.728.480 1.209.936 - Đất TM-DV đô thị
36910 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.984.000 2.990.400 1.943.760 1.360.632 - Đất TM-DV đô thị
36911 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Yên Lã - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 5.536.000 3.321.600 2.159.040 1.511.328 - Đất TM-DV đô thị
36912 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 - Đất TM-DV đô thị
36913 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất TM-DV đô thị
36914 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 - Đất TM-DV đô thị
36915 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
36916 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Trung Hòa - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
36917 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 - Đất TM-DV đô thị
36918 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất TM-DV đô thị
36919 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 - Đất TM-DV đô thị
36920 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
36921 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư Nội Trì - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
36922 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224 - Đất TM-DV đô thị
36923 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 - Đất TM-DV đô thị
36924 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.312.000 4.387.200 2.851.680 1.996.176 - Đất TM-DV đô thị
36925 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.232.000 4.939.200 3.210.480 2.247.336 - Đất TM-DV đô thị
36926 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 9.144.000 5.486.400 3.566.160 2.496.312 - Đất TM-DV đô thị
36927 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488 - Đất TM-DV đô thị
36928 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 - Đất TM-DV đô thị
36929 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712 - Đất TM-DV đô thị
36930 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
36931 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936 - Đất TM-DV đô thị
36932 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488 - Đất TM-DV đô thị
36933 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 - Đất TM-DV đô thị
36934 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712 - Đất TM-DV đô thị
36935 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
36936 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư Dịch vụ Yên Lãng - Phường Tân Hồng Mặt cắt đường > 30m 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936 - Đất TM-DV đô thị
36937 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn 12.740.000 7.644.000 4.970.000 3.479.000 - Đất SX-KD đô thị
36938 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36939 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn 15.680.000 9.408.000 6.118.000 4.284.000 - Đất SX-KD đô thị
36940 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
36941 Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo 6.860.000 4.116.000 2.674.000 1.869.000 - Đất SX-KD đô thị
36942 Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
36943 Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng 3.899.000 2.338.000 1.519.000 1.064.000 - Đất SX-KD đô thị
36944 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36945 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 14.560.000 8.736.000 5.677.000 3.976.000 - Đất SX-KD đô thị
36946 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu 4.116.000 2.471.000 1.603.000 1.120.000 - Đất SX-KD đô thị
36947 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36948 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn 13.083.000 7.847.000 5.103.000 3.570.000 - Đất SX-KD đô thị
36949 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000 - Đất SX-KD đô thị
36950 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu 13.083.000 7.847.000 5.103.000 3.570.000 - Đất SX-KD đô thị
36951 Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36952 Thị xã Từ Sơn Lý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36953 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn 11.214.000 6.727.000 4.375.000 3.066.000 - Đất SX-KD đô thị
36954 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù Lưu 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36955 Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36956 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng Hiểu 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 - Đất SX-KD đô thị
36957 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao Đến 2.177.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36958 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù Lưu 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 - Đất SX-KD đô thị
36959 Thị xã Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000 - Đất SX-KD đô thị
36960 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông Ngàn 4.998.000 2.996.000 1.946.000 1.365.000 - Đất SX-KD đô thị
36961 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn 9.058.000 5.432.000 3.528.000 2.471.000 - Đất SX-KD đô thị
36962 Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự Trọng 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 - Đất SX-KD đô thị
36963 Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh Khai 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36964 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 3.899.000 2.339.400 1.520.610 1.064.427 - Đất SX-KD đô thị
36965 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 - Đất SX-KD đô thị
36966 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.201.000 3.120.600 2.028.390 1.419.873 - Đất SX-KD đô thị
36967 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596 - Đất SX-KD đô thị
36968 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 6.503.000 3.901.800 2.536.170 1.775.319 - Đất SX-KD đô thị
36969 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất SX-KD đô thị
36970 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD đô thị
36971 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560 - Đất SX-KD đô thị
36972 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880 - Đất SX-KD đô thị
36973 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất SX-KD đô thị
36974 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 3.598.000 2.158.800 1.403.220 982.254 - Đất SX-KD đô thị
36975 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
36976 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946 - Đất SX-KD đô thị
36977 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381 - Đất SX-KD đô thị
36978 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727 - Đất SX-KD đô thị
36979 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình Bảng 11.214.000 6.727.000 4.375.000 3.066.000 - Đất SX-KD đô thị
36980 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tính 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
36981 Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ Môn 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36982 Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình Bảng 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000 - Đất SX-KD đô thị
36983 Thị xã Từ Sơn Phố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình Bảng 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000 - Đất SX-KD đô thị
36984 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim Đài 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000 - Đất SX-KD đô thị
36985 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài) 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 - Đất SX-KD đô thị
36986 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long Vỹ 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 - Đất SX-KD đô thị
36987 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Đoạn trục chính khu Trầm 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36988 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
36989 Thị xã Từ Sơn Phố Bà La - Phường Đình Bảng Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao Sen 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36990 Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa - Phường Đình Bảng Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000 - Đất SX-KD đô thị
36991 Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36992 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình Bảng 10.465.000 6.279.000 4.081.000 2.856.000 - Đất SX-KD đô thị
36993 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái Tổ 4.844.000 2.905.000 1.890.000 1.323.000 - Đất SX-KD đô thị
36994 Thị xã Từ Sơn Phố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến Thành 5.215.000 3.129.000 2.037.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
36995 Thị xã Từ Sơn Phố Kim Đài - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài - Đến kênh Nam 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 - Đất SX-KD đô thị
36996 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng 8.974.000 5.383.000 3.500.000 2.450.000 - Đất SX-KD đô thị
36997 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình Bảng 9.408.000 5.642.000 3.668.000 2.569.000 - Đất SX-KD đô thị
36998 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 - Đất SX-KD đô thị
36999 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD đô thị
37000 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...